1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giao an 2 Tuan 29 Chuan KTKN

24 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 74,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV hớng dẫn cách ngắt nghỉ đúng - Yêu cầu học sinh đọc nối tiếp theo đoạn trớc lớp, giáo viên và cả lớp theo dõi và nhận xÐt ... Hoạt động của học sinh - Học sinh khá đọc.[r]

Trang 1

Tuần 29 Thứ hai, ngày 21 tháng 3 năm 2011

Toán Các số từ 111 đến 200.

- Bảng kê các cột ghi rõ : Trăm , chục , đơn vị , viết số , đọc số.

III Các hoạt động dạy và học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ đọc số, viết số, so sánh số tròn

chục từ 101 đến 110.- Nhận xét,

2 Bài mới : Giới thiệu bài

a Hoạt động 1: Giới thiệu các số từ 101 đến 110.

- Giới thiệu số 112, 115.

- Yêu cầu HS thảo luận để đọc và viết các con số

còn lại trong bảng: upload.123doc.net, 120, 121,

122, 127 , 135

- Yêu cầu cả lớp đọc số vừa lập đợc

b Hoạt động 2: Luyện tập, thực hành.

*Bài 1: Yêu cầu học sinh tự làm bài, sau đó đổi

chéo vở để kiểm tra bài lẫn nhau.

*Bài 2a: Vẽ lên bảng tia số nh trong SGK , sau đó

gọi 1 học sinh lên bảng làm bài Cả lớp làm vào

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?

- Giáo viên giảng: Để điền đợc dấu cho đúng ,

chúng ta phải so sánh các số với nhau Sau đó viết

- Yêu cầu học sinh làm các ý còn lại.

- Dựa vào vị trí các số trên tia số trong bài tập 2,

hãy so sánh 155 và 158 với nhau.

GV: Tia số đợc viết theo thứ tự từ bé đến lớn, số

đứng trớc bao giờ cũng bé hơn số đứng sau

- Lớp đọc đồng thanh.

- Học sinh làm vào vở bài tập.

- Làm bài theo yêu cầu của giáo viên.

- Đọc các tia số vừa lập đợc và rút ra kết luận

- Bài tập yêu cầu chúng ta điền dấu > , < , = vào chỗ trống

- Chữ số hàng trăm cùng bằng 1 Chữ số hàng chục cùng bằng 2.

- Chữ số hàng đơn vị của 123 bằng 3, đơn vị của 124 là 4 của; 3 nhỏ hơn 4 hay 4 lớn hơn 3

Trang 2

- Tranh minh họa các bài tập đọc

- Bảng ghi sãn các từ , các câu cần luyện ngắt giọng

III.Các hoạt động dạy và học

TIếT 1

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 HS lên bảng đọc

bài Cây dừa và TLCH:

H: Các bộ phận của cây dừa đợc so sánh

với gì ?

H: Cây dừa gắn bó với thiên nhiên nh thế

nào?

- Giáo viên nhận xét, cho điểm học sinh.

2 Bài mới : Giới thiệu bài

a Hoạt động 1: Luyện đọc.

- GV đọc mẫu toàn bài 1 lợt, sau đó gọi HS

đọc lại bài GV uốn nắn giọng đọc của HS

- Nêu giọng đọc và tổ chức cho học sinh

luyện đọc 2 câu nói của ông.

- GV hớng dẫn cách ngắt nghỉ đúng

- Yêu cầu học sinh đọc nối tiếp theo đoạn

tr-ớc lớp, giáo viên và cả lớp theo dõi và nhận

- HS đọc nối tiếp từng đoạn (2 lần)

- Lần lợt từng học sinh đọc trớc nhóm, các bạn trong nhóm chỉnh sửa lỗi cho nhau

- Các nhóm cử cá nhân thi đọc cá

nhân Các nhóm thi đọc nối tiếp, đọc

đồng thanh một đoạn trong bài

TIếT 2

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

a Hoạt động 1: Tìm hiểu bài

- Giáo viên đọc mẫu toàn bài lần 2 và đặt

câu hỏi hớng dẫn học sinh tìm hiểu bài :

+ Ngời ông dành những quả đào cho ai ?

+ Xuân đã làm gì với qủa đào ông cho ?

+ Ông đã nhận xét về Xuân nh thế nào ?

