Thỏi độ:từ đó giúp học sinh biết tự đánh giá hành vi của bản thân và của ngời khác về những biểu hiện của tính năng động, sáng tao?. Có ý thức học tập những tấm gơng năng động, sáng tạo [r]
Trang 1- ủng hộ, bảo vệ những hành vi thể hiện chí công vô t trong cuộc sống.
- Làm đợc nhiều việc tốt thể hiện phẩm chất chí công vô t
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: Soạn giáo án, bộ tranh GDCD 9
- Học sinh: đọc trước bài ở nhà
Mục đớch: Hs biết về tấm gương chớ cụng vụ tư
Cỏch tiến hành: Gv dẫn dắt, nêu vấn đề
- Đây là một trong những đức tính mà Bác Hồ đã dạy:
Cần, kiệm, liêm chính, chí công vô tư
- Gọi học sinh đọc mẩu chuyện về Tô Hiến Thành
? Tô Hiến Thành đã có suy nghĩ ntn trong việc dùng ngời
và giải quyết công việc
? Tại sao nếu chọn ngời làm việc, T.H.T chon V.T.Tá?
-Kết luận: Đó là người có tinh thần trách nhiệm cao, hết
lòng vì công việc
? T.H.T không chọn người đã hầu hạ mình chu đáo
->Không vì tình riêng mà quên đi trách nhiệm đối với
đất nước
Đọc “ Điều mong muốn của Bác Hồ’
? Cùng với sự hiểu biết của em về BH em có suy nghĩ gì
về cuộc đời và sự nghiệp CM của Bác?
( Gv huy động khả năng độc lập suy nghĩ của h/s)
Trang 2chớ cụng vụ tư.
Cỏch tiến hành: Gv đặt cõu hỏi
? Em hiểu thế nào là chí công vô t và tác dụng của nó
trong đời sống cộng đồng?
? Chí công vô t là gì?
? Chí công vô t đem lại lợi ích gì cho tập thể
? Ngời chí công vô t sẽ đợc đón nhận những gì?
- Tin cậy, kính trọng của ngời khác
? Để rèn luyện phẩm chất chí công vô tư học sinh cần
Gọi h/s đọc yêu cầu bài tập, các hành vi
Chia 2 nhóm: N1 chọn h.vi chí công vô tư
N2: chọn h.vi không chí công vô tư
? HS nêu yêu cầu bài tập
? Tán thành ý kiến nào? Tại sao?
Thái độ của em ntn trong các tình huống sau?
? Nêu 1 số VD về những việc làm thể hiện chí
công vô tư?
Gv tổ chức cho hs trò chơi đóng vai
- HS tự xây dựng kịch bản về 2 tình huống sau:
1) Ông An, một giám đốc liêm khiết, vô t, công bằng
2) Ông Mạnh, phụ trách một cơ quan xây dựng, chuyên
bòn rút của công
- HS các nhóm thể hiện tiểu phẩm của mình
- Gv đánh giá, kết luận, rút kinh nghiệm cho hs
- GV tổng kết toàn bài
Trong sự nghiệp CNH, HĐH đất nớc hiện nay, chúng
ta cần có những con ngời có đức tính “chí công vô t”, có
nh vậy tài sản của nhà nớc, của nhân dân và sức lao động
của con ngời mới đợc nâng niu, giữ gìn bảo vệ, không bị
thất thoát, h hỏng, không bị lợi dụng…
HS chúng ta cần học tập, noi gơng thế hệ ông
II BÀI HỌC:
- Chí công vô tư:
Phẩm chất, công bằng,không thiên vị, giải quyếtcông việc theo lẽ phải vì lợiích chung của tập thể vàtoàn xh
- Thiết thực-> đnớc giàumạnh, xh công bằng, dânchủ, văn minh
- Được tin cậy, kính trọng
III. Bài tậpBài 1.A( chí công…)B( không ch.công…)
d,đ, e a, b, cBài 2
Chọn d, đBài 3
a, Phản đối
b, đồng tình bạn trung
c, phản đốiBài 4
Trang 3cha có phẩm chất chí công vô t Quyết tâm rèn
luyện đức tính chí công vô t để xứng đáng là
cháu ngoan Bác Hồ
4 Đỏnh giỏ: Chớ cụng vụ tư là gỡ? Cỏc biểu hiện?
Hóy đỏnh giỏ bản thõn về thực hiện phẩm chất chớ cụng vụ tư?
5 HĐ NỐI TIẾP: Về làm BT cũn lại, học bài, suy nghĩ tỡnh huống, soạn bài
I Mục tiêu bài học
1.Kiến thức: HS hiểu đợc thế nào là tính tự chủ? Biểu hiện của tính tự chủ? ý
-Bạn N khụng làm chủ được hành vi của mỡnh
Trang 4? N từ 1 HS ngoan đi đến chỗ nghiện
ngập và trộm cắp ntn? Tại sao nh vậy?
