Nội dung của giáo trình bao gồm khái quát về chủ nghĩa Mác-Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh, đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam; hình thành thế giới quan, nhân sinh quan khoa học và cách mạng cho thế hệ trẻ Việt Nam; góp phần đào tạo người lao động phát triển toàn diện đáp ứng yêu cầu của sự nghiệp xây dựng, bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa.
Trang 1Contents
Trang 2BÀI M Đ UỞ Ầ
1. V trí, ị tính ch t môn h cấ ọ
Môn Giáo d c chính tr là môn h c b t bu c thu c các môn h c chungụ ị ọ ắ ộ ộ ọ trong chương trình giáo d c ngh nghi p trình đ cao đ ng.ụ ề ệ ộ ẳ
Chương trình môn h c bao g m: khái quát v ch nghĩa MácLênin, tọ ồ ề ủ ư
tưởng H Chí Minh, đồ ường l i cách m ng c a Đ ng C ng s n Vi t Nam; hìnhố ạ ủ ả ộ ả ệ thành th gi i quan, nhân sinh quan khoa h c và cách m ng cho th h tr Vi tế ớ ọ ạ ế ệ ẻ ệ Nam; góp ph n đào t o ngầ ạ ười lao đ ng phát tri n toàn di n đáp ng yêu c uộ ể ệ ứ ầ
c a s nghi p xây d ng, b o v T qu c xã h i ch nghĩa.ủ ự ệ ự ả ệ ổ ố ộ ủ
2. M c tiêu c a môn h c: Sau khi h c xong, ngụ ủ ọ ọ ườ ọi h c đ t đạ ược:
Trinh bay đ̀ ̀ ược môt sô nôi dung c ban c a ch nghĩa MácLênin, t ṭ ́ ̣ ơ ̉ ủ ủ ư ưở ng
H Chí Minh; quan đi m, đồ ể ương lôi c a Đ ng C ng s n Vi t Nam va nh ng̀ ́ ủ ả ộ ả ệ ̀ ữ nhi m v chính tr c a đ t nệ ụ ị ủ ấ ước hi n nay; n i dung h c t p, rèn luy n đ trệ ộ ọ ậ ệ ể ở thành người công dân t t, ngố ười lao đ ng t t.ộ ố
Vân dung đ̣ ̣ ược được các ki n th c chung đế ứ ược h c v quan đi m, đọ ề ể ườ ng
l i, chính sách c a Đ ng và Nhà nố ủ ả ước vao giai quyêt cac vân đê cua ca nhân, xà ̉ ́ ́ ́ ̀ ̉ ́ ̃ hôi và các v n đ khác trong quá trình h c t p, lao đ ng, ho t đ ng hàng ngàỵ ấ ề ọ ậ ộ ạ ộ
và tham gia xây d ng, b o v T qu c.ự ả ệ ổ ố
Có năng l c v n d ng các n i dung đã h c đ rèn luy n ph m ch t chínhự ậ ụ ộ ọ ể ệ ẩ ấ
tr , đ o đ c, l i s ng; th c hi n t t quan đi m, đị ạ ứ ố ố ự ệ ố ể ường l i c a Đ ng; chính sách,ố ủ ả pháp lu t c a Nhà nậ ủ ước
3. N i dung chính ộ
N i dung môn h c Giáo d c chính tr là nghiên c u s hình thành và nh ngộ ọ ụ ị ứ ự ữ
n i dung ch y u c a ch nghĩa Mác – Lênin; t tộ ủ ế ủ ủ ư ưởng H Chí Minh; Đồ ườ ng
l i cách m ng c a Đ ng C ng s n Vi t nam; con đố ạ ủ ả ộ ả ệ ường và phương pháp để
th c hi n các n i dung đó vào th c ti n cách m ng Vi t Nam; nh ng ki n th cự ệ ộ ự ễ ạ ệ ữ ế ứ
c b n đ giáo d c sinh viên tr thành ngơ ả ể ụ ở ười công dân t t, ngố ười lao đ ng t tộ ố cho xã h i.ộ
Trang 3Giáo d c chính tr là môn h c bao g m n i dung c b n nh t c a: Tri tụ ị ọ ồ ộ ơ ả ấ ủ ế
h c Mác – Lênin; Kinh t chính tr Mác – Lênin; Ch nghĩa xã h i khoa h c;ọ ế ị ủ ộ ọ
T tư ưởng H Chí Minh và Đồ ường l i cách m ng c a Đ ng C ng s n Vi tố ạ ủ ả ộ ả ệ Nam.
4. Phương pháp d y h c ạ ọ và đánh giá môn h cọ
Phương pháp ch y u đ gi ng d y và h c t p môn h c giáo d c chính trủ ế ể ả ạ ọ ậ ọ ụ ị là: phương pháp duy v t bi n ch ng, phậ ệ ứ ương pháp logic l ch s , phân tích vàị ử
t ng h p, tr u tổ ợ ừ ường hóa, khái quát hóa, thuy t trình, ph ng v n, h i đáp, nêu ýế ỏ ấ ỏ
hướng ngh nghi p tề ệ ương lai và th c ti n cu c s ng c a ngự ễ ộ ố ủ ườ ọi h c
K t h p gi ng d y h c môn giáo d c chính tr v i h c t p Ngh quy t c aế ợ ả ạ ọ ụ ị ớ ọ ậ ị ế ủ
Đ ng, ph bi n pháp lu t c a Nhà nả ổ ế ậ ủ ước, th c hi n các phong trào thi đua c aự ệ ủ Đoàn thanh niên C ng s n H Chí Minh, c a đ a phộ ả ồ ủ ị ương và các ho t đ ng c aạ ộ ủ ngành ch qu n, g n lý lu n v i th c ti n đ đ nh hủ ả ắ ậ ớ ự ễ ể ị ướng nh n th c và rènậ ứ luy n ph m ch t chính tr , đ o đ c, l i s ng cho ngệ ẩ ấ ị ạ ứ ố ố ườ ọi h c ngh ề
Trong quá trình h c t p môn giáo d c chính tr , có th t ch c cho h c sinh,ọ ậ ụ ị ể ổ ứ ọ sinh viên th o lu n, xem băng hình, phim t li u l ch s , chuyên đ th i s ho cả ậ ư ệ ị ử ề ờ ự ặ
t ch c đi tham quan b o tàng, nghiên c u các đi n hình s n xu t công nghi p,ổ ứ ả ứ ể ả ấ ệ các di tích l ch s , văn hóa đ a phị ử ở ị ương
Môn h c góp ph n hình thành th gi i quan và phọ ầ ế ớ ương pháp lu n khoa h cậ ọ cho ngườ ọi h c. C th , góp ph n mài s c t duy, cung c p tri th c khoa h c,ụ ể ầ ắ ư ấ ứ ọ kinh nghi m cu c s ng…đ hình thành th gi i quan khoa h c. Đi u ch nh hànhệ ộ ố ể ế ớ ọ ề ỉ
vi c a ngủ ườ ọi h c đ i v i môi trố ớ ường xung quanh, đ nh hị ướng cho nh n th cậ ứ đúng đ n…nh m m c đích xây d ng xã h i ti n b , văn minh. Mu n hình thànhắ ằ ụ ự ộ ế ộ ố
nh n th c th gi i khoa h c, ngậ ứ ế ớ ọ ườ ọi h c c n có phầ ương pháp lu n đúng đ n,ậ ắ
Trang 4khách quan. Ph i xem xét các s v t trong m i liên h ràng bu c l n nhau, trongả ự ậ ố ệ ộ ẫ
tr ng thái v n đ ng bi n đ i không ng ng v i t duy linh ho t và đó chính làạ ậ ộ ế ổ ừ ớ ư ạ
phương pháp lu n bi n ch ng.ậ ệ ứ
Bài 1:
KHÁI QUÁT V CH NGHĨA MÁC LÊNINỀ Ủ
1. Khái ni m ch nghĩa Mác – Lêninệ ủ
Khái ni m ch nghĩa Mác Lênin ệ ủ
Trong l ch s phát tri n c a nhân lo i, nh t là t khi xu t hi n các giai c pị ử ể ủ ạ ấ ừ ấ ệ ấ
và đ u tranh giai c p, con ngấ ấ ười luôn luôn có nguy n v ng s ng trong m t xãệ ọ ố ộ
h i hoà bình, m i ngộ ọ ườ ềi đ u bình đ ng, dân ch , công b ng, m no, t do vàẳ ủ ằ ấ ự
h nh phúc. Đ ph n ánh nguy n v ng đó, nhi u h c thuy t t tạ ể ả ệ ọ ề ọ ế ư ưởng lý lu nậ
ti n b và nhân đ o đã hình thành và phát tri n, d n d t cu c đ u tranh c aế ộ ạ ể ẫ ắ ộ ấ ủ nhân dân lao đ ng.ộ
Ch nghĩa Mác Lênin là h th ng quan đi m lý lu n và h c thuy t doủ ệ ố ể ậ ọ ế C.Mác, Ph. Ăngghen sáng l p t gi a th k XIX và đậ ừ ữ ế ỷ ược V.I.Lênin b sung vàổ phát tri n hoàn thi n trong đi u ki n m i c a l ch s th gi i đ u th k XX.ể ệ ề ệ ớ ủ ị ử ế ớ ầ ế ỷ
Ch nghĩa Mác Lênin là h th ng lý lu n th ng nh t đ ủ ệ ố ậ ố ấ ượ c c u thành t ấ ừ
ba b ph n lý lu n c b n là Tri t h c Mác – Lênin, Kinh t chính tr h c Mác ộ ậ ậ ơ ả ế ọ ế ị ọ – Lênin và ch nghĩa xã h i khoa h c; là h th ng lý lu n khoa h c th ng nh t ủ ộ ọ ệ ố ậ ọ ố ấ
v m c tiêu, con đ ề ụ ườ ng, bi n pháp, l c l ệ ự ượ ng th c hi n s nghi p giai phóng ự ệ ự ệ giai c p công nhân,nhân dân lao đ ng nh m gi i phóng con ng ấ ộ ằ ả ườ i, xây d ng ự thành công ch nghĩa xã h i và ch nghĩa c ng s n ủ ộ ủ ộ ả
Trang 5Ch nghĩa Mác Lênin là m t h th ng lý lu n th ng nh t đủ ộ ệ ố ậ ố ấ ược hình thành
t ba b ph n: tri t h c Mác Lênin, kinh t chính tr Mác Lênin và ch nghĩaừ ộ ậ ế ọ ế ị ủ
xã h i khoa h c. Ba b ph n trên có đ i tộ ọ ộ ậ ố ượng nghiên c u khác nhau nh ng đ uứ ư ề
n m trong m t h th ng khoa h c th ng nh t v m c tiêu, con đằ ộ ệ ố ọ ố ấ ề ụ ường, bi nệ pháp, l c lự ượng th c hi n s nghi p gi i phóng giai c p công nhân, gi i phóngự ệ ự ệ ả ấ ả nhân dân lao đ ng kh i ch đ áp b c, bóc l t, gi i phóng xã h i và ti n t i gi iộ ỏ ế ộ ứ ộ ả ộ ế ớ ả phóng con người.
Tri t h c Mác Lênin ế ọ (bao g m ch nghĩa duy v t bi n ch ng và ch nghĩaồ ủ ậ ệ ứ ủ duy v t l ch s ) là khoa h c v nh ng quy lu t chung nh t c a t nhiên, xã h iậ ị ử ọ ề ữ ậ ấ ủ ự ộ
và t duy. Tri t h c Mác Lênin đem l i cho con ngư ế ọ ạ ười th gi i quan khoa h cế ớ ọ
và phương pháp lu n đúng đ n đ nh n th c và c i t o th gi i.ậ ắ ể ậ ứ ả ạ ế ớ
Kinh t chính tr Mác – Lênin ế ị là khoa h c nghiên c u phọ ứ ương th c s n xu tứ ả ấ
t b n ch nghĩa, ch rõ b n ch t bóc l t c a quan h s n xu t t b n chư ả ủ ỉ ả ấ ộ ủ ệ ả ấ ư ả ủ nghĩa; nh ng quy lu t kinh t ch y u hình thành, phát tri n và đ a ch nghĩa tữ ậ ế ủ ế ể ư ủ ư
b n t i ch di t vong; nh ng quy lu t phát tri n c a quan h s n xu t xã h iả ớ ỗ ệ ữ ậ ể ủ ệ ả ấ ộ
ch nghĩa. ủ
Ch nghĩa xã h i khoa h c ủ ộ ọ nghiên c u nh ng quy lu t chuy n bi n t xãứ ữ ậ ể ế ừ
h i t b n ch nghĩa lên xã h i xã h i ch nghĩa và phộ ư ả ủ ộ ộ ủ ương hướng xây d ng xãự
h i m i. Nó ch ng minh r ng vi c xã h i hoá lao đ ng trong ch nghĩa t b nộ ớ ứ ằ ệ ộ ộ ủ ư ả
đã t o ra c s v t ch t ch y u cho s ra đ i t t y u c a ch nghĩa xã h i;ạ ơ ở ậ ấ ủ ế ự ờ ấ ế ủ ủ ộ
đ ng l c trí tu và tinh th n c a s chuy n bi n đó là ch nghĩa Mác Lênin;ộ ự ệ ầ ủ ự ể ế ủ
l c lự ượng xã h i th c hi n s chuy n bi n đó là giai c p vô s n và nhân dân laoộ ự ệ ự ể ế ấ ả
đ ng.ộ
B n ch t cách m ng và khoa h c c a ch nghĩa MácLênin ả ấ ạ ọ ủ ủ
Ch nghĩa Mác Lênin là m t h th ng lý lu n khoa h c, th hi n trong ủ ộ ệ ố ậ ọ ể ệ toàn b các nguyên lý c u thành h c thuy t, tr ộ ấ ọ ế ướ c h t là các nguyên lý tr c t ế ụ ộ
Trong ch nghĩa Mác Lênin, ch nghĩa duy v t và phép bi n ch ng g nủ ủ ậ ệ ứ ắ
li n v i nhau. S th ng nh t gi a ch nghĩa duy v t và phép bi n ch ng làmề ớ ự ố ấ ữ ủ ậ ệ ứ cho ch nghĩa duy v t tr nên tri t đ và phép bi n ch ng tr thành lý lu n khoaủ ậ ở ệ ể ệ ứ ở ậ
h c.ọ
Trang 6Ch nghĩa duy v t l ch s , mà c t lõi là h c thuy t hình thái kinh t xãủ ậ ị ử ố ọ ế ế
h i, là m t thành t u vĩ đ i c a tri t h c mácxít. H c thuy t v hình thái kinhộ ộ ự ạ ủ ế ọ ọ ế ề
t xã h i đã ch rõ s chuy n bi n t m t hình thái kinh t xã h i này sangế ộ ỉ ự ể ế ừ ộ ế ộ
m t hình thái kinh t xã h i khác di n ra không ph i m t cách t đ ng mà ph iộ ế ộ ễ ả ộ ự ộ ả
tr i qua quá trình đ u tranh giai c p gay go, quy t li t.ả ấ ấ ế ệ
Quy lu t quan h s n xu t ph i phù h p v i tính ch t và trình đ c a l cậ ệ ả ấ ả ợ ớ ấ ộ ủ ự
lượng s n xu t th hi n s v n đ ng c a phả ấ ể ệ ự ậ ộ ủ ương th c s n xu t. Đó là c sứ ả ấ ơ ở
đ kh ng đ nh s di t vong t t y u c a ch nghĩa t b n, s th ng l i t t y uể ẳ ị ự ệ ấ ế ủ ủ ư ả ự ắ ợ ấ ế
c a ch nghĩa xã h i.ủ ủ ộ
H c thuy t Mác v giá tr th ng d đã v ch ra quy lu t v n đ ng kinh tọ ế ề ị ặ ư ạ ậ ậ ộ ế
c a xã h i t b n quy lu t giá tr th ng d t đó v ch ra b n ch t bóc l tủ ộ ư ả ậ ị ặ ư ừ ạ ả ấ ộ
c a quan h s n xu t t b n ch nghĩa.ủ ệ ả ấ ư ả ủ
H c thuy t v s m nh l ch s c a giai c p vô s n đã ch rõ giai c p côngọ ế ề ứ ệ ị ử ủ ấ ả ỉ ấ nhân là người lãnh đ o cu c đ u tranh đ l t đ ch đ t b n ch nghĩa vàạ ộ ấ ể ậ ổ ế ộ ư ả ủ xây d ng ch đ xã h i ch nghĩa, gi i phóng giai c p mình và đ ng th i gi iự ế ộ ộ ủ ả ấ ồ ờ ả phóng xã h i.ộ
S th ng nh t h u c gi a th gi i quan khoa h c và ph ự ố ấ ữ ơ ữ ế ớ ọ ươ ng pháp lu n ậ mácxít trong ch nghĩa Mác Lênin ủ
B n thân các quy lu t, nguyên lý trong ch nghĩa Mác Lênin v a có ýả ậ ủ ừ nghĩa th gi i quan, v a có ý nghĩa phế ớ ừ ương pháp lu n.ậ
Th gi i quan duy v t bi n ch ng giúp con ngế ớ ậ ệ ứ ười hi u rõ b n ch t c aể ả ấ ủ
th gi i là v t ch t. Th gi i t nhiên, xã h i và t duy v n đ ng, bi n đ iế ớ ậ ấ ế ớ ự ộ ư ậ ộ ế ổ theo nh ng quy lu t khách quan. Con ngữ ậ ười thông qua ho t đ ng th c ti n cóạ ộ ự ễ
th nh n th c, gi i thích, c i t o th gi i, làm ch th gi i.ể ậ ứ ả ả ạ ế ớ ủ ế ớ
Phương pháp lu n đúng đ n giúp xem xét s v t, hi n tậ ắ ự ậ ệ ượng m t cáchộ khách quan, phân tích c th theo tinh th n bi n ch ng. S th ng nh t gi aụ ể ầ ệ ứ ự ố ấ ữ
th gi i quan và phế ớ ương pháp lu n đã đ a ch nghĩa Mác Lênin tr thànhậ ư ủ ở
m t h th ng lý lu n mang tính khoa h c sâu s c và cách m ng tri t đ ộ ệ ố ậ ọ ắ ạ ệ ể
Trang 7 Là h c thuy t duy nh t nêu lên m c tiêu gi i phóng xã h i, gi i phóng ọ ế ấ ụ ả ộ ả giai c p, gi i phóng con ng ấ ả ườ ớ i v i con đ ườ ng, l c l ự ượ ng, ph ươ ng th c đ t m c ứ ạ ụ tiêu đó.
