1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Bài giảng số 1: Các phương pháp giải phương trình vô tỷ trong đề thi đại học

8 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 272,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng được cung cấp độc quyền bởi http://www.baigiangtoanhoc.com Biên soạn: Đỗ Viết Tuân –Nguyễn Thị TrangA. Bài giảng số 01: MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP GIẢI PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỶ.[r]

Trang 1

Bài giảng số 01: MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP GIẢI PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỶ

A LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM

( ) ( ) ( ) k ( )

kf xg xf xgx

2

( ) ( )

( ) 0

k

f x g x

g x

 2k 1 f x( )2k 1g x( )  f x( )g x( )

 2k f x( ) 2k g x( )  f x( )g x( )0

2

0

A B

B

 

A B

 2k f2k( )xf x( ) ; 2k 1 f2k1( )xf x( )

B CÁC VÍ DỤ MẪU

Dạng 1: Phương pháp biến đổi tương đương

Ví dụ 1: Giải các phương trình sau:

a) x3  2 x

b) x2  x 1 2x3

Giải

a) Phương trình

5 21

2

2 2

x

x x

Vậy nghiệm của phương trình là: 5 21

2

S   

b) Phương trình

2

3

2

x x

1 17

1 17

2 3

2

x

x x

Trang 2

Vậy nghiệm của phương trình là: 1 17

2

S   

Ví dụ 2: Giải phương trình: x1(3x2 x 1) 3 x32x 1 0 (2)

Giải

2

( x 1 x)( x 1 3x 1) 0

2

1 0 (1)

1 3 1 0 (2)

 



Ta có:

(Vô nghiệm)

Ta có: 21 0

x

x

(2) vô nghiệm

Vậy phương trình đã cho vô nghiệm

Ví dụ 3: Giải phương trình: x2153x 2 x28 (3)

Giải

Ta có: (3) x215 x283x 2

x

7

3 2 (*)

x

(*)

 có nghiệm thì 3 2 0 2

3

x  x

Mặt khác: (1) x215 4 3x 3 x2  8 3

3( 1)

x

x

1 0

3 0 (**)

x

 

Trang 3

Do 2

3

x  nên x2 154 x2 8 3 và x  1 0

(**) 0 (**)

VT

Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x 1

3x 1 6x3x 14x 8 0 (1)

Giải

Điều kiện: 1 6,

3 x

   khi đó:

2

(2)( 3x 1 4) (1  6x) 3 x 14x 5 0

( 5)(3 1) 0

( 5)(3 1) 0

3 1 0 (*)

5 0

x

x

 



Theo điều kiện 3x  1 0 VT(*)  (*) vô nghiệm 0

Do đó phương trình đã cho có nghiệm: x 5

Ví dụ 5: Giải phương trình: xx9 1x 4x (5)

Giải

Điều kiện: x 0

(1)x  x 9 2 x x( 9) x   1 x 4 2 (x1)(x4)

2 x x( 9) (x 1)(x 4)

2

4 x 9x 4 x x( 9) (x 1)(x 4)

4 x 9x 4 x x( 9) x 5x 4

4 x x( 9) 4x

2

( 9)

Vậy nghiệm của phương trình (1) là: x 0

Dạng 2: Phương pháp đặt ẩn phụ

Trang 4

Ta đặt căn thức hoặc biểu thức trong căn làm một ẩn phụ để đưa phương trình về phương trình, hệ phương trình đơn giản hơn

Ví dụ 6: Giải phương trình sau: 2 2

2 x 2x2 x 2x5

Giải

Đặt tx22x20x22xt22

Phương trình 2 2 2 5 2 2 3 0 1 (tm)

3 (l)

t

t

3

x

x

 

 Vậy nghiệm của phương trình là: S   1;3 

Ví dụ 7: Giải phương trình: x 3 6x (x3)(6x) 3 (7)

Giải

Đặt

2

9

2

t

tx  xx x  

Khi đó (1) trở thành:

3

3 2

t t

t

t

 

 Với t  1 x 3 6x   1 (vô nghiệm)

6

x

x

 