Y/ C H/ S viết ra giấy, ktra
BT: Giải thích câu ca dao:
Dù ai nói ngả nói nghiêng
Lòng ta vẫn vững nh kiềng ba chân
- HS trả lời tự do
- GV nhận xét, đánh giá, kết luận
*) Bài ca dao ta hiểu rằng con ngời cần
phải có tính tự chủ, phải biết tự chủ dù
trong bất kì hoàn cảnh nào Con ngời
khi đã có quyết tâm thì dù bị ngời khác
- ý nghĩa của tự chủ đối với mỗi ngời
- Con ngời biết sống đúng đắn c xử có đạo
đức, có văn hoá
- Con ngời biết đứng vững trớc khó khănthử thách
- H/s : + suy nghĩ trớc khi hành động + sau mỗi việc làm xem xét lại thái độ, hành
động lời nói đúng/ sai => rút kinh nghiệm
III.Bài tập
Bài 1
Đồng ý: a, b, d, eBài 2
Bài 3
- Việc làm của Hằng thiếu tự chủBài 4
4 ĐÁNH GIÁ: Tự chủ là gỡ? í nghỉa của tự chủ trong cuộc sống?
Liờn hệ, đỏnh giỏ bản thõn về thực hiện phẩm chất tự chủ?
5 HĐ NỐI TIẾP: Làm BT cũn lại
Soạn bài 3:- Đọc bài 3, suy nghĩ tỡnh huống
Rỳt kinh nghiệm giờ dạy.
Trang 5
2 Kĩ năng: - Biết giao tiếp, ứng xử và thực hiện tốt dân chủ kỉ luật.
- Biết tự đánh giá bản thân, xây dựng kế hoạch rèn luyện tính kỉ luật
3 Thái độ: Có ý thức tự giác rèn luyện tính kỉ luật, phát huy dân chủ trong
học tập, trong các hoạt động khác (gia đình, nhà trờng và xã hội)
B Chuẩn bị:
- GV đọc tài liệu, tranh ảnh
- HS đọc bài mới, học bài cũ
C Tiến trình lên lớp
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Em hãy đọc một vài câu tục ngữ, ca dao nói về tính tự chủ
3 Bài mới GV dẫn dắt vào bài
HĐI: Tỡm hiểu ĐVĐ
Mục tiờu: HS phõn biệt tớnh dõn chủ và thiếu dõn
chủ
Cỏch tiến hành:HS đọc VD/sgk/20
Tổ chức cho HS trao đổi về tình huống SGK
? Hãy nêu những chi tiết thể hiện việc làm phát
huy dân chủ và thiếu dân chủ trong 2 VD trên
H trả lời và điền vào 2 cột
H cả lớp tham gia góp ý kiến
- Sức khỏe của công nhân giảm sút
- CN kiến nghị cải thiện lao
động, đời sống vật chất tinh thần,nhưng không được chấp nhận
- GĐ: độc đoán, chuyên quyền, gia trưởng
Trang 6- H cả lớp trao đổi
Kết luận: Gv nhận xét, bổ sung
HĐ II RÚT RA BÀI HỌC
Mục tiờu: HS nắm bài học
Cỏch tiến hành: Gv hỏi, cho thảo luận
? Từ các nhxét trên về việc làm của lớp 9A và của
Câu 1: Em hiểu thế nào là DC?
Câu 2: Thế nào là tính kỉ luật?
Nhóm 2:
Câu 1: Dân chủ, kỉ luật thể hiện ntn?
Câu 2: Tác dụng của dân chủ và kỉ luật?
tập và trong cuộc sống, các quan hệ XH
- G đa ra các câu hỏi
- Mọi ngời làm chủ công việc
- Mọi ngời đợc viết đợc cùng tham gia
- Mọi ngời góp ý kiến thực hiện kiểm tra giám sát
* Kỉ luật là:
- Tuân theo quy luật của cộng
đồng
- Hành động thống nhất để đạt chất lượng cao
- HS vâng lời bố mẹ thực hiện quy định của trờng
III Bài tậpBài 1:Những việc làm thể hiện
Trang 74 ĐÁNH GIÁ: - Dõn chủ là gỡ? Kỉ luật là gỡ?Cỏc biểu hiện?
Liờn hệ, đỏnh giỏ bản thõn về thực hiện tớnh dõn chủ và kỉ luật?
