1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Ke hoach su dung TBDH hoa hoc 9

13 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 27,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Saccacozơ Sơ đồ sản xuất đường từ mía mẫu vật có chứa tinh Tinh bột và xenlulozơ bột và xen lulozơ Dụng cụ : Dền cồn , kẹp gỗ, Prôtêin panh, diêm , ống nghiệm, ống hút Dụng cụ : Mẫu poli[r]

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CƯ KUIN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG THCS LÊ THỊ HỒNG GẤM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG THIẾT BỊ DẠY HỌC, KHỐI 9

NĂM HỌC 2012 – 2013

Tổ chuyên môn: Tổ tự nhiên

Bộ môn: Hóa học

Tuần Tên bài dạy có sử dụng TBDH PPCT Tiết Hóa chất Dụng cụ Ghi chú

1 Khái quát về sự phân loại ôxitTính chất hoá học của ôxit 2

Dụng cụ : Cốc thủy tinh, ống nghiệm,thiết

bị điều chế CO2, P2O5

- Hóa chất: CuO , CO2, P2O5 , H2O , CaCO3 , P đỏ

2

Một số ôxit quan trọng

- Dụng cụ : Ống nghiệm, pipét, cốc thủy

tinh , sơ đồ hình 1.4 và hình 1.5 phóng to

- Hóa chất : CaO ( vôi sống ) , dd axit HCl

, dung dịch Ca(OH)2 , nước cất

Một số ôxit quan trọng

- Dụng cụ : Ống nghiệm, pi pét, cốc thủy

tinh , dụng cụ điều chế khí SO2 , sơ đồ hình 1.6 và hình 1.7 phóng to.

- Hóa chất: Dungdịch axit H2SO4 (loãng)

,Na2SO3 ,dung dịch Ca(OH)2 , nước cất, giấy quỳ tím

3 Tính chất hoá họccủa axit 5

- Dụng cụ: ống nghiệm cỡ nhỏ, đũa thủy tinh

Hóa chất: dd HCl , dd H2SO4 ;quì tím ; Zn ;

Al : Fe hóa chất để điều chế Cu(OH)2 ; Fe(OH)3 ; Fe2O3 ; CuO

4 Một số axit quan trọng

- Dụng cụ: ống nghiệm cỡ nhỏ, đũa thủy tinh, phễu, giấy lọc, tranh ảnh về ứng dụng của và sản xuất axit sufuric

Hóa chất: dd HCl , dd H2SO4 ;quì tím ; Zn ;

Al : Fe đường kính,quí tím

5 Thực hành tính chất hoá họccủa oxit và axit 9

- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm , kẹp gỗ, lọ thủy tinh miệng rộng, môi sắt

- Hóa chất: CaO, H2O, P đỏ, dd HCl, dd Na2SO4, dd NaCl, quì tím, dd BaCl2

Tính chất hoá học

- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm ; đũa thủy tinh

- Hóa chất: dd Ca(OH)2 ; dd NaOH ; dd HCl ; dd H2SO4 ; dd CuSO4 ; CaCO3;

phenolftalein ; quì tím

6

Một số bazơ quan trọng NaOH

12

- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm ; đũa thủy tinh; kẹp gỗ; panh ; đế sứ Tranh vẽ : Sơ đồ điện phân dd NaCl Các ứng dụng của NaOH

- Hóa chất: dd NaOH ; dd HCl;

Trang 2

phenolphtalein ; quì tím.

Một số bazơ quan trọng

-Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm ; đũa thủy tinh; kẹp gỗ; panh ; đế sứ; giấy

PH, giấy lọc

- Hóa chất: dd Ca(OH)2 ; dd HCl; dd NaOH ; dd NH3

7 Tính chất hoá học của muối 14

Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm ; kẹp gỗ

- Hóa chất: dd Ca(OH)2 ; dd HCl; dd NaOH ; AgNO3; H2SO4 ; NaCl ; CuSO4; Na2CO3 ; Ba(OH)2 ; các kim loại : Cu ; Fe

Một số muối quan trọng 15 Tranh vẽ ruộng muối , một số ứng dụng của NaCl.

