Khối lập phương là đa diện đều thuộc loại { }4;3 Câu 6: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều, mặt phẳng SAB vuông góc với mặtphẳng đáy và tam giác SAB là tam giác đều có cạnh
Trang 1Chủ đề: THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT Câu 1: Hình bát diện đều thuộc loại khối đa diện đều nào sau đây?
Câu 2: Có thể chia hình lập phương thành bao nhiêu tứ diện bằng nhau?
A Vô số B Sáu C Bốn D Hai
Câu 3: Số cạnh của hình mười hai mặt đều là:
A Ba mươi B Mười hai C Mười sáu D Hai mươi
Câu 4: Thể tích V của khối lập phương cạnh a là:
a
D
33
Khối lập phương là đa diện đều thuộc loại { }4;3
Câu 6: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều, mặt phẳng (SAB)
vuông góc với mặtphẳng đáy và tam giác SAB là tam giác đều có cạnh bằng 2a Tính thể tích khói chóp S.ABCS
a
C
333
a
D
Trang 2Câu 7: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông có cạnh a Mặt bên SAB là tam giác
đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy ABCD Thể tích khối chóp S.AOD, biết O là giaođiểm của AC và BD, là:
a
C
3 312
a
D
3 224
a
Giải:
Gọi H là trung điểm của AB ΔSAB đều ⇒
SH ⊥ AB
mà (SAB) ⊥ (ABCD) → SH⊥ (ABCD) Vậy H là chân đường cao của khối chóp
Ta có tam giác SAB đều nên:
Câu 8.Cho hình chóp SABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh a, mặt phẳng (SAB) vuông góc với
mặt phẳng đáy.Tam giác SAB đều Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SCD)
a
C
37
a
D
37
C
H
B
KA
7
=
Ta có :
21 (A;(SCD)) (H;(SCD)) (
Trang 3D 12
3 3
a
C
3 3 6
Câu 11: Có thể chia hình lập phương thành bao nhiêu tứ diện bằng nhau?
A Vô số B Sáu C Bốn D Hai
Câu 12: Số cạnh của hình mười hai mặt đều là:
A Ba mươi B Mười hai C Mười sáu D Hai mươi
Câu 13 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai ?
D Các cạnh bên của hình chóp đều tạo với mặt đáy các góc bằng nhau
Câu 14 Tính thể tích của khối chóp tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a
a
C
3 26
a
D.
33
2
Trang 4O
BA
+) Đáp án C: Nếu học sinh nhầm công thức
a
C
33
a
D
36
2
1
6
S ABCD
a V
Trang 5O
BA
Coi kim tự tháp Kê-ốp như một hình chóp
tứ giác đều S ABCD. ,
ta có:
147 , 230
SO= m AB= m
3
S ABCD
+) Đáp án D: Nếu học sinh nhầm
3
1.147.230 112703
a
C
3 312
a
D
3 32
Trang 622
a
⇒Diệntíchđáybằng
22
a
Thểtíchkhốihộpbằng
3 34
a
B Chiềucao
0.cos60
a
⇒Diệntíchđáybằng
232
a
Thểtíchkhốihộpbằng
334
a
C.Thểtíchkhốihộp =
13.chiềucao Diệntíchđáy=
3 312
a
D.Chiềucao
32
a
Nhiễu B:
Trang 7a
( Dosửdụngcôngthức
13
a
D
39
Trang 80tan 60 3
=
V
.Diệntíchđáy.chiềucao)Nhiễu C:
a
Thểtíchlăngtrụbằng
33
a
Thểtíchlăngtrụbằng
39
Tính thể tích của khối lập phương đó:
C
375cm
D
325cm
MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU Câu 21: Trọng tâm của các mặt của hình tứ diện đều là các đỉnh của hình nào?
A Tứ diện đều B Hình thoi C Tứ diện D Hình chóp
Giải:
Giả sử tứ diện đều có cạnh độ dài a Khi đó ta chứng minh được tứ diện tạo bởi các trọng tâm có độdài a:3 nên là tứ diện đều
Câu 22: Nếu khối đa diện có các mặt là các tam giác thì số mặt của nó phải là số gì?
