1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án các môn học khối 2 - Tuần 15

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 187,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Buæi chiÒu: TiÕng viÖt BS Luyện đọc: Hai anh em A.Môc tiªu: 1.Luyện kĩ năng đọc thành tiếng : - Đọc trơn toàn bài, đọc đúng các từ khó, biết ngắt nghỉ hơi đúng.. - Bước đọc phân biệt lời[r]

Trang 1

Tuần 15

Thứ hai ngày 28tháng 11 năm 2011

Tập đọc

Hai anh em

(Theo La – Mác – Tin)

A.Mục tiêu:

1.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng :

- Đọc trơn toàn bài, đọc đúng các từ khó, biết ngắt nghỉ hơi đúng

- Bước đọc phân biệt lời người kể với lời các nhân vật

2.Rèn kĩ năng đọc - hiểu :

- Hiểu nghĩa các từ mới

- Hiểu được ý nghĩa của bài: Ca ngợi tình anh em Anh em yêu thương lo lắng cho nhau nhường nhịn nhau

3.GD h/s tình cảm anh em như chân với tay

B Chuẩn bị :

- Tranh minh hoạ SGK

C Các hoạt động dạy- học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

2’

3’

60’

I.ổn định tổ chức :

- Nhắc nhở học sinh

II.Kiểm tra bài cũ :

- Gọi đọc bài : Nhắn tin.- TLCH

- Nhận xét đánh giá

III Bài mới

a.Giới thiệu bài:

b Luyện đọc :

- GV đọc mẫu

- Huớng dẫn luyện đọc , kết hợp giải

nghĩa từ

+ Luyện đọc câu

- Y/C đọc nối tiếp câu

-Từ khó

- Y/C đọc lần hai

+ Luyện đọc đoạn

- Bài chia làm ? đoạn đó là những đoạn

nào?

- Nêu cách đọc toàn bài

+ Đọc trong nhóm.

+ Thi đọc.

Nhận xét- Đánh giá

+Luyện đọc toàn bài:

Tiết 2

c.Tìm hiểu bài: (25’)

- Lúc đầu hai anh em chia lúa ntn?

- Hát

- 2 h/s đọc – TLCH

- Nhận xét

- Lắng nghe

- Mỗi học sinh đọc một câu Lấy lúa , rất đỗi

Ngạc nhiên , ôm chầm CN- ĐT -Đọc câu lần hai

- Bài chia 4 đoạn, nêu các đoạn

- Giọng đọc chậm rãi, tình cảm, nhấn giọng ở một số từ

+ Luyện đọc nhóm 4.

+ Các nhóm cử đại diện thi đọc đoạn

4

- Lớp nhận xét bình chọn

- 3 h/s đọc cả bài

- HS đọc ĐT

- 1 h/s đọc toàn bài

Trang 2

- Người em nghĩ gì và đã làm gì?

Người anh nghĩ gì và dã làm gì?

-Mỗi người cho thế nào là công bằng?

-Hãy nói một câu về tình cảm của hai anh

em

- Qua câu chuyện này con thấy tình cảm

của hai anh em ntn?

*Luyện đọc lại.

- Đọc toàn bài

III.Củng cố dặn dò:

- Là anh em chúng ta phải biết nhường

nhịn yêu thương nhau để cuộc sống gia

đình thêm hạnh phúc

- Về nhà đọc lại bài, chuẩn bị cho tiết kể

chuyện

- Nhận xét tiết học

- Họ chia thành hai đống bằng nhau

- Người em nghĩ : “Anh mình còn phải nuôi vợ con Nếu phần lúa của mình cũng bằng phần lúa của anh thì thật không công bằng”

- Người em đã lấy lúa của mình bỏ thêm vào phần của anh

- Người anh nghĩ: Em ta sống một mình vất vả Nếu phần của ta cũng bằng phần của chú ấy thì thật không công bằng

- Người anh đã ra đồng lấy lúa của mình bỏ thêm vào phần của em

- Người em cho rằng: Chia cho anh nhiều hơn vì anh còn phải nuôi vợ, nuôi con như vậy mới công bằng

