* Kỷ năng: Học sinh nắm vững các kiến thức cơ bản trên và có kỷ năng vận dụng linh hoạt vào từng bài tập cụ thể chẳng hạn: Vẽ đồ thị hàm số bậc nhất, xác định tọa độ giao điểm bằng phé[r]
Trang 1TỔNG HỢP
ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG 2 ĐẠI SỐ 9
Trang 2
A- Mục tiêu:
* Kiến thức: Kiểm tra học sinh các đơn vị kiến thức sau: Định nghĩa hàm số bậc nhất,
tính đồng biến ( nghịch biến) của hàm số bậc nhất Vẽ đồ thị của hàm số bậc nhất, xác định góc tạo bởi đường thẳng y = ax + b ( a 0) với trục Ox Vị trí tương đối của hai đường thẳng trong mp Oxy và hệ thức tương ứng.
* Kỷ năng: Học sinh nắm vững các kiến thức cơ bản trên và có kỷ năng vận dụng linh
hoạt vào từng bài tập cụ thể chẳng hạn: Vẽ đồ thị hàm số bậc nhất, xác định tọa độ giao điểm bằng phép tính, tính góc tạo bỡi đường thẳng và trục Ox; Tìm điều kiện của tham số để hai hàm số là hàm bậc nhất có đồ thị song song, cắt nhau, trùng nhau.
* Thái độ: Rèn tính cẩn thận trong biến đổi, vẽ đồ thị, sử dụng tính chất; tính trung
thực trong kiểm tra.
B- MA TRẬN THIẾT KẾ ĐỀ KIỂM TRA
1 0,5
1 1,5
2 1
1 1,5
2 2
Trang 3BÀI KIỂM TRA CHƯƠNG II
II- PHẦN TỰ LUẬN: ( 7 điểm )
Câu 1: (1,5 điểm) Xác định hàm số bậc nhất y = ax + b biết đồ thị của nó song
song với đường thẳng y = 2x - 3 và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 5
Câu 2: (5,5 điểm) Cho hai hàm số bậc nhất y = -2x + 5 (d ) và y = 0,5 x ( d’)
a) Vẽ đồ thị (d) và ( d’) của hai hàm số đã cho trên cùng một hệ tọa độ Oxy
b) Tìm tọa độ điểm M là giao điểm của hai đồ thị vừa vẽ (bằng phép tính)
c) Tính góc tạo bởi đường thẳng d với trục hoành Ox (làm tròn kết quả đến độ )
d) Gọi giao điểm của d với trục Oy là A, tính chu vi và diện tích tam giác MOA.
( đơn vị đo trên các trục toạ độ là centimet)
Trang 4Đề số: 2
I- PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 3điểm ) Từ câu 1 đến câu 6; hãy khoanh tròn
chữ cái đứng đầu của phương án mà em cho là đúng.
Câu 1: Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất ?
II- PHẦN TỰ LUẬN: ( 7 điểm )
Câu 1: (1,5 điểm) Xác định hàm số bậc nhất y = ax + b biết đồ thị của nó song
song với đường thẳng y = - 0,5 x +3 và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 7
Câu 2: (4,5 điểm) Cho hai hàm số bậc nhất y = 2x - 5 ( d ) và y = - 0,5x ( d’ )
a) Vẽ đồ thị ( d ) và (d’ ) của hai hàm số đã cho trên cùng một hệ tọa độ Oxy
b) Tìm tọa độ điểm M là giao điểm của hai đồ thị vừa vẽ (bằng phép tính).
c) Tính góc tạo bởi đường thẳng ( d )với trục hoành Ox (làm tròn kết quả đến độ)
d) Gọi giao điểm của d với trục Oy là A, tính chu vi và diện tích tam giác MOA.
( đơn vị đo trên các trục toạ độ là centimet)
Đề số: 3
I- PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm ) Từ câu 1 đến câu 6; hãy khoanh tròn chữ cái đứng đầu của phương án mà em cho là đúng.
