Sự sụp đổ của các công ty Ảnh hưởng của CNTT Ảnh hưởng của môi trường kinh doanh Nâng cao chất lượng kiểm toán
Trang 1Kiểm soát nội bộ
Trình bày
Vũ Hữu Đức
Trang 2Đặt vấn đề
Sự sụp đổ của các công ty
Ảnh hưởng của CNTT
Ảnh hưởng của môi trường kinh doanh
Nâng cao chất lượng kiểm toán
Trang 4Lịch sử của một khái niệm
Giai đoạn tiền COSO
Báo cáo COSO 1992
Giai đoạn hậu COSO
Trang 5Giai đoạn tiền COSO
Bảo vệ các tài sản (1929)
Bảo vệ tiền (1900)
Bảo đảm
số liệu kế toán chính xác (1936)
Hiệu quả hoạt động (1949)
Khuyến khích tuân thủ chính sách
(1949)
KSNB về kế toán
KSNB về quản lý Kiểm toán
Trang 6Báo cáo COSO 1992
Hiệu lực và hiệu quả các hoạt động
Báo cáo tài chính đáng tin cậyTuân thủ pháp luật và các quy định
Các mục tiêu KSNB
Trang 7Báo cáo COSO 1992
Trang 8Giai đoạn hậu COSO
CoBIT ®
Control Objectives for Information and Related
Technology ISACA (Information System Audit and Control Association)
Basle Report Framework for Internal Control System in Banking Organisations
Basle Committee on Banking
Supervision
Hệ thống ERM Enterprise Risk Management Framework The Committee of Sponsoring Organizations of the Treadway Commission
CoCo Criteria of Control Board of
Canadian Institute
of Chartered Accountants
Trang 10Sự hình thành
Foreign Corrupt Practices Act (1977).
SEC Release No 34-15772: Statement of Management on Internal Accounting Control (1979)
AICPA Statement on Auditing Standards No 30, Reporting on Internal Accounting Control, 1980.
IIA, Statement on Internal Auditing Standards No 1, Control: Concepts and Responsibilities (1983)
Cần một khuôn khổ chung về KSNB
Trang 11Cơ cấu tổ chức
Treadway Commission
The National Commission
of CPA
Trang 12Quy trình xây dựng
Thu thập tài liệu
Phỏng vấn
Gửi bản Câu hỏi
Hoàn thiện
Dự thảo
Kiểm nghiệm thực tế
Dự thảo báo cáo
Tổ chức Hội thảo
Trang 13Nội dung chủ yếu
Tóm tắt dành cho nhà quản lý
Khuôn khổ chung về KSNB
Báo cáo cho bên ngoài
Công cụ đánh giá KSNB
Trang 14Khuơn khổ chung về KSNB
Kiểm soát nội bộ
Hội đồng quản trị
Người quản lý
Các nhân viên
Hiệu lực, hiệu quả các hoạt động
Độ tin cậy thông tin
Tuân thủ pháp luật và các quy định
ĐỊNH NGHĨA
QUÁ TRÌNH
BẢO ĐẢM HỢP LÝ
Trang 15Khuơn khổ chung về KSNB
CÁC YẾU TỐ
• Triết lý quản lý và phong cách hoạt động
• Cơ cấu tổ chức
• Phương pháp ủy quyền
• Khả năng đội ngũ nhân viên
• Chính sách nguồn nhân lực
• Sự trung thực và các giá trị đạo đức
• Hội đồng quản trị và Ban kiểm soát
Mơi trường
kiểm sốt
Trang 17 Kiểm soát chung
Kiểm soát ứng dụng
Các hoạt động
kiểm soát
CÁC YẾU TỐ
Trang 18Khuôn khổ chung về KSNB
Hệ thống thông tin
Chiến lược thông tin
Chất lượng thông tin
Trang 19Khuôn khổ chung về KSNB
Thu thập thông tin trong nội bộ và bên ngoài.
