1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Các dạng bài tập Hệ phương trình

11 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 479,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thường gặp các trường hợp nhö sau: + Trường hợp 1: Nếu biểu thị được một ẩn theo các ẩn còn lại thì ta dùng phép thế + Trường hợp 2: Nếu biến đổi được một phương trình của hệ thành phươn[r]

Trang 1

Hệ phương trình hai ẩn

I HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN

a x b y c

a x b y c

Cách giải:

b1 Tính các định thức: 1 1 ; ;

2 2

D

x

2 2

D

y

2 2

D

 b2 Ta có:

i/ D 0 : Hệ có nghiệm duy nhất (x; y) với x Dx ,

D

y D

 ii/ x  y : Hệ phương trình vô nghiệm

D 0





iii/ D D x Dy 0: Hệ phương trình có thể vô nghiệm, có thể vô số nghiệm

( nên thay giá trị cụ thể vào hệ phương trình rồi kết luận )

2 Các ví dụ:

VD1: Cho hệ phương trình:

(I)

x my 3m

mx y 2m 1

1 Giải và biện luận hệ (I)

2 Trong trường hợp hệ có nghiệm duy nhất (x0; y0), tìm các giá trị nguyên của m sao cho x0 và y0 là những số nguyên

VD2: Cho hệ phương trình:

2

x (m 3)y 2m 3

1 Với các giá trị nào của m thì hệ có nghiệm duy nhất (x; y) thỏa mãn điều kiện x y ?

2 Với các giá trị của m đã tìm được, hãy tìm giá trị nhỏ nhất của tổng x + y

( ĐH An Ninh 98 )

VD3: Giải và biện luận hệ phương trình

(1 sina)x cos a.y cos a cos a.x (1 sina)y sina

VD4: Tìm các giá trị của b sao cho với mọi a R thì hệ phương trình có nghiệm

Trang 2

( ĐH Công Đoàn 98 )

2

x 2ay b

ax (1 a)y b

3 Bài tập làm thêm:

B1 Giải và biện luận hệ phương trình (a22 1)x (a 1)y a33 1



2x my 2m 5

 a) Giải và biện luận hệ phương trình

b) Khi hệ có nghiệm (x; y), hãy tìm hệ thức liên hệ giữa x và y độc lập đối với m

 

 a) Giải và biện luận hệ phương trình

b) Tìm b sao cho với mọi a, luôn tìm được c để hệ phương trình có nghiệm

II HỆ PHƯƠNG TRÌNH ĐỐI XỨNG LOẠI 1

1 Dạng: f(x;y) 0 (1), trong đó: f(x;y) và g(x;y) là các biểu thức đối xứng theo x; y

g(x;y) 0

2 Nhận dạng: Khi thay x bởi y và thay y bởi x thì hệ không đổi Tức là:

f(x;y) 0 g(x;y) 0

thay x bởi y và thay y bởi x

g(y;x) 0

 Chẳng hạn: hệ phương trình x y xy 112 2

3 Cách giải:

b1 Dùng ẩn số phụ: Đặt S = x + y , P = xy Ta được: F(S;P) 0 (2)

G(S;P) 0

 b2 Giải hệ phương trình (2)

+ Nếu S0 , P0 là một nghiệm của hệ (2) thì nghiệm x, y của hệ (1) là nghiệm của hệ

0

0

x y S

xy P

 

 + Khi đó x, y là nghiệm của phương trình: t2 – S0.t + P0 = 0 (3)

Trang 3

b3 Kết luận

4 Chú ý:

a) Hệ (1) có nghiệm (x; y)  Hệ (2) có nghiệm (S0; P0)  S2 4P 0

b) Nếu 2 thì phương trình (3) có 2 nghiệm phân biệt

0 0

S 4P  0

2

1

t

2

2

2

t

2

Khi đó hệ (1) có hai nghiệm tương ứng 1 và

2

x t

y t

 

2

1

x t

y t

 

 c) Nếu 2 thì phương trình (3) có nghiệm kép

0 0

1 2

S

2

Khi đó hệ (1) có 1 nghiệm tương ứng x y S0

2

  d) Do tính đối xứng,

“ nếu (x0; y0) là một nghiệm của hệ (1) thì (y0; x0) cũng là một nghiệm của hệ (1)”

