- GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết. Quan sát và nhận xét: - Nêu độ cao các chữ cái.. MỤC TIÊU 1 – Chép chính xác bài CT, trình bày đúng hình thức bài văn ngắn. CHUẨN BỊ:-Bảng phụ v[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 29
Những quả đào (T1)Những quả đào (T2)Các số từ 111 đến 200Giúp đỡ người khuyết tật(T2)
sức Các số có 3 chữ sốChữ hoa A
TC Con cóc là cậu ông trời, Chuyền bóng tiếp (TC ) Những quả đào
Làm vòng đeo tay (T1)
Thứ 4
4/4
Hát Tập vẽ Tập đọc Toán
Chú ếch con
Tập nặn tạo dáng Nặn hoặc vẽ, xé dán các con vật Cây đa quê hương
So sánh các số có 3chữ số
Thứ 5
5/4
Tóan LT&câu Thể dục
Kể chuyện TNXH
KNS KNSmt Thứ 6
6/4
Chính tả Toán TLV Sinh hoạt
(NV) Hoa phượng
MétĐáp lời chia vui nghe trả lời câu hỏi KNS
Ngày soạn: 26/3
Trang 2Ngày dạy: 2/ 4 Thứ hai, ngày 2 tháng 4 năm 2012
TẬP ĐỌC PPCT: 85 - 86NHỮNG QUẢ ĐÀO (2 tiết)
I MỤC TIÊU: 1.Sau bài học HS cần đạt:
1- Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ; bước đầu đọc phân biệt lời kể chuyện và lời nhân vật
2- Hiểu ND: Nhờ quả đào, ơng biết tính nết các cháu Ơng khen ngợi các cháu biết nhường nhịnquả đào cho bạn, khi bạn ốm.( trả lời được các CH trong SGK )
3- Ham thích môn học.
2.Kĩ năng sống:-Tự nhận thức, Xác định giá trị bản thân.
II CHUẨN BỊ:Tranh minh hoạ bài tập đọc, nếu cĩ Bảng ghi sẵn các từ, các câu cần luyện ngắt
- Yêu cầu HS đọc từng câu Nghe và chỉnh sửa
lỗi cho HS, nếu cĩ
- Yêu cầu HS cả lớp đọc đồng thanh đoạn 3, 4
Hoạt động 3: Tìm hiểu bài
- Y/c HS đọc thầm bài, TLCH
+ Câu 1: Người ơng dành những quả đào cho ai?
+ Câu 2: Mỗi cháu….quả đào?
+ Câu 3: SGK/ trang 92
+ Câu 4: SGK/ trang 92
- GV nxét, chốt lại
Hoạt động 4: Luyện đọc lại bài.
- 2 HS lên bảng, đọc thuộc lịng bài Cây dừa và
trả lời câu hỏi cuối bài
- HS dưới lớp nghe và nhận xét bài của bạn.
- HS theo dõi
- Cả lớp theo dõi và đọc thầm theo
- Mỗi HS đọc 1 câu, đọc nối tiếp từ đầu cho
-Xuân giỏi làm vườn,Vân ngây thơ, Việt nhânhậu
+ HS trả lời
Trang 3- Yêu cầu HS nối nhau đọc lại bài
- Gọi HS đọc bài theo vai
- Gọi HS dưới lớp nhận xét và cho điểm sau mỗi
lần đọc Chấm điểm và tuyên dương các nhóm
đọc tốt
Hoạt động 5:: GV tổng kết bài, gdhs
HS về nhà luyện đọc lại bài và chuẩn bị bài sau:
Cây đa quê hương
I MỤC TIÊU: 1- Nhận biết được các số từ 111 đến 200
- Bài tập cần làm : Bài 1 ; Bài 2 (a) ; Bài 3
II CHUẨN BỊ Các hình vuông, mỗi hình biểu diễn 100, các hình chữ nhật biểu diễn 1 chục, cáchình vuông nhỏ biểu diễn đơn vị như đã giới thiệu ở tiết 132
Hoạt động 2: Giới thiệu các số từ 111 đến 200
- Gắn lên bảng hình biểu diễn số 100 và hỏi:
Có mấy trăm?
