*Chó ý: - DT thóng chØ sè lîng íc chõng ®Çy v¬i, to nªn cã thÓ thªm tõ bæ sung vÒ l îng - Sáu tạ: đơn vị chính xác thêm từ chỉ l ợng đều thừa - Dùng loại từ thể hiện thái độ, tình cảm củ[r]
Trang 2Phát hiện và chữa lỗi về dùng từ trong các câu sau:
Trang 3Tiết 32
Trang 4Tiết 32
IB i h c: ài học: ọc:
1 Ngữ liệu và phõn tớch ngữ liệu
Vua sai ban cho làng ấy ba thỳng gạo
nếp với ba con trõu đực , ra lệnh phải
nuụi làm sao cho ba con trõu ấy đẻ
thành chớn con […].
*Ngữ liệu 1: - Đọc ngữ liệu và cho biết thuộc VB
nào?Xác định DT trong cụm DT in
đậm?
- DT: Con trâu
Tr ớc và sau DT có những từ nào?
- Tr ớc: Ba – chỉ số l ợng, sau: ấy – chỉ từ
Tìm những DT khác trong câu?
(Vua, làng, gạo, nếp, thúng)
DT dùng biểu thị những cái gì? Đặt câu với DT vừa tìm đ ợc?
Trang 5Tiết 32
IB i h c: ài học: ọc:
1 Ngữ liệu và phõn tớch ngữ liệu
- DT: Con trâu
- Tr ớc: Ba – chỉ số l ợng, sau: ấy – chỉ từ
(Vua, làng, gạo, nếp, thúng)
DT dùng biểu thị những cái gì? Đặt
câu với DT vừa tìm đ ợc?
DT có thể kết hợp với những từ nào để
lập thành cụm DT
Trong câu DT đảm nhiệm chức vụ ngữ
pháp gì? Ngoài làm CN, DT còn giữ
chức vụ gì?
a Đặc điểm của danh từ:
- ý nghĩa: Là những từ chỉ ng ời, vật, hiện t ợng, khái niệm
- Ngữ pháp: +Có thể kết hợp với từ chỉ số l ợng ở phía tr ớc
+Các từ này, ấy, đó ở phía sau để lập thành cụm DT
+Th ờng làm CN +DT làm VN cần có từ “là” đứng tr ớc
Ghi nhớ 1/SGK 86
Trang 6Tiết 32
IB i h c: ài học: ọc:
1 Ngữ liệu và phõn tớch ngữ liệu
* Ngữ liệu 2:
- Ba thúng gạo Một viên quan
Ba con trâu Sáu tạ thóc
Các DT thúng, con, viên, tạ có ý nghĩa
gì khác với các DT đứng sau?
b Phân loại DT:
2 Kết luận
- Vậy DT tiếng Việt chia làm mấy loại?
- Thay DT chỉ đơn vị = các DT khác?
- DT chỉ đơn vị dùng để tính đếm, đo l ờng sự vật
-DT chỉ sự vật:
Ba thúng gạo
Ba rá gạo
Sáu tạ gạo
Sáu cân gạo
Trang 7Tiết 32
IB i h c: ài học: ọc:
1 Ngữ liệu và phõn tớch ngữ liệu
DT:
2 Kết luận
- Thay DT chỉ đơn vị = các DT khác?
- DT chỉ đơn vị dùng để tính đếm, đo l ờng sự vật
+DT chỉ đơn vị tự nhiên: Con, cái, vị, chiếc, tấm
+DT chỉ đơn vị quy ớc (Đvị chính xác và
DT chỉ đơn vị ớc chừng) Tấn, tạ, km, mét, miếng, mẩu, nhóm
- DT chỉ sự vật: Nêu tên từng loại hoặc từng cá thể ng ời, vật, hiện t ợng, khái niệm: vua, gạo nếp, trâu, t t ởng…
Ba thúng gạo
Ba rá gạo
Sáu tạ gạo
Sáu cân gạo
Khi thay đổi thì đơn vị đo l ờng thay đổi
nh thế nào?
Là DT quy ớc
Thay các DT sau bằng các DT khác?
Ba con trâu
Chú trâu
1 viên quan
1 ông quanng quan
Đơn vị tính đếm không quanng thay đổi (DT
đơn vị tự nhiên)
Ghi nhớ 2/SGK 87
Trang 8DANH TỪ
tự nhiên
quy ước
Phân loại danh từ
Trang 9Tiết 32
IB i h c: ài học: ọc:
1 Ngữ liệu và phõn tớch ngữ liệu
DT:
2 Kết luận
Ba thúng gạo Ba rá gạo
Sáu tạ gạo Sáu cân gạo
Là DT quy ớc
Ba con trâu Chú trâu
1 viên quan1 ông quanng
quan
Đơn vị tính đếm không quanng thay đổi (DT
đơn vị tự nhiên)
Vì sao có thể nói: 6 thúng gạo rất đầy mà
không nói 6 t th ạ th úc rất nặng ?
*Chú ý:
- DT thúng chỉ số l ợng ớc chừng (đầy vơi, to) nên có thể thêm từ bổ sung về l ợng
- Sáu tạ: đơn vị chính xác thêm từ chỉ l ợng đều thừa
Trang 10Tiết 32
IB i h c: ài học: ọc:
1 Ngữ liệu và phõn tớch ngữ liệu
DT:
2 Kết luận
*Chú ý:
- DT thúng chỉ số l ợng ớc chừng (đầy vơi, to) nên có thể thêm từ bổ sung về l ợng
- Sáu tạ: đơn vị chính xác thêm từ chỉ l ợng đều thừa
- Dùng loại từ thể hiện thái độ, tình cảm của ng ời nói, viết đối với đối t ợng miêu tả
Cho các nhóm từ: ông, tay, gã, Anh …
và DT th ký tạo thành các tổ hợp từ?“ ”
(Anh th ký)
Nhận xét cách dùng các loại từ có tác
dụng gì?
-Thay từ lá trong lá th bằng phong, bức, cái,
chiếc
Giải thích ngắn gọn nghĩa từng tổ hợp?
Lá th – hình dáng ; cái: nhấn mạnh
Bức – Nội dung chiếc: đơn vị đống
Phong – giấu kín th
Trang 11B i h c: ài học: ọc:
I
Luy n t p: ện tập: ập:
II
Tiết 32
Bài 1 :
Liệt kê 1 số DT chỉ sự vật? Đặt câu với DT đó?
- Bàn, ghế, nhà, cửa, mây, gió, t t ởng, đạo đức
- Đặt câu: Cái bàn này bằng gỗ lim
Bài 2: Liệt kê các loại từ
- Đứng tr ớc DT chỉ ng ời: Ông, ngài, vị, chú, bác
- Đứng tr ớc DT chỉ vật: Cái, bức, tấm, quyển, quả, hòn, chiếc
Bài 3:
- Chỉ đơn vị qui ớc chính xác: tạ, tấn, ki-lô-mét …
- Chỉ đơn vị qui ớc ớc chừng: hũ, bó, vốc, gang, đoạn …
Trang 12- Æc ®iÓm cña DT? Ph©n lo¹i? ĐÆc ®iÓm cña DT? Ph©n lo¹i?
- Häc – ghi nhí – hoµn thµnh bµi tËp.