Trang 1 PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA CỦA BGDĐT NĂM 2022 CÂU 1 30 BẢNG ĐÁP ÁN CÂU 1 40 1 1 1 1 2 1 3 1 4 1 5 2 2 1 2 2 2 3 2 4 3 3 1 3 2 3 3 3 4 4 4 1 B D A B D B A A C C B C A D A B D B 4 2 4 3 4 4 4 5 5 5 1 5 2 5 3 5 4 6 6 1 6 2 6 3 6 4 7 7 1 7 2 7 3 B A C D C C A B B C C B B A A A A C 7 4 8 8 1 8 2 8 3 8 4 8 5 9 9 1 9 2 9 3 9 4 10 10 1 10 2 10 3 10 4 10 5 D C C D B D D C B A C D B A A C D D 10 6 11 11 1 11 2 11 3 11 4 12 12 1 12 2 12 3 12 4 12 5 13 13 1 13 2 13 3 13 4 14 A C C A D B B D B B A C C D.
Trang 1PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA CỦA BGD&ĐT NĂM 2022
Trang 3HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT CÂU 1-30
Câu 1: Môđun của số phức z 3 i bằng
A 8 B 10 C 10 D 2 2
Lời giải Chọn B
Mô đun của số phức z: | | z 3 ( 1)2 2 10
Câu 1.1: Cho hai số phức z1 2 3 i, z2 3 2 i Tích z z1 2. bằng:
Trang 5Mặt cầu tâm I 1;2; 3 , bán kính R 2 2 có phương trình: 2 2 2
Câu 3: Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị của hàm số y x 4 x2 2
A Điểm P ( 1; 1) B Điểm N ( 1; 2) C Điểm M ( 1;0) D Điểm Q ( 1;1)
Lời giải Chọn C
nên điểm A 1;2;0 không thuộc đường thẳng
Câu 3.2: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, điểm nào sau đây không thuộc mặt phẳng
P x y z : 1 0
A K 0;0;1 B J 0;1;0 C I 1;0;0 D O 0;0;0
Lời giải
Chọn D
Với O 0;0;0 , thay vào P ta được: 1 0
Câu 3.3: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A 1;1;1; B 1;3; 5 Mặt phẳng trung trực của đoạn
AB đi qua điểm nào trong các điểm sau:
Trang 6Mặt phẳng trung trực của đoạn AB đi qua I và có véctơ pháp tuyến AB 0;2; 6 có phương trình 2 y 6 16 0 z hay y 3 8 0 z
Xét đáp án A ta thấy 0 2 6 8 0 vậy M thuộc
Xét đáp án B ta thấy 0 2 3 8 13 0 vậy Nkhông thuộc
Xét đáp án C ta thấy 0 1 15 8 24 0 vậy P không thuộc
Xét đáp án D ta thấy 0 6 3 8 5 0 vậy Q không thuộc
Câu 3.4: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, gọi là mặt phẳng chứa đường thẳng
:
x y z
và vuông góc với mặt phẳng : x y 2 1 0 z Khi đó giao tuyến
d của hai mặt phẳng ; đi qua điểm
vậy Qkhông thuộc d
Câu 4: Thể tích V của khối cầu bán kính r được tính theo công thức nào dưới đây?
