Saccacozơ Sơ đồ sản xuất đường từ mía mẫu vật có chứa tinh Tinh bột và xenlulozơ bột và xen lulozơ Dụng cụ : Dền cồn , kẹp gỗ, Prôtêin panh, diêm , ống nghiệm, ống hút Dụng cụ : Mẫu poli[r]
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CƯ KUIN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG THCS LÊ THỊ HỒNG GẤM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG THIẾT BỊ DẠY HỌC, KHỐI 9
NĂM HỌC 2012 – 2013
Tổ chuyên môn: Tổ tự nhiên
Bộ môn: Hóa học
Tuần Tên bài dạy có sử dụng TBDH PPCT Tiết Hóa chất Dụng cụ Ghi chú
1 Khái quát về sự phân loại ôxitTính chất hoá học của ôxit 2
Dụng cụ : Cốc thủy tinh, ống nghiệm,thiết
bị điều chế CO2, P2O5
- Hóa chất: CuO , CO2, P2O5 , H2O , CaCO3 , P đỏ
2
Một số ôxit quan trọng
- Dụng cụ : Ống nghiệm, pipét, cốc thủy
tinh , sơ đồ hình 1.4 và hình 1.5 phóng to
- Hóa chất : CaO ( vôi sống ) , dd axit HCl
, dung dịch Ca(OH)2 , nước cất
Một số ôxit quan trọng
- Dụng cụ : Ống nghiệm, pi pét, cốc thủy
tinh , dụng cụ điều chế khí SO2 , sơ đồ hình 1.6 và hình 1.7 phóng to.
- Hóa chất: Dungdịch axit H2SO4 (loãng)
,Na2SO3 ,dung dịch Ca(OH)2 , nước cất, giấy quỳ tím
3 Tính chất hoá họccủa axit 5
- Dụng cụ: ống nghiệm cỡ nhỏ, đũa thủy tinh
Hóa chất: dd HCl , dd H2SO4 ;quì tím ; Zn ;
Al : Fe hóa chất để điều chế Cu(OH)2 ; Fe(OH)3 ; Fe2O3 ; CuO
4 Một số axit quan trọng
- Dụng cụ: ống nghiệm cỡ nhỏ, đũa thủy tinh, phễu, giấy lọc, tranh ảnh về ứng dụng của và sản xuất axit sufuric
Hóa chất: dd HCl , dd H2SO4 ;quì tím ; Zn ;
Al : Fe đường kính,quí tím
5 Thực hành tính chất hoá họccủa oxit và axit 9
- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm , kẹp gỗ, lọ thủy tinh miệng rộng, môi sắt
- Hóa chất: CaO, H2O, P đỏ, dd HCl, dd Na2SO4, dd NaCl, quì tím, dd BaCl2
Tính chất hoá học
- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm ; đũa thủy tinh
- Hóa chất: dd Ca(OH)2 ; dd NaOH ; dd HCl ; dd H2SO4 ; dd CuSO4 ; CaCO3;
phenolftalein ; quì tím
6
Một số bazơ quan trọng NaOH
12
- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm ; đũa thủy tinh; kẹp gỗ; panh ; đế sứ Tranh vẽ : Sơ đồ điện phân dd NaCl Các ứng dụng của NaOH
- Hóa chất: dd NaOH ; dd HCl;
Trang 2phenolphtalein ; quì tím.
Một số bazơ quan trọng
-Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm ; đũa thủy tinh; kẹp gỗ; panh ; đế sứ; giấy
PH, giấy lọc
- Hóa chất: dd Ca(OH)2 ; dd HCl; dd NaOH ; dd NH3
7 Tính chất hoá học của muối 14
Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm ; kẹp gỗ
- Hóa chất: dd Ca(OH)2 ; dd HCl; dd NaOH ; AgNO3; H2SO4 ; NaCl ; CuSO4; Na2CO3 ; Ba(OH)2 ; các kim loại : Cu ; Fe
Một số muối quan trọng 15 Tranh vẽ ruộng muối , một số ứng dụng của NaCl.
