1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CHỦ đề 5,6,7,8

50 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 4,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây.. Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây.. Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dư

Trang 1

Câu 1.Cho hàm số f x( ) có bàng xét dấu của đạo hàm ( )f x như sau:

Hàm số f x( ) có bao nhiêu điểm cực trị?

Câu 2.Cho hàm số ( )f x liên tục trên  và có bảng xét dấu ( )f x như sau

Số điểm cực tiểu của hàm số đã cho là

Câu 3.Cho hàm số ( )f x liên tục trên  và có bảng xét dấu của ( )f x như sau:

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

Trang 2

Câu 8.Cho hàm số yf x 

có bảng xét dấu đạo hàm như sau

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số đồng biến trên khoảng 2;0

B Hàm số đồng biến trên khoảng  ;0

C Hàm số nghịch biến trên khoảng 0; 2 D Hàm số đồng biến trên khoảng  ; 2

Câu 9.Cho hàm số yf x 

liên tục trên  và có bảng xét dấu của đạo hàm như hình vẽ Hàm số đã

cho có bao nhiêu điểm cực trị?

Trang 3

A Đạt cực đại tạix  1 B Đạt cực tiểu tại x  3

C Đạt cực đại tại x  0 D Đạt cực tiểu tại x  2

Câu 14. Cho hàm số f x có đạo hàm là f x x x 1 2 x 24   x

Số điểm cực tiểu củahàm số yf x  là?

Câu 19. Cho hàm số f có đạo hàm là 5( ) (2 )3

f x¢ =x x- x+ Số điểm cực trị của hàm số f

A Hàm số nghịch biến trên khoảng  ; 0

B Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;

C Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;1

D Hàm số đồng biến trên khoảng   ; 

Trang 4

Câu 25. Cho hàm số yf x  có đạo hàm f x  x x 2 ,2    Số điểm cực trị của hàm x

Câu 30. Cho hàm số y=f x( ) xác định trên ¡ và có đạo hàm f x'( )= +(x 2)(x- 1)2 Khẳng

định nào sau đây là khẳng định đúng?

A Hàm số y=f x( ) đạt cực đại tại x=- 2. B. Hàm số y= f x( ) nghịch biến trên ( 2;1)- .

C Hàm số y=f x( ) đồng biến trên ( 2;- +¥ ) D Hàm số y= f x( ) đạt cực đại tiểu x=1.

A.

Câu 33. Cho hàm số f x  có đạo hàm là f x  x x 1 2 x 24  x

Số điểm cực tiểu củahàm số f x  là.

là?

Trang 5

Câu 37. Cho hàm số f x  có đạo hàm là f x  x21 x 32

Số điểm cực trị của hàm số này là:

Câu 41. Cho hàm số f x 

có đạo hàm f x  x x2 2 3x x  2 9 x24x3

Số điểm cực trị của f x 

Hỏi mệnh đề nào sau đây đúng?

A Đường thẳng x  là tiệm cận đứng của 2  C

B Đường thẳng y  là tiệm cận ngang của 2  C

C Đường thẳng y 1 là tiệm cận ngang của  C

D Đường thẳng x  là tiệm cận ngang của 2  C

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng y 1 và y 1

B Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng x  và 1

C Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang.

D Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang.

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Đồ thị hàm số có hai tiệm cận B Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang y 2

C Đồ thị hàm số không có tiệm cận D Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x  1Câu 4.Cho hàm số yf x  có  

Trang 6

A Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận đứng.

B Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận đứng.

C Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận đứng là các đường thẳng y 2 và y 2

D Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận đứng là các đường thẳng x  và 2 x  2

Câu 5.Cho hàm số yf x  xác định trên nửa khoảng 2;1 và có  

có một tiệm cận ngang là đường thẳng y 2

Câu 6.Cho hàm số y=f x( )có lim ( )x 3

-A Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang.

B Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng x =3 và x = - 3

C Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng y =3 và y = - 3.

D Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang.

Câu 7.Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

3 4

2 1

x y

y  

C. y  2 0 D. x  2 0Câu 8.Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

1

x y x

21

y x

Trang 7

Câu 14. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

1

x y x

x y x

x y x

x y x

x y

x y x

Câu 21. Cho hàm số yf x( ) có xlim ( ) 1f x

A Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang.

B Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang.

C Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng y 1 và y 1.

D Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng x  và 1 x  1

M2

Câu 22. Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là

Câu 23. Cho hàm số yf x 

có bảng biến thiên như sau

Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là

Trang 8

Câu 24. Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây Hỏi đồ thị của hàm số

đã cho có bao nhiêu đường tiệm cận?

