Môn học Giáo dục chính trị có ý nghĩa quan trọng hàng đầu giúp cho mỗi người học hiểu biết được nội dung cơ bản về chủ nghĩa Mác-Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh; sự ra đời của Đảng và những thắng lợi to lớn của cách mạng Việt Nam dưới sự lãnh đạo của Đảng; nội dung chủ yếu đường lối cách mạng của Đảng; góp phần bồi dưỡng phẩm chất chính trị, đạo đức, lối sống, niềm tin vào Đảng và con đường xã hội chủ nghĩa mà Đảng và nhân dân đã lựa chọn.
Trang 3M C L CỤ Ụ
Trang 4BÀI M Đ UỞ Ầ
I. V TRÍ, TÍNH CH T MÔN H CỊ Ấ Ọ
1. V tríị
Theo T đi n Bách khoa Vi t Nam ừ ể ệ : Chính tr là toàn b nh ng ho t đ ngị ộ ữ ạ ộ
có liên quan đ n các m i quan h giai c p, dân t c, qu c gia và các t ng l pế ố ệ ấ ộ ố ầ ớ
xã h i, mà c t lõi là v n đ giành chính quy n, duy trì và s d ng quy n l cộ ố ấ ề ề ử ụ ề ự nhà nước, xác đ nh hình th c t ch c, nhi m v , n i dung ho t đ ng c a Nhàị ứ ổ ứ ệ ụ ộ ạ ộ ủ
nước.
Trong đi u ki n xây d ng ch nghĩa xã h i, chính tr trề ệ ự ủ ộ ị ước h t là b oế ả
đ m vai trò lãnh đ o c a đ ng c ng s n, hi u l c qu n lý c a Nhà nả ạ ủ ả ộ ả ệ ự ả ủ ướ c,quy n làm ch c a nhân dân lao đ ng trên t t c các lĩnh v c c a đ i s ng xãề ủ ủ ộ ấ ả ự ủ ờ ố
Giáo d c chính tr ụ ị là b ph n c a khoa h c chính tr , c a công tác tộ ậ ủ ọ ị ủ ư
tưởng, có n i dung ch y u là giáo d c ch nghĩa MácLênin, t tộ ủ ế ụ ủ ư ưởng Hồ Chí Minh, Cương lĩnh, đường l i c a Đ ng, pháp lu t c a Nhà nố ủ ả ậ ủ ước nh mằ hình thành th gi i quan, phế ớ ương pháp lu n khoa h c, b n lĩnh chính tr , ni mậ ọ ả ị ề tin và năng l c ho t đ ng th c ti n cho cán b , đ ng viên và nhân dân, đápự ạ ộ ự ễ ộ ả
ng yêu c u xây d ng và phát tri n c a đ t n c.
Môn h c ọ Giáo d c chính tr ụ ị có ý nghĩa quan tr ng hàng đ u giúp cho m iọ ầ ỗ
người h c hi u bi t đọ ể ế ược n i dung c b n v ch nghĩa MácLênin, tộ ơ ả ề ủ ư
tưởng H Chí Minh; s ra đ i c a Đ ng và nh ng th ng l i to l n c a cáchồ ự ờ ủ ả ữ ắ ợ ớ ủ
m ng Vi t Nam dạ ệ ướ ựi s lãnh đ o c a Đ ng; n i dung ch y u đạ ủ ả ộ ủ ế ường l iố cách m ng c a Đ ng; góp ph n b i dạ ủ ả ầ ồ ưỡng ph m ch t chính tr , đ o đ c, l iẩ ấ ị ạ ứ ố
s ng, ni m tin vào Đ ng và con đố ề ả ường xã h i ch nghĩa mà Đ ng và nhânộ ủ ả dân đã l a ch n. ự ọ
Môn h c ọ Giáo d c chính tr ụ ị g n bó ch t ch v i đắ ặ ẽ ớ ường l i c a Đ ng,ố ủ ả chính sách, pháp lu t c a Nhà nậ ủ ước, g n v i th c ti n đ t nắ ớ ự ễ ấ ước, g n v i sắ ớ ự
tu dưỡng, rèn luy n c a ngệ ủ ườ ọi h c; góp ph n giáo d c ngầ ụ ười lao đ ng phátộ tri n toàn di n, đáp ng yêu c u c a s nghi p xây d ng, b o v T qu c xãể ệ ứ ầ ủ ự ệ ự ả ệ ổ ố
h i ch nghĩa.ộ ủ
1 V.I.Lênin, Toàn t p ậ , Nxb Ti n b ế ộ M. 1977.T42, tr 349
Trang 5II. M C TIÊU C A MÔN H CỤ Ủ Ọ
Sau khi h c xong môn h c, ngọ ọ ườ ọi h c đ t đạ ược:
V ki n th c ề ế ứ :Trinh bay đ̀ ̀ ược môt sô nôi dung c ban c a ch nghĩa Mác̣ ́ ̣ ơ ̉ ủ ủ
Lênin, t tư ưởng H Chí Minh; quan đi m, đồ ể ương lôi c a Đ ng C ng s ǹ ́ ủ ả ộ ả
Vi t Nam va nh ng nhi m v chính tr c a đ t nệ ̀ ữ ệ ụ ị ủ ấ ước hi n nay; n i dung h cệ ộ ọ
t p, rèn luy n đ tr thành ngậ ệ ể ở ười công dân t t, ngố ười lao đ ng t t.ộ ố
V k năng ề ỹ : Vân dung đ̣ ̣ ược được các ki n th c chung đế ứ ược h c vọ ề quan đi m, để ường l i, chính sách c a Đ ng và Nhà nố ủ ả ước vao giai quyêt cac̀ ̉ ́ ́ vân đê cua ca nhân, xa hôi và các v n đ khác trong quá trình h c t p, laó ̀ ̉ ́ ̃ ̣ ấ ề ọ ậ
đ ng, ho t đ ng hàng ngày và tham gia xây d ng, b o v T qu c.ộ ạ ộ ự ả ệ ổ ố
V năng l c t ch và trách nhi m: ề ự ự ủ ệ Có năng l c v n d ng các n i dungự ậ ụ ộ
đã h c đ rèn luy n ph m ch t chính tr , đ o đ c, l i s ng; th c hi n t tọ ể ệ ẩ ấ ị ạ ứ ố ố ự ệ ố quan đi m, để ường l i c a Đ ng; chính sách, pháp lu t c a Nhà nố ủ ả ậ ủ ước
III. N I DUNG CHÍNHỘ
Môn h c ọ Giáo d c chính tr ụ ị trình đ cao đ ng bao g m các n i dungvộ ẳ ồ ộ ề khái quát v ch nghĩa MácLênin, t tề ủ ư ưởng H Chí Minh; nh ng thành t uồ ữ ự
c a cách m ng Vi t Nam dủ ạ ệ ướ ựi s lãnh đ o c a Đ ng; đ c tr ng và phạ ủ ả ặ ư ươ ng
hướng xây d ng xã h xã h i ch nghĩa Vi t Nam; phát tri n kinh t , xãự ộ ộ ủ ở ệ ể ế
h i, văn hóa, con ngộ ườ ởi Vi t Nam; tăng cệ ường qu c phòng an ninh, mố ở
r ng quan h đ i ngo i và h i nh p qu c t Vi t Nam; xây d ng và hoànộ ệ ố ạ ộ ậ ố ế ở ệ ự thi n nhà nệ ước pháp quy n xã h i ch nghĩa Vi t Nam; phát huy s c m nhề ộ ủ ệ ứ ạ
c a kh i đ i đoàn k t toàn dân t c trong xây d ng, b o v T qu c; tuủ ố ạ ế ộ ự ả ệ ổ ố
dưỡng, rèn luy n đ tr thành ngệ ể ở ười công dân t t, ngố ười lao đ ng t t.ộ ố
IV. PHƯƠNG PHÁP D Y H C VÀ ĐÁNH GIÁ MÔN H CẠ Ọ Ọ
1. Phương pháp d y h cạ ọ
Môn h c Giáo d c chính tr l y phọ ụ ị ấ ương pháp lu n c a ch nghĩa Mácậ ủ ủLênin, t tư ưởng H Chí Minh là c s cho vi c h c t p; quán tri t các quanồ ơ ở ệ ọ ậ ệ
đi m đ i m i căn b n và toàn di n giáo d c và đào t o c a Đ ng; s d ngể ổ ớ ả ệ ụ ạ ủ ả ử ụ
r ng rãi các phộ ương pháp d y h c tích c c, l y ngạ ọ ự ấ ười h c làm trung tâm,ọ
bi n quá trình d y h c thành quá trình t h c. ế ạ ọ ự ọ
Trong b i c nh toan câu hoa va cuôc cách m ng khoa h c, công nghố ả ̀ ̀ ́ ̀ ̣ ạ ọ ệ truy n thông phát tri n nhanh chong, khi d y và h c ề ể ́ ạ ọ Giáo d c chính tr ụ ị c nầ tham kh o nhi u tài li u, qua nhiêu kênh trên cac phả ề ệ ̀ ́ ương tiên thông tin đaị ̣ chung, nh t là h th ng truy n thông c a Đ ng, Nhà ń ấ ệ ố ề ủ ả ước; phát huy tính tích
c c gi a ngự ữ ườ ại d y và ngườ ọi h c; c n kh ng đ nh quan đi m chính th ng,ầ ẳ ị ể ố phê phán nh ng quan đi m sai trái, l ch l c.ữ ể ệ ạ
Ngườ ọ ầ ựi h c c n t nghiên c u Giáo trình, tích c c th o lu n trên l p, liênứ ự ả ậ ớ
h v i th c ti n ngh nghi p mình đào t o đ có thêm s h ng thú trong h cệ ớ ự ễ ề ệ ạ ể ự ứ ọ
môn Giáo d c chính tr ụ ị.
Giáo d c chính tr là môn h c g n bó ch t ch v i th c ti n cu c s ng.ụ ị ọ ắ ặ ẽ ớ ự ễ ộ ố Trong d y và h c c n liên h v i th c ti n th c hi n đạ ọ ầ ệ ớ ự ễ ự ệ ường l i c a Đ ng,ố ủ ả
Trang 6chính sách, pháp lu t c a Nhà nậ ủ ước hi n nay; g n vi c d y lý thuy t v i th cệ ắ ệ ạ ế ớ ự hành, v i ho t đ ng ngo i khoá, tham quan b o tàng, th c ti n các c s s nớ ạ ộ ạ ả ự ễ ơ ở ả
xu t, các doanh nghi p, các di tích l ch s , văn hoá cách m ng đ a phấ ệ ị ử ạ ở ị ương
2. Đánh giá môn h cọ
Vi c đánh giá k t qu h c t p c a ngệ ế ả ọ ậ ủ ườ ọi h c được th c hi n theo quyự ệ
đ nh t i Thông t s 09/2017/TTBLĐTBXH ngày 13 tháng 3 năm 2017 c aị ạ ư ố ủ
B trộ ưởng B Lao đ ng Thộ ộ ương binh và Xã h i quy đ nh vi c t ch c th cộ ị ệ ổ ứ ự
hi n chệ ương trình đào t o trình đ trung c p, trình đ cao đ ng theo niên chạ ộ ấ ộ ẳ ế
ho c theo phặ ương th c tích lũy mô đun ho c tín ch ; quy ch ki m tra, thi, xétứ ặ ỉ ế ể công nh n t t nghi p.ậ ố ệ
CÂU H IỎ
1. Làm rõ v trí và tính ch t c a môn Giáo d c chính tr ?ị ấ ủ ụ ị
2. C n ph i làm nh ng gì đ h c t p t t môn Giáo d c chính tr ?ầ ả ữ ể ọ ậ ố ụ ị
Trang 7BÀI 1: KHÁI QUÁT V CH NGHĨA MÁCLÊNINỀ Ủ
I. KHÁI NI M CH NGHĨA MÁCLÊNINỆ Ủ
1. Khái ni m và ngu n g c hình thànhệ ồ ố
Ch nghĩa MácLênin là h c thuy t do C.Mác, Ph.Ăngghen sáng l p tủ ọ ế ậ ừ
gi a th k XIX, đữ ế ỷ ược V.I.Lênin b sung, phát tri n đ u th k XX ổ ể ầ ế ỷ Chủ nghĩa MácLênin là h th ng lý lu n th ng nh t đ ệ ố ậ ố ấ ượ c c u thành t ba b ấ ừ ộ
ph n lý lu n c b n là tri t h c MácLênin, kinh t chính tr h c MácLênin ậ ậ ơ ả ế ọ ế ị ọ
và ch nghĩa xã h i khoa h c. Ch nghĩa MácLênin là h th ng lý lu n khoa ủ ộ ọ ủ ệ ố ậ
h c th ng nh t v m c tiêu, con đ ọ ố ấ ề ụ ườ ng, bi n pháp, l c l ệ ự ượ ng th c hi n s ự ệ ự nghi p gi i phóng giai c p công nhân, gi i phóng xã h i, gi i phóng con ệ ả ấ ả ộ ả
ng ườ i, xây d ng thành công ch nghĩa xã h i và ch nghĩa c ng s ự ủ ộ ủ ộ ản.
T ng b ph n c u thành c a MácLênin có v trí, vai trò khác nhauừ ộ ậ ấ ủ ị
nh ng c h c thuy t là m t th th ng nh t, nêu rõ m c tiêu, con đư ả ọ ế ộ ể ố ấ ụ ường, l cự
lượng, phương th c gi i phóng xã h i, gi i phóng giai c p, gi i phóng conứ ả ộ ả ấ ả
người
Ch nghĩa MácLênin hình thành t các ngu n g c:ủ ừ ồ ố
V kinh t xã h i ề ế ộ : N n đ i công nghi p t b n ch nghĩa gi a th kề ạ ệ ư ả ủ ữ ế ỷ XIX phát tri n m nh nhi u nể ạ ở ề ước Tây Âu. S ra đ i và phát tri n c a giaiự ờ ể ủ
c p công nhân v i tính cách là l c lấ ớ ự ượng chính tr đ c l p là nhân t quanị ộ ậ ố
tr ng ra đ i ch nghĩa Mác. Bi u hi n v m t xã h i c a mâu thu n gi a tínhọ ờ ủ ể ệ ề ặ ộ ủ ẫ ữ
ch t xã h i hoá s n xu t đ i công nghi p v i chi m h u t nhân t b n chấ ộ ả ấ ạ ệ ớ ế ữ ư ư ả ủ nghĩa v t li u s n xu t là mâu thu n gi a giai c p t s n và giai c p côngề ư ệ ả ấ ẫ ữ ấ ư ả ấ nhân đã tr nên r t gay g t.Hàng lo t cu c đ u tranh t phát, quy mô l n c aở ấ ắ ạ ộ ấ ự ớ ủ giai c p công nhân ch ng l i giai c p t s n đã n ra, nh đ u tranh c a côngấ ố ạ ấ ư ả ổ ư ấ ủ nhân d t thành ph Liông, Pháp (1831 1834), phong trào Hi n chệ ố ế ương c aủ công nhân Anh (18381848), đ u tranh c a công nhân d t thành ph Xilêdi,ấ ủ ệ ố
Đ c (1844), v.v… nh ng đ u th t b i. Yêu c u khách quan cân có h c thuy tứ ư ề ấ ạ ầ ̀ ọ ế khoa h c va cach mang d n đọ ̀ ́ ̣ ẫ ường đ đ a phong trào đ u tranh c a giai c pể ư ấ ủ ấ công nhânđi đ n th ng l i.ế ắ ợ
V t t ề ư ưở ng lý lu n ậ là nh ng đ nh cao v tri t h c c đi n Đ c mà tiêuữ ỉ ề ế ọ ổ ể ứ
bi u là Cant , Hêghen, Phoi b c; kinh t chính tr h c c đi n Anh màể ơ ơ ắ ế ị ọ ổ ể ở tiêu bi u là Ađam Xmít, Đavit Ricácđô; các nhà ch nghĩa xã h i khôngể ủ ộ
tưởng phê phán Pháp và Anh mà tiêu bi u là Xanh Ximông, Phuriê; Ôở ở ểoen
V khoa h c ề ọ là nh ng phát minh v khoa h c t nhiênnh thuy t ti nữ ề ọ ự ư ế ế hóa gi ng loài c a Đácuyn (1859), thuy t b o toàn và chuy n hóa năng lố ủ ế ả ể ượ ng
c a Lômônôx p(1845); h c thuy t v t bào c a các nhà khoa h c Đ củ ố ọ ế ề ế ủ ọ ứ (1882). Các h c thuy t này là c s c ng c ch nghĩa duy v t bi n ch ngọ ế ơ ở ủ ố ủ ậ ệ ứ
c s phơ ở ương pháp lu n c a h c thuy t Mác.ậ ủ ọ ế
Vai trò nhân t ch quan ố ủ
C.Mác (18181883), Ph.Ăngghen (18201895) đ u ngề ười Đ c, là nh ngứ ữ thiên tài trên nhi u lĩnh v c t nhiên, chính tr , văn hoáxã h i Trong b iề ự ự ị ộ ố
Trang 8c nh n n đ i công nghi p gi a th k XIX đã phát tri n, hai ông đã đi sâuả ề ạ ệ ữ ế ỷ ể nghiên c u xã h i t b n ch nghĩa; k th a, ti p thu có ch n l c và phátứ ộ ư ả ủ ế ừ ế ọ ọ tri n nh ng ti n đ t tể ữ ề ề ư ưởng lý lu n, khoa h c, phát hi n ra s m nh l ch sậ ọ ệ ứ ệ ị ử toàn th gi i c a giai c p công nhân trong ti n trình cách m ng cách m ng xãế ớ ủ ấ ế ạ ạ
h i ch nghĩa và c ng s n ch nghĩa.ộ ủ ộ ả ủ
2. Các giai đo n phát tri nạ ể
Giai đo n C.Mác, Ph.Ăngghen ạ (18481895)
Các Mác và Ph.Ăngghen b t đ u g p nhau t năm 1844, s m th ng nh tắ ầ ặ ừ ớ ố ấ
v t tề ư ưởng chính tr , cùng nhau nghiên c u, phát hi n ra s c m nh to l n c aị ứ ệ ứ ạ ớ ủ giai c p công nhân và t đó chuy n bi n sang l p trấ ừ ể ế ậ ường dân ch cách m ng.ủ ạTháng 21848, tác ph m Tuyên ngôn c a Đ ng c ng s n do hai ông dẩ ủ ả ộ ả ự
th o đả ược Đ ng minh nh ng ngồ ữ ườ ội c ng s n thông qua và công b Luânả ố ở Đôn, m đ u s ra đ i ch nghĩa Mác. Sau đó hai ông đã vi t nhi u tác ph m,ở ầ ự ờ ủ ế ề ẩ
đi n hình là b sách T b n, xây d ng nên h c thuy t khoa h c v i ba bể ộ ư ả ự ọ ế ọ ớ ộ
ph n l n g m tri t h c, kinh t chính tr h c và ch nghĩa xã h i khoa h c.ậ ớ ồ ế ọ ế ị ọ ủ ộ ọCác Mác và Ph.Ăngghen sáng l p và là lãnh t c a Qu c t I (18631876),ậ ụ ủ ố ế
đ t n n t ng cho s ra đ i phong trào công nhân qu c t Sau khi C.Mác quaặ ề ả ự ờ ố ế
đ i (1883), vàonăm 1889 Ph.Ăngghen thành l p Qu c t II v i s tham giaờ ậ ố ế ớ ự
c a nhi u chính đ ng c a giai c p công nhân, m ra th i k phát tri n theoủ ề ả ủ ấ ở ờ ỳ ể
b r ng c a phong trào công nhân qu c t ề ộ ủ ố ế
S ra đ i ch nghĩa Mác đáp ng yêu c u khách quan, c p bách c aự ờ ủ ứ ầ ấ ủ phong trào công nhân; là k t qu t t y u c a s k th a, phát tri n c a trí tuế ả ấ ế ủ ự ế ừ ể ủ ệ nhân lo i, đã đ a phong trào công nhân t t phát thành t giác và phát tri n ạ ư ừ ự ự ể ở nhi u nề ướ ư ảc t b n ch nghĩa.ủ
V.I.Lênin phát tri n ch nghĩa Mác ể ủ (18951924)
Cu i th k XIX, đ u th k XX, V.I.Lênin (18701924, ngố ế ỷ ầ ế ỷ ười Nga), đã
đ u tranh kiên quy t,b o v và phát tri n sáng t o ch nghĩa Mác trong giaiấ ế ả ệ ể ạ ủ
đo n ch nghĩa đ qu c. Ngạ ủ ế ố ười đã phân tích nh ng mâu thu n c a ch nghĩaữ ẫ ủ ủ
t b n trong đi u ki n m i và kh ng đ nh ch nghĩa đ qu c là giai đo n t tư ả ề ệ ớ ẳ ị ủ ế ố ạ ộ cùng c a ch nghĩa t b n. Cách m ng vô s n có th n ra và th ng l i ủ ủ ư ả ạ ả ể ổ ắ ợ ở
m t vài nộ ước, th m chí m t nậ ở ộ ước kinh t ch a phát tri n cao. Cách m ngế ư ể ạ
vô s n mu n th ng l i, t t y u ph i xây d ng m t đ ng ki u m i c a giaiả ố ắ ợ ấ ế ả ự ộ ả ể ớ ủ
c p công nhân. Đ ng đó ph i đấ ả ả ượ ổc t ch c ch t ch và đi theo lý lu n c aứ ặ ẽ ậ ủ
ch nghĩa Mác. Cách m ng vô s n và cách m ng gi i phóng dân t c có m iủ ạ ả ạ ả ộ ố quan h khăng khít v i nhau ệ ớ
V.I.Lênin đã lãnh đ o th ng l i Cách m ng Tháng Mạ ắ ợ ạ ười Nga năm 1917,
ti n hành xây d ng ch nghĩa xã h i nế ự ủ ộ ở ước Nga (19171921) và sau đó là Liên
Xô (19221924). Người đã phát tri n nhi u v n đ lý lu n m i v xây d ngể ề ấ ề ậ ớ ề ự
ch nghĩa xã h i. Đó là chính sách kinh t m i, công nghi p hóa, đi n khí hoáủ ộ ế ớ ệ ệ toàn qu c, xây d ng quan h s n xu t m i, lý lu n v Đ ng C ng s n vàố ự ệ ả ấ ớ ậ ề ả ộ ả Nhà nước ki u m i, v th c hành dân ch , phát tri n văn hóa, khoa h ckể ớ ề ự ủ ể ọ ỹ thu t, v đoàn k t dân t c xây d ng và b o v T qu c v.v. ậ ề ế ộ ự ả ệ ổ ố
Trang 9Sau khi V.I.Lênin m t, Qu c t C ng s n đã b sung, g i ch nghĩa Mácấ ố ế ộ ả ổ ọ ủ
là ch nghĩa MácLênin và kh ng đ nh đây là h th ng lý lu n th ng nh t, vũủ ẳ ị ệ ố ậ ố ấ khí lý lu n c a giai c p công nhân và các dân t c b áp b c trên toàn th gi iậ ủ ấ ộ ị ứ ế ớ
đ u tranh giành chính quy n và ti n hành xây d ng xã h i m i xã h i xã h iấ ề ế ự ộ ớ ộ ộ
ch nghĩa, c ng s n ch nghĩa. ủ ộ ả ủ
Ch nghĩa MácLênin t năm 1924 đ n nay ủ ừ ế
Ch nghĩa MácLênin là h c thuy t m , không ng ng b sung và phátủ ọ ế ở ừ ổ tri n cùng v i s phát tri n c a tri th c nhân lo i, là n n t ng t tể ớ ự ể ủ ứ ạ ề ả ư ưởng c aủ các đ ng c ng s n và công nhân trên th gi i, không ng ng đả ộ ả ế ớ ừ ược b sung,ổ phát tri n trong ti n trình cách m ng c a giai c p công nhân và các dân t cể ế ạ ủ ấ ộ trên th gi i .ế ớ
II. M T S N I DUNG C B N C A CH NGHĨA MÁCLÊNINỘ Ố Ộ Ơ Ả Ủ Ủ
1. Tri t h c MácLêninế ọ
Tri t h c MácLênin là khoa h c nghiên c u nh ng quy lu t chung nh tế ọ ọ ứ ữ ậ ấ
c a t nhiên, xã h i và t duy. Tri t h c MácLênin bao g m ch nghĩa duyủ ự ộ ư ế ọ ồ ủ
v t bi n ch ng và ch nghĩa duy v t l ch s ậ ệ ứ ủ ậ ị ử
a) Ch nghĩa duy v t bi n ch ngủ ậ ệ ứ
Ch nghĩa duy v t bi n ch ng ủ ậ ệ ứ do C.Mác và Ph.Ăngghen sáng l p quanậ
ni m m i s v t, hi n tệ ọ ự ậ ệ ượng trong th gi i r t đa d ng, khác nhau nh ngế ớ ấ ạ ư
b n ch t là s t n t i c a th gi i v t ch t. “ả ấ ự ồ ạ ủ ế ớ ậ ấ V t ch t là m t ph m trù tri t ậ ấ ộ ạ ế
h c, dùng đ ch th c t i khách quan, đ ọ ể ỉ ự ạ ượ c đem l i cho con ng ạ ườ i trong c m ả giác, đ ượ c c m giác c a chúng ta chép l i, ch p l i ph n ánh và t n t i ả ủ ạ ụ ạ ả ồ ạ không l thu c vào c m giác ệ ộ ả ”2. Đ nh nghĩa kh ng đ nh, m i s t n t i dị ẳ ị ọ ự ồ ạ ướ icác hình th c c th c a các s v t, hi n tứ ụ ể ủ ự ậ ệ ượng là khách quan, đ c l p v i ýộ ậ ớ
th c c a con ngứ ủ ười. V t ch t t n t i khách quan thông qua các s v t c th ,ậ ấ ồ ạ ự ậ ụ ể tác đ ng vào giác quan, gây ra c m giác c a con ngộ ả ủ ười. V t ch t là cái cóậ ấ
trước, ý th c là cái có sau, v t ch t quy t đ nh ýth c, còn ý th c ch là sứ ậ ấ ế ị ứ ứ ỉ ự
ph n ánh m t ph n th gi i v t ch t vào đ u óc con ngả ộ ầ ế ớ ậ ấ ầ ười.