Trang 5II- PHẦN TỰ LUẬN: ( 7 điểm )
Câu 1: (1,5 điểm) Xác định hàm số bậc nhất y = ax + b biết đồ thị của nó song
song với đường thẳng y = - 3x +3 và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng - 2
Câu 2: (5,5 điểm) Cho hai hàm số bậc nhất y = 2x - 5 ( d ) và y = x ( d’ )
a) Vẽ đồ thị (d) và (d’) của hai hàm số đã cho trên cùng một hệ tọa độ Oxy
b) Tìm tọa độ điểm M là giao điểm của hai đồ thị vừa vẽ (bằng phép tính)
c) Tính góc tạo bởi đường thẳng ( d ) với trục hoành Ox (làm tròn kết quả đến độ)
d) Gọi giao điểm của d với trục Oy là A, tính chu vi và diện tích tam giác MOA
( đơn vị đo trên các trục toạ độ là centimet)
Đề số: 4
I- PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm ) Từ câu 1 đến câu 6; hãy khoanh tròn
chữ cái đứng đầu của phương án mà em cho là đúng.
Câu 1: Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất ?
Trang 6II- PHẦN TỰ LUẬN: ( 7 điểm )
Câu 1: (1,5 điểm) Xác định hàm số bậc nhất y = ax + b biết đồ thị của nó song
song với đường thẳng y = 3x + 2 và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng - 5
Câu 2: (4,5 điểm) Cho hai hàm số bậc nhất y = -2x - 5 (d )và y = - x ( d’)
a) Vẽ đồ thị ( d ) và ( d’ ) của hai hàm số đã cho trên cùng một hệ tọa độ Oxy
b) Tìm tọa độ điểm M là giao điểm của hai đồ thị vừa vẽ (bằng phép tính)
c) Tính góc tạo bỡi đường thẳng d với trục hoành Ox (làm tròn kết quả đến độ )
d) Gọi giao điểm của d với trục Oy là A, tính chu vi và diện tích tam giác MOA.
( đơn vị đo trên các trục toạ độ là centimet)
BÀI LÀM:
D HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CHƯƠNG II ĐẠI 9:
I PHẦN TRẮC NGHIỆM : ( 3 điểm) Mỗi câu đúng : 0,5 điểm
Trang 7Câu 1: 1,5 điểm
(0,5 ) (0,5 ) + ( 0,5 diem)
Câu 2: 5,5 điểm : a/ 2 điểm , đồ thị mỗi hàm số : 1 điểm
b/ 1 điểm : hoành độ 0,5; tung độ : 0,25 ; toạ độ : 0,25.
c/ 1 điểm
d/ 1,5 điểm : * tính được độ dài các đoạn thẳng OA, OM, AM , đường
cao : 0,5 điểm
* tính được chu vi : 0,5 điểm
* tính được diện tích : 0,5 điểm
ĐỀ 05
Họ và Tên : KIỂM TRA ĐẠI SỐ 9 – CHƯƠNG II
I/ TRẮC NGHIỆM: ( 2điểm) Chọn câu trả lời đúng:
Câu 1 Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất:
Trang 8Câu 6 Hệ số góc của đường thẳng: y4x 9 là: A 4 B -4x C -4 D 9
Câu 7 Cho hai đường thẳng: (d) : y = 2x + m – 2 và (d’) : y = kx + 4 – m; (d) và (d’)
II/ TỰ LUẬN: ( 8điểm)
Bài 1: (3điểm) Cho hàm số : y = x + 2 (d)
a) Vẽ dồ thị của hàm số trên mặt phẳng toạ độ Oxy.
b) Gọi A;B là giao điểm của đồ thị với hai trục toạ độ Xác định toạ độ của A ; B
và tính điện tích của tam giác AOB ( Đơn vị đo trên các trục toạ độ là
xentimet).