8 Phân bón hoá học 16 - Các mẫu phân bón hóa học,
10 Thực hành tính chất hoá họccủa bazơvà muối 19
Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, ốnh hút
- Hóa chất : dd NaOH ; FeCl3 ; CuSO4 ; HCl ; BaCl2 ; Na2SO4 ; H2SO4 ;Fe
11
Tính chất vật lý cảu Kim loại
21
Đoạn dây thép dài 20cm, cái kim, ca nhôm, giấy gói bánh kẹo, đèn điện để bàn, dây nhôm, than gỗ, búa đinh
Tính chất hoá học cảu Kim
Dụng cụ : Lọ thủy tinh miệng rộng, giá ống nghiệm, ống nghiệm, đèn cồn, môi sắt
- Hóa chất: Lọ O2, lọ H2, Na ; dây thép; H2SO4l ; dd CuSO4 ; dd AgNO3; Fe; Cu , Zn
12
Dãy hoạt động hoá học của
- Dụng cụ : giá ống nghiệm, ống nghiệm, đèn cồn, cốc thủy tinh, kẹp gỗ
- Hóa chất: Na, đinh sắt, dây đồng, dây bạc,
dd CuSO4, dd FeSO4, dd AgNO3, dd HCl, H2O, phenolftalein
- Dụng cụ : giá ống nghiệm, ống nghiệm, đèn cồn, cốc thủy tinh, kẹp gỗ, lọ nhỏ
- Hóa chất: dd HCl, dd AgNO3, dd HCl, H2O, phenolftalein
- Dụng cụ : bình thủy tinh miệng rộng, ống nghiệm, đèn cồn, kẹp gỗ
- Hóa chất: Dây sắt hình lò so, bình thu sẵn khí Clo thu sẵn
Hợp kim sắt : gang thép 26 Mẫu vật: Gang, thépTranh vẽ: Sơ đồ lò luyện gang
14 Ăn mòn kim loại 27 Một số mẫu vật bị ăn mòn: dao rỉ sắt rỉ v v.v
15 Thực hành tính chât hoá họccảu nhôm và sắt 29
Dụng cụ: Đèn cồn, giá sắt, kẹp gỗ, ống nghiệm, giá ống nghiệm, nam châm
- Hóa chất: Bột nhôm, bột sắt, bột lưu huỳnh, dd NaOH
Tính chất của phi kim 30 Dụng cụ: dụng cụ điếu chế khí H2
Lọ đựng khí Clo: H2 , Cl2 , quì tím
16
Clo
31 - Dụng cụ : Cốc thuỷ tinh, giấy quỳ tím,
ống nghiệm
Trang 3- Hóa chất : Bộ điều chế khí clo, dd NaOH,
nước cất
- Dụng cụ : Cốc thuỷ tinh, giấy quỳ tím,
ống nghiệm …
- Hóa chất : Bộ điều chế khí clo, dung dịch
NaOH , nước cất
17
- Dụng cụ thí nghiệm: ống nghiệm Phễu, bông
- Hóa chất: Than gỗ, CuO, bột than, mực đen
Các oxit của cac bon 34
thí nghiệm bằng bình kíp đơn giản, ống nghiệm, ống dẫn khí, đèn cồn …
- Hóa chất : Đá vôi , dung dịch axit H2SO4 ,
giấy quỳ tím, nước cất
19
Axit cacbonic và muối
Dụng cụ : giá ống nghiệm, ống nghiệm, ống hút, kẹp gỗ
-Hóa chất: Na2CO3, K2CO3, NaHCO3, HCl, Ca(OH)2, CaCl2
Si lic công nghiệp siliccat 38
- Vật mẫu: đồ gốm sứ, thủy tinh, xi măng, đất sét, cát trắng
Tranh sản xuất đồ gốm sứ
20 Sơ lược về bảng TH cácnguyên tố hoá học 3940 Bảng tuần hoàn, ô nguyên tố, chu kỳ 2, 3, nhóm I, VII.
21
Luyện tập 41 Bảng hệ thống tuần hoàn
Thực hành tính chất hoá học
của phi kim và hợp chất của
+ Dụng cụ: ống nghiệm, nút cao su kèm ống dẫn thuỷ tinh, đèn cồn, giá TN , Hoá chất: CuO bột, ddCa(OH)2, bột than (C), NaHCO3, NaCl, Na2CO3, CaCO3, ddHCl, dd AgNO3, H2O
22
Khái niệm về hợp chất hữu cơ 43
- Tranh ảnh về một số đồ dùng chứa các chất hữu cơ khác nhau
- Dụng cụ: ống nghiệm đế sứ, cốc thủy tinh, đèn cồn
Hóa chất: bông, dd Ca(OH)2 Cấu tạo hợp chất hữu cơ 44
