Tổng số hạt proton, nơtron , electron trong hai nguyên tử của nguyên tố X và Y là 96 trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 32.. Số hạt mang điện của ngu[r]
Trang 1Các CHUYÊN ĐỀ LỚP 10
TRONG ĐỀ THI ĐH
1.CHUYÊN ĐỀ BÀI TOÁN HẠT TRONG NGUYÊN TỬ
1.10a Câu 32: Nhận định nào sau đây đúng khi nói về 3 nguyên tử: X Y Z
26
26 26 13
55 12
A X và Z có cùng số khối B X, Z là 2 đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học
2.09cd Câu 10: Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52 và có số khối là 35 Số hiệu nguyên
3.Cd08Câu 40: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt electron trong các phân lớp p là 7 Số hạt mang điện của một nguyên
tử Y nhiều hơn số hạt mang điện của một nguyên tử X là 8 hạt Các nguyên tố X và Y lần lượt là (biết số hiệu nguyên tử của
nguyên tố:
4 Nguyên tử X có tổng số hạt proton, nơtron và electron là 34 Biết số nơtron nhiều hơn số proton là 1 Số khối của X là:
A.12 B 20 C 23 D.Kết quả khác
5 A, B là 2 nguyên tử của 2 nguyên tố Tổng số hạt cơ bản của A và B là 191, hiệu số hạt cơ bản của A và B là 153 Biết số hạt
khôn mang điện trong A gấp 10 lần số hạt không mang điện trong B Số khối của A, B lần lượt là :
A 121, 13 B 22, 30 C 23, 34 D kết quả khác
6 Tổng số hạt Proton, Notron và Electron của nguyên tử một nguyên tố là 21 Tên nguyên tố là:
7 Một nguyên tử kim loại có tổng số hạt là 34 Hãy cho biết lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại đó có mấy electron:
8 Số hiệu nguyên tử nitơ bằng 7, hidro bằng 1 Tổng số hạt mang điện trong ion NH4
+
bằng bao nhiêu?
9 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt (n, p, e) là 82 Hãy chọn tính chất hóa học đặc của X:
10 Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử của một nguyên tố là 18 Số khối của nguyên tử là :
11 Nguyên tử X có 20 hạt nơtron Phân lớp ngoài cùng của nguyên tử đó là 4s2 Hãy xác định giá trị đúng với số khối của X là:
12 Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử bằng 15 (Z=15) X là:
A.Kim loại B Phi kim C Khí hiếm D.kết quả khác
13 Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 13 Điện tích hạt nhân của nguyên tử X là:
14 Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 13 Trong nguyên tử có:
15 Trong nguyên tử8637Rb có tổng số hạt là:
16 Trong nguyên tử 8637Rb có tổng số hạt p và n là:
17 Tổng số hạt nơtron, proton, electron trong hai nguyên tử kim loại A và B là 142, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt
không mang điện là 42 Số hạt mang điện của nguyên tử B nhiều hơn số hạt mang điện của nguyên tử A là 12 Xác định hai
kim loại ZA
18 Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 82, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 Xác
định số khối X
19 Tổng số hạt cơ bản của nguyên tử nguyên tố X là 36, trong đó số hat mang điện gấp đối số hạt không mang điện Xác định số
hiệu nguyên tử X
20 Nguyên tử của kim loại M có số proton ít hơn số nơtron là 1 và số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 10
Xác định M
Trang 2A.Na B.Mg C.F D.O
21 Tổng số hạt prton, nơtron, electron trong một nguyờn tử của hai nguyờn tố X và Y lần lượt là 16 và 58 Xỏc định cỏc nguyờn
tố và kớ hiệu chỳng
22 Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyờn tử nguyờn tố X là 115 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt mang điện là 25
hạt Xỏc định số hạt proton của X
23 Một nguyên tố hoá học có nhiều loại nguyên tử có khối l-ợng khác nhau vì lí do nào sau đây ?
A Hạt nhân có cùng số nơtron nh-ng khác nhau về số proton B Hạt nhân có cùng số proton nh-ng khác nhau về số
nơtron
C Hạt nhân có cùng số nơtron nh-ng khác nhau về số electron D Ph-ơng án khác
24 Một ion M3+ cú tổng số hạt proton, nơtron, electron là 79, trong đú số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khụng mang điện là 19
Cấu hỡnh electron của nguyờn tử M là
25 Tổng ba lọai hạt của một nguyờn tử nguyờn tố X là 52, biết X thuộc nhúm VIIA Vậy số khối của nguyờn tử X là
A.52 B.17 C.35 D.36
26 Nguyên tử nguyên tố A có tổng số phần tử cấu tạo là 36 Trong ion A2+ chứa số electron s là:
A.4 B 2 C 8 D 6
27 Một nguyờn tử của nguyờn tố X cú tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52 và cú số khối là 35 Số hiệu nguyờn tử của
nguyờn tố X là
28.Tổng số hạt p, n, e trong nguyên tử một nguyên tố là 40, trong đó tỉ lệ giữa số hạt mang điện và số hạt không mang điện là
29 Tổng số hạt proton, nơtron , electron trong hai nguyờn tử của nguyờn tố X và Y là 96 trong đú tổng số hạt mang điện nhiều
hơn tổng số hạt khụng mang điện là 32 Số hạt mang điện của nguyờn tử Y nhiều hơn của X là 16 X và Y lần lượt là
30.Nguyờn tử của nguyờn tố X cú tổng số hạt prụton ,nơtron và electron là 180 ,trong đú tổng cỏc hạt mang điện chiếm 58,89%
tổng số hạt X là nguyờn tố nào sau đõy :
A Flo B Clo C Brom D Iốt
31.Tổng số electron trong anion AB3
là 40 Anion AB3
là:
A SiO3
2-B CO3
2-C SO3
2-D ZnO3
2-32.Hợp chất M được tạo từ 3 nguyờn tố X, Y, Z M cú tổng số điện tớch hạt nhõn là 32, hiệu điện tớch hạt nhõn Z, Y là 1 Tổng số
electron trong ion ZY3
là 32 Cụng thức phõn tử của M là:
33.Hai nguyờn tố X, Y tạo được cỏc ion X3+, Y+ tương ứng cú số electron bằng nhau Tổng số hạt (p, n, e) trong hai ion bằng 70
Nguyờn tố X, Y là nguyờn tố nào sau đõy?