c) Tính góc tạo bởi đường thẳng với trục Ox
Bài 2: (4điểm) Cho hàm số : y = (m+1)x + m -1 (d) (m ¿ -1 ; m là tham số).
a) Xác đinh m để đồ thị hàm số đã cho đi qua điểm ( 7 ; 2).
b) Xác định m để đồ thị cắt đường y = 3x – 4 tại điểm có hoành độ bằng 2
c) Xác dịnh m để đồ thị đồng qui với 2 đường d1 : y = 2x + 1 và d2 : y = - x - 8
Bài 3: (1điểm) Tìm m để 3 điểm A( 2; -1) , B(1;1) và C( 3; m+1) thẳng hàng
Trang 92 a/ thay ( 7;2) vào công thức hàm số (d) ; 2 = (m +1)7 +m -1
Tìm được m =
−12
b/ Diểm có hoành độ = 2 trên đường y = 3x -4 thì tung độ y = 3.2 –
4 = 2
d qua diểm (2;2) => 2 = ( m+1)2 + m – 1 => m =
12
c/ Tìm được tọa độ giao điểm của d1 và d2 là ( -3; -5)
d đồng quy với d1,d2 => d qua điểm ( -3; -5) : -5 = (m+1)(-3) +
m – 1
=> m =
12
0.5 0.5 0.5 0.5 1
1
3 Viết được công thức đường thẳng qua A, B là y = -2x + 3
A,B,C thẳng hàng khi C thuộc đường thẳng AB m+1 = -2.3 + 3
=> m = -4
0.5 0.5
KIỂM TRA MỘT TIẾT – TIẾT 29
Môn: Đại số 9
I Mục đích – Yêu cầu:
Trang 101 Kiến thức: Kiểm tra kiến thức học sinh đã tiếp thu được sau khi học xong chương II.
2 Kỹ năng: Kiểm tra kĩ năng trình bày bài giải của học sinh
3 Thái độ: Làm bài cẩn thận, trung thực
II Ma trận đề kiểm tra:
Chủ đề Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng
Tổng Vận dụng
- So sánh hai giá trị của hàm số bậc nhất.
số bậc nhất.
- Biết một điểm thuộc hay không thuộc đồ thị hàm số bậc nhất.
- Vẽ được đồ thị của hàm số bậc nhất.
thẳng song song, cắt nhau với một đường thẳng cho trước
- Tính góc tạo bởi đường thẳng và trục
Trang 11ĐỀ 6
Thời gian: 45’ (Không kể phát đề)
Câu 1 (3đ): Cho hàm số y2x có đồ thị là đường thẳng (d).1
a/ Tìm tọa độ điểm A thuộc (d) biết rằng A có hoành độ bằng 2
b/ Tìm tọa độ điểm B thuộc (d) biết rằng B có tung độ bằng – 7
c/ Điểm C (4 ; 9) có thuộc (d) không?
Câu 2 (3đ): Cho hàm số y2m 5x 3
a/ Tìm điều kiện của m để hàm số là hàm số bậc nhất
b/ Tìm điều kiện của m để hàm số đồng biến? Nghịch biến?
c/ Tìm điều kiện của m để đồ thị của hàm số song song với đường thẳng y3x1
Thời gian: 45’ (Không kể phát đề)
Câu 1 (3đ): Cho hàm số y2x có đồ thị là đường thẳng (d).2
a/ Tìm tọa độ điểm A thuộc (d) biết rằng A có hoành độ bằng – 3
b/ Tìm tọa độ điểm B thuộc (d) biết rằng B có tung độ bằng 4
c/ Điểm C (– 1 ; 5) có thuộc (d) không?