- Mô hình cấu tạo phân tử hợp chất hữu
cơ dạng hình que
Bộ mô hình cấu tạo hợp chất hữu cơ
23
Mê tan
45
- Mô hình phân tử metan dạng đặc, dạng rỗng
Băng hình về phản ứng của metan với clo, điều chế metan (nếu có)
- Mô hình phân tử etilen dạng đặc, dạng rỗng
Băng hình về phản ứng của etilen với brom (nếu có)
24
- Mô hình phân tử axetilen dạng đặc, dạng rỗng
Trang 4- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, đèn cồn, chậu thủy tinh,bình thu khí,giá ống nghiệm, panh, diêm
Hóa chất: lọ đựng C2H2, nước cất, đất đèn,
dd brom
25
- Dụng cụ: Ông nghiệm, đế sứ, diêm, bộ lắp ghép phân tử
- Tranh vẽ: Một số ứng dụng của benzen
- Hóa chất: C6H6, H2O, dd brom, dầu ăn
Dầu mỏ và khí thiên nhiên 50
Mẫu: Dầu mỏ, các sản phẩm trưng cất dầu mỏ
- Tranh vẽ:
+ Mỏ dầu và cách khai thác + Sơ đồ chưng cất dầu mỏ
27 Thực hành tính chất của hiđrôcac bon 53
nhánh, ống nghiệm, nút cao su có kèm ống nhỏ giọt, giá thí nghiệm, đèn cồn, chậu thủy tinh
Đất đèn, dung dịch brom, nước cất
Ống nghiệm có
- Bảng nhóm, mô hình phân tử rượu etylic dạng đặc, dạng rỗng
- Dụng cụ: Cốc thủy tinh ( 2 cái ), đèn cồn, panh, diêm
Hóa chất: Na, C2H5OH, H2O
- Dụng cụ: Giá ống nghiệm (10 cái ), kẹp
gỗ, ống hút, giá sắt, đèn cồn, cốc thủy tinh, hệ thống ống dẫn khí
- Hóa chất: CH3COOH, Na2CO3, quì tím, phenolftalein
29
Tranh vẽ một số thực phẩm chứa chất béo Dụng cụ : ống nghiệm, 2 chiếc kẹp gỗ Hóa chất: Nước, bezen, dầu ăn
30 Thực hành tính chất của rượuvà axit 60
- Dụng cụ : Giá đỡ thí nghiệm: 5 cái ,ống nghiệm: 10 cái, nút cao su kèm ống dẫn hình L: 5 cái, đèn cồn: 5 cái, cốc thủy tinh:
5 cái, ống hút : 15 cái
- Hóa chất: Axit axetic đặc, rượu etylíc khan, H2SO4 đặc, nước muối bão hòa
31
ống nghiệm, kẹp gỗ, giá thí nghiệm, đèn cồn
- Mẫu glucozơ, dd Ag NO3, dd NH3, dd rượu etylic, nước cất,
ống nghiệm, kẹp gỗ, giá thí nghiệm, đèn cồn, ống hút
Sơ đồ sản xuất đường từ mía
Trang 5dd Ag NO3, dd H2SO4, nước cất.
32
Tinh bột và xenlulozơ 63 mẫu vật có chứa tinh bột và xen lulozơ
- Dụng cụ : Dền cồn , kẹp gỗ, panh, diêm , ống nghiệm, ống hút
- Hóa chất: lòng trắng trứng, dd rượu etilic
33 Pôlime 65 - Dụng cụ : Mẫu polime : túi PE, cao su, vỏ dây điện, mẩu săm lốp…
- Hình vẽ: các loại dạng mạch polime
34 Thực hành tính chất hoá họccủa gluxit 67
- Dụng cụ : ống nghiệm, giá đựng ống nghiệm, đèn cồn
- Hóa chất: dd glucozơ, NaOH, AgNO3, NH3
NV quản lý TB Tổ trưởng tổ CM Hiệu trưởng
(Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên)
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CƯ KUIN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG THCS LÊ THỊ HỒNG GẤM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Trang 6KẾ HOẠCH SỬ DỤNG THIẾT BỊ DẠY HỌC KHỐI 9
NĂM HỌC 2012 – 2013
Tổ chuyên môn: Tổ tự nhiên
Bộ môn: Hóa học.