5 HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP: Về nhà làm bài tập cũn lại
- Su tầm tục ngữ ca dao nói về dân chủ, kỉ luật
* Danh ngôn:
“Kỉ luật rèn luyện con ngời có thể đối đầu với mọi hoàn cảnh”
(Chliver) Soạn bài 4: đọc ĐVĐ, trả lời cõu hỏi, suy nghĩ tỡnh huống
Rỳt kinh nghiệm giờ dạy.
Tuần 4
Trang 8NGÀY SOẠN :……… NGÀY DẠY:………
Bài 4 :Bảo vệ hoà bình
A Mục tiêu:
1 Kiến thức: - HS hiểu đợc hoà bình là khát vộng của toàn nhân loại.
- Hoà bình mang lại hạnh phúc cho con ngời
- Hậu quả, tác hại của chiến tranh Trách nhiệm bảo vệ hoà bình, chống chiến tranh của toàn nhân loại
2 Kĩ năng: - Tích cức tham gia các hoạt động vì hoà bình, chống chiến tranh
do lớp, trờng, địa phơng tổ chức
- Tuyên truyền, vận động mọi ngời tham gia các hoạt động chống chiến tranh bảo vệ hoà bình
3 Thái độ: - Quan hệ tốt với bạn bè và mọi ngời xung quanh mình.
- Biết yêu hoà bình, ghét chiến tranh
- Góp phần nhỏ tuỳ theo sức của mình để bảo vệ hoà bình và chống chiến tranh
B Chuẩn bị:
- GV đọc tài liệu, tranh ảnh
- HS đọc bài mới, học bài cũ
Hoạt động 1: Tìm hiểu nội dung mục ĐVĐ
Mục tiờu: biết ý nghĩa của hũa bỡnh
Cỏch tiến hành:- GV tổ chức cho hs thảo luận theo nhóm
- Chia 3 nhóm – HS đọc thông tin và thảo luận
Nhóm 1:
? Em có suy nghĩ gì khi đọc thông tin và xem ảnh?
? Chiến tranh đã gây hậu quả gì cho con ngời?
? Chiến tranh gây hậu quả gì cho trẻ em?
? Em có suy nghĩ gì khi Mĩ gây chiến tranh ở Việt Nam?
? Em rút ra đợc bài học gì sau khi thảo luận về các thông tin
và ảnh?
- HS thảo luận, GV hớng dẫn HS trình bày
- HS cử đại diện nhóm trình bày
- HS cả lớp tham gia góp ý kiến
2 Hậu quả :
- CTTG 1 làm 10 triệu ngờichết
- CTTG2 làm 60 triệu ngời chết
3 Từ 1900 -> 2000 chiến
tranh làm:
- 2 triệu trẻ em chết
- 6 triệu trẻ em thơngtích tàn phế
Trang 92.Em hãy phân biệt cuộc chiến tranh phi nghĩa và chiến tranh
chính nghĩa?
3 Cách bảo vệ hoà bình vững chắc là gì?
-Kết luận: GV kết luận, chuyển ý
Hoạt động 2:Tìm hiểu nội dung bài học.
Mục tiờu: HS nắm bài học
Cỏch tiến hành: GV đàm thoại giúp HS hiểu đợc hoà bình là
gì? Biết đợc những biểu hiện của hoà bình và các hoạt động
nhằm bảo vệ hoà bình, từ đó biết liên hệ trách nhiệm của bản
thân
? Thế nào là hoà bình?
? Biểu hiện của lòng yêu hoà bình?
? Nhân loại nói chung và Việt Nam ta nói riêng phải làm gì để
* Hiện nay xung đột giữa các dân tộc, tôn giáo và quốc gia
đang diễn ra, ngòi nổ chiến tranh vẫn đang âm ỉ nhiều nơi trên
hành tinh của chúng ta Vì vậy, ngăn chặn chiến tranh, bảo vệ
hoà bình là trách nhiệm của toàn hnân loại
DT ta là dân tộc yêu chuộng hoà bình và đã phải chịu đựng
khá nhiều đau thơng mất mát của mấy cuộc chiến tranh gay
go, ác liệt để bảo vệ độc lập tự do của tổ quốc, bởi vậy nhân
dân ta càng thấu hiểu giá trị của hoà bình
a) đấu tranh ngăn ngừa chiến tranh và chiến tranh hạt nhân
b) Xây dựng mối quan hệ hợp tác giữa các quốc gia trên thế
giới
c) Giao lu văn hoá giữa các nớc với nhau
d) Quan hệ tổ chức thân thiện, tôn trọng giữa ngời và ngời
Câu 2:
Bản thân em và các bạn có nên làm các việc sau đây để góp
phần bảo vệ hoà bình?