Ch nghĩa Mác Lênin đã ch rõ qu n chúng nhân dân là ch nhân c a xãủ ỉ ầ ủ ủ
h i, là ngộ ười sáng t o ra l ch s Đi u đó đem l i cho loài ngạ ị ử ề ạ ười, đ c bi t là giaiặ ệ
c p công nhân, nhân dân lao đ ng nh ng công c nh n th c và c i t o th gi i.ấ ộ ữ ụ ậ ứ ả ạ ế ớ
Ch nghĩa Mác Lênin là h t tủ ệ ư ưởng c a giai c p vô s n, là vũ khí lý lu nủ ấ ả ậ
s c bén c a giai c p vô s n trong cu c đ u tranh gi i phóng giai c p mình, gi iắ ủ ấ ả ộ ấ ả ấ ả phóng toàn xã h i và gi i phóng con ngộ ả ười
Ch nghĩa Mác – Lêninkhông ch gi i thích mà còn v ch ra con đủ ỉ ả ạ ường,
nh ng phữ ương ti n c i t o th gi i.ệ ả ạ ế ớ
Ra đ i trong th c ti n đ u tranh c a phong trào công nhân, ch nghĩa Mác ờ ự ễ ấ ủ ủ Lênin kh ng đ nh m i liên h h u c , bi n ch ng gi a lý lu n cách m ng vàẳ ị ố ệ ữ ơ ệ ứ ữ ậ ạ
th c ti n cách m ng. C. Mác vi t: “ự ễ ạ ế Vũ khí c a s phê phán c nhiên không th ủ ự ố ể thay th đ ế ượ ự c s phê phán c a vũ khí, l c l ủ ự ượ ng v t ch t ch có th b đánh đ ậ ấ ỉ ể ị ổ
b ng l c l ằ ự ượ ng v t ch t; nh ng lý lu n cũng s tr thành l c l ậ ấ ư ậ ẽ ở ự ượ ng v t ch t, ậ ấ
m t khi nó thâm nh p vào qu n chúng ộ ậ ầ ”1
Ch nghĩa Mác Lênin là m t h c thuy t m , không ng ng t đ i m i, t ủ ộ ọ ế ở ừ ự ổ ớ ự phát tri n trong h th ng tri th c c a nhân lo i ể ệ ố ứ ủ ạ
Mang b n ch t khoa h c, nên ch nghĩa Mác Lênin không ph i là m t hả ấ ọ ủ ả ộ ệ
th ng các nguyên lý giáo đi u, b t bi n mà g n v i quá trình phát tri n c a triố ề ấ ế ắ ớ ể ủ
th c nhân lo i và phong trào cách m ng trên th gi i Chính C Mác, Ph.ứ ạ ạ ế ớ Ăngghen, V.I. Lênin đã nhi u l n kh ng đ nh h c thuy t c a các ông không ph iề ầ ẳ ị ọ ế ủ ả
là cái đã xong xuôi h n, còn nhi u đi u các ông ch a có đi u ki n, th i gian, cẳ ề ề ư ề ệ ờ ơ
h i nghiên c u. ộ ứ Phát tri n lý lu n Mác Lênin là trách nhi m c a các th h kể ậ ệ ủ ế ệ ế
ti p sau, c a nh ng ngế ủ ữ ười mácxít chân chính. Ngay b n thân các nhà kinh đi nả ể
c a ch nghĩa Mác Lênin trong quá trình nghiên c u và ho t đ ng trong phongủ ủ ứ ạ ộ trào công nhân cũng đã đi u ch nh m t s lu n đi m c a mình.ề ỉ ộ ố ậ ể ủ
1 C.Mác và Ph Ăngghen: Toàn tập, Nxb Chính trị quốc gia, Hà Nội, 1995, t.1; tr 580.
Trang 8Ch nghĩa Mác Lênin là m t h c thuy t m Vì v y, nó không bao gi làủ ộ ọ ế ở ậ ờ
m t h c thuy t lý lu n c ng nh c và giáo đi u. Th h này n i ti p th hộ ọ ế ậ ứ ắ ề ế ệ ố ế ế ệ khác ti p thu, v n d ng và phát tri n sáng t o các quan đi m c a ch nghĩa Mácế ậ ụ ể ạ ể ủ ủ – Lênin, làm cho h c thuy t c a C. Mác, Ph. Ăngghen, V.I. Lênin ngày càngọ ế ủ
được b sung và hoàn thi n.ổ ệ
Toàn b h c thuy t Mác Lênin có giá tr b n v ng, xét trong tinh th nộ ọ ế ị ề ữ ầ
bi n ch ng, nhân đ o và h th ng t tệ ứ ạ ệ ố ư ưởng c t lõi c a nó. Đó là nh ng k t tinhố ủ ữ ế trí tu c a nhân lo i trong l ch s đ ngày càng phát tri n và hoàn thi n.ệ ủ ạ ị ử ể ể ệ
2. M t s nôi dung c b n c a ch nghĩa Mác Lêninộ ố ̣ ơ ả ủ ủ
2.1. Triêt hoc Mac – Lêniń ̣ ́
Ch nghĩa duy v t bi n ch ngủ ậ ệ ứ
Tìm hi u b n ch t c a th gi i ể ả ấ ủ ế ớ là m t trong nh ng v n đ c b n c aộ ữ ấ ề ơ ả ủ tri t h c. ế ọ Ch nghĩa duy v t ủ ậ đã qua hàng nghìn năm phát tri n, t duy v t ch tể ừ ậ ấ phác th i c đ i, duy v t siêu hình th i c n đ i và ch nghĩa duy v t bi nờ ổ ạ ậ ờ ậ ạ ủ ậ ệ
ch ng do C.Mác và Ph.Ăngghen sáng l p. Đây là trứ ậ ường phái tri t h c l n đế ọ ớ ượ cxây d ng trên c s quan đi m coi ngu n g c, b n ch t c a m i s t n t iự ơ ở ể ồ ố ả ấ ủ ọ ự ồ ạ trong th gi i là v t ch t. ế ớ ậ ấ V t ch t là cái có trậ ấ ước, ý th c là cái có sau, v t ch tứ ậ ấ quy t đ nh ý th c, còn ý th c ch là s ph n ánh m t ph n th gi i v t ch t vàoế ị ứ ứ ỉ ự ả ộ ầ ế ớ ậ ấ
đ u óc con ngầ ười
Ch nghĩa duy v t bi n ch ng quan ni mủ ậ ệ ứ ệ m i s v t, hi n tọ ự ậ ệ ượng trong thế
gi i bi u hi n r t đa d ng, phong phú khác nhau nh ng đ u có chung b n ch tớ ể ệ ấ ạ ư ề ả ấ
v t ch t. V.I. Lênin đ nh nghĩa: ậ ấ ị "V t ch t là m t ph m trù tri t h c, dùng đ ch ậ ấ ộ ạ ế ọ ể ỉ
th c t i khách quan, đ ự ạ ượ c đem l i cho con ng ạ ườ i trong c m giác, đ ả ượ c c m ả giác c a chúng ta chép l i, ch p l i ph n ánh và t n t i không l thu c vào ủ ạ ụ ạ ả ồ ạ ệ ộ
c m giác ả "2.
Đ nh nghĩa này có th hi u theo nghĩa c b n sau: ị ể ể ơ ả
2 V.I. Lênin: Toàn t p. ậ Nxb Ti n b M. 1980. T 18. tr . 151ế ộ
Trang 9Th nh t, ứ ấ v i t cách là ph m trù tri t h c (phân bi t v i các khái ni mớ ư ạ ế ọ ệ ớ ệ hay ph m trù c a các khoa h c c th khác) dùng đ ch m i th c t i kháchạ ủ ọ ụ ể ể ỉ ọ ự ạ quan. Th c t i đó bi u hi n s t n t i c a nó dự ạ ể ệ ự ồ ạ ủ ưới các hình th c c th là cácứ ụ ể
s v t, hi n tự ậ ệ ượng t n t i khách quan, đ c l p v i ý th c c a con ngồ ạ ộ ậ ớ ứ ủ ười, không
ph thu c vào ý th c c a con ngụ ộ ứ ủ ười
Hai là, thu c tính c b n nh t, chung nh t c a các d ng v t ch t là t n t iộ ơ ả ấ ấ ủ ạ ậ ấ ồ ạ khách quan, không ph thu c vào c m giác, ý th c c a con ngụ ộ ả ứ ủ ười. Có th hi uể ể
m i th t n t i khách quan đ u là v t ch t.ọ ứ ồ ạ ề ậ ấ
Ba là, v t ch t t n t i khách quan thông qua các s v t c th Khi v tậ ấ ồ ạ ự ậ ụ ể ậ
ch t tác đ ng vào giác quan, gây nên c m giác. Đấ ộ ả ược c m giác c a chúng ta ghiả ủ
l i. Vì v y con ngạ ậ ười có kh năng nh n th c đả ậ ứ ược th gi i. V i ý nghĩa đó, v tế ớ ớ ậ
ch t ph i là cái có trấ ả ước; còn c m giác, ý th c c a con ngả ứ ủ ười là cái có sau, là cái
ph thu c vào v t ch t, ch là s ph n ánh đ i v i v t ch t, có ngu n g c tụ ộ ậ ấ ỉ ự ả ố ớ ậ ấ ồ ố ừ
v t ch t. ậ ấ
Đ nh nghĩa v t ch t c a Lênin đã gi i quy t đị ậ ấ ủ ả ế ược v n đ c b n c a tri tấ ề ơ ả ủ ế
h c theo l p trọ ậ ường duy v t bi n ch ng, m đậ ệ ứ ở ường cho các ngành khoa h c cọ ụ
th đi sâu nghiên c u th gi i, tìm thêm nh ng d ng m i c a v t ch t, đem l iể ứ ế ớ ữ ạ ớ ủ ậ ấ ạ
ni m tin cho con ngề ười trong vi c nh n th c th gi i và c i t o th gi i.ệ ậ ứ ế ớ ả ạ ế ớ
Các ph ươ ng th c t n t i c a v t ch t ứ ồ ạ ủ ậ ấ
+ V n đ ng c a v t ch t ậ ộ ủ ậ ấ
Theo ch nghĩa duy v t bi n ch ng, “v n đ ng là m t phủ ậ ệ ứ ậ ộ ộ ương th c t nứ ồ
t i c a v t ch t, bao g m t t c m i s thay đ i và m i quá trình di n ra trongạ ủ ậ ấ ồ ấ ả ọ ự ổ ọ ễ
vũ tr k t s thay đ i v trí đ n gi n cho đ n t duyụ ể ừ ự ổ ị ơ ả ế ư
Ph. Ăngghen đã chia v n đ ng thành 5 hình th c c b n là v n đ ng cậ ộ ứ ơ ả ậ ộ ơ
h c, lý h c, hoá h c, sinh h c và v n đ ng xã h i. ọ ọ ọ ọ ậ ộ ộ
V n đ ng là tuy t đ i, đ ng im là tậ ộ ệ ố ứ ương đ i là m t trong nh ng nguyên lýố ộ ữ
c b n c a phép bi n ch ng duy v t. V n đ ng là tuy t đ i vì v n đ ng làơ ả ủ ệ ứ ậ ậ ộ ệ ố ậ ộ
phương th c t n t i c a v t ch t, là thu c tính c h u c a v t ch t. Không ứ ồ ạ ủ ậ ấ ộ ố ữ ủ ậ ấ ở đâu, không lúc nào có v t ch t mà l i không có s v n đ ng. ậ ấ ạ ự ậ ộ
Trang 10Đ ng im là tứ ương đ i vì nó ch x y ra v i m t hình th c v n đ ng, có tínhố ỉ ả ớ ộ ứ ậ ộ
ch t cá bi t, ch x y ra trong m t quan h nh t đ nh.Không có đ ng im tấ ệ ỉ ả ộ ệ ấ ị ứ ươ ng
đ i thì không th có nh ng s v t c th , xác đ nh và con ngố ể ữ ự ậ ụ ể ị ười không th nh nể ậ
th c đứ ược b t c cái gì. Trong đ ng im v n có v n đ ng, nên đ ng im là tấ ứ ứ ẫ ậ ộ ứ ươ ng
bi n đ i c a các s v t, hi n tế ổ ủ ự ậ ệ ượ ng
Ý nghĩa c a v n đ : ủ ấ ề là mu n nh n th c đúng s v t, hi n tố ậ ứ ự ậ ệ ượng, nh tấ thi t ph i có quan đi m l ch s c th , xem xét nó trong không gian, th i gianế ả ể ị ử ụ ể ờ
nh t đ nh.ấ ị
Tính th ng nh t c a th gi i ố ấ ủ ế ớ
Tính th ng nh t c a th gi i là tính v t ch tố ấ ủ ế ớ ở ậ ấ c a nó. Tính ch t y t n t iủ ấ ấ ồ ạ khách quan, đ c l p v i ý th c. Th gi i v t ch t là vô t n, v n đ ng, chuy nộ ậ ớ ứ ế ớ ậ ấ ậ ậ ộ ể hoá l n nhau. T t c đ u là nguyên nhân, đ u là k t qu c a nhau, đ u là v tẫ ấ ả ề ề ế ả ủ ề ậ
ch t. M i lĩnh v c c a gi i t nhiên hay xã h i dù hình th c bi u hi n nh ngấ ỗ ự ủ ớ ự ộ ứ ể ệ ở ữ
d ng c th khác nhau chúng đ u là v t ch t, có ngu n g c v t ch t; liên h ,ạ ụ ể ề ậ ấ ồ ố ậ ấ ệ
k t c u và đ u ch u chi ph i b i nh ng quy lu t chung, khách quan c a th gi iế ấ ề ị ố ở ữ ậ ủ ế ớ
v t ch t. ậ ấ
Các h c thuy t v khoa h c t nhiên nh thuy t ti n hóa c a các loài, h cọ ế ề ọ ự ư ế ế ủ ọ thuy t v t bào, h c thuy t ti n hóa và b o toàn năng lế ề ế ọ ế ế ả ượng… đã ch ng minhứ
th gi i có các m i liên h v i nhau và th ng nh t v i nhau tính v t ch t. Sế ớ ố ệ ớ ố ấ ớ ở ậ ấ ự
ra đ i ch nghĩa duy v t bi n ch ng; phép bi n ch ng duy v t, đ c bi t là chờ ủ ậ ệ ứ ệ ứ ậ ặ ệ ủ nghĩa duy v t l ch s ch ng minh xã h i loài ngậ ị ử ứ ộ ười ra đ i t t nhiên, là s phátờ ừ ự ự tri n liên t c c a t nhiên đã kh ng đ nh tể ụ ủ ự ẳ ị ính th ng nh t c a th gi i tính v tố ấ ủ ế ớ ở ậ
ch tấ c a nó không ch trong t nhiên, mà c trong xã h i. ủ ỉ ự ả ộ
Trang 11Ý nghĩa c a v n đ : ủ ấ ề là trong ho t đ ng nh n th c và th c ti n, m i ngạ ộ ậ ứ ự ễ ỗ ườ i
ph i t b n thân s v t, hi n th c khách quan mà phân tích, xem xét nó trongả ừ ả ự ậ ệ ự
m i quan h gi a cái c c b , cái riêng l th ng nh t trong cái toàn th , cáiố ệ ữ ụ ộ ẻ ố ấ ể chung, không được ch quan k t lu n.ủ ế ậ
Quan đi m c a ch nghĩa duy v t bi n ch ng v ý th c ể ủ ủ ậ ệ ứ ề ứ
+ Ngu n g c và b n ch t c a ý th c ồ ố ả ấ ủ ứ
B n ch t c a ý th c là s ph n ánh th gi i khách quan vào óc ngả ấ ủ ứ ự ả ế ớ ười và
c i bi n đi; là hình nh ch quan c a th gi i khách quan. Do tâm, sinh lý, m cả ế ả ủ ủ ế ớ ụ đích, yêu c u và đi u ki n hoàn c nh ch quan c a con ngầ ề ệ ả ủ ủ ười khác nhau nên dù cùng hi n th c khách quan nh ng ý th c con ngệ ự ư ứ ười có th khác nhau.ể
Ph n ánh vào b óc ngả ộ ười là s ph n ánh đ c bi t c a ý th c theo trình tự ả ặ ệ ủ ứ ự trao đ i thông tin gi a ch th và đ i tổ ữ ủ ể ố ượng. Ph n ánh đó mang tính ch đ ng,ả ủ ộ sáng t o; không y nguyên nh ch p, chép, mà có ch n l c theo m c đích, l i íchạ ư ụ ọ ọ ụ ợ
c a con ngủ ười; có s k t h p c m giác l n t duy, tr c ti p l n gián ti p, hi nự ế ợ ả ẫ ư ự ế ẫ ế ệ
t i l n quá kh và tạ ẫ ứ ương lai; ph n ánh v a có tính c th hoá, v a có tính kháiả ừ ụ ể ừ quát hoá
+ Quan h gi a v t ch t và ý th c: ệ ữ ậ ấ ứ
V t ch t quy t đ nh ý th c: ậ ấ ế ị ứ Ý th c dù có năng đ ng, có vai trò to l n đ nứ ộ ớ ế đâu, xét đ n cùng bao gi cũng do v t ch t quy t đ nh. V t ch t là ti n đ , là cế ờ ậ ấ ế ị ậ ấ ề ề ơ
s và ngu n g c cho s ra đ i, t n t i và phát tri n c a ý th c. Đi u ki n v tở ồ ố ự ờ ồ ạ ể ủ ứ ề ệ ậ
ch t th nào thì ý th c nh th đó.Khi c s , đi u ki n v t ch t thay đ i thì ýấ ế ứ ư ế ơ ở ề ệ ậ ấ ổ
th c cũng thay đ i theo. V t ch t quy t đ nh ý th c là quy t đ nh c n i dung,ứ ổ ậ ấ ế ị ứ ế ị ả ộ
b n ch t và khuynh hả ấ ướng v n đ ng, phát tri n c a ý th c.ậ ộ ể ủ ứ
Ý th c tác đ ng tr l i v t ch t: ứ ộ ở ạ ậ ấ Ý th c do v t ch t sinh ra và quy t đ nhứ ậ ấ ế ị
nh ng ý th c có tác đ ng to l n đ i v i v t ch t. Ý th c giúp con ngư ứ ộ ớ ố ớ ậ ấ ứ ười hi uể
được b n ch t, quy lu t v n đ ng phát tri n c a s v t, hi n tả ấ ậ ậ ộ ể ủ ự ậ ệ ượng đ hìnhể thành phương hướng, m c tiêu và nh ng phụ ữ ương pháp, cách th c th c hi nứ ự ệ
phương hướng, m c tiêu đó. Nh có ý th c, con ngụ ờ ứ ười bi t l a ch n nh ng khế ự ọ ữ ả năng phù h p thúc đ y s v t phát tri n. Vai trò c a ý th c đ i v i v t ch t,ợ ẩ ự ậ ể ủ ứ ố ớ ậ ấ
th c ch t là vai trò ho t đ ng th c ti n c a con ngự ấ ạ ộ ự ễ ủ ười.