Câu 2 (3đ): Cho hàm số y3m 2x1
a/ Tìm điều kiện của m để hàm số là hàm số bậc nhất
b/ Tìm điều kiện của m để hàm số đồng biến? Nghịch biến?
c/ Tìm điều kiện của m để đồ thị của hàm số song song với đường thẳng y x 3
Trang 13HƯỚNG DẪN CHẤM ĐẠI SỐ 9 – Đề 6
Câu 1
(3đ)
a/ Thay x A 2 vào phương trình y2x1, tìm được y A 5
b/ Thay y B 7 vào phương trình y2x1, tìm được x B 4
c/ Ta có: 2x C 1 2.4 1 9 y C
Kết luận: Điểm C thuộc (d).
1 1 0,5 0,5
Câu 2
(3đ)
a/ Hàm số y2m 5x là hàm số bậc nhất khi 3 2m 5 0 suy ra
52
m
b/ Hàm số y2m 5x đồng biến khi 3 2m 5 0 suy ra
52
m
Hàm số y2m 5x nghịch biến khi 3 2m 5 0 suy ra
52
0,5 0,5
Trang 14c/ Ta có: 2x C 2 2 1 2 4 y C
Kết luận: Điểm C không thuộc (d).
1 0,5 0,5
Câu 2
(3đ)
a/ Hàm số y3m 2x là hàm số bậc nhất khi 1 3m 2 0 suy ra
23
m
b/ Hàm số y3m 2x đồng biến khi 1 3m 2 0 suy ra
23
m
Hàm số y3m 2x nghịch biến khi 1 3m 2 0 suy ra
23
0,5 0,5
ĐỀ 8
1
Trang 15b) Trong các hàm số bậc nhất tìm được ở câu a, hàm số nào đồng biến, hàm
số nào nghịch biến trên tập hợp ? Vì sao?
Bài 2: (3 điểm) Cho hàm số y = (m – 1)x + 2 (m 1) Xác định m để :
a) Hàm số đã cho đồng biến, nghịch biến trên R b) Đồ thị hàm số đi qua điểm A(1; 4).
c) Đồ thị hàm số song song với đường thẳng y = 3x
Bài 3: (4 điểm) Cho hàm số y = x + 1 có đồ thị là (d) và hàm số y = –x + 3 có đồ thị
d) Tính góc tạo bởi đường thẳng y = x + 1 với trục Ox.
Bài 4: (1 điểm) Cho hàm số: y = x – 2m – 1; với m tham số.
Tính theo m tọa độ các giao điểm A; B của đồ thị hàm số với các trục Ox; Oy.
H là hình chiếu của O trên AB Xác định giá trị của m để
22
a) Hàm số y = (m – 1)x + 2 đồng biến trên khi: m – 1 > 0 m > 1 0,5
Hàm số y = (m – 1)x + 2 nghịch biến trên khi: m – 1 < 0 m <
Trang 16B A
1
3 1
-1
C 2
y
x
Trang 17A B
m m
Nhận biết được các giá trị thuộc hàm số
Vẽ được đồ thị của hàm
số bậc nhất
Tính được
độ dài các cạnh cùa tam giác
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
C1,3 110%
C2 0,5 5%
C8a,b220%
C8c 110%
6 4,5 45% Đường thẳng
Hiểu được hai đt song song, hai đường thẳng cắt nhau.
Hiểu được hai đt song song, hai đường thẳng cắt nhau.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
C6 2,5 25%
C40,757,5%
2 3,25 32,5%
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
C71,515%
C50,757,5%
2 2,25 22,5% Tổng số câu
Tổng số điểm
3 2,5 25%
2 3,0
5 4,5
10 10
Trang 18Tỉ lệ % 30% 45% 100%
II Đề bài.