- Gắn thêm 1 hình chữ nhật biểu diễn 1 chục,
1 hình vuông nhỏ và hỏi: Có mấy chục và
mấy đơn vị?
- Để chỉ có tất cả 1 trăm, 1 chục, 1 hình
vuông, trong toán học, người ta dùng số một
trăm mười một và viết là 111
- Giới thiệu số 112, 115 tương tự giới thiệu số
111
- Yêu cầu HS thảo luận để tìm cách đọc và
cách viết các số còn lại trong bảng:
- Có 1 chục và 1 đơn vị Sau đó lên bảng viết
1 vào cột chục, 1 vào cột đơn vị
- HS viết và đọc số 111.
- Thảo luận để viết số còn thiếu trong bảng,
sau đó 3 HS lên làm bài trên bảng lớp, 1 HSđọc số, 1 HS viết số, 1 HS gắn hình biểu
Trang 4Bài 1/ 145 (nhóm)
- Yêu cầu HS tự làm bài, sau đó đổi chéo
vở để kiểm tra bài lẫn nhau
- Làm bài theo yêu cầu của GV.
- Đọc các tia số vừa lập được và rút ra kl:
Trên tia số, số đứng trước bao giờ cũng béhơn số đứng sau nó
I MỤC TIÊU: 1.Sau bài học HS cần đạt:
1- Biết mọi người đều cần phải hổ trợ , giúp đỡ đối sử bình đẳng với người khuyết tật
2- Nêu được một số hành động , việc làm phù hợp để giúp đỡ người khuyết tật
3- Có thái độ cảm thông, không phân biệt đối sử và tham gia giúp đỡ bạn khuyết tật trong lớp, trong trường và ở cộng đồng phù hợp vói khả năng
- HS khá, giỏi: Không đồng tình với thái độ xa lánh, kỳ thị trêu chọc bạn khuyết tật
* GDTGĐĐHCM (Liên hệ): Giúp đỡ người khuyết tật là thể hiện lòng nhân ái theo gương Bác.
NX 7 (CC 2, 3) TTCC: Tổ 3 + 4
2.Kĩ năng sống:-Kĩ năng thể hiện sự cảm thông với người khuyết tật, Kĩ năng ra quyết định và
giải quyết vấn đề phù hợp trong các tình huống liên quan đến người khuyết tật, Kĩ năng thu thập
và xử lí thông tin về các hoạt động giúp đỡ người khuyết tật ở địa phương
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Tranh ảnh phiếu thảo luận.
III.Phương tiện/Kĩ thuật:- Thảo luận nhóm; Động não;.
IV
HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1.Hoạt động 1:Giúp đỡ người khuyết tật (Tiết1)
_ Vì sao chúng ta cần phải giúp đỡ các bạn bị
Trang 51 người bị hỏng mắt Thuỷ chào: “Chúng
cháu chào chú ạ!” Người đó bảo: “Chú chào
các cháu” Nhờ các cháu giúp chú tìm đến nhà
ông Tuấn xóm này với” Quân liền bảo: “Về
nhanh để xem phim hoạt hình trên Ti vi, cậu
ạ”
_ Nếu là thuỷ em sẽ làm gì khi đó?
_ Yêu cầu HS thảo luận và trình bày kết quả.
- GV nhận xét
Kết luận: Thuỷ nên khuyên bạn: Cần chỉ
đường hoặc dẫn người bị hỏng mắt đến tận
_ GV yêu cầu HS trình bày những tư liệu đã
sưu tầm được Sau mỗi phần trình bày, GV tổ
chức cho HS nhận xét.
- GV nhận xét, tuyên dương những nhóm làm
tốt.
Kết luận: Người khuyết tật chịu nhiều đau
khổ, thiệt thòi, họ thường gặp nihều khó khăn
trong cuộc sống Cần giúp đỡ người khuyết tật
để học bớt buồn tủi, vất vả, thêm tự tin vào
cuộc sống Chúng ta cần làm những việc phù
hợp với khả năng để giúp đỡ họ.