- Người anh cho rằng: Chia cho em nhiều hơn vì em sống một mình vất vả như vậy mới công bằng

- Anh em yêu thương, đùm bọc lẫn nhau

- Anh em như thể tay chân

Rách lành đùm bọc yêu thương đỡ

đần

- Ca ngợi tình anh em, anh em yêu thương, lo lắng cho nhau, nhường nhịn nhau

- 3 nhóm thi đọc

- Nhận xét – bình chọn

Tập viết

Chữ hoa :N

A Mục tiêu:

1 Kiến thức: Biết viết đúng đẹp chữ hoa N viết hoa theo hai cỡ vừa và nhỏ

2 Kỹ năng: Biết viết câu ứng dụng: “Nghĩ trước nghĩ sau”

3 Thái độ: GD hs có ý thức kiên chì, cẩn thận, chính xác trong việc rèn chữ

Trang 3

B Chuẩn bị:

- Chữ hoa N

C Các hoạt động dạy- học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

3’

30’

2’

I Kiểm tra bài cũ:

- YC viết bảng con: M – Miệng

- Nhận xét - đánh giá

II Bài mới:

a GT bài:

b HD viết chữ hoa:

+ Quan sát mẫu:

- Chữ hoa N gồm mấy nét? Là những nét

nào?

- Con có nhận xét gì về độ cao

- Viết mẫu chữ hoa N vừa viết vừa nêu

cách viết

- YC viết bảng con

- Nhận xét sửa sai

c HD viết câu /d: (5’)

- YC hs đọc câu;

+ Con hiểu gì về nghĩa của câu này?

- Quan sát chữ mẫu :

+ Nêu độ cao của các chữ cái ?

+ Vị trí dấu thanh đặt ntn?

+ Khoảng cách các chữ ntn?

- Viết mẫu chữ “Nghĩ”

( Bên chữ mẫu)

- HD viết chữ “Nghĩ” bảng con

- YC viết bảng con

- Nhận xét- sửa sai

d HD viết vở tập viết:

- Quan sát uốn nắn

đ Chấm chữa bài:

- Thu 5 - 7 vở chấm bài

- Nhận xét bài viết

III Củng cố- dặn dò: - Nhận xét tiết

học

- 2 hs lên bảng viết

- Nhận xét

- Nhắc lại

+ Quan sát chữ mẫu.

- Chữ hoa N gồm 3 nét: Nét móc ngược phải, nét thẳng đứng, nét xiên phải

- Cao 2,5 đơn vị, rộng 3 đơn vị

- Viết bảng con 2 lần

- Nghĩ trước nghĩ sau

- 2, 3 hs đọc câu /d

+ Phải suy nghĩ cho chín chắn trước khi làm

bất cứ việc gì ?

- Quan sát TL:

+ Chữ cái có độ cao 2,5 li: N, g, h.

+ Chữ cái có độ cao 1,5 li : t + Chữ cái có độ cao 1 li: i, , ơ, c, a, u

+ Dấu ngã đặt trên i ở chữ nghĩ, dấu sắcđặt

trên ơ chữ trước

+ Các chữ cách nhau một con chữ o.

- Quan sát

- Viết bảng con 2 lần

- Viết bài trong vở tập viết theo đúng mẫu chữ đã qui định

Trang 4

100 Trừ đi một số

A Mục tiêu:

Giúp HS

- Vận dụng các kiến thức và kĩ năng thực hiện phép trừ có nhớ để tự tìm được cách thực hiện phép trừ dạng: 100 trừ đi một số có một chữ số hoặc có hai chữ số

- Thực hành tính trừ dạng “100 trừ đi một số” (trong đó có tính nhẩm với trường hợp

100 trừ đi một số tròn chục có hai chữ số, tính viết và giải bầi toán

B Chuẩn bị:

- Giáo án, SGK

C Các hoạt động dạy – học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

I Kiểm tra bài cũ: ( 3 – 5’)

