1. Trang chủ
  2. » Mầm non - Tiểu học

BAI KIEM TRA DAI 9 Chuong I

6 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 268,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ 5 I: Trắc nghiệm 4 đỉêm Hãy chọn và chỉ khoanh vào một chữ cái A hoặc B, C, D trước phương án đúng... Câu 3: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A=.[r]

Trang 1

ễN TẬP Chương I: CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA

1 Tỡm điều kiện để biểu thức xỏc định ( cú nghĩa )

- Biểu thức có dạng

A

B xác định (có nghĩa) khi B 0

- Biểu thức có dạng A xác định (có nghĩa) khi A 0

- Biểu thức có dạng

A

B xác định (có nghĩa) khi B > 0

- Biểu thức có dạng

B A

C

xác định (có nghĩa) khi

A 0

C 0

- Biểu thức có dạng

B A C

xác định (có nghĩa) khi

2 Cỏc cụng thức biến đổi căn thức:

1)

2

2) √ AB=A B ( với A≥0,B≥0

)

3) √ A

B =

A

B ( với A≥0,B>0 )

4) √ A2B=|A|.B ( với B≥0 )

5) A B=A2B ( với

A≥0 , B≥0)

A B=−A2B ( với

A <0 , B≥0 )

6) √ A

B =

1

| B| . √ AB ( với

AB≥0 , B≠0 )

7)

A

B =

AB

B (với B > 0)

8)

C

A±B=

C( √A∓B)

A−B2 ( với A≥0, A≠B2) 9)

C

B =

C ( √ A∓B )

A−B (với

A≥0 , B≥0 , A≠B)

10) 3 a  x x3  và ta có :a

3 a 3 3 a3 a

11) a < b <=> 3 a 3 b

12) 3 ab 3 a 3 b

13) Với b ≠ 0, ta có:

3 3

3

a a

bb

BÀI KIỂM TRA ĐẠI - 1 TIẾT Chương I !

ĐỀ 1

A Phần trắc nghiệm: (3điểm)

(Khoanh tròn vào ý trả lời đúng và đầy đủ nhất trong từng câu hỏi sau)

Câu 1: Trong các ý sau đây ý nào sai ?

A √ −4=−2 B √ (−4)(−9)=6 C. √ 4=−2 D Cả A và C

Câu 2: Điều kiện xác định của biểu thức : y =

5−2x

x là:

Trang 2

A x>0 B x

¿5

5

C©u 3: Ph¬ng tr×nh 4(1+x )2=6 cã:

C©u 4: KÕt qu¶ √ 8+ √ 18 b»ng

B PhÇn tù luËn: ( 7®iÓm)

Bµi 1: (2®) Rót gän biÓu thøc: A = √ 4−2 √ 3− √ 3

Bµi 2: (2®) Trôc c¨n thøc ë mÉu: B =

26

2 √ 3+5

Bµi 3: (3®) Cho biÓu thøc:

Q= ( 1− √ xx +

x

1+ √ x ) + 3− √ x

x−1 víi x ¿0∧x ≠1 .

ĐỀ 2

I Trắc nghiệm (3 điểm):

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

Câu 1: 3x 5 có nghĩa khi:

A

5

x

3

B

5 x 3

C

5 x 3

D

5 x 3

Câu 2: x2+ 4 x+4 bằng:

2 (x 2)

D x 2

Câu 3: Kết quả của phép tính 32 2 là:

Câu 4: Kết quả của phép tính

605

5 là:

Câu 5: Để rút gọn được biểu thức

 , trước tiên ta áp dụng phương pháp nào là hợp lý nhất:

A Khử mẫu của biểu thức lấy căn B Đưa thừa số ra ngoài dấu căn

C Đưa thừa số vào trong dấu căn D Trục căn thức ở mẫu

Câu 6: Rút gọn biểu thức ( 5 7)2 2 35 được kết quả là:

Câu 7 Giá trị biểu thức

A

1

Trang 3

II Tự luận (7 điểm):

Cõu 7: Tớnh theo hai cỏch: a) 144.25 b)

900 36

Cõu 8: Rỳt gọn cỏc biểu thức sau:

a) (5 2 2 5) 5  250 b)

3 1  3 1

Cõu 9: Chứng minh đẳng thức:

3

Cõu 10 : Chứng minh đẳng thức

 8 5 2 20 5 3 1 10 3,3 10

10

ĐỀ 3

Bài 1: (1 đ) a) Điền nội dung thớch hợp vào chỗ trống (…) để được cụng thức đỳng:

a

b  (với a0,b0) b) Áp dụng : tớnh

36 25

Bài 2: (1 đ) Tỡm x để biểu thức 2x  xỏc định ?3

Bài 3: (3,5 đ) Thực hiện phộp tớnh :

a) 100 36 25 49 b) 3 2 5 8  50 : 2

c)

3 7 3 7 d) 3 27364 38

Bài 4: (1 đ) Tỡm x biết : 3 12x 4 3x2 48x20

Bài 5: (1,5 đ) Rỳt gọn cỏc biểu thức sau:

a) 25a2 3a (với a < 0) b)

1 :

x y y x

 (vụựi x>0 ; y>0)

Bài 6: (2 đ) Cho biểu thức: A =

1 4 4

3

  (với x0;x4) a) Rỳt gọn biểu thức A b) Tớnh giỏ trị của A khi x = 4 2 3

ĐỀ 4

I.Trắc nghiệm:(4 điểm) Hãy khoanh tròn chỉ một chữ cái in hoa đứng trớc kết quả đúng.