A Số chẵn B Số lẻ C Số nguyên lớn hơn 3 D Số nguyên lớn hơn hoặc bằng 3
Giải:
Trang 9Gọi số cạnh và số mặt của khối đa diện theo thứ tự là c, m Nhận xét với mỗi mặt là tam giác nên mmặt có 3m cạnh, nhưng mỗi cạnh lại có chung 2 mặt nên ta có 3m=2c nên m là số chẵn.
Câu 23: Một hình đa diện luôn có số cạnh:
A Lớn hơn số mặt B Lớn hơn hoặc bằng số mặt
C Nhỏ hơn D Nhỏ hơn hoặc bằng số mặt
và B’ là điểm đối xứng với
B qua trung điểm của CD Tính thể tích khối chóp A.BCB'D
C
3
a 39
D
32a 227
AH⊥(BCD)
, mà (ABC) (⊥ BCD) ( )
là
34
a
Tính thể tích khối chóp S.ABC :
Trang 10C
3 2 24
a
D
3 2 12
a
C
3 3 6
Trang 11ABCD là hình vuông
3a AB
a
C
3 36
a
C
3 3 6
B' A'
B A
Giải :
Áp dụng định lí pitago trong tam giác BDD’ vuông tại D :BD2 = BD'2 - DD'2 = 9a2 ⇒ BD 3a =
ABCD là hình vuông
3a AB
Vậy V = B.h = SABCD.AA' = 9a3
Câu 31:
Trang 12Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại A,
ABC 60=
, BC 2a=
Gọi H là hình chiếu vuông góc của A lên BC, biết SH vuông góc với mặt phẳng (ABC) và SA tạo với đáy một góc
060.Tính thể tích khối chóp S.ABC:
C
3
3 3a4
D
3a3
trùng với trọng tâm G của tam giác ABC Cạnh bên SC
tạo với mặt phẳng đáy một góc α với
3tan
C
3
a 36
D
3
7 3a108
Giải:
A Đáp án đúng
Trang 13O
BA
Gọi H là trung điểm của BC suy ra AH vuông
B Nhầm công thức tính thể tích khối chóp với khối lăng trụ
C Nhầm công thức tính diện tích tam giác ABC
045 Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD :
=
C
3
a 5V
a
SO=
Tính thể tích khối chóp S ABCD. :
Trang 14O
BA
a
D
34
34
S ABCD
a V
4
S ABCD
a V
a
D
343
+) Đáp án B : Nếu học sinh nhầm công thức
Trang 15O
BA
+) Đáp án C: Nếu học sinh nhầm
314
a
SO=
3
316
S ABCD
a V
43
S ABCD
a V
a
C
3 34
a
D
3 36
·
SO SA.sin
2
a SAO
và
3
1
3
36
S ABCD
a V
Trang 16O
BA
a Giải:
dẫn đến
·.tan
33
S ABCD
a V
12 D
23
Trang 17
Câu 39: Cho khối chóp S.ABC có SA⊥(ABC)
, tam giác ABC vuông tại B, AB a=
a Giải:
A
B
CS
Trang 18B Tính nhầm:
2 ABC
S∆ =AB.AC a= 2
Nên:
3 SABC
a 2 2V
cùng vuông góc với mặt phẳng đáy, biết AB 2a=
8 103 D
4 53
Giải:
A
B
CS
Trang 19Câu 41 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, có BC 2a=
Mặt bên
(SAC)
vuông góc với đáy, các mặt bên còn lại đều tạo với mặt đáy một góc
045
Thể tích khốichóp S.ABC bằng:
C
3a6
D
3a3
Suy ra: ∆SHI= ∆SHJ⇒HI HJ=
Suy ra: BH là đường phân giác của ·ABC
S =12
Thể tích V =1/3 (3.12) =12(đvtt) Chọn A
Đáp án B vì tính sai cạnh a
Đáp án C vì tính thể tích không chia cho 3
Trang 20Đáp án D vì sai khi tính diện tích tam giác.