34.Trong anion XY3
cú 30 proton Trong nguyờn tử X cũng như Y cú số proton bằng số nơtron X và Y là nguyờn tố nào sau đõy?
35.Phõn tử MX3 cú tổng số hạt proton, nơtron và electron bằng 196, trong đú hạt mang điện nhiều hơn số hạt khụng mang điện là
68 Số hạt mang điện trong nguyờn tử của X là 34 Cụng thức nguyờn tử của MX3 là :
36.Ion X – cú10 electron Hạt nhõn nguyờn tử của nguyờn tố X cú 10 nơtron Nguyờn tử khối của nguyờn tố X là
A 20 u B 19 u C 21u D Kết quả khỏc
37 Hợp chất ion cấu tạo từ ion M2+ và ion X- Trong phõn tử của hợp chất cú tổng cỏc loại hạt là 202 ; trong đú số hạt mang
điện nhiều hơn hạt khụng mang điện là 50 Số khối của ion M2+
lớn hơn số khối của ion X- là 28 Tổng số cỏc loại hạt trong ion M2+ nhiều hơn trong ion X- là 37 Cụng thức của hợp chất là
38 Trong phõn tử M2X cú tổng số hạt (p, n, e) là 143 hạt , trong đú số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khụng mang điện là 41 hạt
Số khối của nguyờn tử M lớn hơn số khối của nguyờn tử X là 23 Tổng số hạt (p, n, e) trong nguyờn tử M nhiều hơn trong
nguyờn tử X là 34 hạt Cụng thức phõn tử của hợp chất M2X là
39 Hợp chất Y cú cụng thức MX2 trong đú M chiếm 25,25% về khối lượng Trong hạt nhõn M cú số nơtron nhiều hơn số proton
là 1 hạt Trong hạt nhõn X số nơtron hơn số proton là 3 Tổng số proton trong MX2 là 46.Xỏc định CTPT của MX2
40 Cho hợp chất XY2 thỏa món: Tổng số hạt p của hợp chất bằng 32.Hiệu số của Z X và ZY bằng 8 hạt.X và Y đều cú số p = số
n trong nguyờn tử Xỏc định CTPT của XY2 ?
41 Một hợp chất ion cấu tạo từ ion M2+ và ion X– Trong phõn tử MX2 cú tổng số hạt (p, n, e) là 164 hạt Trong đú số hạt mang
điện nhiều hơn số hạt khụng mang điện là 52 hạt Số khối của ion M2+ lớn hơn số khối của ion X –
là 5 Tổng số hạt trong ion
M2+ nhiều hơn trong ion X là 5 Xỏc định số hiệu nguyờn tử của M và X
Trang 342.Tổng số electron trong ionXY4
bằng 50 Số hạt mang điện trong nguyờn tử X nhiều hơn trong nguyờn tử Y là 16 số hiệu
và 11
43 HC A được tạo thành từ ion M+ và ion X2- Tổng số 3 loại hạt trong A là 164 Tổng số cỏc hạt mang điện trong ion M+ lớn
hơn tổng số hạt mang điện trong ion X
là 6 Trong nguyờn tử M , số hạt proton ớt hơn số hạt nơtron là 1 hạt , trong nguyờn tử
X số hạt proton bằng số hạt nơtron M và X là
44.Một hợp chất A đ-ợc tạo nên bởi cation M2+ và anion X- Tổng số hạt proton, nơtron và electron trong phân tử A là 144 Số khối
của X lớn hơn tổng số hạt trong M là 1 Trong X có số hạt mang điện gấp 1,7 lần số hạt không mang điện A là hợp chất nào sau
đây:
45.Hợp chất R đ-ợc tạo bởi hai ion X+ và Y- R có tổng số hạt trong phân tử là 86 Trong đó số khối của Y bằng số hiệu nguyên tử
của X Tổng số hạt mang điện trong Y- ít hơn số hạt mang điện trong X+ là 18 Công thức phân tử của R là:
46.Một nguyên tố A có 2 đồng vị là X, Y X có tổng số hạt trong nguyên tử là 36 Y hơn X một nơtron Biết trong tự nhiên 2 đồng
vị có tỉ lệ số nguyên tử là: X/Y = 3/2 Khối l-ợng nguyên tử trung bình của A là:
47 Một hợp chất có công thức MX Tổng số các hạt trong hợp chất là 84, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang
điện là 28 Nguyên tử khối của X lớn hơn của M là 8 Tổng số các hạt trong X2- nhiều hơn trong M2+ là 16 Công thức MX là:
48 Cho 3 nguyờn tố M, X, R trong đú R là đồng vị 17
35
Cl Trong M cú: số nơtron – số proton = 3 Trong M và X cú: số proton trong M – số proton trong X = 6 Tổng số nơtron trong M và X là 36.Tổng số khối của M và X là 76.Tớnh số khối của M và X
49 Cho 22,199g muối clorua của kim loại R tỏc dụng với dung dịch AgNO3 dư, thu 45,4608g kết tủa , hiệu suất của phản ứng là
96%
Tớnh nguyờn tử khối trung bỡnh của kim loại R
50 Cho 22,199g muối clorua của kim loại R tỏc dụng với dung dịch AgNO3 dư, thu 45,4608g kết tủa , hiệu suất của phản ứng là
96%.Biết rằng nguyờn tố R cú hai đồng vị R1 và R2 cú tổng số khối là 128 Số nguyờn tử đồng vị R1 bằng 0,37 lần số nguyờn tử
đồng vị R2 Tớnh số khối của R1 và R2
51 Coi nguyờn tử 65Zn là một hỡnh cầu bỏn kớnh là 1,35.10-10m , khối lượng riờng của nguyờn tử Zn là:
A 10,475g/cm3 B 10,475kg/cm3 C 10,575 g/m3 D Kết quả khỏc
52.Tổng số hạt p, n, e trong nguyên tử một nguyên tố là 40, trong đó tỉ lệ giữa số hạt mang điện và số hạt không
mang điện là 1,875 : 1 Nguyên tố đó là:
2.CHUYấN ĐỀ XÁC ĐỊNH NGUYấN TỬ KHỐI TRUNG BèNH
1.Cd07Cõu 24: Trong t.nhiờn, nguyờn tố Cu cú hai đồng vị là 29
63
Cu và 29 65
Cu Mtbcủa Cu là 63,54 % tổng số nguyờn tử của đồng vị 29 Cu là
2.Mtb của Sb là 121,76 Sb cú 2 đồng vị, biết 121Sb chiếm 62% Tỡm số khối của đồng vị thứ 2?