Tuần PPCT Tiết Tên bài thực hành Dụng cụ Hóa chất Ghi chú
Thực hành tính chất hoá
học của oxit và axit
Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm , kẹp gỗ, lọ thủy tinh miệng rộng, môi sắt
Hóa chất: CaO, H2O, P đỏ, dd HCl,
dd Na2SO4, dd NaCl, quì tím, dd BaCl2
10 19
Thực hành tính chất hoá học của bazơvà muối
Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, ốnh hút
Hóa chất : dd NaOH ; FeCl3 ; CuSO4 ; HCl ; BaCl2 ; Na2SO4 ; H2SO4 ;Fe
15 29
Thực hành tính chât hoá học cảu nhôm và sắt
Dụng cụ: Đèn cồn, giá sắt, kẹp gỗ, ống nghiệm, giá ống nghiệm, nam châm
- Hóa chất: Bột nhôm, bột sắt, bột lưu huỳnh, dd NaOH
21 42 Thực hành tính chất hoáhọc của phi kim và hợp
chất của chúng
+ Dụng cụ: ống nghiệm, nút cao su kèm ống dẫn thuỷ tinh, đèn cồn, giá
TN ,
Hoá chất: CuO bột, ddCa(OH)2, bột than (C), NaHCO3, NaCl, Na2CO3, CaCO3, ddHCl, dd AgNO3, H2O
27 53 Thực hành tính chất củahiđrô cac bon
Ống nghiệm có nhánh, ống nghiệm, nút cao su có kèm ống nhỏ giọt, giá thí nghiệm, đèn cồn, chậu thủy tinh
Đất đèn, dung dịch brom, nước cất
29 60 Thực hành tính chất của
rượu và axit
- Dụng cụ : Giá đỡ thí nghiệm: 5 cái ,ống nghiệm: 10 cái, nút cao su kèm ống dẫn hình L: 5 cái, đèn cồn: 5 cái, cốc thủy tinh: 5 cái, ống hút :
15 cái
- Hóa chất: Axit axetic đặc, rượu etylíc khan, H2SO4 đặc, nước muối bão hòa
34 67 Thực hành tính chất hoá
học của gluxit
- Dụng cụ : ống nghiệm, giá đựng ống nghiệm, đèn cồn
- Hóa chất: dd glucozơ, NaOH, AgNO3, NH3
NV quản lý TB Tổ trưởng tổ CM Hiệu trưởng
(Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên)
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CƯ KUIN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG THCS LÊ THỊ HỒNG GẤM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Trang 7KẾ HOẠCH SỬ DỤNG THIẾT BỊ DẠY HỌC KHỐI 9
NĂM HỌC 2012 – 2013
Năm học 2012 – 2013 trường THCS Lê Thị Hồng Gấm đặt mua các loại TBDH, hóa chất như sau:
1 Thiết bị dạy học:
2 Khẩu trang chống độc có than hoạt tính 10 cái
3 Ống thủy tinh thông 2 đầu 10 ống
4 Muỗng xúc hóa chất 3 loại: Sứ, kim loại, thủy
tinh.
