1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De va dap an Toan 11 ki thi chon hoc sinh gioi tinhThai Nguyen 2011

7 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 119,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

, gọi M, N lần lượt là hình chiếu vuông góc của F trên các đường thẳng AB và AC, kéo dài AE cắt đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC tại D.. Chứng minh rằng tứ giác AMDN và tam giác ABC có[r]

Trang 1

UBND TỈNH THÁI NGUYÊN

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH LỚP 11

NĂM HỌC 2011 - 2012 MÔN : TOÁN HỌC

Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

(Đề thi gồm có 01 trang)

Bài 1 (4 điểm)

Giải phương trình:

2 2sin 2

Bài 2 (4 điểm).

Cho dãy số  u n xác định bởi  

1

* 1

4 1

4 4 1 2 9

u

Tìm công thức số hạng tổng quát u ncủa dãy số.

Bài 3 (4 điểm)

Cho tam giác nhọn ABC, trên cạnh BC lấy các điểm E, F sao cho góc BAE CAF 

, gọi M, N lần lượt là hình chiếu vuông góc của F trên các đường thẳng AB và AC, kéo dài AE cắt đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC tại D Chứng minh rằng tứ giác AMDN

và tam giác ABC có diện tích bằng nhau

Bài 4 (4 điểm)

Cho tập hợp A1;2;3; ;18 Có bao nhiêu cách chọn ra 5 số trong tập A sao cho hiệu của hai số bất kì trong 5 số đó không nhỏ hơn 2

Bài 5 (4 điểm).

Cho các số dương a b c, , thoả mãn a b c  3 Chứng minh rằng:

2 2 2

3

Hết

-Họ và tên : Số báo danh :

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 11 CẤP TỈNH

Trang 2

MÔN: TOÁN NĂM HỌC: 2011 - 2012

Điểm

Bài 1

Giải phương trình:

2 2sin 2

Lời giải : Điều kiện :

 

x x

Ta có :

2

Do đó phương trình đã cho tương đương với :

2 2 sin 2x  2 sin 2 x

  sin 2x  1 2 sin 2  x  2 0

2 sin 2

2

x x



1 sin 2

2

x x

 ( Thỏa điều kiện (1) ) Giải các phương trình trên ta được :

1 đ

1 đ

1 đ

Bài 2 Cho dãy số  u n xác định bởi

1

* 1

4 1

4 4 1 2 9

u

Tìm công thức số hạng tổng quát u ncủa dãy số.

Lời giải: Đặt x n  1 2 u n  n N*

Ta có x  n 0 và x n2  1 2 ,u n  n N* hay

2

n n

x

Thay vào giả thiết, ta được:

1 đ

Trang 3

   

1

4 4

n

x

Suy ra: 3x n1 x n 4  n N* ( Do x n 0 , n N*)

Hay 3n 1 1 3n 4.3 ,n *

Đặt y n 3n x n , n N* Ta có: 1 4.3 ,n *

y  y   n N

1 1 4 3n 3n 3 ,

n

Hay 1 1 6 2.3 ,n 1 *

n

Theo cách đặt ta có: 1 3 1 9 3 2.3n

n

x   y   y   Suy ra:

* 1

1

3

Do đó

*

1 đ

1 đ

1 đ

Bài 3 Cho tam giác nhọn ABC, trên cạnh BC lấy các điểm E, F sao cho góc

BAE CAF , gọi M, N lần lượt là hình chiếu vuông góc của F trên các

đường thẳng AB và AC, kéo dài AE cắt đường tròn ngoại tiếp tam giác

ABC tại D Chứng minh rằng tứ giác AMDN và tam giác ABC có diện

tích bằng nhau

Lời giải:

ĐặtBAE CAF  , EAF .Tacó

ABC

4

AF

AB CD AC BD R

(R-là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC) (1)

Diện tích tứ giác ADMN là

0,5đ

1,5 đ

N M

D

O A

Trang 4

1 1

AMDN

=1 cos .sin cos sin 

1 sin 2 

AF

R

(2)

Vì tứ giác ABDC nội tiếp trong đường tròn nên theo định lí Ptoleme ta

có : AB.CD + AC.BD = AD.BC (3)

Từ (1), (2), (3) ta có điều phải chứng minh

1,5 đ

0,5 đ

Bài 4

Cho tập hợp A1;2;3; ;18 Có bao nhiêu cách chọn ra 5 số trong

tập A sao cho hiệu của hai số bất kì trong 5 số đó không nhỏ hơn 2

Lời giải: Ta cần tìm số phần tử của tập T sau:

T (a ,a , ,a ) : a a  a ; 1 a  18; a  a 2

Xét tập hợp H(b ,b , ,b ) : b1 2 5 1b2  b ; 1 b 5  i 14

Xét ánh xạ f cho tương ứng mỗi bộ (a ,a , ,a )1 2 5 với bộ (b ,b , ,b )1 2 5

xác định như sau:

b a ,b a  1,b a  2,b a  3,b a  4

Dễ thấy khi đó f là một song ánh, suy ra T H

Mặt khác mỗi bộ (b ,b , ,b )1 2 5 trong H là một tổ hợp chập 5 của 14

phần tử Do đó H C514 2002 Vậy T 2002

1 đ

1,5 đ

1,5 đ

Bài 5 Cho các số dương a b c, , thoả mãn a b c  3 Chứng minh rằng:

2 2 2

3

Lời giải: Bất đẳng thức trên tương đương với:

Hay

  2   2   2

3

Trang 5

Bây giờ ta dùng bất đẳng thức AM – GM cho các mẫu thức:

  2   2   2   2   2   2

 1  1  1

3

3 2

ab bc ca

 2 3 3

a b c

Trang 6

Đặt BAE CAF   , EAF  .

ABC

S  AB AF     AC AF

AF

AB CD AC BD R

N M

D

O A

Trang 7

(R-là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC) (1)

Diện tích tứ giác ADMN là

AMDN

=

1

2AD AF  AF    

1

AF

R

(2)

Vì tứ giác AMDN nội tiếp trong đường tròn nên theo định lí Ptoleme ta có AB.CD + AC.BD = AD.BC (3)

Từ (1), (2), (3) ta có điều phải chứng minh

Ngày đăng: 08/06/2021, 08:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w