1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

KE HOACH SU DUNG DDDH HOA 8

7 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 14,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Moãi nhoùm 1 moät boä thí nghieäm goàm: - Dụng cụ: Đèn cồn, ống nghiệm có nút cao su, Bài thực hành số coù oáng daãn khí, loï nuùt nhaùm, muoãng saét, chaäu 4 thuỷ tinh to đựng nước.. Ch[r]

Trang 1

PHÒNG GD-ĐT PHÙ

CÁT

TRƯỜNG THCS CÁT

HANH

TỔ: HÓA –SINH –ĐỊA -

CN

CƠNG HỊA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆTNAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

KẾ HOẠCH ĐĂNG KÝ SỬ DỤNG ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Môn Hóa học lớp 8

NĂM HỌC 2011 – 2012

Họ và tên : NGUYỄN THỊ THANH NHÀN Nam , (nữ) : Nữ

Ngày tháng năm sinh : 16/12/1960

Quê quán : Phường Nhơn Bình , TP Quy Nhơn , Tỉnh Bình Định

Nơi thường trú : Xã Cát Hanh , huyện Phù Cát , tỉnh Bình Định

Đơn vị công tác : Tổ Hóa _Sinh _ Địa _ CN

Trường THCS Cát Hanh , huyện Phù Cát , tỉnh Bình Định

Chức vụ được giao : Giáo viên Hóa _Sinh _ CN

-Căn cứ Điều lệ trường trung học; Căn cứ hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ giáao dục

trung học cơ sở năm học 2011 -2012 của Sở Giáao dục - đào tạo Bình Định & Phòng Giáao dục - Đào tạo Phù Cát

- Căn cứ Nghị quyết của Chi bộ ; Phương hướng nhiệm vụ năm học của BGH Trường THCS Cát Hanh & Kế hoạch hoạt động năm học của Tổ Hóa _Sinh _ Địa _ CN Bản thân xây dựng kế hoacïh như sau :

- Bộ thí nghiệm cho giáo viên và 4 bộ TNo cho

HS 4 tổ: Ống nghiệm, giá ống nghiệm và dd NaOH, Zn, Fe, dd CuSO4 , dd HCL

- Tranh vẽ: H1 ,H2 SGK

- Một số mẫu chất: Lưu huỳnh, phot pho đỏ, nhôm, đồng, muối tinh, chai nước khoáng, ống nước cất

- Dụng cụ: Nhiệt kế, bút thử điện, đèn cồn , ống nghiệm

3 3 2 Chất (tt) Chai nước khoáng (có ghi thành phần ở nhãn)và 5 ống nước cất, hình vẽ trang 10 SGK.

4 4 2 Bài thực hành số1 - Dụng cụ: Ống nghiệm, giá ống nghiêm, kẹpgỗ, giấy lọc, đèn cồn

Trang 2

- Hoá chất: Lưu huỳnh (S), Parafin , muối ăn (NaCl)

5 5 3 Nguyên tử SGK, SGV , bảng phụ vẽ sẵn sơ đồ cấu tạo cácnguyên tử: H, O, Na.

6 6,7 3 Nguyên tố hóahọc

- Tranh vẽ: “Tỉ lệ về thành phần khối lượng các nguyên tố trong vỏ Trái Đất

- Bảng một số nguyên tố hóa học (SGK trang 42)

7 8,9 4 chất – Phân tửĐơn chất, hợp - Tranh vẽ hoặc hình phóng to SGK.- Mô hình các chất: kim loại đồng, khí oxi, khí

hiđro, nước & muối ăn

- Dụng cụ thí nghiệm: Ống nghiệm, giá ống nghiệm, đũa thủy tinh, cốc thủy tinh, nút cao su, giá thí nghiệm

- Hóa chất: Dung dịch amoniac đặc, thuốc tím, giấy quỳ tím, tinh thể iot, hồ tinh bột

- Bảng ghi hóa trị một số nguyên tố (bảng 1

trang 42).