V n đ ng ậ ộ là phương th c t n t i c a v t ch t nên v n đ ng và v t ch tứ ồ ạ ủ ậ ấ ậ ộ ậ ấ không tách r i nhau. V n đ ng c a v t ch t là vĩnh vi n vì đó là s v n đ ngờ ậ ộ ủ ậ ấ ễ ự ậ ộ
t thân, do mâu thu n bên trong quy t đ nh; do tác đ ng qua l i gi a các y uự ẫ ế ị ộ ạ ữ ế
t trong cùng m t s v t hay gi a các s v t v i nhau. Có 5 hình th c c b nố ộ ự ậ ữ ự ậ ớ ứ ơ ả
c a v n đ ng là v n đ ng c h c, lý h c, hoá h c, sinh h c và v n đ ng xãủ ậ ộ ậ ộ ơ ọ ọ ọ ọ ậ ộ
h i. V n đ ng xã h i là hình th c v n đ ng cao nh t vì nó là s v n đ ng cácộ ậ ộ ộ ứ ậ ộ ấ ự ậ ộ
ch đ xã h i thông qua con ngế ộ ộ ười. V n đ ng là tuy t đ i, là phậ ộ ệ ố ương th cứ
t n t i c a v t ch t. Đ ng im là tồ ạ ủ ậ ấ ứ ương đ i, có tính ch t cá bi t, ch x y raố ấ ệ ỉ ả trong m t quan h nh t đ nh.Trong đ ng im v n có v n đ ng, nên đ ng im làộ ệ ấ ị ứ ẫ ậ ộ ứ
tương đ i. Quan đi m này đòi h i ph i xem xét s v t, hi n tố ể ỏ ả ự ậ ệ ượng trong
tr ng thái v n đ ng, không nên r p khuôn, c ng nh c khi tình hình đã thayạ ậ ộ ậ ứ ắ
đ i.ổ
2 V.I. Lênin: Toàn t p ậ t.18. Nxb Ti n b Mátxc sva. 1980. tr. 151ế ộ ơ
Trang 10Không gian, th i gian ờ là thu c tính t n t i khách quan và vô t n c a v tộ ồ ạ ậ ủ ậ
ch tv n đ ng và đấ ậ ộ ược xác đ nh t s h u h n c a các s v t, quá trình riêngị ừ ự ữ ạ ủ ự ậ
l V t ch t có ba chi u không gian và m t chi u th i gian. Quan đi m nàyẻ ậ ấ ề ộ ề ờ ể đòi h i xem xét s v t, hi n tỏ ự ậ ệ ượng trong không gian, th i gian nh t đ nh,ờ ấ ị trong b i c nh l ch s c th và d báo s v n đ ng c a nó trong tố ả ị ử ụ ể ự ự ậ ộ ủ ương lai
Ý th c ứ là s ph n ánh tích c c, sáng t o hi n th c khách quan c a ócự ả ự ạ ệ ự ủ
người, g m ba y u t c b n nh t là tri th c, tình c m và ý chí c a conồ ế ố ơ ả ấ ứ ả ủ
người. Do tâm, sinh lý, m c đích, yêu c u, đ ng c và đi u ki n hoàn c nhụ ầ ộ ơ ề ệ ả
c a m i ngủ ỗ ười khác nhau nên dù cùng hi n th c khách quan nh ng ý th c conệ ự ư ứ
người có th khác nhau. V t ch t và ý th c có m i quan h bi n ch ng, trongể ậ ấ ứ ố ệ ệ ứ
đó v t ch t quy t đ nh ngu n g c, n i dung, b n ch t và s v n đ ng c a ýậ ấ ế ị ồ ố ộ ả ấ ự ậ ộ ủ
th c. Ý th c có tính đ c l p tứ ứ ộ ậ ương đ i và tác đ ng tích c c tr l i v t ch t. Ýố ộ ự ở ạ ậ ấ
th c có th thay đ i nhanh, ch m, song hành so v i hi n th c. S tác đ ngứ ể ổ ậ ớ ệ ự ự ộ
c a ý th c đ i v i v t ch t ph i thông qua ho t đ ng th c ti n c a conủ ứ ố ớ ậ ấ ả ạ ộ ự ễ ủ
người. Quan đi m này đòi h i ph i tôn tr ng th c ti n khách quan k t h pể ỏ ả ọ ự ễ ế ợ
v i phát huy tính năng đ ng ch quan c a con ngớ ộ ủ ủ ườ ể ải đ c i bi n hi n th c.ế ệ ự Con ngườ ầi c n rèn luy n trong th c ti n lao đ ng và cu c s ng, phát huy tácệ ự ễ ộ ộ ố
đ ng tích c c c a ý th c, không trông ch , l i khách quan.ộ ự ủ ứ ờ ỷ ạ
Phép bi n ch ng duy v t ệ ứ ậ là lý lu n khoa h c bao g m hai nguyên lý cậ ọ ồ ơ
b n; sáu c p ph m trù và ba quy lu t c b nả ặ ạ ậ ơ ả 3.
Hai nguyên lý c b n c a phép bi n ch ng duy v t là:ơ ả ủ ệ ứ ậ
+ Nguyên lý v m i liên h ph bi n ề ố ệ ổ ế Nguyên lý này kh ng đ nh th gi iẳ ị ế ớ
có vô vàn các s v t, hi n tự ậ ệ ượng nh ng chúng t n t i trong m i liên h tư ồ ạ ố ệ ươ ng
h , nh hỗ ả ưởng tr c ti p hay gián ti p v i nhau. Có m i liên h bên trong làự ế ế ớ ố ệ
m i liên h gi a các m t, các y u t trong m t s v t hay m t h th ng. Cóố ệ ữ ặ ế ố ộ ự ậ ộ ệ ố
m i liên h bên ngoài là m i liên h gi a s v t này v i s v t kia, h th ngố ệ ố ệ ữ ự ậ ớ ự ậ ệ ố này v i h th ng kia. Có m i liên h chung tác đ ng lên toàn b h th ng, cóớ ệ ố ố ệ ộ ộ ệ ố
m i liên h riêng c a t ng s v t; có m i liên h tr c ti p không thông quaố ệ ủ ừ ự ậ ố ệ ự ế trung gian và có m i liên h gián ti p, thông qua trung gian. Có các m i liênố ệ ế ố
h t t nhiên và ng u nhiên; m i liên h c b n và không c b n.v.v Nguyênệ ấ ẫ ố ệ ơ ả ơ ả
lý này đòi h i ph i có quan đi m toàn di n và quan đi m l ch s c th đỏ ả ể ệ ể ị ử ụ ể ể xem xét các m i liên h b n ch t, bên trong s v t, hi n tố ệ ả ấ ự ậ ệ ượng; c n tránhầ cách nhìn phi n di n, m t chi u trong th c ti n cu c s ng và công vi c. ế ệ ộ ề ự ễ ộ ố ệ
+ Nguyên lý v s phát tri n ề ự ể : M i s v t, hi n tọ ự ậ ệ ượng luôn luôn v nậ
đ ng và phát tri n không ng ng. Có nh ng v n đ ng di n ra theo khuynhộ ể ừ ữ ậ ộ ễ
hướng đi lên; có khuynh hướng v n đ ng th t lùi, đi xu ng; có khuynh hậ ộ ụ ố ướ ng
v n đ ng theo vòng tròn, l p l i nh cũ. Phát tri n là khuynh hậ ộ ặ ạ ư ể ướng v nậ
đ ng t th p lên cao, t đ n gi n đ n ph c t p, t kém hoàn thi n đ n hoànộ ừ ấ ừ ơ ả ế ứ ạ ừ ệ ế thi n theo chi u hệ ề ướng đi lên c a s v t, hi n tủ ự ậ ệ ượng. Phát tri n là khuynhể
hướng chung c a th gi i và nó có tính ph bi n, đủ ế ớ ổ ế ược th hi n trên m i lĩnhể ệ ọ
v c t nhiên, xã h i và t duy. Vì v y c n nh n th c s v t, hi n tự ự ộ ư ậ ầ ậ ứ ự ậ ệ ượng theo
3 Trong ch ng trình cao đ ng, không gi i thi u 6 c p ph m trù: cái chung và cái riêng, b n ch t và hi n t ng, ươ ẳ ớ ệ ặ ạ ả ấ ệ ượ
t t nhiên và ng u nhiên, n i dung và hình th c, nguyên nhân và k t qu , kh năng và hi n th c ấ ẫ ộ ứ ế ả ả ệ ự
Trang 11xu hướng v n đ ng, đ i m i phát tri n, tránh cách nhìn phi n di n v i tậ ộ ổ ớ ể ế ệ ớ ư
tưởng b o th , đ nh ki n. ả ủ ị ế
Nh ng quy lu t c b n c a phép bi n ch ng duy v t ữ ậ ơ ả ủ ệ ứ ậ
Quy lu t là nh ng m i liên h b n ch t, t t nhiên, bên trong, có tính phậ ữ ố ệ ả ấ ấ ổ
bi n và đế ượ ặc l p đi l p l i gi a các m t, các y u t trong cùng m t s v t,ặ ạ ữ ặ ế ố ộ ự ậ
hi n tệ ượng, hay gi a các s v t hi n tữ ự ậ ệ ượng. Quy lu t t nhiên di n ra m tậ ự ễ ộ cách t phát, thông qua tác đ ng c a l c lự ộ ủ ự ượng t nhiên. Quy lu t xã h iự ậ ộ
được hình thành và tác đ ng thông qua ho t đ ng c a con ngộ ạ ộ ủ ười. Con ngườ i
là ch th c a xã h i và c a l ch s , nh n bi t quy lu t đ hủ ể ủ ộ ủ ị ử ậ ế ậ ể ướng nó theo
hướng có l i nh t cho mình. Quy lu t c a xã h i v a là ti n đ , v a là k tợ ấ ậ ủ ộ ừ ề ề ừ ế
qu ho t đ ng c a con ngả ạ ộ ủ ười. Con người không th sáng t o ra hay xoá bể ạ ỏ quy lu t theo ý mu n ch quan c a mình.ậ ố ủ ủ
Phép bi n ch ng duy v t có 3 quy lu t c b n:ệ ứ ậ ậ ơ ả
+ Quy lu t t nh ng s thay đ i v l ậ ừ ữ ự ổ ề ượ ng d n đ n s thay đ i v ch t ẫ ế ự ổ ề ấ
và ng ượ ạ c l i
Theo quy lu t này, m i s v t, hi n tậ ọ ự ậ ệ ượng đ u g m hai m t đ i l pề ồ ặ ố ậ
ch t và lấ ượng. Ch t là các thu c tính khách quan, v n có c a các s v t, hi nấ ộ ố ủ ự ậ ệ
tượng; còn lượng là ch s các y u t c u thành, quy mô t n t i và nh p đi uỉ ố ế ố ấ ồ ạ ị ệ
bi n đ i c a chúng. Ch t và lế ổ ủ ấ ượng c a m i s v t, hi n tủ ỗ ự ậ ệ ượng t n t i quyồ ạ
đ nh l n nhau. Tị ẫ ương ng v i m t lứ ớ ộ ượng thì cũng có m t ch t nh t đ nh vàộ ấ ấ ị
ngượ ạc l i. S thay đ i v lự ổ ề ượng đ u có kh năng d n t i nh ng s thay đ iề ả ẫ ớ ữ ự ổ
v ch t và ngề ấ ượ ạc l i, nh ng s bi n đ i v ch t c a s v t l i có th t o raữ ự ế ổ ề ấ ủ ự ậ ạ ể ạ
nh ng kh năng d n t i nh ng bi n đ i m i v lữ ả ẫ ớ ữ ế ổ ớ ề ượng. S tác đ ng qua l iự ộ ạ
y t o ra ph ng th c c b n quá trình v n đ ng, phát tri n c a các s v t,
hi n tệ ượng
S th ng nh t gi a lự ố ấ ữ ượng và ch t, đấ ược th hi n trong gi i h n nh tể ệ ớ ạ ấ
đ nh g i là đ Đ là gi i h n mà đó đã có s bi n đ i v lị ọ ộ ộ ớ ạ ở ự ế ổ ề ượng nh ngư
ch a có s thay đ i v ch t; s v t khi đó còn là nó, ch a là cái khác. Đ nư ự ổ ề ấ ự ậ ư ế
đi m nút, qua bể ước nh y b t đ u có s thay đ i v ch t, thành s v t khác. ả ắ ầ ự ổ ề ấ ự ậ
Ch t là m t tấ ặ ương đ i n đ nh, lố ổ ị ượng là m t thặ ường xuyên bi n đ i.ế ổ
Lượng bi n đ i s d n đ n mâu thu n, phá v ch t cũ, ch t m i ra đ i v iế ổ ẽ ẫ ế ẫ ỡ ấ ấ ớ ờ ớ
lượng m i. Lớ ượng m i l i ti p t c bi n đ i đ n gi i h n nào đó l i phá vớ ạ ế ụ ế ổ ế ớ ạ ạ ỡ
ch t cũ thông qua bấ ước nh y. Quá trình c th ti p di n, t o nên cách th cả ứ ế ế ễ ạ ứ
v n đ ng phát tri n th ng nh t gi a tính liên t c và tính đ t đo n c a s v t.ậ ộ ể ố ấ ữ ụ ứ ạ ủ ự ậ Quy lu t này ch rõ trong nh n th c và ho t đ ng th c ti n, con ngậ ỉ ậ ứ ạ ộ ự ễ ườ i
ph i tích c c chu n b k m i đi u ki n ch quan, tích lũy đ v lả ự ẩ ị ỹ ọ ề ệ ủ ủ ề ượng để
có s bi n đ i v ch t. Đ phòng b nh ch quan, duy ý chí, mu n các bự ế ổ ề ấ ề ệ ủ ố ướ c
nh y liên t c. M t khác, cũng c n kh c ph c t tả ụ ặ ầ ắ ụ ư ưởng h u khuynh, ng i khó,ữ ạ
lo s Khi có tình th , th i c chín mu i thì kiên quy t t ch c th c hi nợ ế ờ ơ ồ ế ổ ứ ự ệ
bước nh y đ giành th ng l i. ả ể ắ ợ
Quy lu t này ch ra v cách th c v n đ ng và phát tri n c a s v t, hi nậ ỉ ề ứ ậ ộ ể ủ ự ậ ệ
tượng trong t nhiên, xã h i và t duy.ự ộ ư
Trang 12+ Quy lu t th ng nh t và đ u tranh c a các m t đ i l p ậ ố ấ ấ ủ ặ ố ậ
Theo quy lu t này, m i s v t, hi n tậ ọ ự ậ ệ ượng đ u là th th ng nh t c a cácề ể ố ấ ủ
m t đ i l p. Các m t đ i l p liên h v i nhau, thâm nh p vào nhau, tác đ ngặ ố ậ ặ ố ậ ệ ớ ậ ộ qua l i l n nhau, làm ti n đ t n t i cho nhau, bài tr , ph đ nh l n nhau đ aạ ẫ ề ề ồ ạ ừ ủ ị ẫ ư
đ n s chuy n hoá, thay đ i lên trình đ cao h n, ho c c hai m t đ i l p cũế ự ể ổ ộ ơ ặ ả ặ ố ậ
m t đi, hình thành hai m t đ i l p m i. S th ng nh t và đ u tranh c a cácấ ặ ố ậ ớ ự ố ấ ấ ủ
m t đ i l p là ngu n g c và đ ng l c c b n c a m i s v n đ ng và phátặ ố ậ ồ ố ộ ự ơ ả ủ ọ ự ậ ộ tri n. ể
S th ng nh t các m t đ i l p là tự ố ấ ặ ố ậ ương đ i; đ u tranh gi a các m t đ iố ấ ữ ặ ố
l p là tuy t đ i. Các m t đ i l p v n đ ng trái chi u nhau, không ng ng tácậ ệ ố ặ ố ậ ậ ộ ề ừ
đ ng, nh hộ ả ưởng đ n nhau, làm s v t, hi n tế ự ậ ệ ượng bi n đ i. K t qu c aế ổ ế ả ủ quá trình đó ch a đ ng các y u t tích c c và tr thành nguyên nhân c a sứ ự ế ố ự ở ủ ự phát tri n. ể
Quy lu t này v ch ra ngu n g c, đ ng l c c a s phát tri n và là h tậ ạ ồ ố ộ ự ủ ự ể ạ nhân c a phép bi n ch ng duy v t; đòi h i trong nh n th c và th c ti n ph iủ ệ ứ ậ ỏ ậ ứ ự ễ ả phát hi n và bi t phân lo i nh ng mâu thu n c a s v t hi n tệ ế ạ ữ ẫ ủ ự ậ ệ ượng đ có cácể
bi n pháp đ gi i quy t thích h p. ệ ể ả ế ợ
+ Quy lu t ph đ nh c a ph đ nh ậ ủ ị ủ ủ ị
Theo quy lu t này, th gi i v t ch t t n t i, v n đ ng phát tri n khôngậ ế ớ ậ ấ ồ ạ ậ ộ ể
ng ng. S v t, hi n từ ự ậ ệ ượng nào đó xu t hi n, m t đi, thay th b ng s v t,ấ ệ ấ ế ằ ự ậ
hi n tệ ượng khác. S thay th đó g i là ph đ nh. ự ế ọ ủ ị
Ph đ nh bi n ch ng là s t ph đ nh do mâu thu n bên trong, v n cóủ ị ệ ứ ự ự ủ ị ẫ ố
c a s v t, do có s k th a cái tích c c c a s v t cũ và đủ ự ậ ự ế ừ ự ủ ự ậ ược c i bi n choả ế phù h p v i cái m i. Không có k th a thì không có phát tri n, nh ng khôngợ ớ ớ ế ừ ể ư
ph i k th a toàn b mà có ch n l c. Cái m i ph đ nh cái cũ, nh ng cái m iả ế ừ ộ ọ ọ ớ ủ ị ư ớ
s không ph i là m i mãi, nó s cũ đi và b cái m i khác ph đ nh; không cóẽ ả ớ ẽ ị ớ ủ ị
l n ph đ nh cu i cùng vì quá trình ph đ nh là vô t n. ầ ủ ị ố ủ ị ậ
Ph đ nh bi n ch ng g n v i đi u ki n, hoàn c nh c th Ph đ nhủ ị ệ ứ ắ ớ ề ệ ả ụ ể ủ ị trong t nhiên khác v i ph đ nh trong xã h i, và cũng khác v i ph đ nh trongự ớ ủ ị ộ ớ ủ ị
t duy. ư
Trong đi u ki n nh t đ nh, cái cũ tuy đã b thay th nh ng v n còn cóề ệ ấ ị ị ế ư ẫ
nh ng y u t v n m nh h n cái m i. Cái m i còn non y u ch a có kh năngữ ế ố ẫ ạ ơ ớ ớ ế ư ả
th ng ngay cái cũ. Phép bi n ch ng duy v t kh ng đ nh v n đ ng phát tri nắ ệ ứ ậ ẳ ị ậ ộ ể
đi lên, là xu hướng chung c a th gi i, nh ng không di n ra theo đủ ế ớ ư ễ ườ ng
th ng t p, mà di n ra theo đẳ ắ ễ ường xoáy c quanh co ph c t p, đi lên. ố ứ ạ
Quy lu t này v ch ra khuynh hậ ạ ướng v n đ ng, phát tri n c a s v t, đòiậ ộ ể ủ ự ậ
h i ph i xem xét s v n đ ng phát tri n c a s v t trong quan h cái m i raỏ ả ự ậ ộ ể ủ ự ậ ệ ớ
đ i t cái cũ, cái ti n b ra đ i t cái l c h u, đ ng h cái m i ti n b Khiờ ừ ế ộ ờ ừ ạ ậ ể ủ ộ ớ ế ộ
g p bặ ước thoái trào c n phân tích k nguyên nhân, tìm cách kh c ph c đ tầ ỹ ắ ụ ể ừ
đó có ni m tin vào s phát tri n.ề ự ể
Lý lu n nh n th c ậ ậ ứ
Trang 13Nh n th c là m t ho t đ ng c a con ngậ ứ ộ ạ ộ ủ ười, là quá trình ph n ánh chả ủ
đ ng, tích c c, sáng t o th gi i khách quan vào trong đ u óc ngộ ự ạ ế ớ ầ ười. Ho tạ
đ ng đó độ ược th c hi n thông qua th c ti n, l y th c ti n làm c s , là m cự ệ ự ễ ấ ự ễ ơ ở ụ đích, đ ng l c và là tiêu chu n xác đ nh tính đúng đ n c a nh n th c. ộ ự ẩ ị ắ ủ ậ ứ
Ch th nh n th c là con ngủ ể ậ ứ ười nh ng thư ường b chi ph i b i đi u ki nị ố ở ề ệ
l ch s , v kinh t , chính tr xã h i, truy n th ng văn hoá; đ c đi m tâm sinhị ử ề ế ị ộ ề ố ặ ể
lý, đ c bi t là năng l c nh n th c, t duy c a ch th Không có s v t, hi nặ ệ ự ậ ứ ư ủ ủ ể ự ậ ệ
tượng nào trong th gi i khách quan mà con ngế ớ ười không th bi t để ế ượ c
Nh ng tri th c c a con ngữ ứ ủ ườ ề ế ớ ượi v th gi i đ c th c ti n ki m nghi m là triự ễ ể ệ
th c xác th c, tin c y. Nh n th c c a con ngứ ự ậ ậ ứ ủ ười không ph i là quá trình ph nả ả ánh th đ ng mà là ch đ ng, tích c c, sáng t o, đi t bi t ít đ n bi t nhi u,ụ ộ ủ ộ ự ạ ừ ế ế ế ề
t bi t hi n từ ế ệ ượng đ n hi u b n ch t s v t. Mu n có nh n th c đúng đ n,ế ể ả ấ ự ậ ố ậ ứ ắ con người ph i không ng ng h c h i, tích lũy ki n th c đ làm giàu tri th cả ừ ọ ỏ ế ứ ể ứ
c a mình t kho tàng tri th c c a nhân lo i. ủ ừ ứ ủ ạ
Nh n th c c a con ngậ ứ ủ ười là quá trình bi n ch ng t tr c quan sinh đ ngệ ứ ừ ự ộ
đ n t duy tr u tế ư ừ ượng và đ n th c ti n. Ban đ u là nh n th c tr c ti p, c mế ự ễ ầ ậ ứ ự ế ả tính t hi n th c khách quan b ng các giác quan. Ti p theo là tri giác, là sừ ệ ự ằ ế ự
ph n ánh đ i tả ố ượng t ng h p nhi u thu c tính khác nhau c a s v t do c mổ ợ ề ộ ủ ự ậ ả giác đem l i. T tri giác, nh n th c c m tính chuy n lên hình th c cao h n làạ ừ ậ ứ ả ể ứ ơ
bi u tể ượng. Bi u tể ượng là hình nh v s v t đả ề ự ậ ược tái hi n m t cách kháiệ ộ quát, khi không còn tri giác tr c ti p v i s v t. T duy tr u tự ế ớ ự ậ ư ừ ượng (hay nh nậ
th c lý tính) là giai đo n cao c a quá trình nh n th c, d a trên c s tài li uứ ạ ủ ậ ứ ự ơ ở ệ
do tr c quan sinh đ ng đ a l i. Ch qua giai đo n này, nh n th c m i n mự ộ ư ạ ỉ ạ ậ ứ ớ ắ
được b n ch t, quy lu t c a hi n th c. ả ấ ậ ủ ệ ự
Nh n th c lý tính tuy không ph n ánh tr c ti p hi n th c khách quan,ậ ứ ả ự ế ệ ự
nh ng do s tr u tư ự ừ ượng, khái quát hóa, đã v ch ra đạ ược b n ch t, quy lu tả ấ ậ
c a s v t, hi n tủ ự ậ ệ ượng.