3.Nguyên tố Argon có 3 loại đồng vị có số khối lần l-ợt bằng 36; 38 và A Phần trăm số nguyên tử t-ơng ứng của 3 đồng vị lần
l-ợt bằng 0,34%; 0,06% và 99,6% Biết 125 nguyên tử Ar có khối l-ợng 4997,5 u Tính Mtb của Ar và số khối A của đồng vị
thứ ba
4 A có 2 đồng vị là X, Y X có tổng số hạt trong nguyên tử là 36 Y hơn X một nơtron Biết tỉ lệ số nguyên tử là: X/Y = 3/2 Mtb
của A là:
5 Nguyờn tố Bo cú 2 đồng vị 11B (80%) và 10B (20%) Mtb của Bo là
6.Một nguyờn tố X cú 3 đồng vị A1X( 79%), A2X( 10%), A3 X( 11%) Biết tổng số khối của 3 đồng vị là 75, Mtb của 3 đồng vị là
24,32 Mặt khỏc số nơtron của đồng vị thứ 2 nhiều hơn số nơtron đồng vị 1 là 1 đơn vị A1,A2,A 3 lần lượt là:
A 24;25;26 B 24;25;27 C 23;24;25 D 25;26;24
7.Nguyờn tố Clo cú 2 đồng vị Biết số lượng nguyờn tử của đồng vị thứ nhất gấp 3 lần số lượng nguyờn tử của đồng vị thứ 2 và
đồng vị thứ 2 nhiều hơn đồng vị thứ nhất 2 nơtron Mtb của clo là 35,5 Số khối của 2 đồng vị lần lượt là:
8 Clo cú hai đồng vị 17
37Cl( Chiếm 24,23%) và 17
35Cl(Chiếm 75,77%) Mtb của Clo
Trang 49.11bCõu 21: Cl cú hai đồng vị bền: 3717Cl chiếm 24,23% tổng số nguyờn tử, cũn lại là35
17Cl % theo khối lượng của 3717 Cl trong HClO4 là
10 Cú cỏc đồng vị sau : 1H;2H;35Cl;37Cl.Hỏi cú thể tạo ra bao nhiờu phõn tử hidroclorua cú thành phần đồng vị khỏc nhau ?
11.Nguyờn tố X cú 2 đồng vị X1 và X2 Đồng vị X1 cú tổng số hạt là 18 Đồng vị X2 cú tổng số hạt là 20 Biết rằng % cỏc đồng vị
bằng nhau và cỏc loại hạt trong X1 cũng bằng nhau Mtb của X là:
A 15 B 14 C 12 D 13
12.Mtb của clo là 35,5 Clo cú 2 đồng vị là 35Clvà37Cl Phần trăm về khối lượng của 35Clchứa trong HClO4 (với hiđro là đồng vị
1H, oxi là đồng vị 16O) là giỏ trị nào sau đõy?
13.Mtb của Bo là 10,82 Bo cú 2 đồng vị là 10Bvà 11B Nếu cú 94 nguyờn tử 10
B thỡ cú bao nhiờu nguyờn tử 11B?
14 Một loại khí Clo có chứa 2 đồng vị 35Cl;37Cl Cho Cl2 tác dụng với H2 rồi lấy sản phẩm hoà tan vào n-ớc thu đ-ợc dung dịch
A Chia dung dịch A thành 2 phần bằng nhau: - Phần thứ nhất cho tác dụng vừa đủ với 125 ml dung dịch Ba(OH)2 0,88 M.-
Phần thứ hai cho tác dụng với AgNO3 vừa đủ ta thu đ-ợc 31,57 gam kết tủa.Tìm % số nguyên tử của mỗi đồng vị
15 Nguyên tố M có 3 đồng vị Tổng số khối của ba đồng vị là 75 u Số khối của đồng vị thứ hai là trung bình cộng của 2 đồng vị
kia Đồng vị thứ ba có số nơtron hơn đồng thứ hai là 1 Đồng vị thứ nhất có số nơtron bằng số proton Hãy tìm số khối của 3
đồng vị
16 Mtb của Clo là 35,5 Clo trong tự nhiờn cú 2 đồng vị là 35Cl và 37Cl Phần trăm về khối lượng của 37Cl chứa trong KClO3 (với
H là đồng vj 1H , O là đồng vị 16
O ) là giỏ trị nào sau đõy :
A 7,55 % B 8,95% C 7,67% D.5,75%
17 Đồng có hai đồng vị là 63Cu và 65Cu Mtb của đồng là 63,5 Thành phần % về khối l-ợng của đồng vị 65Cu có trong muối
CuSO4 là:
A.30,56% B 28,98% C 10,19% D 9,95%
18 Mtb của đồng kim loại là 63,54 Đồng tồn tại trong tự nhiên với hai loại đồng vị là 63Cu và 65Cu Số nguyên tử 63Cu có trong
32g Cu là:
19 Trong tự nhiờn Oxi cú 3 đồng vị 16O(x1%) , 17O(x2%) , 18O(4%), Mtb của Oxi là 16,14 Phần trăm đồng vị 16O v à 17O lần lượt
là:
20 C chứa 2 đồng vị 12C và 13C ; Mtb là 12,011 Thành phần % cỏc đồng vị 12C , 13C lần lượt là :
A 98,9 ; 1,1 B 1,1 ; 98,9 C 49,5 ; 51,5 D 25; 75
21 Clo cú hai đồng vị 37Cl và 35Cl Mtb của Clo là 35,48 Phần trăm đồng vị 37Cl là
22 Dãy nào sau đây gồm các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học?
A 1840X , 1940Y B.1428X, 1429Y C 614x , 714Y D 919X, 1020Y
23 Với hai đồng vị: 6
12
C và 6 13
C và ba đồng vị 8
16
O; 8 17
O; 8
18O cú thể tạo ra bao nhiờu lọai phõn tử CO2 khỏc nhau A.6 lọai B.10 lọai C.12 lọai D.18 lọai
3.CHUYấN ĐỀ CẤU HèNH ELECTRON
1.Cho cấu hỡnh electron của X: 1s2
2s22p63s23p5 X là
vừa là phi kim
2.Cho cấu hỡnh electron của X: 1s22s22p63s1 X là
vừa là phi kim
3.Cho cấu hỡnh electron của X: 1s22s22p63s23p63d64s2 X thuộc
4.Cho cấu hỡnh electron của X: 1s22s22p2 X thuộc
5 Nguyờn tử của nguyờn tố nào cú thể nhận 1 electron trong cỏc phản ứng húa học?
1s22s22p63s23p63d64s2
6 Cho biết tờn, kớ hiệu, số hiệu nguyờn tử của: 2 nguyờn tố cú số electron ở lớp ngoài cựng tối đa
Trang 57 Cho biết tên, kí hiệu, số hiệu nguyên tử của: 2 nguyên tố có 7 electron ở lớp ngoài cùng
8 Cho biết tên, kí hiệu, số hiệu nguyên tử của: 2 nguyên tố có 2 electron độc thân ở trạng thái cơ bản
9 Cho biết tên, kí hiệu, số hiệu nguyên tử của: 2 nguyên tố họ d có hóa trị II và hóa trị III bền
10 Viết cấu hình eletron lớp ngoài cùng của nguyên tử Cl là:
11 Số electron tối đa trong lớp thứ 3 là:
12 Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có số electron độc thân là lớn nhất?
13 Nguyên tử của nguyên tố R có 4 lớp e, lớp ngoài cùng có 1e Vậy số hiệu nguyên tử của nguyên tố R là
14 Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử bằng 15 (Z=15) X là:
A.Kim loại B Phi kim C Khí hiếm D.kết quả khác
15 Nguyên tử X có 20 hạt nơtron Phân lớp ngoài cùng của nguyên tử đó là 4s2 Hãy xác định giá trị đúng với số khối của X là:
16 Lớp thứ 3 của nguyên tử nguyên tố X có 3 electron Hãy cho biết số hiệu nguyên tử đúng của X là:
17 Cấu hình e lớp ngoài cùng của một nguyên tố X là 5p5 Tỉ lệ số nơ tron và số điện tích hạt nhân của X là 1,3962 Xác định số
khối của X:A 127 B 80 C 127 D kết quả khác
18 Trong nguyên tử C , 2 electron được phân bố trên 2 obitan khác nhau ở phân lớp 2p biểu diễn bằng 2 mũi tên cùng chiều.Xác
định nguyên lí ( hay quy tắc được áp dụng,
19 Số electron tối đa chứa trong các phân lớp s, p, d, f luần lượt là:
20 Tổng số các obitan nguyên tử của lớp N ( n = 4) là:
21 Một nguyên tử có số hiệu là 29 và số khối là 61 thì nguyên tử đó phải có:
22 Cho 16S, cấu hình electron của lưu huỳnh là:
A.1s2 2s2 2p6 3s2 3p2 C.1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 B.1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 D.1s2 2s2 2p6 3s2
3p6
23 Hãy cho biết cấu hình electron nào sau đây sai:
A 1s2 2s2 2p6 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1 C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2 D 1s2 2s2 2p6 3s2
3p6 4s2 3d6
24 Cấu hình electron 1s22s22p63s23p63d34s2 là của nguyên tử :
25 Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có số e độc thân khác với 3 nguyên tố còn lại
26 Lớp ngoài cùng có số e tối đa là:
27 Tìm cấu hình electron sai
A Mg (Z = 12) 1s22s22p63s2 B F- (Z = 9) 1s22s22p6 C Mg2+ (Z = 12) 1s22s22p63s23p4 D O (Z = 8)
1s22s22p4
28 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 58 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 18 Hãy lựa chọn cấu
hình electron đúng với nguyên tử của nguyên tử X
A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 D 1s2 2s2 2p6 3s2
3p6 4s2
29 Nguyên tử của nguyên tố X có 5 lớp electron và lớp ngoài cùng có 5 electron Hãy chọn một tính chất đúng nhất của nguyên
tố X:
30 Cấu hình electron nào sau đây vi phạm nguyên lí Pauli
31 ở trạng thái cơ bản, nguyên tử X có 7 electron thuộc các phân lớp s Hãy cho biết cấu hình đúng của X là:
A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s1 C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4d10 4s1 D Cả 3 t/ hợp
đều thỏa mãn
32.11a Câu 42: Cấu hình electron của ion Cu2+ và Cr3+ lần lượt là
A [Ar]3d9 và [Ar]3d14s2 B [Ar]3d74s2 và [Ar]3d3 C [Ar]3d9 và [Ar]3d3 D [Ar]3d74s2 và
[Ar]3d14s2
33.07aCâu 5: Dãy gồm các ion X+, Y- và nguyên tử Z đều có cấu hình electron 1s22s22p6 là:
Trang 6A.Na+, Cl-, Ar B Li+, F-, Ne C Na+, F-, Ne D K+, Cl-, Ar
34.09cd Cõu 11: Nguyờn tử của nguyờn tố X cú electron ở mức năng lượng cao nhất là 3p Nguyờn tử của nguyờn tố Y cũng cú
electron ở mức năng lượng 3p và cú một electron ở lớp ngoài cựng Nguyờn tử X và Y cú số electron hơn kộm nhau là 2
Nguyờn tố X, Y lần lượt là
A kim loại và kim loại B phi kim và kim loại C kim loại và khớ hiếm D khớ hiếm và
kim loại
35.10b Cõu 12: Một ion M3+ cú tổng số hạt proton, nơtron, electron là 79, trong đú số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khụng