Câu 43 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, biết AB 6=
, AD 4=
Gọi E làtrung điểm cạnh AB và SE⊥(ABCD)
, cạnh bên SC tạo với đáy một góc bằng
045 Tính thể tíchcủa hình chóp S.ABCD:
Câu 44: Cho hình hộp chữ nhật ABCD A'B'C'D' có AA' = 2a ; mặt phẳng (A'BC) hợp với đáy
(ABCD) một góc 60o và A'C hợp với đáy (ABCD) một góc 30o Tính thể tích khối hộp chữ nhật
a
2a
o 30
o
60
D' C'
B'
A'
D C
Trang 212 2 4a 6ABC BC AC AB
Câu 45: Tính thể tích khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ biết đáy là tam giác ABC vuông cân tại A,
a
C
3 23
a
D
3 26
a
C
3 33
o 30
nên AC' là hình chiếu của BC' trên (AA'C'C)
Vậy góc giữa BC'và(AA’C’C) là góc
Trang 22=
C
3t4
=
D
1t8
=
Trang 233
616
3
3 8 6
6
và mặt phẳng đáy bằng
060 Gọi I là trung điểm của AD Biết rằng mặtphẳng
(SBI)
và (SCI)
cùng vuông góc với mặt phẳng (ABCD)
Tính thể tích của khối chópS.ABCD
A Đáp án đúng
Trang 24Ta có: mp(SBI) và (SCI) cùng vuông góc với (ABCD) và cắt nhau theo giao tuyến SI nên SI vuông góc với (ABCD).
Hạ
(· ) ( )
IH ⊥BC⇒BC⊥ SIH ⇒BC⊥SH ⇒ SBC ABCD =SHI =
Gọi E là trung điểm của AB Ta có AECD là hình chữ nhật nên CE=DA=2a
.
3
325
9 15
là điểm H thuộc đoạn AC thỏa mãn AC = 3AH
uuur uuur
; mặt phẳng(SBD)
tạo với đáy một góc
060 Tính theo a thể tích của khối chóp S.ABCD :
a
C
3 36
a
D
3 336
a
Giải:
A Đáp án đúng
Trang 25Gọi O là tâm của hình thoi ABCD
Trang 26O
BA
23
⇒ =
+) Đáp án D: Nếu học sinh nhầm công thức
3V SA B C′ ′ ′ =2V SABC
3 3
23
h x
Trang 27, dẫn đến
3
3
S ABCD
a V
Chọn đáp án A
Trang 28+) Đáp án B : Nếu học sinh nhầm công thức
và SC tạo với đáy một góc bằng
060 Tính thể tích khối chópS.ABCD
Trang 29và AH a=
, mặt bên (SBC)
hợp với đáy một góc bằng
030 Tính thể tích khốichóp S.ABCD :
D Tính nhầm:
0tan 30 = 3
Câu 56:
Trang 30Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh
a 32 , cạnh bên SA vuông góc với mặtphẳng đáy, M là trung điểm của cạnh SD Góc giữa mặt bên (SCD)
và mặt đáy bằng
030 Tính thểtích khối chóp MACD :
B
33a32
C Tính sai do xác định nhầm góc
·((SCD),(ABCD)) =SCA 30· = 0
D Tính đúng:
2 3
Trang 31C
B'
C' A'
A
B
Lăngtrụ đứng tam giácABC A B C. ′ ′ ′
có đáyABClà tam giácđềucạnh
, ′
a AB
hợpvớimặtbên(BCC B′ ′)mộtgóc
a
C
3 62
a
D
334
a
- Đườngcao
32
a
- Chiềucaoh a= 2
- Thểtíchbằng
3 62
a
- Chiềucaoh BB= ′=a 3
Trang 32B' H A'
B
C'
C A
M
- Thểtíchbằng
334
a
D
3827
= AH = a
AM
Cạnhđáybằng
43
Nhiễu C:
0
2sin 60 3
a
⇒Diệntíchđáybằng
383
bằng:
A
66
a
D
32
a
Đápánđúng: A
Trang 33H B
( , ′ ) = (D,( ′) )
vìAD//(BCD′)2
′
= = a
h CC
Trang 343 62
- Thểtíchbằng
3 33
a
C
332
a
D
332
Trang 35Câu 62 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật có AB a=
, AD 2a=
Tam giácSAB
vuông tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy, biết góc
SAB 30=
Tínhthể tích khối chóp S.ABCD
a
C
3 3 3
a
D
3 3 3
a
S
CB
C
38a 33
D
32a 2
V
93
= ÷ =