Trang 12S tác đ ng tr l i c a ý th c đ i v i v t ch t đự ộ ở ạ ủ ứ ố ớ ậ ấ ược th hi n qua s đ nhể ệ ự ị
hướng c a ý th c đ i v i ho t đ ng th c ti n c i t o t nhiên và xã h i. Đ ngủ ứ ố ớ ạ ộ ự ễ ả ạ ự ộ ồ
th i, t ý th c, con ngờ ừ ứ ười xây d ng nên các phự ương pháp cho ho t đ ng th cạ ộ ự
ti n đ c i t o hoàn c nh khách quan. Có th kh ng đ nh ý th c, đ c bi t làễ ể ả ạ ả ể ẳ ị ứ ặ ệ
y u t tri th c có vai trò quy t đ nh s thành công hay th t b i c a m t ho tế ố ứ ế ị ự ấ ạ ủ ộ ạ
đ ng th c ti n.ộ ự ễ
Ý nghĩa c a v n đ : ủ ấ ề Đ đ m b o s thành công c a ho t đ ng nh n th cể ả ả ự ủ ạ ộ ậ ứ hay th c ti n, con ngự ễ ười ph i luôn xu t phát t th c ti n, tôn tr ng quy lu tả ấ ừ ự ễ ọ ậ khách quan. Không nên l y ý ki n ch quan c a mình làm căn c cho lý lu n,ấ ế ủ ủ ứ ậ hành đ ng, d d n đ n sai l m và th t b i. M t khác, c n ph i phát huy tínhộ ễ ẫ ế ầ ấ ạ ặ ầ ả năng đ ng ch quan, tính sáng t o c a con ngộ ủ ạ ủ ười, phát huy tác đ ng tích c c c aộ ự ủ
ý th c, không trông ch , l i trong nh n th c và hành đ ng c i t o th gi i.ứ ờ ỷ ạ ậ ứ ộ ả ạ ế ớ
Phép bi n ch ng duy v t ệ ứ ậ
Phép bi n ch ng duy v t là lý lu n khoa h c v các m i liên h ph bi nệ ứ ậ ậ ọ ề ố ệ ổ ế
v s v n đ ng, phát tri n c a m i s v t, hi n tề ự ậ ộ ể ủ ọ ự ậ ệ ượng, là nh ng quy lu t chungữ ậ
nh t, ph bi n nh t c a m i quá trình v n đ ng, phát tri n trong t nhiên, xãấ ổ ế ấ ủ ọ ậ ộ ể ự
h i và t duy. Phép bi n ch ng duy v t bao g m hai nguyên lý c b n; sáu c pộ ư ệ ứ ậ ồ ơ ả ặ
ph m trùạ 3 và ba quy lu t c b n. ậ ơ ả
Hai nguyên lý c b n: ơ ả
+ Nguyên lý v m i liên h ph bi n ề ố ệ ổ ế
Th gi i có vô vàn các s v t, hi n tế ớ ự ậ ệ ượng nh ng chúng t n t i trong m iư ồ ạ ố liên h tr c ti p hay gián ti p v i nhau; t c là chúng luôn luôn t n t i trong sệ ự ế ế ớ ứ ồ ạ ự quy đ nh l n nhau, tác đ ng l n nhau và làm bi n đ i l n nhau. M t khác, m iị ẫ ộ ẫ ế ổ ẫ ặ ỗ
s v t hay hi n tự ậ ệ ượng c a th gi i cũng là m t h th ng, đủ ế ớ ộ ệ ố ược c u thành tấ ừ nhi u y u t , nhi u m t t n t i trong m i liên h ràng bu c l n nhau, chiề ế ố ề ặ ồ ạ ố ệ ộ ẫ
ph i và làm bi n đ i l n nhau.ố ế ổ ẫ
3Sáu cặp phạm trù cơ bản làm rõ một cách cụ thể nguyên lý về mối liên hệ nhất phổ biến Đó là các phạm trù: cái
chung và cái riêng, bản chất và hiện tượng, tất nhiên và ngẫu nhiên, nội dung và hình thức, nguyên nhân và kết quả, khả năng và hiện thực - Trong chương trình của cao đẳng, không giới thiệu các nội dung này.
Trang 13Ý nghĩa c a v n đ : ủ ấ ề Khi nh n th c m i ngậ ứ ỗ ười ph i có quan đi m toàn di nả ể ệ
và quan đi m l ch s c th , xem xét k các m i liên h b n ch t, bên trong sể ị ử ụ ể ỹ ố ệ ả ấ ự
v t, hi n tậ ệ ượng; c n tránh cách nhìn phi n di n, m t chi u, chung chung trongầ ế ệ ộ ề
vi c nh n th c, gi i quy t m i v n đ trong th c ti n cu c s ng và công vi c. ệ ậ ứ ả ế ọ ấ ề ự ễ ộ ố ệ
+ Nguyên lý v s phát tri n ề ự ể
M i s v t, hi n tọ ự ậ ệ ượng luôn luôn v n đ ng và phát tri n không ng ng.ậ ộ ể ừ
V n đ ng và phát tri n không đ ng nghĩa nh nhau. Có nh ng v n đ ng di n raậ ộ ể ồ ư ữ ậ ộ ễ theo khuynh hướng đi lên, t th p đ n cao, t đ n gi n đ n ph c t p, t kémừ ấ ế ừ ơ ả ế ứ ạ ừ hoàn thi n đ n hoàn thi n. Có khuynh hệ ế ệ ướng v n đ ng th t lùi, đi xu ng nh ngậ ộ ụ ố ư
nó là ti n đ , là đi u ki n cho s v n đ ng đi lên. Có khuynh hề ề ề ệ ự ậ ộ ướng v n đ ngậ ộ theo vòng tròn khép kín.
Phát tri n ể là khuynh hướng v n đ ng t th p lên cao, t đ n gi n đ nậ ộ ừ ấ ừ ơ ả ế
ph c t p, t kém hoàn thi n đ n hoàn thi n theo chi u hứ ạ ừ ệ ế ệ ề ướng đi lên c a s v t,ủ ự ậ
hi n tệ ượng; là quá trình hoàn thi n v ch t và nâng cao trình đ c a chúng. Phátệ ề ấ ộ ủ tri n là khuynh hể ướng chung c a th gi i và nó có tính ph bi n, đủ ế ớ ổ ế ược th hi nể ệ trên m i lĩnh v c t nhiên, xã h i và t duy.ọ ự ự ộ ư
Ý nghĩa c a v n đ : ủ ấ ề Nguyên lý v s phát tri n giúp chúng ta nh n th c sề ự ể ậ ứ ự
v t, hi n tậ ệ ượng theo hướng v n đ ng phát tri n, tránh đậ ộ ể ược cách nhìn phi nế
di n v i t tệ ớ ư ưởng đ nh ki n, b o th M i thành công hay th t b i đị ế ả ủ ỗ ấ ạ ược xem xét khách quan, toàn di n đ có t tệ ể ư ưởng l c quan, tin tạ ưởng tìm hướng gi iả quy t theo hế ướng t t lên.ố
Nh ng quy lu t c b n c a phép bi n ch ng duy v t ữ ậ ơ ả ủ ệ ứ ậ
+ V nh n th c quy lu t ề ậ ứ ậ
Quy lu t là nh ng m i liên h b n ch t, t t nhiên, bên trong, có tính phậ ữ ố ệ ả ấ ấ ổ
bi n và đế ượ ặc l p đi l p l i gi a các m t, các y u t trong cùng m t s v t,ặ ạ ữ ặ ế ố ộ ự ậ
hi n tệ ượng, hay gi a các s v t hi n tữ ự ậ ệ ượng.
Trong th gi i khách quan có nhi u quy lu t khác nhau. Có nh ng quy lu tế ớ ề ậ ữ ậ chung, ph bi n tác đ ng trong m i lĩnh v c t nhiên, xã h i và t duy. Cóổ ế ộ ọ ự ự ộ ư
nh ng quy lu t riêng, quy lu t đ c thù ch tác đ ng m t hay m t s m t trongữ ậ ậ ặ ỉ ộ ộ ộ ố ặ
Trang 14m t lĩnh v c nào đó. Dù là quy lu t t nhiên hay quy lu t xã h i đ u có tínhộ ự ậ ự ậ ộ ề khách quan.
Ý nghĩa c a v n đ : ủ ấ ề Vi c con ngệ ười nh n th c đậ ứ ược quy lu t s có thậ ẽ ể
ch đ ng v n d ng quy lu t, t o ra nh ng đi u ki n thu n l i, ho c h n chủ ộ ậ ụ ậ ạ ữ ề ệ ậ ợ ặ ạ ế tác h i c a quy lu t đ ph c v nhu c u l i ích c a mình.ạ ủ ậ ể ụ ụ ầ ợ ủ
+ Quy lu t th ng nh t và đ u tranh c a các m t đ i l p ậ ố ấ ấ ủ ặ ố ậ
Đây là m t trong ba quy lu t c b n c a phép bi n ch ng duy v t, v ch raộ ậ ơ ả ủ ệ ứ ậ ạ ngu n g c đ ng l c c a s phát tri n và là h t nhân c a phép bi n ch ng duyồ ố ộ ự ủ ự ể ạ ủ ệ ứ
v t.ậ
M t đ i l p là nh ng m t có tính ch t trái ngặ ố ậ ữ ặ ấ ược nhau nh ng chúng t n t iư ồ ạ trong s quy đ nh l n nhau.ự ị ẫ
S v t, hi n tự ậ ệ ượng nào cũng là th th ng nh t c a các m t đ i l p. Tể ố ấ ủ ặ ố ậ ừ
m t đ i l p mà hình thành mâu thu n bi n ch ng mâu thu n bao hàm s th ngặ ố ậ ẫ ệ ứ ẫ ự ố
nh t và đ u tranh c a các m t đ i l p. Các m t đ i l p liên h v i nhau, thâmấ ấ ủ ặ ố ậ ặ ố ậ ệ ớ
nh p vào nhau, tác đ ng qua l i l n nhau, làm ti n đ t n t i cho nhau, bài tr ,ậ ộ ạ ẫ ề ề ồ ạ ừ
ph đ nh l n nhau. ủ ị ẫ
Các m t đ i l p trong m i s v t v a th ng nh t l i v a đ u tranh tácặ ố ậ ỗ ự ậ ừ ố ấ ạ ừ ấ
đ ng, bài tr ph đ nh nhau. S đ u tranh đó đ a đ n s chuy n hoá làm thayộ ừ ủ ị ự ấ ư ế ự ể
đ i m i m t đ i l p ho c c hai m t đ i l p, chuy n lên trình đ cao h n ho cổ ỗ ặ ố ậ ặ ả ặ ố ậ ể ộ ơ ặ
c hai m t đ i l p cũ m t đi, hình thành hai m t đ i l p m i. Do đó, có th nói:ả ặ ố ậ ấ ặ ố ậ ớ ể
s th ng nh t và đ u tranh c a các m t đ i l p là ngu n g c và đ ng l c cự ố ấ ấ ủ ặ ố ậ ồ ố ộ ự ơ
b n c a m i s v n đ ng và phát tri n. ả ủ ọ ự ậ ộ ể
S th ng nh t các m t đ i l p là tự ố ấ ặ ố ậ ương đ i. B t c s th ng nh t nàoố ấ ứ ự ố ấ cũng là s th ng nh t có đi u ki n, t m th i, thoáng qua, g n v i đ ng imự ố ấ ề ệ ạ ờ ắ ớ ứ
tương đ i c a s v t. Đ ng im là th i đi m các m t đ i l p có s phù h p,ố ủ ự ậ ứ ờ ể ặ ố ậ ự ợ
đ ng nh t, tác d ng ngang nhau. Đây là tr ng thái cân b ng gi a các m t đ iồ ấ ụ ạ ằ ữ ặ ố
l p. ậ
Đ u tranh là tuy t đ i vì nó di n ra liên t c không bao gi ng ng, trongấ ệ ố ễ ụ ờ ừ
su t quá trình t n t i các m t đ i l p, t đ u đ n cu i. Trong th ng nh t cóố ồ ạ ặ ố ậ ừ ầ ế ố ố ấ
Trang 15đ u tranh. Đ u tranh g n li n v i v n đ ng mà v n đ ng c a v t ch t là tuy tấ ấ ắ ề ớ ậ ộ ậ ộ ủ ậ ấ ệ
đ i nên đ u tranh cũng là tuy t đ i. ố ấ ệ ố
Ý nghĩa c a quy lu t ủ ậ : Mu n nh n th c đố ậ ứ ược ngu n g c và b n ch t c aồ ố ả ấ ủ
m i s v n đ ng, phát tri n thì c n ph i nghiên c u, phát hi n và s d ng đọ ự ậ ộ ể ầ ả ứ ệ ử ụ ượ c
s th ng nh t và đ u tranh c a chúng. Trong nh n th c và th c ti n ph i phátự ố ấ ấ ủ ậ ứ ự ễ ả
hi n đệ ược nh ng mâu thu n c a s v t hi n tữ ẫ ủ ự ậ ệ ượng, bi t phân lo i mâu thu n,ế ạ ẫ
có các bi n pháp đ gi i quy t mâu thu n thích h p. Ph i có quan đi m l ch sệ ể ả ế ẫ ợ ả ể ị ử
c th khi gi i quy t mâu thu n. ụ ể ả ế ẫ
+ Quy lu t chuy n hoá t nh ng s thay đ i v l ậ ể ừ ữ ự ổ ề ượ ng thành nh ng s thay ữ ự
đ i v ch t và ng ổ ề ấ ượ ạ c l i
M i s v t, hi n tỗ ự ậ ệ ượng đ u g m hai m t đ i l p ch t và lề ồ ặ ố ậ ấ ượng. Ch t làấ
ch các thu c tính khách quan, v n có c a các s v t, hi n tỉ ộ ố ủ ự ậ ệ ượng; còn lượng là
ch s lỉ ố ượng các y u t c u thành, quy mô t n t i và t c đ , nh p đi u bi n đ iế ố ấ ồ ạ ố ộ ị ệ ế ổ
c a chúng.ủ
Trong m i s v t, hi n tỗ ự ậ ệ ượng, ch t và lấ ượng t n t i trong tính quy đ nh l nồ ạ ị ẫ nhau, không có ch t hay lấ ượng t n t i tách r i nhau. Tồ ạ ờ ương ng v i m t lứ ớ ộ ượ ng(hay m t lo i lộ ạ ượng) thì cũng có m t ch t (hay lo i ch t) nh t đ nh và ngộ ấ ạ ấ ấ ị ượ c
l i. Vì v y, nh ng s thay đ i v lạ ậ ữ ự ổ ề ượng đ u có kh năng d n t i nh ng s thayề ả ẫ ớ ữ ự
đ i v ch t tổ ề ấ ương ng và ngứ ượ ạc l i, nh ng s bi n đ i v ch t c a s v t l iữ ự ế ổ ề ấ ủ ự ậ ạ
có th t o ra nh ng kh năng d n t i nh ng bi n đ i m i v lể ạ ữ ả ẫ ớ ữ ế ổ ớ ề ượng c a nó. Sủ ự tác đ ng qua l i y t o ra phộ ạ ấ ạ ương th c c b n c a các quá trình v n đ ng, phátứ ơ ả ủ ậ ộ tri n c a các s v t, hi n tể ủ ự ậ ệ ượng
S th ng nh t gi a lự ố ấ ữ ượng và ch t, đấ ược th hi n trong gi i h n nh t đ nhể ệ ớ ạ ấ ị
g i là đ Đ là gi i h n trong đó có s th ng nh t gi a lọ ộ ộ ớ ạ ự ố ấ ữ ượng và ch t mà đóấ ở
đã có s bi n đ i v lự ế ổ ề ượng nh ng ch a có s thay đ i v ch t; s v t khi đóư ư ự ổ ề ấ ự ậ còn là nó, ch a là cái khác. Đ n đi m nút, qua bư ế ể ước nh y b t đ u có s thay đ iả ắ ầ ự ổ
v ch t. S v t bi n đ i hoàn toàn v ch t thành s v t khác. ề ấ ự ậ ế ổ ề ấ ự ậ
Ch t là m t tấ ặ ương đ i n đ nh, lố ổ ị ượng là m t thặ ường xuyên bi n đ i.ế ổ
Lượng bi n đ i mâu thu n, phá v ch t cũ, ch t m i ra đ i v i lế ổ ẫ ỡ ấ ấ ớ ờ ớ ượng m i.ớ
Lượng m i l i ti p t c bi n đ i đ n gi i h n nào đó l i phá v ch t cũ thôngớ ạ ế ụ ế ổ ế ớ ạ ạ ỡ ấ
Trang 16qua bước nh y. Quá trình c th ti p di n t o nên cách th c v n đ ng phátả ứ ế ế ễ ạ ứ ậ ộ tri n th ng nh t gi a tính liên t c và tính đ t đo n trong s v n đ ng phát tri nể ố ấ ữ ụ ứ ạ ự ậ ộ ể
c a s v t. ủ ự ậ
Ý nghĩa c a quy lu t: ủ ậ Con ngườinh n th c và ho t đ ng th c ti n ph i tíchậ ứ ạ ộ ự ễ ả lũy lượng đ th c hi n bi n đ i v ch t (“tích ti u thành đ i”, “góp gió thànhể ự ệ ế ổ ề ấ ể ạ bão”) c a các s v t hi n tủ ự ậ ệ ượng, kh c ph c đắ ụ ược khuynh hướng ch quan, duyủ
ý chí, mu n các bố ước nh y liên t c. M t khác, c n kh c ph c t tả ụ ặ ầ ắ ụ ư ưởng h uữ khuynh, ng i khó khăn, lo s không dám th c hi n nh ng bạ ợ ự ệ ữ ước nh y v t khi cóả ọ
đ đi u ki n. Trong ho t đ ng th c ti n, c n tích c c chu n b k m i đi uủ ề ệ ạ ộ ự ễ ầ ự ẩ ị ỹ ọ ề
ki n ch quan. Khi có tình th , th i c khách quan thì kiên quy t t ch c th cệ ủ ế ờ ơ ế ổ ứ ự
hi n bệ ước nh y đ giành th ng l i quy t đ nh. ả ể ắ ợ ế ị
+ Quy lu t ph đ nh c a ph đ nh ậ ủ ị ủ ủ ị
Quy lu t này v ch ra khuynh hậ ạ ướng v n đ ng, phát tri n c a s v t. Thậ ộ ể ủ ự ậ ế
gi i v t ch t t n t i, v n đ ng phát tri n không ng ng. S v t hi n tớ ậ ấ ồ ạ ậ ộ ể ừ ự ậ ệ ượng nào
đó xu t hi n, m t đi, thay th b ng s v t, hi n tấ ệ ấ ế ằ ự ậ ệ ượng khác. S thay th đó g iự ế ọ
là ph đ nh. ủ ị
Ph đ nh bi n ch ng có đ c tr ng c b n là s t ph đ nh do mâu thu nủ ị ệ ứ ặ ư ơ ả ự ự ủ ị ẫ bên trong, v n có c a s v t; là ph đ nh g n li n v i s v n đ ng phát tri n.ố ủ ự ậ ủ ị ắ ề ớ ự ậ ộ ể
Ph đ nh bi n ch ng là ph đ nh có s k th a y u t tích c c c a s v t cũ vàủ ị ệ ứ ủ ị ự ế ừ ế ố ự ủ ự ậ
được c i bi n đi cho phù h p v i cái m i. Không có k th a thì không có phátả ế ợ ớ ớ ế ừ tri n nh ng là k th a có ch n l c. Ph đ nh bi n ch ng là s ph đ nh vô t n.ể ư ế ừ ọ ọ ủ ị ệ ứ ự ủ ị ậ Cái m i ph đ nh cái cũ, nh ng cái m i không ph i là m i mãi, nó s cũ đi và bớ ủ ị ư ớ ả ớ ẽ ị cái m i khác ph đ nh; không có l n ph đ nh nào là ph đ nh cu i cùng. Phớ ủ ị ầ ủ ị ủ ị ố ủ
đ nh bi n ch ng g n v i đi u ki n, hoàn c nh c th ; m i lo i s v t cóị ệ ứ ắ ớ ề ệ ả ụ ể ỗ ạ ự ậ
phương th c ph đ nh riêng. Ph đ nh trong t nhiên khác v i ph đ nh trong xãứ ủ ị ủ ị ự ớ ủ ị
h i, và cũng khác v i ph đ nh trong t duy. ộ ớ ủ ị ư
