1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Hoa bai Oxit Hoi giang

9 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 82,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1.2- Kĩ năng: Phân loại đợc oxit bazơ, oxit axit dựa vào CTHH của một số chất cụ thể.. Gọi đợc tên một số oxit theo công thức hoá học hoặc ngợc lại.[r]

Trang 1

Bài 26

Tiết 40 OXIT

Tuaàn21

Ngày dạy: 10/01/2012

1 Mục tiêu:

1.1- Kiến thức:

- Học sinh biết : Định nghĩa oxit Cách gọi tên oxit nói chung, oxit của kim loại có nhiều hóa trị, oxit của phi kim có nhiều hóa trị Cách lập CTHH của oxit Khaựi niệm oxit axit, oxit bazơ

- Học sinh hieồu: caựch phaõn bieọt CTHH oxit vụựi caực CTHH cuỷa chaỏt khaực

1.2- Kĩ năng: Phân loại đợc oxit bazơ, oxit axit dựa vào CTHH của một số chất cụ thể.

Gọi đợc tên một số oxit theo công thức hoá học hoặc ngợc lại

Lập CTHH oxit khi biết hoá trị của nguyên tố và ngợc lại biết CTHH cụ thể, tìm hoá trị của nguyên tố

1.3- Thái độ: Giaựo duùc Hs yeõu thớch moõn hoùc Giaựo duùc theỏ giụựi quan khoa hoùc cho hs

2 Troùng taõm:

Khaựi nieọm oxit, oxit axit, oxit bazụ

Caựch laọp CTHH cuỷa oxit vaứ caựch goùi teõn

3 Chuaồn bũ:

3.1 GV: SGK , baỷng phuù , phieỏu hoùc taọp

3.2 HS: Kieỏn thửực: Caựch laọp CTHH hụùp chaỏt

4 Tiến trình.

4.1.ổn định toồ chửực vaứ kieồm dieọn : 8a1: ………… 8a2:………

4.2.Kiểm tra mieọng :

Caõu hoỷi 1: (8ủ)

Thế nào là sự oxi hoá ? Lấy ví dụ minh hoạ?

Phản ứng hoá hợp là gì ? Lấy 2 ví dụ minh hoạ

Traỷ lụứi caõu 1:

- Sự oxi hoaự laứ sự tác dụng của oxi với một chất.(2ủ)

VD: Than chaựy, saột bũ rổ (1ủ)

- Phản ứng hoá hợp là phaỷn ửựng hoaự hoùc trong ủoự chổ coự moọt chaỏt mụựi ủửụùc taùo thaứnh tửứ hai hay nhieàu chaỏt ban ủaàu (3ủ)

3Fe + 2 O2 Fe3O4 .(1ủ)

CaO+H2OCa(OH)2 .(1ủ)

Caõu hoỷi 2: Vieỏt moọt soỏ CTHH cuỷa oxit maứ em bieỏt ? (2ủ)

Trang 2

Traỷ lụứi caõu 2: CO2, CuO, P2O5 , CaO

4.3.Bài mới:

Hoạt động của GV vaứ HS

Hoạt động 1: Hoõm nay chuựng ta cuứng tỡm hieồu

veà 1 loaùi hụùp chaỏt voõ cụ quan troùng laứ oxit

GV: Giảng dạy bằng bản đồ tư duy

Hoạt động 2: Tỡm hieồu định nghĩa

? Em hãy kể tên một số oxit mà em biết?

? Em có nhận xét gì về thành phần của oxit?

GV: Phaõn tớch thaứnh phaàn cuỷa oxit

Kim loại hoặc phi kim

Oxit gồm 2 phần

Oxi

? Định nghĩa oxit ?

Bài tập 1: Trong cỏc hợp chất sau: K2O,

CuSO4, Mg(OH)2, H2S, SO3, Fe3O4 hợp chất

nào thuộc oxit?

Hoạt động 3: Tỡm hieồu công thức

? Bieỏt M là nguyên tố có hoá trị n chỉ số x

O : là nguyên tố oxi hoá trị II chỉ số y

Nhận xét về thành phần oxit, từ đó em hãy rút

ra công thức chung của oxit?

? AÙp dụng quy tắc hoá trị cho CTHH cuỷa oxit?

B

à i t ậ p 2: Lập công thức oxit của: S (IV),

Al(III)?