Trang 36Câu 64: Cho lăng trụ xiên tam giác ABC.A 'B'C' có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Hình chiếu của A' xuống (ABC) là tâm O đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC, biết AA' hợp với mặt đáy(ABC)
một góc
060 Thể tích khối lăng trụ ABC.A 'B'C' là :
a
C
3 312
a
D
3 38
a Giải :
H O
o 60
C'
A
a
B' A'
Câu 65: Cho lăng trụ xiên tam giác ABC A'B'C' có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, biết cạnh bên
a
H
o 60 a
B'
C B A
Trang 37Câu 66:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm O , AB a=
,BC a= 3
Tam giác SAC cân tại S , mặt phẳng (SAD)
vuông góc với mặt phẳng đáy Biết góc giữa SD và (ABCD)
bằng
a
Giải:
A.Đáp án đúng
Gọi H là hình chiếu của S trên mặt phẳng (ABCD)
Khi đó H thuộc AD Ta có HO vuông góc với AO, do đó
tam giác AHO đồng dạng với tam giác ACD
Trang 38C
3
2 69
a
D
3
14 327
a
Giải:
A Đáp án đúng:
Gọi I là trung điểm của AB , tứ giác ADCI là hình
vuông , tam giác ABC là tam giác vuông tại C Do đó
góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABCD) là góc SCA và
Trang 39O
DA
MH
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B và AB BC a 3= =
a
D
3 3010
a
Giải:
A Đáp án đúng
Gọi H là hình chiếu của A trên SB , khi đó H cũng là hình chiếu
của A trên SB và AH=CH
Gọi I là trung điểm của CA , suy ra HI vuông góc với CA
Do (CHA) vuông góc với mặt phẳng (SCB) theo giao tuyến CH ,
và ( ABCD)
bằng
060 Tính thể tích của khối chóp
a
D.
33227
a
Giải:
K
Trang 403227
S ABCD
a V
Trang 41O
BA
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a Biết rằng diện tích xung quanh của hìnhchóp S.ABCD gấp hai lần diện tích đáy Tính thể tích của khối chóp S.ABCD
a
C
3 32
a
D
3 26
Trang 423
26
S ABCD
a V
060 Tính khoảng cách từ C dến mặt phẳng(SBD)
C
9a13
D
a13S
D
B
A
CO
Trang 43030 Tính khoảng cách từ D đến mặt phẳng
C
8a15
D
4a15
Trang 44C
33
6 a
D
3732
Trang 45316
Tính khoảng cách từ trọng tâm G của tam giác SAB đến mặt phẳng (SAC) :
C
a 24
D
a 32S
S.AGC S.AIC S.AIC
Trang 46030 Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a:
=
C
3
a 3V
3
=
D
32a 3V
B H
O
Gọi O AC BD= ∩
M là trung điểm của AB
Ta có S.ABC là hình chóp đều nên hình chiếu H
của S trên (ABCD)
là trọng tâm của tam giác đều ABC
5
=
C
32a 3V
Trang 47C
K
DA
((SCD),(ABCD)) =(SM,OM· ) =SMO 60· = 0
Tam giác vuông SOM có
0
SO OM.tan 60= =a 3
Kẻ KO⊥OD⇒KH / /SO
nên KH⊥(ABCD)Trong tam giác vuông SOD ta có:
(ADD'A ')
bằng
030 Tính thể tích khối lăng trụABCD.A'B'C'D'
Trang 48ADC 60=
Do đó tam giác ABC và ADC
là các tam giác đều Gọi N là trung điểm A 'D'
nên C'N⊥A 'D'
và
3C'N
(AC', ADD'A ' ) =(AC',AN· ) =C'AN 30· = 0
Tam giác C'AN có
·
AN
2tan C'AN
=
C V= 6
D V= 3
Giải:
Trang 49030 Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng(SBD)
=
C a D
a4
Giải:
Trang 50C
M
DA
B H
O
A Gọi O AC BD= ∩
M là trung điểm của AB
Ta có S.ABC là hình chóp đều nên hình chiếu H
của S trên (ABCD)
là trọng tâm của tam giác đều ABC
2a 3
3