S v t nào v n đ ng phát tri n cũng có tính chu k S v t khác nhau thìự ậ ậ ộ ể ỳ ự ậ chu k , nh p đi u v n đ ng phát tri n dài, ng n khác nhau. Tính chu k c a sỳ ị ệ ậ ộ ể ắ ỳ ủ ự phát tri n là t m t đi m xu t phát, tr i qua m t s l n ph đ nh, s v t dể ừ ộ ể ấ ả ộ ố ầ ủ ị ự ậ ườ ng
nh quay tr l i đi m xu t phát nh ng cao h n. M i l n ph đ nh là k t quư ở ạ ể ấ ư ơ ỗ ầ ủ ị ế ả
Trang 17c a s đ u tranh và chuy n hoá các m t đ i l p. Ph đ nh l n th nh t làm choủ ự ấ ể ặ ố ậ ủ ị ầ ứ ấ
s v t tr thành cái đ i l p v i chính nó. Ph đ nh l n th hai s v t m i ra đ i,ự ậ ở ố ậ ớ ủ ị ầ ứ ự ậ ớ ờ
đ i l p v i cái đ i l p, nên s v t dố ậ ớ ố ậ ự ậ ường nh quay l i cái cũ, nh ng trên c sư ạ ư ơ ở cao h n. ơ
Phép bi n ch ng duy v t kh ng đ nh v n đ ng phát tri n đi lên, là xuệ ứ ậ ẳ ị ậ ộ ể
hướng chung c a th gi i, nh ng không di n ra theo đủ ế ớ ư ễ ường th ng, mà di n raẳ ễ theo đường xoáy c quanh co ph c t p. Trong đi u ki n nh t đ nh, cái cũ tuy đãố ứ ạ ề ệ ấ ị
cũ, nh ng còn có nh ng y u t v n m nh h n cái m i. Cái m i còn non n tư ữ ế ố ẫ ạ ơ ớ ớ ớ
ch a có kh năng th ng ngay cái cũ. Có th có lúc, có n i, cái m i h p v i quyư ả ắ ể ơ ớ ợ ớ
lu t c a s phát tri n, nh ng v n b cái cũ gây khó khăn, c n bậ ủ ự ể ư ẫ ị ả ước phát tri n. ể
Ý nghĩa c a quy lu t: ủ ậ Khi xem xét s v n đ ng phát tri n c a s v t, ph iự ậ ộ ể ủ ự ậ ả xem xét nó trong quan h cái m i ra đ i t cái cũ, cái ti n b ra đ i t cái l cệ ớ ờ ừ ế ộ ờ ừ ạ
h u, con ngậ ười ph i tôn tr ng tính khách quan, ch ng ph đ nh s ch tr n, ho cả ọ ố ủ ị ạ ơ ặ
k th a không có ch n l c. M i ngế ừ ọ ọ ỗ ườ ầi c n bênh v c, ng h cái m i, tin tự ủ ộ ớ ưở ngvào cái m i ti n b Khi có nh ng bớ ế ộ ữ ước thoái trào c n xem xét k lầ ỹ ưỡng, phân tích nguyên nhân, tìm cách kh c ph c đ t đó có ni m tin tắ ụ ể ừ ề ưởng vào th ng l iắ ợ
Ch nghĩa duy v t l ch sủ ậ ị ử
Ch nghĩa duy v t l ch s là m t n i dung lý lu n tri t h c đ c bi t quanủ ậ ị ử ộ ộ ậ ế ọ ặ ệ
tr ng trong ch nghĩa Mác Lênin, đó là ph n lý lu n tri t h c v xã h i và l chọ ủ ầ ậ ế ọ ề ộ ị
s nhân lo i nh m ch rõ c s v t ch t c a đ i s ng xã h i và nh ng quy lu tử ạ ằ ỉ ơ ở ậ ấ ủ ờ ố ộ ữ ậ
c b n c a quá trình v n đ ng, phát tri n c a xã h i.ơ ả ủ ậ ộ ể ủ ộ
Vai trò c a s n xu t và ph ủ ả ấ ươ ng th c s n xu t trong đ i s ng xã h i ứ ả ấ ờ ố ộ
Vai trò c a s n xu t ủ ả ấ
Con người sáng t o ra l ch s và là ch th c a l ch s Đ t n t i và phátạ ị ử ủ ể ủ ị ử ể ồ ạ tri n, trể ước tiên con người ph i ăn u ng, và m c trả ố ở ặ ước khi có th lo chuy nể ệ làm chính tr , khoa h c, ngh thu t, tôn giáo Mu n v y, h ph i lao đ ng s nị ọ ệ ậ ố ậ ọ ả ộ ả
xu t ra c a c i v t ch t. S n xu t v t ch t là yêu c u khách quan, là c s c aấ ủ ả ậ ấ ả ấ ậ ấ ầ ơ ở ủ
s t n t i, v n đ ng và phát tri n c a xã h i; t đó m i hình thành các quanự ồ ạ ậ ộ ể ủ ộ ừ ớ
đi m t tể ư ưởng, quan h xã h i và các thi t ch xã h i khác nhau. S n xu t v tệ ộ ế ế ộ ả ấ ậ
ch t là c s c a m i s ti n b xã h i.ấ ơ ở ủ ọ ự ế ộ ộ
Trang 18Ch nghĩa Mác Lênin ch rõ nguyên nhân và đ ng l c c a s phát tri n xãủ ỉ ộ ự ủ ự ể
h i chính là do s phát tri n c a s n xu t v t ch t. S n xu t ra c a c i v t ch tộ ự ể ủ ả ấ ậ ấ ả ấ ủ ả ậ ấ
là yêu c u khách quan c a s t n t i và phát tri n xã h i.ầ ủ ự ồ ạ ể ộ
Vai trò c a ph ủ ươ ng th c s n xu t ứ ả ấ
Ph ươ ng th c s n xu t ứ ả ấ là cách th c ti n hành s n xu t v t ch t trong m tứ ế ả ấ ậ ấ ộ giai đo n nh t đ nh c a l ch s M i phạ ấ ị ủ ị ử ỗ ương th c s n xu t g m hai m t c uứ ả ấ ồ ặ ấ thành là l c lự ượng s n xu t và quan h s n xu t. ả ấ ệ ả ấ
L c l ự ượ ng s n xu t ả ấ là m i quan h gi a con ngố ệ ữ ườ ới v i gi i t nhiên, làớ ự trình đ chinh ph c t nhiên c a con ngộ ụ ự ủ ười, là m t t nhiên c a phặ ự ủ ương th cứ
s n xu t. L c lả ấ ự ượng s n xu t bao g m t li u s n xu t và ngả ấ ồ ư ệ ả ấ ười lao đ ng. Tộ ư
li u s n xu t bao g m đ i tệ ả ấ ồ ố ượng lao đ ng và công c lao đ ng, trong đó côngộ ụ ộ
c lao đ ng là y u t đ ng nh t, luôn đ i m i theo ti n trình phát tri n kháchụ ộ ế ố ộ ấ ổ ớ ế ể quan c a s n xu t v t ch t. ủ ả ấ ậ ấ
Quan h s n xu t ệ ả ấ là m i quan h gi a ngố ệ ữ ườ ới v i người trong quá trình s nả
xu t, là m t xã h i c a phấ ặ ộ ủ ương th c s n xu t. Quan h s n xu t bao g m quanứ ả ấ ệ ả ấ ồ
h s h u c a ngệ ở ữ ủ ười lao đ ng đ i v i t li u s n xu t, quan h c a h trongộ ố ớ ư ệ ả ấ ệ ủ ọ quá trình t ch c, qu n lý và phân công lao đ ng; quan h c a h trong phânổ ứ ả ộ ệ ủ ọ
ph i s n ph m lao đ ng. Ba m t đó có quan h h u c v i nhau, trong đó quanố ả ẩ ộ ặ ệ ữ ơ ớ
h s h u c a ngệ ở ữ ủ ười lao đ ng đ i v i t li u s n xu t là m t quy t đ nh cácộ ố ớ ư ệ ả ấ ặ ế ị
m i quan h khác. ố ệ
Ph ươ ng th c s n xu t quy t đ nh tính ch t c a xã h i ứ ả ấ ế ị ấ ủ ộ Xã h i là do nh ngộ ữ con ngườ ới v i các ho t đ ng c a mình t o ra. Nh ng con ngạ ộ ủ ạ ư ười không th tu ýể ỳ
l a ch n ch đ xã h i cho mình. Nh ng vĩ nhân hay nhà nự ọ ế ộ ộ ữ ước, nh ng t tữ ư ưởng,
h c thuy t khoa h c không th áp đ t đọ ế ọ ể ặ ược ch đ xã h iế ộ ộ S ra đ i m t chự ờ ộ ế
đ xã h i trong l ch s do y u t hoàn toàn khách quan là phộ ộ ị ử ế ố ương th c s n xu tứ ả ấ quy t đ nh. Phế ị ương th c s n xu t phong ki n quy t đ nh tính ch t c a xã h iứ ả ấ ế ế ị ấ ủ ộ phong ki n. Phế ương th c s n xu t t b n ch nghĩa quy t đ nh tính ch t c aứ ả ấ ư ả ủ ế ị ấ ủ
ch đ xã h i t b n ch nghĩa vv.ế ộ ộ ư ả ủ
Ph ươ ng th c s n xu t quy t đ nh t ch c k t c u c a xã h i ứ ả ấ ế ị ổ ứ ế ấ ủ ộ T ch c k tổ ứ ế
c u c a xã h i bao g m các t ch c kinh t , quan đi m t tấ ủ ộ ồ ổ ứ ế ể ư ưởng, giai c p, đ ngấ ả
Trang 19phái, nhà nước, thi t ch xã h i và các t ch c chính tr xã h i khác. T ch cế ế ộ ổ ứ ị ộ ổ ứ
k t c u y không ph thu c vào ý mu n ch quan c a con ngế ấ ấ ụ ộ ố ủ ủ ười mà do phươ ng
th c s n xu t quy t đ nh. M i phứ ả ấ ế ị ỗ ương th c s n xu t khác nhau sinh ra m tứ ả ấ ộ
ki u t ch c k t c u xã h i khác nhau.ể ổ ứ ế ấ ộ
Ph ươ ng th c s n xu t quy t đ nh s chuy n hoá c a xã h i loài ng ứ ả ấ ế ị ự ể ủ ộ ườ qua i
các giai đo n l ch s khác nhauạ ị ử L ch s xã h i loài ngị ử ộ ười là l ch s phát tri nị ử ể
c a s n xu t, th c ch t là s phát tri n c a các phủ ả ấ ự ấ ự ể ủ ương th c s n xu t.ứ ả ấ
Khi phương th c s n xu t cũ m t đi, phứ ả ấ ấ ương th c s n xu t m i ra đ i thìứ ả ấ ớ ờ
ch đ xã h i cũ m t theo và ch đ xã h i m i s ra đ i. Loài ngế ộ ộ ấ ế ộ ộ ớ ẽ ờ ười đã tr iả qua năm phương th c s n xu t, tứ ả ấ ương ng v i nó là năm ch đ xã h i là chứ ớ ế ộ ộ ế
đ c ng s n nguyên thu , ch đ chi m h u nô l , ch đ phong ki n, ch độ ộ ả ỷ ế ộ ế ữ ệ ế ộ ế ế ộ
t b n ch nghĩa và cu i cùng là ch đ c ng s n ch nghĩa (giai đo n th p c aư ả ủ ố ế ộ ộ ả ủ ạ ấ ủ
nó là xã h i ch nghĩa).ộ ủ
Ý nghĩa c a v n đ : ủ ấ ề Khi nghiên c u m i hi n tứ ọ ệ ượng xã h i ph i đi tìmộ ả ngu n g c phát sinh t phồ ố ừ ương th c s n xu t, t t t y u kinh t Nh n th cứ ả ấ ừ ấ ế ế ậ ứ đúng vai trò c a phủ ương th c s n xu t trong th i k đ i m i, Đ ng ta chứ ả ấ ờ ỳ ổ ớ ả ủ
trương phát tri n kinh t là nhi m v tr ng tâm, đ y m nh công nghi p hoá,ể ế ệ ụ ọ ẩ ạ ệ
hi n đ i hoá đ t nệ ạ ấ ước g n v i kinh t tri th cắ ớ ế ứ
Nh ng quy lu t c b n c a s v n đ ng và phát tri n xã h i ữ ậ ơ ả ủ ự ậ ộ ể ộ
+ Quy lu t v s phù h p c a quan h s n xu t v i trình đ phát tri n c a ậ ề ự ợ ủ ệ ả ấ ớ ộ ể ủ
l c l ự ượ ng s n xu t ả ấ
L c l ự ượ ng s n xu t quy t đ nh quan h s n xu t ả ấ ế ị ệ ả ấ
L c lự ượng s n xu t nh th nào v trình đ thì quan h s n xu t phù h pả ấ ư ế ề ộ ệ ả ấ ợ
nh th y. Trình đ l c lư ế ấ ộ ự ượng s n xu t th công, v i công c thô s có tínhả ấ ủ ớ ụ ơ
ch t cá nhân thì phù h p v i nó là quan h s n xu t cá th Khi trình đ l cấ ợ ớ ệ ả ấ ể ộ ự
lượng s n xu t thay đ i thì quan h s n xu t cũng thay đ i theo. Do con ngả ấ ổ ệ ả ấ ổ ườ iluôn tích lu sáng ki n và kinh nghi m, luôn c i ti n công c và phỹ ế ệ ả ế ụ ương pháp
s n xu t nên l c lả ấ ự ượng s n xu t luôn phát tri n. ả ấ ể
Ngày nay, khoa h c và công ngh , kinh t tri th c kinh t tri th c phát tri nọ ệ ế ứ ế ứ ể
đã tr thành l c lở ự ượng s n xu t tr c ti p. L c lả ấ ự ế ự ượng s n xu t phát tri n đ nả ấ ể ế
Trang 20m c đ nào đó mà quan h s n xu t cũ không còn phù h p n a nó s c n trứ ộ ệ ả ấ ợ ữ ẽ ả ở
ho c mâu thu n gay g t v i l c lặ ẫ ắ ớ ự ượng s n xu t. Đ ti p t c phát tri n, l cả ấ ể ế ụ ể ự
lượng s n xu t ph i phá v quan h s n xu t cũ, thi t l p quan h s n xu tả ấ ả ỡ ệ ả ấ ế ậ ệ ả ấ
m i, phù h p v i trình đ m i c a l c lớ ợ ớ ộ ớ ủ ự ượng s n xu t.ả ấ
Vai trò tác đ ng tr l i c a quan h s n xu t đ i v i l cl ộ ở ạ ủ ệ ả ấ ố ớ ự ượ ng s n xu t ả ấ
N u quan h s n xu t phù h p v i tính ch t và trình đ c a l c lế ệ ả ấ ợ ớ ấ ộ ủ ự ượng s nả
xu t thì nó thúc đ y l c lấ ẩ ự ượng s n xu t phát tri n. Quan h s n xu t không phùả ấ ể ệ ả ấ
h p thì nó kìm hãm, th m chí phá v l c lợ ậ ỡ ự ượng s n xu t. Quan h s n xu t làả ấ ệ ả ấ phù h p v i tính ch t và trình đ c a l c lợ ớ ấ ộ ủ ự ượng s n xu t khi nó t o ra nh ngả ấ ạ ữ
ti n đ , nh ng đi u ki n cho các y u t c a l c lề ề ữ ề ệ ế ố ủ ự ượng s n xu t (ngả ấ ười lao
đ ng, công c , đ i tộ ụ ố ượng lao đ ng) k t h p v i nhau m t cách hài hoà đ s nộ ế ợ ớ ộ ể ả
xu t phát tri n và đ a l i năng su t lao đ ng cao. ấ ể ư ạ ấ ộ
S phù h p gi a quan h s n xu t v i l c lự ợ ữ ệ ả ấ ớ ự ượng s n xu t không ph i chả ấ ả ỉ
th c hi n m t l n là xong mà di n ra c m t quá trình. M i khi s phù h p quanự ệ ộ ầ ễ ả ộ ỗ ự ợ
h s n xu t và l c lệ ả ấ ự ượng s n xu t b phá v là m i l n đi u ch nh, thay b ngả ấ ị ỡ ỗ ầ ề ỉ ằ
s phù h p khác cao h n. ự ợ ơ
Ý nghĩa c a v n đ : ủ ấ ề đâu có đ i tỞ ố ượng lao đ ng thì đó c n có ngộ ở ầ ười lao
đ ng và công c lao đ ng tộ ụ ộ ương ng v i trình đ , k năng c a ngứ ớ ộ ỹ ủ ười lao đ ng.ộ
Ph i làm rõ các quan h s h u, cách th c t ch c qu n lý quá trình s n xu t vàả ệ ở ữ ứ ổ ứ ả ả ấ các hình th c phân ph i phù h p m i thúc đ y l c lứ ố ợ ớ ẩ ự ượng s n xu t phát tri n.ả ấ ể
+ Quy lu t v m i quan h bi n ch ng gi a c s h t ng và ki n trúc ậ ề ố ệ ệ ứ ữ ơ ở ạ ầ ế
th ượ ng t ng ầ
C s h t ng ơ ở ạ ầ là toàn b nh ng quan h s n xu t h p thành c c u kinh tộ ữ ệ ả ấ ợ ơ ấ ế
c a m t hình thái kinh t xã h i nh t đ nh, bao g m quan h s n xu t th ngủ ộ ế ộ ấ ị ồ ệ ả ấ ố
tr , quan h s n xu t còn l i c a hình thái kinh t xã h i trị ệ ả ấ ạ ủ ế ộ ước và quan h s nệ ả
xu t c a hình thái kinh t xã h i tấ ủ ế ộ ương lai. Trong ba lo i quan h s n xu t đóạ ệ ả ấ thì quan h s n xu t th ng tr là ch đ o và chi ph i các quan h s n xu t khácệ ả ấ ố ị ủ ạ ố ệ ả ấ
và là đ c tr ng c a c s h t ng đó. C s h t ng có tính giai c p.ặ ư ủ ơ ở ạ ầ ơ ở ạ ầ ấ
Ki n trúc th ế ượ ng t ng ầ là toàn b nh ng quan đi m t tộ ữ ể ư ưởng chính tr , phápị quy n, đ o đ c, ngh thu t, tôn giáo, tri t h c và nh ng thi t ch tề ạ ứ ệ ậ ế ọ ữ ế ế ương ngứ
Trang 21nh nhà nư ước, đ ng phái, giáo h i, các t ch c qu n chúng , đả ộ ổ ứ ầ ược hình thành trên c s h t ng nh t đ nh và ph n ánh c s h t ng đó.ơ ở ạ ầ ấ ị ả ơ ở ạ ầ
M i b ph n c a ki n trúc thỗ ộ ậ ủ ế ượng t ng có đ c tr ng, quy lu t v n đ ngầ ặ ư ậ ậ ộ
và m i liên h riêng v i c s h t ng và liên h tác đ ng l n nhau. Trong xãố ệ ớ ơ ở ạ ầ ệ ộ ẫ
h i có giai c p, ki n trúc thộ ấ ế ượng t ng có tính ch t giai c p. C s h t ng thầ ấ ấ ơ ở ạ ầ ế nào thì ki n trúc thế ượng t ng xây d ng tầ ự ương ng. Quan h s n xu t nào th ngứ ệ ả ấ ố
tr thì t o ra ki n trúc thị ạ ế ượng t ng chính tr tầ ị ương ng. Khi c s h t ng bi nứ ơ ở ạ ầ ế
đ i, ki n trúc thổ ế ượng t ng bi n đ i theo. Bi n đ i c s h t ng, s m hayầ ế ổ ế ổ ơ ở ạ ầ ớ
mu n cũng d n t i bi n đ i ki n trúc thộ ẫ ớ ế ổ ế ượng t ng. C s h t ng cũ m t đi, cầ ơ ở ạ ầ ấ ơ
s h t ng m i ra đ i, s m hay mu n ki n trúc thở ạ ầ ớ ờ ớ ộ ế ượng t ng cũ cũng m t đi vàầ ấ
ki n trúc thế ượng t ng m i ra đ i. Ki n trúc thầ ớ ờ ế ượng t ng là lĩnh v c ý th c xãầ ự ứ
h i có tính ch t đ c l p tộ ấ ộ ậ ương đ i. Khi c s h t ng m t đi nh ng các bố ơ ở ạ ầ ấ ư ộ
ph n c a ki n trúc thậ ủ ế ượng t ng m t theo không đ u, có b ph n v n t n t i,ầ ấ ề ộ ậ ẫ ồ ạ
th m chí nó còn đậ ượ ử ục s d ng.
