Mục Tiêu : 1.Kiến thức : HS biết sự tồn tại của số thập phân vô hạn không tuần hòan và tên gọi của chúng là số vô tỉ .Biết khái niệm căn bậc hai của một số không âm.. Sử dụng đúng kí hiệ[r]
Trang 1Mục Tiêu :
1.Kiến thức : HS biết sự tồn tại của số thập phân vô hạn không tuần hòan và tên gọi của
chúng là số vô tỉ Biết khái niệm căn bậc hai của một số không âm Sử dụng đúng kí hiệu của căn bậc hai ( )
2.Kỹ năng : Biết sử dụng bảng số , máy tính bỏ túi để tìm giá trị gần đúng của căn bậc hai của
một số thực không âm
3.Thái độ : HS học tập tích cực và yêu thích môn học hơn
II.
Chuẩn Bị:
1- GV : Bảng phụ, thước ê-ke , giáo án 2- HS : Ôn lại công thức tính diện tích hình vuông , đồ dùng học tập
III Phương pháp :
- Đặt và giải quyết vấn đề
- Thảo luận nhóm , trực quan
IV Tiến trình dạy học :
1 Ổn định lớp :(1’) Kiểm tra sĩ số : 7A1 :………
7A5 :
2 Kiểm tra bài cũ:
Xen vào lúc học bài mới
3 Nội dung bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG – TRÌNH CHIẾU Hoạt động 1: 1 Số vô tỉ (13’)
GV giới thiệu bài toán
Gv hỏi công thức tính diện
tích hình vuông ?
Hãy so sánh diện tích hình
vuông ABCD và diện tích
hình vuông AEBF
Diện tích hình vuông AEBF
bằng bao nhiêu ?
SABCD = ?
Nếu gọi x là cạnh hình vuông
ABCD thì SABCD được tính
theo công thức nào ?
Từ hai điều trên , ta có đẳng
thức nào?
Các em hãy tìm xem số nào
mà bình phương lên thì bằng
2
HS sẽ không tìm được GV
giới thiệu về số vô tỉ chính là
HS đọc đề bài toán
Trả lời
SABCD = 2SAEBF
SAEBF = 1.1 = 1 (m2)
SABCD = 2.1 = 2 (m2)
SABCD = x2
x2 = 2
HS tìm và trả lời
1 Số vô tỉ:
Bài toán:”sgk”
SABCD = 2SAEBF
SAEBF = 1.1 = 1 (m2)
SABCD = 2.1 = 2 (m2) Nếu gọi x (m) (x > 0) là độ dài cạnh AB của hình vuông thì ta có :
x2 = 2 SABCD = x2
x2 = 2 x = 1,41421356237…
Số này là một số thập phân vô hạn mà ở phần thập phân của nó không có một chu
kỳ nào cả Đó là một số thập phân vô
Ngày soạn :20/10/2012 Ngày dạy : 23/10/2012 Tuần :09
Tiết: 17 §11 SỐ VÔ TỈ KHÁI NIỆM CĂN BẬC HAI
Trang 2sô thập phân vô hạn không
tuần hoàn
Hoạt động 1: 2 Khái niệm
căn bậc hai (17’)
Tính 32 và (–3)2
GV giới thiệu về căn
bậc hai của 9
GV rút ra định nghĩa căn bậc
hai của một số a không âm
GV giới thiệu số căn bậc hai
của 1 số không âm và kí hiệu
của căn bậc hai :
GV giới thiệu một VD và HS
cho các VD khác
GV cho HS thảo luận bài tập ?
2 trong SGK
HS chú ý theo dõi
HS tính
HS chú ý theo dõi
Hs chú ý theo dõi và nhắc lại định nghĩa
HS chú ý theo dõi và cho
VD khác
HS thảo luận
hạn không tuần hoàn Ta gọi những số như vậy là số vô tỉ
Tập hợp các số vô tỉ kí hiệu là I.
2 Khái niệm căn bậc hai:
Ta có: 32 = 3.3 = 9
(–3)2 = (–3).( –3) = 9
Ta nói:3 và –3 là hai căn bậc hai của 9
Định nghĩa : Căn bậc hai của một số a
không âm là một số x sao cho x2 = a
Kí hiệu của căn bậc hai :
Chú ý: Số dương a có đúng hai căn bậc
hai là hai số đối nhau : số dương kí hiệu
là a và số âm kí hiệu là a
Số 0 có đúng một căn bậc hai là chính số
0 , ta viết 0= 0 VD:
Số dương 16 có hai căn bậc hai là
16 4 và 16 4
Số dương 4 có hai căn bậc hai là 4 2
và 4 2
Số dương 2 có hai căn bậc hai là 2 và 2
?2: Viết các căn bậc hai của 3 ; 10 ; 25.
3 à- 3v ; 10 à- 10v ; 25 àv 10
4 Củng Cố: (13’)
-GV hướng dẫn HS sử dụng bảng số và máy tính bỏ túi để tìm gí trị gần đúng của căn bậc hai của một số thực không âm
-GV cho HS làm bài tập 82, đề bài GV ghi ở bảng phụ
Bài tập 82 “sgk” :
a Vì 52 = 25 nên 25 = 5
b Vì 72 = 49 nên 49 = 7
c Vì 12 =1 nên 1=1
d Vì
2 2 ( )
3 =
4
9nên
4 2
9 3
- GV yêu cầu 1 HS đọc phần có thể em chưa biết
5 H ư ớng dẫn về nhà : (1’)
Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn.
Trang 3Về nhà xem lại các VD và bài tập đã giải và học khái niệm căn bậc hai và số vô tỉ
Làm các bài tập 84, 85
6 Rút kinh nghiệm tiết dạy :
………
………
………
………