mang điện là 19 Cấu hỡnh electron của nguyờn tử M là
36 Ion A2+ cú cấu hỡnh electron phõn lớp ngoài cựng là 3p6 Tổng số electron trong nguyờn tử A là:
37 Cấu hỡnh electron của ion nào sau đõy khỏc cấu hỡnh electron của khớ hiếm ?
2-38 Cỏc nguyờn tử và ion : F-, Na+, Ne cú đặc điểm nào chung ?
tớch hạt nhõn
39 Một nguyờn tử cú tổng cộng 7 electron ở cỏc phõn lớp p Số proton của nguyờn tử đú là :
40 Nguyờn tử X cú cấu hỡnh electron là : 1s22s22p5 Ion mà X cú thể tạo thành là :
2-41 Số electron lớp ngồi cng của nguyờn tử X là :
42 Trong phản ứng húa học, để biến thành anion clorua, nguyờn tử clo đó:
proton
43 Tổng số cỏc electron thuộc cỏc phõn lớp p của nguyờn tử X là 9 Hóy cho biết số hiệu nguyờn tử của X ứng với giỏ trị nào sau
đõy:
44: Cấu hỡnh electron lớp ngoài cựng của.một nguyờn tố là 2s22p5, số hiệu nguyờn tử của.nguyờn tố đú là
45 Mg (Z = 12) cấu hỡnh e của Mg2+ là
A 1s2 2s2 2p6 3s2 B 1s2 2s2 2p6 C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 D 1s2 2s2 2p6
3s23p2
46 Nguyờn tử X cú cấu hỡnh e là 1s2 2s2 2p5 Thỡ ion X- cú cấu hỡnh e nào sau đõy
A 1s2 2s2 2p6 B 1s2 2s2 2p63s1 C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 D.1s2 2s2 2p4
47 Cation R+ cú cấu hỡnh e ở phõn lớp ngoài cựng là2p6 Vậy cấu hỡnh e của R là:
A 1s22s22p5 B 1s22s22p4 C 1s22s22p3 D 1s22s22p63s1
4.CHUYấN ĐỀ VỀ TÍNH TOÁN CẤU TẠO NGUYấN TỬ
1.11a Cõu 36: Khối lượng riờng của canxi kim loại là 1,55 g/cm3 Giả thiết rằng, trong tinh thể canxi cỏc nguyờn tử
là những hỡnh cầu chiếm 74% thể tớch tinh thể, phần cũn lại là khe rỗng Bỏn kớnh nguyờn tử canxi tớnh theo lớ
thuyết là
2.10a Cõu 3: Cho 7,1 gam hỗn hợp gồm một kim loại kiềm X và một kim loại kiềm thổ Y tỏc dụng hết với lượng
dư dung dịch HCl loóng, thu được 5,6 lớt khớ (đktc) Kim loại X, Y là
canxi
3.10a Cõu 21: Hoà tan hoàn toàn 8,94 gam hỗn hợp gồm Na, K và Ba vào nước, thu được dung dịch X và 2,688 lớt
khớ H2 (đktc) Dung dịch Y gồm HCl và H2SO4, tỉ lệ mol tương ứng là 4 : 1 Trung hoà dung dịch X bởi dung
dịch Y, tổng khối lượng cỏc muối được tạo ra là
4.09a Cõu 12: Nguyờn tử của nguyờn tố X cú cấu hỡnh electron lớp ngoài cựng là ns2np4 Trong hợp chất khớ của
nguyờn tố X với hiđro, X chiếm 94,12% khối lượng Phần trăm khối lượng của nguyờn tố X trong oxit cao nhất
là
5.Cd07Cõu 18: Cho một mẫu hợp kim Na-Ba tỏc dụng với nước (dư), thu được dung dịch X và 3,36 lớt H2(ở đktc)
Thể tớch dung dịch axit H2SO4 2M cần dựng để trung hoà dung dịch X là
6 Hoà tan 4,84 gam Mg bằng dung dịch HCl thoát ra 0,4 gam H2 Xác định khối l-ợng mol của Mg
Trang 77 Hoà tan 4,84 gam Mg bằng dung dịch HCl thoát ra 0,4 gam H2 Mg có 2 đồng vị, trong đó có đồng vị 24Mg Xác
định số khối của đồng vị thứ hai, biết tỉ lệ 2 đồng vị là 4 :
8 Một kim loại M có hoá trị II Hoà tan 7,2984 gam kim loại M vào dd HCl (d-) thu đ-ợc 6,72 lít H2 ở đktc Tính
khối l-ợng mol của kim loại M
9 Cho 10 gam ACO3 tỏc dụng với dung dịch HCl dư thỡ thu được 2,24 lớt khớ CO2(đktc) Cấu hỡnh electron của A
là ( biết A cú số hạt proton bằng số hạt nơtron)
A 1s2 2s2 2p6 B 1s2 2s2 2p6 3s2 C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 D 1s2 2s2 2p6
3s2 3p64s2
5.CHUYấN ĐỀ VỀ BẢNG THHH
1.Cõu 2: Phỏt biểu nào sau đõy là sai?