Ki n trúc thế ượng t ng tác đ ng tr l i, b o v c s h t ng đã sinh ra nó.ầ ộ ở ạ ả ệ ơ ở ạ ầ
Ki n trúc thế ượng t ng là tiên ti n khi nó b o v c s h t ng ti n b và tácầ ế ả ệ ơ ở ạ ầ ế ộ
đ ng thúc đ y c s h t ng phát tri n. Ki n trúc thộ ẩ ơ ở ạ ầ ể ế ượng t ng b o th , l c h uầ ả ủ ạ ậ
s tác đ ng kìm hãm nh t th i s phát tri n c s h t ng; s m hay mu n nóẽ ộ ấ ờ ự ể ơ ở ạ ầ ớ ộ cũng s thay th ẽ ế
M i b ph n c a ki n trúc thỗ ộ ậ ủ ế ượng t ng tác đ ng tr l i c s h t ng theoầ ộ ở ạ ơ ở ạ ầ hình th c và m c đ khác nhau, trong đó nhà nứ ứ ộ ước có vai trò quan tr ng và cóọ
hi u l c m nh nh t vì nhà nệ ự ạ ấ ước là công c quy n l c, hi u qu c a giai c pụ ề ự ệ ả ủ ấ
th ng tr xã h i. ố ị ộ
Ý nghĩa c a v n đ : ủ ấ ề Kinh t quy t đ nh chính tr , mu n hi u các hi nế ế ị ị ố ể ệ
tượng, quá trình xã h i ph i xem xét c s kinh t n y sinh các hi n tộ ả ơ ở ế ả ệ ượng xã
h i đó. Nh ng chính tr là bi u hi n t p trung c a kinh t , có kh năng thúc đ y,ộ ư ị ể ệ ậ ủ ế ả ẩ phát tri n kinh t ể ế
2.2. Kinh tê chinh tri Mac – Lêniń ́ ̣ ́
M t trong n i dung tr ng tâm c a h c thuy t kinh t c a ch nghĩa Mác ộ ộ ọ ủ ọ ế ế ủ ủ Lênin là ch rõ các quy lu t kinh t c a quá trình ra đ i, phát tri n và t t y uỉ ậ ế ủ ờ ể ấ ế
Trang 22di t vong c a xã h i t b n ch nghĩa trong ti n trình phát tri n c a l ch sệ ủ ộ ư ả ủ ế ể ủ ị ử nhân lo i, trên c s đó ch ra tính t t y u c a cách m ng xã h i ch nghĩa. Đạ ơ ở ỉ ấ ế ủ ạ ộ ủ ể làm rõ đi u đó, kinh t chính tr h c Mác Lênin b t đ u t vi c xây d ng h cề ế ị ọ ắ ầ ừ ệ ự ọ thuy t giá tr , h c thuy t giá tr th ng d ế ị ọ ế ị ặ ư
H c thuy t giá tr ọ ế ị
N i dung c b n c a h c thuy t ộ ơ ả ủ ọ ế
H c thuy t giá tr là xu t phát đi m trong toàn b lý lu n kinh t c a C.ọ ế ị ấ ể ộ ậ ế ủ Mác. B ng vi c phân tích hàng hoá, C.Mác v ch ra quan h gi a ngằ ệ ạ ệ ữ ười v iớ
người thông qua quan h trao đ i hàng hoá, đó chính là lao đ ng, c s c a giáệ ổ ộ ơ ở ủ
tr hàng hoá. ị
Hàng hoá là s n ph m c a lao đ ng, dùng đ tho mãn m t nhu c u nh tả ẩ ủ ộ ể ả ộ ầ ấ
đ nh nào đó c a con ngị ủ ười thông qua trao đ i mua bán. Hàng hoá có hai thu cổ ộ tính c b n là giá tr và giá tr s d ng. Giá tr s d ng c a hàng hoá là côngơ ả ị ị ử ụ ị ử ụ ủ
d ng c a hàng hoá đ tho mãn nhu c u nào đó c a con ngụ ủ ể ả ầ ủ ười. Giá tr s d ngị ử ụ
đó do thu c tính t nhiên c a v t th hàng hoá quy t đ nh. Trong kinh t hàngộ ự ủ ậ ể ế ị ế hoá, giá tr s d ng là cái mang giá tr trao đ i. ị ử ụ ị ổ
Giá tr trao đ i ị ổ trước h t bi u hi n nh là m t quan h s lế ể ệ ư ộ ệ ố ượng, là m t tộ ỷ
l theo đó nh ng giá tr s d ng lo i này đệ ữ ị ử ụ ạ ược trao đ i v i nh ng giá tr sổ ớ ữ ị ử
d ng lo i khác. Giá tr c a hàng hoá là lụ ạ ị ủ ượng lao đ ng xã h i c n thi t c aộ ộ ầ ế ủ
ngườ ải s n xu t hàng hoá k t tinh trong hàng hoá, còn giá tr trao đ i ch là hìnhấ ế ị ổ ỉ thái bi u hi n c a giá tr hàng hoá. S dĩ giá tr c a hàng hoá để ệ ủ ị ở ị ủ ược đo b ng th iằ ờ gian lao đ ng xã h i c n thi t, vì m t lo i hàng hoá đ a ra th trộ ộ ầ ế ộ ạ ư ị ường là do nhi u ngề ườ ải s n xu t ra nh ng m i ngấ ư ỗ ườ ải s n xu t do đi u ki n s n xu t, trìnhấ ề ệ ả ấ
đ tay ngh là không gi ng nhau, nên th i gian lao đ ng cá bi t đ s n xu t raộ ề ố ờ ộ ệ ể ả ấ hàng hoá c a h khác nhau, do đó lủ ọ ượng giá tr cá bi t c a hàng hoá mà t ngị ệ ủ ừ
ngườ ải s n xu t ra là khác nhau. Đ trao đ i hàng hoá đó v i nhau, không th cănấ ể ổ ớ ể
c vào giá tr cá bi t c a hàng hoá mà ph i căn c vào giá tr xã h i c a nó, vàoứ ị ệ ủ ả ứ ị ộ ủ
lượng lao đ ng xã h i c n thi t hay th i gian lao đ ng xã h i c n thi t đ s nộ ộ ầ ế ờ ộ ộ ầ ế ể ả
xu t ra hàng hoá đó. ấ
Trang 23Th i gian lao đ ng xã h i c n thi t ờ ộ ộ ầ ế là th i gian c n thi t đ s n xu t raờ ầ ế ể ả ấ
m t hàng hoá trong đi u ki n bình thộ ề ệ ường c a xã h i, t c là v i m t trình đ kủ ộ ứ ớ ộ ộ ỹ thu t trung bình và cậ ường đ lao đ ng trung bình so v i hoàn c nh xã h i nh tộ ộ ớ ả ộ ấ
đ nh. ị
Quy lu t giá tr là quy lu t kinh t căn b n c a s n xu t và trao đ i hàngậ ị ậ ế ả ủ ả ấ ổ hoá. đâu có s n xu t hàng hoá thì đó có s t n t i và phát huy tác d ng c aỞ ả ấ ở ự ồ ạ ụ ủ quy lu t giá tr Trao đ i hàng hoá ph i theo nguyên t c ngang giá, d a trên cậ ị ổ ả ắ ự ơ
s hao phí s c lao đ ng xã h i c n thi t. Giá tr là c s c a giá c , còn giá cở ứ ộ ộ ầ ế ị ơ ở ủ ả ả
là s bi u hi n b ng ti n c a giá tr , nên trự ể ệ ằ ề ủ ị ước h t giá c ph thu c vào giá tr ế ả ụ ộ ị Hàng hoá nào nhi u giá tr thì giá c c a nó s cao và ngề ị ả ủ ẽ ượ ạc l i.
Tuy nhiên trên th trị ường, ngoài giá tr , giá c còn ph thu c vào các y u tị ả ụ ộ ế ố khác nh c nh tranh, cung c u, s c mua c a ngư ạ ầ ứ ủ ười tiêu dùng… Tuy nhiên nó hoàn toàn n m trong c ch ho t đ ng c a quy lu t giá tr ằ ơ ế ạ ộ ủ ậ ị
Ý nghĩa c a h c thuy t ủ ọ ế
Nghiên c u h c thuy t giá tr , hi u rõ quy lu t giá tr s có ki n th c đi uứ ọ ế ị ể ậ ị ẽ ế ứ ề
ti t s n xu t và l u thông hàng hoá; kích thích c i ti n k thu t, h p lý hoá s nế ả ấ ư ả ế ỹ ậ ợ ả
xu t, tăng năng su t lao đ ng, thúc đ y l c lấ ấ ộ ẩ ự ượng s n xu t phát tri n. T đóả ấ ể ừ giúp cho chúng ta hi u rõ nguyên nhân c a vi c l a ch n t nhiên và phân hoáể ủ ệ ự ọ ự
ngườ ải s n xu t hàng hoá; nguyên nhân c a s phân hoá xã h i thành ngấ ủ ự ộ ười giàu,
người nghèo, t o ra s b t bình đ ng trong xã h i đ có phạ ự ấ ẳ ộ ể ương hướng, gi iả pháp kh c ph c. ắ ụ
H c thuy t giá tr th ng d ọ ế ị ặ ư
N i dung c b n c a h c thuy t ộ ơ ả ủ ọ ế
Trong th gi i hàng hoá, xu t hi n lo i hàng hoá đ c bi t, hàng hoá s c laoế ớ ấ ệ ạ ặ ệ ứ
đ ng. Khi s c lao đ ng tr thành hàng hoá thì ti n t mang hình thái là t b nộ ứ ộ ở ề ệ ư ả trong m i quan h gi a nhà t b n và lao đ ng làm thuê và xu t hi n s chi mố ệ ữ ư ả ộ ấ ệ ự ế
đo t giá tr th ng d M c đích c a s n xu t t b n ch nghĩa không ph i là giáạ ị ặ ư ụ ủ ả ấ ư ả ủ ả
tr s d ng, mà là giá tr , cũng không ph i là giá tr đ n thu n mà là giá tr th ngị ử ụ ị ả ị ơ ầ ị ặ
d ư
Trang 24Giá tr hàng hoá s c lao đ ng ị ứ ộ là toàn b nh ng t li u sinh ho t c n thi tộ ữ ư ệ ạ ầ ế
đ s n xu t và tái s n xu t ra s c lao đ ng. Giá tr hàng hoá s c lao đ ng baoể ả ấ ả ấ ứ ộ ị ứ ộ
g m: giá tr t li u sinh ho t c n thi t đ đ duy trì s c kho c a ngồ ị ư ệ ạ ầ ế ủ ể ứ ẻ ủ ười lao
đ ng tr ng thái bình thộ ở ạ ường; chi phí đào t o tu theo tính ch t ph c t p c aạ ỳ ấ ứ ạ ủ lao đ ng; giá tr t li u sinh ho t cho nh ng ngộ ị ư ệ ạ ữ ười thay th , t c con cái c aế ứ ủ công nhân. Ti n công hay ti n lề ề ương là s bi u th b ng ti n giá tr s c laoự ể ị ằ ề ị ứ
đ ng, ho c là giá c c a s c lao đ ng. ộ ặ ả ủ ứ ộ
Giá tr s d ng c a hàng hoá s c lao đ ng th hi n ra trong quá trình tiêuị ử ụ ủ ứ ộ ể ệ dùng s c lao đ ng đ s n xu t ra m t lo i hàng hoá nào đó. Trong quá trình laoứ ộ ể ả ấ ộ ạ
đ ng, s c lao đ ng t o ra m t lộ ứ ộ ạ ộ ượng giá tr m i l n h n giá tr c a b n thân nó,ị ớ ớ ơ ị ủ ả
ph n giá tr dôi ra so v i giá tr s c lao đ ng là giá tr th ng d ầ ị ớ ị ứ ộ ị ặ ư
Trên th c t , giá tr c a hàng hoá s c lao đ ng bi u hi n b ng ti n công,ự ế ị ủ ứ ộ ể ệ ằ ề
ti n lề ương c a ngủ ười công nhân làm thuê do người ch t b n tr Giá tr sủ ư ả ả ị ử
d ng c a hàng hoá s c lao đ ng bi u hi n ngụ ủ ứ ộ ể ệ ười công nhân ch c n dùng m tỉ ầ ộ
ph n ngày lao đ ng đ s n xu t ra m t kh i lầ ộ ể ả ấ ộ ố ượng hàng hoá ngang b ng v i chiằ ớ phí nuôi b n thân và nuôi gia đình mình (ti n công), ph n còn l i thì làm khôngả ề ầ ạ công, t o ra giá tr th ng d cho nhà t b n, đó là ngu n g c l i nhu n, ngu nạ ị ặ ư ư ả ồ ố ợ ậ ồ
g c giàu có c a ch t b n. Đó cũng là n i dung căn b n nh t c a h c thuy tố ủ ủ ư ả ộ ả ấ ủ ọ ế giá tr th ng d .ị ặ ư
M c đích c a các nhà t b n là s n xu t ra giá tr th ng d t i đa. Hụ ủ ư ả ả ấ ị ặ ư ố ọ
thường s d ng hai phử ụ ương pháp ch y u: S n xu t giá tr th ng d tuy t đ iủ ế ả ấ ị ặ ư ệ ố
do kéo dài th i gian lao đ ng vờ ộ ượt quá th i gian lao đ ng t t y u, trong khi năngờ ộ ấ ế
su t lao đ ng, giá tr s c lao đ ng và th i gian lao đ ng t t y u không thay đ i.ấ ộ ị ứ ộ ờ ộ ấ ế ổ
Ví d các nhà t b n thụ ư ả ường s d ng các bi n pháp nh kéo dài ngày lao đ ng,ử ụ ệ ư ộ tăng cường đ lao đ ng, gi m ti n công… ộ ộ ả ề
S n xu t giá tr th ng d tả ấ ị ặ ư ương đ i do rút ng n th i gian lao đ ng t t y uố ắ ờ ộ ấ ế
b ng cách nâng cao năng su t lao đ ng xã h i, nh đó tăng th i gian lao đ ngằ ấ ộ ộ ờ ờ ộ
th ng d lên ngay trong đi u ki n đ dài ngày lao đ ng v n nh cũ. Bi n phápặ ư ề ệ ộ ộ ẫ ư ệ
mà các nhà t b n thư ả ường dùng là áp d ng các thành t u khoa h c công ngh ,ụ ự ọ ệ
c i ti n k thu t nâng cao năng su t lao đ ng xã h i đ thu nhi u giá tr th ngả ế ỹ ậ ấ ộ ộ ể ề ị ặ
Trang 25d S n xu t ra giá tr th ng d là quy lu t tuy t đ i, là c s t n t i và phátư ả ấ ị ặ ư ậ ệ ố ơ ở ồ ạ tri n c a ch nghĩa t b n. N i dung c a nó là s n xu t ra giá tr th ng d t iể ủ ủ ư ả ộ ủ ả ấ ị ặ ư ố
đa b ng cách tăng cằ ường bóc l t công nhân làm thuê. ộ
Ý nghĩa c a h c thuy t ủ ọ ế
H c thuy t giá tr th ng d đã bóc tr n b n ch t c a n n s n xu t t b nọ ế ị ặ ư ầ ả ấ ủ ề ả ấ ư ả
ch nghĩa; ch ng minh khoa h c v cách th c bóc l t c a giai c p t s n vàủ ứ ọ ề ứ ộ ủ ấ ư ả
lu n ch ng nh ng mâu thu n n i t i c a ch nghĩa t b n. Cu c đ u tranh c aậ ứ ữ ẫ ộ ạ ủ ủ ư ả ộ ấ ủ giai c p công nhân và nhân dân lao đ ng nh m xoá b m i ch đ áp b c bócấ ộ ằ ỏ ọ ế ộ ứ
l t t b n ch nghĩa là t t y u.ộ ư ả ủ ấ ế
H c thuy t giá tr th ng d còn trang b cho giai c p công nhân và nhân dânọ ế ị ặ ư ị ấ lao đ ng công c nh n th c các quy lu t kinh t , thúc đ y c i ti n k thu t,ộ ụ ậ ứ ậ ế ẩ ả ế ỹ ậ phát tri n l c lể ự ượng s n xu t, nâng cao năng su t lao đ ng, t o ra nhi u hàngả ấ ấ ộ ạ ề hoá… ph c v cho s nghi p xây d ng xã h i m i, xã h i xã h i ch nghĩa.ụ ụ ự ệ ự ộ ớ ộ ộ ủ
