Mục tiêu: • Giới thiệu khái quát đặc điểm của kế toán Pháp • Thực hành một số phần hành kế toán Pháp
Trang 2Ebook.VCU - www.ebookvcu.com
3.1 HÖthèngtµikhoankÕ
to¸nPh¸p
Trang 4208 Tài san cố định vô hinh khác
210 Tài san cố định huu hinh
230 Tài san cố định dở dang
270 Tài san cố định tài chính
280 Khấu hao tài san cố định vô hinh
281 Khấu hao tài san cố định huu hinh
290 Dự phòng giam giá tài san cố định vô hinh
291 Dự phòng giam giá tài san cố định huu hinh
297 Dự phòng giam giá tài san cố định tài chính
Trang 5350 Tån kho san phÈm vµ san phÈm dë dang
391 Dù phßng giam gi¸ hµng tån kho – Cung cÊp
395 Dù phßng giam gi¸ san phÈm vµ san phÈm dë dang
397 Dù phßng giam gi¸ hµng hãa
Trang 6421 Ng ời lao động- Các khoan phai tra
428 Ng ời lao động – Chi phí phai tra và san phẩm nhận đ ợc
430 Bao hiểm xã hội và các tổ chức khác
444 Nhà n ớc – Thuế thu nhập
445 Nhà n ớc – Thuế doanh thu
447 Thuế, phí và các khoan phai nộp khác
455 Ng ời góp vốn
460 Phai thu phai tra khác
470 Tài khoan kết chuyển hoặc chờ phân bổ
481 Chi phí phân bổ cho nhiều nam
486 Chi phí tra tr ớc
487 Thu nhập nhận tr ớc
491 Dự phòng nợ phai thu khách hàng
Trang 8Ebook.VCU - www.ebookvcu.com
Loạiư6ư–ưChiưphí
600 Mua
603 Thay đổi hàng tồn kho (Cung cấp và hàng hóa)
610 Dịch vụ mua ngoài
620 Dịch vụ khác
630 Chi phí thuế, phí, lệ phí và các khoan khác
641 Chi phí thù lao nhân viên
645 Chi phí bao hiểm xã hội và h u trí
646 Chi phí đóng góp xã hội của nhân viên và chủ doanh nghiệp
650 Chi phí quan lý khác
660 Chi phí tài chính
670 Chi phí khác
681 Chi phí khấu hao và dự phòng – Chi phí kinh doanh
686 Chi phí khấu hao và dự phòng – Chi phí tài chính
687 Chi phí khấu hao và dự phòng – Chi phí khác
691 Chi phí tham gia của nhân viên vào hoạt động phụ
695 Chi phí thuế thu nhập
697 Chi phí thuế khoán hàng năm của doanh nghiệp
Trang 9701 Bán san phẩm và nửa thành phẩm
706 Doanh thu dịch vụ
707 Doanh thu bán hàng hóa
708 Doanh thu bán san phẩm từ hoạt động phụ
709 Giam giá, chiết khấu, hàng bán bị tra lại
713 Thay đổi hàng tồn kho (san phẩm dở dang và san phẩm)
720 San xuất tài san cố định
740 Trợ cấp kinh doanh
750 Thu nhập trong quan lý kinh doanh thông th ờng
760 Thu nhập tài chính
770 Thu nhập khác
781 Hoàn nhập dự phòng va khấu hao – Thu nhập kinh doanh
786 Hoàn nhập dự phòng va khấu hao – Thu nhập tài chính
787 Hoàn nhập dự phòng va khấu hao – Thu nhập khác
790 Kết chuyển chi phí
Trang 10Ebook.VCU - www.ebookvcu.com
3.2 kế toán các nghiệp vụ chủ yếu
• 3.2.1 Kế toán tài sản cố định
3.2.1.1 Tăng do đầu t XDCB:
Trường hợp cụng trỡnh hoàn thành trong năm :
- Khi phỏt sinh chi phớ
• Nợ TK Chi phí 60, 61,62 (Chi phớ chưa cú thuế
GTGT)
• Nợ TK 4456 (Thuế GTGT của vật liệu, dịch vụ
mua ngoài)
