víi sù trî giópcña m¸y tÝnh cÇm tay Casio, Vinacal.... víi sù trî giópcña m¸y tÝnh cÇm tay Casio, Vinacal....[r]
Trang 1KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐỒ DÙNG DẠY HỌC TOÁN 9
Người lập kế hoạch: PHAN THANH TÂM –
Đại số 9
ST
T Tiết theo PPCT Đồ dùng dạy học được cấp Đồ dùng dạy học tự làm
1 Tiết 1
2 Tiết 2
Căn thức bậc hai Thớc thẳng Bảng phụ
3 Tiết 3
4 Tiết 4
Liên hệ giữa nhân và khai phơng Thớc thẳng Bảng phụ
5 Tiết 5
Liên hệ giữa nhân và khai phơng Thớc thẳng Bảng phụ
6 Tiết 6
Liên hệ giữa chia và khai phơng Thớc thẳng Bảng phụ
7 Tiết 7
Liên hệ giữa chia và khai phơng Thớc thẳng Bảng phụ
8 Tiết 8
Biến đổi đơn giản b.t chứa ct bậc
hai
Thớc thẳng, bảng số,
MT bỏ túi Bảng phụ
9 Tiết 9
10 Tiết 10 Biến đổi đơn giản b.t chứa
ct bậc hai (tiếp) Thớc thẳng Bảng phụ
11 Tiết 11
Biến đổi đơn giản b.t chứa ct bậc
hai (tiếp)
Thớc thẳng Bảng phụ
12 Tiết 12
12 Tiết 13
Rút gọn bthức chứa căn thức bậc hai Thớc thẳng Bảng phụ
14 Tiết 14
Rút gọn bthức chứa căn thức bậc hai Thớc thẳng Bảng phụ
15 Tiết 15
16 Tiết 16
17 Tiết 17
18 Tiết 18
Kiểm tra chơng 1 Đề KT (Ngân hàngđề)
19 Tiết 19
Nhắc lại, bổ sung các KN về hàm
số
Thớc thẳng Bảng phụ
20 Tiết 20
Hàm số bậc nhất Thớc thẳng Bảng phụ
Trang 2T Tiết theo PPCT Đồ dùng dạy học được cấp Đồ dùng dạy học tự làm
Luyện tập
22 Tiết 22
Đồ thị của hàm số y = ax + b (a
0)
Thớc thẳng Bảng phụ
23 Tiết 23
24 Tiết 24
Đt song song và đt cắt nhau Thớc thẳng Bảng phụ
25 Tiết 25
Đt song song và đt cắt nhau Thớc thẳng Bảng phụ
26 Tiết 26
Hệ số góc của đt y = ax + b Thớc thẳng Bảng phụ
27 Tiết 27
28 Tiết 28
29 Tiết 29
Kiểm tra chơng II Đề KT (Ngân hàngđề) Bảng phụ
30 Tiết 30
Phơng trình bậc nhất hai ẩn Thớc thẳng Bảng phụ
31 Tiết 31
Phơng trình bậc nhất hai ẩn Thớc thẳng Bảng phụ
32 Tiết 32
Hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn Thớc thẳng Bảng phụ
33 Tiết 33
Hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn Thớc thẳng Bảng phụ
34 Tiết 34
35 Tiết 35
36 Tiết 36
37 Tiết 37
38 Tiết 38
Giải hpt bằng phơng pháp thế Thớc thẳng Bảng phụ
39 Tiết 39
Giải hệ pt bằng phơng pháp cộng Thớc thẳng Bảng phụ
40 Tiết 40
Giải hệ pt bằng phơng pháp cộng Thớc thẳng Bảng phụ
41 Tiết 41
42 Tiết 42
Giải bài toán bằng cách lập hpt Thớc thẳng Bảng phụ
43 Tiết 43
Giải bài toán bằng cách lập hpt (tt) Thớc thẳng Bảng phụ
44 Tiết 44
45 Tiết 45
Luyện tập Thớc thẳng, Với sự trợgiúp của máy tính
điện tử
Bảng phụ
Trang 3T được cấp học tự làm
47 Tiết 46