A Bỏn kớnh nguyờn tử của clo lớn hơn bỏn kớnh nguyờn tử của flo B Độ õm điện của brom lớn hơn độ õm điện của iot
C Tớnh khử của ion Br−lớn hơn tớnh khử của ion Cl.− D Tớnh axit của HF mạnh hơn tớnh axit của HCl
2.10a Cõu 6: Phỏt biểu nào sau đõy đỳng?
A Theo chiều tăng dần của điện tớch hạt nhõn, cỏc kim loại kiềm thổ (từ beri đến bari) cú nhiệt độ núng chảy giảm dần
B Kim loại xesi được dựng để chế tạo tế bào quang điện
C Kim loại magie cú kiểu mạng tinh thể lập phương tõm diện
D Cỏc kim loại: natri, bari, beri đều tỏc dụng với nước ở nhiệt độ thường
3.10a Cõu 35: Cỏc nguyờn tố từ Li đến F, theo chiều tăng của điện tớch hạt nhõn thỡ
A bỏn kớnh nguyờn tử tăng, độ õm điện giảm B bỏn kớnh nguyờn tử và độ õm điện đều tăng
C bỏn kớnh nguyờn tử giảm, độ õm điện tăng D bỏn kớnh nguyờn tử và độ õm điện đều giảm
4.09a Cõu 36: Cấu hỡnh electron của ion X2+ là 1s22s22p63s23p63d6 Trong bảng tuần hoàn cỏc nguyờn tố hoỏ học, nguyờn tố X
thuộc
nhúm VIIIB
5.07a Cõu 8: Anion X- và cation Y2+ đều cú cấu hỡnh electron lớp ngoài cựng là 3s23p6 Vị trớ của cỏc nguyờn tố trong bảng tuần
hoàn cỏc nguyờn tố húa học là:
A X cú số thứ tự 17, chu kỳ 4, nhúm VIIA (phõn nhúm chớnh nhúm VII); Y cú số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhúm IIA (p nhúm
chớnh nhúm II)
B X cú số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhúm VIA (phõn nhúm chớnh nhúm VI); Y cú số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhúm IIA (phõn nhúm
chớnh nhúm II)
C X cú số thứ tự 17, chu kỳ 3, nhúm VIIA (phõn nhúm chớnh nhúm VII); Y cú số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhúm IIA (p nhúm
chớnh nhúm II)
D X cú số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhúm VIIA (phõn nhúm chớnh nhúm VII); Y cú số thứ tự 20, chu kỳ 3, nhúm IIA (p nhúm
chớnh nhúm II)
6.10cd Cõu 15: Cỏc kim loại X, Y, Z cú cấu hỡnh electron nguyờn tử lần lượt là: 1s22s22p63s1; 1s22s22p63s2; 1s22s22p63s23p1 Dóy
gồm cỏc kim loại xếp theo chiều tăng dần tớnh khử từ trỏi sang phải là:
7.10cd Cõu 33: Phỏt biểu nào sau đõy đỳng?
A Iot cú bỏn kớnh nguyờn tử lớn hơn brom B Dung dịch NaF phản ứng với dung dịch AgNO3 sinh
ra AgF kết tủa
8.Cd08Cõu 34: X là kim loại thuộc phõn nhúm chớnh nhúm II (hay nhúm IIA) Cho 1,7 gam hỗn hợp gồm kim loại X và Zn tỏc
dụng với lượng dư dung dịch HCl, sinh ra 0,672 lớt khớ H2 (ở đktc) Mặt khỏc, khi cho 1,9 gam X tỏc dụng với lượng dư dung
dịch H2SO4 loóng, thỡ thể tớch khớ hiđro sinh ra chưa đến 1,12 lớt (ở đktc) Kim loại X là
9.Cd07Cõu 16: Cho cỏc nguyờn tố M (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z = 9) và R (Z = 19) Độ õm điện của cỏc nguyờn tố tăng dần theo
thứ tự
A.M < X < Y < R B R < M < X < Y C Y < M < X < R D M < X < R <
Y
10.09bCõu 3: Cho cỏc nguyờn tố: K (Z = 19), N (Z = 7), Si (Z = 14), Mg (Z = 12) Dóy gồm cỏc nguyờn tố được sắp xếp theo
chiều giảm dần bỏn kớnh nguyờn tử từ trỏi sang phải là:
11.08b Cõu 2: Dóy cỏc nguyờn tố sắp xếp theo chiều tăng dần tớnh phi kim từ trỏi sang phải là:
12.07b Cõu 5: Trong hợp chất ion XY (X là kim loại, Y là phi kim), số electron của cation bằng số electron của anion và tổng số
electron trong XY là 20 Biết trong mọi hợp chất, Y chỉ cú một mức oxi húa duy nhất Cụng thức XY là
Trang 813.07b Câu 35: Trong một nhóm A (phân nhóm chính), trừ nhóm VIIIA (phân nhóm chính nhóm VIII), theo chiều tăng của điện
tích hạt nhân nguyên tử thì
A tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần B tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần
C độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần D tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm
dần
14.07b Câu 17: Cho 1,67 gam hỗn hợp gồm hai kim loại ở 2 chu kỳ liên tiếp thuộc nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II) tác
dụng hết với dung dịch HCl (dư), thoát ra 0,672 lít khí H2 (ở đktc) Hai kim loại đó là (cho Be = 9, Mg = 24, Ca = 40, Sr = 87,
Ba = 137)
CHƯƠNG I-II TRONG ĐỀ THI ĐH 2012
1.12A: Nguyên tử R tạo được cation R+ Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của R+ (ở trạng thái cơ
bản) là 2p6 Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử R là
2.12A Phần trăm khối lượng của nguyên tố R trong hợp chất khí với hiđro (R có số oxi hóa thấp nhất)
và trong oxit cao nhất tương ứng là a% và b%, với a : b = 11 : 4 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Oxit cao nhất của R ở điều kiện thường là chất rắn
B Nguyên tử R (ở trạng thái cơ bản) có 6 electron s
C Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, R thuộc chu kì 3
D Phân tử oxit cao nhất của R không có cực
3.12A X và Y là hai nguyên tố thuộc cùng một chu kỳ, hai nhóm A liên tiếp Số proton của nguyên tử Y
nhiều hơn số proton của nguyên tử X Tổng số hạt proton trong nguyên tử X và Y là 33 Nhận xét nào
sau đây về X, Y là đúng?
