1. Trang chủ
  2. » Địa lý lớp 11

Đáp án bài tập về nhận diện đồ thị môn toán lớp 12 | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện

27 32 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 1,35 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi d là khoảng cách từ giao điểm của 2 tiệm cận của (C) đến một tiếp tuyến bất kỳ của đồ thị (C).. Khẳng định nào sao đây là khẳng đinh đúng.[r]

Trang 1

Dạng 1: Nhận biết đồ thị

Câu 1 [2D1-2]Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn

phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào ?

A. y x 4 3x21 B. y x 42x2 C. y x 4 2x2 D. y x4 2x2

Lời giải Chọn C:

Từ đồ thị và đáp án suy ra đây là hàm số bậc 4 trùng phương:y ax 4bx2c a 0 có 3 cực trị và hướng lên trên nên a  ,0 b  Do đó loại B, 0 D Do đồ thị qua O(0;0)nên c 0 loại A

Câu 2 [2D1-2]Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn

phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào ?

x

y

1

0 1

A. y x 4 2x21 B. y x 4 2x21 C. y x 4 3x21 D. y x4 2x21

Lời giải Chọn D:

Từ đồ thị và đáp án suy ra đây là hàm số bậc 4 trùng phương:y ax 4 bx2c a 0 có 1 cựctrị và hướng xuống nên a  nên loại A, B, 0 C.

Câu 3 [2D1-2]Cho hàm số yf x có đồ thị    C như hình vẽ Chọn khẳng định sai về hàm số   f x :

Trang 2

x y

-1

1

-1 0 1

Từ đồ thị ta suy ra hàm trùng phương nên đồ thị không có đường tiệm cận

Câu 4 [2D1-2]Cho hàm số yf x có đồ thị    C như hình vẽ Chọn khẳng định sai về hàm số   f x :

Trang 3

Câu 5 [2D1-2]Bảng biến thiên sau đây là của một trong4 hàm số được liệt kê dưới đây Hỏi đó là hàm số

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hệ số a0 nên ta loại phương án A và B Mặt khác y 0 có hainghiệm là x0 hoặc x2 nên chỉ có phương án C là phù hợp.

Câu 6 [2D1-2]Đường cong trong hình bên d ư ớ i là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được

liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

x

y Å

O Å

Để ý khi x 1 thì y 2 nên loại cả ba phương án A, B, D

Trang 4

Lời giải Chọn B:

Dựa vào đồ thị, ta có tiệm cận đứng x1, tiệm cận ngang y 1 1 

x b có tiệm cận đứng x b , tiệm cận ngang y a  2

cx d có tiệm cận đứng x1, tiệm cận ngang y 2 và đi qua điểm

cx d là hàm số nào trong bốn hàm số sau?

A

3 2 1

5 1

x y

x y

2 11

x y x

 

  D.

2 11

x y x

Lời giải Chọn B:

c x d có tiệm cận đứng x d c, tiệm cận ngang 

a y c

Trang 5

C Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 3 và giá trị cực đại bằng 1.

D Hàm số đạt cực tiểu tại x1 và đạt cực đại tại x3.

Lời giải Chọn A:

Dựa vào BBT, ta thấy hàm số đạt cực tiểu tại x3 và đạt cực đại tại x1nên loại phương án C.Hàm số yf x( ) xác định, liên tục trên ; y đổi dấu và lim  

Å

O

Å

3 Å

2 Å

Trang 6

x m Các đồ thị nào dưới đây có thể là đồ thị biểu diễn hàm số đã cho?

-1/2 -1

2

x y

-2

1 2

A Hình (I) và (III) B.Hình (III) C.Hình (I) D.Hình (II)

Lời giải Chọn D:

m y

  

m

nên y' 0 suy ra hàm số đồng biến, do đó Hình (II) sai

Hình (III) có m  2 1 nên y' 0 suy ra hàm số đồng biến, do đó Hình (III) đúng

x y

x y

Lời giải Chọn D:

Trang 7

x y

x là hình vẽ nào trong các hình vẽ sau:

-2

2

-1 1

Lời giải Chọn A:

Vẽ đồ thị hàm số

11

x y x

1

1

11

11

nÕu x x

Đồ thị hàm số

11

x y

x có được bằng cách:

x

y

-2 -1 1 1

Trang 8

+ Giữ nguyên phần đồ thị hàm số

11

x y

x nằm phía bên phải đường thẳng x1.