Kiểm tra chơng III Đề KT (Ngân hàngđề)
48 Tiết 47
Hàm số y = ax2 (a 0) Thớc thẳng Bảng phụ
49 Tiết 48
Đồ thị của hàm số y = ax2 (a 0) Thớc thẳng Bảng phụ
50 Tiết 49
Đồ thị của hàm số y = ax2 (a 0) Thớc thẳng Bảng phụ
51 Tiết 50
52 Tiết 51
Phơng trình bậc hai một ẩn số Thớc thẳng + MTBT Bảng phụ
53 Tiết 52
Công thức nghiệm của pt bậc hai Thớc thẳng+ MTBT Bảng phụ
54 Tiết 53
Công thức nghiệm của pt bậc hai Thớc thẳng+ MTBT Bảng phụ
55 Tiết 54
56 Tiết 55
Công thức nghiệm thu gọn Thớc thẳng+ MTBT Bảng phụ
57 Tiết 56
58 Tiết 57
Thực hành giải pt và hpt bằng mỏy tớnh Thớc thẳng+ MTBT Bảng phụ
59 Tiết 58
Thực hành giải pt và hpt bằng mỏy tớnh Thớc thẳng+ MTBT Bảng phụ
60 Tiết 59
Hệ thức Vi-ét và ứng Thớc thẳng Bảng phụ
61 Tiết 60
Hệ thức Vi-ét và ứngdụng Thớc thẳng Bảng phụ
62 Tiết 61
Phơng trình quy về p.trình bậc
hai
Thớc thẳng Bảng phụ
63 Tiết 62
Phơng trình quy về p.trình bậc hai Thớc thẳng Bảng phụ
64 Tiết 63
Giải bài toán bằng cách lập p.trình Thớc thẳng Bảng phụ
65 Tiết 64
Giải bài toán bằng cách lập p.trình Thớc thẳng Bảng phụ
66 Tiết 65 Luyện tập Thớc thẳng
(với sự trợ
giúpcủa máy tính cầm tay Casio,
Vinacal )
Bảng phụ
67 Tiết 66: Ôn tập chơng IV Thớc thẳng
(với sự trợ
giúpcủa máy tính cầm tay
Bảng phụ
Trang 4T Tiết theo PPCT Đồ dùng dạy học được cấp Đồ dùng dạy học tự làm
Casio, Vinacal )
68 Tiết 67
Kiểm tra chơng IV Đề KT ( Ngân hàngđề)
69 Tiết 68
Ôn tập cuối năm Thớc thẳng(với sự trợ
giúpcủa máy tính cầm tay Casio,
Vinacal )
Bảng phụ
70 Tiết 69
Ôn tập cuối năm (với sự trợ
giúpcủa máy tính cầm tay Casio,
Vinacal )
Bảng phụ
71 Tiết 70
Kiểm tra cuối năm Đề KT (Phòng, Sở)
Môn Toán 9 - Hình học
STT Tiết theo PPCT Đồ dùng dạy học
được cấp Đồ dùng dạy học tự làm
1 Tiết1
Đ1 Một số hệ thức về cạnh và
đờng cao trong tam giác vuông
Thớc thẳng, ê ke Bảng phụ
2 Tiết 2
Đ1 Một số hệ thức về cạnh và
đờng cao trong tam giác vuông
Thớc thẳng, ê ke Bảng phụ
3 Tiết 3
Đ1 Một số hệ thức về cạnh và
đờng cao trong tam giác vuông
Thớc thẳng, ê ke Bảng phụ
4 Tiết 4
Luyện tập Thớc thẳng, ê ke Bảng phụ
5 Tiết 5
Đ2 Tỉ số lợng giác của góc nhọn Thớc thẳng, ê ke Bảng phụ
6 Tiết 6
Đ2 Tỉ số lợng giác của góc nhọn
- Luyện tập
Thớc thẳng, ê ke Bảng phụ
7 Tiết 7
Tỉ số lợng giác của góc nhọn - Thớc thẳng, ê ke Bảng phụ
8 Tiết 8
Luyện tập Thớc thẳng, êke Bảng phụ
9 Tiết 9 Thớc thẳng, êke Bảng phụ
Trang 5được cấp học tự làm
Đ4 Một số hệ thức về cạnh và
góc trong tam giác vuông bảng số, MT bỏ túi.