Trang 7Ta có công thức diện tích mặt cầu bán kính r là S 4 r2
Câu 4.2: Thể tích của khối cầu có bán kình bằng r 2là
Câu 4.4: Cho mặt cầu có diện tích bằng S 16 có thể tích tương ứng bằng
Trang 8f x dx x C
5
5 2
f x dx x C
2
2 3
f x dx x C
Lời giải Chọn C
4 ( )
( ) 4
f x dx x C
7 4
7 ( )
( )
f x dx x C
2 3
3 (
2 )
2 ( )
f x dx x x C
3 2 2
2 ( )
2 ( )
f x dx x x C
3 2 2
3 ( )
Trang 9Câu 6: Cho hàm số y f x có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A 3 B 2 C 4 D 5
Lời giải
Chọn C
Câu 6.1: Cho hàm số y f x có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là:
Lời giải
Chọn C
Dựa vào bảng xét dấu ta thấy hàm số có 2điểm cực trị
Câu 6.2: Cho hàm số y f x có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là:
Chọn B
Dựa vào bảng xét dấu ta thấy có 3điểm cực trị
Trang 10Câu 6.3: Cho hàm số y f x có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là:
Chọn B
Dựa vào bảng xét dấu ta thấy y f x có 3điểm cực trị
Câu 6.4: Cho hàm số y f x liên trục trên và có đạo hàm 2 3
f x x x x Số điểm cực trị của hàm y f x số là:
Chọn A
Ta có bảng xét dấu của f x :
Dựa vào bảng xét dấu ta thấy y f x có 2điểm cực trị
Câu 7: Tậpnghiệm của bất phương trình 2x 6 là
A log 6;2 B ;3 C 3; D ;log 62
Lời giải Chọn A
Ta có 3x 2 x log 23 Vậy tập nghiệm của bất phương trình là ;log 23
Câu 7.2: Tập nghiệm của bất phương trình log5x 2 là
Trang 11Câu 7.3: Tập nghiệm của bất phương trình 0.5x 4 là
Lời giải
Chọn C
Ta có 0.5x 4 x log 40.5 x 2 Vậy tập nghiệm của bất phương trình là 2;
Câu 7.4: Tập nghiệm của bất phương trình 2
Trang 12Thể tích khối chóp có diện tích đáy bằng 2a2, chiều cao bằng a 3 là
3 2
Câu 8.5: Cho khối chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Biết SA vuông góc với
ABCD và SA a 3 Thể tích của khối chóp SABCD là:
Do 2 nên điều kiện xác định của hàm số là x 0 D 0;
Câu 9.1: Tập xác định của hàm số
7 4
Trang 13Vậy tập xác định của hàm số đã cho là D 0;
Trang 16Vậy điểm biểu diễn số phức 2z z1 2 có tọa độ là 4;0
Câu 12.2: Cho số phức z 2 i, khi đó số phức 1
Trang 17Tổng phần thực và phần ảo của số phức w 24 2 i bằng 22
Câu 12.4: Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn điều kiện zz z 2 và z 2?
Ta có I O1 4; R R1 2 4 nên IO R R1 1 2 Do đó C C1 ; 2 tiếp xúc ngoài
Suy ra có một điểm chung nên tồn tại một số phức
Câu 12.5: Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn | z 2 | 2 2 i và 2
Trang 18Ta chọn vectơ n4 6 n 3;2; 6 là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
Câu 13.2: Trong không gian Oxyz, đường thẳng 3 1 5
Trang 19Câu 14.1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai vectơ x 2;1; 3 và y 1;0; 1 Tìm tọa độ
Câu 14.3: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A 2; 2;1 , B 0;1;2 Tọa độ điểm M thuộc mặt
phẳng Oxy sao cho ba điểm A B M , , thẳng hàng là
Trang 20
Vậy M 4; 5;0
Câu 14.4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho các véc tơ u 2 2 i j k, v m m ;2; 1 với m là
tham số thực Có bao nhiêu giá trị của m để u v
Vậy có 2 giá trị của m thỏa yêu cầu bài toán
Câu 15: Trên mặt phẳng toạ độ, cho M 2;3 là điểm biểu diễn của số phức z Phần thực của zbằng
A 2 B 3 C 3 D 2
Lời giải Chọn A
Câu 15.1: Cho số phức z 1 4 i Phần ảo của phức liên hợp z bằng
Lời giải
Chọn D
Số phức z 1 4 i, số phức liên hợp là z 1 4 i
Vậy phần ảo của số phức z bằng 4.
Câu 15.2: Số phức w là nghịch đảo của số phức z 2 i Phần thực của số phức w là
Trang 21Khi đó tỉ số phần thực và phần ảo của số phức zbằng 1.
Câu 16: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 3 2
2
x y x
là đường thẳng có phương trình:
A x 2 B x 1 C x 3 D x 2
Lời giải Chọn A
Câu 16.1: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1
1
x y x
Trang 22
Nên đường thẳng y 2 là một tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
Câu 16.2: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 1
3
x y x
3
x
x x
x
có đường tiệm cận đứng x 2 và tiệm cận ngang y 3
Câu 16.4: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình vẽ
Tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho lần lượt là
Trang 23Câu 16.5: Cho hàm số y f x xác định trên \ 1 , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến
thiên như hình vẽ dưới đậy Hỏi đồ thị hàm số đã cho có bao nhiêu đường tiệm cận
Vậy đồ thị hàm số đã cho có tất cả 2 đường tiệm cận
Câu 17: Với mọi số thực a dương, log2
Trang 24Lời giải Chọn C
Ta có log2 log2 log 2 log2 2 1
Câu 17.3: Với a là số thực dương tùy ý, log 5a5 bằng
A 5 log 5a B 5 log 5a C 1 log 5a D 1 log 5a
Lời giải
Chọn C
Ta có log 55 a log 5 log5 5a 1 log5a
Câu 17.4: Cho a là số thực dương Viết và rút gọn biểu thức
3 2022
Trang 25A y x 4 2 x2 1 B 1
1
x y x
C y x 3 3 1 x D y x 2 x 1
Lời giải Chọn C
Đường cong trong hình vẽ là đồ thị hàm số 3 2
y ax bx cx d với a 0 nên đồ thị đã cho
Nhìn vào hình vẽ ta thấy đồ thị hàm số có dạng như đường cong là y 2 x4 4 x2 1
Câu 18.2: Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ bên dưới
A y x4 2 x2 1 B y x3 3 x2 1 C y x 3 3 x2 1 D 1
1
x y x
Lời giải
Chọn B
Nhìn vào hình vẽ ta thấy đồ thị hàm số có dạng như đường cong là y x3 3 x2 1
Câu 18.3: Đường cong trong hình dưới là đồ thị của hàm số nào sau đây?