• Cú TK Tiền, phải trả, Khấu hao…530,512 (Tổng
giỏ trị thanh toỏn)
Trang 11- Khi công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử
Trang 12Ebook.VCU - www.ebookvcu.com
Trường hợp công trình xây dựng xây dựng trong nhiều
năm
- Năm trước công trình chưa hoàn thành
Khi phát sinh chi phí
• Nợ TK 60, 61, 62, 64,68… (Chi phí chưa có thuế
• Nợ TK 4456 -Thuế GTGT
• Có TK 530, 512, 401, 421, 28 (Tổng giá thanh toán)
Cuối năm công trình xây dựng chưa hoàn thành
• Nợ TK 23 “Bất động sản dở dang”
• Có TK 72 “Sản xuất TSCD”
Trang 13Năm sau công trình hoàn thành bàn giao
- Chi phí phát sinh thêm ở năm sau
- Khi công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử
Có TK 72 “Sản xuất TSCD”: PS ở năm sau
- Cuối kỳ, kết chuyển chi phí và thu nhập (tương tự như trên
Trang 14Ebook.VCU - www.ebookvcu.com
• Ví dụ: Doanh nghiệp xây dựng một nhà kho Chi
phí phát sinh trong năm như sau:
+ Vật liệu mua ngoài: giá chưa có thuế 40.000, thuế
GTGT 7 440, chưa thanh toán
+ Lương công nhân phải trả: 20.000
+ Các chi phí khác chi bằng tiền mặt: 22.000
+ Cuối năm, nhà văn phòng chưa hoàn thành, sang
năm sau, doanh nghiệp tiếp tục xây dựng, các chi
phí phát sinh như sau:
+ Vật liệu mua ngoài: giá chưa có thuế: 70.000, thuế GTGT: 13 020 đã thanh toán bằng tiền ngân hàng + Lương công nhân phải trả: 50.000
+ Các chi phí khác đã trả bằng tiền mặt: 17.000
Trang 15Năm trước
TK Diễn giải Nợ Có
Trang 16Ebook.VCU - www.ebookvcu.com
Năm sau
TK Diễn giải Nợ Có
Trang 173.2.1.2 Kế toán khấu hao tài sản cố định
• Khấu hao kế toán đ ợc thực hiện theo các ph
ơng pháp nh Việt Nam
• Tr ờng hợp khấu hao tài chính:
Khấu hao tài chính đ ợc sử dụng cho các tài
sản đặc biệt Khác với ph ơng pháp khấu hao
thông th ờng, khấu hao tài chính phân biệt giá trị khấu hao năm đầu tiên và các năm tiếp
sau
Trang 18Ebook.VCU - www.ebookvcu.com
- N¨m ®Çu tiªn:
Gåm 2 bót to¸n khÊu hao:
KhÊu hao theo ph ¬ng ph¸p th«ng th êng:
• Nî TK 681 Chi phÝ khÊu hao – Chi phÝ khÊu hao
• Cã TK 28 - KhÊu hao lòy kÕ …- KhÊu hao lòy kÕ
KhÊu hao tµi chÝnh:
• Nî TK 687 – Chi phÝ bÊt th êng
• Cã TK 145 – KhÊu hao chªnh lÖch
Trang 19- C¸c n¨m sau:
Gåm 2 bót to¸n :
KhÊu hao theo ph ¬ng ph¸p th«ng th êng:
• Nî TK 681 Chi phÝ khÊu hao – Chi phÝ khÊu hao
• Cã TK 28 - KhÊu hao lòy kÕ …- KhÊu hao lòy kÕ
§ång thêi hoµn nhËp phÇn KH chªnh lÖch:
• Nî TK 145 – KhÊu hao chªnh lÖch
• Cã TK 787 – Thu nhËp bÊt th êng
Trang 20Ebook.VCU - www.ebookvcu.com
• Ví dụ: Ngày 1/1/N, doanh nghiệp mua
một chiếc máy dùng để chống ô nhiễm
môi tr ờng có giá mua ch a thuế là 60
000$ Bình th ờng, tài sản đ ợc khấu hao
theo ph ơng pháp đ ờng thẳng trong 3
năm Tuy nhiên, tài chính cho phép
doanh nghiệp đ ợc trích khấu hao phụ
thêm năm đầu tiên 50% giá mua ch a
thuế.
