1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Dap an bai tap Toan 10

9 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 226,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy xác định các tham số thực m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất.... Câu Đáp án Hệ phương trình có nghiệm duy nhất * Điều kiện : D 0.[r]

Trang 1

NỘI DUNG BÀI TẬP VÀ ĐÁP ÁN MÔN TOÁN -LỚP 10 CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO –THPT(Học Kỳ2) Câu1.( Mức độ: B; 1,0 điểm ; Thời gian: 10 phút )

2

Tacó:

2

0.25

Áp dụng: ab   a b ,  a b ,  ¡

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi: a b  0

0.25

Vậy : 2 x  5  2 x  5  2 5 0 x   x  0. 0.25

Câu 2 ( Mức độ: C; 1,5 điểm ; Thời gian: 15 phút ).Giải Bất phương trình :

2

1

3 10

x

 

Ta có:

2

2

x

x x



0.5

2

    

0.5

Câu 3. (Mức độ: B; 1điểm ; Thời gian: 10 phút.)

Giải phương trình : 3x 4  2 3x

*

3x 4 2 3x (1)

Pt

3x 4 3x 2(2)

  

    

*

1 x

3 Vn

 Vậy

1 3

x 

là nghiệm phương trình

0.5 0.5

Câu 4.( Mức độ: C; 2 điểm ; Thời gian: 15 phút )

THPT NGỌC HỒI

Tổ Toán

Trang 2

Cho phương trình : mx22(m - 2)x m 3 0 (1).  

a/ Giải và biện luận phương trình (1) theo m

b/ Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm x , x1 2 sao cho :

3

3a

* Khi m = 0 thì (1) trở thành :

3 4x 3 0 x

4

    

* Khi m 0 thì (1) là phương trình bậc hai có   4 m

+ Nếu m > 4 thì phương trình (1) vô nghiệm

+ Nếu m 4 thì phương trình (1) có hai nghiệm : 1 2

2 m 4 m x

m

,

  

Kết luận :

+ m = 0 :

3 S 4

 + m > 4 : S 

+ m 4 và m 0 : Phương trình (1) có hai nghiệm : 1 2

2 m 4 m x

m

,

  

0.25

 0.25 0.25 0.25

0.5

3b

* Khi m 4 và m 0 thì phương trình (1) có hai nghiệm x x1, 2.

* 1 2  2

2 1

x x

3 x x 5x x 0

x  x      .

* Thay vào và tính được

1 65 m

2

 

: thoả mãn điều kiện m 4 và m 0

 0.25 0.25

Câu 5( Mức độ: C; 2,5 điểm ; Thời gian: 15 phút )

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho ABC với A(1; 2), B(5; 2),C(3;2)  Tìm toạ độ trọng

tâm G, trực tâm H và tâm đường tròn ngoại tiếp I của ABC

4

Toạ độ trọng tâm G :

9

2;

  Toạ độ trực tâm H :

*

AH BC 0 2 x 1 4 y 2 0

2 x 5 4 y 2 0

BH AC 0

.

 

 

* H (3 ; - 1 )

Toạ độ tâm đường trong ngoại tiếp I :

*

AI BI 8x 24

4x 8y 8

AI CI

 

*

1

I 3

2

;

 

 

 

0.75

0.75

0.25 0.5 0.25

Câu 6 ( Mức độ: C; 3 điểm ; Thời gian: 15 phút )

1 Cho hệ phương trình:

x 2 1 ( 1)

 Hãy xác định các tham số thực m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất

Trang 3

2 Cho phương trình: x2  2 x+m -m=0m 2 Tìm tham số thực m để phương trình có

hai nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn

1 2

2 1

3

6.1

(1.5

đ)

Hệ phương trình có nghiệm duy nhất

* Điều kiện : D 0

* Tính D m 2 m 2 và giải được m1và m 2

Vậy với m1và m 2 thì hệ phương trình (I) có nghiệm duy nhất

(x ; y) với

1 x

m 2

 và

m 1 y

m 2

0.75 0.25 0.5

6.2

(1.5

đ)