- 20 triệu trẻ em sống bơ vơ
- 3 trăm nghìn trẻ em tuổi thiếu niên buộc phải đi línhcầm súng giết ngời
II Nội dung bài học
- là khát vọng của nhân loại
2 Biểu hiện của lòng yêu
hoà bình
- Giữ gìn cuộc sống bình yên
- Dùng long thơng lợng
đàm phán đê giải quyết mâu thuẫn
- không để xảy ra chiến tranh sung đột
3 Rèn luyện
- Toàn nhân loại cần ngăn chặn chiến tranh, bảo vệ hoà bình Lòng yêu hoà bình thể hiện mọi nơi mọi lúc giữa mọi ngời
BT 2:
Trang 10Câu 3:
Em đồng ý với nhận định nào sau đây?
a) Trong vài thập kỉ tới ít có khả năng xảy ra chiến tranh thế
giới
b) Có chiến tranh cục bộ
c) Xung đột vũ trang, xung đột dân tộc, tôn giáo
d) Chạy đua vũ trang, lật đổ chủ nghĩa khủng bố còn xảy ra
đ) Hoà bình, hợp tác, phát triển là xu thế hiện nay
- GV chữa các câu hỏi- HS tham gia nhận xét
- Viết th cho bạn bè quốc tế
- ủng hộ nạn nhân chất độc màu da cam
- Kêu gọi những ngời
có lơng tri nên hành
động vì trẻ em
+ + + +
+
BT 3:
4 ĐÁNH GIÁ:.Hũa bỡnh là gỡ? Biểu hiện của lũng yờu hũa bỡnh?
Liờn hệ, đỏnh giỏ bản thõn về bảo vệ hũa bỡnh?
5 HĐ NỐI TIẾP: HS làm các bài tập còn lại trong SGK
Su tầm tranh, báo chí, các chuyện, các hoạt động vì hoà bình
Xem trớc bài 5: Tình hữu nghị giữa các dân tộc trên thế giới
Rỳt kinh nghiệm giờ dạy.
Tuần 5
NGÀY SOẠN :……… NGÀY DẠY:………
Bài 5 : Tình hữu nghị giữa các dân tộc
A Mục tiêu:
1 Kiến thức: -Giúp HS hiểu đợc thế nào là tình hữu nghị giữa các dân tộc? ý nghĩa
của tình hữu nghị giữa các dân tộc? Những việc làm cụ thể
2 Kĩ năng: Tham gia tốt các hoạt động vì tình hữu nghị giữa các dân tộc Thể
hiện tình đoàn kết, hữu nghị với thiếu nhi và nhân dân các nớc khác trong cuộc sống
hàng ngày
3 – Hành vi xử sự có văn hoá với bạn bè, khách nớc ngoài đến Việt Nam
- Tuyên truyền chính sách hoà bình của Đảng và nhà nớcta Góp phần giữ gìn,
bảo vệ tình hữu nghị với các nớc khác
B Chuẩn bị:
- GV đọc tài liệu, tranh ảnh
- HS đọc bài mới, học bài cũ
C Tiến trình lên lớp
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu các hoạt động vì hoà bình của trờng của lớp của địa phơng em Các hình thức
của hoạt động đó là gì?
3 Bài mới
Trang 11HOAẽT ẹOÄNG GV-HS NOÄI DUNG BOÅ SUNGHĐI: Tỡm hiểu ĐVĐ
Mục tiờu: Hs nắm số liệu QH hữu nghị của
- Tổ chức cho h/s thảo luận
- HS theo dõi bảng số liệu và ảnh
- G đặt câu hỏi
? Quan sát ảnh và đọc các số liệu em thấy
Việt Nam đã thể hiện mqh hữu nghị hợp tác
ntn
? Nêu VD mối quan hệ hữu nghị giữa nớc ta
và các nớc mà em biết
- G gợi ý cho H trao đổi
- H sinh phát biểu ý kiến
- H nhận xét góp ý
Kết luận: G nhận xét, kết luận
- G kết luận chuyển ý
- Liên hệ thực tế về tình hữu nghị
- cho HS liên hệ hoạt động hữu nghị của nớc
ta với các nớc nói chung và của thiếu nhi Việt
Nam nói riêng
- H giới thiệu các t liệu đã su tầm đợc
Hoạt động 2: Tìm hiểu ND bài học.