+ Vì sao ông lại nhận xét về Xuân nh vậy?

+ Bé Vân đã làm gì với quả đào ông cho ?

+ Vì sao ông lại nhận xét về Việt nh vậy?

+ Em thích nhân vật nào nhất ? Vì sao ?

b Hoạt động 2 : Luyện đọc lại bài

- Yêu cầu học sinh nối tiếp nhau đọc lại

- Theo dõi bài, suy nghĩ đề và trả lời câu hỏi

- Vợ và các cháu

- Ăn đào xong rồi mang hạt đi trồng.

- mai sau cháu sẽ làm vờn giỏi

- Việt đem qủa đào của mình cho bạn Sơn

bị ốm Sơn không nhận Việt đặt qủa đào lên giờng bạn rồi trốn về.

- Ông nói Việt là ngời có tâm lòng nhân hậu.

- HS trả lời.

- Thích ngời ông vì ngời ông rất yêu qúy

Trang 3

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

bài

- Y/c HS đọc phân vai.

- Gọi học sinh dới lớp nhận xét và cho điểm

sau mỗi lần đọc Chấm điểm và tuyên dơng

- 5 học sinh đọc lại bài theo vai.

Chiều thứ hai, ngày 21 tháng 3 năm 2011

Ôn luện toán Các số từ 111 đến 200.

I Yêu cầu cần đạt:

- cỷng cố đợc các số từ 111 đến 200 - Biết cách đọc, viết các số từ 111 đến 200.

- Biết cách so sánh các số từ 11 đến 200 - Biết thứ tự các số từ 111 đến 200.

II Đồ dùng dạy và học :

- Bảng kê các cột ghi rõ : Trăm , chục , đơn vị , viết số , đọc số.

III Các hoạt động dạy và học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ đọcbảng cửu chương

Nhận xét,

2 Bài mới : Giới thiệu bài

a Hoạt động 1: Giới thiệu các số từ 101 đến 110.

- Giới thiệu số 112, 115.

- Yêu cầu HS thảo luận để đọc và viết các con số

còn lại trong bảng: upload.123doc.net, 120, 121,

122, 127 , 135

- Yêu cầu cả lớp đọc số vừa lập đợc

b Hoạt động 2: Luyện tập, thực hành.

*Bài 1: vbt

Yêu cầu học sinh tự làm bài, sau đó đổi chéo vở để

kiểm tra bài lẫn nhau.

*Bài 2a: Vẽ lên bảng tia số nh trong SGK , sau đó

gọi 1 học sinh lên bảng làm bài Cả lớp làm vào

vở

- Nhận xét và cho điểm học sinh

*Bài 3:

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?

- Giáo viên giảng: Để điền đợc dấu cho đúng ,

chúng ta phải so sánh các số với nhau Sau đó viết

- Lớp đọc đồng thanh.

- Học sinh làm vào vở bài tập.

- Làm bài theo yêu cầu của giáo viên.

- Đọc các tia số vừa lập đợc và rút ra kết luận

- Bài tập yêu cầu chúng ta điền dấu > , < , = vào chỗ trống

- Chữ số hàng trăm cùng bằng 1

Trang 4

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

hay 124 lớn hơn 123 ta viết 124 > 123

- Yêu cầu học sinh làm các ý còn lại.

- Dựa vào vị trí các số trên tia số trong bài tập 2,

hãy so sánh 155 và 158 với nhau.

GV: Tia số đợc viết theo thứ tự từ bé đến lớn, số

đứng trớc bao giờ cũng bé hơn số đứng sau

3 Củng cố, dặn dò: - Nhận xét tiết học

Chữ số hàng chục cùng bằng 2.

- Chữ số hàng đơn vị của 123 bằng 3, đơn vị của 124 là 4 của; 3 nhỏ hơn 4 hay 4 lớn hơn 3

- Học sinh tự làm bài

TẬP ĐỌC

- Bảng ghi sãn các từ , các câu cần luyện ngắt giọng

I.Các hoạt động dạy và học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

a Hoạt động 1: Luyện đọc.

- GV đọc mẫu toàn bài 1 lợt, sau đó

gọi HS đọc lại bài.

GV uốn nắn giọng đọc của HS

- Nêu giọng đọc và tổ chức cho học sinh

luyện đọc 2 câu nói của ông.