Nh n th c c m tính và nh n th c lý tính là hai giai đo n c a m t quáậ ứ ả ậ ứ ạ ủ ộ trình nh n th c có liên h m t thi t, tác đ ng qua l i l n nhau. Giai đo nậ ứ ệ ậ ế ộ ạ ẫ ạ
nh n th c c m tính, nh n th c hi n th c tr c ti p th gi i khách quan,ậ ứ ả ậ ứ ệ ự ự ế ế ớ
nh ng đó ch là nh n th c nh ng hi n tư ỉ ậ ứ ữ ệ ượng b ngoài, gi n đ n. Nh n th cề ả ơ ậ ứ
lý tính, tuy không ph n ánh tr c ti p s v t hi n tả ự ế ự ậ ệ ượng, nh ng v ch ra nh ngư ạ ữ
m i liên h b n ch t, t t y u bên trong, v ch ra quy lu t v n đ ng phát tri nố ệ ả ấ ấ ế ạ ậ ậ ộ ể
c a s v t, hi n tủ ự ậ ệ ượng. Nh n th c c m tính là ti n đ , đi u ki n c a nh nậ ứ ả ề ề ề ệ ủ ậ
T tr c quan sinh đ ng đ n t duy tr u từ ự ộ ế ư ừ ượng, t t duy tr u từ ư ừ ượng trở
v th c ti n, là con đề ự ễ ường bi n ch ng vô t n, liên t c c a s nh n th c thệ ứ ậ ụ ủ ự ậ ứ ế
gi i khách quan. ớ
Th c ti n và vai trò c a nó đ i v i nh n th c ự ễ ủ ố ớ ậ ứ
Trang 14Th c ti n ự ễ là toàn b ho t đ ng v t ch t, c m tính, có tính ch t l ch s xãộ ạ ộ ậ ấ ả ấ ị ử
h i c a con ngộ ủ ười nh m c i t o th gi i khách quan đ ph c v nhu c u c aằ ả ạ ế ớ ể ụ ụ ầ ủ con người. Ho t đ ng th c ti n r t phong phú th hi n qua ba hình th c cạ ộ ự ễ ấ ể ệ ứ ơ
b n là ho t đ ng s n xu t v t ch t; ho t đ ng chính tr xã h i và ho t đ ngả ạ ộ ả ấ ậ ấ ạ ộ ị ộ ạ ộ
th c nghi m khoa h c. Trong đó, ho t đ ng s n xu t ra c a c i v t ch t làự ệ ọ ạ ộ ả ấ ủ ả ậ ấ
ho t đ ng c b n nh t vì nó quy t đ nh s t n t i và phát tri n xã h i.ạ ộ ơ ả ấ ế ị ự ồ ạ ể ộ
Th c ti n là c s , ngu n g c c a nh n th c vì nó cung c p nh ng tàiự ễ ơ ở ồ ố ủ ậ ứ ấ ữ
li u hi n th c, khách quan, làm c s đ con ngệ ệ ự ơ ở ể ười nh n th c. Th c ti nậ ứ ự ễ
thường xuyên v n đ ng, phát tri n nên nó luôn luôn đ t ra nh ng nhu c u,ậ ộ ể ặ ữ ầ nhi m v , phệ ụ ương hướng m i cho nh n th c, do đó th c ti n là đ ng l c vàớ ậ ứ ự ễ ộ ự
m c đích c a nh n th c. Th c ti n là tiêu chu n c a chân lý vì nó v a là hi nụ ủ ậ ứ ự ễ ẩ ủ ừ ệ
th c khách quan ch ng minh tính đúng, sai v nh n th c c a con ngự ứ ề ậ ứ ủ ười.
Quan đi m nêu trên cho ta k t lu n ph i đ m b o s th ng nh t lý lu nể ế ậ ả ả ả ự ố ấ ậ
và th c ti n, nh n th c xu t phát t th c ti n. M i ngự ễ ậ ứ ấ ừ ự ễ ỗ ười thường xuyên có ý
th c t ki m tra nh n th c c a mình thông qua th c ti n đ ng th i ph iứ ự ể ậ ứ ủ ự ễ ồ ờ ả
ch ng m i bi u hi n c a b nh kinh nghi m và b nh giáo đi u trong nh nố ọ ể ệ ủ ệ ệ ệ ề ậ
th c và ho t đ ng th c ti n. ứ ạ ộ ự ễ
b) Ch nghĩa duy v t l ch s ủ ậ ị ử
Ch nghĩa duy v t l ch s ch rõ c s v t ch t c a đ i s ng xã h i vàủ ậ ị ử ỉ ơ ở ậ ấ ủ ờ ố ộ
nh ng quy lu t c b n c a quá trình v n đ ng, phát tri n c a xã h i. Đó làữ ậ ơ ả ủ ậ ộ ể ủ ộ các quy lu t:ậ
Quy lu t quan h s n xu t phù h p v i trình đ phát tri n c a l c ậ ệ ả ấ ợ ớ ộ ể ủ ự
l ượ ng s n xu t ả ấ
Theo quan đi m duy v t l ch s , con ngể ậ ị ử ười sáng t o ra l ch s và là chạ ị ử ủ
th c a l ch s Con ngể ủ ị ử ười ho t đ ng s n xu t ra c a c i v t ch t, tinh th nạ ộ ả ấ ủ ả ậ ấ ầ
và s n xu t ra chính con ngả ấ ười. Đ t n t i và phát tri n, trể ồ ạ ể ước tiên con ngườ i
ph i ăn, u ng, và m c trả ố ở ặ ước khi có th làm chính tr , khoa h c, ngh thu t,ể ị ọ ệ ậ tôn giáo, sinh s n Mu n v y, h ph i lao đ ng s n xu t ra c a c i v t ch t.ả ố ậ ọ ả ộ ả ấ ủ ả ậ ấ
Ph ươ ng th c s n xu t ứ ả ấ là cách th c ti n hành s n xu t v t ch t trongứ ế ả ấ ậ ấ
m t giai đo n nh t đ nh c a l ch s M i phộ ạ ấ ị ủ ị ử ỗ ương th c s n xu t g m hai m tứ ả ấ ồ ặ
c u thành là l c lấ ự ượng s n xu t và quan h s n xu t. ả ấ ệ ả ấ
L c l ự ượ ng s n xu t ả ấ là m i quan h gi a con ngố ệ ữ ườ ới v i gi i t nhiên, làớ ự trình đ chinh ph c t nhiên c a con ngộ ụ ự ủ ười. L c lự ượng s n xu t bao g m tả ấ ồ ư
li u s n xu t và ngệ ả ấ ười lao đ ng. T li u s n xu t g m đ i tộ ư ệ ả ấ ồ ố ượng lao đ ngộ
và công c lao đ ng, trong đó công c lao đ ng là y u t đ ng nh t, luôn đ iụ ộ ụ ộ ế ố ộ ấ ổ
m i theo ti n trình phát tri n khách quan c a s n xu t v t ch t.ớ ế ể ủ ả ấ ậ ấ
Quan h s n xu t ệ ả ấ là m i quan h gi a ngố ệ ữ ườ ới v i người trong quá trình
s n xu t. Quan h s n xu t bao g m quan h s h u đ i v i t li u s nả ấ ệ ả ấ ồ ệ ở ữ ố ớ ư ệ ả
xu t, quan h trong t ch c, qu n lý và phân công lao đ ng; quan h trongấ ệ ổ ứ ả ộ ệ phân ph i s n ph m lao đ ng. Ba m t đó có quan h h u c v i nhau, trongố ả ẩ ộ ặ ệ ữ ơ ớ
đó quan h s h u đ i v i t li u s n xu t đóng vai trò quy t đ nh các m iệ ở ữ ố ớ ư ệ ả ấ ế ị ố quan h khác.ệ
Trang 15Trong m i phỗ ương th c s n xu t, l c lứ ả ấ ự ượng s n xu t và quan h s nả ấ ệ ả
xu t g n bó h u c v i nhau. L c lấ ắ ữ ơ ớ ự ượng s n xu t là n i dung v t ch t, quanả ấ ộ ậ ấ
h s n xu t là hình th c xã h i c a phệ ả ấ ứ ộ ủ ương th c s n xu t. L c lứ ả ấ ự ượng s nả
xu t nh th nào v trình đ phát tri n thì quan h s n xu t phù h p nh thấ ư ế ề ộ ể ệ ả ấ ợ ư ế
y. Khi trình đ l c l ng s n xu t phát tri n, thay đ i thì quan h s n xu t
cũng thay đ i theo. Do con ngổ ười luôn tích lu sáng ki n và kinh nghi m, luônỹ ế ệ
c i ti n công c và phả ế ụ ương pháp s n xu t nên l c lả ấ ự ượng s n xu t luôn phátả ấ tri n. Khi khoa h c, k thu t phát tri n m nh m , hi n đ i nó s tr thànhể ọ ỹ ậ ể ạ ẽ ệ ạ ẽ ở
l c lự ượng s n xu t tr c ti p.ả ấ ự ế
Khi l c lự ượng s n xu t phát tri n đ n m c đ nào đó mà quan h s nả ấ ể ế ứ ộ ệ ả
xu t cũ không còn phù h p n a, nó s mâu thu n và c n tr l c lấ ợ ữ ẽ ẫ ả ở ự ượng s nả
xu t. Đ ti p t c phát tri n, l c lấ ể ế ụ ể ự ượng s n xu t ph i phá v quan h s nả ấ ả ỡ ệ ả
xu t cũ, thi t l p quan h s n xu t m i, phù h p v i trình đ m i, thúc đ yấ ế ậ ệ ả ấ ớ ợ ớ ộ ớ ẩ
l c lự ượng s n xu t phát tri n. ả ấ ể
Quan h s n xu t là phù h p v i trình đ c a l c lệ ả ấ ợ ớ ộ ủ ự ượng s n xu t khi nóả ấ
t o ra nh ng ti n đ , nh ng đi u ki n cho các y u t c a l c lạ ữ ề ề ữ ề ệ ế ố ủ ự ượng s n xu tả ấ (người lao đ ng, công c , đ i tộ ụ ố ượng lao đ ng) đ đ a s n xu t phát tri n. Sộ ể ư ả ấ ể ự phù h p đó không ph i ch th c hi n m t l n là xong mà di n ra c m t quáợ ả ỉ ự ệ ộ ầ ễ ả ộ trình liên t c. M i khi s phù h p quan h s n xu t và l c lụ ỗ ự ợ ệ ả ấ ự ượng s n xu t bả ấ ị phá v là m i l n đi u ch nh, thay b ng s phù h p khác m c cao h n. ỡ ỗ ầ ề ỉ ằ ự ợ ở ứ ơQuy lu t này cho ta nh n th c, mu n xã h i phát tri n; trậ ậ ứ ố ộ ể ước h t ph iế ả thúc đ y l c lẩ ự ượng s n xu t phát tri n. Ph i ng d ng khoa h c công nghả ấ ể ả ứ ụ ọ ệ
m i, c i ti n công c lao đ ng, không ng ng nâng cao trình đ , k năng c aớ ả ế ụ ộ ừ ộ ỹ ủ
người lao đ ng, năng su t lao đ ng Ph i làm rõ các quan h s h u, cáchộ ấ ộ ả ệ ở ữ
th c t ch c qu n lý quá trình s n xu t và các hình th c phân ph i phù h pứ ổ ứ ả ả ấ ứ ố ợ thúc đ y l c lẩ ự ượng s n xu t phát tri n.ả ấ ể
Quy lu t v m i quan h bi n ch ng gi a c s h t ng và ki n trúc ậ ề ố ệ ệ ứ ữ ơ ở ạ ầ ế
th ượ ng t ng ầ
C s h t ng ơ ở ạ ầ là toàn b nh ng quan h s n xu t h p thành c c u kinhộ ữ ệ ả ấ ợ ơ ấ
t c a m t hình thái kinh t xã h i nh t đ nh, bao g m quan h s n xu tế ủ ộ ế ộ ấ ị ồ ệ ả ấ
th ng tr , quan h s n xu t còn l i c a hình thái kinh t xã h i trố ị ệ ả ấ ạ ủ ế ộ ước đó và quan h s n xu t c a hình thái kinh t xã h i tệ ả ấ ủ ế ộ ương lai. Trong đó quan h s nệ ả
xu t th ng tr gi vai trò ch đ o và chi ph i các quan h s n xu t khác.ấ ố ị ữ ủ ạ ố ệ ả ấ
Ki n trúc th ế ượ ng t ng ầ là toàn b nh ng quan đi m t tộ ữ ể ư ưởng chính tr ,ị pháp quy n, đ o đ c, ngh thu t, tôn giáo, tri t h c và nh ng thi t chề ạ ứ ệ ậ ế ọ ữ ế ế
tương ng nh nhà nứ ư ước, đ ng phái, giáo h i, các t ch c qu n chúng ,ả ộ ổ ứ ầ
được hình thành trên c s h t ng nh t đ nh và ph n ánh c s h t ng đó.ơ ở ạ ầ ấ ị ả ơ ở ạ ầ
C s h t ng th nào thì ki n trúc thơ ở ạ ầ ế ế ượng t ng đầ ược xây d ng tự ươ ng
ng. Quan h s n xu t nào th ng tr thì t o ra ki n trúc th ng t ng chính tr
Trang 16ki n trúc thế ượng t ng m t theo không đ u, có b ph n v n t n t i, th m chíầ ấ ề ộ ậ ẫ ồ ạ ậ
nó còn đượ ử ục s d ng.
Ki n trúc thế ượng t ng tác đ ng tr l i, b o v c s h t ng đã sinh raầ ộ ở ạ ả ệ ơ ở ạ ầ
nó. Ki n trúc thế ượng t ng là tiên ti n khi nó b o v c s h t ng ti n b vàầ ế ả ệ ơ ở ạ ầ ế ộ tác đ ng thúc đ y c s h t ng phát tri n. Ki n trúc thộ ẩ ơ ở ạ ầ ể ế ượng t ng b o th ,ầ ả ủ
l c h u s tác đ ng kìm hãm nh t th i s phát tri n c s h t ng. Trong cácạ ậ ẽ ộ ấ ờ ự ể ơ ở ạ ầ
b ph n c a ki n trúc thộ ậ ủ ế ượng t ng, Nhà nầ ước có vai trò quan tr ng và cóọ
hi u l c m nh nh t vì Nhà nệ ự ạ ấ ước là công c qu n lý hi u qu c a giai c pụ ả ệ ả ủ ấ
Theo ch nghĩa MácLênin, hình thái kinh t xã h i đủ ế ộ ượ ạc t o thành b iở
ba b ph n c b n là l c lộ ậ ơ ả ự ượng s n xu t, quan h s n xu t, ki n trúc thả ấ ệ ả ấ ế ượ ng
t ng. Ki n trúc thầ ế ượng t ng ph thu c vào quan h s n xu t. Quan h s nầ ụ ộ ệ ả ấ ệ ả
xu t l i ph thu c vào tính ch t và trình đ phát tri n c a l c lấ ạ ụ ộ ấ ộ ể ủ ự ượng s nả
xu t. Do đó, s phát tri n hình thái kinh t xã h i là quá trình l ch s t nhiên,ấ ự ể ế ộ ị ử ự tuy nhiên nó di n ra không ph i t đ ng mà ph i thông qua cách m ng xã h i.ễ ả ự ộ ả ạ ộ
Cách m ng xã h i ạ ộ là bước nh y v t v ch t trong s phát tri n xã h i,ả ọ ề ấ ự ể ộ
là s thay th hình thái kinh t xã h i này b ng hình thái kinh t xã h i khác,ự ế ế ộ ằ ế ộ
ti n b h n. Trong cách m ng xã h i, qu n chúng nhân dân là đ ng l c cế ộ ơ ạ ộ ầ ộ ự ơ
b n. Qu n chúng nhân dân là ngả ầ ười sáng t o ra m i c a c i v t ch t và tinhạ ọ ủ ả ậ ấ
th n cho xã h i, t o đi u ki n cho s phát tri n xã h i, là l c lầ ộ ạ ề ệ ự ể ộ ự ượng quy tế
đ nh s phát tri n c a l ch s xã h i. ị ự ể ủ ị ử ộ
2. Kinh t chính tr MácLêninế ị
Kinh t chính tr h c MácLênin ế ị ọ là khoa h c nghiên c u các quan h xãọ ứ ệ
h i c a s n xu t và trao đ i mà các quan h này độ ủ ả ấ ổ ệ ược đ t trong s liên hặ ự ệ
bi n ch ng v i trình đ phát tri n c a l c lệ ứ ớ ộ ể ủ ự ượng s n xu t và ki n trúcả ấ ế
thượng t ng tầ ương ng c a phứ ủ ương th c s n xu t nh t đ nhứ ả ấ ấ ị
Nghiên c u kinh t chính tr h c t p trung vào các n i dung sau: ứ ế ị ọ ậ ộ
a) H c thuy t giá tr và giá tr th ng dọ ế ị ị ặ ư
H c thuy t giá tr ọ ế ị là xu t phát đi m trong toàn b lý lu n kinh t c aấ ể ộ ậ ế ủ C.Mác. B ng vi c phân tích hàng hoá, C.Mác đã v ch ra quan h gi a ngằ ệ ạ ệ ữ ườ i
v i ngớ ười thông qua quan h trao đ i hàng hoá, đó chính là lao đ ng, c sệ ổ ộ ơ ở
c a giá tr hàng hoá. ủ ị
Hàng hoá là s n ph m c a lao đ ng, dùng đ tho mãn nhu c u c a conả ẩ ủ ộ ể ả ầ ủ
người thông qua trao đ i mua bán. Hàng hoá có hai thu c tính c b n là giá trổ ộ ơ ả ị
s d ng và giá tr trao đ i. Giá tr s d ng c a hàng hoá là công d ng c aử ụ ị ổ ị ử ụ ủ ụ ủ hàng hoá đ tho mãn nhu c u nào đó c a con ngể ả ầ ủ ười. Giá tr trao đ i là m t tị ổ ộ ỷ
l , theo đó nh ng giá tr s d ng lo i này đệ ữ ị ử ụ ạ ược trao đ i v i nh ng giá tr sổ ớ ữ ị ử
d ng lo i khác. ụ ạ
Trang 17Giá trị c a hàng hoá là lủ ượng lao đ ng xã h i độ ộ ược đo b ng th i gian laoằ ờ
đ ng xã h i c n thi t c a ngộ ộ ầ ế ủ ườ ải s n xu t hàng hoá. Giá tr trao đ i ch là hìnhấ ị ổ ỉ thái bi u hi n c a giá tr hàng hoá. Đ trao đ i hàng hoá đó v i nhau ph i cănể ệ ủ ị ể ổ ớ ả
c vào giá tr xã h i c a c a hàng hoá đó. ứ ị ộ ủ ủ
Th i gian lao đ ng xã h i c n thi t là th i gian c n thi t đ s n xu t raờ ộ ộ ầ ế ờ ầ ế ể ả ấ
m t hàng hoá trong đi u ki n bình thộ ề ệ ường c a xã h i, t c là v i m t trình đủ ộ ứ ớ ộ ộ
k thu t trung bình và cỹ ậ ường đ lao đ ng trung bình so v i đi u ki n xã h iộ ộ ớ ề ệ ộ
nh t đ nh. Th i gian lao đ ng xã h i c n thi t không ph i c đ nh, nó phấ ị ờ ộ ộ ầ ế ả ố ị ụ thu c vào năng su t lao đ ng xã h i và ch t lộ ấ ộ ộ ấ ượng c a lao đ ng. ủ ộ
Năng su t lao đ ng xã h i là năng l c s n xu t c a lao đ ng đấ ộ ộ ự ả ấ ủ ộ ược tính
b ng s lằ ố ượng s n ph m đả ẩ ượ ảc s n xu t ra trong m t đ n v th i gian ho cấ ộ ơ ị ờ ặ
lượng th i gian c n thi t đ s n xu t ra m t đ n v s n ph m. Năng su t laoờ ầ ế ể ả ấ ộ ơ ị ả ẩ ấ
đ ng t l ngh ch v i th i gian lao đ ng xã h i đ s n xu t ra hàng hoá hayộ ỷ ệ ị ớ ờ ộ ộ ể ả ấ
t l ngh ch v i giá tr c a hàng hoá. Ch t lỷ ệ ị ớ ị ủ ấ ượng c a lao đ ng hay m c đủ ộ ứ ộ
ph c t p c a lao đ ng t l thu n v i giá tr c a hàng hoá. Theo m c đứ ạ ủ ộ ỷ ệ ậ ớ ị ủ ứ ộ
ph c t p c a lao đ ng có th chia lao đ ng thành lao đ ng gi n đ n và laoứ ạ ủ ộ ể ộ ộ ả ơ
đ ng ph c t p. Lao đ ng gi n đ n là lao đ ng c a b t k m t ngộ ứ ạ ộ ả ơ ộ ủ ấ ỳ ộ ười bình
thường nào có kh năng lao đ ng cũng có th th c hi n đả ộ ể ự ệ ược. Lao đ ng ph cộ ứ
t p là lao đ ng đòi h i ph i đạ ộ ỏ ả ược hu n luy n đào t o thành lao đ ng lànhấ ệ ạ ộ ngh ề
Vi c s n xu t và trao đ i hàng hoá t t y u s d n đ n s xu t hi n c aệ ả ấ ổ ấ ế ẽ ẫ ế ự ấ ệ ủ
ti n. Ti n, v b n ch t, là m t lo i hàng hóa đ c bi t, là v t ngang giá chung,ề ề ề ả ấ ộ ạ ặ ệ ậ