Trang 26A. 1
1
x y x
1
x y x
Câu 18.4: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình vẽ bên dưới Hỏi hàm số y f x là hàm
số nào trong các hàm số cho dưới đây?
A y x3 3 x2 1 B y x 3 3 x2 1 C 2
1
x y x
Trang 27 0 1
y loại đáp án A
Vậy bảng biến thiên đã cho là của hàm số y x 4 2 x2 1
Câu 19: Trong không gian Oxyz, đường thẳng
Câu 19.1: Trong không gian , đường thẳng đi qua điểm nào dưới đây?
Lời giải
Chọn A
Đường thẳng đi qua điểm ứng với
Câu 19.2: Trong không gian Oxyz, đường thẳng : 1 2 3
d
đi qua điểm nào dưới đây?
A Điểm Q 1; 2; 3 B Điểm N 1;2;3 C Điểm M 2; 1;3 D Điểm P 2;1; 3
Trang 28mãn) Ta có đường thẳng d đi qua điểm Q
Câu 19.3: Trong không gian Oxyz, mặt phẳng : 2 x 3 y z 5 0 đi qua điểm nào dưới đây?
A Điểm Q 2;1; 1 B Điểm N 5;1; 2 C Điểm M 2;2; 3 D Điểm P 3;2;4
(thỏa mãn) Ta có mặt cầu S đi qua điểm P
Câu 19.5: Trong không gian , tìm tất cả các giá trị thực của tham số để đường thẳng
đi qua điểm
Lời giải
Chọn D
Câu 20: Với n là số nguyên dương, công thức nào dưới đây đúng?
A P nn ! B P nn 1 C Pn ( 1)! n D P nn
Lời giải Chọn A
Ta đã biết, Pn là kí hiệu số các hoán vị của n phần tử, với n là số nguyên dương
n C
k
!( )!
k n
n C
k n k
( )!
k n
n C
n k
!( )!
k n
k C
Trang 29Câu 20.2: Với k và n là hai số nguyên dương ( k n ), công thức nào dưới đây đúng?
( )!
k n
n A
n k
!( )!
k n
n A
k n k
( )!
k n
k A
n k
( )!
k n
n A
Câu 21: Cho khối lăng trụ có diện tích đáy Bvà chiều cao h Thể tích Vcủa khối lăng trụ đã cho được
tính theo công thức nào dưới đây?
Áp dụng công thức tính thể tích khối lăng trụ ta có V Bh
Câu 21.1: Cho khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h Thể tích V của khối chóp đã cho được tính
theo công thức nào dưới đây?
Trang 30Thể tích của khối hộp chữ nhật có các kích thước 3;4;5 là V 3.4.5 60
Câu 21.4: Cho tứ diện OABC có OAOB OC , , đôi một vuông góc với nhau và OA a OB b OC c , ,
Tính thể tích V của khối tứ diện OABC
Lời giải Chọn A
Ta có: 2
1 log '
ln2
x x
y x là
A
2 3
5 3
y x B
8 3
3 8
y x C
5 3
y x D
2 3
3 5
y x là
2 3
5 3
Trang 31A 2
2
2022 ln2
x y
x
2022
x y
x
2022
x y
x
Câu 23: Cho hàm số y f x ( ) có bảng biến thiên như sau :
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A 0; B ; 2 C 0;2 D 2;0
Lời giải Chọn D
Từ bảng biến thiên suy ra hàm số đã cho đồng biến trên 2;0
Câu 23.1: Cho hàm số y f x ( ) có bảng biến thiên như sau
Hàm số đồng biến trên khoảng nào sau đây?