- Gọi 3 HS lên bảng chữa BT số 3 trong + HS1: a, x + 8 = 41

- KT VBT làm ở nhà của HS dưới lớp x = 33

+ HS2: b, 6 + x = 50

x = 50 - 6

x = 44 + HS3: c, x - 25 = 25

x = 25 + 25

II Bài mới: (28’)

a gt bài: (2’)

b GV HD HS tự tìm cách thực hiện phép

trừ dạng 100 - 36 và 100 – 5 (12’)

* Dạng 100- 36 : GV viết PT lên bảng - HS tự nêu vấn đề và tìm cách thực hiện

- 100 36 - 0 không trừ được 6 lấy 10 trừ 6bằng 4, viết 4, nhớ 1

064 - 3 cộng thêm 1 bằng 4, 0 không

trừ được lấy 10 trừ đi 4 bằng 6, viết 6 nhớ 1

1 trừ 1 bằng 0 viết 0

- GV viết phép tính trừ 100 – 5 lên bảng - HS tự tìm cách tính, HS nêu cách đặt tính

- GV ghi lên bảng

- 100 5 - 0 không trừ được 5 lấy 10 trừ 5bằng 5, viết 5, nhớ 1

095 - 0 không trừ được 1 lấy 10 trừ

1 bằng 9, viết 9 nhớ 1,1 trừ 1 bằng 0, viết 0

c Thực hành: (18’)

- yc HS làm bài vào bảng con - 100

4 - 100 9 - 100 22 - 100 3 - 100 69

Trang 5

- GV nêu phép tính và làm mẫu Mẫu: 100 - 20 = ?

- Các phép tính còn lại cho HS nêu cách Nhẩm; 10 chục - 2 chục = 8 chục

100 - 70 = ?

10 chục - 7 chục = 3 chục

100 - 70 = 30

100 - 40 = ?

10 chục - 4 chục = 6 chục

100 - 40 = 60

100 - 10 =?

10 chục - 1 chục = 9 chục

III Củng cố - dặn dò: (2-3’)

- GV NX tiết học

Buổi chiều:

Tiếng việt (BS) Luyện đọc: Hai anh em

A.Mục tiêu:

1.Luyện kĩ năng đọc thành tiếng :

- Đọc trơn toàn bài, đọc đúng các từ khó, biết ngắt nghỉ hơi đúng

- Bước đọc phân biệt lời người kể với lời các nhân vật

2.Luyện kĩ năng đọc - hiểu :

- Hiểu được ý nghĩa của bài: Ca ngợi tình anh em Anh em yêu thương lo lắng cho nhau nhường nhịn nhau

3.GD h/s tình cảm anh em như chân với tay

B Chuẩn bị :

- Tranh minh hoạ SGK

C Các hoạt động dạy- học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

3’

30’

I.Kiểm tra bài cũ :

- Gọi đọc bài : Hai anh em

- Nhận xét đánh giá

II Bài mới :

a.Giới thiệu bài:

b Luyện đọc :

- GV đọc mẫu

- Huớng dẫn luyện đọc , kết hợp giải nghĩa từ

+ Luyện đọc câu

- Y/C đọc nối tiếp câu

- Y/C đọc lần hai

- 2 h/s đọc – TLCH

- Nhận xét

- Lắng nghe

- Mỗi học sinh đọc một câu -Đọc câu lần hai

Trang 6

+ Luyện đọc đoạn

+ Đọc trong nhóm.

+ Thi đọc.

Nhận xét- Đánh giá

+Luyện đọc toàn bài:

- Qua câu chuyện này con thấy tình cảm của

hai anh em ntn?

*Luyện đọc lại.

- Đọc toàn bài

III.Củng cố dặn dò:

- Là anh em chúng ta phải biết nhường nhịn

yêu thương nhau để cuộc sống gia đình thêm

hạnh phúc

- Nhận xét tiết học

+ Luyện đọc nhóm 4.