- GV hớng dẫn cách ngắt nghỉ đúng

- Yêu cầu học sinh đọc nối tiếp theo đoạn

tr-ớc lớp, giáo viên và cả lớp theo dõi và nhận

xét

- Chia nhóm học sinh và theo dõi học sinh

đọc theo nhóm

- Nhận xét cho điểm

b Hoạt động 2 : Luyện đọc lại bài

- Yêu cầu học sinh nối tiếp nhau đọc lại bài

- Y/c HS đọc phân vai.

- Gọi học sinh dới lớp nhận xét và cho điểm

sau mỗi lần đọc Chấm điểm và tuyên dơng

- HS đọc nối tiếp từng đoạn (2 lần)

- Lần lợt từng học sinh đọc trớc nhóm, các bạn trong nhóm chỉnh sửa lỗi cho nhau

- Các nhóm cử cá nhân thi đọc cá nhân Các nhóm thi đọc nối tiếp, đọc

đồng thanh một đoạn trong bài

- 4 HS lần lợt đọc nối tiếp nhau, mỗi

HS đọc một đoạn truyện

- 5 học sinh đọc lại bài theo vai.

Luyện viết

Trang 5

Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 2a

III Các hoạt động dạy và học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

a Hoạt động 1 : Hớng dẫn viết

- Gọi 3 học sinh lần lợt đọc đoạn văn

- Ngời ông chia qùa cho các cháu ?

- Ba ngời cháu đã làm gì với quả đào mà ông

cho?

- Ngời ông đã nhận xét về các cháu nh thế

nào ?

- Hãy nêu cách trình bày 1 đoạn văn

- Ngoài các chữ đầu câu, trong bài chính tả

này có những chữ nào cần viết hoa? Vì sao?

- Đọc lại các tiếng trên cho học sinh viết vào

bảng con Chỉnh sửa lỗi cho học sinh

- Giáo viên cho HS chép bài vào vở.

- Thu và chấm 1 số bài Số còn lại để chấm sau

b Hoạt động 2: Hớng dẫn làm bài tập CT.

*Bài 2 a:

- Gọi học sinh đọc đề bài sau đó gọi học sinh

lên bảng làm bài, yêu cầu cả lớp làm bài vào

vở.

- Nhận xét bài làm và cho điểm học sinh

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Yêu cầu các em viết sai 3 lỗi chính tả trở lên

về nhà viết lại cho đúng bài

đào cho cậu bạn bị ốm

- Ông bảo: Xuân thích làm vờn, Vân bé dại, còn Việt là ngời nhân hậu.

- Khi trình bày 1 đoạn văn , chữ

đầu đoạn ta phải viết hoa và lùi vào 1 ô vuông Các chữ đầu câu viết hoa Cuối câu viết dấu chấm câu.

- Học sinh tìm và đọc

- Viết các từ khó dễ lẫn

- Nhìn bảng chép

- 2 em lên bảng làm bài , dới lớp làm vào vở.

-Thể dụcTrò chơi: con cóc là cậu ông trời

và chuyển bóng tiếp sức

I Yêu cầu cần đạt:

- Laứm quen vụựi troứ chụi: Con coực laứ caọu oõng trụứi – Yeõu caàu bieỏt caựch chụi vaứ chụi ụỷ mửực ủaàu

- OÂn troứ chụi: Chuyeàn boựng tieỏp sửực

– Yeõu caàu HS chụi vaứ tham gia chụi tửụng ủoỏi chuỷ ủoọng.

II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC

- ẹũa ủieồm: saõn trửụứng ; - Phửụng tieọn: Coứi.

III HOAẽT ẹOÄNG DAẽY VAỉ HOẽC

Noọi dung Thụứi Caựch toồ chửực

Trang 6

1 Phaàn mụỷ ủaàu:

- Taọp hụùp lụựp phoồ bieỏn noọi dung baứi hoùc.

-Chaùy nheù nhaứng treõn moọt ủũa hỡnh tửù nhieõn.

- ẹi thửụứng theo voứng troứn vaứ hớt thụỷ saõu.

-Xoay caực khụựp.

- OÂn baứi theồ duùc phaựt treồn chung

2 Phaàn cụ baỷn.

a.Troứ chụi: Con coực laứ caọu oõng trụứi.

- Giụựi thieọu troứ chụi.

