3.Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy học: Khởi động: Trong giờ học trước, các em đã được tìm hiểu và phân chia thành hai loại danh từ lớn đó là danh từ chỉ đơn vị và danh từ chỉ sự vật[r]
Trang 1Ngày soạn:23-10-2010
Ngày giảng:6B 25-10-2010
6A 30-10-2010
Ngữ văn Bài 10 Tiết 41 : DANH TỪ ( Tiếp)
I Mục tiêu bài học.
1 Kiến thức:
Biết
Quy tắc víêt hoa các danh từ riêng
2 Kỹ năng :
Nhận biết danh từ chung và danh từ riêng
Viết hoa danh từ riêng đúng quy tắc
3 Thái độ:
Viết đúng chính tả , đối với danh từ
II Chuẩn bị
1 Giáo viên: Bảng phụ
2 Học sinh :
III Phương pháp
Vấn đáp ,thuyết trình,thảo luận nhóm,
IV Các bước lên lớp
1.ổn định
2.Kiểm tra đầu giờ :
Nờu
3.Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy học:
Khởi động: Trong # $ %& cỏc em ) tỡm và phõn chia thành hai !
danh
thành hai ! 3 là danh 1 nhiờn và danh quy % 52 danh - 01 2 chia thành
Hoạt động của giáo viên và học
sinh
Thời
Hoạt động 1: Danh chung và
danh riờng
*Mục tiêu:Biết
danh chung và danh riờng
Quy tắc víêt hoa các danh từ riêng
GV: Treo 89 +: cú ghi ; dung
bài 2+
HS: <$ bài 2+
H: Hóy tỡm cỏc danh trong cõu
trờn?
20ph I Danh từ chung và danh từ riờng
1 Bài tập (SGK -T 108)
2.Nhận xét
Vua, cụng & trỏng 0A& B #& làng,
xó, D& Phự <G Thiờn 5 &
Trang 2H:
tìm vào 89 phân !
HS: Lên B
GV: 2 xét
H:
! danh trên?
- Danh - 01 2 O7
+ Danh chung: tên $ cho ;
! 01 2
+ Danh
+
H: 2 xét gì B cách 6 các danh
riêng?
- Danh riêng 6 hoa Q
cái
thành tên riêng
H: T ! quy T 6 hoa:
- Tên ng
- Tên ng
ví :
- Tên các c quan, G I& các danh
D& 9 thJ& huân ch.ng, ví
:
HS: "9 2 nhóm ( tg: 3’)
Nhóm 1,2: ý 1; nhóm 3,4: ý 2;
nhóm 5,6: ý 3
HS:
cho nhau
GV: 2 xét, H6 2
Gióng, Gia Lâm, Phù <G& Hà @/
Danh
từ chung
vua, công & tráng 0A& B
#& làng, xã, D
Danh
từ riêng
Phù <G Thiên 5 & Gióng, Phù <G& Gia Lâm, Hà ;
- Tên % ngoài: 6 hoa Q cái R tiên 57K! Long Quân, Hà ;& b9 Ninh, 2 c9
- Tên
âm 1 6+ ( Không qua âm Hán 5D )
6 hoa Q cái R tiên
VD: Mat – C.N va, Pus- kin, Mô- pa -
Cg& < -phô
- Tên riêng
9 J& danh D 6 hoa Q cái
VD: "# <! $ h +!& =; Nhà
g& Anh hùng Lao ;& Huân Kháng 6
Trang 3HS: K vớ : B danh riờng và
6 trờn 89
H: "6 nào là danh chung? Danh
riờng? Nờu quy T 6 danh
riờng?
HS: <$ ghi %
GV: dT sõu H6 I
Hoạt động 2: H% i D 2+
Mục tiêu: Làm được bài tập
HS: <$ và xỏc / yờu R bài 2+
H: Tỡm danh chung và danh
riờng?
HS: Làm D cỏ nhõn
HS: <$ và xỏc / yờu R bài 2+
H: Các từ in đậm trong bài có phải
là danh từ riêng không ? Vì sao ?
HS : Hoạt động nhóm bàn
Tg : 3’
HS : Cử đại diện trả lời
HS : Nhóm khác nhận xét, bổ sung
GV : Kết luận
GV : <$ vgn 89
HS : Nghe - 6
Chỳ ý 6 ỳng chớnh 9& cõu
15ph
3 Ghi nhớ ( SGK- 109)
II Luyện tập
*Bài tập 1( SGK – 109) :
a Danh từ chung : Ngày xưa, miền, đất, bây giờ, nước, ta, vị, thần, nòi, rồng, con trai,
b Danh từ riêng : Lạc Việt, Bắc Bộ, Long Nữ, Lạc Long Quân
*Bài tập 2 ( SGK – 109)
Các từ in đậm trong bài
a Là danh từ riêng và được viết hoa vì : Chim, Hoa, Mây, Nước, Họa Mi đều đã
được nhà văn nhân hóa như người, như tên riêng của mỗi nhân vật
b út : Tên riêng của nhân vật
c Cháy : Tên riêng của một làng
* Bài tập 4 ( SGK – 110)
Chính tả ( Nghe – viết) : ếch ngồi đáy giếng
4 _ l % i $ bài
GV $ HS lờn 89 B vào 0 O
Trang 4Danh
< / 1
nhiên
< / quy
%
m% Chính xác
... 2 c9- Tên
âm 1 6+ ( Không qua âm Hán 5D )
6 hoa Q R tiên
VD: Mat – C.N va, Pus- kin, M? ?- pa -
Cg& < -phô
- Tên riêng
9... class="page_container" data-page="3">
HS: K vớ : B danh riờng
6 trờn 89
H: " 6 danh chung? Danh
riờng? Nờu quy T 6 danh
riờng?... chia thành hai !
danh
thành hai ! danh 1 nhiờn danh quy % 52 danh - 01 2 chia thành
Hoạt động giáo viên học
sinh
Thời