+ Các nhóm cử đại diện thi đọc

đoạn 4

- Lớp nhận xét bình chọn

- 3 h/s đọc cả bài

- HS đọc ĐT

- Ca ngợi tình anh em, anh em yêu thương, lo lắng cho nhau, nhường nhịn nhau

- 3 nhóm thi đọc

- Nhận xét – bình chọn

TIếng việt (BS)

Luyện viếtchữ hoa:N

A Mục tiêu:

- Luyện viết đúng đẹp chữ hoa N viết hoa theo hai cỡ vừa và nhỏ

- Luyện viết câu ứng dụng: “Nghĩ trước nghĩ sau”

- GD hs có ý thức kiên chì, cẩn thận, chính xác trong việc rèn chữ

B Chuẩn bị:

- Chữ hoa N

C Các hoạt động dạy- học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

3’

30’

I Kiểm tra bài cũ:

- YC viết bảng con: N - Nghĩ

- Nhận xét - đánh giá

II Bài mới:

a GT bài:

b HD viết chữ hoa: + Quan sát mẫu:

- Chữ hoa N gồm mấy nét? Là những nét

nào?

- Viết mẫu chữ hoa N vừa viết vừa nêu cách

viết

- YC viết bảng con

- Nhận xét sửa sai

c HD viết câu /d:

- YC hs đọc câu;

- 2 hs lên bảng viết

- Nhận xét

- Nhắc lại

+ Quan sát chữ mẫu.

- Chữ hoa N gồm 3 nét: Nét móc ngược phải, nét thẳng đứng, nét xiên phải

- Viết bảng con 2 lần

Trang 7

- Quan sát chữ mẫu :

- Viết mẫu chữ “Nghĩ”

( Bên chữ mẫu)

- HD viết chữ “Nghĩ” bảng con

- YC viết bảng con

- Nhận xét- sửa sai

d HD viết vở tập viết:

- Quan sát uốn nắn

đ Chấm chữa bài:

- Thu 5 - 7 vở chấm bài

- Nhận xét bài viết

III Củng cố- dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Nghĩ trước nghĩ sau

- 2, 3 hs đọc câu /d

- Quan sát TL:

- Quan sát

- Viết bảng con 2 lần

- Viết bài trong vở tập viết theo

đúng mẫu chữ đã qui định

Thứ ba ngày 29 tháng 11 năm 2011

Toán

Tìm số trừ

A Mục tiêu:

Giúp HS:

- Biết cách tím số trừ khi biết số bị trừ và hiệu

- Củng cố cách tìm một thành phần của phép trừ khi biết hai thành phần còn lại

- Vận dụng cách tìm số trừ vào giải bài toán

B Chuẩn bị

- Hình vẽ như SGK phóng to

- Bảng phụ viết sẵn BT2

C Các hoạt động dạy – học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Kiểm tra bài cũ : (3 -5’)

- Gọi 3 HS lên bảng thực hiện 3 PT của + HS1:

92

+ HS3:

23

- KT VBT làm ở nhà của HS + HS2: - 100

54 46

- GV NX cho điểm

II Bài mới: (30’)

Trang 8

a gt bài: (2’)

b GV HD HS cách tìm số trừ khi biết số

bị trừ và hiệu: (8’)

- GV cho HS quan sát hình vẽ rồi nêu bài tập - HS QS hình vẽ nêu lại bài toán

có 10 “ vuông, sau khi lấy đi một số “ vuông

thì còn lại 6 “ vuông Hãy tìm số “ vuông bị

lấy đi

- GV nói số “ vuông lấy đi là chưa biết, ta

gọi số đó là x Có 10 “ vuông (GV viết số

10 lên bảng), lấy đi số “ vuông chưa biết

(GV viết tiếp dấu - và chữ x bên phải số 10)

còn lại 6 “ vuông (GV viết tiếp = 6 vào

đường đang viết để thành 10 - x = 6 - 1 HS đọc lại PT: mười trừ x bằng 6

- 1 HS nêu lại thành phần của phép trừ, HS gọi tên:10 là số bị trừ, x là số trừ, 6 là hiệu”

? Muốn tìm số trừ ta làm thế nào? - 1 vài HS nhắc lại

- HS thảo luận trao đổi ý kiến theo nhóm

(bàn) rồi nêu: muốn tìm số trừ ta lấy số bị trừ, trừ đi hiệu

- HS đọc thuộc tại lớp

c Thực hành: (20’)

- GV HD 1 PT các PT còn lại yc HS làm vào - 1 HS nhắc lại cách tìm số trừ

x = 15 - 10 x = 42 - 5

b, 32 - x = 14 x - 14 = 18

x = 32 - 14 x = 18 + 14

Bài 2: (5’) viết số thích hợp vào “ trống - 1 HS nêu yc của bài

- 1 HS nêu lại cách tìm số trừ

- yc HS lên bảng điền

- GV NX sửa sai

Có: 35 tàu Còn lại: 10 tàu Rời bến:….tàu?