- HD caựch chụi: Laứm maóu caựch nhaỷy baọc vaứ

ủoùc vaàn ủieọu.

“Con coực … moọt ngửụứi nhụự ghi” Cửự baọt

nhaỷy ủeỏn chửừ “ ghi” thỡ thoõi.

- Vaứi HS ủoùc vaứ taọp nhaỷy.

- Thửùc haứnh chụi.

b Troứ chụi: “Chuyeàn boựng tieỏp sửực” cho HS

chụi theo 2 voứng troứn

- Chụi theo haứng ngang

- 4: Toồ thi ủua.

- Nhaọn xeựt ủaựnh giaự thửỷụng phaùt.

3 Phaàn keỏt thuực.

- ẹi ủeàu vaứ haựt.

- Laứm1 soỏ ủoọng taực thaỷ loỷng.

- Heọ thoỏng baứi – nhaộc veà oõn baứi

- Các hình vuông , hình chữ nhật biểu diễn trăm , chục , đơn vị nh ở tiết 132.

- Kẻ sẵn trên bảng lớp có ghi trăm, chục, đơn vị, đọc số, viết số nh SGK.

III.Các hoạt động dạy và học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Bài mới: Giới thiệu bài.

a Hoạt động 1: Giới thiệu các số có 3 chữ số

- Giáo viên gắn lên bảng 2 hình vuông biểu

diễn 200 và hỏi : Có mấy trăm ?

- Gắn tiếp 4 hình chữ nghật biểu diễn 40 và hỏi:

Có mấy chục ?

- 2 HS nhắc lại tên bài.

- Học sinh quan sát suy nghĩ , một

Trang 7

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Gắn tiếp 3 hình vuông nhỏ biểi diễn 3 đơn vị

và hỏi: Có mấy đơn vị ?

- Hãy viết số gồm 2 trăm, 4 chục và 3 đơn vị

- Yêu cầu học sinh đọc số vừa viết đợc

- 243 gồm mấy trăm , mấy chục , mấy đơn vị ?

- Tiến hành tơng tự để học sinh đọc viết và

nắm đợc cấu tạo của các số : 235, 310 , 240 ,

411 , 205 , 252.

- Giáo viên đọc số, yêu cầu học sinh lấy các

hình, biểu diễn tơng ứng với số đợc GV đọc

- Nhận xét, cho điểm học sinh

*Bài 3 : Tiến hành tơng tự nh bài 2

- Một số học sinh đọc cá nhân , sau đó cả lớp đọc đồng thanh(Hai trăm bốn mơi ba.)

Các hình vuông , hình chữ nhật biểu diễn trăm , chục , đơn vị nh ở tiết 132.

III Các hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ

- Gọi học sinh lên bảng viết các số có 3 chữ số:

221, 222, 228 , 229, 230, ……

- Nhận xét, cho điểm học sinh

2 Bài mới : Giới thiệu bài

a Hoạt động 1 : Giới thiệu cách so sánh các số

- Yêu cầu học sinh tự làm bài vào vở bài tập , sau

đó yêu cầu học sinh đổi chéo vở để kiểm tra bài

- Học sinh trả lời và lên bảng viết

- 234 hình vuông < 235 hình vuông

- Bắt đầu so sánh từ hàng trăm

- Số có hàng trăm lớn hơn thì lớn hơn

- Không cần so sánh

- Khi hàng trăm các số cần so sánh bằng nhau

- Số có hàng chục lớn hơn thì lớn hơn.- Ta so sánh tiếp đến hàng đơn

Trang 8

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Nhận xét và cho điểm học sinh

*Bài 2a:

- Bài tập yêu cầu chúng ta phải làn gì ?

- Để tìm số lớn nhất ta phải làm gì ?

- Viết lên bảng các số 395, 695, 375 và yêu cầu

học sinh so sánh các số với nhau, sau đó tìm số

lớn nhất

- Yêu cầu học sinh tự làm các phần còn lại

- Nhận xét cho điểm học sinh

- Làm bài và kiểm tra bài của bạn theo yêu cầu của giáo viên

Các hình vuông , hình chữ nhật biểu diễn trăm , chục , đơn vị nh ở tiết 132.