- Bảng ghi hóa trị một số nhóm nguyên tử (bảng

2 trang 43).

- Tranh vẽ H2.1 SGK, bảng phụ

- Hóa chất: Bột sắt, bột lưu huynh (lấy hai chất theo tỉ lệ về khối lượng là 7 : 4 hay về thể tích khoảng 3 : 1), đường trắng

- Dụng cụ: Nam châm, thìa nhựa, đĩa thủy tinh, ống nghiệm (3 chiếc), giá đỡ, kẹp ống nghiệm, đèn cồn, kẹp sắt

11 18 9, 10 Phản ứng hóahọc

- Tranh h 2.5 SGK

- Hóa chất: dung dịch HCl loãng, viên kẽm

- Dụng cụ: ống nghiệm, kẹp ống nghiệm

12 20 10 Bài thực hành số3

Chuẩn bị thí nghiệm theo SGK

- Dụng cụ: Ống thủy tinh hình chữ L, ống nghiệm, giá thí nghiệm, đèn cồn

- Hóa chất: KMnO4, dung dịch Na2CO3, nước vôi trong

13 21 11 toàn khối lượngĐịnh luật bảo

- Hóa chất: dung dịch BaCl2, dung dịch Na2SO4

- Dụng cụ: Hai cốc thủy tinh nhỏ, cân bàn

- Tranh sơ đồ H2.5 SGK trang 48

- Bảng phụ có ghi đề một số bài tập vận dụng

14 22 11 Phương trình hóahọc - Tranh vẽ phóng to hình 2.5 SGK trang 48.- Bảng phụ ghi sẳn nội dung các đề bài luyện

tập

15 37 20 Tính chất củaoxi nghiệm thực hành:Chuẩn bị dụng cụ, hóa chất cho thí

Trang 3

- Hoá chất: khí oxi, lưu huỳnh, phot pho.

- Dụng cụ: đũa thủy tinh, muỗng sắt, đèn cồn

16 41 22 Điều chế oxi –Phản ứng phân

hủy

- Hoá chất: KMnO4, KClO3, MnO2

- Hoá cụ: Đèn cồn, ống nghiệm, ống dẫn khí, chậu thuỷ tinh đựng nước, diêm, muỗng lấy hoá chất, kẹp ống nghiệm, giá sắt, que đóm

- Làm TNo biểu diễn điều chế oxi từ KClO3, thu khí oxi

17 42 22 Không khí – Sựcháy

- Chuẩn bị bộ thí nghiệm để xác định thành phần không khí

+ Dụng cụ: Chậu thuỷ tinh, ống thuỷ tinh có nút, có muôi sắt, đèn cồn

+ Hoá chất: P, H2O

- Bảng phụ

18 45 24 Bài thực hành số4

Mỗi nhóm 1 một bộ thí nghiệm gồm:

- Dụng cụ: Đèn cồn, ống nghiệm (có nút cao su, có ống dẫn khí), lọ nút nhám, muỗng sắt, chậu thuỷ tinh to đựng nước

- Hoá chất: KMnO4, bột lưu huynh, nước

19 47 25 dụng của HiđroTính chất, Ưùng

Chuẩn bị bộ thí nghiệm cho các nhóm HS:

- Dụng cụ: Lọ nút mài, giá thí nghiệm, đèn cồn, ống nghiệm có nhánh, cốc thuỷ tinh

- Hoá chất: Oxi (dựng trong lọ có nút mài), Hiđro (đựng trong lọ có nút mài hoặc bơm trong một quả bóng)

20 50 26 Điều chế Hiđro– Phản ứng thế

- Chuẩn bị thí nghiệm điều chế và thu khí H2

- Dụng cụ : + Giá sắt

+ Ống nghiệm có nhánh

+ Ống dẫn, ống vuốt nhọn

+ Đèn cồn

+ Chậu thuỷ tinh

+ Ống nghiệm hoặc lọ có nút nhám

- Hoá chất: + Kẽm viên

+ Dung dịch HCl

21 52 26 Bài thực hành số5

Mỗi nhóm 1 một bộ thí nghiệm gồm:

- Dụng cụ: Đèn cồn, ống nghiệm, giá sắt, kẹp sắt, ống thuỷ tinh có hình chữ V (có gấp khúc), ống nhiệm

- Hoá chất: Kim loại Zn, HCl (1:1), CuO

22 54, 55 29 Nước - Chuẩn bị thiết bị, dụng cụ điện phân nước &

tổng hợp nước (nếu có)

- Tranh vẽ dụng cụ điện phân & tổng hợp nước

- Dụng cụ: Cốc thuỷ tinh 250 ml (2 chiếc), phểu,

Trang 4

ống nghiệm, lọ thuỷ tinh, nút nhám đã thu sẵn khí oxi

- Hoá chất: Quỳ tím, Na, nước cất, vôi sống, phot pho đỏ

Axit – Bazơ – Muối

- Bảng tính tan trong nước của một số axit, bazơ, muối

- Bảng phụ 1: Tên, công thức, thành phần, gốc của một số axit thường gặp

- Bảng phụ 2: Tên, công thức, thành phần, gốc của mội số bazơ thường gặp

26 59 30 Bài thực hành số6

Mỗi nhóm 1 một bộ thí nghiệm gồm:

- Dụng cụ:

+ Chậu thuỷ tinh: 4 chiếc + Cốc thuỷ tinh: 4 chiếc + Bát sứ hoặc đế sứ: 4 chiếc + Lọ thuỷ tinh có nút: 4 chiếc

+ Nút cao su có muỗng sắt: 4 chiếc + Đũa thuỷ tinh: 4 chiếc

- Hoá chất: Natri, vôi sống, Phot pho, quỳ tím (hoặc phenolphtalein)

* Hoá cụ: Cốc thuỷ tinh chịu nhiệt, kiềng sắt có lưới amiăng, đèn cồn, đũa thuỷ tinh

* Hoá chất: Nước, đường, muối ăn, dầu hoả, dầu ăn

Độ tan của một chất trong nước - Hình phóng to (H 65.66 SGK)- Bảng tính tan

- Thí nghiệm về tính tan của chất:

+ Dụng cụ: Cốc thuỷ tinh, phểu thuỷ tinh, ống nghiệm, kẹp gỗ, tấm kính đèn cồn

+ Hoá chất: H2O, NaCl, Na2CO3, CaCO3

- Dụng cụ: Cân, cốc thủy tinh có vạch, đũa thủy tinh

- Hóa chất: H2O, CuSO4, NaCl, MgSO4

30 67 35 Bài thực hành số7 - Dụng cụ: Cốc thủy tinh 100ml, 250ml, ốngđong, cân, đũa thủy tinh, giá thí nghiệm

- Hóa chất: Đường, muối ăn, nước cất

Trang 5

CÁT

TRƯỜNG THCS CÁT

HANH

TỔ: HÓA –SINH –ĐỊA -

CN

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

KẾ HOẠCH ĐĂNG KÝ SỬ DỤNG ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Môn Công nghệ lớp 7

NĂM HỌC 2011 – 2012

Họ và tên : NGUYỄN THỊ THANH NHÀN Nam , (nữ) : Nữ

Ngày tháng năm sinh : 16/12/1960

Quê quán : Phường Nhơn Bình , TP Quy Nhơn , Tỉnh Bình Định

Nơi thường trú : Xã Cát Hanh , huyện Phù Cát , tỉnh Bình Định

Đơn vị công tác : Tổ Hóa _Sinh _ Địa _ CN

Trường THCS Cát Hanh , huyện Phù Cát , tỉnh Bình Định

Chức vụ được giao : Giáo viên Hóa _Sinh _ CN

-Căn cứ Điều lệ trường trung học; Căn cứ hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ giáao dục

trung học cơ sở năm học 2011 -2012 của Sở Giáao dục - đào tạo Bình Định & Phòng Giáao dục - Đào tạo Phù Cát

