1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De dap an HSG T QH nghean

4 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 165,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vẽ hình đúng theo yêu cầu bài ra không tính phần vẽ thêm... Lưu ý: Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa..[r]

Trang 1

PHÒNG GD &ĐT QUỲ HỢP

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI HUYỆN

Vòng 1 Năm học 2012 – 2013

Môn: Toán

Thời gian làm bài: 120 phút

Câu 1: (5 điểm)

a) Rút gọn biểu thức: P

:

b) Cho a; b; c; d là các số thực dương thỏa mãn : 3

c

cdb

Tính giá trị biểu thức adbc

Câu 2: (3 điểm)

a) Tìm nghiệm nguyên của phương trình: x2 2xy 7 0

b) Tìm số tự nhiên n để n + 6 và n – 13 là hai số chính phương

Câu 3: (5 điểm)

a) Cho x 0; y  0 Chứng minh x x y y  xy( xy)

b) Cho x y z , , 0và x y z  12 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức :

2x y z 15 x 2y z 15 x y 2z 24

M

Câu 4: (7 điểm)

Cho tam giác ABC vuông ở A, góc BCA có số đo bằng 

a) Chứng minh: Sin2  + Cos2  = 1

b) Biết: tan =

3

4; BC = 10 cm Tính độ dài các cạnh AB; AC

c) Gọi M là trung điểm của AC Qua M kẻ đường thẳng vuông góc với BC, qua C

kẻ đường thẳng vuông góc với AC chúng cắt nhau tại N Chứng minh AN BM

Hết

-Lưu ý: - Học sinh không được sử dụng máy tính.

- Học sinh bảng A làm hết tất cả các câu.

- Học sinh bảng B không phải làm câu 2b.

Họ tên thí sinh:……… ; SBD:……

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN TOÁN

A

Bảng B

Câu 1

5đ a)3đ Đ/k:

0; 1

P

.

1

x

      

 

x

x

4 1

x

b)

2đ Ta có: 1c  1d  3bccd d  3b 3 c d.  b( cd)(1)

3 3

(2)

Từ (1) và (2) ta có:  abdbcbd 0,25 0,25

0

Câu 2

3đ a)2đ Ta có:

xxy 

x = 0 không là nghiệm của phương trình, nên x 0 0,25 0,25 Với x 0, ta có:

Vì x và 2y là số nguyên

7

x

phải là số nguyên  x   1; 7

¿

x=−7 y=− 4

¿ {

¿

hoặc

¿

x=−1 y=− 4

¿ {

¿

hoặc

¿

x=1 y=4

¿ {

¿

hoặc

¿

x=7 y=4

¿ {

¿

(tm)

Vậy phương trình có 4 nghiệm:

( x ; y ) ∈{(− 7 ; − 4) ; (−1 ; −4 ) ; (1; 4) ; (7 ; 4 )}

0,75 0,75

b)

Để n+6 và n – 13 là hai số chính phương  n+6 = p2 và n -13 = q2 ( p, q  )

0,25

 p2 – q2 = (n + 6) – (n – 13) = 19  (p - q)(p + q) = 19 0,25

Do 19 là số nguyên tố, p – q < p + q nên:

0,25

Thay vào n – 13 ta được 94 – 13 = 81 = 92 ( thỏa mãn) Vậy n = 94 thì n+6 và n – 13 là hai số chính phương

Câu 3

5đ a)2,5 x x y y  xy( xy)(1)  ( xy x)(  xyy) xy( xy) 0,5 0,5

 ( xy x)(  xyy)  xy( xy) 0  1,0 1,0

Trang 3

đ  ( xy x)(  2 xyy) 0   ( xy)( xy)2  0(2)

Vì x 0; y  0 nên xy 0 Mặt khác ( xy)20 nên BĐT(2) đúng

 BĐT(1) đúng; dấu = xảy ra  x = y (x 0; y  0)

0,75 0,25

0,75

0,25

b)

2,5

đ Thay

12

x y z   vào biểu thức M, ta được :

M

=

1 1 4

3 3

x y z

    

Áp dụng BĐT :

a b a b (với a0,b0) hai lần ta được:

12 3

xyzx y  zx y z   

4

3 3 1 3

M

Dấu “=” xảy ra

3 6 12

x y

x y

x y z

z

x y z

 

     

   

0,25 0,25

Vậy GTLN của M là -1 khi x y 3,z6 0,25 0,25

Câu 4

Hình

Vẽ

(không tính phần vẽ thêm)

0,5đ 0,5

a

2,5 Ta có sin  =

AB

BC; cos  =

AC BC

0,5đ 0,5đ

 sin2  + cos2  =

(1)

1,0đ 1,0đ

Theo ĐL Pyta go: AB2 + AC2 = BC2 (2)

Từ (1)và (2)  s in2  + Cos2  = 1

1,0đ 1,0đ

b

2đ Ta có: tan  =

AB

AC mà tan =

3

4 nên

AB

AC =

3

4  3 4

Đặt 3 4

= k  AB = 3k; AC = 4k

0,5đ 0,5đ

Theo ĐL pytago ta có: 9k2 + 16k2 = 100  k = 2 0,5đ 0,5đ

c

Trên tia đối của tia MB lấy điểm D sao cho MD = MB; ta có ABCD

là hình bình hành  AD// BC; AB//CD

0,75 0,75

K

H

M A

D

N

Trang 4

Mà CA AB(gt)  CD  CA Lại có CN  CA(gt) nên  CD và CN trùng nhau  CA DN

0,5đ 0,5đ

Vì MN BC, BC// AD nên  MN AD Tam giác ADN có CA DN ; MN AD  DM AN tại K

 ANBM tại K

0,75 0,75

Lưu ý: Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.

Ngày đăng: 07/06/2021, 18:41

w