Phương trình:x2 2 x+m -m=0m 2 có hai ngiệm phân biệt khi ' 0 

m0

TheoYCBT thì:

2 2

2

.x ( ) 5x x 0

0( ) 5

m

 

 

 Vậy với m=5 thì thỏa YCBT

0.25 0.25 0.25 0.25

0.25 0.25

Câu 7 ( Mức độ: B; 1điểm ; Thời gian: 10 phút )

Chứng minh rằng nếu x,y,z là số dương thì

1 1 1

x y z

7

(1.0

đ)

, , 0

x y z

  Áp dụng BĐT Cô si cho ba số, ta được:

x y z  3 3 x y z (1)

1 1 1 , , 0 ; ; 0

x y z

x y z

Áp dụng BĐT Cô si cho ba số, ta được:

3

1 1 1 3 1 1 1 .

Nhân BĐT (1) & (2) vế theo vế, ta được:

1 1 1

x y z

đpcm

0.25 0.25 0.25 0.25

Câu 8 (Mức độ: B; 2điểm ; Thời gian: 15 phút )

1 Trong mặt phẳng Oxy, cho các vectơ: OA i  2 ,j OB 5i j OC,  3 2 i j

        

        

        

        

        

        

        

        

        

        

        

        

        

        

Tìm tọa

độ trọng tâm, trực tâm của tam giác ABC

2 Cho

4

   

Tính giá trị biểu thức:

1 tan

1 tan

3

Trang 4

đ)

Toạ độ trọng tâm G :

1

G 3

3

;

Toạ độ trực tâm H : Gọi (x;y) là tọa độ của H

*

AH BC 0 2 x 1 3 y 2 0

2 x 5 4 y 1 0

BH AC 0

   

.

 

 

*

25 2

( ; )

7 7

0.25 0.25 0.25

8.2

(1.0

đ)

Ta có:

4 sin

5

  Tìm được

cos ; tan

   

Thay vào biểu thức:

4 1

4

1 tan 1

3

0.5 0.5

Câu 9 (Mức độ: D ; 1điểm ; Thời gian: 10 phút )

Cho tam giác ABC có ba cạnh là a, b,c Chứng minh rằng: a2+b2+c2

2 abc =

cos A

cos B

cos C

9

(1.0

đ)

Ta có

(AB+BC+CA)

2

AB2+BC2+CA2+2AB BC+2AB CA +2BC.CA

0.5

+b2

+c2=2AB.BC+2AB CA +2BC CA

+b2+c2=2 ac cos B+2 cb cos A+2 ab cosC

⇔ a2+b2+c2

2abc =

cos A

cos B

cosC c

0.5

Câu 10 (Mức độ: C ; 1,5điểm ; Thời gian: 15 phút )

Có 100 học sinh tham dự học sinh giỏi môn Toán ,( thang điểm là 20) kết quả được cho trong

bảng sau :

a,Tính số trung bình và số trung vị.

b,Tính phương sai và độ lệch chuẩn.

a,Số trung bình:

11 1

1

.

0.25

Số trung vị:

15 16

=15,5 2

e

b,Phương sai:

2

2

3,96

0.25 + 0.5

Câu 11.(Mức độ: D ; 2điểm ; Thời gian: 15 phút )

Trang 5

Tìm m để hệ phương trình : 2 2

2

   

  

 có nghiệm duy nhất là nghiệm nguyên

Tìm m để hệ phương trình : 2 2

2

   

  

có nghiệm duy nhất là nghiệm nguyên.