HS: Goùi 1 HS leõn baỷng laọp CTHH cuỷa oxit.

GV: Nhaọn xeựt

Hoạt động 4: Tỡm hieồu phân loại

GV : Oxit có thể đợc chia thành 2 loại chính.

GV: SO2 tơng ứng là axit H2SO3

SO tơng ứng là axit H SO

Noọi dung baứi daùy

I

ẹ ịnh nghĩa

VD : SO2, P2O5, Fe3O4

Định nghĩa : Oxit laứ hụùp chaỏt cuỷa hai nguyeõn toỏ, trong ủoự coự moọt nguyeõn toỏ laứ oxi

II Công thức

Công thức tổng quát của oxit

MxOy

M : là nguyên tố có hoá trị n, chỉ số x

O : là nguyên tố oxi hoá trị II, chỉ số y

Ta có II.y = n.x

VD: Lập công thức

SO2, Na2O, Al2O3

III Phân loại 1) Oxit axit : Thường là oxit của phi kim và

tương ứng với một axit VD: SO2, SO3, P2O5

Trang 3

P2O5 tơng ứng là axit H3PO4

VD: SO2, SO3, P2O5…….đợc gọi là oxit axit

? Oxit axit là gì? Cho vi dụ?

CaO tơng ứng với bazơ Ca(OH)2

CuO tơng ứng với bazơ Cu(OH)2

GV: Na2O, CaO, CuO … đợc gọi là oxit bazơ

GV: Oxit bazơ là gì? Cho vi dụ?

Hoạt động 5: Tỡm hieồu cách gọi tên

GV : Giới thiệu cách gọi tên.

? Tờn oxit được đọc như thế nào?

? Đọc tên các oxit sau: FeO, Fe2O3, Na2O?

GV : Giới thiệu cách gọi tên oxit của kim loại

cú nhiều húa trị

? Đọc tờn của cỏc oxit sau: FeO, Fe2O3, CuO,

Cu2O ?

? Cho biết CTHH của oxit sau: Lưu huỳnh

đioxit , điphotpho pentaoxit ?

GV : Giới thiệu cách gọi tên oxit của phi kim cú

nhiều húa trị

GV : Các tiền tố :

1  mono

2  đi 3  tri

4  tetra 5  penta

? Đọc tên các oxit sau: CO, SO2, SO3, ?

2 ) Oxit bazơ : là oxit kim loaùi tửụng ửựng vụựi moọt bazụ

VD: Na2O, CaO, CuO …

IV Cách gọi tên Tờn oxit: Tờn nguyờn tố + oxi

VD: Na2O: Natri oxit

NO : nitơ oxit

- Nếu kim loại cú nhiều húa trị:

Tờn gọi: Tên kim loại (kèm theo hoá trị nếu kim loại có nhiều hoá trị) + oxit

FeO : Sắt (II) oxit

Fe2O3 : Sắt (III) oxit

CuO : Đồng (II) oxit

- Nếu phi kim cú nhiều húa trị:

Tờn gọi: Tên phi kim + Oxit (Kèm tiền tố ng.tử PK) (Kèm tiền tố ng.tử oxi)

CO : Cacbon mono oxit

SO2 : Lu huỳnh đioxit

SO3 : Lu huỳnh trioxit

P2O5 : điphotpho pentaoxit

4 4.Cõu hỏi, bài tập củng cố: Caõu hoỷi 1: CTHH oxit Gọi tờn oxit Phõn loại oxit Na2O