thước đo giá tr trong trao đ i hàng hóa; là k t qu c a quá trình phát tri n c aị ổ ế ả ủ ể ủ
s n xu t và trao đ i hàng hóa. Ti n xu t hi n là y u t ngang giá chung, làả ấ ổ ề ấ ệ ế ố hình thái bi u hi n giá tr c a hàng hóa. Ti n ph n nh lao đ ng xã h i vàể ệ ị ủ ề ả ả ộ ộ
m i quan h gi a ngố ệ ữ ườ ải s n xu t và trao đ i hàng hóa.ấ ổ
Giá tr c a hàng hóa bi u hi n ra bên ngoài dị ủ ể ệ ưới hình th c ti n là giá cứ ề ả
c a hàng hóa đó. Giá tr là c s c a giá c , còn giá c là s bi u hi n b ngủ ị ơ ở ủ ả ả ự ể ệ ằ
ti n c a giá tr , ph thu c vào giá tr Hàng hoá nào nhi u giá tr thì giá c c aề ủ ị ụ ộ ị ề ị ả ủ
nó s cao và ngẽ ượ ạc l i. Tuy nhiên ngoài giá tr , giá c còn ph thu c vào cácị ả ụ ộ
y u t khác nh s c c nh tranh, cung c u, s c mua c a ngế ố ư ứ ạ ầ ứ ủ ười tiêu dùng… Quy lu t giá tr là quy lu t kinh t căn b n c a s n xu t và trao đ i hàngậ ị ậ ế ả ủ ả ấ ổ hoá. đâu có s n xu t hàng hoá thì đó có s t n t i và phát huy tác d ngỞ ả ấ ở ự ồ ạ ụ
c a quy lu t giá tr vì trao đ i hàng hoá ph i theo nguyên t c ngang giá, d aủ ậ ị ổ ả ắ ự trên c s hao phí lao đ ng xã h i c n thi t.ơ ở ộ ộ ầ ế
H c thuy t giá tr th ng d ọ ế ị ặ ư. H c thuy t giá tr th ng d là “hòn đáọ ế ị ặ ư
t ng” trong toàn b h c thuy t kinh t c a C.Mác, là đóng góp to l n c a ôngả ộ ọ ế ế ủ ớ ủ trong l ch s t tị ử ư ưởng nhân lo i. Nó ch ra b n ch t bóc l t c a phạ ỉ ả ấ ộ ủ ương th cứ
s n xu t t b n ch nghĩa.ả ấ ư ả ủ
N i dung c b n c a h c thuy t là: S n xu t hàng hóa phát tri n đ nộ ơ ả ủ ọ ế ả ấ ể ế
m t m c đ nh t đ nh thì ti n bi n thành t b n. Công th c c a l u thôngộ ứ ộ ấ ị ề ế ư ả ứ ủ ư hàng hóa gi n đ n là HàngTi nHàng, nghĩa là bán m t hàng hóa đi đ muaả ơ ề ộ ể
m t hàng hóa khác Công th c chung c a l u thông t b n là Ti nHàngộ ứ ủ ư ư ả ề
Trang 18Ti n nhi u h n, nghĩa là mua đ bán nh m có thêm l i nhu n. Ph n ti n tăngề ề ơ ể ằ ợ ậ ầ ề thêm so v i s ti n lúc đ u b vào l u thông g i là giá tr th ng d ớ ố ề ầ ỏ ư ọ ị ặ ư
H c thuy t giá tr th ng d c a C. Mác đã ch rõ ngu n g c sinh ra giáọ ế ị ặ ư ủ ỉ ồ ố
tr th ng d cho nhà t b n khi nhà t b n thuê công nhân, t c mua đị ặ ư ư ả ư ả ứ ược lo iạ hàng hóa đ c bi t là hàng hóa s c lao đ ng. ặ ệ ứ ộ Giá tr hàng hoá s c lao đ ng ị ứ ộ là
toàn b nh ng t li u sinh ho t c n thi t đ s n xu t, tái s n xu t s c laoộ ữ ư ệ ạ ầ ế ể ả ấ ả ấ ứ
đ ng. Giá tr hàng hoá s c lao đ ng bao g m giá tr t li u sinh ho t c n thi tộ ị ứ ộ ồ ị ư ệ ạ ầ ế
đ đ duy trì s c kho c a ngủ ể ứ ẻ ủ ười lao đ ng tr ng thái bình thộ ở ạ ường; chi phí đào t o tu theo tính ch t ph c t p c a lao đ ng; giá tr t li u sinh ho t choạ ỳ ấ ứ ạ ủ ộ ị ư ệ ạ con cái c a ngủ ười lao đ ng. Trên th c t , giá tr c a hàng hóa s c lao đ ngộ ự ế ị ủ ứ ộ
được th hi n b ng ti n công, ti n lể ệ ằ ề ề ương. Ti n công hay ti n lề ề ương là sự
bi u th b ng ti n giá tr s c lao đ ng, hay là giá c c a s c lao đ ng. ể ị ằ ề ị ứ ộ ả ủ ứ ộ
Giá tr s d ng c a hàng hoá s c lao đ ng ị ử ụ ủ ứ ộ th hi n ra trong quá trìnhể ệ tiêu dùng s c lao đ ng đ s n xu t ra m t lo i hàng hoá nào đó. Trong quáứ ộ ể ả ấ ộ ạ trình lao đ ng, s c lao đ ng t o ra m t lộ ứ ộ ạ ộ ượng giá tr m i l n h n giá tr c aị ớ ớ ơ ị ủ
b n thân nó, ph n giá tr dôi ra so v i giá tr s c lao đ ng là giá tr th ng d ả ầ ị ớ ị ứ ộ ị ặ ưTrên th c t , nhà t b n tr ti n lự ế ư ả ả ề ương cho người công nhân, đ côngể nhân làm vi c cho h , t o ra s n ph m trong kho ng th i gian nh t đ nh. Khiệ ọ ạ ả ẩ ả ờ ấ ị đem bán các s n ph m đó nhà t b n thu v m t lả ẩ ư ả ề ộ ượng ti n l n h n ti nề ớ ơ ề công đã tr cho ngả ười công nhân và các chi phí v máy móc, nguyên li u,ề ệ
kh u hao nhà xấ ưởng Nói cách khác, trong s d ng hàng hóa s c lao đ ngử ụ ứ ộ
c a ngủ ười công nhân, h đã t o ra m t lọ ạ ộ ượng giá tr m i, l n h n giá tr c aị ớ ớ ơ ị ủ
b n thân nó. Đó chính là s n xu t ra giá tr th ng d , là ngu n g c t o ra l iả ả ấ ị ặ ư ồ ố ạ ợ nhu n, ngu n g c ngày càng giàu có c a ch t b n. ậ ồ ố ủ ủ ư ả
M c đích c a các nhà t b n là s n xu t ra giá tr th ng d t i đa. Hụ ủ ư ả ả ấ ị ặ ư ố ọ
thường s d ng hai phử ụ ương pháp ch y u: S n xu t giá tr th ng d tuy tủ ế ả ấ ị ặ ư ệ
đ i thu đố ược do kéo dài th i gian lao đ ng t t y u, trong khi năng su t laoờ ộ ấ ế ấ
đ ng, giá tr s c lao đ ng và th i gian lao đ ng t t y u không thay đ i. S nộ ị ứ ộ ờ ộ ấ ế ổ ả
xu t giá tr th ng d tấ ị ặ ư ương đ i là giá tr th ng d thu đố ị ặ ư ược nh rút ng n th iờ ắ ờ gian lao đ ng t t y u; do đó kéo dài th i gian lao đ ng th ng d trong khi độ ấ ế ờ ộ ặ ư ộ dài ngày lao đ ng không thay đ i, th m chí rút ng n. Trong th c t , vi c ngộ ổ ậ ắ ự ế ệ ứ
d ng các thành t u khoa h c công ngh , c i ti n k thu t, nâng cao năng su tụ ự ọ ệ ả ế ỹ ậ ấ lao đ ng xã h i đ thu giá tr th ng d vộ ộ ể ị ặ ư ượt tr i h n, đó là giá tr th ng dộ ơ ị ặ ư siêu ng ch, m t bi n tạ ộ ế ướng c a giá tr th ng d tủ ị ặ ư ương đ i.ố
S n xu t ra giá tr th ng d là quy lu t tuy t đ i, là c s t n t i và phátả ấ ị ặ ư ậ ệ ố ơ ở ồ ạ tri n c a ch nghĩa t b n. ể ủ ủ ư ả
H c thuy t giá tr th ng d đã v ch rõ b n ch t c a n n s n xu t tọ ế ị ặ ư ạ ả ấ ủ ề ả ấ ư
b n ch nghĩa; ch ng minh khoa h c v cách th c bóc l t giai c p công nhânả ủ ứ ọ ề ứ ộ ấ
c a giai c p t s n và lu n ch ng nh ng mâu thu n n i t i c a ch nghĩa tủ ấ ư ả ậ ứ ữ ẫ ộ ạ ủ ủ ư
b n. Đây là c s khoa h c đ phân tích nguyên nhân và d báo cu c đ uả ơ ở ọ ể ự ộ ấ tranh c a giai c p công nhân và nhân dân lao đ ng nh m xoá b m i ch đủ ấ ộ ằ ỏ ọ ế ộ
áp b c bóc l t t b n ch nghĩa là t t y u. ứ ộ ư ả ủ ấ ế
Trang 19Dưới ch nghĩa xã h i, nh t là trong th i k quá đ lên ch nghĩa xã h i,ủ ộ ấ ờ ỳ ộ ủ ộ
h c thuy t giá tr th ng d v n có giá tr Nó trang b cho c giai c p côngọ ế ị ặ ư ẫ ị ị ả ấ nhân và các ch doanh nghi p v ngu n g c c a giá tr th ng d , t đó c nủ ệ ề ồ ố ủ ị ặ ư ừ ầ quan tâm ng d ng khoa h ccông ngh hi n đ i, quan tâm ngu n nhân l cứ ụ ọ ệ ệ ạ ồ ự
ch t lấ ượng cao, không ng ng c i ti n k thu t, nâng cao năng su t lao đ ng ừ ả ế ỹ ậ ấ ộ
đ t o ra nhi u giá tr th ng d , v a đ nâng cao thu nh p c a mình, v aể ạ ề ị ặ ư ừ ể ậ ủ ừ mang l i l i ích, xây d ng c s v t ch t nhi u h n choxã h i.ạ ợ ự ơ ở ậ ấ ề ơ ộ
b) V ch nghĩa t b n đ c quy nề ủ ư ả ộ ề
Đ u th k XX, khoa h c, k thu t phát tri n d n đ n s phát tri nầ ế ỷ ọ ỹ ậ ể ẫ ế ự ể nhanh c a l c lủ ự ượng s n xu t. Nh v n d ng các ti n b c a khoa h c kả ấ ờ ậ ụ ế ộ ủ ọ ỹ thu t, công ngh m i vào s n xu t, nh t là s chuy n đ i t k thu t c khíậ ệ ớ ả ấ ấ ự ể ổ ừ ỹ ậ ơ sang k thu t đi n, v i các quá trình chuy n bi n trong lòng phỹ ậ ệ ớ ể ế ương th c s nứ ả
xu t t b n ch nghĩa, ch nghĩa t b n chuy n t giai đo n t do c nhấ ư ả ủ ủ ư ả ể ừ ạ ự ạ tranh sang giai đo n ch nghĩa t b n đ c quy n. Nghiên c u ch nghĩa tạ ủ ư ả ộ ề ứ ủ ư
b n đ u th k XX, V.I.Lênin đã đ a ra lý lu n v ch nghĩa t b n đ cả ầ ế ỷ ư ậ ề ủ ư ả ộ quy n v i 5 đ c đi m kinh t c b n: ề ớ ặ ể ế ơ ả
M t là ộ , s tích t , t p trung s n xu t và t p trung t b n v i quy mô l nự ụ ậ ả ấ ậ ư ả ớ ớ
v i s liên minh gi a các nhà t b n đ n m trong tay ph n l n vi c s nớ ự ữ ư ả ể ắ ầ ớ ệ ả
xu t và tiêu th m t hàng hoá nh m thu l i nhu n cao đó làcác t ch c đ cấ ụ ộ ằ ợ ậ ổ ứ ộ quy n.ề
Hai là, s tích t và t p trung t b n ngân hàng ra đ i các t ch c đ cự ụ ậ ư ả ờ ổ ứ ộ quy n ngân hàng. T b n công nghi p và t b n ngân hàng h p tác hình thànhề ư ả ệ ư ả ợ
t p đoàn t b n tài chính, có ti m l c v n và l c lậ ư ả ề ự ố ự ượng s n xu t đ m nh,ả ấ ủ ạ thao túng đ i s ng kinh t chính tr các nờ ố ế ị ở ước
Ba là, xu t kh u t b n là th đo n đ các nhà t b n tài chính ti nấ ẩ ư ả ủ ạ ể ư ả ế hành khai thác s c lao đ ng, tài nguyên thiên nhiên, các nứ ộ ở ước ch m phátậ tri n dể ưới hình th c đ u t xây d ng nhà máy, doanh nghi p, t ch c s nứ ầ ư ự ệ ổ ứ ả
xu t ho c cho vay.ấ ặ
B n là ố , s phân chia th trự ị ường th gi i v kinh t gi a các t ch c đ cế ớ ề ế ữ ổ ứ ộ quy n. Khi lề ượng hàng hoá s n xu t tăng, n y sinh nhu c u th trả ấ ả ầ ị ường và nguyên li u ngoài nệ ước; đ ng th i vi c đ u t t b n các nồ ờ ệ ầ ư ư ả ở ước ch m phátậ tri n thu để ượ ợc l i nhu n l n h n so v i đ u t trong nậ ớ ơ ớ ầ ư ước nên gi a các nhàữ
t b n tài chính di n ra cu c c nh tranh gay g t giành th trư ả ễ ộ ạ ắ ị ường th gi i, t oế ớ ạ nên nh ng t ch c đ c quy n qu c t Đó là liên minh gi a các t ch c đ cữ ổ ứ ộ ề ố ế ữ ổ ứ ộ quy n l n c a các nề ớ ủ ước đ phân chia th trể ị ường th gi i, đ c chi m ngu nế ớ ộ ế ồ nguyên li u, quy đ nh quy mô s n xu t, đ nh ra giá c đ c quy n nh m thuệ ị ả ấ ị ả ộ ề ằ
l i nhu n đ c quy n cao.ợ ậ ộ ề
Năm là, s phân chia th gi i v lãnh th , th c ch t là phân chia th gi iự ế ớ ề ổ ự ấ ế ớ
v kinh t gi a các cề ế ữ ường qu c t b n. Bi u hi n vi c các nố ư ả ể ệ ở ệ ước đ qu cế ố xâm chi m thu c đ a, đ c chi m ngu n nguyên li u, th trế ộ ị ộ ế ồ ệ ị ường tiêu th hàngụ hoá và thi t l p căn c quân s kh ng ch các nế ậ ứ ự ố ế ước khác. Quá trình phát tri nể kinh t không đ u gi a các nế ề ữ ướ ư ảc t b n ch nghĩa di n ra s tranh ch p thủ ễ ự ấ ị
Trang 20trường, t t y u d n đ n chi n tranh đ qu c đ phân chia l i th trấ ế ẫ ế ế ế ố ể ạ ị ường thế
gi i.ớ
S xu t hi n ch nghĩa t b n đ c quy n là giai đo n phát tri n cao c aự ấ ệ ủ ư ả ộ ề ạ ể ủ
ch nghĩa t b n, nh ng c b n v n d a trên ch đ s h u t nhân t li uủ ư ả ư ơ ả ẫ ự ế ộ ở ữ ư ư ệ
s n xu t, bóc l t s c lao đ ng c a ngả ấ ộ ứ ộ ủ ười công nhân, thu l i nhu n đ c quy nợ ậ ộ ề cao
Ch nghĩa t b n đ c quy n ra đ i đã thúc đ y n n s n xu t hàng hoáủ ư ả ộ ề ờ ẩ ề ả ấ phát tri n ngày càng cao trong n n s n xu t c a nhân lo i. Đ ng th i, s raể ề ả ấ ủ ạ ồ ờ ự
đ i ch nghĩa t b n đ c quy n g n v i quá trình bóc l t chi m l i nhu nờ ủ ư ả ộ ề ắ ớ ộ ế ợ ậ cao dưới nhi u hình th c. Các mâu thu n xã h i v n có trong xã h i t b nề ứ ẫ ộ ố ộ ư ả
trước đây, nh t là mâu thu n gi a l c lấ ẫ ữ ự ượng s n xu t phát tri n mang tính xãả ấ ể
h i hóa cao v i ch đ chi m h u t nhân v t li u s n xu t ngày càng gayộ ớ ế ộ ế ữ ư ề ư ệ ả ấ
g t h n. Các cu c kh ng ho ng kinh t trong xã h i t b n hi n đ i kéo dài,ắ ơ ộ ủ ả ế ộ ư ả ệ ạ
tr m tr ng h n. Mâu thu n gi a giai c p công nhân và các t ng l p nhân dânầ ọ ơ ẫ ữ ấ ầ ớ lao đ ng v i giai c p t s n ngày càng sâu s c. S c nh tranh kinh t quy tộ ớ ấ ư ả ắ ự ạ ế ế
li t gi a các nệ ữ ướ ư ảc t b n v i nhau, các nớ ướ ư ảc t b n v i các nớ ước đang phát tri n là nguy c ti m n d n đ n xung đ t và chi n tranh đe d a hòa bình vàể ơ ề ẩ ẫ ế ộ ế ọ
n đ nh c a th gi i.
Dưới ch nghĩa xã h i, nh t là trong th i k quá đ lên ch nghĩa xã h i,ủ ộ ấ ờ ỳ ộ ủ ộ
lý lu n ch nghĩa t b n đ c quy n v n có giá tr Vi c t p trung s n xu t vàậ ủ ư ả ộ ề ẫ ị ệ ậ ả ấ
t p trung v n v i quy mô l n thành l p các t p đoàn s n xu t có tính ch tậ ố ớ ớ ậ ậ ả ấ ấ
qu c gia, giúp cho vi c ng d ng khoa h ccông ngh hi n đ i, nh t là khoaố ệ ứ ụ ọ ệ ệ ạ ấ
h c qu n lý, nâng cao s c c nh tranh s n ph m, c nh tranh doanh nghi p vàọ ả ứ ạ ả ẩ ạ ệ
c nh tranh qu c gia, đ tăng trạ ố ể ưởng kinh t nâng cao t ng s n ph m thu nh pế ổ ả ẩ ậ
qu c dân, t o c s xây d ng c s v t ch t, rút ng n nguy c t t h u xaố ạ ơ ở ự ơ ở ậ ấ ắ ơ ụ ậ
h n n a v kinh t so v i các nơ ữ ề ế ớ ước trên th gi i.ế ớ
3. Ch nghĩa xã h i khoa h củ ộ ọ
Ch nghĩa xã h i khoa h c ủ ộ ọ nghiên c u nh ng quy lu t chính tr xã h iứ ữ ậ ị ộ
c a quá trình phát sinh, hình thành và phát tri n c a hình thái kinh t xã h iủ ể ủ ế ộ
c ng s n ch nghĩa mà giai đo n th p là ch nghĩa xã h i; nh ng nguyên t cộ ả ủ ạ ấ ủ ộ ữ ắ
c b n, nh ng đi u ki n, nh ng con đơ ả ữ ề ệ ữ ường và hình th c, phứ ương pháp đ uấ tranh cách m ng c a giai c p công nhân và nhân dân lao đ ng nh m th c hiênạ ủ ấ ộ ằ ự
s chuy n hóa t ch nghĩa t b n lên ch nghĩa xã h i và ch nghĩa c ngự ể ừ ủ ư ả ủ ộ ủ ộ
s n. ả
a) S m nh l ch s c a giai c p công nhânứ ệ ị ử ủ ấ
Các nhà sáng l p ch nghĩa MácLênin đã dùng khái ni m giai c p côngậ ủ ệ ấ nhân, giai c p vô s n, giai c p công nhân hi n đ i đ ch l c lấ ả ấ ệ ạ ể ỉ ự ượng nh ngữ
người lao đ ngộ không ph i ch s h u c a t li u s n xu t mà ph i bán s cả ủ ở ữ ủ ư ệ ả ấ ả ứ lao đ ng, nh n ộ ậ ti n lề ương; t o ra ạ giá tr th ng dị ặ ư làm giàu cho nhà t b n vàư ả
xã h i. Giai c p công nhân ra đ i, phát tri n cùng v i s phát tri n c a n nộ ấ ờ ể ớ ự ể ủ ề
s n xu t đ i công nghi p t b n ch nghĩa th k XIX. ả ấ ạ ệ ư ả ủ ế ỷ
Ngày nay, trong b i c nh cách m ng khoa h c và công ngh và kinh tố ả ạ ọ ệ ế tri th c, khái ni m giai c p công nhân đứ ệ ấ ược m r ng h n, “ở ộ ơ là m t l c l ộ ự ượ ng
Trang 21xã h i to l n, đang phát tri n, bao g m nh ng ng ộ ớ ể ồ ữ ườ i lao đ ng chân tay và trí ộ
óc, làm công h ưở ng l ươ ng trong các lo i hình s n xu t kinh doanh và d ch v ạ ả ấ ị ụ công nghi p, ho c s n xu t kinh doanh và d ch v có tính ch t công nghi p ệ ặ ả ấ ị ụ ấ ệ ”4.
