Ta biến đổi bất đẳng thức cần chứng minh tơng đơng với bất đẳng thức đúng hoặc bất đẳng thức đã đợc chứng minh đúng.. Chøng minh: Gi¶i:..[r]
Trang 2(b − a)]
−ca −ab+ab+c2
1 abc(b − a)¿
=
Trang 31 abc (b − a)(−ca − cb+ab+c
2
)
1 abc (b − a)(c − b)(c − a)≥ 0
2
b+b2a −b2c −a2c )≥
1 abc (c
2
b +b2a −b2c −abc)
1 abc [(c2b− b2c)+(b2a − abc)]= 1
abc [bc (c − b)+ba(b− c)]1
abc b (c −b)(c −a)≥ 0 =
( v× o < a b c) VËy:
T¬ng tù, xÐt hiÖu: z - y = (a + d) (b + c) - (a + c) (b + d)
= (a - b) (c - d) > 0 Suy ra: z > y
VËy: x < y < z
Bµi 1.4: Cho abc = 1 vµ a3 > 36 Chøng minh r»ng:
Trang 42
12 4
Trang 5a Ta cã: x + y + z - xy - yz - zx = x (1 - y ) + y (1 - z) + z (1 - x) 0 (1)
MÆt kh¸c: (1 - x) (1 - y) (1 - z) = 1 - x- y - z + xy + yz + zx - xyz 0, Suy ra: x + y + z - xy - yz - zx 1 - xyz 1 (2)
Bµi 2.4: Cho 0 a, b, c 2 tho¶ a + b + c = 3 Chøng minh r»ng:
VËy: a2 + b2 + c2 = (a + b + c)2 - 2 (ab + bc + ca)
= 9 - 2 (ab + bc + ca) 5 (theo (1))
Trang 6Cách 2: Vì a, b, c 2 nên:
abc
2 ≥ 2 (2 - a) (2 - b) (2 - c) = 8 - 4 (a + b + c) + 2 (ab + bc + ca) - abc 0
Suy ra: - 4 + 2 (ab + bc + ca) - abc 0 => ab + bc + ca 2+
Vậy: a2 + b2 + c2 = (a + b + c)2 - 2 (ab + bc + ca) 9 - 4 = 5
1
2 = - 1 + 4 (ab + bc + ca) - 8abc > 0
Suy ra: 4abc + < 2ab + 2bc + 2ca
1
2
1 2
Ta biến đổi bất đẳng thức cần chứng minh tơng đơng với bất đẳng thức
đúng hoặc bất đẳng thức đã đợc chứng minh đúng
Bài 3.1: a Với a,b, c > 0 Chứng minh:
Trang 7(x −1)(x+1)(x2− x+1) −
1 (x −1)(x +1)(x2
+x +1) −
4 (x − 1)(x2− x+1)(x2
Trang 8<=> 16x4 + 16x2 + 7 > 0(luôn luôn đúng).
Dấu "=" xảy ra khi và chỉ khi a = , b = 0, c =
Trang 9Bài 4.2: Cho x, y > 0 và x + y - z = 1 Chứng minh rằng: x + y 16xyz.