- Căn cứ Nghị quyết của Chi bộ ; Phương hướng nhiệm vụ năm học của BGH Trường THCS Cát Hanh & Kế hoạch hoạt động năm học của Tổ Hóa _Sinh _ Địa _ CN Bản thân xây dựng kế hoacïh như sau :

vụ của trồng trọt Khái niệm về đất trồng, và thành phần của đất trồng

- Khay đựng đất (6 chiếc)

- Bảng phụ

Một số tính chất chính của đất trồng

- cốc thủy tinh (6chiếc)

- Cốc nhựa (12 chiếc)

- lọ nước cất, axit HCl, nước vôi trong, quì tím

- Bảng phụ

3

2

3

Biện pháp sử dụng, cải tạo và bảo vệ đất

- Tranh ảnh về đát hoang, đồi trọc

- Bảng phụ

4 4 Tác dụng của phân bón trong - các loại phân hóa học-Hình vẽ một số loại cây phân xanh

Trang 6

trồng trọt - H6/17 sgk- Bảng phụ

5

3

5

TH: nhận biết một số loại phân bón thông thường

Chuẩn bị đồ dùng cho 4 nhóm -Mỗi nhóm một khay gồm:

+Phân hóa học 3 loại : Đạm, lân, kali và vôi bột + 5-10 ống nghiệm, muổng múc hóa chất

+ Lọ đựng nước sạch 250ml + 2 đèn cồn, than, kẹp gắp than, bao diêm

Cách sử dụng và bảo quản một số loại phân bón thông thường

-Hình 7.8.9.10/ 21 sgk

- Bảng phụ

7

4

7

Vai trò của giống và phương pháp chọn tạo giống cây trồng

-Hình 11,12,13,14/23, 24, 25sgk

8 8 Sản xuất và bảo quản giống cây

trồng

- Sơ đồ 3/26sgk

- 1 số cành giâm, cành chiết, cành ghép

9

5

9 Sâu, bệnh hại cây trồng - H18,19/28sgk- Một số mẫu vật cây trồng bị sâu bệnh

10 10 Phòng trừ sâu, bệnh hại - H 21,22,23/32sgk- Bảng phụ

11

6

11

TH: nhận biết một số loại thuốc và nhãn hiệu của thuổc trừ sâu, bệnh hại

- Vật liệu và dụng cụ cho 4 nhóm

- Mỗi nhóm gồm:

+ Nhãn các loại thuốc thuộc 3 nhóm độc + Xô nước, khăn lau tay

Làm đất và bón phân lót, Gieo trồng cây nông nghiệp

- Bảng phụ

- Hình 25,26,27,28 / 37,40,41sgk

13

7

13

TH: Xử lý hạt giống bằng nước ấm, xác định sức nảy mầm và tỷ lệ nảy mầm của hạt giống

- Ngô, thóc, đậu xanh nhiệt kế , giấy thấm nước

- 1 ấm nấu nước điện ( lớp), 2 chậu nhừa, xô đựng nước, rá đựng thóc, muối ăn

-đĩa petri đựng lúa, đậu đã nảy mầm

Các biện pháp chăm sóc cây trồng

-H 29,30/45,46sgk

- Bảng phụ

quản và chế biến nông sản

-Bảng phụ

Trang 7

16 16 Luân canh, xencanh, tăng vụ. H 33/51 sgk

Vai trò của rừng và nhiệm vụ của trồng rừng

18 10 18 Làm đát gieo ươm cây rừng

Gieo hạt và chăm sóc hạt vườn gieo ươm cây rừng

TH: Gieo hạt và cấy cây vào bầu đất

Trồng cây rừng, chăm sóc rừng sau khi trồng

Bảo vệ và khoanh nuôi rừng

Ngày đăng: 08/06/2021, 09:27

w