8 Phân bón hoá học 16 - Các mẫu phân bón hóa học,

10 Thực hành tính chất hoá họccủa bazơvà muối 19

Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, ốnh hút

- Hóa chất : dd NaOH ; FeCl3 ; CuSO4 ; HCl ; BaCl2 ; Na2SO4 ; H2SO4 ;Fe

11

Tính chất vật lý cảu Kim loại

21

Đoạn dây thép dài 20cm, cái kim, ca nhôm, giấy gói bánh kẹo, đèn điện để bàn, dây nhôm, than gỗ, búa đinh

Tính chất hoá học cảu Kim

Dụng cụ : Lọ thủy tinh miệng rộng, giá ống nghiệm, ống nghiệm, đèn cồn, môi sắt

- Hóa chất: Lọ O2, lọ H2, Na ; dây thép; H2SO4l ; dd CuSO4 ; dd AgNO3; Fe; Cu , Zn

12

Dãy hoạt động hoá học của

- Dụng cụ : giá ống nghiệm, ống nghiệm, đèn cồn, cốc thủy tinh, kẹp gỗ

- Hóa chất: Na, đinh sắt, dây đồng, dây bạc,

dd CuSO4, dd FeSO4, dd AgNO3, dd HCl, H2O, phenolftalein

- Dụng cụ : giá ống nghiệm, ống nghiệm, đèn cồn, cốc thủy tinh, kẹp gỗ, lọ nhỏ

- Hóa chất: dd HCl, dd AgNO3, dd HCl, H2O, phenolftalein

- Dụng cụ : bình thủy tinh miệng rộng, ống nghiệm, đèn cồn, kẹp gỗ

- Hóa chất: Dây sắt hình lò so, bình thu sẵn khí Clo thu sẵn

Hợp kim sắt : gang thép 26 Mẫu vật: Gang, thépTranh vẽ: Sơ đồ lò luyện gang

14 Ăn mòn kim loại 27 Một số mẫu vật bị ăn mòn: dao rỉ sắt rỉ v v.v

15 Thực hành tính chât hoá họccảu nhôm và sắt 29

Dụng cụ: Đèn cồn, giá sắt, kẹp gỗ, ống nghiệm, giá ống nghiệm, nam châm

- Hóa chất: Bột nhôm, bột sắt, bột lưu huỳnh, dd NaOH

Tính chất của phi kim 30 Dụng cụ: dụng cụ điếu chế khí H2

Lọ đựng khí Clo: H2 , Cl2 , quì tím

16

Clo

31 - Dụng cụ : Cốc thuỷ tinh, giấy quỳ tím,

ống nghiệm

Trang 3

- Hóa chất : Bộ điều chế khí clo, dd NaOH,

nước cất

- Dụng cụ : Cốc thuỷ tinh, giấy quỳ tím,

ống nghiệm …

- Hóa chất : Bộ điều chế khí clo, dung dịch

NaOH , nước cất

17

- Dụng cụ thí nghiệm: ống nghiệm Phễu, bông

- Hóa chất: Than gỗ, CuO, bột than, mực đen

Các oxit của cac bon 34

thí nghiệm bằng bình kíp đơn giản, ống nghiệm, ống dẫn khí, đèn cồn …

- Hóa chất : Đá vôi , dung dịch axit H2SO4 ,

giấy quỳ tím, nước cất

19

Axit cacbonic và muối

Dụng cụ : giá ống nghiệm, ống nghiệm, ống hút, kẹp gỗ

-Hóa chất: Na2CO3, K2CO3, NaHCO3, HCl, Ca(OH)2, CaCl2

Si lic công nghiệp siliccat 38

- Vật mẫu: đồ gốm sứ, thủy tinh, xi măng, đất sét, cát trắng

Tranh sản xuất đồ gốm sứ

20 Sơ lược về bảng TH cácnguyên tố hoá học 3940 Bảng tuần hoàn, ô nguyên tố, chu kỳ 2, 3, nhóm I, VII.

21

Luyện tập 41 Bảng hệ thống tuần hoàn

Thực hành tính chất hoá học

của phi kim và hợp chất của

+ Dụng cụ: ống nghiệm, nút cao su kèm ống dẫn thuỷ tinh, đèn cồn, giá TN , Hoá chất: CuO bột, ddCa(OH)2, bột than (C), NaHCO3, NaCl, Na2CO3, CaCO3, ddHCl, dd AgNO3, H2O

