1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

so hoc 6 tiet 24 uoc va boi cuc hot

18 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cách chơi: Với yêu cầu của đề bài mỗi đội phải tìm ra những giá trị thích hợp viết vào mỗi cánh hoa sau đó nhanh chóng dán lên bảng, tạo thành bông hoa.Biết rằng số lượng cánh hoa ở hai [r]

Trang 1

Giỏo viờn :Đào Tiến Mạnh Trường: ưTHCS Lờ Hồng Phong

Trang 2

? Khi nµo th× sè tù nhiªn a chia hÕt cho sè tù nhiªn b  b  0 

Sè tù nhiªn a chia hÕt cho sè tù nhiªn b nÕu cã sè tù nhiªn q sao cho a = b.q

b  0 

Tr¶ lêi:

Cho ví dụ?

273

Ví dụ: Vì 27 = 9.3

Trang 3

SỐ HỌC 6

?1

Ti T 24: § 13

1.­¦íc­vµ­béi

273

*Ví dụ:

Ta nói 27 là bội của 3

3 là ước của 27 ab

b là ước của a

a là bội của b

Khái niệm: Nếu có số tự

Sè 18 cã lµ béi cña 3 kh«ng?

Cã lµ béi cña 4 kh«ng?

Sè 4 cã lµ íc cña 12 kh«ng?

Cã lµ íc cña 15 kh«ng?

Trang 4

SỐ HỌC 6

Ti T 24: § 13

1.­¦íc­vµ­béi

Khái niệm: Nếu có số tự

Câu Đúng Sai

32 là bội của 8

16 là ước của 4

100 là bội của 21

5 là ước của 100

1 là ước của 99

Bài tập 1: Điền dấu ‘x’ vào ô thích hợp trong các câu sau:

x

x

x

273

*Ví dụ:

Ta nói 27 là bội của 3

3 là ước của 27

Trang 5

SỐ HỌC 6

?1

Ti T 24: Đ 13

1.ưƯớcưvàưbội

Khỏi niệm: Nếu cú số tự

2.ưCáchưtìmưướcưvàưbội

*ưKíưhiệu:

Tậpưhợpưcácưướcưcủaưa:ưƯ(a)

Tậpưhợpưcácưbộiưcủaưa:ưB(a)

Ví dụ 1: Tìm các bội nhỏ hơn

30 của 7

Giải

Các bội nh h n 30 của 7 là: ỏ ơ 0; 7; 14; 21; 28

7.0 7.1 7.2 7.3 7.4

Vậyưđểưtìmưbộiưcủaưmộtư

sốưkhỏc 0ưtaưlàmưnhưưthếưư

nào?

a Cách tìm bội.

Ta có thể tìm các bội của một số khác 0

bằng cách nhân số đó lần l ợt với

0;1;2;3;4…

Trang 6

SỐ HỌC 6

Ti T 24: Đ 13

1.ưƯớcưvàưbội

Khỏi niệm:

2.ưCáchưtìmưướcưvàưbội

*ưKíưhiệu:

Tậpưhợpưcácưướcưcủaưa:ưƯ(a)

Tậpưhợpưcácưbộiưcủaưb:ưB(b)

a Cách tìm bội.

Ta có thể tìm các bội của một số khác 0

bằng cách nhân số đó lần l ợt vói

0;1;2;3;4…

?2 Tìmưcácưsốưtựưnhiênưxưmàư

xưưưưưB(8)ưvàưx<40

b.Cách tìm ớc

Ví dụ 2: Tìm tập hợp Ư( 4) ?

Để tỡm cỏc ước của 4 ta lầnưlượtưchiaư 4ưchoư1;ư2;ư3;ư4ưtaưthấyư4ưchỉưchiaư hếtưchoư1;ư2;ư4.ư

Giải

Muốn tìm các ớc của

s a ta làm nh thế nào? ố

?1

1;2;4

Ư(4)=

Trang 7

SỐ HỌC 6

Ti T 24: Đ 13

1.ưƯớcưvàưbội

Khỏi niệm: Nếu cú số tự nhiờn a

chia hết cho số tự nhiờn b thỡ ta núi a

là bội của b , cũn b gọi là ước của a

2.ưCáchưtìmưướcưvàưbội

a Cách tìm bội.

Ta có thể tìm các bội của một số khác 0bằng

cách nhân số đó lần l ợt vói 0;1;2;3;4…

?2

Ta có thể tìm các ớc của a (a > 1) bằng

cách lần l ợt chia a cho các số tự nhiên từ 1

đến a để xét xem a chia hết cho những số

nào, khi đó các số ấy là ớc của a

b Cách tìm ớc

Viết các phần tử của tập hợp Ư(12)

?3

ưưưưưưưưƯ(12)=  1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 6 ; 12 

Giải

Tỡm cỏc ước của 1 và tỡm một vài bội của 1

?4

?1

Giải

Ư(1)=  1 

B(1)=  0;1; 2; 3; 4;5; 

Trang 8

Mai nói :Trong tập hợp số tự nhiên có 1 số là bội

của mọi số khác 0.

An :Tớ thấy có một số là ớc của mọi số tự nhiên.

Huy : Mỡnh cũng tỡm đ ợc một số tự nhiên không

phải là ớc của bất cứ số nào.

Các em cho biết đó là nh ữ ng số nào vậy?