Phần I Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
* Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước kết quả đúng
1 Hai đường thẳng y = ax + b (a 0) và y = a’x + b’ (a’
0) song song với nhau khi và chỉ khi
1 - a) a a’
2 Hai đường thẳng y = ax + b (a 0) và y = a’x + b’ (a’
0) cắt nhau khi và chỉ khi
2 - b) a = a’
b = b’
3 Hai đường thẳng y = ax + b (a 0) và y = a’x + b’ (a’
b) Với a > 0, góc tạo bởi đường thẳng y = ax + b và tia Ox là góc tù
c) Với a < 0 góc tạo bởi đường thẳng y = ax + b và tia Ox là góc nhọn
Phần II Tự luận: (7 điểm).
hai hàm số đã cho là:
a) Hai đường thẳng song song
b) Hai đường thẳng cắt nhau
12
x + 3 (2)
Trang 19c) Tính diện tích và chu vi của MNP ? (với độ dài đoạn đơn vị trên mp tọa độ là cm)
III ĐÁP ÁN- BIỂU ĐIỂM
Phần I Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
Phần II Tự luận (7 điểm).
6
Cho hai hàm số bậc nhất y = mx + 5 và y = (2m + 1)x – 7
Điều kiện m 0; m
12
Đường thẳng đi qua điểm A(2; 1) x = 2; y = 1 thay vào (1) ta được: 1 =
1 2 3 4 5 6
2PO MN=
1.3.9
27
2 (cm2)Tính độ dài các cạnh của MNP
0,5
Trang 20+ MN = MO + ON = 3 + 6 = 9(cm) + MP = MO2 PO2 32 32 18 3 2 (cm)+ NP = OP2 ON2 32 62 45 3 5( cm)
Chu vi tam giác MNP là : 9 + 3 2+3 5(cm)
1 0,55%
1 110%
1 0,55%
1 0,55%
1
110%
6 4,545% Đường thẳng song
song và đường thẳng
cắt nhau
( 2 tiết )
Nhận biết được vị trí tương đối của hai đường thẳng là đồ thị của hàm số bậc nhất.
Căn cứ vào các hệ số xác định được vị trí tương đối của hai đường thẳng là đồ thị của hàm số bậc nhất
Xác định các dạng đường thẳng liên quan đến đường thắng cắt nhau, song song.
Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,55%
1 0.55%
1 110%
3 220%
Hệ số góc của đường
thẳng
( 3 tiết )
Hiểu được hệ số góc của đường thẳng
y = ax + b ( a 0)
Xác định được hệ số góc của đường thẳng Viết được phương trìnhđường thẳng.
Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,55%
1 0,55%
1 1,510%
1
110%
4 3,535% Tổng số câu
Tổng số điểm
4 2,5
3
2
4 3,5
2
213 10
Trang 21A Phần Trắc nghiệm: ( 3,0 điểm) Khoanh tròn phương án mà em cho là đúng:
Câu 1 Hàm số nào sau đây hàm số bậc nhất:
Câu 5 Hai đường thẳng y = - x + 2 và y = x + 2 có vị trí tương đối là:
A Song song B Cắt nhau tại một điểm có tung độ bằng2
b.Tìm tọa độ giao điểm M của hai đường thẳng (d1) và (d2)
c.Tính góc tạo bởi đường thẳng (d2) và trục hoành Ox
Câu 8) (3,0 điểm)
Viết phương trình của đường thẳng y = ax + b thỏa mãn một trong các điều kiện sau:
a Có hệ số góc bằng -2 và đi qua điểm A(-1; 2)
b Có tung độ gốc bằng 3 và đi qua một điểm trên trục hoành có hoành độ bằng -1
c Đi qua hai điểm B(1; 2) và C(3; 6)
Câu 9) (1,5 điểm)
Cho hàm số bậc nhất y = (m – 1)x + 2m – 5 (d1)
a Tính giá trị của m để đường thẳng (d1) song song với đường thẳng y = 3x + 1 (d2)