A Độ âm điện của X lớn hơn độ âm điện của Y
B Đơn chất X là chất khí ở điều kiện thường
C Lớp ngoài cùng của nguyên tử Y (ở trạng thái cơ bản) có 5 electron
D Phân lớp ngoài cùng của nguyên tử X (ở trạng thái cơ bản) có 4 electron
4.12B Nguyên tố Y là phi kim thuộc chu kỳ 3, có công thức oxit cao nhất là YO3 Nguyên tố Y tạo
với kim loại M hợp chất có công thức MY, trong đó M chiếm 63,64% về khối lượng Kim loại M là
5.Cd12Hòa tan hoàn toàn 1,1 gam hỗn hợp gồm một kim loại kiềm X và một kim loại kiềm thổ Y (Mx
< My) trong dung dịch HCl dư, thu được 1,12 lít khí H2 (đktc) Kim loại X là
6.Cd12Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52 Trong hạt nhân nguyên
tử X có số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện là 1 Vị trí (chu kỳ, nhóm) của X trong
bàng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là
6.CHUYÊN ĐỀ VỀ LIÊN KẾT HÓA HỌC
1.Cd11Câu 40: Mức độ phân cực của liên kết hóa học trong các phân tử được sắp xếp theo thứ tự giảm dần từ trái
sang phải là:
HCl
2.10cd Câu 26: Liên kết hoá học giữa các nguyên tử trong phân tử H2O là liên kết
A ion B cộng hoá trị phân cực C hiđro D cộng hoá trị không phân
cực
3.09cd Câu 13: Dãy gồm các chất trong phân tử chỉ có liên kết cộng hoá trị phân cực là:
A.O2, H2O, NH3 B H2O, HF, H2S C HCl, O3, H2S D HF, Cl2,
H2O
4.Cd08Câu 26: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1, nguyên tử của nguyên tố Y có
cấu hình electron 1s22s22p5 Liên kết hoá học giữa nguyên tử X và nguyên tử Y thuộc loại liên kết
Trang 97.CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP VỀ PƯ OXH – KHỬ
1.11a Câu 15: Cho dãy các chất và ion: Fe, Cl2, SO2, NO2, C, Al, Mg2+, Na+, Fe2+, Fe3+ Số chất và ion vừa có tính oxi
hoá, vừa có tính khử là
2.11a Câu 31: Nung m gam hỗn hợp X gồm FeS và FeS2 trong một bình kín chứa không khí (gồm 20% thể tích O2
và 80% thể tích N2) đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được một chất rắn duy nhất và hỗn hợp khí Y có
thành phần thể tích: 84,8% N2, 14% SO2, còn lại là O2 Phần trăm khối lượng của FeS trong hỗn hợp X là
3.10a Câu 39: Cho x mol Fe tan hoàn toàn trong dung dịch chứa y mol H2SO4 (tỉ lệ x : y = 2 : 5), thu được một sản
phẩm khử duy nhất và dung dịch chỉ chứa muối sunfat Số mol electron do lượng Fe trên nhường khi bị hoà tan là
4.10a Câu 49: Trong phản ứng: K2Cr2O7 + HCl → CrCl3 + Cl2 + KCl + H2O Số phân tử HCl đóng vai trò chất khử
bằng k lần tổng số phân tử HCl tham gia phản ứng Giá trị của k là
5.09a Câu 15: Cho phương trình hoá học: Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NxOy + H2O Sau khi cân bằng phương
trình hoá học trên với hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ số của HNO3 là
6.09a Câu 26: Cho dãy các chất và ion: Zn, S, FeO, SO2, N2, HCl, Cu2+, Cl- Số chất và ion có cả tính oxi hóa và tính
khử là
7.08a Câu 20: Cho các phản ứng sau: 4HCl + MnO2 →MnCl2 + Cl2 + 2H2O ; 2HCl + Fe →FeCl2 + H2 ;
14HCl + K2Cr2O7 →2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O ; 6HCl + 2Al →2AlCl3 + 3H2
16HCl + 2KMnO4 →2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O.Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa là
8.07a Câu 15: Cho các phản ứng sau:
a) FeO + HNO3 (đặc, nóng) → b) FeS + H2SO4 (đặc, nóng) → c) Al2O3 + HNO3 (đặc,
nóng) →
d) Cu + dung dịch FeCl3 → e) CH3CHO + H2 Ni,t
o
f) glucozơ + AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 →
g) C2H4 + Br2 → h) glixerol (glixerin) + Cu(OH)2 → Dãy gồm các phản ứng đều thuộc loại phản ứng oxi
hóa - khử là:
A.a, b, d, e, f, h B a, b, d, e, f, g C a, b, c, d, e, h D a, b, c, d, e,
g
9.07a Câu 22: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3,
FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là
10.07a Câu 30: Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình phản ứng giữa Cu với
dung dịch HNO3 đặc, nóng là
11.Cd11Câu 15: Cho các chất: KBr, S, SiO2, P, Na3PO4, FeO, Cu và Fe2O3 Trong các chất trên, số chất có thể bị oxi
hóa bởi dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng là
12.Cd11Câu 45: Cho phản ứng: 6FeSO4 + K2Cr2O7 + 7H2SO4 → 3Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + 7H2O Trong
phản ứng trên, chất oxi hóa và chất khử lần lượt là
A.K2Cr2O7 và FeSO4 B K2Cr2O7 và H2SO4 C H2SO4 và FeSO4 D FeSO4 và
K2Cr2O7
13.10cdCâu 5: Cho phản ứng: Na2SO3 + KMnO4 + NaHSO4 → Na2SO4 + MnSO4 + K2SO4 + H2O Tổng hệ số
của các chất (là những số nguyên, tối giản) trong phương trình phản ứng là
14.10cd Câu 19: Nguyên tử S đóng vai trò vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá trong phản ứng nào sau đây?