III Các hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ

- Gọi học sinh lên bảng viết các số có 3 chữ số:

221, 222, 228 , 229, 230, ……

- Nhận xét, cho điểm học sinh

2 Bài mới : Giới thiệu bài

a Hoạt động 1 : Giới thiệu cách so sánh các số

- Yêu cầu học sinh tự làm bài vào vở bài tập , sau

đó yêu cầu học sinh đổi chéo vở để kiểm tra bài

lẫn nhau

- Yêu cầu 1 vài HS giải thích về kết quả so sánh

- Nhận xét và cho điểm học sinh

*Bài 2a:

- Bài tập yêu cầu chúng ta phải làn gì ?

- Để tìm số lớn nhất ta phải làm gì ?

- Viết lên bảng các số 395, 695, 375 và yêu cầu

học sinh so sánh các số với nhau, sau đó tìm số

lớn nhất

- Yêu cầu học sinh tự làm các phần còn lại

- Nhận xét cho điểm học sinh

- Học sinh trả lời và lên bảng viết

- 234 hình vuông < 235 hình vuông

- Bắt đầu so sánh từ hàng trăm

- Số có hàng trăm lớn hơn thì lớn hơn

- Không cần so sánh

- Khi hàng trăm các số cần so sánh bằng nhau

- Số có hàng chục lớn hơn thì lớn hơn.- Ta so sánh tiếp đến hàng đơn

vị

Số có hàng đơn vị lớn hơn thì lớn hơn

- Làm bài và kiểm tra bài của bạn theo yêu cầu của giáo viên

- Học sinh tự làm

- HS tự làm bài vào vở.

Trang 9

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Củng cố bài Những quả đào, Biết ngắt, nghỉ hơi đúng chỗ; bớc đầu đọc phân biệt

đ-ợc lời kể chuyện và lời nhân vật.

- Hiểu ND: Nhờ quả đào, ông biết tính nết các cháu Ông khen ngợi các cháu biết nhờng nhịn quả đào cho bạn, khi bạn ốm (trả lời đợc CH trong SGK)

II Đồ dùng dạy và học

- Bảng ghi sãn các từ , các câu cần luyện ngắt giọng

I.Các hoạt động dạy và học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

a Hoạt động 1: Luyện đọc.

- GV đọc mẫu toàn bài 1 lợt, sau đó

gọi HS đọc lại bài.

GV uốn nắn giọng đọc của HS

- Nêu giọng đọc và tổ chức cho học sinh

luyện đọc 2 câu nói của ông.

- GV hớng dẫn cách ngắt nghỉ đúng

- Yêu cầu học sinh đọc nối tiếp theo đoạn

tr-ớc lớp, giáo viên và cả lớp theo dõi và nhận

xét

- Chia nhóm học sinh và theo dõi học sinh

đọc theo nhóm

- Nhận xét cho điểm

b Hoạt động 2 : Luyện đọc lại bài

- Yêu cầu học sinh nối tiếp nhau đọc lại bài

- Y/c HS đọc phân vai.

- Gọi học sinh dới lớp nhận xét và cho điểm

sau mỗi lần đọc Chấm điểm và tuyên dơng

- HS đọc nối tiếp từng đoạn (2 lần)

- Lần lợt từng học sinh đọc trớc nhóm, các bạn trong nhóm chỉnh sửa lỗi cho nhau

- Các nhóm cử cá nhân thi đọc cá nhân Các nhóm thi đọc nối tiếp, đọc

đồng thanh một đoạn trong bài

- 4 HS lần lợt đọc nối tiếp nhau, mỗi

HS đọc một đoạn truyện

- 5 học sinh đọc lại bài theo vai.

Luyện đọc Tập đọcCây đa quê hơng

I Yêu cầu cần đạt:

- Đọc rành mạch toàn bài; biết ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và cụm từ.

- Hiểu ND: Tả vẻ đẹp của cây đa quê hơng, thể hiện tình cảm của tác giả đối với quê hơng (trả lời đợc CH 1, 2, 4)

Trang 10

II Đồ dùng dạy và học - Bảng ghi sẵn các từ , các câu cần luyện ngắt giọng

III Các hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS lên bảng đọc bài Những quả đào và

TLCH: - Giáo viên nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới : Giới thiệu bài

a Hoạt động 1 : Luyện đọc

- Giáo viên đọc mẫu lần 1, sau đó gọi học sinh

đọc mẫu lần 2.