10 Tiết 10
Đ4 Một số hệ thức về cạnh và
góc trong tam giác vuông
Thớc thẳng, êke Bảng phụ
11 Tiết 11
Đ4 Một số hệ thức về cạnh và góc
trong tam giác vuông
Thớc thẳng, êke Bảng phụ 12
13
Tiết 12
Đ4 Một số hệ thức về cạnh và
góc trong tam giác vuông
Thớc thẳng, êke Bảng phụ
Tiết 13
Luyện tập Thớc thẳng, êke Bảng phụ
14 Tiết 14
Luyện tập Thớc thẳng, êke Bảng phụ
15 Tiết 15 - 16
Đ5 ứng dụng thực tế các tỉ số
l-ợng giác Thực hành ngoài trời
Thớc thẳng, êke, thớc dây, giác kế
đứng
Bảng phụ Bảng phụ 16
17 Tiết 17 -18
Ôn tập chơng I Thớc thẳng(với sự trợ
giúpcủa máy tính cầm tay Casio,
Vinacal )
Bảng phụ
18 Tiết 19: Kiểm tra chơng I Đề KT (Ngân hàng
đề)
19 Tiết 20
Đ1 Sự xác định đờng tròn
Tính chất đối xứng của đờng
tròn
Thớc thẳng, êke, com pa Bảng phụ
20 Tiết 21
Đ1 Sự xác định đờng tròn
Tính chất đối xứng của đờng
tròn - Luyện tập
Thớc thẳng, êke, com pa Bảng phụ
21 Tiết 22
Đ2 Đờng kính và dây của
đ-ờng tròn
Thớc thẳng, êke, com pa Bảng phụ
22 Tiết 23
Luyện tập Thớc thẳng, êke,com pa Bảng phụ
23 Tiết 24
Đ3 Liên hệ giữa dây và khoảng
cách từ tâm đến dây
Thớc thẳng, êke, com pa Bảng phụ
24 Tiết 25
Đ4 Vị trí tơng đối của đờng
thẳng và đờng tròn
Thớc thẳng, êke, com pa Bảng phụ
25 Tiết 26
Đ5 Các dấu hiệu nhận biết tiếp
tuyến của đờng tròn
Thớc thẳng, êke, com pa Bảng phụ
26 Tiết 27 Thớc thẳng, êke, Bảng phụ
Trang 6STT Tiết theo PPCT Đồ dùng dạy học
được cấp Đồ dùng dạy học tự làm
27 Tiết 28
Đ6 Tính chất của hai tiếp tuyến
cắt nhau
Thớc thẳng, êke, com pa Bảng phụ
28 Tiết 29
Đ6 Tính chất của hai tiếp tuyến
cắt nhau
Thớc thẳng, êke, com pa Bảng phụ
29 Tiết 30: Vị trí tơng đối của hai
đờng tròn Thớc thẳng(với sự trợ
giúpcủa máy tính cầm tay Casio,
Vinacal )
Bảng phụ
30 Tiết 31 Vị trí tơng đối của hai
đờng tròn (tt) Đề KT (Phòng hoặcsở)
31 Tiết 32 Vị trí tơng đối của hai
đờng tròn (tt) Thớc thẳng, êke,com pa Bảng phụ
32 Tiết 33
Bài tập Thớc thẳng, êke,com pa Bảng phụ
33 Tiết 34
Đ8 Vị trí tơng đối của hai
đờng tròn (tiếp)
Thớc thẳng, êke, com pa Bảng phụ
34 Tiết 35: KT học kì I Đề KT (Phòng hoặc
sở)
35 Tiết 36
Trả bài KT học kì I Thớc thẳng, êke,com pa Bảng phụ
36 Tiết 37
Đ1 Góc ở tâm Số đo cung Thớc thẳng, êke,com pa Bảng phụ
37 Tiết 38
Đ1 Góc ở tâm Số đo cung Thớc thẳng, êke,com pa Bảng phụ
38 Tiết 39
Đ2 Liên hệ giữa cung và dây Thớc thẳng, êke,com pa Bảng phụ
39 Tiết 40
Đ3 Góc nội tiếp Thớc thẳng, êke,com pa Bảng phụ
40 Tiết 41