Mục tiờu: HS nắm bài học
Cỏch tiến hành: GV tổ chức cho HS thảo luận
nhóm
- GV chia lớp thành 3 nhóm
- G tổ chức cho HS thảo luận nhóm: 3 nhóm
- Giao câu hỏi cho từng nhóm
Nhóm 1: Thế nào là tình hữu nghị giữa các
chức hữu nghị song phơng và đa phơng
- Tháng 3- 2003 có quan hệ ngoại giao với 167 quốc gia, trao đổi đại diện ngoạigiao với 61 quốc gia
2 Hội nghị cấp cao A - Âu tổ chức lần
thứ 5 tại Việt Nam là dịp để Việt Nam
mở rộng ngoại giao với các nớc, hợp tác
về các lĩnh vực kinh tế, văn hoá
II Nội dung bài học
1 Khái niệm tình hữu nghị:
- là quan hệ bạn bè thân thiện giữa nớc này với nớc khác
2 ý nghĩa của tình hữu nghị
- Tạo cơ hội điều kiện để các nớc, các dân tộc cùng hợp tác cùng phát triển
- Hữu nghị hợp tác giúp nhau cùng phát triển kinh tế văn hoá, giáo dục, y tế, khoa học kỹ thuật
- Tạo sự hiểu biết lẫn nhau tránh gây mâu thuẫn, căng thăng dẫn đến nguy cơ
Trang 12- G yêu cầu nhóm trởng trình bày
- H cử các nhóm cử đại diện trình bày
- H nhận xét
- G gợi ý, góp ý kiến, kết luận nội dung của
bài học
- H ghi vào vở
- H nhắc laị nội dung bài học
Kết luận: G kết luận chuyển ý
III Luyện tập
Bài1/19 Những việc làm thể hiện tình hữu nghị - Quan hệ tốt đẹp, lâu dài, bền vững với Lào, Campuchia…
- Thành viên hiệp hội các nớc Đông Nam á (ASEAN)
- Diễn đàn hợp tác kinh tế châu á Thái Bình Dơng (A PEC)
- Tăng cờng quan hệ với các nớc phát triển…
Bài 2/19 Em sẽ làm gì trong các tình huống sau đây? Vì sao?
a) Em góp ý kiến với bạn, cần phải có thái độ văn minh, lịch sự với ngời nớc ngoài cần giúp đỡ họ tận tình nếu họ yêu cầu, có nh vậy mới phát huy tình hữu nghị với các nớc
b) Em tham gia tích cực, đóng góp sức mình, ý kiến cho cuộc giao lu vì đây là dịp giới thiệu con ngời và đất nớc Việt Nam, để họ thấy đợc chúng ta lịch sự, hiếu khách
4 ĐÁNH GIÁ: - GV tổ chức cho HS chơi sắm vai.
- GV đua ra tình huống, thời gian thực hiện:
Tình huống:
Một bạn học sinh gặp một khách du lịch nớc ngoài
- GV cho HS tự phân vai, tự lo lời thoại
- HS tự giải quyết tình huống
Theo 2 cách: + Thái độ lịch sự, văn hoá của bạn
+ Thái độ thô lỗ, thiếu lịch sự
- HS chọn 1 trong 2 cách thể hiện tiểu phẩm HS cả lớp nhận xét tiểu phẩm
Trang 13* Liờn hệ, đỏnh giỏ bản thõn trong việc thực hiện tỡnh hữu nghị với cỏc dõn tộc khỏc
5 HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:
- H về nhà học bài cũ, đọc tiếp bài tiếp theo
- Su tầm tài liệu, tranh ảnh cho bài 6
Rỳt kinh nghiệm giờ dạy.
I Mục tiêu cần đạt: Hiểu đươc
1 Kiến thức: - Hiểu đợc thế nào là hợp tác? Các nguyên tắc hợp tác? Sự cần thiết phải
hợp tác?
- Đờng lối chính sách của Đảng và nhà nớc ta trong vấn đề hợp tác với các nớc khác
í nghĩa của hợp tỏc quốc tế trong việc BVMT
- Trách nhiệm của HS chúng ta trong việc rèn luyện tinh thần hợp tác cùng phát triển
2 Kĩ năng: - Có nhiều việc làm cụ thể về sự hợp tác trong học tập, lao động và
hoạt động xã hội
- Biết hợp tác với bạn bè và mọi ngời trong các hoạt động chung
3 Thái độ: - Tuyên truyền, vận động mọi ngời ủng hộ chủ trơng, chính sách
của Đảng về sự hợp tác cùng phát triển
- Bản thân phải thực hiện tốt yêu cầu của sự hợp tác cùng phát triển
II Chuẩn bị:
Gv nghiên cứu tài liệu soạn ga
H/s : học bài cũ, soạn bài mới
chia các nhóm thảo luận?
? VN đã tham gia vào các tổ chức quốc tế
Trang 14các nớc trong khu vực và trên thế giới?