Đối chiếu số liệu thực tế
và sổ sách
Ki ểm toán độc lập và nội bộ
CÁC YẾU TỐ
Giám sát
Trang 20Công cụ đánh giá
BẢNG ĐÁNH GIÁ CÁC YẾU TỐ
Môi trường kiểm soát
Sự trung thực và các giá trị đạo đức
Đơn vị có ban hành một bản điều lệ về
đạo đức bao gồm những thông lệ kinh
doanh có thể chấp nhận, mâu thuẫn
quyền lợi hoặc các vấn đề ứng xử đạo
đức khác.
Trang 21Khả năng
Hoạt động kiểm soát
Đánh giá và kết luận
Trang 23KSNB - Rủi ro quản lý
Làm ăn thua lỗ Tài sản bị tham ô Báo cáo tài chính không trung thực Báo cáo nội bộ không trung thực Pháp luật bị vi phạm
Các quy định không được tuân thủ
CHÍNH SÁCH TIÊU CHUẨN
THỦ TỤC
Trang 24KSNB -Trách nhiệm pháp lý
Lợi ích xã hội Chủ sở hữu Các bên liên quan
Người quản lý
Các nhân viên
Tổ chức và duy trì hệ thống KSNB để ngăn chặn và phát hiện GL-SS
Trang 25KSNB - Kiểm tốn độc lập
Gian Sai sót
lận-Kiểm soát nội bộ
Chương trình kiểm toán
Trang 26KSNB - Kiểm tốn nội bộ
Thiết kế hệ thống
Thực hiện các thủ tục kiểm soát
Thực hiện các thủ tục kiểm soát
Kiểm tra việc thực
hiện thủ tục
Kiểm tra việc thực
hiện thủ tục
Đánh giá các thủ tục
Kiểm toán nội bộ là một chức năng đánh giá độc lập trong đơn
vị, thực hiện việc kiểm tra và đánh giá hệ
thống kiểm soát nội bộ
Trang 30KSNB và BCTC
Hiệu lực và hiệu quả các hoạt động
Báo cáo tài chính đáng tin cậy
Tuân thủ pháp luật và các quy định
KSNB
Kiểm toán viên
Có thực Đầy đủ Đúng kỳ Đánh giá Tổng hợp
Trang 31Phân định trách nhiệm
Người quản lý và kiểm toán viên
Người quản lý
Báo cáo Tài chính
Hệ thống KSNB
Kiểm toán viên
Kiểm tra trực tiếp Tiếp cận hệ thống
Trang 32Yêu cầu của chuẩn mực
Tìm hiểu hệ thống kế toán và kiểm soát nội bộ
Đánh giá ban đầu rủi ro kiểm soát Thực hiện các thử nghiệm kiểm soát
Đánh giá lại rủi ro kiểm soát Thực hiện các thử nghiệm cơ bản Đánh giá cuối cùng về RRKS
Theo ISA / VSA 400
Trang 33Yêu cầu của chuẩn mực
Theo ISA / VSA 400
Đánh giá ban đầu
rủi ro kiểm soát
Thực hiện các
thử nghiệm kiểm soát
Đánh giá lại
rủi ro kiểm soát
Quyền và nghĩa vụ Hiện hữu và phát sinh
Trang 34• Rủi ro tiềm tàng (mức độ BCTC)
• Môi trường kiểm soát.
• Đánh giá chung
Đánh giá rủi ro ở mức độ khoản mục
• Rủi ro tiềm tàng (khoản mục)
• KSNB (khoản mục)
• Theo từng mục tiêu kiểm soát
Trang 35ASSESS ENGAGEMENT RISK and CONTROL ENVIRONMENT
Form XXX
MANAGEMENT CHARACTERISTICS AND INTEGRITY
Characteristics and integrity
Are we awere of reasons to question the characteristics or integrity of
one or more members of management or otherwise question our bility
to rely on management representations ?
Overall Commitment to Reliable Financial Reporting
Is there reason to be concerned about Management’s overall
commitment to reliable Financial reporting?
Organization Structure
Is the organizational structure inappropriate In relation to the size and
nature of the business?