Do đó: Nếu hệ có nghiệm duy nhất thì nghiệm này có dạng (x0; x0)

e) Các biểu thức đối xứng thông dụng:

x y  x y 2xy S 2P

x y  x y 3xy x y  S 3SP

x y  x y 4xy x y 6x y S4 4P(S2 2P) 6P 2 S4 4S P 2P2  2

f) Đôi khi cần đặt điều kiện để hệ phương trình có nghĩa ( ẩn ở mẫu )

5 Các ví dụ:

VD1: Giải hệ phương trình x y xy23 3 2 30 ( ĐH Mỏ – Địa chất 98 )



1 Chứng minh rằng với mọi m, hệ phương trình (I) luôn luôn có nghiệm

2 Tìm m để hệ (I) có nghiệm duy nhất

VD3: Tìm các giá trị của a để hệ phương trình sau có đúng hai nghiệm

( ĐH Y Dược TpHCM 98 )

2 2

2



6 Bài tập làm thêm

Trang 4

B1 Giải hệ phương trình ( ĐH Ngoại thương 97, khối D )

2 2

2 2

1 1

x y

    





B2 Cho hệ phương trình x y m2 2 2 ( Báo chí, Tuyên truyền 98, khối D )

 

1 Giải hệ phương trình khi m = 1

2 Tìm m để hệ phương trình đã cho có nghiệm

1 Giải hệ phương trình với m = 3

2 Chứng minh rằng với mọi m, hệ phương trình trên luôn có nghiệm

B4 Giải hệ phương trình x24 y22 2 5 4 ( ĐH Ngoại thương 98 )



2 2

2 2

1

xy 1

x y





xy(x 1)(y 1) m

1 Giải hệ phương trình khi m = 12

2 Xác định m để hệ phương trình đã cho có nghiệm

B8 Giải hệ phương trình x24 y24 xy 72 2 ( ĐH Sưphạm HàNội 2000, khối B )





B10 Giải hệ phương trình x y 54 4

 

Trang 5

III HỆ PHƯƠNG TRÌNH ĐỐI XỨNG LOẠI 2

 

f(x;y) 0 1

f(y;x) 0 2



2 Nhận dạng:

Khi thay x bởi y và thay y bởi x thì phương trình (1) trở thành phương trình (2) và ngược lại

và thay y bởi x

f(x;y) 0 1   f(y;x) 0 2 Chẳng hạn: hệ phương trình x22 2x 3y 0



3 Cách giải:

b1 Biến đổi

 

 

f(x;y) 0 1

f(y;x) 0 2

f(x;y) 0 f(x;y) f(y;x) 0

f(x;y) 0 (x y).g(x;y) 0

 

 

x y

A f(x;y) 0 g(x;y) 0

B f(x;y) 0

 





 b2 Giải hệ phương trình (A) và (B)

Chú ý: Có thể biến đổi hệ (B) về hệ phương trình đối xứng loại 1 để giải như sau:

 

g(x;y) 0

B f(x;y) 0

f(x;y) f(y;x) 0

 b3 Kết luận

4 Các ví dụ:

1 3 2x

1 3 2y





Trang 6

VD2: Cho hệ phương trình x33 y22 7x22 mx ( ĐHSưphạm Vinh 99 )



Tìm m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất

VD3: Tìm m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất

( ĐH Hàng hải 97 )

2

2



2 2 2 2

y 2 3y

x

x 2 3x

y

  



 



5 Bài tập làm thêm:

B1 Giải hệ phương trình x33 3x 8y ( ĐHQG Hà Nội 98 )



4y

x 3y

x 4x

y 3x

y

  





B3 Cho hệ phương trình y22 x33 4x22 ax ( ĐHQG TpHCM 96 )



Xác định a để hệ phương trình có nghiệm duy nhất





1 Giải hệ phương trình khi m = 0

2 Tìm m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất

B6 Giải hệ phương trình 2x22 3x y22 2 ( ĐHQG Hà Nội 2000)



Trang 7

B7 Giải hệ phương trình ( HV Chính trị 2001 )

2

2

1

y 1

x





B8 Tìm a để hệ phương trình có nghiệm duy nhất

  ( ĐH Sưphạm HCM 2001 )

2

2



B9 Cho hệ phương trình xy x22 m(y 1) ( ĐH Hàng hải 97 )



1 Giải hệ phương trình khi m = –1

2 Tìm m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất

B10 Tìm a để hệ phương trình có nghiệm duy nhất y22 x33 4x22 ax



IV HỆ PHƯƠNG TRÌNH ĐẲNG CẤP

f (x;y) g (x;y)

f (x;y) g (x;y)