- Gọi học sinh đọc câu văn cuối đoạn Yêu cầu học

sinh nêu cách ngắt giọng câu văn này Chỉnh lại

cách ngắt giọng cho đúng rồi cho học sinh luyện

cách ngắt giọng

- Yêu cầu 2 HS đọc nối tiếp nhau Mỗi học sinh

đọc một đoạn của bài

- Chia HS thành nhóm nhỏ, mỗi nhóm có 4 HS và

yêu cầu HS luyện đọc trong nhóm.

- Tổ chức cho các nhóm thi

- Nhận xét, cho điểm

b Hoạt động 2 : Tìm hiểu bài

- Giáo viên đọc mẫu toàn bài lần 2

- Những từ ngữ , câu văn nào cho ta thấy cây đa đã

sống rất lâu ?

- Các bộ phận của cây đa ( thân , cành , ngọn , rễ )

đợc tả bằng những hình ảnh nào ?

- Yêu cầu học sinh đọc câu hỏi 3

- Yêu cầu học sinh thảo luận cặp đôi để nói lại đặc

điểm của mỗi bộ phận của cây đa bằng 1 từ

- Ngồi hóng mát ở gốc đa , tác giả còn thấy những

cảnh đẹp nào của quê hơng?

3 Củng cố, dặn dò:

- Gọi HS đọc lại bài tập đọc và yêu cầu HS khác

quan sát tranh minh hoạ để tả lại cảnh đẹp của

để phân cách các đoạn với nhau

- 2 HS đọc nối tiếp bài.

- Luyện đọc theo nhóm

- Các nhóm cử cá nhân thi đọc

- 1 học sinh đọc, lớp theo dõi

- Thảo luận, sau đó nối tiếp trả lời

+Thân cây rất : Lớn / to +Cành cây rất : to / lớn +Ngọn cây cao / cao vút +Rễ cây ngoằn nghèo kì dị

*Ngồi hóng mát ở gốc đa , tác giả còn thấy: Xa xa, giữa cánh đồng

đàn trâu ra về lững thững bớc nặng nề; Bóng sừng trâu dới nắng chiều kéo dài, lan rộng giữa ruộng

đồng yên lặng

- Một học sinh đọc Một số học sinh mô tả cảnh đẹp của quê hơng tác giả

Tập viếtChữ hoa: A (kiểu 2)

I Yêu cầu cần đạt:

Viết đúng chữ hoa A kiểu 2 (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ); chữ và câu ứng dụng:

Ao ( 1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ); Ao liền ruộng cả ( 3 lần)

II Đồ dùng dạy và học:

- Mẫu chữ hoa đặt trong khung chữ , có đủ các đờng kẻ và đánh số các đờng kẻ

- Viết mẫu cụm từ ứng dụng : Vở tập viết 2

III Các hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ :

- Gọi HS lên viết chữ Y và cụm từ ứng dụng

- Giáo viên nhận xét ghi điểm

2 Bài mới : Giới thiệu bài

a Hoạt động 1 : Hớng dẫn viết chữ hoa A.

- Cho HS quan sát mẫu chữ hoa A kiểu 2.

- Chữ hoa cao mấy li, rộng mấy li?

- Chữ hoa gồm mấy nét ? Là những nét nào ?

- 2 em lên bảng viết, dới lớp viết vào bảng con.

- 2 HS nhắc lại tên bài.

- Quan sát , suy nghĩ và trả lời

- Gồm 2 nét là nét cong kín và nét móc ngợc phải.

Trang 11

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Yêu cầu học sinh nêu cách viết nét cong kín,

giống chữ O , Ô , Ơ đã học

- Giảng quy trình viết nét móc ngợc phải

- Giáo viên viết mẫu và giảng quy trình

- Yêu cầu học sinh viết chữ A trong không trung

và viết vào bảng con

- Giáo viên nhận xét, sửa lỗi

b Hoạt động 2 : Hớng dẫn viết cụm từ ứng

dụng.

- Yêu cầu học sinh đọc cụm từ ứng dụng

- Em hiểu thế nào là: “Ao liền ruộng cả ?

- Cụm từ Ao liền ruộng cả có mấy chữ ?“ ”

- Những chữ nào có cùng độ cao với chữ A và

cao mấy li ?

- Các chữ còn lại cao mấy li ?