Đ c đi m c a giai c p công nhân ặ ể ủ ấ
Giai c p công nhân ra đ i và l n lên cùng v i s phát tri n c a đ i côngấ ờ ớ ớ ự ể ủ ạ nghi p và cách m ng khoa h c và công ngh , h đ i bi u cho l c lệ ạ ọ ệ ọ ạ ể ự ượng s nả
xu t tiên ti n, ấ ế có tính ch t tiên ti n ấ ế ,g n v i xu hắ ớ ướng phát tri n c a xã h i.ể ủ ộTrong cu c đ u tranh c a mình, giai c p công nhân có tinh th n cáchộ ấ ủ ấ ầ
m ng tri t đ không ch đ gi i phóng mình mà còn gi i phóng toàn b xãạ ệ ể ỉ ể ả ả ộ
h i ộ
Giai c p công nhân lao đ ng trong h th ng s n xu t có tính ch t dâyấ ộ ệ ố ả ấ ấ chuy n công nghi p, có thói quen c a l i s ng đô th t p trung, tuân th cácề ệ ủ ố ố ở ị ậ ủ quy đ nh c a c ng đ ng, pháp lu t c a nhà nị ủ ộ ồ ậ ủ ước nên h có tính ch t t ch cọ ấ ổ ứ
k lu t cao. ỷ ậ
S n xu t công nghi p và khoa h c và công ngh có tính ch t qu c t nênả ấ ệ ọ ệ ấ ố ế giai c p công nhân có tính ch t qu c t ấ ấ ố ế
V s m nh l ch s c a giai c p công nhân ề ứ ệ ị ử ủ ấ
N i dung s m nh l ch s c a giai c p công nhân là giai c p tiên phong,ộ ứ ệ ị ử ủ ấ ấ
l c lự ượng đi đ u trong cách m ng xã h i ch nghĩa, xóa b ch đ t b nầ ạ ộ ủ ỏ ế ộ ư ả
ch nghĩa, xây d ng thành công hình thái kinh t xã h i xã h i ch nghĩa vàủ ự ế ộ ộ ủ
cu i cùng là c ng s n ch nghĩa. ố ộ ả ủ
V kinh t ề ế, giai c p công nhân là ngấ ườ ại đ i di n phệ ương th c s n xu tứ ả ấ
ti n b nh t thu c v xu th phát tri n xã h i. Giai c p công nhân là nhân tế ộ ấ ộ ề ế ể ộ ấ ố hàng đ u c a l c lầ ủ ự ượng s n xu t có tính ch t xã h i hóa ngày càng cao vàả ấ ấ ộ quan h s n xu t m i phù h p d a trên ch đ công h u v t li u s n xu t.ệ ả ấ ớ ợ ự ế ộ ữ ề ư ệ ả ấ
Do không có t li u s n xu t, là vô s n làm thuê trong xã h i t b n, ch u sư ệ ả ấ ả ộ ư ả ị ự
c nh tranh, tác đ ng c a th trạ ộ ủ ị ường nên nguy n v ng và l i ích căn b n c aệ ọ ợ ả ủ giai c p công nhân đ i l p v i nguy n v ng và l i ích c a giai c p t s n.ấ ố ậ ớ ệ ọ ợ ủ ấ ư ả Giai c p công nhân có đi u ki n đoàn k t v i nhau trong cu c đ u tranh xóaấ ề ệ ế ớ ộ ấ
b ch đ t h u t b n ch nghĩa v t li u s n xu t, thi t l p ch đ ngỏ ế ộ ư ữ ư ả ủ ề ư ệ ả ấ ế ậ ế ộ công h u xã h i ch nghĩa. ữ ộ ủ
các n c xã h i ch nghĩa, giai c p công nhân đã tr thành ng i ch
đ t nấ ước, là l c lự ượng đi đ u lãnh đ o nhân dân lao đ ng th c hi n cu c đ uầ ạ ộ ự ệ ộ ấ tranh xóa b ch đ áp b c b t công và nghèo nàn l c h u b ng đ y m nhỏ ế ộ ứ ấ ạ ậ ằ ẩ ạ công nghi p hóa, th c hi n m t ki u t ch c m i v lao đ ng, có năng su tệ ự ệ ộ ể ổ ứ ớ ề ộ ấ ngày càng cao, v i các nguyên t c s h u t li u s n xu t m i, cách th cớ ắ ở ữ ư ệ ả ấ ớ ứ
qu n lý s n xu t và t ch c phân ph i s n ph m phù h p v i s phát tri nả ả ấ ổ ứ ố ả ẩ ợ ớ ự ể
c a l c lủ ự ượng s n xu t, th c hi n ti n b và công b ng xã h i. ả ấ ự ệ ế ộ ằ ộ
V chính tr ề ị, do có tinh th n cách m ng tri t, l i ích c a giai c p côngầ ạ ệ ợ ủ ấ nhânphù h p v i l i ích c a đa s qu n chúng lao đ ng nên h có đi u ki nợ ớ ợ ủ ố ầ ộ ọ ề ệ
4 Đ ng CSVN: ả Văn ki n H i ngh BCH T Đ ng l n th 6 ệ ộ ị Ư ả ầ ứ , khoá X, Nxb CTQG. HN, 2009. tr. 287
Trang 22khách quan đ ng v trí trung tâm, lãnh đ o và đoàn k t các giai c p, t ng l pứ ở ị ạ ế ấ ầ ớ khác trong cu c đ u tranh ch ng l i giai c p t s n, giành l y chính quy n,ộ ấ ố ạ ấ ư ả ấ ề
t ch c xây d ng ch đ m i, ch đ xã h i ch nghĩa và c ng s n chổ ứ ự ế ộ ớ ế ộ ộ ủ ộ ả ủ nghĩa
V văn hóa, t t ề ư ưở , giai c p công nhân ti n hành cu c cách m ng văn ng ấ ế ộ ạ hóa t tư ưởng, c i t o nh ng t tả ạ ữ ư ưởng, tàn d c a xã h i cũ, xây d ng h tư ủ ộ ự ệ ư
tưởng c a ch nghĩa MácLênin, xây d ng n n văn hóa m i tr thành n nủ ủ ự ề ớ ở ề
t ng tinh th n c a xã h i; xây d ng con ngả ầ ủ ộ ự ười m i xã h i ch nghĩa có đ oớ ộ ủ ạ
đ c, l i s ng m i xã h i ch nghĩa.ứ ố ố ớ ộ ủ
S m nh l ch s c a giai c p công nhân Vi t Namngày nay là th c hi nứ ệ ị ử ủ ấ ệ ự ệ thành công s nghi p công nghi p hoá, hi n đ i hoá, xây d ng Vi t Namự ệ ệ ệ ạ ự ệ
“Dân giàu, nước m nh, dân ch , công b ng, văn minh”, xây d ng thành côngạ ủ ằ ự
ch nghĩa xã h i và cu i cùng là ch nghĩa c ng s n.ủ ộ ố ủ ộ ả
T t y u hình thành chính đ ng c a giai c p công nhân ấ ế ả ủ ấ
Ngay t khi m i ra đ i, giai c p công nhân đã ph i đ u tranh v i giaiừ ớ ờ ấ ả ấ ớ
c p t s n đ b o v quy n l i c a mình. S th t b i c a phong trào côngấ ư ả ể ả ệ ề ợ ủ ự ấ ạ ủ nhân t phát gi a th k XIX khách quan đòi h i có lý lu n khoa h c d nự ữ ế ỷ ỏ ậ ọ ẫ
đường và đ ng chính tr ti n phong lãnh đ o. S k t h p ch nghĩa MácLêninả ị ề ạ ự ế ợ ủ
và phong trào công nhân t t y u ra đ i chính đ ng c a giai c p công nhân. Đóấ ế ờ ả ủ ấ
là quy lu t chung ra đ i đ ng c ng s n chính đ ng c a giai c p công nhân ậ ờ ả ộ ả ả ủ ấ ở các nướ ư ảc t b n phát tri n. ể
Ch nghĩa MácLênin kh ng đ nh Đ ng là đ i tiên phong c a giai c pủ ẳ ị ả ộ ủ ấ công nhân. Đ ng có t ch c ch t ch , bao g m nh ng ngả ổ ứ ặ ẽ ồ ữ ười tiên ti n v m tế ề ặ
nh n th c và gậ ứ ương m u v m t hành đ ng trong giai c p công nhân và nhânẫ ề ặ ộ ấ dân lao đ ng. Đ ng c ng s n độ ả ộ ả ược xây d ng v ng m nh v chính tr , tự ữ ạ ề ị ư
tưởng và t ch c; có lý lu n ti n phong là ch nghĩa MácLênin làm n n t ngổ ứ ậ ề ủ ề ả
t tư ưởng. Đ ng c ng s n lãnh đ o giai c p công nhân t giác nh n th c rõả ộ ả ạ ấ ự ậ ứ
m c tiêu, con đụ ường, bi n pháp đ u tranh cách m ng, th c hi n s m nh l chệ ấ ạ ự ệ ứ ệ ị
s c a mình là lãnh đ o toàn xã h i đ u tranh xoá b ch đ xã h i cũ, xâyử ủ ạ ộ ấ ỏ ế ộ ộ
d ng ch đ xã h i m i, xã h i ch nghĩa và c ng s n ch nghĩa. ự ế ộ ộ ớ ộ ủ ộ ả ủ
Cách m ng xã h i ch nghĩa là t t y u khách quan do mâu thu n gay g tạ ộ ủ ấ ế ẫ ắ
gi a l c lữ ự ượng s n xu t mang tính xã h i hoá cao v i tính ch t t nhân tả ấ ộ ớ ấ ư ư
b n ch nghĩa, bi u hi n v m t xã h i là mâu thu n gi a giai c p công nhânả ủ ể ệ ề ặ ộ ẫ ữ ấ
và giai c p t s n. Tuy nhiên, cách m ng xã h i ch nghĩa không di n ra tấ ư ả ạ ộ ủ ễ ự phát. Ch khi giai c p công nhân có lý lu n d n đỉ ấ ậ ẫ ường, nh n th c đậ ứ ược sứ
m nh l ch s c a mình, có đ i tiên phong là đ ng c ng s n lãnh đ o, giai c pệ ị ử ủ ộ ả ộ ả ạ ấ công nhân m i có th ti n hành cách m ng xã h i ch nghĩa. ớ ể ế ạ ộ ủ
Trang 23Đ ng l c c a cách m ng xã h i ch nghĩa là kh i đoàn k t, liênộ ự ủ ạ ộ ủ ố ế minhcông nông, trí th c và các t ng l p lao đ ng khác do giai c p công nhânứ ầ ớ ộ ấ lãnh đ o.ạ
Cách m ng xã h i ch nghĩa trên lĩnh v c chính tr , ch y u là đ ngạ ộ ủ ự ị ủ ế ả
c ng s n lãnh đ o giai c p công nhân và các l c lộ ả ạ ấ ự ượng nhân dân lao đ ng đ uộ ấ tranh l t đ chính quy n t s n, thi t l p quy n l c chính tr v tay mình, xâyậ ổ ề ư ả ế ậ ề ự ị ề
d ng ki n trúc thự ế ượng t ng xã h i ch nghĩa; hoàn thi n n n dân ch xã h iầ ộ ủ ệ ề ủ ộ
ch nghĩa. ủ
Trên lĩnh v c kinh t , nhi m v tr ng tâm là phát tri n l c lự ế ệ ụ ọ ể ự ượng s nả
xu t, ti n hành công nghi p hoá xã h i ch nghĩa, không ng ng nâng cao năngấ ế ệ ộ ủ ừ
su t lao đ ng xã h i; xây d ng quan h s n xu t ti n b phù h p v i trình đấ ộ ộ ự ệ ả ấ ế ộ ợ ớ ộ phát tri n c a l c lể ủ ự ượng s n xu t; xây d ng và phát huy quy n làm ch c aả ấ ự ề ủ ủ
người lao đ ng đ i v i t li u s n xu t; c i thi n đ i s ng nhân dân. ộ ố ớ ư ệ ả ấ ả ệ ờ ố
Trên lĩnh v c t tự ư ưởngvăn hóa là ti n hành giáo d c ch nghĩa Mácế ụ ủLênin tr thành h t tở ệ ư ưởng ch đ o trong xã h i, xây d ng n n văn hoá xãủ ạ ộ ự ề
h i ch nghĩa; phát tri n giáo d cđào t o, khoa h c công ngh , văn h c nghộ ủ ể ụ ạ ọ ệ ọ ệ thu t, thông tin và truy n thông, các thi t ch văn hoá xã h i ch nghĩa; phátậ ề ế ế ộ ủ huy giá tr truy n th ng quý báu c a dân t c, ti p thu tinh hoa văn hoá nhânị ề ố ủ ộ ế
lo i, xây d ng con ngạ ự ười m i,xây d ng đ o đ c, l i s ng m i xã h i chớ ự ạ ứ ố ố ớ ộ ủ nghĩa
c) S phát tri n c a hình thái kinh t xã h i c ng s n ch nghĩaự ể ủ ế ộ ộ ả ủ
Ch nghĩa MácLênin kh ng đ nh hình thái kinh t xã h i c ng s n chủ ẳ ị ế ộ ộ ả ủ nghĩa phát tri n t th p lên cao; giai đo n đ u là xã h i ch nghĩa, giai đo nể ừ ấ ạ ầ ộ ủ ạ cao là c ng s n ch nghĩa. T ch nghĩa t b n lên ch nghĩa xã h i có m tộ ả ủ ừ ủ ư ả ủ ộ ộ
th i k quá đ đ c i bi n cách m ng t xã h i trờ ỳ ộ ể ả ế ạ ừ ộ ước sang xã h i sau.ộ
V th i k quá đ t ch nghĩa t b n lên ch nghĩa xã h i ề ờ ỳ ộ ừ ủ ư ả ủ ộ
Theo ch nghĩa MácLênin, quá trình chuy n bi n t xã h i t b n chủ ể ế ừ ộ ư ả ủ nghĩa sang xã h i xã h i ch nghĩa t t y u ph i tr i qua th i k quá đ độ ộ ủ ấ ế ả ả ờ ỳ ộ ể
c i bi n toàn di n và tri t đ trên t t c các lĩnh v c v chính tr , kinh t , vănả ế ệ ệ ể ấ ả ự ề ị ế hóa, xã h i. Đ c đi m c a th i k quá đ t ch nghĩa t b n lên ch nghĩaộ ặ ể ủ ờ ỳ ộ ừ ủ ư ả ủ
xã h i là t n t i đan xen nh ng y u t c a xã h i cũ ch a xoá b h t vàộ ồ ạ ữ ế ố ủ ộ ư ỏ ế
nh ng nhân t m i trên các lĩnh v c chính tr , kinh t , văn hoáxã h i v a m iữ ố ớ ự ị ế ộ ừ ớ xây d ng ch a đ y đ , còn non y u. Xây d ng xã h i xã h i ch nghĩa là quáự ư ầ ủ ế ự ộ ộ ủ trình m i m , ch a có ti n l , nhi u khó khăn và ph c t p nên không th ti nớ ẻ ư ề ệ ề ứ ạ ể ế hành xong trong th i gian ng n. C n có th i k quá đ đ giai c p công nhânờ ắ ầ ờ ỳ ộ ể ấ
và nhân dân lao đ ng lãnh đ o xây d ng, t ng bộ ạ ự ừ ước hoàn thi n v chính tr ,ệ ề ị kinh t , văn hoá xã h i, con ngế ộ ười. Th i k quá đ dài ng n khác nhau vì phờ ỳ ộ ắ ụ thu c vào trình đ phát tri n c a m i nộ ộ ể ủ ỗ ước, đi u ki n, hoàn c nh qu c t vàề ệ ả ố ế
xu th th i đ i.ế ờ ạ
V chính tr ề ị, trong th i k quá đ , k thù v a b đánh đ luôn có s c uờ ỳ ộ ẻ ừ ị ổ ự ấ
k t trong, ngoài nế ước ti p t c ch ng phá; đ u tranh giai c p v n còn ti p t cế ụ ố ấ ấ ẫ ế ụ
dưới hình th c m i, trong đi u ki n m i. C n xây d ng, c ng c nhà nứ ớ ề ệ ớ ầ ự ủ ố ướ c
xã h i ch nghĩa, phát huy quy n làm ch c a nhân dân và s c m nh đoàn k tộ ủ ề ủ ủ ứ ạ ế
Trang 24toàn dân t c; tăng cộ ường qu c phòng, an ninh, xây d ng đ ng c ng s n v ngố ự ả ộ ả ữ
m nh đ s c lãnh đ o toàn xã h i đ u tranh ch ng m i bi u hi n tiêu c c vàạ ủ ứ ạ ộ ấ ố ọ ể ệ ự
m i âm m u, hành đ ng ch ng phá cách m ng c a các th l c thù đ ch, xâyọ ư ộ ố ạ ủ ế ự ị
d ng ch đ m i xã h i ch nghĩa. ự ế ộ ớ ộ ủ
V kinh t ề ế, do các quan h s n xu t c a ch nghĩa xã h i không t n yệ ả ấ ủ ủ ộ ự ả sinh và phát tri n trong lòng xã h i t b n, nên c n ph i có th i gian đ c iể ộ ư ả ầ ả ờ ể ả
t o quan h s n xu t cũ, xây d ng quan h s n xu t m i xã h i chạ ệ ả ấ ự ệ ả ấ ớ ộ ủ nghĩa.Trong th i k quá đ c n th c hi n chính sách kinh t nhi u thànhờ ỳ ộ ầ ự ệ ế ề
ph n, khuy n khích và t o đi u ki n cho s n xu t, kinh doanh theo nguyênầ ế ạ ề ệ ả ấ
t c t nguy n, cùng có l i.Các thành ph n kinh t dắ ự ệ ợ ầ ế ướ ựi s qu n lý c a nhàả ủ
nướ ồ ạc t n t i và phát tri n trong m i quan h v a c nh tranh, v a h tr nhauể ố ệ ừ ạ ừ ỗ ợ thúc đ y n n s n xu t phát tri n theo đ nh hẩ ề ả ấ ể ị ướng xã h i ch nghĩa. C n th cộ ủ ầ ự
hi n chính sách thu hút v n đ u t c a t b n nệ ố ầ ư ủ ư ả ước ngoài và s d ng chuyênử ụ gia t s n vào s n xu t. C n phát tri n các h p tác xã,s d ng và phát tri nư ả ả ấ ầ ể ợ ử ụ ể kinh t t nhân đ nó tr thành đ ng l c phát tri n kinh t xã h i. ế ư ể ở ộ ự ể ế ộ
Ph i phát tri n l c lả ể ự ượng s n xu t xã h i ch nghĩa trên c s xây d ngả ấ ộ ủ ơ ở ự
n n công nghi p, nông nghi p hi n đ i, có năng su t lao đ ng cao h n h nề ệ ệ ệ ạ ấ ộ ơ ẳ
ch nghĩa t b n. C n đ y m nh công nghi p hoá; phát tri n m nh m khoaủ ư ả ầ ẩ ạ ệ ể ạ ẽ
h c k thu t đ t ng bọ ỹ ậ ể ừ ước xây d ng c s v t ch t, k thu t cho ch nghĩaự ơ ở ậ ấ ỹ ậ ủ
xã h i v i nh ng bộ ớ ữ ước đi hình th c thích h p.ứ ợ
V t tề ư ưởng văn hoá, trong th i k quá đ bên c nh h t tờ ỳ ộ ạ ệ ư ưởng chủ nghĩa MácLênin đang xây d ng, còn t n t i t tự ồ ạ ư ưởng t s n, ti u t s n,ư ả ể ư ả phong ki n, ti u nông và các lu ng t tế ể ồ ư ưởng du nh p t bên ngoài Các y uậ ừ ế
t văn hoá cũ và m i t n t i đan xen, nh hố ớ ồ ạ ả ưởng, tác đ ng l n nhau. Vì v yộ ẫ ậ
c n có đ y m nh ho t đ ng đ u tranh t tầ ẩ ạ ạ ộ ấ ư ưởng, kh c ph c nh ng t n n xãắ ụ ữ ệ ạ
h i do xã h i cũ đ l i; xây d ng n n văn hoá m i xã h i ch nghĩa, k th aộ ộ ể ạ ự ề ớ ộ ủ ế ừ tinh hoa văn hoá dân t c, ti p thu có ch n l c giá tr văn hoá nhân lo i; t ngộ ế ọ ọ ị ạ ừ
bước kh c ph c s chênh l ch phát tri n gi a các vùng mi n, các t ng l pắ ụ ự ệ ể ữ ề ầ ớ dân c trong xã h i; t ng bư ộ ừ ước xây d ng con ngự ười m i xã h i ch nghĩa.ớ ộ ủTheo V.I. Lênin, nh ng nữ ước kinh t kém phát tri n có th quá đ ti nế ể ể ộ ế
th nglên ch nghĩa xã h i b qua giai đo n phát tri n t b n ch nghĩa. Đẳ ủ ộ ỏ ạ ể ư ả ủ ể
th c hi n bự ệ ước quá đ đó, c n ph i có s lãnh đ o c a Đ ng c ng s n, có sộ ầ ả ự ạ ủ ả ộ ả ự đoàn k t toàn dân t c và s giúp đ c a giai c p vô s n các nế ộ ự ỡ ủ ấ ả ước tiên ti n. ế
V xã h i xã h i ch nghĩa và c ng s n ch nghĩa ề ộ ộ ủ ộ ả ủ
Theo ch nghĩa MácLênin, ch nghĩa xã h i là giai đo n th p c a chủ ủ ộ ạ ấ ủ ủ nghĩa c ng s n Tuy ch a chi ti t c th nh ng C Mác, Ph Ăngghen,ộ ả ư ế ụ ể ư V.I.Lênin đã d báo và phác th o ra xã h i m i t t đ p v i nh ng nét l n, cự ả ộ ớ ố ẹ ớ ữ ớ ơ
b n. ả
Xã h i xã h i ch nghĩa có nh ng đ c tr ng c b n là: Có c s v tộ ộ ủ ữ ặ ư ơ ả ơ ở ậ
ch tk thu t là n n công nghi p phát tri n trình đ hi n đ i v i năng su tấ ỹ ậ ề ệ ể ở ộ ệ ạ ớ ấ lao đ ng cao h n h n xã h i t b n. Có ch đ công h u v t li u s n xu tộ ơ ẳ ộ ư ả ế ộ ữ ề ư ệ ả ấ
dưới nhi u hình th c; không còn ch đ ngề ứ ế ộ ười bóc l t ngộ ười. Cách t ch cổ ứ lao đ ng và k lu t lao đ ng trên tinh th n t giác, t nguy n, bình đ ng. Cóộ ỷ ậ ộ ầ ự ự ệ ẳ
Trang 25nhi u hình th c phân ph i, trong đó th c hi n nguyên t c phân ph i theo laoề ứ ố ự ệ ắ ố
đ ng và phân ph i theo phúc l i xã h i ngày càng tăng. Có n n văn hóa m iộ ố ợ ộ ề ớ tiên ti n, phong phú, đa d ng; con ngế ạ ười có cu c s ng m no, t do, h nhộ ố ấ ự ạ phúc, bình đ ng, có đi u ki n phát tri n toàn di n. Các dân t c đoàn k t, bìnhẳ ề ệ ể ệ ộ ế
đ ng cùng phát tri n. Xã h i do nhân dân làm ch , Nhà nẳ ể ộ ủ ước có tính nhân dân, tính dân t c sâu s c. Có quan h qu c t r ng rãi theo ch nghĩa qu c t vôộ ắ ệ ố ế ộ ủ ố ế
s n. ả
Xã h i c ng s n ch nghĩa ộ ộ ả ủ là xã h i có nh ng đ c tr ng c b n sau:ộ ữ ặ ư ơ ả
L c lự ượng s n xu t v i khoa h c k thu t phát tri n r t cao, c a c i xã h iả ấ ớ ọ ỹ ậ ể ấ ủ ả ộ làm ra r t d i dào, m i ngấ ồ ọ ười “làm theo năng l c, hự ưởng theo nhu c u”. Conầ
người phát tri n t do và toàn di n năng l c c a mình. Lao đ ng tr thànhể ự ệ ự ủ ộ ở nhu c u c a con ngầ ủ ười ngày càng được gi m nh Xã h i ngày càng phátả ẹ ộ tri n trình đ văn minh; không còn s khác nhau gi a các giai c p, các t ngể ở ộ ự ữ ấ ầ
l p; không còn s khác bi t gi a thành th và nông thôn, gi a lao đ ng trí ócớ ự ệ ữ ị ữ ộ
và lao đ ng chân tay. Nhân dân làm ch m c đ r t cao. Nh ng thi t chộ ủ ở ứ ộ ấ ữ ế ế chính tr và pháp lu t s d n d n m t đi, nhà nị ậ ẽ ầ ầ ấ ước tr thành không c n thi t,ở ầ ế
t tiêu vong.ự
III. VAI TRÒ N N T NG T TỀ Ả Ư ƯỞNG, KIM CH NAM CHO HÀNHỈ
Đ NG C A CH NGHĨA MÁCLÊNINỘ Ủ Ủ
1. B n ch t khoa h c và cách m ng c a ch nghĩa MácLêninả ấ ọ ạ ủ ủ
Ch nghĩa MácLênin là m t h th ng lý lu n khoa h c, th hi n trong ủ ộ ệ ố ậ ọ ể ệ toàn b ba b ph n c u thành h c thuy t ộ ộ ậ ấ ọ ế
Ch nghĩa MácLênin g m ba b ph n tri t h c, kinh t chính tr h c vàủ ồ ộ ậ ế ọ ế ị ọ
ch nghĩa xã h i khoa h c. M i b ph n đóng vai trò khác nhau trong nh nủ ộ ọ ỗ ộ ậ ậ
th c và th c ti n đ i s ng xã h i con ngứ ự ễ ờ ố ộ ười
Tri t h c MácLênin ế ọ trang b cho con ngị ười th gi i quan khoa h c vàế ớ ọ
phương pháp lu n đúng đ n đ nh n th c, c i t o và phát tri n th gi i.ậ ắ ể ậ ứ ả ạ ể ế ớ Kinh t chính tr h c MácLênin ch rõ nh ng quy lu t kinh t ch y u dế ị ọ ỉ ữ ậ ế ủ ế ướ i
ch nghĩa t b n, trong th i k quá đ xây d ng ch nghĩa xã h i và và dủ ư ả ờ ỳ ộ ự ủ ộ ướ i
ch nghĩa xã h i. Ch nghĩa xã h i khoa h c là lý lu n v v cách m ng xãủ ộ ủ ộ ọ ậ ề ề ạ
h i ch nghĩa, s hình thành và phát tri n c a hình thái kinh t xã h i c ngộ ủ ự ể ủ ế ộ ộ
s n ch nghĩa; làm rõ l c lả ủ ự ượng xã h i to l n đ th c hi n s nghi p đó làộ ớ ể ự ệ ự ệ giai c p công nhân và toàn th nhân dân lao đ ng dấ ể ộ ướ ựi s lãnh đ o c a đ ngạ ủ ả
c ng s n, ngộ ả ười lãnh đ o toàn xã h i đ u tranh xóa b ch đ t b n chạ ộ ấ ỏ ế ộ ư ả ủ nghĩa và xây d ng ch đ xã h i ch nghĩa và c ng s n ch nghĩa.ự ế ộ ộ ủ ộ ả ủ
Ch nghĩa MácLênin là h c thuy t duy nh t nêu rõ m c tiêu, con ủ ọ ế ấ ụ
đ ườ ng, l c l ự ượ ng, ph ươ ng th c gi i phóng xã h i, gi i phóng giai c p, gi i ứ ả ộ ả ấ ả phóng con ng ườ i
Trên th gi i đã có nhi u h c thuy t hế ớ ề ọ ế ướng con người thoát kh i m iỏ ọ
kh đau, đi t i xã h i t do, bác ái, h nh phúc, nh ng ch có ch nghĩa Mácổ ớ ộ ự ạ ư ỉ ủLênin là h c thuy t duy nh t, nêu rõ m c tiêu xây d ng xã h i t t đ p trênọ ế ấ ụ ự ộ ố ẹ toàn th gi i; ch rõ phế ớ ỉ ương hướng, l c lự ượng, phương th c đ th c hi nứ ể ự ệ
gi i phóng toàn xã h i kh i m i b t công, áp b c;gi i phóng m i giai c pả ộ ỏ ọ ấ ứ ả ọ ấ
Trang 26thoát kh i nghèo nàn, l c h u, gi i phóng con ngỏ ạ ậ ả ười kh i m i s ràng bu cỏ ọ ự ộ
c a ch nghĩa cá nhân, đi t i t do. ủ ủ ớ ự
Ch nghĩa MácLênin ch rõ l c lủ ỉ ự ượng đ th c hi n công cu c gi iể ự ệ ộ ả phóng đó là nhân dân lao đ ng dộ ướ ựi s lãnh đ o c a giai c p công nhân, thôngạ ủ ấ qua đ i ti n phong c a mình là đ ng c ng s n. Phộ ề ủ ả ộ ả ương pháp đ th c hi nể ự ệ
m c tiêu đó là ti n hành cách m ng xã h i ch nghĩa, bi n c i toàn b xã h iụ ế ạ ộ ủ ế ả ộ ộ
cũ, t ng bừ ước xây d ng xã h i m i.ự ộ ớ
Ch nghĩa MácLênin là m t h c thuy t m , s ng đ ng, không ng ng ủ ộ ọ ế ở ố ộ ừ
t phê phán, t đ i m i, b sung và phát tri n trong th c ti n cách m ng ự ự ổ ớ ổ ể ự ễ ạ
Ch nghĩa MácLênin là h c thuy t mang tính ch t cách m ng, không chủ ọ ế ấ ạ ỉ
gi i thích th gi i, mà còn c i t o và xây d ng xã h i m i t t đ p. H cả ế ớ ả ạ ự ộ ớ ố ẹ ọ thuy t này không ph i là m t h th ng các nguyên lý giáo đi u, b t bi n màế ả ộ ệ ố ề ấ ế luôn s ng đ ng, g n v i s phát tri n c a tri th c nhân lo i C.Mác,ố ộ ắ ớ ự ể ủ ứ ạ Ph.Ăngghen, V.I.Lênin đã t ng nói h c thuy t c a các ông không ph i là cáiừ ọ ế ủ ả
đã xong xuôi h n, có th có nh ng lu n đi m s b l ch s vẳ ể ữ ậ ể ẽ ị ị ử ượt qua và còn nhi u đi u các ông ch a có đi u ki n và th c ti n ch ng minh. T phê phán,ề ề ư ề ệ ự ễ ứ ự
đ i m i, b sung và phát tri n chính là yêu c u b o đ m s c s ng b n v ngổ ớ ổ ể ầ ả ả ứ ố ề ữ
c a ch nghĩa MácLênin. ủ ủ
V i m c tiêu cao đ p, v i b n ch t khoa h c và cách m ng, phớ ụ ẹ ớ ả ấ ọ ạ ươ ngpháp năng đ ng và linh ho t, ch nghĩa MácLênin có s c s ng b n v ng. Bộ ạ ủ ứ ố ề ữ ổ sung, phát tri n hoàn thi n ch nghĩa MácLênin trong th c ti n cách m ng,ể ệ ủ ự ễ ạ
t ng lĩnh v c c th là trách nhi m c a các đ ng c ng s n và công nhân ừ ự ụ ể ệ ủ ả ộ ả ở
t ng nừ ước
Ch nghĩa MácLênin là h c thuy t cách m ng, có ý nghĩa th c ti n, ủ ọ ế ạ ự ễ không ch gi i thích th gi i mà là c i t o xã h i, xây d ng ch nghĩa xã h i ỉ ả ế ớ ả ạ ộ ự ủ ộ
hi n th c ệ ự
Ch nghĩa MácLênin cung c p th gi i quan, phủ ấ ế ớ ương pháp lu n đ nhìnậ ể
nh n m i s v n đ ng và phát tri n c a t nhiên, xã h i và t duy con ngậ ọ ự ậ ộ ể ủ ự ộ ư ườ i;
nó giúp m i ngọ ười xem xét, gi i thích s v t, hi n tả ự ậ ệ ượng m t cách kháchộ quan, phân tích c th theo tinh th n duy v t bi n ch ng và duy v t l ch s ụ ể ầ ậ ệ ứ ậ ị ử
Ch nghĩa MácLênin là h c thuy t cách m ng v i vai trò là n n t ng tủ ọ ế ạ ớ ề ả ư
tưởng, kim ch nam cho hành đ ng c a các đ ng c ng s n trongc i t o xã h iỉ ộ ủ ả ộ ả ả ạ ộ
cũ trên các lĩnh v c, xây d ng xã h i m i, xã h i ch nghĩa.ự ự ộ ớ ộ ủ
2. Ch nghĩa MácLênin là n n t ng t tủ ề ả ư ưởng, kim ch nam cho hànhỉ
đ ng c a các đ ng c ng s nộ ủ ả ộ ả
T sau khi Qu c t C ng s n ra đ i (31919) đ n ngày nay, ch nghĩaừ ố ế ộ ả ờ ế ủ MácLênin đã lan r ng toàn th gi i và tr thành h c thuy t ph bi n trongộ ế ớ ở ọ ế ổ ế phong trào c ng s n và công nhân qu c t , phong trào gi i phóng dân t c.ộ ả ố ế ả ộ Hàng trăm đ ng c ng s n và công nhân đả ộ ả ược ra đ i nhi u nờ ở ề ước, đ a chư ủ nghĩa MácLênin vào qu n chúng, tr thành l c lầ ở ự ượng v t ch t to l n cho cácậ ấ ớ phong trào cách m ng. Ch nghĩa MácLênin là n n t ng t tạ ủ ề ả ư ưởng, kim chỉ nam cho hành đ ng c a các đ ng c ng s n trong phong trào c ng s n, côngộ ủ ả ộ ả ộ ả nhân qu c t phong trào gi i phóng dân t c.ố ế ả ộ
Trang 27Ch nghĩa MácLênin là h t tủ ệ ư ưởng, là c s lý lu n c a các đ ng c ngơ ở ậ ủ ả ộ
s n trong vi c ho ch đ nh Cả ệ ạ ị ương lĩnh, đường l i lãnh đ o cách m ng; là hố ạ ạ ệ
t tư ưởng c a giai c p công nhân, là h t tủ ấ ệ ư ưởng ch đ o trong các ho t đ ngủ ạ ạ ộ tinh th n c a xã h i; là đ nh hầ ủ ộ ị ướng ch đ o trong t duy m i ngủ ạ ư ỗ ười trong
cu c đ u tranh giành chính quy n và trong cách m ng xây d ng ch nghĩa xãộ ấ ề ạ ự ủ
h i. ộ
V i vai trò là kim ch nam cho hành đ ng, các đ ng c ng s n đ u l yớ ỉ ộ ả ộ ả ề ấ
ch nghĩa MácLênin làm c s th gi i quan, phủ ơ ở ế ớ ương pháp lu n nhìn nh n,ậ ậ
gi i thích xã h i, tìm ra con đả ộ ường, l c lự ượng, phương pháp lãnh đ o phongạ trào cách m ng c a qu n chúng nhân dân đ hi n th c hóa m c tiêu, lý tạ ủ ầ ể ệ ự ụ ưở ng
c a mình.ủ
Đ ng C ng s n Vi t Nam kh ng đ nh, cùng v i ch nghĩa MácLênin, tả ộ ả ệ ẳ ị ớ ủ ư
tưởng H Chí Minh là n n t ng t tồ ề ả ư ưởng và kim ch nam cho hành đ ng c aỉ ộ ủ
Đ ng và s nghi p cách m ng c a nhân dân.ả ự ệ ạ ủ
H c t p, nghiên c u ch nghĩa MácLênin giúp m i ngọ ậ ứ ủ ỗ ười hình thành thế
gi i quan, phớ ương pháp khoa h c đ hi u rõ m c đích, con đọ ể ể ụ ường, bước đi
c a s nghi p quá đ xây d ng ch nghĩa xã h i; có t m nhìn r ng, ch đ ngủ ự ệ ộ ự ủ ộ ầ ộ ủ ộ sáng t o trong công vi c, kh c ph c ch nghĩa giáo đi u, máy móc, t tạ ệ ắ ụ ủ ề ư ưở ngnôn nóng và các sai l m khác.ầ
Trang 28BÀI 2: KHÁI QUÁT V T TỀ Ư ƯỞNG H CHÍ MINHỒ
I KHÁI NI M, NGU N G C VÀ QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH TỆ Ồ Ố Ư
TƯỞNG H CHÍ MINHỒ
1. Khái ni mệ
Khái ni m t t ệ ư ưở ng H Chí Minh ồ l n đ u tiên đầ ầ ượ ử ục s d ng trong Văn
ki n Đ i h i đ i bi u toàn qu c l n th VII c a Đ ng C ng s n Vi t Namệ ạ ộ ạ ể ố ầ ứ ủ ả ộ ả ệ (1991) và ngày càng được xác đ nh hoàn thi n và sâu s c h n rõ h n. Đ i h iị ệ ắ ơ ơ ạ ộ
đ i bi u toàn qu c l n th XI c a Đ ng (2011) vi t: “ạ ể ố ầ ứ ủ ả ế T t ư ưở ng H Chí Minh ồ
là m t h th ng quan đi m toàn di n và sâu s c v nh ng v n đ c b n ộ ệ ố ể ệ ắ ề ữ ấ ề ơ ả
c a cách m ng Vi t Nam, k t qu c a s v n d ng và phát tri n sáng t o ủ ạ ệ ế ả ủ ự ậ ụ ể ạ
ch nghĩa MácLênin vào đi u ki n c th c a n ủ ề ệ ụ ể ủ ướ c ta, k th a và phát tri n ế ừ ể các giá tr truy n th ng t t đ p c a dân t c, ti p thu tinh hoa văn hoá nhân ị ề ố ố ẹ ủ ộ ế
lo i; là tài s n tinh th n vô cùng to l n và quý giá c a Đ ng và dân t c ta, ạ ả ầ ớ ủ ả ộ mãi mãi soi đ ườ ng cho s nghi p cách m ng c a nhân dân ta giành th ng ự ệ ạ ủ ắ
l i ợ ”5.