N2O3

Sắt III oxit

Lưu huỳnh tri oxit

Trang 4

Đáp án 1

CTHH oxit Gọi tên oxit Phân loại oxit

Na2O

Fe2O3

N2O3 SO2

Al2O3 .Natriđioxit

Sắt III oxit .đinitooxit

Lưu huỳnh tri oxit .nhơm moxit

oxit bazơ

oxit bazơ

oxit axit

oxit axit

oxit bazơ

Câu hỏi 2 : Một hợp chất oxit cĩ khối lượng mol phân tử là 56g Oxit này cĩ thành phần là: 71,43 % Ca và 28,57% O Hãy tìm cơng thức hĩa học của oxit trên ? Đáp án 2 : CaO 4.5.H íng dÉn hs tự häc: - Đối với bài học ở tiết học này: Học thuộc nội dung bài học Rèn luyện viết CTHH oxit BTVN: 2 , 3, 4, 5 (SGK Tr : 91) Hướng dẫn bài 5: Dựa vào hóa trị lập nhanh các CTHH và so sánh, tìm ra CTHH sai - Đối với bài học ở tiết tiếp theo: ChuÈn bÞ bµi míi: “ ĐiỊu chÕ khÝ oxi – phản ứng ph©n hủ“ + Nguyên liệu và cách điều chế oxi trong phòng thí nghiệm? + Phản ứng phân hủy là gì? Oân lại cách viết PTHH 5 Rĩt kinh nghiƯm: Ưu điểm: Nội dung:……… ………

Phương pháp:… ………

Sử dụng đồ dùng dạy học: ……… ………

Khuyết điểm Nội dung:……… ………

Phươngpháp:… ….……… ………

Sử dụng đồ dùng dạy học: ……… ………

Trang 5

Khắc phục:

Nội dung:……… ……… Phươngpháp:… ….……… … Sử dụng đồ dùng dạy học: ……… ………

Trang 6

Bài 27

Tiết 41 ẹIEÀU CHEÁ OXI – PHAÛN ệÙNG PHAÂN HUYÛ Tuaàn22 Ngày dạy: 10/01/2012

1 Mục tiêu: 1.1- Kiến thức: - Học sinh biết : Phơng pháp điều chế oxi trong phòng thí nghiệm (hai cách thu khí oxi) và điều chế oxi trong công nghiệp Khái niệm phản ứng phân huỷ - Học sinh hieồu: Phản ứng phân huỷ là gì và dẫn ra ví dụ minh hoạ 1.2- Kĩ năng: Nhận biết đợc một số phản ứng cụ thể thuộc loại phản ứng phân hủy hay phản ứng hóa hợp - Viết đợc các PTHH điều chế khí oxi từ KMnO4 và từ KClO3 - Tính thể tích khí oxi điều chế đợc (ở đktc) trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp 1.3- Thái độ: Giaựo duùc HS yeõu thớch moõn hoùc 2 Troùng taõm: Caựch điều chế oxi trong phòng thí Khái niệm phản ứng phân huỷ 3 Chuaồn bũ: 3.1 GV: + Dụng cụ : Giá thí nghiệm, ống nghiệm, ống dẫn khí, đèn cồn + Hoá chất : H2O, KClO3, KMnO4 3.2 HS: Kieỏn thửực: Caựch laọp PTHH 4 Tiến trình 4.1.ổn định toồ chửực vaứ kieồm dieọn : 8a1: ………… 8a2:………

4.2.Kiểm tra mieọng : Caõu hoỷi 1: Oxit laứ gỡ ? i n vào ch tr ng c a b ng sau: (8ủ)Đ ề ỗ ố ủ ả CTHH oxit Gọi tờn oxit Phõn loại oxit K2O

SiO2

Đồng II oxit

Đinitơ trioxit

Traỷ lụứi caõu 1:

CTHH oxit Gọi tờn oxit Phõn loại oxit

Trang 7

CuO

SiO2

N2O3

.Kali oxit

Đồng II oxit Silic đi oxit…

Đi nitơ tri oxit

.oxit baxzơ

.oxit baxzơ

.oxit axit

oxit axit

Caõu hoỷi 2:Nguyờn liệu ủieàu cheỏ oxi trong phoứng thớ nghieọm là gỡ? (2ủ)

Traỷ lụứi caõu 2: KClO3 , KMnO4

4 3.Bài mới:

Hoạt động của GV vaứ HS

Hoạt động 1 : Trong phoứng thớ nghieọm muoỏn

coự moọt lửụùng nhoỷ khớ oxi thỡ laứm theỏ naứo?

GV: Giảng dạy bằng bản đồ tư duy

Hoạt động 2: Tỡm hieồu ủiều chế khí oxi trong

phòng thí nghiệm

HS : Làm thí nghiệm theo nhóm (5’).

GV: Hớng dẫn HS lắp đặt dụng cụ và cách thu

khí oxi

? Nhận xét, giải thích hiện tợng?

GV : Giới thiệu chất xúc tác MnO2

? Chất xúc tác là gì?