Câu 25. Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2

9 3

x y

y

11

y

11

y 

Câu 31. 2 Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

31

x y x

x y

x y

x y

Trang 9

Câu 36. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

51

y x

x y

x

lần lượt là

A x 2 và y 3 B y 2 và x 3. C x 2 và y 1 D x 2 và y 1.

Câu 41. Đồ thị hàm số

7 22

x y

x y

x

12

y x

y y'

Trang 10

Câu 47. Đồ thị hàm số

12

x y

  Khẳng định nào sau đây đúng?

A Đồ thị hàm số có ba đường tiệm cận là các đường thẳng x  ;1 x  và 3 y 0.

B Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x  và tiệm cận ngang 1 y  0

C Đồ thị hàm số có ba đường tiệm cận là các đường thẳng x  ;1 x  và 3 y 0

D Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận đứng x  ;1 x  và không có tiệm cận ngang.3

Câu 49. Đồ thị hàm số

2 2

4

x y

4

x y

x y

x

 Tìm tọa độ điểm I

A. 1; 2 B. I1; 2 C. I2; 1  D. I2; 1

Câu 54. Tổng số các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 4

216

x y

x 

12

y 

12

x 

Câu 56. Đồ thị hàm số 2

24

x y x

x 

C.

23

y 

D.

13

x 

Câu 58. Cho hàm số

22

y x

 Tìm đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

2

Trang 11

Câu 59. Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

2

x x y

x y x

 

 có phương trình là

A. x1; y1 B. x1; y 1 C. x1; y1 D. x= - 1; y=1

Câu 61. Đồ thị hàm số:

31

x y x

x y x

16

y x

x y x

x y x

4

y x

x 

12

y 

12

y 

Câu 71. Tìm số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

2 2

Trang 12

Câu 72. Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

1 21

x y

x y x

 lần lượt là:

y x

x y

y 

B Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x  1

C Đồ thị hàm số không có tiệm cận D Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là

32

x y x

4

y x

9

y x

1

x y

Trang 13

Câu 84. Đường thẳng nào sau đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

2 11

x y x

 là:

Câu 87. Đồ thị hàm số

2 2

4

y x

x y

x y x

4

x y

5

x  x

31

5

x  x

35

x 

Câu 92. Đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

12

x y

x

  có phương trình lần lượt là

A. x2;y1 B.

12;

9

x y

Trang 14

Câu 97. Tổng số tiệm cận đứng và ngang của đồ thị hàm số

2 2 32

x y x

x y

x x

 là

Câu 104. Tìm tất cả các tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

2 2

x y x

24

x y x

Trang 15

Câu 110. Cho hàm số f x  xác định, liên tục trên \1 và có bảng biến thiên như sau:

Khẳng định nào sau đây là sai?

A Đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng B Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang.

C Hàm số không có đạo hàm tại x 1. D Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại x 1.Câu 111. Cho hàm số yf x 

xác định trên \ 1;3 

, liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên:

Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai ?

A Đường thẳng x1 là đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho.

B Đường thẳng y1 là đường tiệm ngang của đồ thị hàm số đã cho

C Đường thẳng x3 là đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho.

D Đường thẳng y1 là đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho

Câu 112. Cho hàm số yf x( ) có bảng biến thiên:

Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng có phương trình là

C. x  và 2 x  1 D không tồn tại tiệm cận đứng.

Câu 113. Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình vẽ

Trang 16

Chọn khẳng định sai?

A Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang.

B Đồ thị hàm số có một đường tiệm cận đứng x  0

C Cực đại của hàm số bằng 1

D Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng  ;0

Câu 114. Hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình vẽ

.Nhìn vào bảng biến thiên ta có

D Hàm số giảm trên miền xác định.

Câu 1.Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

A yx42x2  1 B y x 4 2x2 1 C y x 3 3x2 1 D yx33x2 1

Câu 2.Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như2222 đường cong trong hình bên?

A.y x4 2x2 B. y x33x C. y x 4 2x2 D. y x 3 3xCâu 3.Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

CHỦ ĐỀ 7: XÁC ĐỊNH ĐỒ THỊ HÀM SỐ

Trang 17

A. yx42x2 B. y x 3 3x2 C. y x 4 2x2 D. yx33x2.

Câu 4.Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình

bên?