Đ nh nghĩa trên đã làm rõ ba v n đ l n: ị ấ ề ớ
T tư ưởng H Chí Minh là h th ng các quan đi m lý lu n toàn di n vàồ ệ ố ể ậ ệ sâu s c v nh ng v n đ c b n c a cách m ng Vi t Nam. ắ ề ữ ấ ề ơ ả ủ ạ ệ
T tư ưởng H Chí Minh là k t qu c a s v n d ng và phát tri n sángồ ế ả ủ ự ậ ụ ể
t o ch nghĩa MácLênin vào đi u ki n c th c a nạ ủ ề ệ ụ ể ủ ước ta, k th a và phátế ừ tri n các giá tr truy n th ng t t đ p c a dân t c, ti p thu tinh hoa văn hoáể ị ề ố ố ẹ ủ ộ ế nhân lo i. ạ
T tư ưởng H Chí Minh là tài s n tinh th n vô cùng to l n và quý giá c aồ ả ầ ớ ủ
Đ ng và dân t c ta, mãi mãi soi đả ộ ường cho s nghi p cách m ng c a nhânự ệ ạ ủ dân ta giành th ng l i.ắ ợ
2. Ngu n g cồ ố
a) Ngu n g c th c ti n ồ ố ự ễ
Tình hình Vi t Nam cu i th k XIX, đ u th k XX ệ ố ế ỷ ầ ế ỷ
Năm 1858, th c dân Pháp xâm lự ược Vi t Nam. Năm 1884, v i Hi p ệ ớ ệ ướ cPat n t gi a Chính ph Pháp và Vơ ố ữ ủ ương tri u Nguy n, th c dân Pháp đãề ễ ự thi t l p đế ậ ượ ự ốc s th ng tr trên toàn cõi Vi t Nam. T đây xã h i Vi t Namị ệ ừ ộ ệ
tr thành m t nở ộ ước thu c đ a n a phong ki n. Nhân dân Vi t Nam b đàn áp,ộ ị ử ế ệ ị bóc l t, cu c s ng vô cùng kh c c. ộ ộ ố ổ ự
Ngay t đ u khi th c dân Pháp xâm lừ ầ ự ược, nhân dân Vi t Nam đã đ ngệ ứ lên ch ng th c dân Pháp. Cho đ n đ u th k XX, các cu c kh i nghĩa vũố ự ế ầ ế ỷ ộ ở trang, các phong tràoch ng Pháp đã liên t c n ra t Nam chí B c, h t s cố ụ ổ ừ ắ ế ứ quy t li t nh ng t t c đ u b th c dân Pháp đàn áp đ m máu và th t b i. ế ệ ư ấ ả ề ị ự ẫ ấ ạ
5 Đ ng C ng s n Vi t Nam: ả ộ ả ệ Văn ki n Đ i h i đ i bi u toàn qu c l n th XI ệ ạ ộ ạ ể ố ầ ứ , Nxb Chính tr qu c gia, Hà ị ố
N i, 2011, tr. 88 ộ
Trang 29M c dù b th t b i nh ng s phát tri n m nh m c a các phong trào yêuặ ị ấ ạ ư ự ể ạ ẽ ủ
nước Vi t Nam cu i th k XIX, đ u th k XX đã kh ng đ nh ý chí kiênệ ố ế ỷ ầ ế ỷ ẳ ị
cường, b t khu t vì đ c l p, t do c a dân t c. Tuy nhiên, nó cũng ch ng tấ ấ ộ ậ ự ủ ộ ứ ỏ con đường c u nứ ước theo h t tệ ư ưởng phong ki n và h t tế ệ ư ưởng dân ch tủ ư
s n đã không d n đ n thành công. Cách m ng Vi t Nam lâm vào tình tr ngả ẫ ế ạ ệ ạ
kh ng ho ng, b t c v đủ ả ế ắ ề ường l i, v giai c p lãnh đ o “ố ề ấ ạ Ví nh trong đêm ư
t i không có đ ố ườ ng ra”
Tình hình th gi i khi đó n i b t là s xu t hi n ch nghĩa Lênin.ế ớ ổ ậ ự ấ ệ ủ V.I.Lênin đã b o v và phát tri n ch nghĩa Mác thành ch nghĩa Mác Lênin.ả ệ ể ủ ủ Trong b i c nh mâu thu n gi a các đ qu c d n đ n chi n tranh th gi i thố ả ẫ ữ ế ố ẫ ế ế ế ớ ứ
nh t (19141918), V.I.Lênin đã lãnh đ o th ng l i Cách m ng tháng Mấ ạ ắ ợ ạ ười Nga năm 1917, và thành l p Qu c t C ng s n (31919), trung tâm lãnh đ o phongậ ố ế ộ ả ạ trào c ng s n, công nhân qu c t , thúc đ y s truy n bá r ng rãi ch nghĩaộ ả ố ế ẩ ự ề ộ ủ MácLênin, ra đ i hàng ch c đ ng c ng s n nhi u nờ ụ ả ộ ả ở ề ước Châu Âu, châu
Mỹ6; yêu c u gi i phóng dân t c c a nhân dân các nầ ả ộ ủ ước thu c đ a đ t ra c pộ ị ặ ấ thi t. ế
b) Ngu n g c t tồ ố ư ưởng, lý lu n ậ
Nh ng truy n th ng t t đ p c a dân t c, quê h ữ ề ố ố ẹ ủ ộ ươ ng và gia đình
Nguy n Sinh Cung (tên c a Nguy n Ái Qu c, H Chí Minh còn lúc nh )ễ ủ ễ ố ồ ỏ sinh ngày 1951890, trong m t gia đình nhà nho nghèo, yêu nộ ướ ạc t i xã Kim Liên, huy n Nam Đàn, t nh Ngh An. Ngệ ỉ ệ ườ ới s m k th a đế ừ ược nh ng truy nữ ề
th ng t t đ p c a dân t c, quê hố ố ẹ ủ ộ ương và gia đình. Đó là truy n th ng yêuề ố
nước, ý chí quy t tâm, tinh th n đ c l p, t ch , lao đ ng c n cù, sáng t o,ế ầ ộ ậ ự ủ ộ ầ ạ tinh th n hi u h c, s ng nhân ái, đoàn k t, khoan dung Quá trình h c vănầ ế ọ ố ế ọ hóa t i trạ ường ti u h c Đông Ba, Qu c H c Hu cùng v i s t h c, t ngể ọ ố ọ ế ớ ự ự ọ ừ
tr i th c ti n, Ngả ự ễ ườ ới s m c m nh n đả ậ ượ ực s kh nh c c a ngổ ụ ủ ười dân m tấ
nước, m t đ c l p, b th ng tr b i th c dân Pháp. Nh ng năm tu i tr , đ uấ ộ ậ ị ố ị ở ự ữ ổ ẻ ầ
đ i (18901911), b ng h c t p và chiêm nghi m, Ngờ ằ ọ ậ ệ ười đã s m hình thànhớ nên nhân cách và b n lĩnh c a mình. Đó là ti n đ t tả ủ ề ề ư ưởng đ u tiên hìnhầ thành t tư ưởng H Chí Minh. ồ
Tinh hóa văn hóa ph ươ ng Đông và ph ươ ng Tây
T lúc thi u th i, Nguy n T t Thành đã đừ ế ờ ễ ấ ược cha d y ch Hán và ti pạ ữ ế thu được n n giáo d c c a Nho giáo,ti p thu đề ụ ủ ế ược các giá tr tích c c c aị ự ủ Nho giáo. Người cũng đã ti p thu đế ược các giá tr tích c c c a Nho giáo, Ph tị ự ủ ậ giáo, Lão giáo; nh ng giá tr văn hóa, đ o đ c truy n th ng c a dân t c.ữ ị ạ ứ ề ố ủ ộ
Nh ng năm ho t đ ng cách m ng nữ ạ ộ ạ ở ước ngoài, Người đã ti p thuế
được nh ng t tữ ư ưởng nhân quy n, dân quy n c a cách m ng M (1776), tề ề ủ ạ ỹ ư
tưởng T do, Bình đ ng, Bác ái c a cu c Đ i cách m ng Pháp (1789), ti pự ẳ ủ ộ ạ ạ ế thu t tư ưởng đ o đ c c a Thiên chúa giáo,ch nghĩa Tam dân c a Trungạ ứ ủ ủ ủ
qu c… Đó là nh ng t tố ữ ư ưởng v quy n con ngề ề ười, quy n dân ch , t do,ề ủ ự
6 ĐCS M thành l p năm1919, ĐCS Tây Ban Nha, ĐCS Anh, ĐCS Inđônêxia, ĐCS Pháp thành l p năm 1920, ỹ ậ ậ ĐCS Italia, Ti p Kh c, Trung Qu c, Nam Phi thành l p 1921, ĐCS Chilê, Braxin, Nh t B n thành l p năm ệ ắ ố ậ ậ ả ậ 1922
Trang 30bình đ ng, bác ái, v quy n s ng, t do và m u c u h nh phúc c a các dânẳ ề ề ố ự ư ầ ạ ủ
t c và c a con ngộ ủ ười. Tinh hoa văn hóa phương Đông và phương Tây là ti nề
đ t tề ư ưởng quan tr ng hình thành t tọ ư ưởng H Chí Minh.ồ
Ch nghĩa MácLênin là ngu n g c t t ủ ồ ố ư ưở ng, lý lu n ch y u ậ ủ ế
T m t ngừ ộ ười yêu nước, Nguy n Ái Qu c ti p thu và tin theo ch nghĩaễ ố ế ủ MácLênin,tr thành ngở ườ ội c ng s n (1920). Đi theo ch nghĩa MácLênin, tả ủ ư
tưởng H Chí Minh có bồ ước chuy n v ch t, có giá tr vể ề ấ ị ượt tr i h n t t cộ ơ ấ ả các trào l u t tư ư ưởng yêu nước đương th i. T đây, t tờ ừ ư ưởng H Chí Minhồ thu c ph m trù ch nghĩa Mác Lênin. Bộ ạ ủ ước chuy n l ch s theo ch nghĩaể ị ử ủ MácLênin c a Ngủ ười đã phù h p v i xu th c a th i đ i và m ra conợ ớ ế ủ ờ ạ ở
đường c u nứ ước đúng đ n cho cách m ng Vi t Nam. Bắ ạ ệ ước ngo t t tặ ư ưở ng
ti n b đó phù h p v i xu th c a th i đ i m i nên có s c lôi cu n nhi uế ộ ợ ớ ế ủ ờ ạ ớ ứ ố ề
người Vi t Nam yêu nệ ước tin tưởng, đi theo.
T tin từ ưởng, đi theo ch nghĩa MácLênin, Ngủ ười kiên trì trong 10 năm chu n b đ thành l p Đ ng C ng s n Vi t Nam; lãnh đ o Đ ng và nhân dânẩ ị ể ậ ả ộ ả ệ ạ ả
ti n hành th ng l i Cách m ng Tháng Tám năm 1945 thành công l p nên nế ắ ợ ạ ậ ướ c
Vi t Nam Dân ch C ng hòa (nay là nệ ủ ộ ước C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi tộ ộ ủ ệ Nam), ti n hành th ng l i cu c kháng chi n ch ng th c dân Pháp xâm lế ắ ợ ộ ế ố ự ượ c,xây d ng ch nghĩa xã h i mi n B c và ti n hành cu c kháng chi n ch ngự ủ ộ ở ề ắ ế ộ ế ố
M , c u nỹ ứ ước th ng l i, th ng nh t đ t nắ ợ ố ấ ấ ước. Cùng v i ch nghĩa Mácớ ủLênin, t tư ưởng H Chí Minh là n n t ng t tồ ề ả ư ưởng c a Đ ng C ng s n Vi tủ ả ộ ả ệ Nam và cách m ng Vi t Nam.ạ ệ
c) Nhân t ch quan H Chí Minhố ủ ồ
Ph m ch t cá nhân H Chí Minh v i nh ng đ c đi m n i tr i:ẩ ấ ồ ớ ữ ặ ể ổ ộ
H Chí Minh là ngồ ười có nh ng nh n xét, phân tích tinh tữ ậ ường, sáng
su t trong nghiên c u lý lu n và th c ti n. S tin tố ứ ậ ự ễ ự ưởng, trung thành và v nậ
d ng sáng t o ch nghĩa MácLênin vào th c ti n Vi t Nam đã kh ng đ nhụ ạ ủ ự ễ ệ ẳ ị
ph m ch t t duy đ c l p, t ch sáng t o c a Ngẩ ấ ư ộ ậ ự ủ ạ ủ ười.
S kh công, ý chí quy t tâm h c t p c a Ngự ổ ế ọ ậ ủ ười là t m gấ ương sáng về
s b n b , không ng ng tích lũy tri th c phong phú c a nhân lo i, h c t pự ề ỉ ừ ứ ủ ạ ọ ậ kinh nghi m đ u tranh gi i phóng dân t c đ v n d ng vào cu c s ng và làmệ ấ ả ộ ể ậ ụ ộ ố cách m ng. ạ
Ý chí cách m ng kiên cạ ường, lòng trung thành v i lý tớ ưởng c a Đ ng,ủ ả quy n l i c a dân t c c a H Chí Minh đã đ a Ngề ợ ủ ộ ủ ồ ư ười tr thành c ng s nở ộ ả chân chính, tinh th n yêu nầ ước nhi t thành, thệ ương yêu nhân dân, thương yêu
nh ng ngữ ười cùng kh , s n sàng ch u đ ng hy sinh vì đ c l p c a T qu c, vìổ ẵ ị ự ộ ậ ủ ổ ố
t do, h nh phúc c a đ ng bào. ự ạ ủ ồ
H Chí Minh là t m gồ ấ ương trong sáng, m u m c v đ o đ c cáchẫ ự ề ạ ứ
m ng: c n, ki m, liêm, chính, chí công vô t T m gạ ầ ệ ư ấ ương m u m c v phongẫ ự ề cách t duy, phong cách làm vi c, phong cách lãnh đ o, phong cách nói đi đôiư ệ ạ
v i làm, phong cách di n đ t, phong cách ng x , phong cách sinh ho t đ iớ ễ ạ ứ ử ạ ờ
thường; v i đ i t trong sáng, cu c s ng riêng gi n d , khiêm nhớ ờ ư ộ ố ả ị ường
Trang 31 Cùng v i nh ng năng l c trí tu vớ ữ ự ệ ựợt tr i, nh ng ph m ch t cá nhânộ ữ ẩ ấ cao quý nêu trên là ti n đ , là ngu n g c, là đi u ki n đ H Chí Minh ti pề ề ồ ố ề ệ ể ồ ế
nh n, ch n l c, chuy n hoá, phát tri n ch nghĩa MácLênin, các t tậ ọ ọ ể ể ủ ư ưở ng
ti n b trên th gi i, hình thành nên t tế ộ ế ớ ư ưởng H Chí Minh.ồ
3. Quá trình hình thành
a) Th i k niên thi u đ n khi ra nờ ỳ ế ế ước ngoài (18901911)
Năm 1895, Người theo cha vào Hu , h c t i trế ọ ạ ường ti u h c Đông Ba,ể ọ
trường Qu c h c Hu v i tên g i là Nguy n T t Thành. Cu i năm 1910,ố ọ ế ớ ọ ễ ấ ố
Ngườ ừ ệi t bi t cha t i Bình Đ nhvào phía Nam, d y h c trạ ị ạ ọ ở ường D c Thanh,ụ Phan Thi t, sau đó vào Sài Gòn.ế
Trong th i k này, Nguy n T t Thành đã là thanh niên có h c th c, ti pờ ỳ ễ ấ ọ ứ ế thu nh ng truy n th ng t t đ p c a dân t c, quê hữ ề ố ố ẹ ủ ộ ương và gia đình. Ngườ i
s m đớ ược h c ch Hán, ch qu c ng , ch Pháp, ti p xúc v i văn hóaọ ữ ữ ố ữ ữ ế ớ
phương Đông và sách báo ti n b Pháp. Ngế ộ ười đã t n m t th y và hi u rõ n iậ ắ ấ ể ỗ
kh nh c c a ngổ ụ ủ ười dân m t nấ ước, ch ng ki n s th t b i c a các cu c kh iứ ế ự ấ ạ ủ ộ ở nghĩa ch ng Phápvà trăn tr , suy nghĩ,, nung n u m t quy t tâm ra nố ở ấ ộ ế ướ cngoài, tìm ki m con đế ường c u nứ ước, c u dân. ứ
b) Th i k tr i nghi m cu c s ng và đ n v i ch nghĩa MácLêninờ ỳ ả ệ ộ ố ế ớ ủ (19111920)
Ngày 5 tháng 6 năm 1911, t b n Nhà R ng, v i tên là Văn Ba, ph b pừ ế ồ ớ ụ ế trên m t tàu buôn c a Pháp, H Chí Minh b t đ u ra nộ ủ ồ ắ ầ ước ngoài.Người đã qua nhi u nề ước, đ n s ng M (19121913), s ng Anh (19141917) và vế ố ở ỹ ố ở ề
s ng Pháp (19171923). T th c ti n lao đ ng, Ngố ở ừ ự ễ ộ ười nh n th y, dù màu da,ậ ấ
ti ng nói khác nhau nh ng trên th gi i này ch có hai lo i ngế ư ế ớ ỉ ạ ười, bóc l t và bộ ị bóc l t. Trong t tộ ư ưởng c a Ngủ ười đã hình thành tình c m thả ương yêu nh ngữ
người lao đ ng nghèo kh các nộ ổ ở ước.