+ Lấy đối xứng phần đồ thị hàm số

11

x y

x nằm phía bên trái đường thẳng x1 qua trụchoành

x Các đồ thị nào dưới đây có thể là đồ thị biểu diễn hàm số đã

cho?

x

y

-2 1

y

-2 1

y

-2 1 -1 1

A.Hình (I) và (II) B.Hình (I) C.Hình (I) và (III) D.Hình (III)

Lời giải Chọn B:

x đi qua điểm 0; m 1 2 

x

 đi qua điểm 0; 1 

Đồ thị hình (III) sai vì thấy hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định

Câu 15 [2D1-2]Giả sử hàm số y ax 4bx2 có đồ thị là hình bên dưới Khẳng định nào sau đây là c

khẳng định đúng?

Trang 9

-2 -1 1 2

-2 -1

1 2

x y

A. a 0, b 0, c 1 B. a 0, b 0, c 1

C. a 0, b 0, c 1 D. a 0, b 0, c 0

Lời giải Chọn C:

Do đồ thị qua (0; 1) nên c1 Đồ thị hướng lên nên a0 và có 3 cực trị nên ab0 suy ra b0.

Đồ thị hướng lên nên a0 Có 1 cực trị nên ab  suy ra 0 b  Qua 0 O0;0 nên c0 Do đóchọn câu B

Câu 17 [2D1-2]Cho hàm số bậc 3: yf x  ax3bx2cx d

Trang 10

x y

Å

1 Å

-2

Å

2 Å

O Å

-1

x y

Å

-1 Å

O

Å

2 Å

1 Å

B.Đồ thị (II) xảy ra khi a0 và f x 0 có hai nghiệm phân biệt

C.Đồ thị (I) xảy ra khi a0 và f x  0 có hai nghiệm phân biệt

D.Đồ thị (III) xảy ra khi a0 và f x 0

vô nghiệm

Lời giải Chọn D:

Hàm số của đồ thị (II) có a0 nên điều kiện a0 chưa đảm bảo Do đó loại phương án B.Hàm số của đồ thị (I) có a0 nên loại luôn phương án C.

Hàm số của đồ thị (IV) có a0 nên loại luôn phương án D.

Câu 18 [2D1-3]Cho hàm số y x 3 6x29x có đồ thị như Hình 1 Đồ thị Hình 2 là của hàm số nào dưới

đây?

Trang 11

x y

Å

3

Å

O Å

2

Å

4 Å

y Å

Đồ thị Hình 2 đối xứng nhau trục tung và đi qua điểm 1;4

, 1; 4nên phương án B là phù hợpnhất

Câu 19 [2D1-3]Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn

phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào ?

x y

Lời giải Chọn A:

Vì đồ thị nằm phía trên trục hoành và đi qua điểm 3;0

Câu 20 [2D1-3]Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn

phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào ?

Trang 12

x y

-2 1

Vì đồ thị đối xứng nhau trục tung và đi qua điểm 1; 2 , 1; 2 

Trang 13

00

ad bc

ad bc

ad bc

ad bc

- Đồ thị là của hàm số y ax 4bx2c

với hệ số a 0 nên loại hai phương án A, D.

- Đồ thị có 3 điểm cực trị nên phương trình y 4ax32bx0 có 3 nghiệm phân biệt.Điều kiện

Trang 14

2 31

x y x

Phương pháp tự luận

Ta có 1

2 3lim

1

x

x x

x

Trang 15

Ấn CALC x 1 109 Ấn  được kết quả bằng 999999998 nên 1

2 3lim

9

y x

 Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A.Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng, không có tiệm cận ngang

B. Đồ thị hàm số có 2 tiệm cận đứng, có 1 tiệm cận ngang y 3

C.Đồ thị hàm số có 2 tiệm cận đứng, có 1 tiệm cận ngang y 1

D Đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng, có tiệm cận ngang.