H c thuy t giá tr th ng d là bi u hi n m u m c nghiên c u và v n d ngọ ế ị ặ ư ể ệ ẫ ự ứ ậ ụ quan đi m duy v t l ch s vào s phân tích các quá trình kinh t trong xã h i tể ậ ị ử ự ế ộ ư
b n. Nó cung c p tri th c v l ch s phát tri n c a s n xu t t b n ch nghĩa,ả ấ ứ ề ị ử ể ủ ả ấ ư ả ủ
là c s khoa h c đ phân tích nguyên nhân và d báo chi u hơ ở ọ ể ự ề ướng phát tri nể kinh t và xã h i.ế ộ
Lý lu n v s m nh l ch s c a giai c p công nhânậ ề ứ ệ ị ử ủ ấ
Đ nh nghĩa giai c p công nhân ị ấ
C.Mác và Ph.Ăngghen đã dùng m t s thu t ng khác nhau v giai c pộ ố ậ ữ ề ấ công nhân nh giai c p vô s n, giai c p công nhân hi n đ i, giai c p công nhânư ấ ả ấ ệ ạ ấ
đ i công nghi p ạ ệ th k XIXế ỷ … Các ông coi giai c p công nhân là giai c p c aấ ấ ủ
nh ng ữ người laođ ngộ không ph i ch s h u c a phả ủ ở ữ ủ ương ti n s n xu t màệ ả ấ
ph i bán s c lao đ ng, t o ra ả ứ ộ ạ giá tr th ng dị ặ ư đ cóể ti n lề ương cho mình và làm giàu cho xã h i. H là con đ c a n n s n xu t đ i công nghi p t b n chộ ọ ẻ ủ ề ả ấ ạ ệ ư ả ủ nghĩa, đ i bi u cho l c lạ ể ự ượng s n xu t tiên ti n, hi n đ i.ả ấ ế ệ ạ
V.I.Lênin b sung, giai c p công nhân sau cách m ng vô s n, giành đổ ấ ạ ả ượ cchính quy n đã tr thành ngề ở ười ch , lãnh đ o nhân dân lao đ ng xây d ng chủ ạ ộ ự ủ nghĩa xã h i. ộ
Trang 26Đ c tr ng c b n c a giai c p công nhân ặ ư ơ ả ủ ấ
Th nh t, v ph ứ ấ ề ươ ng th c lao đ ng ứ ộ
Giai c p công nhân là nh ng t p đoàn ngấ ữ ậ ười lao đ ng, tr c ti p hay giánộ ự ế
ti p v n hành nh ng công c s n xu t có tính ch t công nghi p ngày càng hi nế ậ ữ ụ ả ấ ấ ệ ệ
đ i, có tính ch t xã h i hoá cao. ạ ấ ộ
Th hai, v đ a v c a giai c p công nhân trong quan h s n xu t t b n ứ ề ị ị ủ ấ ệ ả ấ ư ả
ch nghĩa ủ
Trong quan h s n xu t t b n ch nghĩa, ngệ ả ấ ư ả ủ ười công nhân không có tư
li u s n xu t, h ph i bán s c lao đ ng cho nhà t b n đ ki m s ng. ệ ả ấ ọ ả ứ ộ ư ả ể ế ố
V s m nh l ch s c a giai c p công nhân ề ứ ệ ị ử ủ ấ
V đ a v kinh t xã h i c a giai c p công nhân trong xã h i t b n ch ề ị ị ế ộ ủ ấ ộ ư ả ủ nghĩa
V.I.Lênin kh ng đ nh: “ẳ ị Đi m ch y u trong h c thuy t c a Mác là ch ể ủ ế ọ ế ủ ở ỗ
nó làm sáng rõ vai trò l ch s th gi i c a giai c p vô s n là ng ị ử ế ớ ủ ấ ả ườ i xây d ng xã ự
h i xã h i ch nghĩa ộ ộ ủ ”4.
Nguy n v ng và l i ích căn b n c a giai c p công nhân là xoá b ch đ tệ ọ ợ ả ủ ấ ỏ ế ộ ư
h u t b n ch nghĩa, giành l y chính quy n, t ch c xây d ng ch đ m i v iữ ư ả ủ ấ ề ổ ứ ự ế ộ ớ ớ
ch đ công h u xã h i ch nghĩa v t li u s n xu t. ế ộ ữ ộ ủ ề ư ệ ả ấ
V đ c đi m chính tr xã h i c a giai c p công nhân ề ặ ể ị ộ ủ ấ
Do đ a v kinh t xã h i khách quan, giai c p công nhân có nh ng đ cị ị ế ộ ấ ữ ặ
đi m chính tr xã h i mà các giai c p khác không th có để ị ộ ấ ể ựợc.
Th nh t, ứ ấ giai c p công nhân là giai c p tiên ti n vì h đ i bi u choấ ấ ế ọ ạ ể
phương th c s n xu t hi n đ i nh t, g n v i khoa h c và công ngh tiên ti n ứ ả ấ ệ ạ ấ ắ ớ ọ ệ ế
xu hướng c a xã h i tủ ộ ương lai.
Th hai, ứ giai c p công nhân có tinh th n cách m ng tri t đ Trong xã h iấ ầ ạ ệ ể ộ
t b n, h luôn đi đ u đ u tranh vì không có gì đ m t, n u đư ả ọ ầ ấ ể ấ ế ược thì đượ ấ c t t
c Trong s n xu t, công nhân luôn đ i m i, c i cách đi u ki n làm vi c, nângả ả ấ ổ ớ ả ề ệ ệ
4 V.I.Lênin: Toàn tập, Nxb Tiến bộ, Matxcơva, 1980, t.23, tr.1.
Trang 27cao năng su t lao đ ng. M c đích c a h không ch là gi i phóng mình mà cònấ ộ ụ ủ ọ ỉ ả
Ti n trình phát tri n c a hình thái kinh t xã h i c ng s n ch nghĩaế ể ủ ế ộ ộ ả ủ
Th i k quá đ t ch nghĩa t b n lên ch nghĩa xã h i ờ ỳ ộ ừ ủ ư ả ủ ộ
Ch nghĩa ch nghĩa Mác Lênin kh ng đ nh hình thái kinh t xã h i c ngủ ủ ẳ ị ế ộ ộ
sc n ch nghĩa phát tri n t th p lên cao. Giai đo n đ u là xã h i ch nghĩa,ả ủ ể ừ ấ ạ ầ ộ ủ giai đo n cao là c ng s n ch nghĩa. Trạ ộ ả ủ ước khi đ n t ng giai đo n đó là th i kế ừ ạ ờ ỳ quá đ bi n đ i t xã h i trộ ế ổ ừ ộ ước sang xã h i sau.ộ
+ T t y u ph i tr i qua th i k quá đ t ch nghĩa t b n lên ch nghĩa ấ ế ả ả ờ ỳ ộ ừ ủ ư ả ủ
xã h i ộ
Đ chuy n bi n t xã h i cũ sang xã h i ch nghĩa c n có th i k nh tể ể ế ừ ộ ộ ủ ầ ờ ỳ ấ
đ nh do các quan h xã h i c a ch nghĩa xã h i không t n y sinh và phát tri nị ệ ộ ủ ủ ộ ự ả ể trong lòng xã h i t b n mà là k t qu c a quá trình c i t o xã h i cũ, xây d ngộ ư ả ế ả ủ ả ạ ộ ự
xã h i m i. Ch nghĩa xã h i d a trên l c lộ ớ ủ ộ ự ự ượng s n xu t phát tri n cao, cóả ấ ể năng su t h n h n ch nghĩa t b n. Mu n v y c n ph i có th i gian đ c iấ ơ ẳ ủ ư ả ố ậ ầ ả ờ ể ả
t o n n s n xu t l n t b n ch nghĩa phát tri n thành s n xu t l n xã h i chạ ề ả ấ ớ ư ả ủ ể ả ấ ớ ộ ủ nghĩa; đ cho các quan h m i tr thành các quan h c b n, đ c tr ng c a xãể ệ ớ ở ệ ơ ả ặ ư ủ
h i m i.ộ ớ
+ Đ c đi m c a th i k quá đ ặ ể ủ ờ ỳ ộ t ch nghĩa t b n lên ch nghĩa xã h i làừ ủ ư ả ủ ộ
t n t i đan xen nh ng y u t c a xã h i cũ và nh ng nhân t c a xã h i m i.ồ ạ ữ ế ố ủ ộ ữ ố ủ ộ ớ
Trang 28Cái cũ trong các lĩnh v c chính tr , kinh t , văn hoá xã h i ch a xoá b h t, cáiự ị ế ộ ư ỏ ế
m i đớ ược xây d ng ch a đ y đ , còn non y u. ự ư ầ ủ ế
V kinh t còn t n t i nhi u thành ph n kinh t , v a th ng nh t v a c nhề ế ồ ạ ề ầ ế ừ ố ấ ừ ạ tranh v i nhau. V t tớ ề ư ưởng văn hoá, t n t i t tồ ạ ư ưởng c a giai c p bóc l t v aủ ấ ộ ừ
b đánh đ , t tị ổ ư ưởng ti u t s n, tâm lý ti u nông, các y u t văn hoá cũ và m i,ể ư ả ể ế ố ớ
t n t i đan xen nh hồ ạ ả ưởng l n nhau. ẫ
Các y u t đó v a th ng nh t, v a đ u tranh v i nhau nên c n có th i gianế ố ừ ố ấ ừ ấ ớ ầ ờ
đ giai c p công nhân và nhân dân lao đ ng lãnh đ o xây d ng toàn di n vể ấ ộ ạ ự ệ ề chính tr , kinh t , văn hoá xã h i, con ngị ế ộ ười m i t ng bớ ừ ước v ng ch c.ữ ắ
+ N i dung c a th i k quá đ lên ch nghĩa xã h i ộ ủ ờ ỳ ộ ủ ộ
Trong lĩnh v c kinh t ự ế: phát tri n l c lể ự ượng s n xu t xã h i, ti n hành côngả ấ ộ ế nghi p hoá đ xây d ng c s v t ch t k thu t cho ch nghĩa xã h i v i nh ngệ ể ự ơ ở ậ ấ ỹ ậ ủ ộ ớ ữ
bước đi hình th c thích h p. Đ ng th i t ng bứ ợ ồ ờ ừ ước c i t o quan h s n xu t cũ,ả ạ ệ ả ấ xây d ng quan h s n xu t m i trên c s c a quy lu t quan h s n xu t phùự ệ ả ấ ớ ơ ở ủ ậ ệ ả ấ
h p v i trình đ phát tri n c a l c lợ ớ ộ ể ủ ự ượng s n xu t. ả ấ
Trong lĩnh v c chính tr ự ị: xây d ng c ng c nhà nự ủ ố ước vô s n, xây d ng n nả ự ề dân ch xã h i ch nghĩa, th c hi n quy n làm ch c a nhân dân; xây d ngủ ộ ủ ự ệ ề ủ ủ ự
Đ ng c ng s n trong s ch v ng m nh đ s c lãnh đ o cách m ng; đ u tranhả ộ ả ạ ữ ạ ủ ứ ạ ạ ấ
ch ng m i bi u hi n tiêu c c, xâm h i quy n làm ch c a nhân dân; ti n hànhố ọ ể ệ ự ạ ề ủ ủ ế
đ u tranh làm th t b i m i âm m u, hành đ ng ch ng phá cách m ng c a cácấ ấ ạ ọ ư ộ ố ạ ủ
Trong lĩnh v c xã h i: ự ộ kh c ph c nh ng t n n xã h i do xã h i cũ đ l i;ắ ụ ữ ệ ạ ộ ộ ể ạ
t ng bừ ước kh c ph c s chênh l ch phát tri n gi a các vùng mi n, các t ng l pắ ụ ự ệ ể ữ ề ầ ớ dân c trong xã h i; t ng bư ộ ừ ước xây d ng con ngự ười m i xã h i ch nghĩa.ớ ộ ủ
V xã h i xã h i ch nghĩa ề ộ ộ ủ
Trang 29Đây là giai đo n th p c a ch nghĩa c ng s n, là xã h i có nh ng đ cạ ấ ủ ủ ộ ả ộ ữ ặ
tr ng c b n: ư ơ ả
C s v t ch t k thu t c a xã h i xã h i ch nghĩa là n n đ i côngơ ở ậ ấ ỹ ậ ủ ộ ộ ủ ề ạ nghi p trình đ cao, t o ra năng su t lao đ ng cao h n h n năng su t lao đ ngệ ở ộ ạ ấ ộ ơ ẳ ấ ộ trong xã h i t b n. ộ ư ả
Có ch đ công h u v t li u s n xu t; không còn ch đ ngế ộ ữ ề ư ệ ả ấ ế ộ ười bóc l tộ
người. Cách t ch c lao đ ng và k lu t lao đ ng trên tinh th n t giác, tổ ứ ộ ỷ ậ ộ ầ ự ự nguy n. ệ
Th c hi n nguyên t c phân ph i theo lao đ ng và phân ph i theo phúc l iự ệ ắ ố ộ ố ợ
xã h i ngày càng tăng. Là xã h i dân ch , Nhà nộ ộ ủ ước có tính nhân dân r ng rãi,ộ tính dân t c sâu s c. ộ ắ
Con người có cu c s ng m no, t do, h nh phúc, bình đ ng, phát tri nộ ố ấ ự ạ ẳ ể toàn di n. ệ
V xã h i c ng s n ch nghĩa ề ộ ộ ả ủ
Ch nghĩa Mác Lênin d báo v xã h i c ng s n ch nghĩa có nh ng đ củ ự ề ộ ộ ả ủ ữ ặ
tr ng c b n là: L c lư ơ ả ự ượng s n xu t phát tri n r t cao, c a c i xã h i tr nênả ấ ể ấ ủ ả ộ ở
d i dào, khoa h c phát tri n, lao đ ng tr thành nhu c u c a con ngồ ọ ể ộ ở ầ ủ ườ ượ i đ c
gi m nh , “làm theo năng l c, hả ẹ ự ưởng theo nhu c u”. Con ngầ ười có đ y đ cácầ ủ
đi u ki n phát tri n năng l c toàn di n. ề ệ ể ự ệ
Trình đ xã h i ngày càng phát tri n, không còn s khác bi t gi a thành thộ ộ ể ự ệ ữ ị
và nông thôn, gi a lao đ ng trí óc và lao đ ng chân tay. Dân ch phát tri n ữ ộ ộ ủ ể ở
m c đ cao. Nh ng thi t ch chính tr và pháp lu t s hoàn toàn m t đi, nhàứ ộ ữ ế ế ị ậ ẽ ấ
nước tr thành không c n thi t, nó t tiêu vong.ở ầ ế ự
3. Vai trò n n t ng t tề ả ư ưởng, lý lu n c a ch nghĩa Mác Lênin ậ ủ ủ
Vai trò c a ch nghĩa Mác Lêninủ ủ
Ch nghĩa Mác Lênin g m ba b ph n Tri t h c, Kinh t chính tr h c vàủ ồ ộ ậ ế ọ ế ị ọ
Ch nghĩa xã h i khoa h c. M i b ph n đóng vai trò khác nhau trong nh n th củ ộ ọ ỗ ộ ậ ậ ứ
và th c ti n đ i s ng xã h i con ngự ễ ờ ố ộ ười
Trang 30Tri t h c Mác Lênin ế ọ là c s lý lu n c a ch nghĩa Mác Lênin, là chơ ở ậ ủ ủ ủ nghĩa duy v t bi n ch ng trong vi c xem xét gi i t nhiên, đ i s ng xã h i và tậ ệ ứ ệ ớ ự ờ ố ộ ư duy con người. Ch nghĩa duy v t bi n ch ng và phép bi n ch ng duy v tủ ậ ệ ứ ệ ứ ậ
th ng nh t ch t ch v i nhau làm cho ch nghĩa duy v t tr nên tri t đ và phépố ấ ặ ẽ ớ ủ ậ ở ệ ể
bi n ch ng tr thành lý lu n khoa h c. Nh đó, tri t h c Mác Lênin có khệ ứ ở ậ ọ ờ ế ọ ả năng nh n th c đúng đ n gi i t nhiên cũng nh đ i s ng xã h i và t duy conậ ứ ắ ớ ự ư ờ ố ộ ư
người.