b Với giá trị nào của m thì đường thẳng (d1) và (d2) cắt nhau tại một điểm trên trục hoành
Trang 22HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ 10 A) Phần TN:
b.Tìm tọa độ của điểm M: (0,5 điểm)
Phương trình hoành độ giao điểm:
Câu 8) (3,0 điểm/ Mỗi câu 1, 0 điểm)
a Vì hệ số góc bằng -2 nên y = -2x + b; và đường thẳng đi qua A(-1;2) nên 2 = -2 (-1) + b
=> b = 0
(0,75đ)
Vậy đường thẳng cần tìm có dạng y = -2x (0,25đ)
b Vì tung độ gốc bằng 3 nên y = ax + 3; đường thẳng đi qua một điểm trên trục hoành có
hoành độ bằng -1 nên 0 = a (-1) + 3 => a = 3 (0,75đ)
O
A
B C
D
Trang 23Từ (1) ta có b = 2 – a, thay vào (2) ta có 6 = 3a + 2 – a => 4 = 2a => a = 2, suy ra b = 0 (0,25đ)
Vậy đường thẳng cần tìm có dạng y = 2x (0,25đ)
Câu 9) (1,5 điểm/ Mỗi câu 0,75 điểm)
Hàm số y = (m – 1)x + 2m – 5 là hàm số bậc nhất m-1 0 m 1 (0,25đ)
a Đường thẳng (d1) // (d2) m – 1 = 3 và 2m – 5 1 m = 4 và m 3
Vậy với m 1, m 3 và m = 4 thì (d1) // (d2) (0,5đ)
b Gọi giao điểm của (d1) và (d2) có tọa độ là (x0; 0),
Từ phương trình đường thẳng (d1) ta có x0 =
(2 5)1
m m
(1) (0,25đ)
Từ phương trình đường thẳng (d2) ta có x0 =
13
(2) (0,25đ)
Từ (1) (2) suy ra
(2 5)1
m m
13
6m - 15 = m -1 5m = 14 m =
145
- Kiểm tra và đánh giá quá trình dạy và học của thầy, trò trong chương II
- Thu thập thông tin để đánh giá mức độ nắm bắt kiến thức và kỹ năng làm bài của học sinh
- Giáo dục học sinh ý thức nội qui kiểm tra, thi cử
- Rèn tính độc lập, tự giác, và giáo dục tính vượt khó trong học tập bộ môn Phân loạicác đối tượng học sinh, từ đó có biện pháp giảng dạy cho phù hợp với các đối tượng để đạt hiệu quả cao
B Hình thức kiểm tra: TNKQ và tự luân (3 – 7))
C Ma trận đề kiểm tra:
Cấp độ Nhận biêt Thông hiểu Vận dụng Cộng
Cấp độ Thấp Cấp độ Cao
Trang 24là hàm số bậc nhất; hàm số đồng biến, nghịch biến
Biết vẽ đồ thị của hàm số bậc nhất
y = ax + b ( a0)
Số câu
Số điểm ; Tỉ lệ %
2 1,0
1 2,0
3 3,0 ; 30 %
Các vấn đề liên
quan đến hàm số
y = ax + b
Nhận biết được tung độ gốc của đường thẳng
Một điểm thuộc, không thuộc đường thẳng
Tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị Viết được ph/
trình đường thẳng hoặc xác định được hàm số
y = ax + b khi biết hai điều kiện.
Các vấn đề tham số liên quan đến hàm
số y = ax + b ; khoảng cách, chu vi, diện tích, đồng qui, thẳng hàng…
Số câu
Số điểm ; Tỉ lệ %
2 1,0
2 2,0
1 1,0
Tìm được các giá trị tham số để hai đường thắng cắt nhau, song song, trùng nhau…
Số câu
Số điểm ; Tỉ lệ %
1 0,5
2 2,0
3 2,5 ; 25 %
Hệ số góc của
đường thẳng
y = ax + b
Hiểu hệ số góc của đ/ thẳng
y = ax + b Tính được góc tạo bởi đường thẳng với trục Ox (a>0)
Số câu
Số điểm ; Tỉ lệ %
1 0,5
1 0,5 ; 5 %
Tổng số câu
Tổng số điểm ;
3 1,5
15 %
3 1,5
15 %
5 6,0
60 %
1 1,0
10 %
12 10