* D =

2 2

2 -m-1

2 1 ( 1)(2 1)

1 -m  mm  mm

Dx=

1 -m-1

3 2 2 (2 1)

2 -m

m

 

 

Dy=

2 2

2 -m+1

2 4 1 ( 1)(2 1)

1 -m  2m  mm m   mm

*D = -(m-1)(2m+1)  0 m 1 và m  -

1

2 thì hệ pt có nghiệm (x;y) duy nhất:

x =

2

x

Dm  m

y =

1

y

* Để x ,y  thì : m- 1 =  1, m- 1=  2.Suy ra : x { 2;0;3;- 1}

0,5 0,25

0,25

0,5 0,5

Câu 12. (Mức độ: C ; 1điểm ; Thời gian: 10 phút )

Bằng cách đặt ẩn phụ,giải phương trình sau: (x-1)(x-2)(x-3)(x-4) = 3

Bằng cách đặt ẩn phụ,giải phương trình sau: (x-1)(x-2)(x-3)(x-4) = 3

* Ta có: (x-1)(x-2)(x-3)(x-4) = 3(x-1)(x – 4)(x-2)(x-3) – 3 = 0

(x2- 4x +4)(x2- 4x +6) – 3 = 0 (1)

*Đặt t = x2- 4x +4.Pt (1) t(t+2) – 3 = 0  t2 +2t – 3 = 0

1 3

t t

  

*t = 1: x2- 4x +4 = 1  x2 – 4x + 3 = 0

5 13 2

 

*t = - 3: x2- 4x +4 = - 3  x2 – 4x + 7 = 0.Phương trình này vô nghiệm

Vậy nghiêm của pt (1):

5 13 2

0,25 0,25 0,25 0,25

Câu 13.(Mức độ: B ; 2điểm ; Thời gian: 15 phút )

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,cho :A(2;6),B(-3;4),C(5;0)

a) Chứng minh A,B,C là ba đỉnh của một tam giác

b) Tìm tọa độ điểm D sao cho AD 2BC

18a

Trang 6

Chứng minh rằng A,B,C là ba đỉnh của một tam giác.

* AB

= (-5;-2)

AC

= (3;-6)

* Vì

5 2

 

nên AB

và AC

 không cùng phương nên A,B,C không thẳng hàng, hay A,B,C là ba đỉnh của một tam giác

Tìm tọa độ điểm D sao cho AD2BC

Giả sử D(x;y)

* AD

= (x-2;y-6)

(8; 4)

BC 

 -2 BC

= (-16;-8)

*AD2BC

2 16

6 8

x y

 

 

14 2

x y





0,25 0,25

0,25 0,5đ

0,25 0,25

Câu14.(Mức độ: C ; 1điểm ; Thời gian: 10 phút )

Cho f(x) = x2 – 2x – 4m – 1 a).Tìm giá trị của m để f(x) = 0 có hai nghiệm phân biệt b) Tìm giá trị m để f(x) > 0 với mọi x R

a,f(x) = 0 có hai nghiệm phân biệt  0

 4 + 16m + 4 > 0 

1 2

m  

b,để f(x) > 0 với mọi x R   0

 4 + 16m + 4 < 0 

1 2

m  

0,25 0,25 0,25 0,25

Câu 15.(Mức độ: C ; 2điểm ; Thời gian: 15 phút )

Giải phương trình:

a) 4x7 2 x 3(1)

b) 2x3   (2)x 1

20

a(1điểm) Điều kiện x  74

Pt(1) 4x 7 4x212x9

 4x2-16x+2=0

 x1,2=

4 14 2

Cả hai giá trị đều thoã mãn điều kiện nhưng khi thay vào phương trình thì x2=

4 14 2

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

Trang 7

không thoã mãn.

Vậy phương trình có một nghiệm là x=

4 14 2

20b

(1điểm) +)Với x 

3 2

 phương trình trở thành 2x+3=x-1 hay x=-4 (không thoã mãn đk x 

3 2

n ên

bị loại)

+) V ới x<

3 2

 phương trình trở thành -2x-3=x-1 Hay x=

2 3

 (lo ại)

V ậy : Phương trình vô nghiệm

0,5

0,5

Câu 16.(Mức độ: C ; 2,5điểm ; Thời gian: 10 phút ).Giải các bpt sau:

a,(1,0điểm) 3x-1>1+x

b,(2,5điểm)√3(x2− 1)<2 x − 1

b,

2 x −1>0

3(x2−1)<¿

¿

(Mỗi câu đúng 0,25 điểm)