Đ3 Góc nội tiếp Thớc thẳng, êke,com pa Bảng phụ
41 Tiết 42
Đ4 Góc tạo bởi tiếp tuyến và
dây cung
Thớc thẳng, êke, com pa Bảng phụ
42 Tiết 43
Luyện tập Thớc thẳng, êke,com pa Bảng phụ
43 Tiết 44
Đ5 Góc có đỉnh ở bên trong hay
bên ngoài đờng tròn
Thớc thẳng, êke, com pa Bảng phụ
44 Tiết 45
Đ5 Góc có đỉnh ở bên trong
hay bên ngoài đờng tròn
Thớc thẳng, êke, com pa Bảng phụ
45 Tiết 46
Cung chứa góc Thớc thẳng, êke,com pa Bảng phụ
Trang 7được cấp học tự làm
46 Tiết 47
Cung chứa góc Thớc thẳng, êke,com pa Bảng phụ
47 Tiết 48
Tứ giác nội tiếp Thớc thẳng, êke,com pa Bảng phụ
48 Tiết 49
Đ7 Tứ giác nội tiếp Thớc thẳng, êke,com pa Bảng phụ
49 Tiết 50
Đ8 Đờng tròn ngoại tiếp đờng
tròn nội tiếp
Thớc thẳng, êke, com pa Bảng phụ
50 Tiết 51
Luyện tập Thớc thẳng, êke,com pa Bảng phụ
51 Tiết 52
Đ9 Độ dài đờng tròn - Luyện tập Thớc thẳng, êke,com pa Bảng phụ
52 Tiết 53
Đ9 Độ dài đờng tròn , cung trũn Thớc thẳng, êke,com pa Bảng phụ
53 Tiết 54
Đ10 Diện tích hình tròn, hỡnh
quạt trũn
Thớc thẳng, êke, com pa Bảng phụ
54 Tiết 55
Đ10 Diện tích hình tròn, hỡnh
quạt trũn
Thớc thẳng, êke, com pa Bảng phụ
55 Tiết 56
Ôn tập chơng III Thớc thẳng(với sự trợ
giúpcủa máy tính cầm tay Casio,
Vinacal )
Bảng phụ
56 Tiết 57
Kiểm tra chơng III Đề KT
57 Tiết 58
Đ1 Hình trụ Diện tích xung
quanh và thể tích hình trụ
Thớc thẳng, Mô
hình hình trụ Bảng phụ
58 Tiết 59
Đ1 Hình trụ Diện tích xung
quanh và thể tích hình trụ
Thớc thẳng, Mô
hình hình trụ Bảng phụ
59 Tiết 60
Đ2 Hình nón Diện tích xung
quanh và thể tích hình nón
Hình nón cụt
Thớc thẳng, Mô
hình hình nón, nón cụt
Bảng phụ
60 Tiết 61
Hình nón - Diện tích xung
quanh và thể tích hình nón
Hình nón cụt
Thớc thẳng Bảng phụ
61 Tiết 62 : Luyện tập Thớc thẳng, Mô
hình hình cầu Bảng phụ
62 Tiết 63
Đ3 Hình cầu Diện tích mặt
cầu và thể tích hình cầu -
Thớc thẳng, Mô
hình hình cầu Bảng phụ
Trang 8STT TiÕt theo PPCT §å dïng d¹y häc
được cấp §å dïng d¹y häc tù lµm
§3 H×nh cÇu DiÖn tÝch mÆt
cÇu vµ thÓ tÝch h×nh cÇu
64 TiÕt 65 - 66
LuyÖn tËp Thíc th¼ng(víi sù trî
giópcña m¸y tÝnh cÇm tay Casio,
Vinacal )
Bảng phụ
65 TiÕt 67: ¤n tËp ch¬ng IV Thíc th¼ng
(víi sù trî
giópcña m¸y tÝnh cÇm tay Casio,
Vinacal )
Bảng phụ
66 TiÕt 68
¤n tËp cuèi n¨m Thíc th¼ng(víi sù trî
giópcña m¸y tÝnh cÇm tay Casio,
Vinacal )
Bảng phụ
67 TiÕt 69
KiÓm tra cuèi n¨m §Ò KT (Phßng hoÆcsë)
68 TiÕt 70
Tr¶ bµi kتm tra cuèi n¨m Thíc th¼ng Bảng phụ