Lời giải Chọn C:

Đồ thị hàm số  

4 2 2

9

y x

x y x

32

x y x

Phương trình x  2 1 0 vô nghiệm nên không tìm được số x để0 0 2

3 1lim

1

x x

1

x x

Câu 28 [2D1-2]Đồ thị hàm số nào sau đây không có tiệm cận ngang:

A

2 31

x y x

y x

D

312

y x

Lời giải Chọn B:

Trang 16

x m

 có đồ thị ( )C Kết luận nào sau đây đúng ?

A Khi m  thì 3 ( )C không có đường tiệm cận đứng.

B Khi m  thì 3 ( )C không có đường tiệm cận đứng.

C Khi m  thì 3 ( )C có tiệm cận đứng xm, tiệm cận ngang y m

D Khi m  thì 0 ( )C không có tiệm cận ngang.

Lời giải Chọn C:

Phương pháp tự luận

Xét phương trình: mx   9 0

Với xm ta có: m2  9 0 m3

Kiểm tra thấy với m  thì hàm số không có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang 3

Khi m  hàm số luôn có tiệm cận đứng x m3  hoặc xm và tiệm cận ngang y m

Tiếp tục ấn CALC X  3 10 ;10 Y  ta được kết quả -3 3

Vậy khi m  đồ thị hàm số không có đường tiệm cận đứng 3

Tương tự với m  ta cũng có kết quả tương tự 3

Vậy các đáp án A và B không thỏa mãn

Tiếp tục ấn CALC X 10 ;10 Y  ta được kết quả 0 9 10x  10

, ấn CALC X 10 ;10 Y  ta được0kết quả 9x1010

Do đó hàm số có tiệm cận ngang y 0

Vậy đáp án D sai

Câu 30 [2D1-3]Cho hàm số 1

mx n y

x

có đồ thị (C) Biết tiệm cận ngang của (C) đi qua điểm A ( 1; 2)

đồng thời điểm I(2;1) thuộc (C) Khi đó giá trị của m n là

A m n  1 B m n  1 C m n  3 D m n  3

Lời giải Chọn A:

Để hàm số có đường tiệm cận ngang thì m n 0

Khi đó tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là y m do đó ta có m 2

Mặt khác đồ thị hàm số đi qua điểm I(2;1) nên có 2m n  1 n 3

Trang 17

Vậy m n  1

Câu 31 [2D1-3]Số đường tiệm cận của hàm số

2 2

1

9 4

y x

Điều kiện xác định

2 2

Vậy đồ thị hàm số đã cho có 4 đường tiệm cận

Câu 32 [2D1-3]Giá trị của m để đồ thị hàm số 1

x m y

Xét m  thì đồ thị hàm số không có đường tiệm cận đứng.0

Xét m  khi đó đồ thị hàm số không có đường tiệm cận đứng nếu 0 ad bc    0 1 m2 0

 

 

Để hàm số có hai tiệm cận ngang thì 1  m 1 m (thỏa với mọi m)

Vậy m   thì đồ thị hàm số có hai tiệm cận ngang

Trang 18

Câu 34 [2D1-3]Số tiệm cận của đồ thị hàm số

12

1

x

x x

y

x

x x

Ta có 1 1

2lim lim

1

x y

m 

, m 1, m 3 B

32

m  

, m 1

C.

32

m  

32

m 

Lời giải Chọn A:

Đồ thị hàm số 2   2

1

x y

Trang 19

- Nếu m  thì 0 y x 1 Suy ra, đồ thị của nó không có tiệm cận ngang.

A Đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng, không có tiệm cận ngang.

B Đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng và có đúng 1 tiệm cận ngang.