3.Hoạt động 3:
GV yêu cầu HS nêu những việc mà em đã làm
để giúp đỡ người khuyết tật.
I MỤC TIÊU 1- Nhận biết được các số có ba chữ số, biết cách đọc, viết chúng Nhận biết số có
Trang 6- Kiểm tra HS về thứ tự và so sánh các số từ 111
đến 200
- Nhận xét và cho điểm HS.
Hoạt động 2: Giới thiệu các số có 3 chữ số.
a) Đọc và viết số theo hình biểu diễn
- GV gắn lên bảng 2 hình vuông biểu diễn 200 và
hỏi: Có mấy trăm?
- Gắn tiếp 4 hình chữ nhật biểu diễn 40 và hỏi: Có
mấy chục?
- Gắn tiếp 3 hình vuông nhỏ biểu diễn 3 đơn vị và
hỏi: Có mấy đơn vị?
- Hãy viết số gồm 2 trăm, 4 chục và 3 đơn vị.
- Yêu cầu HS đọc số vừa viết được.
- 243 gồm mấy trăm, mấy chục và mấy đơn vị.
- Tiến hành tương tự để HS đọc, viết và nắm được
cấu tạo của các số: 235, 310, 240, 411, 205, 252.
b) Tìm hình biểu diễn cho số:
- GV đọc số, yêu cầu HS lấy các hình biểu diễn
tương ứng với số được GV đọc
- NHóm làm bài trình bày kết quả thảoluận
911, 991, 673, 675, 705, 800, 560, 427,
231, 320, 901, 575, 891
- HS thực hiện Nhận xét tiết học
TẬP VIẾT
I MỤC TIÊU: 1- Viết đúng chữ hoa A kiểu 2 ( 1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ ), chữ và câu ứng
dụng: Ao ( 1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ ) Ao liền ruộng cả (3 lần).
Trang 7- Yêu cầu viết: Y, Yêu
- Hãy nhắc lại câu ứng dụng.
- Chữ A hoa kiểu 2 cao mấy li?
- Viết bởi mấy nét?
- GV chỉ vào chữ A hoa kiểu 2 và miêu tả:
+ Gồm 2 nét là nét cong kín và nét móc ngược phải
- GV nêu yêu cầu viết.
- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu kém.
- Chấm, chữa bài.
- GV nhận xét chung.
Hoạt động 5: GV cho 2 dãy thi đua viết chữ đẹp.
Chuẩn bị: Chữ hoa M ( kiểu 2)
Trang 8THỂ DỤC
GV DẠY CHUYÊN
CHÍNH TẢ ( Tập – chép )
PPCT: 57 NHỮNG QUẢ ĐÀO
I MỤC TIÊU 1 – Chép chính xác bài CT, trình bày đúng hình thức bài văn ngắn
2- Làm được BT(2) a / b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn
- Yêu cầu HS viết các từ sau: sắn, xà cừ, súng, xâu
kim, minh bạch, tính tình, Hà Nội, Hải Phòng, Sa
Pa, Tây Bắc,…
- GV nhận xét
Hoạt động 2: Hướng dẫn viết chính tả
- Ghi nhớ nội dung đoạn viết
- Gọi 3 HS lần lượt đọc đoạn văn
- Người ông chia quà gì cho các cháu?
- Ba người cháu đã làm gì với quả đào mà ông
cho?
- Người ông đã nhận xét về các cháu ntn?
B) Hướng dẫn cách trình bày
- Hãy nêu cách trình bày _ap_ đoạn văn.
- Ngoài ra chữ đầu câu, trong bài chính tả này có
những chữ nào cần viết hoa? Vì sao?
C) Hướng dẫn viết từ khó
- Hãy tìm trong bài thơ các chữ có dấu hỏi, dấu
ngã
- Đọc lại các tiếng trên cho HS viết vào bảng con.
