Sản xuất gang :-Quặng sắt oxit thường là quặng hematit đỏ Chứa ít nhất 30% Fe, không chứa S -Than cốc cung cấp nhiệt cháy, tạo ra CO, tạo thành gang 2.Phân loại tính chất ứng dụng: 1..
Trang 1HỢP KIM CỦA SẮT
Tiết 54
Trang 2I.Gang 1 Khái niệm: :
Gang là hợp kim của Fe và C trong đó có từ 2-5% khối lượng C, ngoài ra còn một lượng nhỏ Si,Mn,S,…
HỢP KIM CỦA SẮT
Trang 3Fe3C) và rất ít Si
- Rất cứng và giòn-Luyện thép -Đúc bệ máy, ống nước,…
- Chứa nhiều Si và cacbon (chủ yếu ở dạng than chì)
-Kém cứng và kém giòn
1 Khái niệm:
Trang 43 Sản xuất gang :
-Quặng sắt oxit (thường là quặng hematit đỏ ) Chứa ít nhất
30% Fe, không chứa S
-Than cốc (cung cấp nhiệt cháy, tạo ra CO, tạo thành gang)
2.Phân loại tính chất ứng dụng:
1 Khái niệm:
Fe2O3 → Fe3O4 → FeO → Fe
+3 +8/3 +2 0
Trang 5-Chất chảy CaCO 3 ( phân hủy thành CaO hóa hợp với SiO2
tạo ra xỉ dễ tách khỏi gang)hoặc SiO 2 Tùy thuộc nguyên
liệu:
+ Quặng lẫn oxit axit (SiO2) : dùng CaCO3
+ Quặng lẫn oxit bazơ (CaO, MnO) : dùng SiO2
Trang 6c. Các phản ứng hoá học xảy ra trong quá trình luyện quặng thành gang :
2.Phân loại tính chất ứng dụng:
1 Khái niệm:
Trang 7(3a) CaCO 3 → CaO + CO 2
(5a) CaO + SiO 2 → CaSiO 3
Trang 8+ Phản ứng tạo chất khử CO: Thổi không khí nóng (khoảng 600 –
800 0 C) được nén vào lò cao ở phía trên nồi lò :
t o C
C + O2Nhiệt lượng của phản ứng tỏa ra làm nhiệt độ của lò cao lên tới trên
- Phần trên của thân lò, t 0 khoảng 400 0 C:
- Phần giữa của thân lò, t 0 khoảng 500- 600 0 C:
- Phần dưới của thân lò, t 0 khoảng 700- 800 0 C:
Trang 9+ Phản ứng tạo xỉ : Ở bụng lị, t 0 khoảng 1000 0 C:
* Chất chảy là CaCO3 :
CaCO3 CaO + CO2CaO + SiO2 CaSiO3 6CaO + 2P2O5 2Ca3(PO4)2
t o
* Chất chảy là SiO2 :
SiO2 + MnO MnSiO3
t o
t o
CaSiO3, Ca3(PO4)2, MnSiO3 là xỉ, dễ nĩng chảy, nhẹ hơn sắt nổi lên trên tách ra bảo vệ gang khơng bị oxi hĩa bởi khơng khí Sau một thời gian người ta tháo gang và xỉ ra khỏi lị
t o
Trang 10d, Sự tạo thành gang :
Sắt nĩng chảy cĩ hồ tan một phần cacbon và một lượng
nhỏ các nguyên tố : Si,Mn… tạo thành gang
3Fe + C →to Fe3C xementit (gang) có nhiệt độ nóng chảy nhỏ hơn nhiệt độ nóng chảy của Fe
Ngoài ra các tạp chất SiO2, MnO, P2O5 cũng bị khử tạo
thành Mn, Si, P tan trong gang nóng chảy (tạp chất có ích) ;
S là tạp chất có hại (nhiều S thì gang giòn nên chọn nguyên liệu có ít hoặc không có S)
MnO + C → Mn + CO SiO2 + 2C → Si + 2CO
P2O5 + 5C → 2P + 5CO
t o
t o
t o
Trang 11Công suất : >200.000 tấn gang lỏng/năm (570 tấn/ ngày, đêm)
Công ty Gang thép Thái Nguyên
c. Các phản ứng hoá học xảy ra trong quá trình luyện
Trang 13Thép thường
Trang 14Thép đặc biệt
Trang 15Thép có những loại nào , nêu ứng dụng của mỗi loại ?