Trang 36Invoices received are not
recorded onto system
Goods received are not
recorded onto system
Each recorded transaction is real
Purchases recorded are
not real
Purchasing department
accepts goods that were
not ordered
Trang 37KSNB – Mơi trường CIS
Theo ISA / VSA 401
KTV phải đánh giá ảnh
hưởng của MTTH đối
với cuộc kiểm toán
Hiểu biết về hệ thống kế toán và
KSNB Đánh giá rủi ro
Thiết kế các thử nghiệm (KS + CB) Kỹ năng
Và năng lực
Trang 38Hiểu biết về KSNB
Hiểu biết về tầm quan trọng, tính phức tạp và khả năng cung cấp thông tin
liên quan đến CIS
giao dịch điện tử
toán
Trang 39Hiểu biết về KSNB
Hiểu biết về ảnh hưởng đến rủi ro
Trang 40Một số hướng phát triển mới
Quản trị rủi ro doanh nghiệp
ISA 315
Trang 41Định nghĩa ERM
ERM là một quá trình, chịu ảnh hưởng của Hội đồng quản trị, Ban giám đốc và các nhân viên khác, được áp dụng trong việc xác định chiến lược và bao trùm lên mọi hoạt động của DN, được thiết kế để nhận dạng các sự kiện tiềm tàng có thể ảnh hưởng đến đơn vị, và quản trị rủi ro trong mức độ cho phép, nhằm cung cấp một sự bảo đảm hợp lý đạt được các mục tiêu của tổ chức.
Trang 42Triết lý của ERM
lợi nhuận đều tồn tại để mang lại giá trị cho các nhà đầu tư
qua các quyết định của nhà quản lý trong tất cả các hoạt động, từ việc xác lập chiến lược cho đến việc điều hành các hoạt động hàng ngày của đơn vị
Trang 43Triết lý của ERM
ERM giúp cho việc tạo ra giá trị bằng cách
Trang 44COSO ERM Framework định nghĩa các
bộ phận chủ yếu, đề nghị một tiếng nói
chung, cung cấp các định hướng và
hướng dẫn rõ ràng cho việc quản trị rủi ro trong doanh nghiệp.
ERM — Integrated Framework
Trang 45The ERM Framework
Các mục tiêu của đơn vị có thể
Trang 46The ERM Framework
ERM xem xét các hoạt động của đơn vị
trên tất cả mức độ:
Trang 47The ERM Framework
Trang 48Các bộ phận của ERM bao gồm:
Môi trường nội bộ
Thiết lập mục tiêu
Nhận dạng các sự kiện
Đánh giá rủi ro
Đối phó rủi ro
Các hoạt động kiểm soát
Thông tin và truyền thông
The ERM Framework
Trang 49Môi trường nội bộ
ro, trong đó thừa nhận rằng những sự kiện mong đợi và không mong đợi đều
có thể xảy ra
hưởng đến văn hóa rủi ro của doanh nghiệp
Trang 50Thiết lập mục tiêu
quá trình xác định mục tiêu của đơn vị
trên tổng thể và trong từng mục tiêu của
đơn vị
Trang 51Nhận diện các sự kiện
ra bên trong hoặc bên ngoài ảnh hưởng đến việc đạt được mục tiêu của đơn vị
mối quan hệ tương tác giữa các rủi ro
Trang 52Đánh giá rủi ro
tiềm tàng có thể ảnh hưởng đến các mục tiêu
phương diện: Khả năng xảy ra và ảnh hưởng
còn lại
Trang 53Đối phó rủi ro
Tránh né, giảm, chấp nhận và chia sẻ
chấp nhận được trên tổng thể, trong mối
quan hệ lợi ích – chi phí, trong mối quan
hệ toàn diện mọi hoạt động của đơn vị
Trang 54Các hoạt động kiểm soát
cho việc đối phó rủi ro và thực hiện các chỉ
đạo khác của đơn vị
trong phạm vi từng chức năng
thông tin
Trang 55Thông tin và truyền thông
tin bao gồm cả hình thức và trình tự, nhằm
giúp mọi cá nhân trong đơn vị hoàn thành
trách nhiệm của mình
Trên – dưới, Trong – ngoài
Trang 56Giám sát
Giám sát sự hoạt động hữu hiệu của các yếu tố
khác của ERM thông qua:
Trang 58ISA 315
Thừa nhận các yếu tố KSNB theo Báo
cáo COSO
Đề xuất một quá trình tiếp cận và đánh
giá rủi ro mới