Vào cu i năm 1917, Ngố ười tr l i nở ạ ước Pháp, ho t đ ng trong nh ngạ ộ ữ
người Vi t Nam yêu nệ ướ ởc Paris, nước Pháp. Bi t tin v Cách m ng Thángế ề ạ
Mười Nga năm 1917 thành công, Người đã ti p xúc v i nhi u nhà cách m ngế ớ ề ạ các nướ ởc Pháp và quan tâm tìm hi u v cu c cách m ng này.ể ề ộ ạ
T i Paris, tháng 71920, Nguy n Ái Qu c đạ ễ ố ược đ c “ọ S th o l n th ơ ả ầ ứ
nh t nh ng lu n c ấ ữ ậ ươ ng v các v n đ dân t c và v n đ thu c đ a ề ấ ề ộ ấ ề ộ ị ” c aủ V.I.Lênin, đăng trên báo L,Humanit,e, s ra ngày 16 và 1771920 c a Đ ng Xãố ủ ả
h i Pháp. Ngộ ườ ậ ứi l p t c b thu hút b i nh ng t tị ở ữ ư ưởng trong lu n cậ ương về cách th c ti n hành cách m ng c a các nứ ế ạ ủ ước thu c đ a và ph thu c ch ngộ ị ụ ộ ố
đ qu c, phong ki n “ế ố ế Lu n c ậ ươ ng c a Lênin làm cho tôi r t c m đ ng, ph n ủ ấ ả ộ ấ
kh i, sáng t , tin t ở ỏ ưở ng bi t bao! Tôi vui m ng đ n phát khóc lên. Ng i m t ế ừ ế ồ ộ mình trong bu ng mà tôi nói to lên nh đang nói tr ồ ư ướ c qu n chúng đông đ o: ầ ả
H i đ ng bào b đ a đ y đau kh ! Đây là cái c n thi t cho chúng ta, đây là ỡ ồ ị ọ ầ ổ ầ ế con đ ườ ng gi i phóng cho chúng ta! T đó tôi hoàn toàn tin theo Lênin, tin ả ừ theo qu c t th 3 ố ế ứ ”7 Nh v y, t m t ngư ậ ừ ộ ười yêu nước chân chính, Nguy n Áiễ
7 H Chí Minh ồ Toàn t p ậ t.12. Nxb. CTQG, HN, 2011, tr.562
Trang 32Qu c đã g p ch nghĩa MácLênin và tìm th y h c thuy t này con đố ặ ủ ấ ở ọ ế ườ ng
c u nứ ước, gi i phóng dân t c. Con đả ộ ường đó phù h p m t cách t nhiên v iợ ộ ự ớ nguy n v ng p c a Ngệ ọ ấ ủ ủ ười. Ngườ ếi k t lu n: “ậ Mu n c u n ố ứ ướ c, gi i phóng ả dân t c, không có con đ ộ ườ ng nào khác, ngoài con đ ườ ng cách m ng vô s n ạ ả ”8
T đó, Ngừ ười hoàn toàn tin theo V.I.Lênin, tán thành theo Qu c t C ng s n,ố ế ộ ả tham gia sáng l p Đ ng C ng s n Pháp (121920) và tr thành ngậ ả ộ ả ở ườ ộ i c ng
s n Vi t Nam đ u tiên.ả ệ ầ
c) Th i k hình thành t tờ ỳ ư ưởng c u nứ ước, gi i phóng dân t c (1921ả ộ
1930)
Sau nh ng năm ho t đ ng Pháp, năm 1923, Nguy n Ái Qu c sang Liênữ ạ ộ ở ễ ố
Xô, d các h i ngh do Qu c t C ng s n t ch c; d các khoá b i dự ộ ị ố ế ộ ả ổ ứ ự ồ ưỡng lý
lu n và nghiên c u xây d ng ch nghĩa xã h i Liên Xô. Cu i năm 1924,ậ ứ ự ủ ộ ở ố
Ngườ ềi v Qu ng Châu, Trung Qu c. ả ố
Nh ng năm 19251927, Ngữ ười thành l p H i Vi t Nam Cách m ngậ ộ ệ ạ Thanh niên và và tr c ti p hu n luy n cán b c a H i; xu t b n tác ph mự ế ấ ệ ộ ủ ộ ấ ả ẩ
Đ ườ ng Cách m nh ệ (1927). Đây là th i k ho t đ ng sôi n i, hi u qu c aờ ỳ ạ ộ ổ ệ ả ủ Nguy n Ái Qu c trên c phễ ố ả ương di n lý lu n và th c ti n; chu n b chu đáoệ ậ ự ễ ẩ ị
v chính tr , t tề ị ư ưởng và t ch c, cán b cho vi c thành l p Đ ng C ng s nổ ứ ộ ệ ậ ả ộ ả
Vi t Nam. ệ
Các Văn ki n do Ngệ ười so n th o đạ ả ược H i ngh thành l p Đ ng (2ộ ị ậ ả1930) thông qua, tr thành Cở ương lĩnh chính tr đ u tiên c a Đ ng. Đó làị ầ ủ ả
nh ng v n đ v m c tiêu chi n lữ ấ ề ề ụ ế ược, nhi m v và đ i tệ ụ ố ượng c a cáchủ
m ng; l c lạ ự ượng và lãnh đ o cách m ng; phạ ạ ương pháp cách m ng; quan hạ ệ
gi a cách m ng Vi t Nam và cách m ng th gi i. Có th nói, đ n các Vănữ ạ ệ ạ ế ớ ể ế
ki n này, t tệ ư ưởng H Chí Minh v con đồ ề ường c u nứ ước, gi i phóng dân t cả ộ
Vi t nam đã c b n hình thành. ệ ơ ả
d) Th i k vờ ỳ ượt qua th thách, gi v ng đử ữ ữ ường l i, phố ương pháp cách m ng Vi t Nam (19301941) ạ ệ
Đây là giai đo n Nguy n Ái Qu c g p nhi u khó khăn. Ngạ ễ ố ặ ề ườ ị ắi b b t và
c m tù trong nhà tùc a th c dân Anh H ng Kông (19311932). Sau khi thoátầ ủ ự ở ồ
kh i nhà tù c a th c dân Anh, năm 1934, Ngỏ ủ ự ười tr l i Liên Xô, vào h c ở ạ ọ ở
trường Qu c t Lênin, nghiên c u sinh t i Vi n nghiên c u các v n đ dânố ế ứ ạ ệ ứ ấ ề
t c và thu c đ a c a Qu c t C ng s n. Dù g p m t s khó khăn, b hi u l mộ ộ ị ủ ố ế ộ ả ặ ộ ố ị ể ầ
v m t s ho t đ ng th c t và quan đi m cách m ng, nh ng Ngề ộ ố ạ ộ ự ế ể ạ ư ườ ẫ i v nkiên đ nh l p trị ậ ường, gi v ng quan đi m, đữ ữ ể ường l i cách m ng c a Đ ngố ạ ủ ả
v con đề ường đ u tranh giành đ c l p dân t c theo cách m ng vô s n.ấ ộ ậ ộ ạ ả
Tháng 101938, H Chí Minh r i Liên Xô, qua Trung Qu c đ tr vồ ờ ố ể ở ề
Vi t Nam. Ngày 2811941, sau 30 năm xa T qu c, tìm đệ ổ ố ường c u nứ ướ c,
Người tr v P c Bó, Cao B ng. T i đây, H Chí Minh đã ch trì H i nghở ề ắ ằ ạ ồ ủ ộ ị
8 H Chí Minh ồ Toàn t p ậ , Sđd, t.12, tr.30
Trang 33Trung ương l n th Tám (51941), quy t đ nh đ t v n đ gi i phóng dân t cầ ứ ế ị ặ ấ ề ả ộ lên hàng đ u và lãnh đ o chu n b v m i m t đ đ u tranh giành chínhầ ạ ẩ ị ề ọ ặ ể ấ quy n. ề
e) Th i k phát tri n hoàn thi n t tờ ỳ ể ệ ư ưởng v nh ng v n đ c b nề ữ ấ ề ơ ả
c a cách m ng Vi t Nam (19411969) ủ ạ ệ
Đây là th i k t tờ ỳ ư ưởng H Chí Minh và đồ ường l i cách m ng c a Đ ngố ạ ủ ả
c b n là th ng nh t. H Chí Minh đã sáng l p M t tr n Vi t Minh (51941),ơ ả ố ấ ồ ậ ặ ậ ệ
Vi t Nam Tuyên truy n gi i phóng quân, ti n thân c a Quân đ i nhân dânệ ề ả ề ủ ộ
Vi t Nam (121944); ch trì H i ngh cán b toàn qu c c a Đ ng và Đ i h iệ ủ ộ ị ộ ố ủ ả ạ ộ
Qu c dân Tân Trào t i Tuyên Quang, phát đ ng T ng kh i nghĩa giành chínhố ạ ộ ổ ở quy n Tháng Tám 1945. Th i k 19451946, v i cề ờ ỳ ớ ương v là Ch t ch nị ủ ị ướ c,
Người đã cùng toàn Đ ng, toàn dân lãnh đ o đ a đ t vả ạ ư ấ ượt ra kh i tình tr ngỏ ạ khó khăn ví nh “ngàn cân treo s i tóc”. T năm 1946 đ n năm 1954, Ngư ợ ừ ế ười là linh h n c a cu c kháng chi n ch ng th c dân Pháp xâm lồ ủ ộ ế ố ự ược đi đ n th ngế ắ
l i. T năm 1954 đ n năm 1969, H Chí Minh b sung phát tri n hoàn thi nợ ừ ế ồ ổ ể ệ
t tư ưởng đ ng th i ti n hành hai nhi m v chi n lồ ờ ế ệ ụ ế ược, v a xây d ng chừ ự ủ nghĩa xã h i mi n B c, v a ti p t c cách mang dân t c, dân ch mi nộ ở ề ắ ừ ế ụ ộ ủ ở ề Nam
Th c ti n 39 năm là lãnh t c a Đ ng, 24 năm là ch t ch Đ ng, ch t chự ễ ụ ủ ả ủ ị ả ủ ị
nước, t tư ưởng H Chí Minh đã phát tri n theo c chi u r ng và chi u sâu,ồ ể ả ề ộ ề
tr c ti p gi i quy t các v n đ quan tr ng c a cách m ng Vi t Nam. ự ế ả ế ấ ề ọ ủ ạ ệ
Trước khi qua đ i, H Chí Minh đ l i cho toàn Đ ng, toàn dân ta b nờ ồ ể ạ ả ả
Di chúc l ch s , kh ng đ nh s t t th ng c a cu c kháng chi n ch ng M c uị ử ẳ ị ự ấ ắ ủ ộ ế ố ỹ ứ
nước, ho ch đ nh c m t chạ ị ả ộ ương trình l n xây d ng và phát tri n đ t nớ ự ể ấ ướ csau chi n tranh. ế
T tư ưởng H Chí Minh có quá trình phát tri n liên t c và ngày càng hoànồ ể ụ thi n, (18901969), là k t qu c a s v n d ng và phát tri n sáng t o chệ ế ả ủ ự ậ ụ ể ạ ủ nghĩa MácLênin c a H Chí Minh vào đi u ki n c th c a nủ ồ ề ệ ụ ể ủ ước ta, trở thành n n t ng t tề ả ư ưởng c a Đ ng, tài s n tinh th n vô giá c a dân t c Vi tủ ả ả ầ ủ ộ ệ Nam; mãi mãi soi đường cho cách m ng Vi t Nam phát tri n đi lên. ạ ệ ể
II. M T S N I DUNG C B N C A T TỘ Ố Ộ Ơ Ả Ủ Ư ƯỞNG H CHÍ MINHỒ
Đ i h i đ i bi u l n th IX c a Đ ng (42001) kh ng đ nh:“ạ ộ ạ ể ầ ứ ủ ả ẳ ị T t ư ưở ng
H Chí Minh là m t h th ng quan đi m toàn di n và sâu s c v nh ng v n ồ ộ ệ ố ể ệ ắ ề ữ ấ
đ c b n c a cách m ng Vi t Nam, là k t qu c a s v n d ng và phát ề ơ ả ủ ạ ệ ế ả ủ ự ậ ụ tri n sáng t o ch nghĩa MácLênin vào đi u ki n c th c a n ể ạ ủ ề ệ ụ ể ủ ướ c ta, k ế
th a và phát tri n các giá tr truy n th ng t t đ p c a dân t c, ti p thu tinh ừ ể ị ề ố ố ẹ ủ ộ ế hoa văn hoá nhân lo i. Đó là t t ạ ư ưở ng v gi i phóng dân t c, gi i phóng giai ề ả ộ ả
c p, gi i phóng con ng ấ ả ườ i; v đ c l p dân t c g n li n v i ch nghĩa xã h i, ề ộ ậ ộ ắ ề ớ ủ ộ
k t h p s c m nh dân t c v i s c m nh th i đ i; v s c m nh c a nhân ế ợ ứ ạ ộ ớ ứ ạ ờ ạ ề ứ ạ ủ dân, c a kh i đ i đoàn k t dân t c; v quy n làm ch c a nhân dân, xây ủ ố ạ ế ộ ề ề ủ ủ
d ng Nhà n ự ướ c th t s c a dân, do dân, vì dân; v qu c phòng toàn dân, xây ậ ự ủ ề ố
d ng l c l ự ự ượ ng vũ trang nhân dân; v phát tri n kinh t và văn hoá, không ề ể ế
ng ng nâng cao đ i s ng v t ch t và tinh th n c a nhân dân; v đ o đ c ừ ờ ố ậ ấ ầ ủ ề ạ ứ
Trang 34cách m ng, c n, ki m, liêm, chính, chí công vô t ; v chăm lo b i d ạ ầ ệ ư ề ồ ưỡ ng th ế
h cách m ng cho đ i sau; v xây d ng Đ ng trong s ch, v ng m nh, cán ệ ạ ờ ề ự ả ạ ữ ạ
b , đ ng viên v a là ng ộ ả ừ ườ i lãnh đ o, v a là ng ạ ừ ườ ầ ớ ậ i đ y t th t trung thành
c a nhân dân ủ ”9
Phù h p v i đ i tợ ớ ố ượng h c t p, trong giáo trình này ch khái quát ng nọ ậ ỉ ắ
g n m t s n i dung c b n c a t tọ ộ ố ộ ơ ả ủ ư ưởng H Chí Minh.ồ
1. T tư ưởng v đ c l p dân t c g n li n v i ch nghĩa xã h i, k t h pề ộ ậ ộ ắ ề ớ ủ ộ ế ợ
s c m nh dân t c v i s c m nh th i đ iứ ạ ộ ớ ứ ạ ờ ạ
Trước ách xâm lược đô h c a th c dân Pháp, H Chí Minh kh ng đ nh,ộ ủ ự ồ ẳ ị
“Mu n c u n ố ứ ướ c và gi i phóng dân t c, không có con đ ả ộ ườ ng nào khác ngoài con đ ườ ng cách m ng vô s n ạ ả ”. Năm 1930, Người đã xác đ nh m c tiêu c aị ụ ủ
Đ ng là đánh đ đ qu c ch nghĩa Pháp và b n phong ki n. Làm cho nả ổ ế ố ủ ọ ế ướ cNam được hoàn toàn đ c l p.Trong Tuyên ngôn Đ c l p c a nộ ậ ộ ậ ủ ước Vi t Namệ Dân ch C ng hòa, Ngủ ộ ười kh ng đ nh đ c l p dân t c là quy n thiêng liêngẳ ị ộ ậ ộ ề
b t kh xâm ph m c a các dân t c: “ấ ả ạ ủ ộ T t c m i ng ấ ả ọ ườ i đ u sinh ra bình ề
đ ng. T o hóa cho h nh ng quy n không ai có th xâm ph m đ ẳ ạ ọ ữ ề ể ạ ượ c, trong
nh ng quy n y, có quy n đ ữ ề ấ ề ượ ố c s ng, quy n đ ề ượ ự c t do và quy n m u c u ề ư ầ
h nh phúc Suy r ng ra, câu y có ý nghĩa là: T t c các dân t c trên th ạ ộ ấ ấ ả ộ ế
gi i sinh ra đ u bình đ ng; dân t c nào cũng có quy n s ng, quy n sung ớ ề ẳ ộ ề ố ề
s ướ ng và quy n t do Đó là nh ng l ph i không ai ch i cãi đ ề ự ữ ẽ ả ố ượ ” c 10.
“Nước Vi t Nam có quy n hệ ề ưởng t do và đ c l p, và s th c đã thành m tự ộ ậ ự ự ộ
nướ ực t do và đ c l p. Toàn th dân Vi t Nam quy t đem t t c tinh th n vàộ ậ ể ệ ế ấ ả ầ
l c lự ượng, tính m nh và c a c i đ gi v ng quy n t do, đ c l p y”ệ ủ ả ể ữ ữ ề ự ộ ậ ấ 11;
“Chúng ta thà hy sinh t t c , ch nh t đ nh không ch u m t n ấ ả ứ ấ ị ị ấ ướ c, nh t đ nh ấ ị không ch u làm nô l ị ệ”12.
H Chí Minh kh ng đ nh quy t tâm l n: Dù khó khăn, gian kh , nhân dânồ ẳ ị ế ớ ổ
Vi t Nam nh t đ nh đ u tranh giành đ c l p và th ng nh t T qu c. Ngệ ấ ị ấ ộ ậ ố ấ ổ ố ườ i
đã khái quát chân lý c a các dân t c “ủ ộ Không có gì quý h n đ c l p, t do ơ ộ ậ ự !”.Theo H Chí Minh, đ c l p g n bó ch t ch v i t do và h nh phúc c aồ ộ ậ ắ ặ ẽ ớ ự ạ ủ
m i ngọ ười; ch có gi i phóng giai c p vô s n thì m i gi i phóng đỉ ả ấ ả ớ ả ược dân
t c. N u nộ ế ước đ c l p mà dân không hộ ậ ưởng h nh phúc t do, thì đ c l pạ ự ộ ậ cũng ch ng có nghĩa lý gì. Dân ch bi t rõ giá tr c a t do, c a đ c l p khi màẳ ỉ ế ị ủ ự ủ ộ ậ dân được ăn no, m c đ C n ph i làm cho dân có ăn, có m c, có ch vàặ ủ ầ ả ặ ỗ ở
được h c hành. Theo Ngọ ười, đ c l p dân t c là đi u ki n tiên quy t, là ti nộ ậ ộ ề ệ ế ề
đ đi t i ch nghĩa xã h i. Đ c l p dân t c ph i g n li n v i bình đ ng dânề ớ ủ ộ ộ ậ ộ ả ắ ề ớ ẳ
9 Đ ng CSVN ả : Văn ki n đ i h i đ i bi u toàn qu c l n th IX. Nxb. CTQG, HN. 2001, tr.83,84 ệ ạ ộ ạ ể ố ầ ứ
10 H Chí Minh ồ Toàn t p ậ t.4. Nxb. CTQG, HN, 2011, tr.1
11 H Chí Minh: ồ Toàn t p ậ , Sđd, t.4, tr.3
12 H Chí Minh: ồ Toàn t p ậ , Sđd, t.4, tr.53
Trang 35t c, th ng nh t, toàn v n lãnh th , hoà bình, t do, c m no, áo m, dân độ ố ấ ẹ ổ ự ơ ấ ượ c
h c hành. ọ
Quan ni m c a Ngệ ủ ườ ềi v ch nghĩa xã h i r t phong phú. Ch nghĩa xãủ ộ ấ ủ
h i là m t ch đ hoàn ch nh, nhân dân lao đ ng thoát kh i nghèo nàn, l cộ ộ ế ộ ỉ ộ ỏ ạ
h u, m i ngậ ọ ườ ềi đ u có công ăn vi c làm, đệ ượ ấc m no và s ng m t đ i h nhố ộ ờ ạ phúc; có đ i s ng v t ch t và văn hoá, tinh th n cao; có quan h h u ngh ,ờ ố ậ ấ ầ ệ ữ ị
h p tác v i nhân dân các nợ ớ ước.