Thép thường ( thép cacbon)
Ni , W
- Có tính cơ học , lí học rất quí
dụng trong đời sống
Chế tạo vật dụng kĩ thuật cao
Trang 163.Sản xuất thép :
b.Nguyên liệu :
-Gang trắng hoặc gang xám, Sắt thép phế liệu
-Chất chảy là CaO-Nhiên liệu :dầu mazut hoặc khí đốt, O2
Trang 17c, Các phương pháp luyện thép
Phương pháp Betxome
Phương pháp Mactanh
Phương pháp lò điện
Nhược
điểm
- Không luyện được thép có thành phần theo ý muốn.
Dung tích nhỏ Thời gian dài
Luyện được thép
có thành phần theo ý muốn - Chất lượng thép
Trang 18Hình ảnh sản xuất thép
Lò điện siêu công suất 30 tấn/mẻ
Trang 19Sản xuất thép cuộn Thép ra lò
Hình ảnh sản xuất thép
Trang 20Sản xuất gang - thép tại làng nghề Đa Hội
Năm 2002 sản lượng thép các loại đạt khoảng 85.000 tấn, đến năm 2008 sản lượng thép đã đạt tới 220.000 tấn
Đa Hội chiếm đến hơn 900 cơ sở đúc phôi thép, cán thép, mạ, làm đinh, đan lưới thép sản lượng các loại sắt thép đạt gần 1.000 tấn/ngày
Trang 21- Khí thải trong quá trình luyện gang, thép:CO, SO2,H2S , bụi làm ụ
nhiễm mụi trường
- Chất thải rắn làm suy thoái môi trường, đất, nước.
- Chất thải lỏng làm tăng nồng độ kim loại nặng ảnh hưởng đến sinh
thái.
nh hưởng của quá trình luyện gang thép đến môi trường Ả
Trang 22cách oxi hoá
Ứng dụng
Gang trắng: Dùng để luyện thép
Gang xám: Dùng để đúc
bệ máy, ống dẫn nước,
Chi tiết máy, vật dụng, dụng cụ lao động, vật liệu xây dựng,
Hợp kim của sắt
Trang 23Bài tập 1
Em hãy ghép cột trái - phải sao cho phù hợp
A.Cacbon 1.Là nguyên tố kim loại
B.Thép 2.Là nguyên tố phi kim
C.Sắt 3.Là hợp kim Fe-C(0,01-2%), Si…D.Gang 4.Là hợp kim Fe-C(2-5%), Si…
5.Là quặng hematit nâu6.Là hợp chất Fe và C
Trang 24Bài 2:
Một loại quặng chứa sắt trong tự nhiên đã được loại bỏ tạp
chất Hoà tan quặng này trong HNO3 thấy có khí màu nâu bay
ra, dd thu được cho tác dụng với BaCl2 thấy có kết tủa trắng (không tan trong axít mạnh) loại quặng đó là:
D Pirit sắt (FeS2 )
C Manhetit (Fe3O 4)
B Hematit đỏ (Fe2O 3 )
A xiđerit (FeCO3 )
Trang 25Bài 3:
Để khử hoàn toàn 17,6g hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3đến Fe cần vừa đủ 2,24 lít khí CO(đktc) Khối lượng của sắt thu được là;
A 15g B 16g
C 17g D 18g
Bài 5,6 SGK trang 151
Trang 29*Phương pháp Mactanh(lò bằng):
Trang 30* Phương pháp lò điện :
Trang 31*Phương pháp Betxome :