Vừa lúc đó cô giáo dạy toán đi qua, các bạn

xúm lại hỏi, cô bảo: Cả bốn em đều đúng!

Bài t ậ p 2: ư Trongưlúcưônưvềưbộiưvàưước,ưưưư

m tưnhómưbạnưlớpư6ưtranhưluậnư: ộ

Lan : Mỡnh cũng tỡm đ ợc một số tự nhiên chỉ có

đúng một ớc số.

ư(ưSốư0) (ưSốư0ư) (ưSốư1)

ư(ưSốư1)

Trang 9

SỐ HỌC 6

Ti T 24: Đ 13

1.ưƯớcưvàưbội

Khỏi niệm: Nếu cú số tự nhiờn a

chia hết cho số tự nhiờn b thỡ ta núi a

là bội của b , cũn b gọi là ước của a

2.ưCáchưtìmưướcưvàưbội

a Cách tìm bội.

Ta có thể tìm các bội của một số khác 0 bằng

cách nhân số đó lần l ợt vói 0;1;2;3;4…

?2

Ta có thể tìm các ớc của a (a > 1)bằng

cách lần l ợt chia a cho các số tự nhiên từ 1

đến a để xét xem a chia hết cho những số

nào, khi đó các số ấy là ớc của a

b Cách tìm ớc

?3

?1

?4

* Chú ý:

• Số 1 chỉ có một ớc là 1.

• Số 1 là ớc của m i số tự ọ nhiên

• Số 0 là bội của mọi số tự

nhiên khác 0.

• Số 0 không là ớc của bất

kỳ số tự nhiên nào.

Trang 10

SỐ HỌC 6

Ti T 24: Đ 13

1.ưƯớcưvàưbội

Khỏi niệm: Nếu cú số tự nhiờn a

chia hết cho số tự nhiờn b thỡ ta núi a

là bội của b , cũn b gọi là ước của a

2.ưCáchưtìmưướcưvàưbội

a Cách tìm bội.

Ta có thể tìm các bội của một số khác 0 bằng

cách nhân số đó lần l ợt vói 0;1;2;3;4…

?2

Ta có thể tìm các ớc của a (a >1) bằng

cách lần l ợt chia a cho các số tự nhiên từ 1

đến a để xét xem a chia hết cho những số

nào, khi đó các số ấy là ớc của a

b Cách tìm ớc

?3

?1

?4

* Chú ý:

Trang 11

SỐ HỌC 6

Ti T 24: § 13

3 Củng cố:

Các câu sau đúng hay sai?

A) Nếu có số tự nhiên a chia cho số tự nhiên b thì

ta nói a là bội của b và b là ước của a

B) Muốn tìm bội của một số khác 0 ta chia số đó

lần lượt với 1; 2; 3; 4…

C) Muốn tìm các ước của a ta lần lượt chia a cho

các số tự nhiên từ 1 đến a để xét xem a chia hết

cho những số nào,khi đó các số ấy là ước của a

sai sai

Đúng

Trang 12

SỐ HỌC 6

Ti T 24: § 13

Trang 13

SỐ HỌC 6

Ti T 24: § 13

Bài 111 (tr44 – SGK)

a/ Tìm các bội của 4 trong các số : 8 ; 14 ; 20 ; 25

b/ Viết tập hợp các bội của 4 nhỏ hơn 30

c/ Viết dạng tổng quát các số là bội của 4

Giải :

b/ Tập hợp các bội của 4 nhỏ hơn 30 là :

B(4) ={0; 4; 8; 12;16; 20; 24;28 }

4.k k N

Trang 14

SỐ HỌC 6

Ti T 24: § 13

Trò chơi: Dán Hoa

Cách chơi: Với yêu cầu của đề bài mỗi đội phải tìm ra những giá trị thích hợp viết vào mỗi

cánh hoa sau đó nhanh chóng dán lên bảng, tạo thành bông hoa.Biết rằng số lượng cánh hoa ở hai đội phải dán là như nhau

Trang 15

Tìm x N

biết x B(6)

10 < x < 60

Tìm x N biết x Ư(36)

12 54 18

24

30 36

42

48

1

2 3

4

12

18 9

36

Đội 1

Đội 2

Trang 16

SỐ HỌC 6

Ti T 24: § 13

H c­thu ọ ộc:

Khái niệm bội và ước Cách tìm bội và ước của một số ­

­

Bài tập về nhà

BTVN: 112; 114 (tr 44, 45 - SGK)

142, 144, 145, 146, 147 (SBT– 20)

Trang 17

XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN!

Trang 18

SỐ HỌC 6

Ti T 24: § 13

Bài 113 (tr44 – SGK)

Tìm số tự nhiên x sao cho

  12 à 20 50

a /

c /

d /

(20) à 8

x Uv x

16 x

Giải:

Giải:

Giải:

Giải:

B(12)={0;12; 24; 36; 48; 60;…}

x 15 và 0   x  40

{24;36; 48}

x

b /

 

B(15)={0; 15; 30; 45;…}

à 0<x 40

 15;30 

x

Ư (20)={1; 2; 4; 5;10; 20}

Mà x > 8

 10; 20 

x

16  xx U  (16)

Ư (16)={1; 2; 4; 8;16}

 1;2; 4;8;16 

x

 

Ngày đăng: 08/06/2021, 10:25

w