Tri t h c Mác Lênin không ch là lý lu n v phế ọ ỉ ậ ề ương pháp gi i thích thả ế
gi i mà còn là lý lu n v phớ ậ ề ương pháp bi n đ i và c i t o th gi i. Tri t h cế ổ ả ạ ế ớ ế ọ Mác Lênin là th gi i quan và phế ớ ương pháp lu n, là vũ khí lý lu n s c bén giúpậ ậ ắ giai c p công nhân và nhân dân lao đ ng đ u tranh xoá b ch đ áp b c bóc l t,ấ ộ ấ ỏ ế ộ ứ ộ xây d ng thành công xã h i m i, xã h i xã h i ch nghĩa và c ng s n ch nghĩa.ự ộ ớ ộ ộ ủ ộ ả ủ
Kinh t chính tr Mác Lênin ế ị đóng vai trò là chìa khoá đ nh n th c l ch sể ậ ứ ị ử phát tri n c a s n xu t v t ch t nói chung, gi i thích các hi n tể ủ ả ấ ậ ấ ả ệ ượng các quá trình kinh t đang di n ra trong th c ti n, phân tích nguyên nhân d báo tri nế ễ ự ễ ự ể
v ng, chi u họ ề ướng phát tri n kinh t xã h i, là c s khoa h c đ nh n th c, để ế ộ ơ ở ọ ể ậ ứ ề
ra và th c hi n t t đự ệ ố ường l i, ch trố ủ ương, chính sách kinh t c a Đ ng.ế ủ ả
Ch nghĩa xã h i khoa h c ủ ộ ọ đóng vai trò phát hi n và lu n gi i v quá trìnhệ ậ ả ề
t t y u d n đ n s hình thành và phát tri n hình thái kinh t xã h i c ng s nấ ế ẫ ế ự ể ế ộ ộ ả
ch nghĩa, v vai trò và s m nh l ch s c a giai c p công nhân, v cách m ngủ ề ứ ệ ị ử ủ ấ ề ạ
xã h i ch nghĩa, đ th c hi n m c tiêu gi i phóng giai c p công nhân và nhânộ ủ ể ự ệ ụ ả ấ dân lao đ ng kh i ách áp b c bóc l t, gi i phóng xã h i, ti n t i gi i phóng conộ ỏ ứ ộ ả ộ ế ớ ả
người. Theo Lênin ch nghĩa xã h i khoa h c theo nghĩa r ng là ch nghĩa Mác ủ ộ ọ ộ ủ Lênin.
Ch nghĩa xã h i khoa h c th hi n t p trung nh t h t tủ ộ ọ ể ệ ậ ấ ệ ư ưởng c a giaiủ
c p công nhân, trang b , rèn luy n cho giai c p công nhân và nhân dân lao đ ngấ ị ệ ấ ộ
b n lĩnh chính tr v ng vàng, t tả ị ữ ư ưởng và l p trậ ường cách m ng trong đ u tranhạ ấ giành chính quy n và trong quá trình xây d ng ch nghĩa xã h i, đ u tranh cóề ự ủ ộ ấ
hi u qu các l c lệ ả ự ượng, các h t tệ ư ưởng thù đ ch c a các th l c ph n đ ngị ủ ế ự ả ộ
ch ng phá s nghi p xây d ng ch nghĩa xã h i.ố ự ệ ự ủ ộ
Trang 31Ch nghĩa Mác Lênin ti p t c là n n t ng t tủ ế ụ ề ả ư ưởng c a Đ ng vàủ ả cách m ng nạ ước ta
Chủ nghĩa Mác Lênin k t qu k th a tinh hoa trí tu c a nhân lo i ế ả ế ừ ệ ủ ạ
Chủ nghĩa Mác – Lênin k t qu c a s t ng k t l ch s , th c ti n phát tri n c a xã h i ế ả ủ ự ổ ế ị ử ự ễ ể ủ ộ Chủ nghĩa Mác Lênin h th ng lý lu n hoàn ch nh, ch t ch ệ ố ậ ỉ ặ ẽ
Chủ nghĩa Mác - Lênin - sự thống nhất hữu cơ giữa thế giới quan và phương pháp luận Chủ nghĩa Mác - Lênin - học thuyết mở không ngừng đổi mới, phát tri n ể
Trước tình hình th gi i có nhi u bi n đ ng sâu s c. B o v , đ i m i vàế ớ ề ế ộ ắ ả ệ ổ ớ phát tri n ch nghĩa Mác Lênin là yêu c u khách quan, b t ngu n t b n ch tể ủ ầ ắ ồ ừ ả ấ cách m ng và khoa h c c a h c thuy t. Đ ng c ng s n Vi t Nam v i tinh th nạ ọ ủ ọ ế ả ộ ả ệ ớ ầ
đ c l p t ch , v n d ng sáng t o, b sung và làm phong phú lý lu n ch nghĩaộ ậ ự ủ ậ ụ ạ ổ ậ ủ Mác Lênin trong đi u ki n c th c a đ t nề ệ ụ ể ủ ấ ước
5. Trình bày n i dung ch y u và phân tích ý nghĩa h c thuy t ch nghĩa t ộ ủ ế ọ ế ủ ư
b n đ c quy n c a ch nghĩa Mác Lênin? ả ộ ề ủ ủ
6. Phân tích đ c đi m chính tr xã h i c a giai c p công nhân và liên h ặ ể ị ộ ủ ấ ệ
v i th c tr ng c a giai c p công nhân Vi t Nam hi n nay? ớ ự ạ ủ ấ ệ ệ
7. Trình bày tính t t y u khách quan c a th i k quá đ lên ch nghĩa xã ấ ế ủ ờ ỳ ộ ủ
h i. Liên h làm rõ nh ng thu n l i và khó khăn c a th i k quá đ lên ch ộ ệ ữ ậ ợ ủ ờ ỳ ộ ủ nghĩa xã h i Vi t Nam? ộ ở ệ
Trang 328. M i h c sinh sinh viên c n làm gì và nh th nào đ nh n th c đúng v ỗ ọ ầ ư ế ể ậ ứ ề
ch nghĩa Mác Lênin? ủ
Bài 2:
KHÁI QUÁT V T TỀ Ư ƯỞNG H CHÍ MINHỒ
1. Khai niêm, ngu n g c và quá trình hình thành t t́ ̣ ồ ố ư ưởng H Chíồ Minh
1.1. Khái ni m ệ
Trong su t cu c đ i ho t đ ng th c ti n cách m ng, ch t ch H Chíố ộ ờ ạ ộ ự ễ ạ ủ ị ồ Minh đ a ra r t nhi u quan đi m toàn di n và sâu s c v cách m ng Vi t Nam,ư ấ ề ể ệ ắ ề ạ ệ
v i tri t lý hành đ ng, Ch t ch H Chí Minh ớ ế ộ ủ ị ồ không nh ng ữ đã tìm ra con đườ ng
gi i phóng dân t c, gi i phóng giai c p, gi i phóng con ngả ộ ả ấ ả ườ mà còn bi n nói ế
tr thành hi n th cở ệ ự qua th c ti n cách m ng Vi t Nam. Nghiên c u t tự ễ ạ ệ ứ ư ưở ng
H Chí Minh dồ ưới góc đ khoa h c, Đ i h i IX c a Đ ng đã kh ng đ nh: “Tộ ọ ạ ộ ủ ả ẳ ị ư
Trang 33tưởng H Chí Minh là m t h th ng quan đi m toàn di n và sâu s c v nh ngồ ộ ệ ố ể ệ ắ ề ữ
v n đ c b n c a cách m ng Vi t Nam, là k t qu c a s v n d ng và phátấ ề ơ ả ủ ạ ệ ế ả ủ ự ậ ụ tri n sáng t o ch nghĩa Mác – Lênin vào đi u ki n c th c a nể ạ ủ ề ệ ụ ể ủ ước ta, k th aế ừ
và phát tri n các giá tr truy n th ng t t đ p c a dân t c, ti p thu tinh hoa vănể ị ề ố ố ẹ ủ ộ ế hóa nhân lo i.ạ
1.2. Ngu n g c ồ ố
Th c ti n th gi i và Vi t Nam ự ễ ế ớ ệ
Vào n a cu i th k XIX đ u th k XX, ch nghĩa t b n đã phát tri n tử ố ế ỷ ầ ế ỷ ủ ư ả ể ừ giai đo n t do c nh tranh sang giai đo n đ qu c ch nghĩa, tăng cạ ự ạ ạ ế ố ủ ường xâm
lược thu c đ a, đ t ra khát v ng l n nh t c a các dân t c thu c đ a là đ u tranhộ ị ặ ọ ớ ấ ủ ộ ộ ị ấ
t b n th gi i suy y u, t o đi u ki n cho Cách m ng xã h i ch nghĩa thángư ả ế ớ ế ạ ề ệ ạ ộ ủ
Mười Nga (1917) giành được th ng l i, m ra th i đ i m i c a l ch s loàiắ ợ ở ờ ạ ớ ủ ị ử
người, th i k đ u tranh ch ng đ qu c, gi i phóng dân t c và ti n lên chờ ỳ ấ ố ế ố ả ộ ế ủ nghĩa xã h i trên ph m vi toàn th gi i, trong đó có Vi t Nam.ộ ạ ế ớ ệ
Gi a th k XIX (1858), Pháp xâm lữ ế ỷ ược Vi t Nam, bi n nệ ế ước ta tr thànhở
m t nộ ước thu c đ a n a phong ki n. Mâu thu n dân t c và giai c p Vi t Namộ ị ử ế ẫ ộ ấ ở ệ ngày càng sâu s c, phong trào yêu nắ ước theo nhi u khuynh hề ướng khác nhau liên
ti p di n ra nh ng t t c đ u th t b i. Cách m ng Vi t Nam r i vào tình tr ngế ễ ư ấ ả ề ấ ạ ạ ệ ơ ạ
kh ng ho ng, b t c v đủ ả ế ắ ề ường l i c u nố ứ ước và giai c p, t ch c lãnh đ o cáchấ ổ ứ ạ
Trang 34Ch nghĩa Mác – Lênin chính là c s th gi i quan và phủ ơ ở ế ớ ương pháp lu n làậ ngu n g c quan tr ng nh t quy t đ nh b n ch t t tồ ố ọ ấ ế ị ả ấ ư ưởng H Chí Minh.ồ
Ch nghĩa Mác – Lênin v i m c tiêu có giá tr nhân văn: gi i phóng xã h i,ủ ớ ụ ị ả ộ
gi i phóng giai c p và gi i phóng con ngả ấ ả ười. Không nh ng v y, ch nghĩa Mácữ ậ ủ – Lênin còn v ch ra con đạ ường, l c lự ượng và phương pháp đ đ t để ạ ược m cụ tiêu, t đó mang l i cho con ngừ ạ ười cu c s ng t do, m no, h nh phúc. Đây làộ ố ự ấ ạ khát v ng r t t nhiên c a con ngọ ấ ự ủ ười
T ch nghĩa yêu nừ ủ ước, H Chí Minh đã ti p thu b n ch t khoa h c vàồ ế ả ấ ọ cách m ng c a h c thuy t, v n d ng và phát tri n sáng t o vào đi u ki n đ cạ ủ ọ ế ậ ụ ể ạ ề ệ ặ thù c a nủ ước ta, gi i quy t thành công nh ng v n đ c b n, c p bách c a cáchả ế ữ ấ ề ơ ả ấ ủ
m ng Vi t Nam, kh ng đ nh con đạ ệ ẳ ị ường c u nứ ước duy nh t là cách m ng vôấ ạ
s n. Ngả ười cũng ch rõ vai trò c a Ch nghĩa Mác – Lênin: Bây gi h c thuy tỉ ủ ủ ờ ọ ế nhi u, ch nghĩa nhi u, nh ng ch nghĩa chân chính nh t, cách m ng nh t, ch cề ủ ề ư ủ ấ ạ ấ ắ
ch n nh t là ch nghĩa Lênin,có th nói, t tắ ấ ủ ể ư ưởng H Chí Minh chính là “chồ ủ nghĩa Mác – Lênin” c a Vi t Nam.ủ ệ
b. Giá tr truy n th ng dân t c ị ề ố ộ
Ch t ch H Chí Minh là hi n thân s k t tinh nh ng giá tr truy n th ngủ ị ồ ệ ự ế ữ ị ề ố
t t đ p c a dân t c: Ch nghĩa yêu nố ẹ ủ ộ ủ ước và ý chí kiên cường, b t khu t đ uấ ấ ấ tranh đ d ng nể ự ước và gi nữ ước; tinh th n đoàn k t, nhân nghĩa; lao đ ng c nầ ế ộ ầ
cù, sáng t o; tinh th n l c quan, yêu đ i. Đây là nh ng tài s n tinh th n to l n, làạ ầ ạ ờ ữ ả ầ ớ
đ ng l c xuyên su t cu c đ i ho t đ ng cách m ng c a Ngộ ự ố ộ ờ ạ ộ ạ ủ ườ “Lúc đ u chínhi: ầ
là ch nghĩa yêu n ủ ướ c, ch ch a ph i ch nghĩa c ng s n đã đ a tôi tin theo ứ ư ả ủ ộ ả ư Lênin, tin theo Qu c t th ba” ố ế ứ 5.
Ngh An quê hệ ương c a H Chí Minh tiêu bi u cho nh ng truy n th ngủ ồ ể ữ ề ố
t t đ p c a dân t c Vi t Nam: c n cù, ch u thố ẹ ủ ộ ệ ầ ị ương ch u khó, l i s ng ti t ki m,ị ố ố ế ệ
ý chí quy t tâm cao, n i s n sinh cho đ t nế ơ ả ấ ước nhi u anh hùng, hào ki t. ề ệ
5 H Chí Minh ồ : “Con đ ườ ng d n tôi đ n ch nghĩa Lênin” (1960), ẫ ế ủ Tuy n t p 2, ể ậ S th t, Hà n i, 1980 ự ậ ộ
Trang 35Gia đình nhà Nho đã giúp Người tích lũy được nhi u tri th c, hi uề ứ ể
bi t,mế ười tu i m côi m , Nguy n T t Thành s m t l p, có s c m thông sâuổ ồ ẹ ễ ấ ớ ự ậ ự ả
s c v i n i kh nh c c a ngắ ớ ỗ ổ ụ ủ ười dân nghèo khó, m t nấ ước
Truy n th ng dân t c, quê hề ố ộ ương, gia đình đã hun đúc H Chí Minh khíở ồ phách, hoài bão và t tư ưởng l n trong quá trình tìm đớ ường c u dân, c u nứ ứ ước
c. Tinh hoa văn hóa nhân lo i ạ
T tư ưởng H Chí Minh có s k t h p hài hòa nh ng giá tr tích c c, ti pồ ự ế ợ ữ ị ự ế thu có ch n l c, phê phán các quan đi m c a c văn hóa phọ ọ ể ủ ả ương đông và văn hóa phương tây, c th :ụ ể
H Chí Minh k th a nh ng m t tích c c c a Nho giáo nh : Tri t lý hànhồ ế ừ ữ ặ ự ủ ư ế
đ ng, t tộ ư ưởng nh p th , hành đ o, giúp đ i; t tậ ế ạ ờ ư ưởng xây d ng m t th gi iự ộ ế ớ
đ i đ ng, xã h i bình tr ; tri t lý nhân sinh: tu thân, dạ ồ ộ ị ế ưỡng tính; đ cao văn hóaề trung hi u.V Ph t giáo, H Chí Minh đã ti p thu t tế ề ậ ồ ế ư ưởng hướng thi n: t bi,ệ ừ bác ái, c u kh , c u n n, yêu thứ ổ ứ ạ ương con người.V ch nghĩa Tam dân c a Tônề ủ ủ Trung S n v i t tơ ớ ư ưởng: dân t c đ c l p, dân quy n t do, dân sinh h nh phúcộ ộ ậ ề ự ạ hoàn toàn phù h p v i đi u ki n th c ti n c a nợ ớ ề ệ ự ễ ủ ước ta
H Chí Minh ti p thu văn hóa dân ch t s n, đó là t tồ ế ủ ư ả ư ưởng t do, bìnhự
đ ng, bác ái c a Pháp, t tẳ ủ ư ưởng dân ch c a cách m ng M v quy n conủ ủ ạ ỹ ề ề
người: quy n s ng, t do và m u c u h nh phúc.ề ố ự ư ầ ạ V Kito giáo, H Chí Minhề ồ
ti p thu t tế ư ưởng nhân ái, yêu thương con người, h t lòng vì nhân dân.ế
Người đã tìm th y đi m chung c a c phấ ể ủ ả ương đông và phương tây là xét
đ n cùng đ u mu n: “M u c u h nh phúc cho loài ngế ề ố ư ầ ạ ười, m u c u phúc l i choư ầ ợ
xã h i”.ộ
d. Ph m ch t và năng l c cá nhân H Chí Minh ẩ ấ ự ồ
Nhân cách, ph m ch t và năng l c cá nhân H Chí Minh đã tác đ ng sâuẩ ấ ự ồ ộ
s c, m nh m t i s hình thành và phát tri n t tắ ạ ẽ ớ ự ể ư ưởng c a Ngủ ười, H Chí Minhồ
có nhân cách n i tr i trên nh ng y u t :ổ ộ ữ ế ố
Trước h t là năng l c t duy năng đ ng, nh y bén, đ c l p, t ch nênế ự ư ộ ạ ộ ậ ự ủ nhanh chóng n m b t xu th v n đ ng c a s v t, hi n tắ ắ ế ậ ộ ủ ự ậ ệ ượng qua quan sát tr cự
Trang 36ti p xã h i. Nh đó ngế ộ ờ ười nhanh chóng nh n th c đậ ứ ược con đường gi i phóngả dân t c theo ch nghĩa Mác – Lênin.ộ ủ
Kiên trì, b t khu t, có ý trí mãnh li t và ngh l c phi trấ ấ ệ ị ự ường trong th cự
hi n m c đích đã ch n. Báoệ ụ ọ Qu c gia ố c a n Đ đã vi t:ủ Ấ ộ ế “Đ ng sau cái c t ằ ố cách d u dàng c a C H là m t ý chí s t thép. D ị ủ ụ ồ ộ ắ ướ i cái b ngoài gi n d là ề ả ị
m t tinh th n qu t kh i anh hùng không có gì uy hi p n i”, ộ ầ ậ ở ế ổ Người không qu nả
ng i v t v , nguy hi m, khó khăn; không s k thù đe d a, đ u tranh t i cùngạ ấ ả ể ợ ẻ ọ ấ ớ
đ giành đ c l p dân t c.ể ộ ậ ộ