? Sự hợp tác với các nớc khác đã mang lại
lợi ích gì cho nớc ta và nớc khác
H lên báo cáo về một thành quả của sự hợp
tác giữa nớc ta với các nớc khác
- Cả lớp nhận xét bổ sung
Kết luận: G nhận xét, biểu dương các
nhóm có kết quả điều tra tốt và nếu cần có
thể giới thiệu thêm một số thành quả hợp
tác khác Trong bối cảnh thế giới đứng trớc
những vânh sau đề bức xúc có tính toàn cầu
Hoạt động 2: Trao đổi về thành quả của
? Theo em quan hệ hợp tác với các nớc sẽ
giúp chúng ta những điều kiện nào sau
* Quan hệ hợp tác với các nớc sẽ giúp chúng
ta nnhững điều kiện:
- Vốn
- Trình độ quản lí
- Khoa học- công nghệ
Đất nớc ta đi lên xây dựng CNXH từ một
n-ớc nghèo nàn, lạc hậu nên rất cần 3 điều kiện trên
* Tác dụng của hợp tác:
- Hiểu biết rộng hơn
- Tiếp cận với trình độ KHKT của các nớc
- Nhận biết đợc tiến bộ, văn minh của nhân loại
- Bổ sung thêm về nhận thức lí luận và thực tiễn
- Gián tiếp – trực tiếp giao lu với bạn bè
- Đời sống vật chất và tinh thần của bản thân
và gia đình nâng cao
II :bài học
1) Thế nào là hợp tác?
- Hợp tác là cùng chung sức làm việc, giúp
đỡ, hỗ trợ lẫn nhau trong công việc, lĩnh vức nào đó vì lợi ích chung
Trang 15- GV tổ chức cho hs chơi sắm vai.
- HS chọn ra 2 nhóm tham gia tiểu phẩm
- GV đa ra 2 tình huống cho 2 nhóm:
VN trong giao tiếp
- Tham gia hoạt động hợp tác trong học tập, lao động và hoạt động tinh thần khác
4 ĐÁNH GIÁ: -Hợp tỏc là gỡ? í nghĩa việc hợp tỏc quốc tế?
Liờn hệ, đỏnh giỏ bản thõn trong việc hợp tỏc cựng phỏt triển?
5 HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP: - Làm bài tập 2 SGK
- Chuẩn bị bài mới: Kế thừa và phát huy truyền thống tốt đẹp…
Rỳt kinh nghiệm giờ dạy.
NGÀY SOẠN :……… NGÀY DẠY:………
Tuần 7:
Tiết 7: Kế thừa và phát huy truyền thống tốt đẹp của dân tộc
Ngày dạy:
I Mục tiêu cần đạt: Hiểu được:
1 Kiến thức: - Hiểu thế nào là truyền thống tốt đẹp của dân tộc và một số truyền
thống tiêu biểu của VN; ý nghĩa của truyền thống dân tộc và sự cần thiết phải kế thừa, phát huy truyền thống dân tộc; Trách nhiệm của công dân, HS đối với việc kế thừa và phát huy truyền thống tốt đẹp của dân tộc
2 Kĩ năng: - Biết phân biệt truyền thống tốt đẹp của dân tộc với phong tục, tập quán, thói quen lạc hậu cần xoá bỏ
- Có kĩ năng phân tích,đánh giá những quan niệm, thái độ, cách ứng xử khác nhau liên quan đến giá trị truyền thống
- Tích cức học tập và tham gia các hoạt động truyền thống, bảo vệ truyền thốngtốt đẹp của dân tộc
3 Thái độ: - Có thái độ tôn trọng, bảo vệ, giữ gìn truyền thống tốt đẹp của
Gv nghiên cứu tài liệu soạn ga
H/s : học bài cũ, soạn bài mới
Trang 16Cho H/s thảo luận nhóm
H: chia thành 4 nhóm, mỗi nhóm thảo luận 2 câu
chuyện của phần ĐVĐ
H t/bày phần nd thảo luận của nhóm
G: Giao câu hỏi cho nhóm
Câu 1: Cụ Chu Văn An là ngời ntn?
Câu 2: Nhận xét của em về cách c xử của học trò với
thày giáo Chu Văn An ninh? Cách c xử đó biểu hiện
HS: Thảo luận bên cạnh truyền thống dt mang ý
nghĩa tích cực, còn có những TT thói quen, lối sống
? Nêu 1 vài VD minh hoạ , H trả lời
? Em hiểu tn là phong tục, hủ tục?
? Thế nào là kế thừa, phát huy truyền thống dân tộc?