- Hãy nêu vị trí các dấu thanh có cụm từ

- Khoảng cách giữa các chữ nh thế nào ?

- Yêu cầu học sinh viết chữ A, Ao vào bảng con

- Giáo viên nhận xét sửa sai

c Hoạt động 3 : Hớng dẫn viết vào vở

- Yêu cầu học sinh lần lợt viết vào vở

- Giáo viên theo dõi uốn nắn chú ý cách cầm

- Có 4 chữ gồm: Ao, liền, ruộng , cả.

- HS viết vào bảng con.

- Học sinh viết theo y/c.

- Hoùc taõng caàu: Yeõu caàu bửụực ủaàu bieỏt thửùc hieọn ủoọng taực vaứ ủaùt soỏ laàn taõng caàu.

II ẹũa ủieồm vaứ phửụng tieọn.

- Veọ sinh an toaứn saõn trửụứng.

- Coứi, caàu, vụùt

III Noọi dung vaứ phửụng phaựp leõn lụựp.

Noọi dung Caựch toồ chửực

1 Phaàn mụỷ ủaàu:

- Taọp hụùp lụựp phoồ bieỏn noọi dung baứi hoùc.

- Khụỷi ủoọng xoay caực khụựp.

- Chaùy nheù theo 1 haứng doùc.

- ẹi thửụứng hớt thụỷ saõu.

- OÂn baứi theồ duùc phaựt trieồn chung.

2 Phaàn cụ baỷn.

a) Troứ chụi: Con coực laứ caọu oõng trụứi

- Nhaộc laùi caựch chụi cho HS ủoùc theo vaàn ủieọu.

Trang 12

- Giụựi thieọu troứ chụi taõng caàu, vụùt baống goó, caàu

nhửùa.

- HD HS caựch taõng caàu.

- Cho HS chụi thửỷ.

- HS chụi thaọt.

- Cho HS thi xem ai taõng ủửụùc nhieàu.

3 Phaàn keỏt thuực.

- ẹi ủieàu theo 4 haứng doùc vaứ haựt.

- OÂn moọt soỏ ủoọng taực thaỷ loỷng.

- Troứ chụi: chim bay coứ bay.

- GV cuứng hs heọ thoỏng baứi.

- Nhaọn xeựt giao baứi taọp veà nhaứ.

I Yêu cầu cần đạt: Nêu đợc tên và một số ích lợi của một số động vật sống dới nớc

đối với con ngời.

- Biết nhận xét cơ quan di chuyển của các con vật sống dới nớc (bằng vây, đuôi,

không có chân hoặc có chân yếu)

II Đồ dùng dạy và học

- Tranh ảnh một số loài vật sống dới nớc nh sach giáo khoa trang 60 - 61.

III Các hoạt động dạy và học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ Nêu tên 1 số con vật sống trên

cạn ? lợi ích 1 số con vật sống ở trên cạn ?

- Giáo viên nhận xét.

2 Bài mới : Giới thiệu bài.

b Hoạt động 1: Nhận biết các con vật sống dới

n-ớc

lớp thành 4 nhóm, - Yêu cầu các nhóm quan sát

tranh ảnh ở trang 60, 61 và cho biết :

+ Tên các con vật trong tranh ?

+ Chúng sống ở đâu

+ Các con vật ở các hình trang 60 có nơi sống

khác con vật sống ở trang 61 nh thế nào ?

- Gọi 1 nhóm lên trình bày

Kết luận : ở dới nớc có rất nhiều con vật sinh sống

, nhiều nhất là các loài cá Chúng sống trong nớc

mặn ( sống ở biển ) , sống cả ở nớc ngọt (sống ở

ao , hồ , sông , … )

d Hoạt động 4: Tìm hiểu lợi ích và bảo vệ các con

vật

- Các con vật sống dới nớc có lợi ích gì ?

- Có nhiều loài vật có ích nhng cũng có những loài

vật có thể gây ra nguy hiểm cho con ngời Hãy kể

- Học sinh nghe , một số em nhắc lại

- Làm thức ăn , nuôi làm cảnh , làm thuốc ( cá ngựa ) cứu ngời ( cá voi , cá heo )

- Bạch tuộc , cá mập , sứa , rắn,

- Phải bảo vệ tất cả các loài vật

- Học sinh về 4 nhóm của mình

Ngày đăng: 08/06/2021, 10:18

w