Câu 1 : Căn bậc hai số học của 9 là:

A -3 B 3 C.- 81 D 81

Câu 2 Phơng trình 36x  25x 11 có nghiệm x bằng :

A 121 B 64 C 11 D 1

Câu 3 Khai phơng tích 24.40.60 ta đợc kết quả:

A 2400 B 480 C 240 D 24

Trang 4

Câu 4 Thực hiện phép tính

3

18 5 2 392

7

đợc kết quả:

A 2 2 B -2 2 C 2 D -2

Câu 5 Rút gọn biểu thức

2 2

2

)

với a > 1 ta đợc:

A.- 6a B 6a C -2a 3 D 2a 3

Câu 6: Rút gọn biểu thức 364 3 27 372 33 ta đợc:

A 1 B -1 C 5 D -5

II tự luận: (6 điểm)

Bài 1 Tìm x, biết :

2

3

xx 

Bài 2 Cho biểu thức : P =

4

a Rút gọn P b Tìm giá trị của x để P > 3

ĐỀ 5

I: Trắc nghiệm (4 đỉờm)

Hóy chọn và chỉ khoanh vào một chữ cỏi A (hoặc B, C, D) trước phương ỏn đỳng

Cõu 1: Tớnh ( 19) 2 ta được kết quả là :

Cõu 2: Biểu thức

1 1

x  xỏc định khi:

A x1 B.x1 C x>-1 D x< -1

Cõu 3: Nếu 3 x 3 thỡ x bằng :

Cõu 4: Căn bậc ba của – 27 là :

A.3 B - 3 C – 9 D 3 và - 3

Cõu 5 : Nếu x < 0 thỡ ( x 1)2 bằng

A x – 1 B ± (x – 1) C 1 – x D ( x – 1)2

II: Tự luận (6điểm)

Cõu 1 : Tớnh a)

48

25 9

3   ; b) - 2 1 22

Cõu 2: Cho biểu thức P =

  với x 0 & x4

a) Rỳt gọn biểu thức P b) Tớnh GT của biểu thức P khi x =

6

c) Tỡm x để P =

1

3 d) Tỡm cỏc GTLN của P

Cõu 3: Tớnh a) ( 1) 2  22  ( 5) 2 b) 532 282 c) (1 2)2  2

Trang 5

Cõu 4: Rỳt gọn biểu thức

1

3

2

Cõu 5: Chứng minh rằng 2 2 3  6 2

Cõu 6: Tớnh √ 15+2 √ 35+ √ 60+ √ 84

ĐỀ 6

I- Trắc nghiệm: (3 điểm)

Câu 1 : AB = √ A2B khi:

A A ¿ 0,B ¿ 0 B A ¿ 0, B ¿ 0 C.A<0, B ¿ 0 D A ¿ 0,B ¿ 0

Câu 2: So sánh 3 √ 3 và √ 12 ta đợc kết quả là :

A 3 √ 3 = √ 12 B 3 √ 3 < √ 12 C 3 √ 3 > √ 12 D Cả 3 đều sai

Cõu 3 Nếu x2=7 thỡ x nhận giỏ trị

A  7  B  7  

C  7 ; 7  

D 49 ; 49

Cõu 4 Số 3 5 bằng

A 15 B 8 C 75 D 45

Cõu 5 Kết quả của

12,5

√ 0,5 là

A 5 B 25 C 125 D 0,5

Cõu 6 Biểu thức 3, 6 10 bằng

A 36 B.6 C - 6 D 18

Cõu 7 Kết quả của 9 16 là

A 25 B 7 C 5 D - 5

Cõu 8 Biểu thức

1

1

a

a

A a  B 1 a  C 11  a D a

Cõu 9 Biểu thức

3 20 8

5  rỳt gọn cú kết quả là

A  16 B  32 C 4 D 2

II.TỰ LUẬN (7đ)

Câu 1 : Phân tích đa thức sau thành nhân tử: m2 – 3m n + 2n

Trang 6

C©u 2 : Hãy viết và tính giá trị căn bậc ba của số -64 ? Gi¶i thÝch?

Câu 3: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A=x -x

ĐỀ 7:

I Trắc nghiệm   2 điểm 

Điền chữ X vào cột đúng hoặc sai cho thích hợp 

22b 2 bb0

2 3 2 32

353 5

II Tự luận   8 Điểm 

b/ Tính  7 13 7 13

Câu 2  a/ Sắp xếp theo thứ tự tăng dần  3 2 ; 6 2 ; 7 ; 52 ; 2 7

b/ Trục căn thức

3

2 3 ;

2 3

7 3

a/ Rút gọn M b/ Tìm x để M = 12

ĐỀ 8

Câu 1(3 đ): a Tìm các số là căn bậc hai của 16

b Tìm căn bậc ba của số 27

c Tìm x để biểu thức √ x−1 có nghiã

Câu 2 ( 2 đ): Rút gọn biểu thức sau: a 28a4b2 với b ≥ 0; b √

27a

3a

Câu 3( 3 đ): Tính giá trị của biểu thức

a 5 √ 1

5 +

1

2 √ 20+ √ 5 b √ 20− √ 45+3 √ 18+ √ 72

Câu 4( 2 đ): Tìm x: a 9( x−1)=21

b B = √ 16 x +16−9 x+9+4 x+4 +x+1 = 16 với x ¿−1

ĐỀ 9:

Câu 1: (1đ) Tìm điều kiện của x để biểu thức sau có nghĩa :\f(,

Câu 2:(1đ) Trục căn thức ở mẫu: \f(,

Câu 3 :(2đ) Rút gọn: a/ 2 – – + 3 b/ –

Câu 4: (1đ) Tìm x : = 5

Câu 5 (4đ) Cho biểu thức : A = 2 – \f(, 2 – \f(,

a/ Tìm điều kiện của a, b để A có nghĩa b/ Rút gọn A

Câu 6(1đ) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P =

Ngày đăng: 08/06/2021, 04:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w