22

Khái niệm về hợp chất hữu cơ 43

- Tranh ảnh về một số đồ dùng chứa các chất hữu cơ khác nhau

- Dụng cụ: ống nghiệm đế sứ, cốc thủy tinh, đèn cồn

Hóa chất: bông, dd Ca(OH)2 Cấu tạo hợp chất hữu cơ 44

- Mô hình cấu tạo phân tử hợp chất hữu

cơ dạng hình que

Bộ mô hình cấu tạo hợp chất hữu cơ

23

Mê tan

45

- Mô hình phân tử metan dạng đặc, dạng rỗng

Băng hình về phản ứng của metan với clo, điều chế metan (nếu có)

- Mô hình phân tử etilen dạng đặc, dạng rỗng

Băng hình về phản ứng của etilen với brom (nếu có)

24

- Mô hình phân tử axetilen dạng đặc, dạng rỗng

Trang 4

- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, đèn cồn, chậu thủy tinh,bình thu khí,giá ống nghiệm, panh, diêm

Hóa chất: lọ đựng C2H2, nước cất, đất đèn,

dd brom

25

- Dụng cụ: Ông nghiệm, đế sứ, diêm, bộ lắp ghép phân tử

- Tranh vẽ: Một số ứng dụng của benzen

- Hóa chất: C6H6, H2O, dd brom, dầu ăn

Dầu mỏ và khí thiên nhiên 50

Mẫu: Dầu mỏ, các sản phẩm trưng cất dầu mỏ

- Tranh vẽ:

+ Mỏ dầu và cách khai thác + Sơ đồ chưng cất dầu mỏ

27 Thực hành tính chất của hiđrôcac bon 53

nhánh, ống nghiệm, nút cao su có kèm ống nhỏ giọt, giá thí nghiệm, đèn cồn, chậu thủy tinh

Đất đèn, dung dịch brom, nước cất

Ống nghiệm có

- Bảng nhóm, mô hình phân tử rượu etylic dạng đặc, dạng rỗng

- Dụng cụ: Cốc thủy tinh ( 2 cái ), đèn cồn, panh, diêm

Hóa chất: Na, C2H5OH, H2O

- Dụng cụ: Giá ống nghiệm (10 cái ), kẹp

gỗ, ống hút, giá sắt, đèn cồn, cốc thủy tinh, hệ thống ống dẫn khí

- Hóa chất: CH3COOH, Na2CO3, quì tím, phenolftalein

29

Tranh vẽ một số thực phẩm chứa chất béo Dụng cụ : ống nghiệm, 2 chiếc kẹp gỗ Hóa chất: Nước, bezen, dầu ăn

30 Thực hành tính chất của rượuvà axit 60

- Dụng cụ : Giá đỡ thí nghiệm: 5 cái ,ống nghiệm: 10 cái, nút cao su kèm ống dẫn hình L: 5 cái, đèn cồn: 5 cái, cốc thủy tinh:

5 cái, ống hút : 15 cái

- Hóa chất: Axit axetic đặc, rượu etylíc khan, H2SO4 đặc, nước muối bão hòa

31

ống nghiệm, kẹp gỗ, giá thí nghiệm, đèn cồn

- Mẫu glucozơ, dd Ag NO3, dd NH3, dd rượu etylic, nước cất,

ống nghiệm, kẹp gỗ, giá thí nghiệm, đèn cồn, ống hút

Sơ đồ sản xuất đường từ mía

Trang 5

dd Ag NO3, dd H2SO4, nước cất.

32

Tinh bột và xenlulozơ 63 mẫu vật có chứa tinh bột và xen lulozơ

- Dụng cụ : Dền cồn , kẹp gỗ, panh, diêm , ống nghiệm, ống hút

- Hóa chất: lòng trắng trứng, dd rượu etilic

33 Pôlime 65 - Dụng cụ : Mẫu polime : túi PE, cao su, vỏ dây điện, mẩu săm lốp…

- Hình vẽ: các loại dạng mạch polime

34 Thực hành tính chất hoá họccủa gluxit 67

- Dụng cụ : ống nghiệm, giá đựng ống nghiệm, đèn cồn

- Hóa chất: dd glucozơ, NaOH, AgNO3, NH3

NV quản lý TB Tổ trưởng tổ CM Hiệu trưởng

(Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên)

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CƯ KUIN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG THCS LÊ THỊ HỒNG GẤM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Trang 6

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG THIẾT BỊ DẠY HỌC KHỐI 9

NĂM HỌC 2012 – 2013

Tổ chuyên môn: Tổ tự nhiên

Bộ môn: Hóa học.

