1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tổng quan về Kinh doanh bất động sản

17 885 19
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tổng quan về Kinh doanh bất động sản
Tác giả BigBigCat75
Chuyên ngành Kinh doanh bất động sản
Năm xuất bản 2024
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 654,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhận dạng nhiều nghề nghiệp hữu ích trong KD BĐS và các tổ chức chuyên nghiệp có thể hỗ trợ cho họ Mô tả 5 nhóm Tài sản thực chủ yếu Giải thích hoạt động Cung – Cầu trên thị trường bất động sản Khái quát các yếu tố kinh tế, chính sách và xã hội tác động tới Cung - Cầu BĐS

Trang 1

une

dings

Wwww.ebookvcu.com

pook WCU

Noi Wet Winn cba tf wus

Trang 2

“ Nhận dạng nhiêu nghễ nghiệp hữu ích trong KD

BĐS và các tổ chức chuyên nghiệp có thê hỗ trợ

cho họ

“ Mô tả 5 nhóm Tài sản thực chủ yêu

“ Giải thích hoạt động Cung — Câu trên thị trường bât động sản

= Khái quát các yếu tố kinh tê, chính sách và xã hội tác động tới Cung - Câu BĐS

BigBigCat75

Trang 3

" Tai san thực, bât động sản

“ Đâu tư, tài trợ

“ Môi giới, định giá, tư vân, thâm định

“Thu nhập, rủi ro, tính lỏng

04/05/24

Trang 4

——————— ‘ 5 =

ot lĩnh vực đa chuyên ngà

KD BĐS -—

“ Chuyên gia môi giới bất động sản

“ Chuyên gia định gia bat động sản, tài sản

= Nha quan ly bat dong sản, tài sản

= Nha tai tro’

= Chi nhanh dai dién va phat trién

“ Thanh tra BĐS

“ Chuyên gia tu van

” Người đào tạo

04/05/24 at/5

Trang 5

hom bat dong san:

= Nha o

“Tài sản thương mại

" Tal san công nghiệp

=" Tai san sw dung cho các mục đích đặc biệt khác

( )

04/05/24

Trang 6

— — anal “=- Se ns sáœxv¿<==

SSCL Oe

——x SN = ` `

a= a = — —

HH:

==

= - =

Cung Bất đồng sản:

= Bất động sản dân dụng sang nhượng, cho thuê

“ Bát động sản do các DN đâu tư xây dựng đề bán,

đề cho thuê

= Bát động sản do các tổ chức chuyên nghiệp kinh

doanh

=" Đất cho thuê

= Cho thué tal chính

04052 ©2008 by BigBigCat75

Trang 7

“Nhu câu sử dụng dân dụng thông thường

= Nhu cau str dung dan dung cao cap

= Su dung thuong mai

= San xuat

= Bau tu

= Dau co

= Cho thuê

04/05/24

Trang 8

ee re vụ ry oT trường BĐS:

“ Môi giới

=" Dinh gia

= Quan ly tai san

= Tai tro’

=" Kiém tra, thanh tra BĐS

“ Tự vân

" Dao tao

04/05/24

Trang 9

—— <a ` =¬ ` Sử

- 5 »» en ~~ = Bae ` 4 eee ` = ie z ` "x*# ee E13 re *x>⁄

¬ eS 5 $ —— —

h tế tác đồng tới Cung —- Cầu BE

in TT ấn

= Tăng trưởng, suy thoái kinh tế

= Thu nhập và phân phôi thu nhập

= Lam phat

= Lai suất

" Ty gia

= Rui ro thị trường

04/05/24

Trang 10

" Chính sách sở hữu tài sản

" Các chính sách tín dụng

“ Chính sách ngoại hồi

= Chính sách đôi với ngân sách nhà nước

° Thuê

= Chính sách khuyên khích đầu tư

= Chính sách phát triển thị trường

04/05/24 5

Trang 11

" Van hoa

"= Ton giao

" Truyén thong

“ Quy mô gia đình

" Letra tudi

= So thich, trao lwu

"= Sự ưu tiên trong danh mục chi tiêu

= Van dé dao duc

04/05/24

Trang 12

Các yêu tô tác động tới Câu về tài sản:

1 Của cải (Thu nhập)

2 Lợi tức dự tính của một TS so với lợi tức dự tính

của những TS thay thê

3 Mức độ rủi ro đi kèm với lợi tức của một TS so

với các TS thay the

4 Tính “ lỏng” của một TS so với các TS thay thế

04052 ©2008 by BigBigCat75

Trang 13

ar = —_

=-——————— — _ ————_ —————— —

Của cải và câu về TS:

% thay đổi

ĐỘ co giãn của lượng cầu TS

của lượng câu TS =

cua cai (thu nhap)

= TS can thiết: có độ co giãn nhỏ hơn †

= TS cao cấp: có độ co giãn lớn hon 1

Trang 14

° Lợi tức dự tính của một TS cho biêt người nắm

giữ sẽ được bao nhiêu khi năm giữ TS đó

“ Nhìn chung, câu vê TS tỷ lệ thuận với lợi tức dự

tính của TS so với những TS thay thê

= Loi tec du tinh có thê câu thành từ nhiêu nguôn

tùy thuộc vào đặc trưng của IS, lợi tức dự tính

không phải bao giờ cũng là mục đích duy nhât của

việc năm giữ TS

©2008 hy BigBIgCat75

Trang 15

= -_-*—- = = = == á = ~ _"—————

RR của việc nắm giữ TS:

° Mức độ RR hay không chắc chắn về lợi tức của

mot TS cũng tác động tới lượng câu vẽ TS đó,

thường thê hiện qua độ lệch 8:

6 = Vv =P, X ( RET, - RET, )2

" [rong đó:

= P la xac suat xay ra RET,

“ RET, là lợi tức thực hiện

" RET, la loi tc du tinh voi RET, = =P, x RET,

Trang 16

= Tinh “lỏng” hay còn gọi là tính thanh khoản của TS

thé hiện khả năng chuyên đổi của TS thành tiên

= Tính “ lỏng” của một TS so với các TS thay thê cũng tác động tới Câu vê TS

= Vé co bản, TS có tính “lỏng” cao sẽ hấp dẫn

người đâu tư do khả năng kiểm soát rủi ro linh

hoạt hơn

04052 ©2008 by BigBigCat75

Trang 17

+iz —®& ae I —"2 +z mm — ae 4 —

Ngày đăng: 12/12/2013, 10:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w