Cộng (1), (2), (3) ta đợc điều phải chứng minh
Bài 4.4: Cho a, b, c > 0 Chứng minh rằng
Trang 10d a+b ≥ 2
x + y¿2
¿
¿ 1
4
¿
Do đó:
Trang 11xy ≥
4
¿
a b+c+
b
c +d+
c a+d+
d a+b ≥ 2
(3) <=> 4 (a2 + b2 + c2 + d2 + ad + bc + ab + cd) 2 (a + b + c + d)2
<=> 2a2 + 2b2 + 2c2 + 2d2 - 4ac - 4bd 0
<=> (a - c)2 + (b - d)2 0 (®pcm)
Trang 12a+b a+b+
b+d b+c+
c+a c+d+
d+b d+a ≥ 4 a+b
a+b+
b+d
b+c+
c+a c+d+
d+b d+a=(a+c a+b+
c +a c+d)+(b+d b+c+
d +b
d +a)
áp dụng bất đẳng thức:
với x, y > 0, ta có:
Dấu "=" xảy ra khi và chỉ khi a = b =
a+c a+b+
b+d b+c+
c+a c+d+
d+b d+a ≥ 4
d+b d+a=(a+c a+b+
c +a c+d)+(b+d b+c+
d +b
d +a)
áp dụng bất đẳng thức: ,
ta có:
Trang 13trong các bất đẳng thức sau là sai:
Bài 5.2: Cho 6 số tự nhiên khác 0 nhỏ hơn 108 Chứng minh rằng có thể
chọn đợc ba trong 6 số đó chẳng hạn a, b, c sao cho a < bc, b < ca, c < ab
Trang 14Suy ra: (x - 1) (y - 1) (z - 1) > 0
Trong ba số x - 1, y - 1, z - 1 có một và chỉ một số dơng Thật vậy, nếu cả
3 số đều dơng thì x, y, z > 1 Khi đó xyz > 1, vô lý! Vậy chỉ có một và chỉ một trong ba số x, y, z lớn hơn 1
Bài 5.4: Cho a, b, c, d > 0 Chứng minh rằng không thể đồng thời xảy ra
a a+b+c<
a a+b<
a+c a+b +c Bài 6.1: Cho 3 số dơng
a+b a+b+c+
b+c b+c +d+
c +d c+d+a+
b+c +a a+b+c+d ;
c +d a+b+c+d<
c+d
c +d +a<
c+d+b a+b+c+d ; Cộng các
bất đẳng thức trên lại ta đợc điều phải chứng minh
Bài 6.2: Cho a, b, c, d là các số dơng Chứng minh rằng:
Trang 15a+b+c<1
a+b a+b+c+d<
a+b a+b+c<
a+b+d a+b+c +d. A =
Trang 16
Bµi 6.4: Cho d·y sè a1 = 1, a2= Chøng minh r»ng:
1 (2k −1)ak − 1 a k=
Trang 17Dấu "=" xảy ra khi và chỉ khi a1 = a2 = =an.
√3 Bài 7.1: Cho S = a2 + b2 + c2 + d2 + ac + bd trong đó ad - bc =1
Chứng minh rằng S
Giải:
(ac + bd)2 + (ad - bc)2 = a2c2 + 2abcd + b2d2 + a2d2 - 2abcd + b2c2
= a2 (c2 + d2) + b2 (c2 + d2) = (a2 + b2) (c2 +d2)Vì ad - bc = 1 nên: 1 + (ac + bd)2 = (a2 + b2)(c2 +d)2
Trang 181 2
Trang 19<=> (S + 1) (S - 4) 0 <=> - 1 S 4
Bài 8.3: Cho tam giác ABC và một điểm Q nào đó ở trong tam giác Qua kẻ
đờng thẳng song song với AB cắt AC ở M và cắt BC ở N Qua Q kẻ đờng thẳng song song với AC cắt AB ở F và cắt BC ở E Qua Q kẻ đờng thẳng song song với
BC cắt AC ở P và cắt AB ở R Ký hiệu S1 = dt (QMP), S2 = dt(QEN), S3 = dt(QFR)
và S = dt (ABC) Chứng minh rằng:
Trang 20Do đó:
√S=√S1+√S2+√S3=> S=(√S1+√S2+√S)2 1.√S1+ 1.√S2+1 √S3¿2≤ Suy ra:
b áp dụngbất đẳng thức Bunhiacôpxki, ta có:
a Kiểm tra bất đẳng thức đúng với n = n0
b Giả sử bất đẳng thức đúng với n = k
c Ta chứng minh bất đẳng thức đúng với n = k + 1
Bài 9.1: Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n 2 ta có:
Trang 22<=> (2k + 1)2 (3k + 4) (2k + 2)2 (3k + 1)
<=> 0 k (đúng)
Vậy bất đẳng thức đúng với mọi n 1