Tuần PPCT Tiết Tên bài thực hành Dụng cụ Hóa chất Ghi chú

Thực hành tính chất hoá

học của oxit và axit

Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm , kẹp gỗ, lọ thủy tinh miệng rộng, môi sắt

Hóa chất: CaO, H2O, P đỏ, dd HCl,

dd Na2SO4, dd NaCl, quì tím, dd BaCl2

10 19

Thực hành tính chất hoá học của bazơvà muối

Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, ốnh hút

Hóa chất : dd NaOH ; FeCl3 ; CuSO4 ; HCl ; BaCl2 ; Na2SO4 ; H2SO4 ;Fe

15 29

Thực hành tính chât hoá học cảu nhôm và sắt

Dụng cụ: Đèn cồn, giá sắt, kẹp gỗ, ống nghiệm, giá ống nghiệm, nam châm

- Hóa chất: Bột nhôm, bột sắt, bột lưu huỳnh, dd NaOH

21 42 Thực hành tính chất hoáhọc của phi kim và hợp

chất của chúng

+ Dụng cụ: ống nghiệm, nút cao su kèm ống dẫn thuỷ tinh, đèn cồn, giá

TN ,

Hoá chất: CuO bột, ddCa(OH)2, bột than (C), NaHCO3, NaCl, Na2CO3, CaCO3, ddHCl, dd AgNO3, H2O

27 53 Thực hành tính chất củahiđrô cac bon

Ống nghiệm có nhánh, ống nghiệm, nút cao su có kèm ống nhỏ giọt, giá thí nghiệm, đèn cồn, chậu thủy tinh

Đất đèn, dung dịch brom, nước cất

29 60 Thực hành tính chất của

rượu và axit

- Dụng cụ : Giá đỡ thí nghiệm: 5 cái ,ống nghiệm: 10 cái, nút cao su kèm ống dẫn hình L: 5 cái, đèn cồn: 5 cái, cốc thủy tinh: 5 cái, ống hút :

15 cái

- Hóa chất: Axit axetic đặc, rượu etylíc khan, H2SO4 đặc, nước muối bão hòa

34 67 Thực hành tính chất hoá

học của gluxit

- Dụng cụ : ống nghiệm, giá đựng ống nghiệm, đèn cồn

- Hóa chất: dd glucozơ, NaOH, AgNO3, NH3

NV quản lý TB Tổ trưởng tổ CM Hiệu trưởng

(Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên)

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CƯ KUIN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG THCS LÊ THỊ HỒNG GẤM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Trang 7

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG THIẾT BỊ DẠY HỌC KHỐI 9

NĂM HỌC 2012 – 2013

Năm học 2012 – 2013 trường THCS Lê Thị Hồng Gấm đặt mua các loại TBDH, hóa chất như sau:

1 Thiết bị dạy học:

2 Khẩu trang chống độc có than hoạt tính 10 cái

3 Ống thủy tinh thông 2 đầu 10 ống

4 Muỗng xúc hóa chất 3 loại: Sứ, kim loại, thủy

tinh.

Mỗi loại 10 cái

6 Lọ thủy tinh có ống hút nhỏ giọt trong suốt 25 lọ

7 Lọ thủy tinh có ống hút nhỏ giọt màu nâu 15 lọ

2 Hóa chất:

Trang 8

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CƯ KUIN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG THCS LÊ THỊ HỒNG GẤM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG THIẾT BỊ DẠY HỌC, HÓA CHẤT TRONG GIỜ THỰC HÀNH, KHỐI 9