1 2

f (x;y),f (x;y) : hai đa thức đẳng cấp cùng bậc

g (x;y),g (x;y) : hai đa thức đẳng cấp cùng bậc





+ Trong đó: n là số nguyên dương n N*  và các hệ số a ,a , ,a0 1 n không đồng thời bằng 0 được gọi là

đa thức dẳng cấp bậc n

2 Cách giải:

b1 Giải hệ (I) khi x = 0

b2 Giải hệ (I) khi x 0

+ Đặt y = t.x , ta được: F(x;t) 0 (II)

G(x;t) 0

KHỬ x

 h(t) 0  Giải phương trình t t0

+ Thay t = t0 vào (II), ta có: 0 (III)

0

F(x;t ) 0 G(x;t ) 0

Giải hệ (III)

0

x x

  Thế t , x tìm y 0 0 0

0 0 0

y t x

b3 Kết luận

3 Chú ý:

3.1 Theo cách giải nêu trên, ta có thể giải hệ (I) như sau:

b1 Giải hệ (I) khi y = 0

Trang 8

b2 Giải hệ (I) khi y 0 Đặt x = t.y ( làm tương tự như trên )

b3 Kết luận

3.2 Đối với hệ đẳng cấp bậc hai, ta có thêm phương pháp giải như sau:

b1 Sử dụng phép biến đổi tương đương, khử y2 ( hoặc khử x2 ) Từ đó tính y theo x

( hoặc tính x theo y )

b2 Sử dụng phép thế, ta được phương trình bậc 4 trùng phương

b3 Giải phương trình bậc 4 trùng phương nói trên và kết luận

4 Các ví dụ:

ìï - = ïí

ïỵ

VD2: Giải hệ phương trình 2y(x22 y )22 3x ( Mỏ địa chất 97 )

ïí

ïỵ



ïí

ïỵ

1 Giải hệ phương trình khi m = 0

2 Xác định m để hệ phương trình có nghiệm

5 Bài tập làm thêm:

B1 Giải hệ phương trình 3x22 5xy 4y22 3 ( ĐH Kiến trúc HCM 95 )





B3 Giải hệ phương trình 3x22 2xy 162 ( ĐH Hàng hải 2000 )



B4 Giải hệ phương trình y32 x3 72 ( ĐH Kiến trúc HàNội 98 )



B5 Giải hệ phương trình 6x22 xy 2y22 56



Trang 9

V HỆ PHƯƠNG TRÌNH KHÁC

1 Cách giải:

Dùng các phép biến đổi, đưa về hệ phương trình đã biết cách giải Thường gặp các trường hợp như sau:

+ Trường hợp 1: Nếu biểu thị được một ẩn theo các ẩn còn lại thì ta dùng phép thế

+ Trường hợp 2: Nếu biến đổi được một phương trình của hệ thành phương trình

tích số thì ta phân tích hệ đã cho thành nhiều hệ đơn giản

+ Trường hợp 3: Nếu phát hiện trong hệ có những biểu thức đồng dạng thì ta dùng

ẩn số phụ

2 Các ví dụ:

ì + = ïïí

ïỵ

1 Giải hệ phương trình khi m = 4

2 Tìm m để hệ có nhiều hơn hai nghiệm

ïí

ïỵ

1 Giải hệ khi a = b = 1

2 Xác định a, b để hệ có nhiều hơn 4 nghiệm phân biệt

ì - - = ïïí

ï + - - = ïỵ

3

   

3 Bài tập làm thêm:

B1 Giải hệ phương trình x22 3x y y2 2 5 ( ĐH Hồng Đức 99 )

 



Trang 10

B2 Giải hệ phương trình







1

2x y

x y z 6

xy yz zx 12

2 2 2 3

   

   



B6 Giải hệ phương trình

 

  

2x y 6

 

x y 2

 



2 2

xy 2

2 2



x y y x 30

x x y y 35



B7 Giải hệ phương trình

2 2

xy z 0

x y 8

  

  

x y z 9

xy yz zx 27

1 1 1 1

x y z

   

   



2 2 2

x y z 13

xy zx 3yz

  

   

  

B8 Giải và biện luận hệ phương trình

a) x y m2 2 b)

 

2x y m

 

B9 Giải hệ phương trình

2

2



3 x 5y 9 0 2x y 7 0







Ngày đăng: 08/06/2021, 12:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w