0,75

x >1

2

x ≤ −1 , x ≥ 1

¿

{ {{∀ x∈ R {2}

no

¿

¿

(Mỗi câu đúng 0,25 điểm)

Vậy: ¿∀ x ∈¿{2

¿

¿

là nghiệm

0,75

Câu 17.(1đ).(Mức độ: C ; 1điểm ; Thời gian: 10 phút )

Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y=(-2x+3)(x-1), với

3 1

2

x

 

Ta c ó y=(-2x+3)(x-1)=

1

2 (-2x+3)(2x-2), Với

3 1

2

x

 

Ta có 2x2>0 và 2x+3>0 Áp dụng bất đẳng thức côsi cho 2 số dương là 2x2>0 và -2x+3>0 ta được:

0,25 0,25

0,25

Trang 8

   

2

(2x-2)+(-2x+3) 2 2 2 2 3

1

( ) 2 2 2 3

2

2 2 2 3

Hay y 

1

8 Vậy giá trị lớn nhất của y là

1

8 , đạt tại x=

5 2

0,25

Câu 18.(Mức độ: C ; 3điểm ; Thời gian: 15 phút )

Cho A(-4;2);B(2;6);C(0;-2)

a).Hãy tìm toạ độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành

b) Xác định toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC

c) Xác định toạ độ tr ực tâm H của tam giác ABC

Câu 18a Tứ giác ABCD là hình bình hành nên AB DC 

(1)

AB (6; 4)

;DC ( ; 2xy)

Từ (1) ta có

Vậy D(-6;-2)

0,25 0,25 0,25 0,25 Câu 18b Gọi G là trọng tâm của tam giác.Khi đó

;

hay

2 ( ;2) 3

G 

0,25 0,25

Câu 18c Gọi H là trực tâm của tam giác ABC.Khi đó:

 4; 2 ;  2; 6 ;  2; 8 ; 4; 4

Ta có

4 4 0

4 0 12

12 8

5 ; ( ; )

5

x y x

H y

   

 

  



 

 

 

 

0,25

0,75 0,25

0,25

Câu19 (Mức độ: C ; 2điểm ; Thời gian: 15 phút )

Giải các phương trình sau :

a) ( 1 điểm) |3 x − 4|=2 x − 1 b) ( 1 điểm) √x2−2 x +6=2 x − 1

19a Tùy theo cách cách giải khác nhau để cho điểm sau đây là một cách cụ thể

Đặt đk: 2 x −1 ≥ 0 ⇔ x ≥1

2

0,5 0,5

Trang 9

Pt

¿

¿

¿

So sánh điều kiện kết luận pt có nghiệm x = 3 và x =1

Đặt đk:

x2− 2 x +6 ≥ 0

2 x −1 ≥ 0

0,25

¿{

¿

¿

{ Không nhất thiết phải giải điềm kiện}

Pt

¿

¿

¿

So sánh điềm kiện kết luận: Pt có nghiệm x = 5

3

0,5 0,5

Câu20.(Mức độ: C ; 2,5điểm ; Thời gian: 15 phút )

Cho tam giác ABC có A(1;2), B(-1;1), C (1;1)

a) Viết phương trình tổng quát của trung tuyến AM

b) Viết phương trình tổng quát của đường cao AH

c).Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

b

c Phương trình đường tròn có dạng (C):x2+y2+2ax+2by+c=0

(C) qua A(1;2) ⇔12+22+2a1+2b2+c=0 0,25

(C)qua B(-1;1) ⇔ (-1)2+12+2a(-1)+2b1+c=0 0,25

(C) qua C(1;1) ⇔12+12+2a1+2b1+c=0 0,25 a= 0 , b= −3

2 , c=1 phương trình đường tròn cần tìm: (C): x2+y2-3y+1=0

0,25

Hết.

GV.Đặng Ngọc Liên

Ngày đăng: 06/06/2021, 05:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w