Chỉnh sửa lỗi cho HS
D) Viết bài
E) Soát lỗi
- GV đọc lại bài, dừng lại phân tích các chữ khó
cho HS soát lỗi
G) Chấm bài
- Thu và chấm _ap_ số bài Số bài còn lại để chấm
sau
Hoạt động 3: Hướng dẫn làm bài tập chính tả
Bài 2a/ 93 (phiếu nhóm)
- GV chọn phần 2a và phát phiếu cho các nhóm làm
bài
- Nhận xét bài làm và cho điểm HS
Hoạt động 4:Yêu cầu các em viết sai 3 lỗi chính tả
- 4 HS bảng viết bài, cả lớp viết vào
- Ong bảo: Xuân thích làm vườn, Vân bé
dại, còn Việt là người nhân hậu
- HS nêu
- Viết hoa tên riêng của các nhân vật:
Xuân, Vân, Việt.
- Các chữ có dấu hỏi, dấu ngã, mỗi, vẫn.
Trang 9trở _ap_ về nhà viết lại cho đúng bài.
Chuẩn bị: Hoa phượng
Nhận xét tiết học
- HS nghe
Nhận xét tiết học
THỦ CÔNG PPCT: 29 LÀM VÒNG ĐEO TAY (Tiết 1)
I MỤC TIÊU:1 - Biết cách làm vòng đeo tay.
2- Làm được vòng đeo tay các nan làm vòng tương đối đều nhau Dán ( nối ) và gấp được các nanthành vòng đeo tay Các nếp gấp có thể chưa phẳng, chưa đều
* Với HS khéo tay:
Làm được vòng đeo tay Các nan đều nhau Các nếp gấp phẳng Vòng đeo tay có màu sắc đẹp.3-HS hứng thú, yêu thích giờ học thủ công
Hoạt động 2: Hướng dẫn quan sát và nhận xét
- Gv giới thiệu mẫu vòng đeo tay bằng giấy và đặt
+ Bước 1: Cắt thành các nan giấy
- GV hướng dẫn mẫu cho HS
- Lấy 2 tờ giấy thủ công khác màu nhau cắt thành
các nan giấy rộng 1 ô
+ Bước 2: Dán nối các nan giấy
- Dán nối các nan giấy cùng màu thành một nan giấy
dài 50 ô – 60 ô, làm 2 nan như vậy
+ Bước 3: Gấp các nan giấy
- Dán đầu của 2 nan như hình 1
- Gấp nan dọc đè lên nan ngang, sao cho nếp gấp
sát mép nan như hình 2
- Gấp nan ngang đè lên nan dọc như hình 3
- Tiếp tục gấp theo thứ tự như trên cho đến hết hai
- Có 2 màu hoặc nhiều màu
- Phải dán nối các nan giấy
- HS lắng nghe, quan sát
- HS quan sát
Trang 10+ Bước 4: Hoàn chỉnh vòng đeo tay
- Dán 2 đầu sợi dây vừa gấp, được vòng đeo tay
bằng giấy như hình 5
- GV theo dõi, uốn nắn
Hoạt động 4: Chuẩn bị: “Làm vòng đeo tay (Tiết
2)”
- Nhận xét tiết học
- HS tập làm vòng đeo tay bằng giấy nháp
- HS trưng bày sản phẩmNhận xét tiết học
PPCT: 87 CÂY ĐA QUÊ HƯƠNG
I MỤC TIÊU 1 – Đọc rành mạch toàn bài; biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và cụm từ.
2- Hiểu ND: Tả vẻ đẹp của cây đa quê hương, thể hiện tình cảm của tác giả với quê hương.(trả lờiđược CH1,2,4 )
*- HS khá, giỏi trả lời được CH3
- Y/c HS chia đoạn
- HS đọc bài theo hình thức nối tiếp.
- Luyện đọc theo nhóm.
Các nhóm cử cá nhân thi đọc cá nhân, cácnhóm thi đọc nối tiếp, đọc đồng thanh các
Trang 11- Yêu cầu HS cả lớp đọc đồng thanh đoạn 1.