Mỗi loại 10 cái
6 Lọ thủy tinh có ống hút nhỏ giọt trong suốt 25 lọ
7 Lọ thủy tinh có ống hút nhỏ giọt màu nâu 15 lọ
2 Hóa chất:
Trang 8PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CƯ KUIN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG THCS LÊ THỊ HỒNG GẤM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG THIẾT BỊ DẠY HỌC, HÓA CHẤT TRONG GIỜ THỰC HÀNH, KHỐI 9
NĂM HỌC 2012 – 2013
Tổ chuyên môn: Tổ tự nhiên
Bộ môn: Hóa học
Tuần PPCT Tiết Tên bài dạy có sử dụng TBDH Dụng cụ Hóa chất Ghi chú
Tính chất hoá học của
ôxit Khái quát về sự phân loại ôxit
Dụng cụ : Cốc thủy tinh, ống nghiệm,thiết
bị điều chế CO2, P2O5
- Hóa chất: CuO , CO2, P2O5 , H2O , CaCO3 , P đỏ
2
3 Một số ôxit quantrọng
CaO,SO2
- Dụng cụ : Ống
nghiệm, pipét, cốc thủy tinh , sơ đồ hình 1.4 và hình 1.5 phóng to
- Hóa chất : CaO
( vôi sống ) , dd axit HCl , dung dịch Ca(OH)2 , nước cất
4 Một số ôxit quan
trọng nghiệm, pi pét, cốc- Dụng cụ : Ống - Hóa chất:
Trang 9thủy tinh , dụng cụ điều chế khí SO2 , sơ
đồ hình 1.6 và hình 1.7 phóng to
Dungdịch axit H2SO4 (loãng) ,Na2SO3 ,dung dịch Ca(OH)2 , nước cất, giấy quỳ tím
3 5 Tính chất hoá họccủa axit nghiệm cỡ nhỏ, đũa- Dụng cụ: ống
thủy tinh
Hóa chất: dd HCl , dd H2SO4 ;quì tím ; Zn ;
Al : Fe hóa chất để điều chế Cu(OH)2 ; Fe(OH)3 ; Fe2O3 ; CuO
4
7
Một số axit quan trọng H2SO4
- Dụng cụ: ống nghiệm cỡ nhỏ, đũa thủy tinh, phễu, giấy lọc, tranh ảnh về ứng dụng của và sản xuất axit sufuric
Hóa chất: dd HCl , dd H2SO4 ;quì tím ; Zn ;
Al : Fe đường kính,quí tím
5
9
Thực hành tính chất hoá học của oxit và axit
- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm , kẹp gỗ,
lọ thủy tinh miệng rộng, môi sắt
- Hóa chất: CaO, H2O, P đỏ, dd HCl, dd Na2SO4,
dd NaCl, quì tím,
dd BaCl2
11
Tính chất hoá học của bazơ
Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm ; đũa thủy tinh
- Hóa chất: dd Ca(OH)2 ; dd NaOH ; dd HCl ;
dd H2SO4 ; dd CuSO4 ; CaCO3; phenolftalein ; quì tím
6
12
Một số bazơ quan trọng NaOH
- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm ; đũa thủy tinh; kẹp gỗ; panh
; đế sứ Tranh vẽ : Sơ đồ điện phân dd NaCl Các ứng dụng của NaOH
- Hóa chất: dd NaOH ; dd HCl; phenolftalein ; quì tím
13
Một số bazơ quan trọng Ca(OH)2
Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm ; đũa thủy tinh; kẹp gỗ;
panh ; đế sứ; giấy
PH, giấy lọc
- Hóa chất: dd Ca(OH)2 ; dd HCl; dd NaOH ;
dd NH3
7
14
Tính chất hoá học của
muối
Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm ;
kẹp gỗ
- Hóa chất: dd Ca(OH)2 ; dd HCl; dd NaOH ; AgNO3; H2SO4 ; NaCl ; CuSO4; Na2CO3 ; Ba(OH)2 ; các kim loại : Cu ; Fe
15 Một số muối quan
trọng
Tranh vẽ ruộng muối , một số ứng
Trang 10dụng của NaCl.