I Đặt vấn đề
Nhóm 1:
1 Lòng yêu nớc thể hiện:
Tinh thần yêu nớc sôi nổi
Thực tiễn đã chứng minh điều
đó+ Các cuộc kháng chiến vĩ đại của
DT +Các chiến sĩ ngoài mặt trận, công
* Có công đào tạo ngời tài
*Học trò của cụ ngời: nhiều nhân vật nổi tiếng
3 Học trò cũ của cụ làm to để
mừng
SN thày: giữ lễ, khiêm tốnHọc trò của cụ CV.A thể hiện truyền thống “ Tôn s trọng đạo”
của dt taNhóm 3:
-Lòng yêu nớc của diện tích là truyền thống quý báu => TT yêu nớc còn giữ mãi
- Biết ơn, kính trọng thầy cô dù mình là ai, đó là ai, đó là TT “ tôn s”
II Nội dung bài học
1 Khái niệm: TT tốt đẹp của dân tộc là những giá trị tinh thần
< Những t tởng, đức tính, cách
Trang 17Truyền thống dân tộc đợc giới thiệu trong bài
là giá trị tinh thần đợc hình thành trong quá trình lịch
sử lâu dài của dân tộc Kế thừa và phát huy truyền
thống là bảo tồn, giữ gìn những giá trị tốt đẹp đồng
thời giao lu học hỏi tinh hoa của nhân loại để làm
giàu cho truyền thống của chúng ta
? Những biểu hiện nào sau đay thực hiện sự kế thừa
và phát huy….BT1
ứng xử tốt đẹp….> hình thành trong qtrình lịch sử lâu dài của DT
được truyền từ thế hệ này sang thế
hệ khác
4 ĐÁNH GIÁ: -Truyền thống tốt đẹp là gỡ? Liờn hệ, đỏnh giỏ bản thõn trong việc
kế thừa tttđ?
5 HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP: -Soạn bài tập SGK
- Chuẩn bị bài mới: Kế thừa và phát huy truyền thống tốt đẹp…( TT)
Rỳt kinh nghiệm giờ dạy.
NGÀY SOẠN :……… NGÀY DẠY:………
Gv nghiên cứu tài liệu soạn ga
H/s : học bài cũ, soạn bài mới
III.Tiến trình hoạt động:
1.ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ: - GV hớng dẫn HS làm bài tập thay cho kiểm tra miệng và để kiểm
tra kiến thức tiết 1
- Hãy đánh dấu vào câu trả lời em cho là đúng
1 Những thái độ và hành vi nào sau đây thể hiện sự thừa kế và phát huy truyền thống tốt đẹp của dân tộc?
a) Thích trang phục truyền thống VN
b) Yêu thích nghệ thuật dân tộc
c) Tìm hiểu văn học dân gian
d) Tham gia hoạt động đền ơn, đáp nghĩa
đ) Theo mẹ đi xem bói
e) Thích nghe nhạc cổ điển
f) Quần bò, áo chẽn, tóc nhuộm vàng là mốt
2 Những câu tục ngữ nào sau đây nói về truyền thống dân tộc?
a) uống nớc nhớ nguồn
b) Tôn s trọng đạo
c) Con chim có tổ, con ngời có tông
d) Lời chào cao hơn mâm cỗ
Trang 18HĐ 1: Tỡm hiểu biểu hiện, ý nghĩa,trỏch
nhiệm kế thừa, phỏt huy tttđ của dõn
tộc
Mục tiờu: Nắm được biểu hiện, ý nghĩa,
trỏch nhiệm kế thừa, phỏt huy tttđ
của dõn tộc
Cỏch tiến hành: G: hướng dẫn HS nhắc lại
? Những thái độ và hành vi nào sau đây t/h
sự kế thừa và phát huy truyền thống tốt đẹp
của diện tích
? Những câu tục ngữ nào t/h sự kế thừa và
phát huy tttđ của dt?
? ý nghĩa của PH truyền thống tốt…
G : cho HS làm 2 nhóm thảo luận:
?.Vì vậy chúng ta phải có thái độ và trách
nhiệm gì?