Thương yêu, quý tr ng con ngọ ười: Lòng yêu nướ ủc c a Ngườ ắi g n v i yêuớ nhân dân lao đ ng, quý tr ng con ngộ ọ ười. Bác đ i x v i ngố ử ớ ười luôn có lý, có tình, tình yêu thương c a Ngủ ười luôn có ch cho t t c m i ngỗ ấ ả ọ ườ ừi, t nhân dân
nước mình cho t i c nhân dân th gi i; đ u tranh không m t m i cho sớ ả ế ớ ấ ệ ỏ ự nghi p gi i phóng con ngệ ả ười
Có th nói, t tể ư ưởng H Chí Minh là s h i t t t c nh ng giá tr t t đ pồ ự ộ ụ ấ ả ữ ị ố ẹ
nh t c a dân t c Vi t Nam, tinh hoa nhân lo i, ánh sánh c a ch nghĩa Mác –ấ ủ ộ ệ ạ ủ ủ Lênin cùng v i nhân cách đ c bi t c a ngớ ặ ệ ủ ười chi n sĩ cách m ng; nh m t nhàế ạ ư ộ báo nước ngoài nh n xét: ậ “H Chí Minh là hình nh hoàn ch nh c a s k t h p: ồ ả ỉ ủ ự ế ợ
Đ c khôn ngoan c a Ph t, lòng bác ái c a Chúa, Tri t h c c a Mác, thiên tài ứ ủ ậ ủ ế ọ ủ cách m ng c a Lênin và là tình c m c a ng ạ ủ ả ủ ườ i ch gia t c T t c đ u hòa ủ ộ ấ ả ề
h p trong m t dáng d p t nhiên” ợ ộ ấ ự 6
2. M t s n i dung c b n c a t tộ ố ộ ơ ả ủ ư ưởng H Chí Minhồ
2.1. T t ư ưở ng v đ c l p dân t c g n li n v i ch nghĩa xã h i, ề ộ ậ ộ ắ ề ớ ủ ộ k t ế
h p s c m nh dân t c v i s c m nh th i đ i ợ ứ ạ ộ ớ ứ ạ ờ ạ
Trong quá trình tìm ki m con đế ường gi i phóng dân t c, kh o sát các cu cả ộ ả ộ cách m ng l n trên th gi i nh cách m ng Pháp, cách m ng M và cách m ngạ ớ ế ớ ư ạ ạ ỹ ạ tháng Mười Nga, H Chí Minh đã nh n th y, ch có cách m ng tháng Mồ ậ ấ ỉ ạ ười Nga
m i mang l i t do, bình đ ng th c s cho nhân dân. Ngớ ạ ự ẳ ự ự ười đi t i k t lu n conớ ế ậ
6 D n theo: H c vi n Chính tr Hành chính qu c gia H Chí Minh: ẫ ọ ệ ị ố ồ Di s n H Chí Minh trong th i đ i ả ồ ờ ạ ngày nay, Nxb Chính tr Hành chính, HN, 2010, tr 654.ị
Trang 37đường duy nh t đ gi i phóng dân t c là cách m ng vô s n; v n đ dân t cấ ể ả ộ ạ ả ấ ề ộ
ph i g n li n v i v n đ giai c p c a giai c p vô s n; đ c l p dân t c ph iả ắ ề ớ ấ ề ấ ủ ấ ả ộ ậ ộ ả
g n li n v i ch nghĩa xã h i, ch có đi lên ch nghĩa xã h i m i c ng c , b oắ ề ớ ủ ộ ỉ ủ ộ ớ ủ ố ả
v đệ ược đ c l p dân t c, t do, h nh phúc, m no cho nhân dân m t cách v ngộ ậ ộ ự ạ ấ ộ ữ
ch c nh t.ắ ấ
H Chí Minh nêu m t chân lý có giá tr cho m i th i đ i: “Không có gì quýồ ộ ị ọ ờ ạ
h n đ c l p, t do”,đây đơ ộ ậ ự ược coi là đ ng l c quan tr ng đ nhân dân ta quy tộ ự ọ ể ế tâm chi n đ u đ n cùng và giành đ c l p. Đ c l p dân t c theo t tế ấ ế ộ ậ ộ ậ ộ ư ưởng Hồ Chí Minh là ph i th c hi n quy n làm ch c a nhân dân đ i v i T qu c;ả ự ệ ề ủ ủ ố ớ ổ ố quy n t quy t đ nh con đề ự ế ị ường phát tri n c a dân t c mình; ph i đ m b oể ủ ộ ả ả ả
th ng nh t và toàn v n đ t nố ấ ẹ ấ ước; th c hi n đ i s ng h nh phúc, t do cho nhânự ệ ờ ố ạ ự dân; th c hi n quy n bình đ ng tôn tr ng nhau cùng có l i trong quan h v i cácự ệ ề ẳ ọ ợ ệ ớ
qu c gia dân t c khác v chính tr , kinh t , văn hóa… Đ c l p ph i tri t đ toànố ộ ề ị ế ộ ậ ả ệ ể
di n và b n v ng, mu n th đ c l p dân t c ph i g n li n v i ch nghĩa xãệ ề ữ ố ế ộ ậ ộ ả ắ ề ớ ủ
ngườ ềi đ u có đi u ki n phát huy h t tài năng. ề ệ ế
Đ c l p dân t c g n li n v i ch nghĩa xã h i là n i dung c t lõi xuyênộ ậ ộ ắ ề ớ ủ ộ ộ ố
su t toàn b t tố ộ ư ưởng H Chí Minh, đồ ược th ng nh t trong c lý lu n và ho tố ấ ả ậ ạ
đ ng th c ti n, ph n ánh chính xác m c đích, lý tộ ự ễ ả ụ ưởng, khát v ng c a Ngọ ủ ườ i:
nước ta được đ c l p, dân ta độ ậ ượ ực t do, đ ng bào ta ai cũng có c m ăn, áoồ ơ
m c, ai cũng đặ ược h c hành. Đ c l p dân t c và ch nghĩa xã h i g n li n nhauọ ộ ậ ộ ủ ộ ắ ề
là quy lu t v n đ ng và phát tri n c a các dân t c trong th i đ i hi n nay.ậ ậ ộ ể ủ ộ ờ ạ ệ
Qua th c ti n ho t đ ng, H Chí Minh nh n th y quan h khăng khít c aự ễ ạ ộ ồ ậ ấ ệ ủ cách m ng Vi t Nam v i cách m ng th th gi i, Ngạ ệ ớ ạ ế ế ớ ười xác đ nh t tị ư ưởng k tế
h p s c m nh dân t c v i s c m nh th i đ i là đ t o ra s c m nh vô t nợ ứ ạ ộ ớ ứ ạ ờ ạ ể ạ ứ ạ ậ
Trang 38nh m l y nh th ng l n trong ch ng đ qu c xâm lằ ấ ỏ ắ ớ ố ế ố ược, t nghèo nàn l c h uừ ạ ậ
đi th ng lên ch nghĩa xã h i không qua s phát tri n c a t b n ch nghĩa. N iẳ ủ ộ ự ể ủ ư ả ủ ộ dung t t tư ư ưởng đó được người nêu rõ:
Th nh t ứ ấ , cách m ng Vi t Nam là m t b ph n trong cách m ng th gi i,ạ ệ ộ ộ ậ ạ ế ớ
ai làm cách m ng th gi i đ u là đ ng chí c a Vi t Nam c ,đi u đó phân bi tạ ế ớ ề ồ ủ ệ ả ề ệ
được b n g n, b n xa và k thù trên th gi i.ạ ầ ạ ẻ ế ớ
Th hai ứ , ph i g n k t ch t ch gi a ch nghĩa yêu nả ắ ế ặ ẽ ữ ủ ước chân chính v iớ
ch nghĩa qu c t vô s n trong th i đ i hi n nay đ t đó m i gi i phóng dânủ ố ế ả ờ ạ ệ ể ừ ớ ả
t c và gi i phóng giai c p m t cách tri t đ , H Chí Minh phê phán ch nghĩaộ ả ấ ộ ệ ể ồ ủ dân t c h p hòi và ch nghĩa dân t c nộ ẹ ủ ộ ướ ớc l n, đ cao và gi v ng ch nghĩaề ữ ữ ủ
qu c t vô s n, b o v kh i đoàn k t c a cách m ng th gi i.ố ế ả ả ệ ố ế ủ ạ ế ớ
Th ba ứ , ph i gi v ng đ c l p, t ch , t l c, t cả ữ ữ ộ ậ ự ủ ự ự ự ường, d a vào s c mìnhự ứ
là chính, đ ng th i tranh th s giúp đ qu c t , nh ng không quên th c hi nồ ờ ủ ự ỡ ố ế ư ự ệ nghĩa v qu c t c a mình, Ngụ ố ế ủ ười nêu rõ, mu n ngố ười ta giúp cho trước h tế
ph i t giúp mình, m t dân t c không t l c cánh sinh mà ng i ch các dân t cả ự ộ ộ ự ự ồ ờ ộ khác giúp đ thì không x ng đáng đỡ ứ ược đ c l p. M t khác Ngộ ậ ặ ười không coi nhẹ
s giúp đ chí tình c a anh em và b n bè qu c t M i bự ỡ ủ ạ ố ế ỗ ước ti n c a cáchế ủ
m ng Vi t Nam đ u bao hàm c th c hi n nghĩa v qu c t , giúp đ b n bèạ ệ ề ả ự ệ ụ ố ế ỡ ạ cũng chính là t giúp mình.ự
Th t ứ ư, ph i m r ng quan h h u ngh h p tác, s n sàng làm b n v i t tả ở ộ ệ ữ ị ợ ẵ ạ ớ ấ
c các nả ước dân ch ; thái đ nủ ộ ước Vi t Nam đ i v i nh ng nệ ố ớ ữ ước Á châu là m tộ thái đ anh em, đ i v i ngũ cộ ố ớ ường là m t thái đ b n bè.ộ ộ ạ
K t h p s c m nh dân t c v i s c m nh th i đ i là c s và đi u ki nế ợ ứ ạ ộ ớ ứ ạ ờ ạ ơ ở ề ệ quan tr ng đ Vi t Nam có th giành đ c l p dân t c và đi lên Ch nghĩa xãọ ể ệ ể ộ ậ ộ ủ
h i. Có th nói đây là m t t tộ ể ộ ư ưởng l n c a H Chí Minh, là m t v n đ quanớ ủ ồ ộ ấ ề
tr ng c a cách m ng Vi t Nam, H Chí Minh không ch gi i quy t đi u đó vọ ủ ạ ệ ồ ỉ ả ế ề ề
lý lu n mà còn t ch c th c ti n đ t k t qu cao.ậ ổ ứ ự ễ ạ ế ả
2.2. T t ư ưở ng v quy n làm ch c a nhân dân, xây d ng nhà n ề ề ủ ủ ự ướ c
th t s c a dân, do dân, vì dân ậ ự ủ
Trang 39Đ thay th ch đ th c dân phong ki n tàn b o, ph n nhân tính, H Chíể ế ế ộ ự ế ạ ả ồ Minh đã l a ch n ra m t ki u nhà nự ọ ộ ể ước m i cho Vi t Nam, đó là Nhà nớ ệ ước dân
ch c ng hòa, m t nhà nủ ộ ộ ước đ i bi u quy n l i "cho s đông ngạ ể ề ợ ố ười", th hi nể ệ tính ch t nhân dân, m t nhà nấ ộ ước do nhân dân lao đ ng làm ch , nhà nộ ủ ước c aủ dân, do dân, vì dân
Ngay t nh ng ngày đ u m i thành l p nhà nừ ữ ầ ớ ậ ước, H Chí Minh đã kh ngồ ẳ
đ nh: nị ước ta là nước dân ch , t t c quy n h n đ u c a dân. Dân ch theo Hủ ấ ả ề ạ ề ủ ủ ồ Chí Minh được hi u là:ể dân là chủ và dân làm ch Dân là ch có nghĩa là xácủ ủ
đ nh v th c a dân, còn dân làm ch có nghĩa là xác đ nh quy n, nghĩa v c aị ị ế ủ ủ ị ề ụ ủ dân,trong nhà nước c a dân, v i ý nghĩa đó, ngủ ớ ười dân là ngườ ắi n m gi m iữ ọ quy n l c, đề ự ược hưởng m i quy n dân ch B ng thi t ch dân ch , nhà nọ ề ủ ằ ế ế ủ ướ c
ph i có trách nhi m b o đ m quy n làm ch c a dân, còn các c quan nhà nả ệ ả ả ề ủ ủ ơ ướ c
do nhân dân t ch c ra, nhân viên nhà nổ ứ ước là ngườ ượ ủi đ c y quy n, th c hi nề ự ệ
ý chí nguy n v ng c a nhân dân, tr thành công b c c a nhân dân. Quy n l cệ ọ ủ ở ộ ủ ề ự
c a nhân dân đủ ược đ t v trí t i thặ ở ị ố ượng, nhà nước không còn là công c th ngụ ố
tr , nô d ch dân nh trong th i phong ki n, t b n n a, đi u này có ý nghĩa th cị ị ư ờ ế ư ả ữ ề ự
t nh c nh nh ng ngế ắ ở ữ ười lãnh đ o, nh ng đ i bi u c a nhân dân làm đúng ch cạ ữ ạ ể ủ ứ trách và v th c a mình, không ph i là đ ng trên nhân dân, coi khinh nhân dân,ị ế ủ ả ứ
“c y th ” v i dân.ậ ế ớ
Nhà n ướ ủ c c a dân: T tư ưởng c a H Chí Minh v nhà nủ ồ ề ướ ủc c a dân đượ c
th hi n rõ trong hai b n Hi n pháp năm 1946 và Hi n pháp năm 1959. Hi nể ệ ả ế ế ế pháp năm 1946 nêu rõ: t t c quy n bính trong nấ ả ề ước đ u là c a toàn th nhânề ủ ể dân Vi t Nam, không phân bi t nòi gi ng, gái trai, giàu nghèo, giai c p, tôn giáo;ệ ệ ố ấ
nh ng vi c quan h đ n v n m nh qu c gia s đ a ra toàn dân phúc quy t.ữ ệ ệ ế ậ ệ ố ẽ ư ế
Nhà n ướ c do dân: là nhà nước do dân l p nên, do dân ng h , dân làm ch ậ ủ ộ ủ Chính vì v y, H Chí Minh thậ ồ ường nh n m nh nhi m v c a nh ng ngấ ạ ệ ụ ủ ữ ười cách
m ng là ph i làm cho dân hi u, làm cho dân giác ng đ nâng cao đạ ả ể ộ ể ược trách nhi m làm ch , nâng cao đệ ủ ược ý th c trách nhi m chăm lo xây d ng nhà nứ ệ ự ướ c
c a mình. H Chí Minh kh ng đ nh, vi c nủ ồ ẳ ị ệ ước là vi c chung, m i ngệ ỗ ườ ề i đ u
Trang 40ph i có trách nhi m “ghé vai gánh vác m t ph n”, quy n l i, quy n h n bao giả ệ ộ ầ ề ợ ề ạ ờ cũng đi đôi v i trách nhi m, nghĩa v ớ ệ ụ
Nhà n ướ c vì dân: là m t nhà nộ ướ ấ ợc l y l i ích chính đáng c a nhân dân làmủ
m c tiêu, t t c đ u vì l i ích c a nhân dân, ngoài ra không có b t c m t l iụ ấ ả ề ợ ủ ấ ứ ộ ợ ích nào khác. Trên tinh th n đó H Chí Minh nh n m nh: m i đầ ồ ấ ạ ọ ường l i, chínhố sách đ u ch nh m đ a l i quy n l i cho dân; “ề ỉ ằ ư ạ ề ợ vi c gì l i cho dân ta ph i h t ệ ợ ả ế
s c làm, vi c gì h i đ n dân, ta ph i h t s c tránh” ứ ệ ạ ế ả ế ứ 7.Dân là g c c a nố ủ ước, Hồ Chí Minh luôn luôn tâm ni m: ph i làm cho dân có ăn, ph i làm cho dân có m c,ệ ả ả ặ
ph i làm cho dân có ch , ph i làm cho dân đả ỗ ở ả ược h c hành, c cu c đ i Ngọ ả ộ ờ ườ i
ch có m t m c đích là ph n đ u cho quy n l i T qu c và h nh phúc c a qu cỉ ộ ụ ấ ấ ề ợ ổ ố ạ ủ ố dân.
Trong t tư ưởng H Chí Minh, Nhà nồ ước ta được coi là Nhà nước c a dân,ủ
do dân, vì dân nh ng l i g n li n v i b n ch t c a giai c p công nhân.ư ạ ắ ề ớ ả ấ ủ ấ Nhà
nước ta dướ ựi s lãnh đ o c a Đ ng C ng s n, đ ng c a giai c p công nhânạ ủ ả ộ ả ả ủ ấ không nh ng th hi n ý chí c a giai c p công nhân mà còn th hi n ý chí c aữ ể ệ ủ ấ ể ệ ủ nhân dân và c a toàn dân t c, l i ích c b n c a giai c p công nhân, c a nhânủ ộ ợ ơ ả ủ ấ ủ dân lao đ ng và c a toàn dân t c là m t.ộ ủ ộ ộ
Mu n Nhà nố ước th c s c a dân, do dân, vì dân thì nhà nự ự ủ ước đó ph i h pả ợ
hi n,thông qua t ng tuy n c l p: qu c h i; chính ph và các c quan, b máyế ổ ể ử ậ ố ộ ủ ơ ộ chính th c khác c a Nhà nứ ủ ước, m t b máy Nhà nộ ộ ước có đ y đ giá tr pháp lýầ ủ ị
đ gi i quy t m t cách có hi u qu nh ng v n đ đ i n i và đ i ngo i nể ả ế ộ ệ ả ữ ấ ề ố ộ ố ạ ở ướ cta
Theo H Chí Minh, nhà nồ ước c a dân, do dân, vì dân ph i đủ ả ược qu n lýả
b ng pháp lu t, trong đó quan tr ng b c nh t là Hi n pháp đ o lu t c b nằ ậ ọ ậ ấ ế ạ ậ ơ ả
c a nủ ước nhà. Các b n Hi n pháp năm 1946 và Hi n pháp năm 1959 đã đ l iả ế ế ể ạ
d u n đ m nét nh ng quan đi m c a H Chí Minh v b n ch t, thi t ch vàấ ấ ậ ữ ể ủ ồ ề ả ấ ế ế
ho t đ ng c a Nhà nạ ộ ủ ước m i. Bên c nh đó còn c n chú tr ng đ a th n linhớ ạ ầ ọ ư ầ pháp quy n vào trong cu c s ng, đi u này đ i h i m i ngề ộ ố ề ỏ ỏ ọ ười ph i hi u và tuy tả ể ệ 7H Chí Minh: Toàn t p, Nxb Chính tr qu c gia, Hà N i, 2000, t.4, tr.56,57 ồ ậ ị ố ộ