hóa học,
10
19
Thực hành tính chất hoá học của bazơvà
muối
Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, ốnh hút
- Hóa chất : dd NaOH ; FeCl3 ; CuSO4 ; HCl ; BaCl2 ; Na2SO4 ; H2SO4 ;Fe
11
21
Tính chất vật lý cảu Kim loại
Đoạn dây thép dài 20cm, cái kim, ca nhôm, giấy gói bánh kẹo, đèn điện để bàn, dây nhôm, than gỗ, búa đinh
22
Tính chất hoá học cảu Kim loại
Dụng cụ : Lọ thủy tinh miệng rộng, giá ống nghiệm, ống nghiệm, đèn cồn, môi sắt
- Hóa chất: Lọ O2, lọ H2, Na ; dây thép; H2SO4l ; dd CuSO4 ;
dd AgNO3; Fe; Cu ,
Zn
12
23
Dãy hoạt động hoá học của kim loại
- Dụng cụ : giá ống nghiệm, ống nghiệm, đèn cồn, cốc thủy tinh, kẹp gỗ
- Hóa chất: Na, đinh sắt, dây đồng, dây bạc, dd CuSO4, dd FeSO4, dd AgNO3, dd HCl, H2O,
phenolftalein
- Dụng cụ : giá ống nghiệm, ống nghiệm, đèn cồn, cốc thủy tinh, kẹp gỗ, lọ nhỏ
- Hóa chất: dd HCl,
dd AgNO3, dd HCl, H2O, phenolftalein
- Dụng cụ : bình thủy tinh miệng rộng, ống nghiệm, đèn cồn, kẹp gỗ
- Hóa chất: Dây sắt hình lò so, bình thu sẵn khí Clo thu sẵn
26 Hợp kim sắt : gangthép
Mẫu vật: Gang, thép Tranh vẽ: Sơ đồ lò luyện gang
14 27 Ăn mòn kim loại
Một số mẫu vật bị ăn mòn: dao rỉ sắt rỉ v v.v
15 29 hoá học cảu nhôm vàThực hành tính chât
sắt
Dụng cụ: Đèn cồn, giá sắt, kẹp gỗ, ống nghiệm, giá ống nghiệm, nam châm
- Hóa chất: Bột nhôm, bột sắt, bột lưu huỳnh, dd NaOH
30 Tính chất của phi kim Dụng cụ: dụng cụđiếu chế khí H2 Lọ đựng khí Clo: H2, Cl2 , quì tím.
16
31
Clo
- Dụng cụ : Cốc thuỷ
tinh, giấy quỳ tím, ống nghiệm
- Hóa chất : Bộ điều
chế khí clo, dd NaOH, nước cất
tinh, giấy quỳ tím, ống nghiệm …
- Hóa chất : Bộ điều
chế khí clo, dung dịch NaOH , nước
Trang 11cất
17
- Dụng cụ thí nghiệm: ống nghiệm Phễu, bông
- Hóa chất: Than
gỗ, CuO, bột than, mực đen
34 Các oxit của cac bon
Dụng cụ : Bộ điều
chế khí CO2 trong phòng thí nghiệm bằng bình kíp đơn giản, ống nghiệm, ống dẫn khí, đèn cồn
…
- Hóa chất : Đá vôi ,
dung dịch axit H2SO4 , giấy quỳ tím, nước cất
19
37 Axit cacbonic và
muối cacbonat
Dụng cụ : giá ống nghiệm, ống nghiệm, ống hút, kẹp gỗ
-Hóa chất: Na2CO3, K2CO3, NaHCO3, HCl, Ca(OH)2, CaCl2
38 Si lic công nghiệp
siliccat
- Vật mẫu: đồ gốm
sứ, thủy tinh, xi măng, đất sét, cát trắng
- Tranh sản xuất đồ gốm sứ
20 3940 Sơ lược về bảng THcác nguyên tố hoá
học
Bảng tuần hoàn, ô nguyên tố, chu kỳ 2,
3, nhóm I, VII
21
41 Luyện tập Bảng hệ thống tuầnhoàn
42
Thực hành tính chất hoá học của phi kim
và hợp chất của chúng
+ Dụng cụ: ống nghiệm, nút cao su kèm ống dẫn thuỷ tinh, đèn cồn, giá
TN ,
Hoá chất: CuO bột, ddCa(OH)2, bột than (C), NaHCO3, NaCl, Na2CO3, CaCO3, ddHCl, dd AgNO3, H2O
22
43
Khái niệm về hợp chất hữu cơ
- Tranh ảnh về một
số đồ dùng chứa các chất hữu cơ khác nhau
- Dụng cụ: ống nghiệm đế sứ, cốc thủy tinh, đèn cồn
Hóa chất: bông, dd Ca(OH)2
44 Cấu tạo hợp chất hữucơ
- Mô hình cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ dạng hình que
Bộ mô hình cấu tạo hợp chất hữu cơ
23
45
Mê tan - Mô hình phân tử
metan dạng đặc, dạng rỗng
Băng hình về phản ứng của metan với