Ch nghĩa xã h i là m c tiêu hủ ộ ụ ướng t i, c s đ m b o v ng ch c đ cớ ơ ở ả ả ữ ắ ộ
l p dân t c. Đ c l p dân t c g n li n v i ch nghĩa xã h i là n i dung c t lõiậ ộ ộ ậ ộ ắ ề ớ ủ ộ ộ ố
c a t tủ ư ưởng H Chí Minh và xuyên su t đồ ố ường l i cách m ng Vi t Nam. ố ạ ệTheo H Chí Minh v ch nghĩa xã h i là m t ch đ : Do nhân dân làmồ ề ủ ộ ộ ế ộ
ch Nhà nủ ước ph i phát huy quy n làm ch c a nhân dân đ xây d ng chả ề ủ ủ ể ự ủ nghĩa xã h i. Ch nghĩa xã h i nh m không ng ng nâng cao đ i s ng v t ch tộ ủ ộ ằ ừ ờ ố ậ ấ
và tinh th n cho nhân dân, trầ ước h t là nhân dân lao đ ng. Ch nghĩa xã h i làế ộ ủ ộ
m t xã h i phát tri n cao v văn hoá, đ o đ c; con ngộ ộ ể ề ạ ứ ườ ượi đ c gi i phóngả
kh i áp b c, bóc l t, có cu c s ng v t ch t và tinh th n phong phú, đỏ ứ ộ ộ ố ậ ấ ầ ượ ạ c t o
đi u ki n đ phát tri n h t m i kh năng s n có c a mình. Ch nghĩa xã h iề ệ ể ể ế ọ ả ẵ ủ ủ ộ
là m t xã h i công b ng và h p lý: làm nhi u hộ ộ ằ ợ ề ưởng nhi u, làm ít hề ưởng ít, không làm thì không được hưởng; các dân t c đ u bình đ ng, mi n núi độ ề ẳ ề ượ cgiúp đ đ ti n k p mi n xuôi. Ch nghĩa xã h i là công trình t p th c aỡ ể ế ị ề ủ ộ ậ ể ủ nhân dân, do nhân dân t xây d ng l y dự ự ấ ướ ựi s lãnh đ o c a Đ ng. ạ ủ ả
Theo H Chí Minh, xây d ng ch nghĩa xã h i là cu c chi n đ u kh ngồ ự ủ ộ ộ ế ấ ổ
l ch ng l i nh ng gì cũ k , h h ng. Đ giành th ng l i, t o l p nh ng cáiồ ố ạ ữ ỹ ư ỏ ể ắ ợ ạ ậ ữ
m i m t t tớ ẻ ố ươ ầi c n ph i đ ng viên toàn dân, t ch c giáo d c toàn dân, d aả ộ ổ ứ ụ ự vào l c lự ượng vĩ đ i c a nhân dân. Mu n gi i phóng dân t c ph i đ u tranhạ ủ ố ả ộ ả ấ
ch ng ngo i xâm, giành đ c l p dân t c. Mu n gi i phóng giai c p ph i đ uố ạ ộ ậ ộ ố ả ấ ả ấ tranh xóa b nghèo nàn, l c h u. Mu n gi i phóng con ngỏ ạ ậ ố ả ười ph i đ u tranhả ấ xóa b ch nghĩa cá nhân. ỏ ủ
H Chí Minh ch ra nh ng đ c đi m bao trùm nh t c a th i k quá đồ ỉ ữ ặ ể ấ ủ ờ ỳ ộ lên ch nghĩa xã h i Vi t Nam là t m t nủ ộ ở ệ ừ ộ ước nông nghi p l c h u ti nệ ạ ậ ế
th ng lên ch nghĩa xã h i không qua giai đo n phát tri n t b n ch nghĩa.ẳ ủ ộ ạ ể ư ả ủ
Vì v y, “ậ Xây d ng ch nghĩa xã h i là m t cu c đ u tranh cách m ng ph c ự ủ ộ ộ ộ ấ ạ ứ
t p, gian kh và lâu dài ạ ổ ”13. “Ta xây d ng ch nghĩa xã h i t hai bàn tay ự ủ ộ ừ
tr ng đi lên thì khó khăn còn nhi u và lâu dài ắ ề ”14 . Đó là quá trình khó khăn, lâu dài, không th m t s m m t chi u, ph i đ u tranh r t gay go, quy t li t, lâuể ộ ớ ộ ề ả ấ ấ ế ệ dài, ph i ti n d n t ng bả ế ầ ừ ước v ng ch c.ữ ắ
Qua th c ti n ho t đ ng, H Chí Minh kh ng đ nh cách m ng Vi t Namự ễ ạ ộ ồ ẳ ị ạ ệ
là m t b ph n c a cách m ng th gi i. Chúng ta c n k t h p s c m nh dânộ ộ ậ ủ ạ ế ớ ầ ế ợ ứ ạ
t c v i s c m nh th i đ i là đ t o ra s c m nh t ng h p chi n th ng m iộ ớ ứ ạ ờ ạ ể ạ ứ ạ ổ ợ ế ắ ọ
13 H Chí Minh: ồ Toàn t p ậ , sđd, t.11, tr.216
14 H Chí Minh: ồ Toàn t p ậ , sđd, t.15.tr, 681
Trang 36k thù l n m nh. Theo Ngẻ ớ ạ ười, nước ta là m t nộ ước nh , ph i phát huy m iỏ ả ọ
y u t chính tr , kinh t , văn hóa con ngế ố ị ế ười, s c m nh c a chính nghĩa c aứ ạ ủ ủ toàn dân t c, v a ph i đoàn k t các đ ng anh em, các nộ ừ ả ế ả ước anh em v i tinhớ
th n “ầ B n ph ố ươ ng vô s n đ u là anh em ả ề ”, “Giúp b n là t giúp mình ạ ự ”; “Vi t ệ Nam mu n làm b n v i t t c các n ố ạ ớ ấ ả ướ c dân ch , không mu n gây thù oán v i ủ ố ớ ai”
T tư ưởng H Chí Minh v ch nghĩa xã h i th hi n t p trung nh tồ ề ủ ộ ể ệ ậ ấ trong đi u mong mu n cu i cùng trong Di chúc c a Ngề ố ố ủ ười là: Toàn Đ ng,ả toàn dân ta đoàn k t ph n đ u, xây d ng m t nế ấ ấ ự ộ ước Vi t Nam hòa bình, th ngệ ố
nh t, đ c l p, dân ch và giàu m nh, và góp ph n x ng đáng vào s nghi pấ ộ ậ ủ ạ ầ ứ ự ệ cách m ng th gi i. ạ ế ớ
2. T tư ưởng v quy n làm ch c a nhân dân, xây d ng Nhà nề ề ủ ủ ự ước th tậ
s c a dân, do dân, vì dânự ủ
Theo H Chí Minh “ồ Trong b u tr i không gì quý b ng nhân dân. Trong ầ ờ ằ
th gi i không gì m nh b ng l c l ế ớ ạ ằ ự ượ ng đ i đoàn k t c a nhân dân ạ ế ủ ”15. Dân khí
m nh thì quân lính nào, súng ng nào cũng không ch ng l i. Ngạ ố ố ạ ười nh nấ
m nh: “ạ N ướ c ta là n ướ c dân ch , nghĩa là n ủ ướ c nhà do nhân dân làm ch ủ”16,
“Ch đ ta là ch đ dân ch , t c là nhân dân là ng ế ộ ế ộ ủ ứ ườ i ch ủ”17, “N ướ c ta là
n ướ c dân ch , đ a v cao nh t là dân, vì dân là ch ủ ị ị ấ ủ”18. Dân là ch , nghĩa làủ
m i quy n hành đ u n i dân, đ a v cao nh t là dân, vì dân là ch Đ ng,ọ ề ề ở ơ ị ị ấ ủ ả Chính ph , cán b , đ ng viên là đày t và làm đày t cho dân. Dân ch c nủ ộ ả ớ ớ ủ ầ
được th hi n trên t t c các lĩnh v c chính tr , kinh t , văn hóa, xã h i. ể ệ ấ ả ự ị ế ộ
Theo Người, có dân thì có t t c : “ấ ả D m ễ ườ ầ i l n không dân cũng ch u, ị khó trăm l n dân li u cũng xong ầ ệ ”. “N u lãnh đ o khéo thì vi c gì khó khăn ế ạ ệ
m y và to l n m y, nhân dân cũng làm đ ấ ớ ấ ượ ” c 19. B i v y ph i không ng ngở ậ ả ừ
h c dân. Nhân dân ta r t c n cù, thông minh và khéo léo; cán b c n hi uọ ấ ầ ộ ầ ể
r ng mình là công b c, là đ y t c a dân; ph i chăm lo, không ng ng nângằ ộ ầ ớ ủ ả ừ cao đ i s ng v t ch t, tinh th n c a nhân dân Nhà nờ ố ậ ấ ầ ủ ước c a dân là t t củ ấ ả
m i quy n l c trong nhà nọ ề ự ước và trong xã h i đ u thu c v nhân dân. Nhàộ ề ộ ề
nước do dân là nhà nước do dân t o ra và nhân dân tham gia qu n lý. Nhàạ ả
nước vì dân là nhà nướ ấ ợc l y l i ích chính đáng c a nhân dân làm m c tiêu;ủ ụ ngoài ra, không có b t c m t l i ích nào khác. ấ ứ ộ ợ
Trong quan h gi a dân và Đ ng, H Chí Minh quan ni m: dân là ch vàệ ữ ả ồ ệ ủ dân làm ch thì Đ ng, Chính ph , cán b , đ ng viên là đ y t và làm đ y tủ ả ủ ộ ả ầ ớ ầ ớ
Trang 37cho dân. Dân ch c n đủ ầ ược th hi n trên t t c các lĩnh v c chính tr , kinh t ,ể ệ ấ ả ự ị ế văn hóa, xã h i. Trong đó, dân ch trên lĩnh v c chính tr là quan tr ng nh t,ộ ủ ự ị ọ ấ
được bi u hi n t p trung trong ho t đ ng c a Nhà nể ệ ậ ạ ộ ủ ước. Người yêu c u dânầ
ch ph i th hi n vi c b o đ m quy n con ngủ ả ể ệ ở ệ ả ả ề ười, quy n công dân; t Chề ừ ủ
t ch nị ước đ n công ch c bình thế ứ ường đ u ph i làm công b c, làm đày t choề ả ộ ớ nhân dân, ph i ph c v nhân dân. ả ụ ụ
Theo Người, Nhà nước c a dân là t t c m i quy n l c trong Nhà nủ ấ ả ọ ề ự ướ c
và trong xã h i đ u thu c v nhân dân. Nhân dân lao đ ng làm ch Nhà nộ ề ộ ề ộ ủ ướ c
t t d n đ n m t h qu là nhân dân có quy n ki m soát Nhà nấ ẫ ế ộ ệ ả ề ể ước. C triử
b u ra các đ i bi u, y quy n cho các đ i bi u đó bàn và quy t đ nh nh ngầ ạ ể ủ ề ạ ể ế ị ữ
v n đ qu c k dân sinh. ấ ề ố ế
Nhà nước do dânlà Nhà nước do dân t o ra và nhân dân tham gia qu n lý.ạ ả
H Chí Minh kh ng đ nh: Vi c nồ ẳ ị ệ ước là vi c chung, m i ngệ ỗ ườ ềi đ u ph i cóả trách nhi m “ghé vai gánh vác m t ph n”. ệ ộ ầ
Nhà nước vì dân là Nhà nướ ấ ợc l y l i ích chính đáng c a nhân dân làmủ
m c tiêu. T t c ho t đ ng c a Nhà nụ ấ ả ạ ộ ủ ước đ u vì l i ích c a nhân dân, ngoàiề ợ ủ
ra, không có l i ích nào khác. M t nhà nợ ộ ước vì dân là t Ch t ch nừ ủ ị ước đ nế công ch c bình thứ ường là do dân y thác và ph i t n tâm, t n l c ph c vủ ả ậ ậ ự ụ ụ nhân dân, là công b c, đày t c a nhân dân ộ ớ ủ
Theo H Chí Minh c n xây d ng b máy nhà nồ ầ ự ộ ước tinh g n, có c c uọ ơ ấ
h p lý, ho t đ ng có hi u qu Trong đó, Qu c h i là c quan quy n l c nhàợ ạ ộ ệ ả ố ộ ơ ề ự
nước cao nh t, đ i di n cho quy n l i c a toàn dân, c nấ ạ ệ ề ợ ủ ả ước; Chính ph làủ
c quan hành pháp cao nh t, m nh m , sáng su t c a nhân dân; xây d ng bơ ấ ạ ẽ ố ủ ự ộ máy t pháp có tính đ c l p tư ộ ậ ương đ i, ho t đ ng ch tuân th lu t pháp. Nhàố ạ ộ ỉ ủ ậ
nước dân ch Vi t Nam không th thi u pháp lu t, vì nó là “bà đ ” cho n nủ ệ ể ế ậ ỡ ề dân ch m i. Dân ch đích th c bao gi cũng đi li n v i k củ ớ ủ ự ờ ề ớ ỷ ương phép
nước. M i quy n dân ch c a ngọ ề ủ ủ ười dân ph i đả ược th ch hóa b ng Hi nể ế ằ ế pháp và pháp lu t; ngậ ượ ạc l i, h th ng pháp lu t ph i b o đ m cho quy n tệ ố ậ ả ả ả ề ự
do, dân ch c a ngủ ủ ười dân được tôn tr ng trong th c t ọ ự ế
H Chí Minh đ c bi t quan tâm đ n xây d ng m t n n pháp ch xã h iồ ặ ệ ế ự ộ ề ế ộ
ch nghĩa, b o đ m đủ ả ả ược vi c th c thi quy n l c c a nhân dân. Ngệ ự ề ự ủ ườ i
kh ng đ nh vai trò c a pháp lu t là: “ẳ ị ủ ậ Trăm đ u ph i có th n linh pháp ề ả ầ quy n ề ”20 và có công l n trong s nghi p l p hi n, l p pháp c a nớ ự ệ ậ ế ậ ủ ước ta.
Người thường ch rõ nh ng tiêu c c trong xã h i và nh c nh m i ngỉ ữ ự ộ ắ ở ọ ườ ề i đphòng, kh c ph c nh ng t n n trong b máy nhà nắ ụ ữ ệ ạ ộ ước nh đ c quy n, đ cư ặ ề ặ
l i; tham ô, lãng phí, quan liêu, chia r , kiêu ng o Ngợ ẽ ạ ười yêu c u tăngầ
cường tính nghiêm minh c a pháp lu t đi đôi v i đ y m nh giáo d c đ oủ ậ ớ ẩ ạ ụ ạ
đ ccách m ng, đ cao vai trò nêu gứ ạ ề ương c a cán b , đ ng viên, cán b chủ ộ ả ộ ủ
ch t các ngành, các c p.ố ấ
20 H Chí Minh: ồ Toàn t p ậ , Sđd, t.1, tr. 473
Trang 383. T tư ưởng v đ i đoàn k t toàn dânề ạ ế
Trong đ u tranh giành chính quy n và b o v n n đ c l p, xây d ng xãấ ề ả ệ ề ộ ậ ự
h i m i, H Chí Minh luôn kh ng đ nh vai trò quan tr ng, quy t đ nh c aộ ớ ồ ẳ ị ọ ế ị ủ
nhân dân “Cách m ng là vi c chung c a dân chúng ch không ph i là vi c ạ ệ ủ ứ ả ệ riêng c a m t s ng ủ ộ ố ườ ”; kháng chi n là s nghi p c a dân; có dân là có t t i ế ự ệ ủ ấ
c Ngả ườ ặi đ c bi t quan tâm đ n xây d ng kh i đoàn k t toàn dân: “ệ ế ự ố ế S đ ng ự ồ tâm c a đ ng bào ta đúc thành m t b c t ủ ồ ộ ứ ườ ng đ ng xung quanh T qu c, dù ồ ổ ố
đ ch hung tàn, x o quy t đ n m c nào, đ ng đ u nh m b c t ị ả ệ ế ứ ụ ầ ằ ứ ườ ng đó, chúng cũng ph i th t b i ả ấ ạ ”21. Đoàn k t toàn dân m i phát huy cao nh t s c m nhế ớ ấ ứ ạ
t ng h p, đánh gi c trên t t c các m t tr n quân s , chính tr , ngo i giao,ổ ợ ặ ấ ả ặ ậ ự ị ạ kinh t , t tế ư ưởng, văn hóa
Đ xây d ng n n qu c phòng toàn dân ph i xây d ng toàn di n v t ch tể ự ề ố ả ự ệ ậ ấ
và tinh th nv ng m nh, trong đó, chú tr ng xây d ng ti m l c chính tr , tinhầ ữ ạ ọ ự ề ự ị
th n c a con ngầ ủ ười, c a đoàn k t toàn dân.Ngủ ế ười khái quát chân lý “Đoàn k t ế
là s c m nh, đoàn k t là th ng l i ứ ạ ế ắ ợ ”22; “Đoàn k t là s c m nh, là then ch t ế ứ ạ ố
c a thành công ủ ”23; “Đoàn k t, đoàn k t, đ i đoàn k t; Thành công, thành ế ế ạ ế công, đ i thành công ạ ” Theo Người, c n đoàn k t r ng rãi v i t t c nh ngầ ế ộ ớ ấ ả ữ
người yêu nước, không phân bi t t ng l p, thành ph n dân t c, tín ngệ ầ ớ ầ ộ ưỡng, chính ki n Đoàn k t ph i lâu dài, vì m c đích chung là tán thành hòa bình,ế ế ả ụ
th ng nh t, đ c l p, dân ch “ố ấ ộ ậ ủ Đoàn k t c a ta không nh ng r ng rãi mà còn ế ủ ữ ộ đoàn k t lâu dài… Ai có tài, có đ c, có s c, có lòng ph ng s T qu c và ế ứ ứ ụ ự ổ ố
ph c v nhân dân thì ta đoàn k t v i h ụ ụ ế ớ ọ”24. Đ đoàn k t toàn dân t c c nể ế ộ ầ
ph i có ni m tin vào nhân dân, đ cao tinh th n dân t c, truy n th ng yêuả ề ề ầ ộ ề ố
nước, nhân nghĩa, khoan dung. Đoàn k t toàn dân t c ph i đế ộ ả ược quán tri tệ trong m i đọ ường l i, ch trố ủ ương, chính sách c a Đ ng, ph i đủ ả ả ược th c hi nự ệ thông qua M t tr n dân t c th ng nh t; đoàn k t trong Đ ng là h t nhân đặ ậ ộ ố ấ ế ả ạ ể đoàn k t m i ngế ọ ười trong toàn xã h i.ộ
4. T tư ưởng v phát tri n kinh t và văn hóa, không ng ng nâng cao đ iề ể ế ừ ờ
s ng v t ch t và tinh th n c a nhân dânố ậ ấ ầ ủ
Theo H Chí Minh, mu n ti n lên ch nghĩa xã h i ph i phát tri n kinhồ ố ế ủ ộ ả ể
t T c ng có câu “ế ụ ữ Có th c m i v c đ ự ớ ự ượ c đ o ạ ”, vì th kinh t ph i đi trế ế ả ướ c
m t bộ ước. Phát tri n kinh t là ti n đ , là c s cho s phát tri n văn hoá, xoáể ế ề ề ơ ở ự ể
b nghèo nàn và l c h u. “ỏ ạ ậ Mu n có ch nghĩa xã h i thì không có cách nào ố ủ ộ khác là ph i d c l c l ả ố ự ượ ng c a m i ng ủ ọ ườ i ra đ s n xu t. S n xu t là m t ể ả ấ ả ấ ặ
tr n chính c a chúng ta ậ ủ ”25. Nh ng s n xu t c n g n v i phân ph i côngư ả ấ ầ ắ ớ ố
Trang 39b ng, h p lý: “ằ ợ Làm nhi u h ề ưở ng nhi u, làm ít h ề ưở ng ít, không làm thì không
đ ượ c h ưở ng. Nh ng ng ữ ườ i già y u ho c tàn t t s đ ế ặ ậ ẽ ượ c Nhà n ướ c giúp đ ỡ chăm nom”26
M c tiêu phát tri n kinh t , theo H Chí Minh là t t c vì con ngụ ể ế ồ ấ ả ười, để
m i ngọ ười dân có ăn, có m c, có ch và đặ ỗ ở ược h c hành. Mu n thoát kh iọ ố ỏ nghèo nàn, l c h u và y u hèn, ph i phát tri n kinh t đi đôi v i phát tri nạ ậ ế ả ể ế ớ ể văn hóa. Phát tri n kinh t , di t gi c đói, đ ng th i ph i di t gi c d t, vìể ế ệ ặ ồ ờ ả ệ ặ ố
“m t dân t c d t là m t dân t c y u ộ ộ ố ộ ộ ế ”. Ch nghĩa xã h i là nh m nâng cao đ iủ ộ ằ ờ
s ng v t ch t và tinh th n c a nhân dân. Trong Di chúc, Ngố ậ ấ ầ ủ ười d n, Đ ngặ ả
c n ph i có k ho ch th t t t đ phát tri n kinh t và văn hóa, nh m khôngầ ả ế ạ ậ ố ể ể ế ằ
ng ng nâng cao đ i s ng v t ch t và tinh th n c a nhân dân.ừ ờ ố ậ ấ ầ ủ
H Chí Minh coi con ngồ ười là v n quý nh t, nhân t quy t đ nh thànhố ấ ố ế ị công c a s nghi p cách m ng “ủ ự ệ ạ vô lu n vi c gì, đ u do ng ậ ệ ề ườ i làm ra, và t ừ
nh đ n to, t g n đ n xa, đ u th c ỏ ế ừ ầ ế ề ế ả”27. Con người là m c tiêu c a cáchụ ủ
m ng, m i ch trạ ọ ủ ương, đường l i, chính sách c a Đ ng, Chính ph đ u vìố ủ ả ủ ề
l i ích chính đáng c a con ngợ ủ ười, “Vì l i ích trăm năm ph i tr ng ng ợ ả ồ ườ ”, i
“Mu n xây d ng ch nghĩa xã h i c n có con ng ố ự ủ ộ ầ ườ i xã h i ch nghĩa ộ ủ ”. Theo
Người, không ph i m i ngả ọ ười đ u tr thành đ ng l c c a cách m ng, màề ở ộ ự ủ ạ
ph i là nh ng ngả ữ ườ ượi đ c giác ng , có trí tu và b n lĩnh, văn hóa, đ o đ c,ộ ệ ả ạ ứ
bi t k th a truy n th ng l ch s và văn hóa c a dân t c; v a có có t tế ế ừ ề ố ị ử ủ ộ ừ ư ưởng,
đ o đ c cách m ng, có trí tu và b n lĩnh đ làm ch b n thân, gia đình và xãạ ứ ạ ệ ả ể ủ ả
h i; có lòng nhân ái, v tha, đ lộ ị ộ ượng. Mu n th c hi n chi n lố ự ệ ế ược “tr ng ồ
ng ườ ”, c n có nhi u bi n pháp, nh ng giáo d cđào t o là bi n pháp quan i ầ ề ệ ư ụ ạ ệ
tr ng b c nh t. B i vì, giáo d c t t s t o ra tính thi n, đem l i tọ ậ ấ ở ụ ố ẽ ạ ệ ạ ương lai
tươi sáng cho thanh niên. Ngượ ạc l i, giáo d c t i s nh hụ ồ ẽ ả ưởng x u đ nấ ế thanh niên. N i dung và phộ ương pháp giáo d c ph i toàn di n, c đ c, trí,ụ ả ệ ả ứ
th , m ; ph i đ t đ o đ c, lý tể ỹ ả ặ ạ ứ ưởng và tình c m cách m ng, l i s ng xã h iả ạ ố ố ộ
ch nghĩa lên hàng đ u. Theo Ngủ ầ ườ Tr ng ngi “ ồ ườ ” là công vi c “ i ệ trăm năm”,
không th nóng v i m t s m m t chi u và b n thân m i ngể ộ ộ ớ ộ ề ả ỗ ườ ềi đ u ph i tuả
dưỡng, rèn luy n su t đ i.ệ ố ờ
5. T tư ưởng v đ o đ c cách m ngề ạ ứ ạ
H Chí Minh cho r ng, đ o đ c có vai trò r t quan tr ng. Đ o đ c làồ ằ ạ ứ ấ ọ ạ ứ
g c, là n n t ng c a con ngố ề ả ủ ười, c a xã h i gi ng nh g c c a cây, ngu nủ ộ ố ư ố ủ ồ
c a sông su i. Có đ o đ c cách m ng m i làm đủ ố ạ ứ ạ ớ ược nh ng vi c cao c , vữ ệ ả ẻ vang. Đ o đ c cách m ng là vũ khí s c bén trong c i t o xã h i cũ, xây d ngạ ứ ạ ắ ả ạ ộ ự
xã h i m i, giúp cho con ngộ ớ ười luôn gi đữ ược nhân cách, b n lĩnh c a mìnhả ủ trong m i hoàn c nh. Đ o đ c là tiêu chu n đánh giá s t t đ p, cao quý c aọ ả ạ ứ ẩ ự ố ẹ ủ con người. Đ o đ c cùng v i tài năng c a m i ngạ ứ ớ ủ ỗ ườ ềi đ u quan tr ng, nh ngọ ư
26 H Chí Minh: ồ Toàn t p ậ , Sđd, t.11, tr. 404
27 H Chí Minh: ồ Toàn t p ậ , Sđd, t.5, tr. 281
Trang 40đ o đ c gi vai trò là cái g c c a ngạ ứ ữ ố ủ ười cách m ng. Có đ c mà không có tàiạ ứ thì làm vi c gì cũng khó, nh ng có tài mà không có đ c là ngệ ư ứ ười vô d ng.ụ
V chu n m c đ o đ c cách m ng, theo t tề ẩ ự ạ ứ ạ ư ưởng H Chí Minh. ồ Tr ướ c
h t ế , ph m ch t trung v i nẩ ấ ớ ước, hi u v i dân. Đây là tiêu chí n n t ng, quyế ớ ề ả
đ nh hành vi ng x c a cá nhân v i đ t nị ứ ử ủ ớ ấ ước và c ng đ ng. Trung v i nộ ồ ớ ướ c
là yêu nước, đ c l p dân t c v i yêu ch nghĩa xã h i; trung thành v i conộ ậ ộ ớ ủ ộ ớ
đường mà Đ ng và nhân dân đã l a ch n; có trách nhi m xây d ng, b o v ,ả ự ọ ệ ự ả ệ phát tri n đ t nể ấ ước. Hi u v i dân là ph i thế ớ ả ương dân, tin dân, l y dân làmấ
g c; quan tâm, chăm lo m i m t đ i s ng nhân dân; đ u tranh đ gi i phóngố ọ ặ ờ ố ấ ể ả nhân dân đ dân tr thành ngể ở ười ch và làm ch đ t nủ ủ ấ ước.
Th hai ứ , yêu thương con người là yêu thương m i ngọ ười, trước h t làế
nh ng ngữ ười lao đ ng nghèo kh , b bóc l t, áp b c và nh ng ngộ ổ ị ộ ứ ữ ườ ễ ị ổ i d b t n
thương nh t trong xã h i. Yêu thấ ộ ương con người là ph i quan tâm, chăm sócả
m i m t đ i s ng con ngọ ặ ờ ố ười và t o đi u ki n cho con ngạ ề ệ ười phát huy h t tàiế năng, sáng t o c a mình; ph i hành đ ng đ b o v lạ ủ ả ộ ể ả ệ ương tri, ph m giá làmẩ
người, đ con ngể ười phát tri n toàn di n. ể ệ
Th ba ứ , c n, ki m, liêm, chính, chí công vô t : Đây là chu n m c đ oầ ệ ư ẩ ự ạ
đ c trung tâm, là nh ng đ c tính c n thi t, là thứ ữ ứ ầ ế ước đo b n ch t c a m i conả ấ ủ ỗ
người. H Chí Minh gi i thích: ồ ả C n ầ là c n cù, siêng năng, chăm ch , d o dai;ầ ỉ ẻ
bi t s p x p, phân công lao đ ng h p lý; lao đ ng v i năng su t cao, ch tế ắ ế ộ ợ ộ ớ ấ ấ
lượng t t, hi u qu cao. ố ệ ả Ki m ệ , là ti t ki m, không lãng phí, không xa x ; ti tế ệ ỉ ế
ki m c a mình và ti t ki m c a công; mình ti t ki m và làm cho ngệ ủ ế ệ ủ ế ệ ười khác
ti t ki m; ti t ki m toàn di n t tài nguyên, v t li u, ti n tài c a c i, th iế ệ ế ệ ệ ừ ậ ệ ề ủ ả ờ gian đ n s c lao đ ng. ế ứ ộ Liêm, là liêm khi t, trong s ch, không tham lam đ a v ,ế ạ ị ị
ti n c a, danh ti ng ề ủ ế Chính, là không tà, th ng th n, đ ng đ n, trung th c,ẳ ắ ứ ắ ự
th t thà. Chí công vô t , là đ t l i ích c a Đ ng, c a nhân dân lên trên h t,ậ ư ặ ợ ủ ả ủ ế
trước h t; hy sinh l i ích riêng vì l i ích chung.ế ợ ợ
Th t ứ ư, có tinh th n qu c t trong sáng, là bi t tôn tr ng, ng h , quy nầ ố ế ế ọ ủ ộ ề bình đ ng dân t c, ch ng áp b c, b t công, ch ng s thù h n, phân bi tẳ ộ ố ứ ấ ố ự ằ ệ
ch ng t c, đoàn k t qu c t ủ ộ ế ố ế
V con đề ường rèn luy n đ o đ c, theo H Chí Minh, đ o đ c cáchệ ạ ứ ồ ạ ứ
m ng không ph i là th có s n, không ph i trên tr i sa xu ng, mà do tuạ ả ứ ẵ ả ờ ố
dưỡng, rèn luy n mà nên, cũng nh ng c càng mài càng sáng, vàng càng luy nệ ư ọ ệ càng trong. Vì v y, c n quán tri t các nguyên t c c b n xây d ng đ o đ cậ ầ ệ ắ ơ ả ự ạ ứ cách m ng: ạ Th nh t ứ ấ , nói đi đôi v i làm, ph i nêu gớ ả ương v đ o đ c trề ạ ứ ướ c
m i ngọ ười. M i ngỗ ười ph i gả ương m u “ẫ mi ng nói tay làm ệ ”; “Mình vì m i ọ
ng ườ i, m i ng ọ ườ i vì mình”; cán b , đ ng viên đi trộ ả ước, làng nước theo sau.
Th hai ứ , xây d ng đ o đ c cách m ng ph i g n li n v i đ u tranh ch ng chự ạ ứ ạ ả ắ ề ớ ấ ố ủ nghĩa cá nhân, ngu n g c c a m i th t n n vì ch nghĩa cá nhân là th gi cồ ố ủ ọ ứ ệ ạ ủ ứ ặ
“n i xâm”, là đ ng minh c a k thù, khó th y, khó bi t, gây nh hộ ồ ủ ẻ ấ ế ả ưở ngnghiêm tr ng đ n ch đọ ế ế ộ. Th ba ứ , ph i tu dả ưỡng đ o đ c thạ ứ ường xuyên, liên
t c, su t đ i vì đây là quá trình r t gian kh , ph i kiên trì, t giác, t nguy n,ụ ố ờ ấ ổ ả ự ự ệ
đ cao tinh th n t phê bình và phê bình. Mu n rèn luy n đ o đ c ph i l yề ầ ự ố ệ ạ ứ ả ấ