nắng Danh từ: là những từ chỉ người, vật, khái niệm, hiện tượng...... Đặc điểm của danh từ.[r]
Trang 1Về dự chuyên đề đổi mới phương phỏp dạy - học
Trang 2Kiểm tra bài cũ
? Qua tiết 24, 25 và 29 các em đã được tìm hiểu về
những lỗi thường mắc khi dùng từ, đó là những lỗi nào?
- Lỗi lặp từ
- Lẫn lộn từ gần âm
- Dùng từ không đúng nghĩa
Trang 3Kiểm tra bài cũ
? Câu văn sau đây mắc lỗi gì về dùng từ? Hãy sửa lại cho đúng?
- Hôm qua, bà ngoại biếu em một cuốn sách rất
hay
?
Trang 4Tiết 32, Tiếng Việt :
Trang 5a, Vua sai ban cho làng ấy ba thúng gạo nếp với ba con trâu đực,
ra lệnh phải nuôi làm sao cho ba con trâu ấy đẻ thành chín con [ ]
(Em bé thông minh)
Danh từ: con trâu Chỉ vật
vua làng
gạo nếp
con thúng
Chỉ người Chỉ khái niệm
Chỉ vật
b, mưa
Trang 6Đặc điểm của danh từ
Ý nghĩa khái quát:
Chỉ người, vật , hiện tượng, khái niệm…
Trang 7cô giáo, học sinh
hoa hồng
Trang 8a, Vua sai ban cho làng ấy ba thỳng gạo nếp với ba con trõu đực,
ra lệnh phải nuụi làm sao cho ba con trõu ấy đẻ thành chớn con [ ]
(Em bộ thụng minh)
Cụm từ: ba con trõu ấy
Danh từ cú thể kết hợp:
Danh từ
Số l ợng Đại từ chỉ định
bốn năm mấy
…
kia này đú
…
CỤM DANH TỪ
Trang 9Đặc điểm của danh từ
Ý nghĩa khái quát:
Khả năng kết hợp:
Chỉ người, vật , hiện tượng, khái niệm…
với từ chỉ số
Trang 10cô giáo, học sinh
hoa hồng
Cánh đồng, bác nông dân ngôi nhà, bể bơi
Trang 11ĐẶT CÂU:
Trang 12Chức vụ điển hình của danh từ: Là chủ ngữ.
Trang 14Đặc điểm của danh từ
Ý nghĩa khái quát:
Chức vụ ngữ pháp:
Khả năng kết hợp:
Chỉ người, vật , hiện tượng, khái niệm…
Phía sau:
với những
từ này,
kia, ấy, nọ…
Làm chủ ngữ hoặc vị ngữ
Phía trước:
với từ chỉ số lượng
Trang 16DANH TỪ
CHỈ ĐƠN VỊ
chỉ một loại động vật
chỉ một loại người trong XH
dùng để đo lường
Trang 17DANH TỪ
Danh từ chỉ đơn vị Danh từ chỉ sự vật
PHÂN LOẠI:
Trang 18a/- ba con trâu
* Thay thế những danh từ được gạch chân bằng các danh từ chỉ đơn
vị khác? Xem xét nghĩa của cụm danh từ đó sau khi thay đổi?
b/ - ba thúng gạo
- một viên quan
chú
ông vị
- sáu tạ thóc
tấn yến
rá bát
DT chỉ đơn vị tự nhiên DT chỉ đơn vị quy ước
Trang 20BÀI TẬP :
? Cho các danh từ chỉ sự vật sau, hãy điền các danh từ chỉ đơn
vị tự nhiên đi kèm cho phù hợp.
- … bác sĩ, …… tổng thống, …vua, … phù thủy
Ông bác sĩ, ngài tổng thống, vị vua, mụ phù thủy
- … thư, ……… vở,…… cặp, … dao, … vải
Bức thư, quyển vở, chiếc cặp, con dao, tấm vải
Trang 21? Khi thay thế những danh từ chỉ đơn vị quy ước (thúng = rá, bát; tạ
b, - ba thúng gạo
- sáu tạ thóc
tấn yến
rá bát
Trang 24Thể lệ: Có 6 câu hỏi trắc nghiệm, lần lượt các đội sẽ chọn
câu hỏi, cả 2 đội cùng trả lời trong thời gian 5 giây,
đáp đúng được 10 điểm,đáp sai, không có điểm,
sau 6 câu hỏi, đội nào nhiều điểm nhất thì đội đó thắng
Trang 26Danh từ chỉ đơn vị
Trang 31- Học thuộc các phần ghi nhớ.
- Làm tiếp các bài tập trong sách giáo khoa.
- Chuẩn bị tiết 33: Hướng dẫn đọc thêm.
Hoạt động 6 : Dặn dò
Trang 32TiÕt häc kÕt thóc
thầy cô giáo và các em học sinh