Vận Dụng Cấp độ thấp Cấp độ cao - Xác định điều - Vận dụng hằng - Vận dụng kiện có nghĩa đẳng thức hằng đẳng thức 2 của căn bậc hai.. mẫu giản biểu thức giản biểu thức Khai phương chứa c[r]
Trang 1KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I– ĐẠI SỐ 9
Tiết: 18 (1 tiết KT 45’)
MA TRẬN NHẬN THỨC
TRỌNG (%) TRỌNG SỐ TỔNG ĐIỂM
2 Các phép tính và
các phép biến đổi
đơn giản về căn bậc
hai
Trang 2MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I – ĐẠI SỐ 9
MĐ
Vận Dụng
Tổng Cấp độ thấp Cấp độ cao
1 Khái niệm
căn bậc hai
- Xác định điều kiện có nghĩa của căn bậc hai.
- Vận dụng hằng
2
A = A để rút gọn biểu thức
- Vận dụng hằng đẳng thức 2
A = A để tìm x
Số câu:
Số điểm: 2.5
Tỉ lệ: 23.5%
Số câu: 1-C1
Số điểm: 0.75 30%
Số câu: 1-C2
Số điểm: 0.75 30%
Số câu: 1-C3
Số điểm: 1.0 40%
Số câu: 3 2.5 Điểm = 25 %
2 Các phép
tính và các
phép biến đổi
đơn giản về
căn bậc hai
- Nhân, chia căn thức bậc hai.
Khai phương một tích, một thương
- Trục căn thức ở mẫu
- Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai.
- Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai để chứng
thức.
Số câu:
Số điểm: 7.0
Tỉ lệ: 70.6%
Số câu: 2-C5
Số điểm: 2.0 28.6%
Số câu: 1-C5
Số điểm: 1.25 17.9%
Số câu: 1-C4
Số điểm: 3.0 42.9%
Số câu: 1-C4
Số điểm: 0.75 10.6%
Số câu: 2 7.0 Điểm = 70%
3 Căn bậc ba
- Tính giá trị biểu thức có căn bậc ba
Số câu:
Số điểm: 0.5
Tỉ lệ: 5.9%
Số câu: 1-C6
Số điểm: 0.5 100%
Số câu: 1 0.5 Điểm = 5%
TS câu: 12
TS điểm: 10
Tỉ lệ: 100%
Số câu: 2
Số điểm: 2.75
Tỉ lệ: 27.5%
Số câu: 4
Số điểm: 2.5
Tỉ lệ: 32.5%
Số câu: 3
Số điểm: 4.0
Tỉ lệ: 35%
Số câu: 3
Số điểm: 0.75
Tỉ lệ: 27.5%
Số câu: 12
Số điểm: 10.0
Trang 3
PHÒNG GD-ĐT QUẢGN TRẠCH ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I – ĐẠI SỐ 9
TRƯỜNG THCS QUẢNG MINH Thời gian làm bài 45 phút
Họ và tên: Lớp 92
Điểm Lời nhận xét của giáo viên
ĐỀ SỐ 01
Câu 1 (0,5đ): Tìm x để x 2 có nghĩa?
16 25
Câu 3 (1,5 đ): Tính: a) 72 2 ; b)
20
5 ; c) 38 3 27 2 125 3
Câu 4 (1,5 đ): Rút gọn: a) (2 3)2 (1 3)2 ; b) 5 4 20 2 45 ;
c)
1
2
(với a 0).
a)
1
2
Câu 6 (1,0đ): Tìm x, biết : ( x 3)2 3
P
a) Tìm điều kiện của a để P có nghĩa.
b) Rút gọn P.
c) Tìm a để P > 0.
BÀI LÀM
Trang 4
Trang 5
PHÒNG GD-ĐT QUẢGN TRẠCH ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I – ĐẠI SỐ 9 TRƯỜNG THCS QUẢNG MINH Thời gian làm bài 45 phút Họ và tên: Lớp 92 Điểm Lời nhận xét của giáo viên ĐỀ SỐ 02 Câu 1 (0,5đ): Tìm x để x 3 có nghĩa? Câu 2 (1,0 đ): Khai phương các biểu thức sau: a) 144.81 ; b) 121 16 Câu 3 (1,5 đ): Tính: a) 32 2 ; b) 24 6 ; c) 31 364 2 27 3 Câu 4 (1,5 đ): Rút gọn: a) (1 3)2 (1 3)2 ; b) 3 4 12 2 45 ; c) 1 2 2 72 8 2 a a a (với a 0) Câu 5 (1,0đ): Trục căn thức ở mẫu a) 2 7 b) 2 3 7 Câu 6 (1,0đ): Tìm x, biết : ( x 1)2 3 Câu 7(3,5đ): Cho biểu thức: 1 1 1 1 m m m m P m m d) Tìm điều kiện của m để P có nghĩa e) Rút gọn P f) Tìm m để P < 0 BÀI LÀM
Trang 6
PHÒNG GD-ĐT QUẢGN TRẠCH ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I – ĐẠI SỐ 9 TRƯỜNG THCS QUẢNG MINH Thời gian làm bài 45 phút Họ và tên: Lớp 92 Điểm Lời nhận xét của giáo viên ĐỀ SỐ 03 Câu 1 (0,5đ): Tìm x để x 5 có nghĩa? Câu 2 (1,0 đ): Khai phương các biểu thức sau: a) 16.121 ; b) 64 121 Câu 3 (1,5 đ): Tính: a) 50 2 ; b) 27 3 ; c) 31 30 2 64 3 Câu 4 (1,5 đ): Rút gọn: a) (1 2)2 (1 2)2 ; b) 7 4 63 2 28 ; c) 1 2 5 45 20 2 a a a (với a 0) Câu 5 (1,0đ): Trục căn thức ở mẫu a) 2 2 b) 2 2 3 Câu 6 (1,0đ): Tìm x, biết : ( x 5)2 3 Câu 7(3,5đ): Cho biểu thức: 1 1 1 1 x x x x P x x g) Tìm điều kiện của x để P có nghĩa h) Rút gọn P i) Tìm x để P = 0,5 BÀI LÀM
Trang 7
Trang 8
PHÒNG GD-ĐT QUẢGN TRẠCH ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I – ĐẠI SỐ 9 TRƯỜNG THCS QUẢNG MINH Thời gian làm bài 45 phút Họ và tên: Lớp 92 Điểm Lời nhận xét của giáo viên ĐỀ SỐ 04 Câu 1 (0,5đ): Tìm x để x 5 có nghĩa? Câu 2 (1,0 đ): Khai phương các biểu thức sau: a) 64.121 ; b) 81 121 Câu 3 (1,5 đ): Tính: a) 48 3 ; b) 72 2 ; c) 3216 31 2 27 3 Câu 4 (1,5 đ): Rút gọn: a) (1 7)2 (1 7)2 ; b) 7 4 63 2 28 ; c) 1 2 8 50 2 a a a (với a 0) Câu 5 (1,0đ): Trục căn thức ở mẫu a) 2 5 b) 2 2 5 Câu 6 (1,0đ): Tìm x, biết : ( x 1)2 4 Câu 7(3,5đ): Cho biểu thức: 1 1 1 1 b b b b P b b j) Tìm điều kiện của b để P có nghĩa k) Rút gọn P l) Tìm b để P = 0,2 BÀI LÀM
Trang 9
Trang 10