H2SO4 + 6NO2
+ 2H2O
C 4S + 6NaOH(đặc) t o
2Na2S + Na2S2O3 + 3H2O D S + 3F2 t
o
SF6.
15.09cdCâu 3: Trong các chất: FeCl2, FeCl3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3 Số chất có cả tính oxi hoá và
tính khử là
16.Cd08Câu 35: Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu Trong phản ứng trên xảy ra
A sự khử Fe2+và sự oxi hóa Cu B sự khử Fe2+và sự khử Cu2+ C sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu D sự oxi hóa
Fe và sự khử Cu2+.
Trang 1017.Cd08Câu 52: Hai kim loại X, Y và các dung dịch muối clorua của chúng có các phản ứng hóa học sau:
X + 2YCl3 → XCl2 + 2YCl2; Y + XCl2 → YCl2 + X Phát biểu đúng là:
A Ion Y2+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion X2+ B Kim loại X khử được ion Y2+.
C Kim loại X có tính khử mạnh hơn kim loại Y D Ion Y3+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion X2 +.
18.Cd07Câu 3: SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với
Br2, dung dịch KMnO4
19.Cd07Câu 4: Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư
20.09b Câu 16: Cho các phản ứng sau:
(a) 4HCl + PbO2 → PbCl2 + Cl2 + 2H2O ; (b) HCl + NH4HCO3 → NH4Cl + CO2 + H2O ; (c) 2HCl + 2HNO3 →
2NO2 + Cl2 + 2H2O
(d) 2HCl + Zn → ZnCl2 + H2 Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là
21.09b Câu 55: Khi hoà tan hoàn toàn 0,02 mol Au bằng nước cường toan thì số mol HCl phản ứng và số mol NO
(sản phẩm khử duy nhất) tạo thành lần lượt là
0,02
22.08bCâu 1: Cho biết các phản ứng xảy ra sau:2FeBr2 + Br2 → 2FeBr3 ; 2NaBr + Cl2 → 2NaCl + Br2 Phát biểu
đúng là:
A Tính khử của Cl- mạnh hơn của Br - B Tính oxi hóa của Br2 mạnh hơn của Cl2
C Tính khử của Br- mạnh hơn của Fe2+. D Tính oxi hóa của Cl2 mạnh hơn của Fe3+.
23.08b Câu 19: Cho các phản ứng:Ca(OH)2 + Cl2 → CaOCl2 + H2O ; 2H2S + SO2 → 3S + 2H2O ;2NO2 + 2NaOH
→ NaNO3 + NaNO2 + H2O 4KClO3 → KCl + 3KClO4 ; O3 → O2 + O Số phản ứng oxi hoá khử là
24.07bCâu 4: Trong phản ứng đốt cháy CuFeS2 tạo ra sản phẩm CuO, Fe2O3 và SO2 thì một phân tử CuFeS2 sẽ
A nhận 13 electron B nhận 12 electron C nhường 13 electron D nhường 12
electron
25.Cd12Cho dãy các chất: N2, H2, NH3, NaCl, HCl, H2O Số chất trong dãy mà phân tử chỉ chứa liên kết
cộng hóa trị không cực là
26.12B Cho phương trình hóa học (với a, b, c, d là các hệ số):
aFeSO4 + bCl2 cFe2(SO4)3 + dFeCl3
Tỉ lệ a : c là
8.CHUYÊN ĐỀ VỀ ĐƠN CHẤT VÀ HC HALOGEN
1.Câu 2: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Bán kính nguyên tử của clo lớn hơn bán kính nguyên tử của flo B Độ âm điện của brom lớn hơn độ âm điện
của iot
C Tính khử của ion Br−lớn hơn tính khử của ion Cl.− D Tính axit của HF mạnh hơn tính axit của HCl
2.10a Câu 3: Cho 7,1 gam hỗn hợp gồm một kim loại kiềm X và một kim loại kiềm thổ Y tác dụng hết với lượng dư
dung dịch HCl loãng, thu được 5,6 lít khí (đktc) Kim loại X, Y là
canxi
3.10a Câu 49: Trong phản ứng: K2Cr2O7 + HCl → CrCl3 + Cl2 + KCl + H2O Số phân tử HCl đóng vai trò chất khử
bằng k lần tổng số phân tử HCl tham gia phản ứng Giá trị của k là
4.09a Câu 7: Nếu cho 1 mol mỗi chất: CaOCl2, KMnO4, K2Cr2O7, MnO2 lần lượt phản ứng với lượng dư dung dịch
HCl đặc, chất tạo ra lượng khí Cl2 nhiều nhất là
5.09a Câu 8: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl loãng là:
A KNO3, CaCO3, Fe(OH)3 B FeS, BaSO4, KOH C AgNO3, (NH4)2CO3, CuS D Mg(HCO3)2,
HCOONa, CuO
6.09a Câu 22: Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO3 1,5M và KHCO3 1M Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết 200
ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch X, sinh ra V lít khí (ở đktc) Giá trị của V là
7.09a Câu 42: Hoà tan hoàn toàn 14,6 gam hỗn hợp X gồm Al và Sn bằng dung dịch HCl (dư), thu được 5,6 lít khí H2
(ở đktc) Thể tích khí O2 (ở đktc) cần để phản ứng hoàn toàn với 14,6 gam hỗn hợp X là