C Đồ thị hàm số có đúng 3 tiệm cận đứng và 2 tiệm cận ngang.

D Đồ thị hàm số có đúng 2 tiệm cận đứng và 1 tiệm cận ngang.

Lời giải Chọn B:

Trang 20

    nên đường thẳng y 0 là tiệm cận

ngang của đồ thị hàm số khi x  

Lời giải Chọn C:

x y

x y

x y

Câu 39 [2D1-3]Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị của hàm số 3 2

13

x y

  cóđúng một tiệm cận đứng

04

m m

m m

m m

Trang 21

Lời giải Chọn C:

TH1 : Phương trình x3 3x2 m0 có một nghiệm đơn x  và một nghiệm kép.1

Phương trình x3 3x2 m0 có nghiệm x  nên 1 13 3 1 2 m 0 m4

m m

Ta có đường tiệm cận đứng là x  và đường tiệm cận ngang là 3

13

y 

Nên a 3,

13

m a b   m  m

Câu 41 [2D1-2]Cho hàm số

2 3( )2

 Gọi M là điểm bất kỳ trên (C), d là tổng khoảng cách từ M

đến hai đường tiệm cận của đồ thị (C) Giá trị nhỏ nhất của d là

Lời giải Chọn D:

Trang 22

Tọa độ điểm M có dạng

0 0 0

;2

Tọa độ điểm Mbất kì thuộc đồ thị có dạng

0 0 0

;2

2 322

y

x x

DẠNG 3: HÀM SỐ ĐƠN ĐIỆUCâu 43 [2D1-1]Cho hàm số

11

x y

x Khẳng định nào sao đây là khẳng đinh đúng?

A. Hàm số nghịch biến trên khoảng  ;1  1; 

B Hàm số đồng biến trên khoảng  ;1  1;

C. Hàm số nghịch biến trên các khoảng  ;1 và 1; 

Hàm số đồng biến trên các khoảng ( ;1)và (1;)

Câu 44 [2D1-1]Cho hàm số yx33x2 3x Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?2

A Hàm số nghịch biến trên

Trang 23

B Hàm số nghịch biến trên các khoảng  ;1 và 1; 

C Hàm số đồng biến trên khoảng  ;1 và nghịch biến trên khoảng 1;.

D Hàm số đồng biến trên

Lời giải Chọn A:

;Hỏi hàm số đồng biến trên các khoảng nào?

TXĐ: D y'4x38x4 (2xx2) Giải

0' 0

2

x y

Trang 24

Câu 48 [2D1-3]Cho hàm số

2

sin2

TXĐ: D 

1' sin 2

x 

1112

Trang 25

Câu 50 [2D1-3]Cho hàm số y x 1x 2 Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng

11;

B Hàm số nghịch biến trên khoảng (  ; 1)

C Hàm số đồng biến trên các khoảng (  ; 1)và

1

;2

Tập xác định: D  Ta có y  x2 2mx2m 3 Để hàm số nghịch biến trên  thì

00,

||0

Trang 26

m 

12

m 

Lời giải Chọn A:

Tập xác định: D  Ta có y  1 msinx

Hàm số đồng biến trên   y' 0,  x  msinx  1, x

Trường hợp 1: m  ta có 0 0 1, x    Vậy hàm số luôn đồng biến trên 

Yêu cầu đề bài y0, x Dm23m   2 0 2m 1

Vậy không có số nguyên m nào thuộc khoảng 2; 1 

Câu 55 [2D1-3]Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số

x m giảm trên khoảng

 ;1?

A 2m2. B 2m1. C 2m1. D 2m2.

Lời giải Chọn C:

Trang 27

Tập xác định D\m

Ta có  

2 2

x m Để hàm số giảm trên khoảng  ;1

(1) m x  3x  9xf x( ) Bảng biến thiên của f x( ) trên 

Từ đó suy ra pt có đúng 1 nghiệm khi m  27 hoặc m 5

3005

Ngày đăng: 18/01/2021, 07:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w