Trang 21KhÊu hao
® êng th¼ng
KhÊu hao tµi chÝnh KhÊu hao chªnh
lÖch
Trang 22Ebook.VCU - www.ebookvcu.com
31/12/N
31/12/N+1
Trang 233.2.1.3 Kế toỏn tài sản cố định vụ hỡnh
a Bằng sỏng chế
* Bằng sáng chế mua ngoài
• Ghi Nợ TK 205 – Nh ợng quyền, bằng sáng
chế, giấy phép, nhãn hiệu, phần mềm…- Khấu hao lũy kế
theo giá mua
• Kh u hao:ấu hao:
Nợ TK 68111 – Khấu hao tài sản cố định vô
hình và Có TK 280 (2805)
Thời gian khấu hao là 5 n m Thời gian bảo ăm Thời gian bảo
hộ theo pháp luật 20 năm
Trang 24Ebook.VCU - www.ebookvcu.com
• Bằng sáng chế tự tạo
Doanh nghiệp cần phân chia thành hai giai
đoạn để hạch toán nh sau:
- Tr ớc khi đệ trình lên Viện sở hữu Công
nghiệp quốc gia:
• Chi phí nghiên cứu phát sinh đ ợc đ a toàn bộ
Trang 25• b Nh n hiÖu·
• * Nh n hiÖu mua ngoµi·
Nh·n hiÖu mua ngoµi còng ® îc khÊu hao t
¬ng tù nh b»ng s¸ng chÕ mua ngoµi nh ng c¬
quan tµi chÝnh khuyÕn c¸o nªn ® a ngay vµo
chi phÝ mµ kh«ng khÊu hao
• * Nh n hiÖu tù t¹o·
• - Tr êng hîp kh«ng xin b¶o hé: Cã thÓ ® a
ngay vµo chi phÝ hoÆc khÊu hao
• - Tr êng hîp xin b¶o hé: Cã khÊu hao
Trang 26• Phần mềm mua ngoài đ ợc hạch toán vào tài sản cố
định vô hình trên tài khoản 205 - Nh ợng quyền, bằng
mềm đ ợc khấu hao theo thời gian hữu dụng
• Theo quan điểm tài chớnh, phần mềm đ ợc khấu hao
trong vòng 1 năm.
Trang 27• Phần mềm tự tạo
• Những chi phí để tạo ra một phần mềm chỉ đ ợc hình thành tài
sản cố định vô hình nếu may mắn thành cụng là chắc chắn,
nếu không toàn bộ chi phí phát sinh đ ợc hạch toán vào chi phí:
Nợ TK 60,61,62/Có TK Lq
- Nếu qúa trình sản xuất ch a kết thúc, chi phí sản xuất tr ớc hết đ
ợc đ a vào tài khoản chi phí theo khoản mục, sau đó đ ợc ghi:
• Nợ TK 232 Tài sản cố định vô hình dở dang – Chi phí khấu hao
Phần mềm tự tạo có thể đ ợc khấu hao theo thời gian sử dụng
Nh ng theo quan điểm tài chính: có quyền lựa chọn giữa hạch
toán toàn bộ vào chi phí hoặc khấu hao theo thời gian sử dụng.
Trang 28Ebook.VCU - www.ebookvcu.com
• Ví dụ: Doanh nghiệp mua một phần mềm trị
giá 100 000$ gía ch a thuế, thuế GTGT 20%
vào ngày 1/1/N Thời gian sử dụng dự tính là
KH 5 năm theo ph ơng pháp đ ờng thẳng Nh
ng doanh nghiệp muốn nhận đ ợc u đãi về tài
chính nên sử dụng ph ơng pháp khấu hao của cơ quan tài chính (trong 1 n m).ăm Thời gian bảo
Trang 29chÕ, giÊy phÐp, nh·n hiÖu, phÇn mÒm…
Trang 30Ebook.VCU - www.ebookvcu.com
Bốn năm sau, kế toán vẫn khấu hao với số
liệu thông th ờng đồng thời hoàn nhập lại số
khấu hao chênh lệch:
• N TK 145 Kh u hao chenh l ch ợ TK 145 – Khấu hao chenh lệch – Sản xuất TSCĐ ấu hao: ệch
• Có TK 787- Thu nh p khacập khac