 Vậy nghiệm của phương trình (7) là: S   3; 6 

Ví dụ 8: Giải phương trình: 3

2 3x23 6 5 x  8 0

Giải

ux  xu   xu

2

v  xx v  2

15x 18 3 (v v 0)

Ta có hệ phương trình: 2 3 3 28 0 3 3 8 22 (1)

Thế (1) vào (2) ta được phương trình:

15u (8 2 ) u 24 0

2

(u 2)(15u 26u 20) 0

3

2

3

u

Trang 5

Vậy nghiệm của phương trình là: x 2

Ví dụ 9: Giải phương trình: 2  2

1 1xx 1 2 1 x (1)

Giải

Điều kiện: x   1;1

Đặt xsin ,t với ; os 0

t

t c

Ta có phương trình: 1 cos t sin (1 2 cos )tt

3

2 os os sin

1

1 2

t

x t

x t



Vậy nghiệm của phương trình là: 1;1

2

S  

Ví dụ 10: Giải phương trình: (4x1) x2 1 2x2 2x 1 (10)

Giải

Đặt tx21, (t0)x2 t2 1

Phương trình (10) trở thành: 2

(4x1)t2(t 1)2x 1

2

2t (4x 1)t 2x 1 0 (1)

Ta có:  (4x1)28(2x1)16x224x 9 (4x3)2

Phương trình có nghiệm: 4 1 (4 3) 1

4

t     x

Với

2 2

1

t x      

0

3

x

x

 

Vậy nghiệm của phương trình là: 0;4

3

S  

Dạng 3: Phương pháp đánh giá

Sử dụng bất đẳng thức hoặc tính đơn điệu của hàm số để đánh giá

Ví dụ 11: Giải phương trình: x 1 3x  2(x2 2x3)

Trang 6

Giải

Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki với 2 bộ ( x1; 3x) và  1;1 , ta có:

VTx  xx  x

2

( 1 3 ).2 8 2 2 (1)

x

2( 2 3) 2(( 1) 2) 2 2 (2)

Dấu ‘=’ xảy ra  x1

Từ (1),(2), ta có phương trình có nghiệm duy nhất x 1

Ví dụ 12: Giải phương trình: (x3) x 1 (x3) 1x2x0 (1)

Giải

x

Ta có: (1)(x1) x   1 x 1 2 x 1 (1x) 1x  1 x 2 1x

Xét hàm số: yf x( )x3x2 2x

Có: f '( )x 3x22x 2 0  x Ryx3x22x đồng biến trên R

Xét u x( ) x1 và v x( ) 1x đều có miền giá trị 0; 

f x  x  x  x VT

fx  x  x  xVP

Trang 7

   

0

x

Vậy (1) có nghiệm x 0

C BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Bài 1: Giải các phương trình sau:

2 x4 1x  1 2 x ĐS: x 0

2

x

xx  xx   ĐS: x1;x 5

4

2

x

5 3 3 3

2

xxx

6 x2 x 1 x2 x 1 2 ĐS: 1;1

2

T   

2

x  

3

x

x

 ĐS: x 1 5;x 1 13

2

x   

10 x2 4xx26x11 ĐS: x 3

Bài 2: Giải các phương trình sau:

Trang 8

1 x2 x5 5 ĐS: 1 21; 1 17

x   

x  x  ĐS: x30;x 61

3 3 x x2  2 x x2 1 ĐS: 1 5

2

x 

4 2x 3 x 1 3x2 2x25xx16 ĐS: x 3

2

xx 

6 2

x  x  ĐS: x2;x10;x 1

18xx  1 3 ĐS: x2;x17

10 32x2 37x2 32x7x3 ĐS: x 6;x 1

11 xx2 1 xx2 1 2 ĐS: x 1

12 x 1 x24x 5 ĐS: Vô nghiệm

Bài 3: Giải các phương trình sau:

1 2 x2 2 12 4 x 1

2 x2  x 1 8 2x2 x 3 x23x 5 8 2x24x9 ĐS: x 2

3 4 4

x x  ĐS: x1;x16

Ngày đăng: 31/12/2020, 09:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w