A y x 4 2x21 B. y x33x21 C. y x 3 3x21 D. yx42x21Câu 5.Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

A y x 3 3x21 B y x33x21 C yx42x21 D y x 4 2x21Câu 6.Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ bên ?

Trang 18

A. y x 4 2x2 2 B. y x32x2 2 C. y x 3 3x2 2 D. yx42x2 2Câu 10. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình dưới?

1

x y

x . C. y x 4x21. D. y x 3 3x1.

Câu 12. Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A y x 4 3x21 B y x 3 3x21 C yx33x2 1 D yx43x2 1Câu 13. Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

x y

O

Trang 19

A y  x4 x2 1 B y x  4 3 x2 1 C y  x3 3 1 xD y x  3 3 1 x

Câu 14. Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A y x 3 3x2 2 B y x 4 x2 2 C yx4x2 2 D yx33x2 2Câu 15. Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A y x 4 2x2 1 B y x42x2 1 C y x 3 x2 1 D yx3x2 1

Câu 16. Đường cong trong hình bên là của đồ thị hàm số nào dưới đây?

A yx42x22 B y x 4 2x2 2 C y x 3 3x22 D yx33x22Câu 17. Đường cong hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây Hàm số đó là hàm sốnào?

A y x 3 3x2 B y x 4 x21 C y x 4x21 D yx33x2Câu 18. Đường cong ở hình bên dưới là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây Hàm số đó là hàm số nào?

A yx3 3x23 B yx42x21 C yx4  2x21 D yx33x21

Trang 20

Câu 19.Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn

phương án , , ,A B C D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

A yx2 x 1 B yx33x1 C y x 4 x21 D y x 3 3x1Câu 20. Cho đường cong hình vẽ bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi đó là hàm số nào?

x y x

2 1y

1

x x

x y x

Trang 21

A y x 3 3x1 B yx3 3x21 C yx33x2 1 D y x 3 3x1.

Câu 24. Đường cong ở hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây

A yx33x1 B

1.1

x y x

11

x y x

Trang 22

x y x

x y x

Trang 23

x y x

x y x

x y x

Trang 24

Câu 37. Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào trong bốn hàm số sau ?

21

x y

x y x

31

x y x

21

x y x

Trang 25

Câu 42. Đường cong hình bên là đồ thị của một trong các hàm số sau, hỏi đó là hàm số nào?

x

y

O

A. yx43x21 B. y x 3 3x21 C. y x 43x21 D y x 4 3x21Câu 43. Đồ thị hàm số nào sau đây có hình dạng như hình vẽ bên dưới ?

x

y

3 2 1

-4 -2

Trang 26

x y x

x y x

11

x y x

Câu 48. Cho hàm số yf x( )có đồ thị như hình vẽ bên Biết rằng ( )f x là một trong bốn phương

án A, B, C, D đưa ra dưới đây

x y x

12

x y x

x y x

Trang 27

x y x

11

x y x

Trang 28

21

11

x y x

Å x

32

x y x

32

x y x

Trang 29

-3 -4

1 -1

O

y

x

A. y x 42x2 3 B. y x 4 2x2 3 C. yx4 2x23 D. yx42x23Câu 61. Hàm số nào sau đây có bảng biến thiên như hình vẽ

Câu 64. Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê

ở bốn phương án , , ,A B C D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

y

2

1

Trang 30

y=- x3+3 x B. y=x4- x2+2. C. y=- x3+3x+2. D. y=x3- 3 xCâu 65. Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số dưới đây?

A. yx33x21 B. yx3 3x21 C.

3 21

13

-3

-4

y

x O

A. y x 4 2x2 3 B. yx3 3x22 C. y x 4 2x2 D. yx42x2 3Câu 67. Chọn hàm số có đồ thị như hình vẽ bên:

A. yx33x1 B. yx33x1 C. yx3 3x1 D. yx3 3x1

Câu 68. Đồ thị như hình vẽ là của hàm số nào trong các hàm số đã cho dưới đây

Trang 32

- 1 2

1 2

x

Trang 33

Câu 74 Hình bên là đồ thị của một hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây

Trang 34

A. y x3 3x1 B. y x 3 3x1 C. yx33x21 D. y x33x1Câu 79. Đồ thị hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào sau đây?

y

x

-1 -1

2 1

2 1

x y x

A. y x1 x 22

B yx3 3x24 C. yx 33

D. y x 4 2x21Câu 83. Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào trong bốn hàm số sau

Trang 35

21

22

x y x

Trang 37

Câu 88. Đường cong ở hình dưới đây của một đồ thị hàm số.