Gv kết luận: - GV bổ sung:
Thái độ, hành vi chê bai, phủ nhận truyền
thống tốt đẹp của dân tộc hoặc bảo thủ trì
trệ, hoặc ca ngợi chủ nghĩa t bản, thích hàng
ngoại, đua đòi…
H ghi nhớ SGK
GV kết luận toàn bài:
Dân tộc VN có truyền thống lâu đời,
có bề dày lịch sử dựng nớc và giữ nớc
Truyền thống đó là bài học, là kinh nghiệm
quý giá cho mọi thế hệ noi theo Thắng lợi
vĩ đại của dân tộc ta ngày nay ttrong việc
chống giặc xâm lợc, chúng ta đang từng bớc
CNH, HĐH đất nớc, đó là sự kế thừa tốt đẹp
truyền thống đó
Là công dân của một đất nớc trong
thời kì đổi mới, chúng ta cần phải có lòng tự
hào dân tộc, phải bảo vệ, giữ gìn truyền
thống mà cha ông ta để lại, góp phần nhỏ
vào sự nghiệp xây dựng và bảo vệ đất nớc
2 Biểu hiện của sự kế thừa và phát huy truyền thống tốt đẹp của dõn tộc:
- Thích trang phục truyền trống Việt Nam
- Tự hào, giữ gìn và phát huy truyềnthống tốt đẹp của diện tích để góp phầngiữa gìn bản sắc dt
- Lên án, ngăn chặn những hành vi làmtổn hại đến truyền thống dt
II Bài tập:
Bài 1: ý kiến đúng: a, c, e, h, i, l
Bài 2: ý kiến đúng: a, b, c, e
Bài tập 3/26
Trang 193 Củng cố:
GV sử dụng phiếu học tập
Bài tập 2
HS đọc và xác định yêu cầu BT2
H trả lời và đọc phần ghi vào phiếu học tập
H thảo luận BT3
Gọi từng nhóm lên trả lời
Tc trò chơi tiếp sức chủ đề viết 1 đoạn văn
ngắng nói về tình cảm yêu qh đất nớc
HS tự do phát biểu, lần lợt từng em ghi nối
tiếp nhau
G :tổng kết hoàn chỉnh đvăn trên
4 ĐÁNH GIÁ: - Biểu hiện,ý nghĩa, trỏch nhiệm phỏt huy truyền thống tốt đẹp dt? Liờn hệ, đỏnh giỏ bản thõn trong việc kế thừa, phỏt huy tttđ?
5 HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP: Su tầm tục ngữ, ca dao, câu chuyện về truyền thống dân tộc
- Tìm hiểu và hát những làn điệu dân ca địa phơng
- Chuẩn bị bài tốt cho tiết kiểm tra
Rỳt kinh nghiệm giờ dạy.
NGÀY SOẠN :……… NGÀY DẠY:………
Tiết 9
Kiểm tra viết 45’
A/ Mục tiêu :
1- Kiến thức :
Kiểm tra nhận thức của học sinh về các vấn đề
* Tự trọng
* Đạo đức , kỉ luật
* Tôn s trọng đạo
2- Thái độ :
*Hình thành ở HS biết tự trọng, có ý thức đạo đức kỉ luật, biết tôn s trọng đạo
3 - Kỹ năng :
* Giúp HS có khả năng đánh giá hành vi của bản thân và cá khả năng xử lý mọi tình huống ở các vấn đề đạo đức , tự trọng
B/ Ph ơng pháp :
Trang 20Gv ra đề , phô tô cho HS
Cá nhân Hs làm bài trên giấy KT mà GV đã chuẩn bị
C/ tài liệu và ph ơng tiện :
( Mục tiêu )
Các cấp độ của t duy
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
A Nhận biết ý nghĩa của dõn chủ Câu1 TN
E Vận dụng bài học : Phõn biệt chiến
tranh và hũa bỡnh, cỏch bảo vệ hũa bỡnh
Phòng GD&ĐT Hũn Đất Bài kiểm tra Định kì
Trờng THCS Kiờn Hảo Môn : Giáo dục công dân - Lớp 9
Thời gian làm bài : 45 phút
Họ và tên : ……… Lớp 9…
Điểm Lời phê của thầy cô giáo
Phần I Khoanh tròn đáp án đúng
Câu 1 Em đồng ý với ý kiến nào sau đây?
A Học sinh còn nhỏ tuổi cha cần đến dân chủ.
Trang 21B Chỉ có nhà trờng mới cần đến dân chủ
C Mọi ngời cần phải có kỉ luật.
D Có kỉ luật thì xã hội mới ổn định.
Câu 2 Trong vài thập kỷ tới khả năng nào sẽ xảy ra?
A ít có khả năng xảy ra chiến tranh thế giới.
B Có xung đột vũ trang, xung đột sắc tộc, xung đột tôn giáo
C Chạy đua vũ trang, lật đổ, chủ nghĩa khủng bố còn xảy ra.
D Hoà bình, hợp tác, phát triển là xu thế hiện nay.
Câu 3 Quan hệ hợp tác với các nớc sẽ giúp chúng ta các điêù kiện gì?
A Vốn.
B Khoa học công nghệ
C Trình độ quản lý.
D Cả A, B, C đều đúng.
Câu 4 Những thái độ và hành vi nào sau đây không thể hiện sự kế thừa và phát huy truyền thống tốt đẹp của dân tộc?
A Thích trang phục truyền thống Việt Nam.
B Yêu thích nghệ thuật dân tộc
C Quần bó, áo chẽn, tóc nhuộm vàng là mốt.
D Tham gia hoạt động đền ơn đáp nghĩa.
Phần II
Câu 1 Phân biệt chiến tranh và hoà bình Cách bảo vệ hoà bình vững chắc nhất là gì?
………
………
………
………
………
………
………
Câu 2 Nêu các hoạt động về tình hữu nghị của nớc ta mà em đợc biết.