NĂM HỌC 2012 – 2013

Tổ chuyên môn: Tổ tự nhiên

Bộ môn: Hóa học

Tuần PPCT Tiết Tên bài dạy có sử dụng TBDH Dụng cụ Hóa chất Ghi chú

Tính chất hoá học của

ôxit Khái quát về sự phân loại ôxit

Dụng cụ : Cốc thủy tinh, ống nghiệm,thiết

bị điều chế CO2, P2O5

- Hóa chất: CuO , CO2, P2O5 , H2O , CaCO3 , P đỏ

2

3 Một số ôxit quantrọng

CaO,SO2

- Dụng cụ : Ống

nghiệm, pipét, cốc thủy tinh , sơ đồ hình 1.4 và hình 1.5 phóng to

- Hóa chất : CaO

( vôi sống ) , dd axit HCl , dung dịch Ca(OH)2 , nước cất

4 Một số ôxit quan

trọng nghiệm, pi pét, cốc- Dụng cụ : Ống - Hóa chất:

Trang 9

thủy tinh , dụng cụ điều chế khí SO2 , sơ

đồ hình 1.6 và hình 1.7 phóng to

Dungdịch axit H2SO4 (loãng) ,Na2SO3 ,dung dịch Ca(OH)2 , nước cất, giấy quỳ tím

3 5 Tính chất hoá họccủa axit nghiệm cỡ nhỏ, đũa- Dụng cụ: ống

thủy tinh

Hóa chất: dd HCl , dd H2SO4 ;quì tím ; Zn ;

Al : Fe hóa chất để điều chế Cu(OH)2 ; Fe(OH)3 ; Fe2O3 ; CuO

4

7

Một số axit quan trọng H2SO4

- Dụng cụ: ống nghiệm cỡ nhỏ, đũa thủy tinh, phễu, giấy lọc, tranh ảnh về ứng dụng của và sản xuất axit sufuric

Hóa chất: dd HCl , dd H2SO4 ;quì tím ; Zn ;

Al : Fe đường kính,quí tím

5

9

Thực hành tính chất hoá học của oxit và axit

- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm , kẹp gỗ,

lọ thủy tinh miệng rộng, môi sắt

- Hóa chất: CaO, H2O, P đỏ, dd HCl, dd Na2SO4,

dd NaCl, quì tím,

dd BaCl2

11

Tính chất hoá học của bazơ

Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm ; đũa thủy tinh

- Hóa chất: dd Ca(OH)2 ; dd NaOH ; dd HCl ;

dd H2SO4 ; dd CuSO4 ; CaCO3; phenolftalein ; quì tím

6

12

Một số bazơ quan trọng NaOH

- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm ; đũa thủy tinh; kẹp gỗ; panh

; đế sứ Tranh vẽ : Sơ đồ điện phân dd NaCl Các ứng dụng của NaOH

- Hóa chất: dd NaOH ; dd HCl; phenolftalein ; quì tím

13

Một số bazơ quan trọng Ca(OH)2

Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm ; đũa thủy tinh; kẹp gỗ;

panh ; đế sứ; giấy

PH, giấy lọc

- Hóa chất: dd Ca(OH)2 ; dd HCl; dd NaOH ;

dd NH3

7

14

Tính chất hoá học của

muối

Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm ;

kẹp gỗ

- Hóa chất: dd Ca(OH)2 ; dd HCl; dd NaOH ; AgNO3; H2SO4 ; NaCl ; CuSO4; Na2CO3 ; Ba(OH)2 ; các kim loại : Cu ; Fe

15 Một số muối quan

trọng

Tranh vẽ ruộng muối , một số ứng

Trang 10

dụng của NaCl.

hóa học,

10

19

Thực hành tính chất hoá học của bazơvà

muối

Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, ốnh hút

- Hóa chất : dd NaOH ; FeCl3 ; CuSO4 ; HCl ; BaCl2 ; Na2SO4 ; H2SO4 ;Fe

11

21

Tính chất vật lý cảu Kim loại

Đoạn dây thép dài 20cm, cái kim, ca nhôm, giấy gói bánh kẹo, đèn điện để bàn, dây nhôm, than gỗ, búa đinh