Hỏi hàm số đó là hàm số nào trong các hàm số sau đây:

x y x

2x 1

y x

12

x y x

Trang 38

Câu 93. Bảng biến thiên sau là của hàm số nào?

Trang 39

Câu 7.Cho hàm số yx 2 x21

có đồ thị  C Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.  C cắt trục hoành tại hai điểm. B.  C không cắt trục hoành.

C.  C cắt trục hoành tại một điểm. D.  C cắt trục hoành tại ba điểm.

Câu 8.Cho hàm số yx3  3x có đồ thị  C Tìm số giao điểm của  C và trục hoành.

Câu 11. Đồ thị hàm số y15x4 3x2 2018 cắt trục hoành tại bao nhiêu điểm?

Câu 12. Đồ thị của hàm số y x 3 x2 2x và đồ thị của hàm số 3 y x 2 x có tất cả bao 1nhiêu điểm chung?

Trang 40

Số nghiệm thực của phương trình f x   1 là

Câu 23. Cho hàm số bậc ba yf x ( ) có đồ thị là đường cong trong hình bên

Số nghiệm thực của phương trình ( ) 1f x  là

Câu 24. Cho hàm số bậc ba yf x( ) có đồ thị là đường cong trong hình bên

Số nghiệm thực của phương trình ( ) 2f x  là

Câu 25. Cho hàm số bậc bốn yf x 

có đồ thị là đường cong trong hình bên.

Trang 41

Số nghiệm của phương trình   1

Trang 42

A 3 B 2 C 1 D 4

Câu 29. Cho hàm số yf x 

có bảng biến thiên sau

Số nghiệm của phương trình 2f x  3 0

Câu 32. Cho hàm số yf x( ) liên tục trên đoạn 2;4

và có đồ thị như hình vẽ bên Số nghiệmthực của phương trình 3 ( ) 5 0f x   trên đoạn 2;4

Trang 43

Câu 33. Cho hàm số f x  ax4bx2c a b c , ,   Đồ thị của hàm số  yf x 

như hình vẽ bên

Số nghiệm của phương trình 4f x    3 0

Câu 34. Cho hàm số yf x 

có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm của phương trình f x    2 0

Số nghiệm của phương trình f x   1

Trang 44

Số nghiệm thực của phương trình 2f x    3 0

Câu 38. 2 Cho hàm số bậc bốn yf x  có đồ thị như hình vẽ

Số nghiệm của phương trình 3f x    8 0

bằng

Câu 39. 3 Cho hàm số yf x 

liên tục trên R và có bảng biến thiên như sau

Số nghiệm của phương trình 2f x    3 0

có bảng biến thiên như hình vẽ bên

Số nghiệm của phương trình f x   1

Câu 42. 6 Cho hàm số yf x 

có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm của phương trình 2f x    5 0

là:

Câu 43. 7.Cho hàm số yx42x21 có đồ thị như hình vẽ

Trang 45

Tìm các giá trị thực của tham số m để phương trình x42x2 1 m có bốn nghiệm thực phân biệt.

Câu 44. 8 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình vẽ:

Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình f x  m

có 3 nghiệm phân biệt

A.  2 m1 B.  2 m C.   2 m 1 D.   2 m 1

Câu 45. 9 Cho hàm số yf x  ax4bx2c có đồ thị như hình vẽ

Số nghiệm của phương trình 2f x    3 0 là

Câu 46. 10 Cho hàm số yf x  liên tục trên R và có đồ thị như hình bên

Phương trình f x   có bao nhiêu nghiệm thực phân biệt?

Câu 47. 11 Đồ thị ở hình bên là của hàm số y x 4 2x2 3

Trang 46

Với giá trị nào của m thì phương trình x4 2x2m0 có ba nghiệm phân biệt?

Câu 48. 12.Cho hàm số yf x  xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên như hình vẽ

Số nghiệm của phương trình f x    2 0

Câu 49. 13.Đồ thị ở hình bên là của hàm số y x 4 3x2 3

Với giá trị nào của m thì phương trình x4 3x2m0 có ba nghiệm phân biệt?

Câu 50. 14 Cho hàm số yf x 

có bảng biến thiên như hình vẽ

Số nghiệm của phương trình f x    2 0 là

Câu 51. Cho hàm số yf x( ) có đồ thi  C

như hình vẽ

Ngày đăng: 06/06/2021, 15:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w