Trang 32Hàm số nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
A 2;3 B. 2: C ;2 D. 4;
Lời giải
Chọn A
Câu 23.3: Cho hàm số y f x ( ) có bảng biến thiên như sau
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho là
A Hàm số f x đồng biến trên 1; B Hàm số f x nghịch biến trên ; 2
C Hàm số f x đồng biến trên 0; D Hàm số f x nghịch biến trên 2;1
Trang 33Lời giải
Chọn A
Câu 24: Cho hình trụ có bán kính đáy r và độ dài đường sinh l Diện tích xung quanh Sxqcủa hình trụ
đã cho được tính theo công thức nào dưới đây?
A Sxq 4 rl B Sxq 2 rl C Sxq 3 rl D Sxq rl
Lời giải Chọn B
Câu 24.3: Gọi l h R , , lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình nón Đẳng thức
nào sau đây luôn đúng?
l h R là ba cạnh của tam giác vuông ABC, khi đó: l2 h2 R2
Câu 24.4: Gọi l h r , , lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính mặt đáy của hình nón Diện tích
xung quanh Sxq của hình nón là
Trang 35Lời giải Chọn A
Trang 36Câu 26.6: Cho cấp số nhân un có u1 3, công bội q 2. Giá trị của u2 bằng
Trang 37Ta có f x x d 1 sin d x x 1d x sin d x x x cos x C
Câu 27.1: Cho hàm số f x 1 cos x Khẳng định nào dưới đây đúng?
Trang 38C x cos x sin x x sin ln2022 x C D cos x x sin ln2022 x C
Câu 28: Cho hàm số y ax bx c a b c 4 2 , , , có đồ thị là đường cong như hình bên Giá trị cực
đại của hàm số đã cho bằng?
A 0 B 1 C 3 D 2
Lời giải Chọn B
Dựa vào đồ thị, ta thấy hàm số có giá trị cực đại y 1
Câu 28.1: Cho hàm số y f x ax bx c a b c4 2 , , , có bảng biến thiên hình bên Giá trị cực tiểu
của hàm số đã cho bằng?
Lời giải
Chọn C
Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy hàm số có giá trị cực tiểu y 5
Câu 28.2: Cho hàm số y f x ax bx c a b c4 2 , , , có đồ thị là đường cong như hình bên Điểm
cực đại của hàm số y f x 2 bằng?
Trang 39Câu 28.3: Cho hàm số y f x ax bx c a b c4 2 , , , có đồ thị là đường cong như hình bên Tìm
tham số thực m để hàm số y f x m đạt cực tiểu tại x 3?
1
m m
Dựa vào đồ thị, ta thấy hàm số f x đạt cực tiểu tại x 2
Vậy để hàm số y f x m đạt cực tiểu tại x 3 3 2 1
Trang 40Phương trình y 0 có 5 nghiệm đơn nên hàm số y f x 2 có 5 điểm cực trị
Câu 29: Trên đoạn 1;5 , hàm số 4
Trang 41Do vậy hàm số đạt giá trị nhỏ nhất tại x 3 với y 6
Cách 2: Áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho hai số dương x và 9
Trang 42Câu 29.5: Cho hàm số y f x liên tục trên đồng thời thỏa mãn điều kiện f 0 0 và
Lời giải Chọn A
Hàm số y x x3 có y 3 x2 1 0, x nên hàm số này nghịch biến trên
Câu 30.1: Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên
Trang 43A. y x4 x2 B. y 3 x3 3 x C. y x 3 x D 2
1
x y x
B y x x y x x x Nên hàm số nghịch biến trên
Câu 30.2: Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên
A y 2 x3 3 x 4 B. y 5 x4 x2 C y 3 x3 x D. 3 1
x y x
A y x x y x x x Nên hàm số nghịch biến trên
Câu 30.3: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên
A y 2 x3 3 x 4 B. 1
x y x
C y x x y x x Suy ra hàm số đồng biến trên
Câu 30.4: Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên
A. y x x3 2 4 B. y 5 x4 x2 C. 2 4
1
x y x
Suy ra hàm số nghịch biến trên
Câu 30.5: Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên
A. y 2 x x3 B. y x4 x2 C. 4
1
x y x
Suy ra hàm số nghịch biến trên
Câu 30.6: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên
A y x3 3 1 x B. 1
x y x
Trang 44Chọn C
2
y x x y x x Suy ra hàm số đồng biến trên