Hoạt động 3: Tìm hiểu bài
4 Hoạt động 4: Gọi 1 HS đọc lại bài tập đọc và
yêu cầu HS khác quan sát tranh minh hoạ để tả lại
cảnh đẹp của quê hương tác giả
5 Dặn dò: HS về nhà đọc lại bài, chuẩn bị bài sau:
đoạn trong bài
Hoạt động 1 Đọc số và yêu cầu HS viết số được
đọc vào bảng, Nhận xét và cho điểm HS
Hoạt động 2: Giới thiệu cách so sánh các số có 3
chữ số.
a) So sánh 234 và 2la
-Gắn lên bảng hình biểu diễn số 234 và hỏi: Có bao
nhiêu hình vuông nhỏ?
-Tiếp tục gắn hình biểu diễn số 235 vào bảng phải
như phần bài học và hỏi: Có bao nhiêu hình vuông?
234 hình vuông và 235 hình vuông thì _ap_ nào có
ít hình vuông hơn, _ap_ nào nhiều hình vuông hơn?
-234 và 235, số nào bé hơn, số nào lớn hơn?
b) So sánh 194 và 139
-Hướng dẫn HS so sánh 194 hình vuông với 139
hình vuông tương tự như so sánh 234 và 235 hình
vuông
-Hướng dẫn so sánh 194 và 139 bằng cách so sánh
các chữ số cùng hàng
c) So sánh 199 và 215
- Hướng dẫn HS so sánh 199 hình vuông với 215
3 HS lên bảng thực hiện yêu cầu của GV Cảlớp viết số vào bảng con
- Có 234 hình vuông
- Có 235 hình vuông Sau đó gọi viết số
235
- 234 hình vuông ít hơn 235 hình vuông,
235 hình vuông nhiều hơn 234
- 234 bé hơn 235, 235 lớn hơn 234.
- Chữ số hàng trăm cùng là 2.
- Chữ số hàng chục cùng là 3.
- 4 < 5
- 194 hình vuông nhiều hơn 139 hình
vuông, 139 hình vuông ít hơn 194 hìnhvuông
Trang 12hình vuông tương tự như so sánh 234 và 235
- 215 hình vuông nhiều hơn 199 hình
vuông, 199 hình vuông ít hơn 215 hìnhvuông
- Hàng trăm 2 > 1 nên 215 > 199 hay 199 <
- Yêu cầu các nhóm làm bài, sau đó trinh bày kết
quả thảo luận
-3 HS lên bảng làm bài tập Cả lớp làm bàivào bảng con
- HS nxét
- Các nhóm làm bài trình bày kết quả
- HS nxét, sửa bài
Trang 13- GV nxét.
Bài 2/ 149 (phiếu cá nhân)
- Yêu cầu HS làm bài.
- Gv chữa bài
Bài 3/ 149 (vở)
- Nêu yêu cầu của bài và cho HS cả lớp làm bài.
- Chữa bài và cho điểm HS.
Bài 4/ 149 (bảng con)
- Yêu cầu HS làm bảng con, 1 HS làm bảng lớp
- Chữa bài và cho điểm HS.
Bài 5: ND ĐC
Hoạt động 3: HS về nhà ôn luyện cách đọc, viết số,
cấu tạo số, so sánh số trong phạm vi 1000
- Chuẩn bị: Mét.
- Nxét, sửa bài
a) 400; 500; 600; 700; 800; 900; 1000b) 910; 920; 930; 940; 950; 960;
- Thực hiện yêu cầu của GV.
- HS nxét, sửa bài
- HS nghe
- Nhận xét tiết học
LUYỆN TỪ VÀ CÂUPPCT: 29 TỪ NGỮ VỀ CÂY CỐI ĐẶT VÀ TLCH ĐỂ LÀM GÌ?
I MỤC TIÊU:
1- Nêu được một số từ ngữ chỉ cây cối ( BT1,BT2)
2- Dựa theo tranh, biết đặt và trả lời câu hỏi với cụm từ để làm gì? ( BT3 )
- Ham thích môn học.