22

Tính chất hoá học cảu Kim loại

Dụng cụ : Lọ thủy tinh miệng rộng, giá ống nghiệm, ống nghiệm, đèn cồn, môi sắt

- Hóa chất: Lọ O2, lọ H2, Na ; dây thép; H2SO4l ; dd CuSO4 ;

dd AgNO3; Fe; Cu ,

Zn

12

23

Dãy hoạt động hoá học của kim loại

- Dụng cụ : giá ống nghiệm, ống nghiệm, đèn cồn, cốc thủy tinh, kẹp gỗ

- Hóa chất: Na, đinh sắt, dây đồng, dây bạc, dd CuSO4, dd FeSO4, dd AgNO3, dd HCl, H2O,

phenolftalein

- Dụng cụ : giá ống nghiệm, ống nghiệm, đèn cồn, cốc thủy tinh, kẹp gỗ, lọ nhỏ

- Hóa chất: dd HCl,

dd AgNO3, dd HCl, H2O, phenolftalein

- Dụng cụ : bình thủy tinh miệng rộng, ống nghiệm, đèn cồn, kẹp gỗ

- Hóa chất: Dây sắt hình lò so, bình thu sẵn khí Clo thu sẵn

26 Hợp kim sắt : gangthép

Mẫu vật: Gang, thép Tranh vẽ: Sơ đồ lò luyện gang

14 27 Ăn mòn kim loại

Một số mẫu vật bị ăn mòn: dao rỉ sắt rỉ v v.v

15 29 hoá học cảu nhôm vàThực hành tính chât

sắt

Dụng cụ: Đèn cồn, giá sắt, kẹp gỗ, ống nghiệm, giá ống nghiệm, nam châm

- Hóa chất: Bột nhôm, bột sắt, bột lưu huỳnh, dd NaOH

30 Tính chất của phi kim Dụng cụ: dụng cụđiếu chế khí H2 Lọ đựng khí Clo: H2, Cl2 , quì tím.

16

31

Clo

- Dụng cụ : Cốc thuỷ

tinh, giấy quỳ tím, ống nghiệm

- Hóa chất : Bộ điều

chế khí clo, dd NaOH, nước cất

tinh, giấy quỳ tím, ống nghiệm …

- Hóa chất : Bộ điều

chế khí clo, dung dịch NaOH , nước

Trang 11

cất

17

- Dụng cụ thí nghiệm: ống nghiệm Phễu, bông

- Hóa chất: Than

gỗ, CuO, bột than, mực đen

34 Các oxit của cac bon

Dụng cụ : Bộ điều

chế khí CO2 trong phòng thí nghiệm bằng bình kíp đơn giản, ống nghiệm, ống dẫn khí, đèn cồn

- Hóa chất : Đá vôi ,

dung dịch axit H2SO4 , giấy quỳ tím, nước cất

19

37 Axit cacbonic và

muối cacbonat

Dụng cụ : giá ống nghiệm, ống nghiệm, ống hút, kẹp gỗ

-Hóa chất: Na2CO3, K2CO3, NaHCO3, HCl, Ca(OH)2, CaCl2

38 Si lic công nghiệp

siliccat

- Vật mẫu: đồ gốm

sứ, thủy tinh, xi măng, đất sét, cát trắng

- Tranh sản xuất đồ gốm sứ

20 3940 Sơ lược về bảng THcác nguyên tố hoá

học

Bảng tuần hoàn, ô nguyên tố, chu kỳ 2,

3, nhóm I, VII

21

41 Luyện tập Bảng hệ thống tuầnhoàn

42

Thực hành tính chất hoá học của phi kim

và hợp chất của chúng

+ Dụng cụ: ống nghiệm, nút cao su kèm ống dẫn thuỷ tinh, đèn cồn, giá

TN ,

Hoá chất: CuO bột, ddCa(OH)2, bột than (C), NaHCO3, NaCl, Na2CO3, CaCO3, ddHCl, dd AgNO3, H2O

22

43

Khái niệm về hợp chất hữu cơ

- Tranh ảnh về một

số đồ dùng chứa các chất hữu cơ khác nhau

- Dụng cụ: ống nghiệm đế sứ, cốc thủy tinh, đèn cồn

Hóa chất: bông, dd Ca(OH)2

44 Cấu tạo hợp chất hữucơ

- Mô hình cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ dạng hình que

Bộ mô hình cấu tạo hợp chất hữu cơ

23

45

Mê tan - Mô hình phân tử

metan dạng đặc, dạng rỗng

Băng hình về phản ứng của metan với

Ngày đăng: 12/06/2021, 03:31

w