? Nếu trộn thêm MnO2 phản ứng xảy ra nh thế

nào?

GV: Hửụựng daón HS vieỏt phửụng trỡnh hoựa hoùc

? Em hãy rút ra kết luận chung qua hai thí

nghiệm trên?

GV : Bổ sung.

? Cú mấy cỏch thu khớ oxi? Kể ra?

? Cỏch đặt bỡnh khi thu khớ oxi bằng cỏch đẩy

khụng khớ? Vỡ sao?

? Cỏch đặt bỡnh khi thu khớ oxi bằng cỏch đẩy

nước? Vỡ sao?

GV: Giới thiệu sản xuất khí oxi trong công

Noọi dung baứi daùy

I Điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm

1 Thí nghiệm

2 KMnO4

o

t

 

K2MnO4 + MnO2 + O2

2 KClO3

o

t

  2 KCl + 3 O2

2 Kết luận: Trong phoứng thớ nghieọm,khớ oxi ủửụùc ủieàu cheỏ baống caựch ủun noựng nhửừng hụùp chaỏt giaứu oxi vaứ deó phaõn huyỷ ụỷ nhieọt ủoọ cao nhử KMnO4

Cú 2 cỏch thu khớ oxi:

+ oxi đẩy khụng khớ

+ Oxi đẩy nước

Trang 8

Hoạt động 3: Tỡm hieồu phản ứng phân huỷ

? Hãy điền chỗ trống trong các cột ứng

với các phản ứng sau:

Phản ứng hoá học Số chất

phản ứng

Số chât sản phẩm

2 KMnO4

o

t

 

K2MnO4+ MnO2+O2

2 KClO3

o

t

 

2KCl + 3 O2

CaCO3

o

t

 

CaO + CO2

HS : Điền vào bảng

GV : Những phản ứng trên gọi là phản ứng phân

huỷ

? Phản ứng phân huỷ là gì?

II Phản ứng phân huỷ

- Phaỷn ửựng phaõn huyỷ laứ phaỷn ửựng hoaự hoùc trong ủoự moọt chaỏt sinh ra hai hay nhieàu chaỏt mụựi

4 4.Củng cố vaứ luyện tập:

Caõu hoỷi 1 : Các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng phân huỷ, phản ứng nào là phản ứng húa hợp?

a, Na + Cl2  NaCl

b, H2CO3  CO2 + H2O

c, H2O  H2 + O2

ẹaựp aựn 1 :

a, 2Na + Cl2  2NaCl

b, H2CO3  CO2 + H2O

c, 2H2O  2H2 + O2

b, c: phản ứng phân huỷ, a: phản ứng húa hợp

Caõu hoỷi 2: Tính thể tích khí oxi điều chế đợc (ở đktc) trong phòng thí nghiệm khi ủun noựng 15,8g KMnO4 ?

ẹaựp aựn 2 : Theồ tớch khớ oxi laứ: 1,12 lit

4.5.H ớng dẫn hs tửù học:

- ẹoỏi vụựi baứi hoùc ụỷ tieỏt hoùc naứy:

Hoùc thuoọc noọi dung baứi hoùc Reứn luyeọn vieỏt PTHH

BTVN: 1, 2, 3, 4, 5, 6 (SGK Tr : 94)

- ẹoỏi vụựi baứi hoùc ụỷ tieỏt tieỏp theo:

Trang 9

ChuÈn bÞ bµi míi: “ kh«ng khÝ - sù ch¸y ”.

+ Thành phần của không khí ?

+ Khái niệm sự oxi hóa chậm và sự cháy ?

+ Điều kiện phát sinh sự cháy và biện pháp dập tắt sự cháy ?

Chuẩn bị: tranh ¶nh, t liƯu vỊ t×nh h×nh « nhiƠm kh«ng khÝ

5 Rĩt kinh nghiƯm:

Ưu điểm:

Nội dung:……… ……… Phương pháp:… ………

Sử dụng đồ dùng dạy học: ……… ……… Khuyết điểm

Nội dung:……… ……… Phươngpháp:… ….……… ……… Sử dụng đồ dùng dạy học: ……… ………

Khắc phục:

Nội dung:……… ………

Phươngpháp:… ….……… … Sử dụng đồ dùng dạy

học:

Ngày đăng: 08/06/2021, 09:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w