II CHUẨN BỊ: Tranh vẽ một cây ăn quả Giấy kẻ sẵn bảng để tìm từ theo nội dung bài 2.
III CÁC HOẠT ĐỘNG
Hoạt động 1:Từ ngữ về cây cối Đặt và TLCH Để
làm gì? Dấu chấm, dấu phẩy
- Yêu cầu HS đọc đề bài
- Y/c HS quan sát tranh nói về nội dung tranh
- Trả lời: Cây ăn quả có các bộ phận: gốc
cây, ngọn cây, thân cây, cành cây, rễ cây,hoa, quả, lá
- Hoạt động theo nhóm:
- Trình bày kết quả: to, sần sùi, cao, chót
vót, thô ráp, sùi, gai góc, khẳng khiu, phânnhánh, um tùm, toả rộng, cong queo, kì dị,dài, uốn lượn, rực rỡ, thắm tươi, mềm mại,xanh mướt, xanh non, đỏ ối, ngọt lịm, ngọtngào,…
Trang 14THỂ DỤC
GV DẠY CHUYÊN
KỂ CHUYỆN
PPCT: 29 NHỮNG QUẢ ĐÀO
I MỤC TIÊU: 1.Sau bài học HS cần đạt:
1- Bước đầu biết tóm tắt nội dung một đoạn chuyện bằng 1 cụm từ hoặc một câu (BT1)
2- Kể lại được từng đoạn câu chuyện dựa vào lời tóm tắt ( BT2)
3- HS khá, giỏi biết phân vai để dựng lại câu chuyện (BT3)
2.Kĩ năng sống:-Tự nhận thức, Xác định giá trị bản thân.
II CHUẨN BỊ:Bảng phụ viết tóm tắt nội dung từng đoạn truyện
III.Phương tiện/Kĩ thuật:-Trình bày ý kiến cá nhân, Thảo luận nhóm
IV CÁC HOẠT ĐỘNG
- Hoạt động 1:Gọi 3 HS lên bảng, và yêu cầu các
em nối tiếp nhau kể lại câu chuyện Kho báu
- Nhận xét và cho điểm HS
Hoạt động 2
1) Tóm tắt nội dung từng đoạn truyện
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài tập 1.
- Nội dung của đoạn 3 là gì?
- Nội dung của đoạn cuối là gì?
- Nhận xét phần trả lời của HS
2) Kể lại từng đoạn truyện theo gợi ý
Bước 1: Kể trong nhóm
- Cho HS đọc thầm yêu cầu và gợi ý trên bảng phụ
- Chia nhóm, yêu cầu mỗi nhóm kể một đoạn theo
5 HS, yêu cầu các nhóm kể theo hình thức phân
vai: người dẫn chuyện, người ông, Xuân, Vân,
Việt
- Tổ chức cho các nhóm thi kể.
- Nhận xét và tuyên dương các nhóm kể tốt.
4 Hoạt động 3:HS về nhà kể lại câu chuyện cho
người thân nghe và chuẩn bị bài sau
3 HS lên bảng thực hiện yêu cầu HS dưới lớptheo dõi và nhận xét
- Theo dõi và mở SGK trang 92.
- 1 HS đọc yêu cầu bài 1.
- Đoạn 1: Chia đào.
- Quà của ông.
- Chuyện của Xuân.
- HS nối tiếp nhau trả lời: Xuân làm gì với
quả đào của ông cho
- Vân ăn đào ntn./ Cô bé ngây thơ
- Tấm lòng nhân hậu của Việt./ Quả đào của
Việt ở đâu?
- HS nxét, bổ sung
Thảo luận nhóm
- Kể lại trong nhóm Khi HS kể các HS khác
theo dõi, lắng nghe, nhận xét, bổ sung chobạn
Trình bày ý kiến cá nhân
Mỗi HS trình bày 1 đoạn
- 8 HS tham gia kể chuyện.
- Nhận xét, ghi đểm
- HS tự phân vai dựng lại câu chuỵen
- Các nhóm thi kể theo hình thức phân vai.
- HS nxét, bình chọn
Nhận xét tiết học