Bài giải

Số tàu đã rời bến là:

35 - 10 = 25 (tàu)

Trang 9

ĐS: 25 tàu

III Củng cố - dặn dò : (3’)

- GV NX tiết học

- Về nhà làm BT trong VBT toán

Thể dục Gvchuyên soạn giảng

Kể chuyện Hai anh em

a Mục tiêu:

1 Kiến thức: Dựa vào trí nhớ và tranh minh hoạ, kể được toàn bộ câu chuyện

2 Kỹ năng: HS có kỹ năng tập trung theo dõi bạn kể chuyện, biết nhận xét đánh giá lời kể của bạn Kể tiếp lời kể của bạn

3 Thái độ: GD hs biết yêu thương nhường nhịn nhau để cuộc sống gia đình hạnh phúc

B Chuẩn bị:

- Tranh minh hoạ trong sgk

C Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của

trò

3’

30’

I Kiểm tra bài cũ:

- Gọi h/s kể lại chuyện: Câu chuyện bó

đũa

- Nhận xét- Đánh giá

II Bài mới:

a GT bài:

b HD Kể chuyện:

* Dựa vào tranh vẽ, kể lại từng đoạn

của câu chuyện theo gợi ý.

- Kể trong nhóm

- Gọi các nhóm kể

- Nhận xét- đánh giá

- 2h/s nối tiếp kể

- Hai anh em

- Quan sát tranh – kể theo nội dung tranh

- Đọc các gợi ý

a, Mở đầu câu chuyện

b, ý nghĩa việc làm của người em

c, ý nghĩa việc làm của người anh

d, Kế thúc câu chuyện

- Các nhóm thi kể

- Nhận xét bổ sung

Trang 10

* Nói ý nghĩ của hai anh em khi gặp

nhau trên đồng?

* Kể lại toàn bộ câu chuyện.

- YC các nhóm kể

- Nhận xét đánh giá

III Củng cố, dặn dò:

- Về nhà tập kể lại câu chuyện

- Nhận xét tiết học

- 2 h/s đọc đoạn 4 của câu chuyện

- Nêu ý nghĩ của mình

- ý nghĩ của người anh:

+ Em mình tốt quá, em đã lo lắng cho anh chị Anh thật cảm ơn em

- ý nghĩ của người em:

+ Anh ơi ! Sao anh lại để lúa thêm cho em, em chỉ có một mình, anh chị còn nuôi các cháu nữa, em cảm ơn anh nhiều

- Đại diện 3 nhóm thi kể lại toàn

bộ câu chuyện

- Nhận xét – bình chọn

Chính tả

Tập chép:Hai anh em

A Mục tiêu:

1 Kiến thức: H/S Chép lại chính xác trình bày đúng đoạn 2 trong bài: Hai anh em

2 Kỹ năng: Viết đúng chữ khó, trình bày đẹp Làm đúng các bài tập chính tả

- Phân biệt: ai/ ay; s/ x

3 GD h/s có ý thức rèn chữ, giữ vở đẹp, yêu thích môn học

B Chuẩn bị:

Bảng phụ

C Các hoạt động dạy- học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

3’

30

I Kiểm tra bài cũ:

Đọc các từ:

- Nhận xét

II Bài mới:

a GT bài:

b.Nội dung:

+ Đọc đoạn viết.

- Tìm những câu nói lên suy nghĩ của

người em

- Suy nghĩ cua rngời em được ghi với

dấu câu nào

+ HD viết từ khó:

- Ghi từ khó:

- 2 h/s lên bảng viết – cả lớp viết b/c kẽo kẹt , ngủ rồi , bờ sông, lặn lội

- Nhận xét

Nghe – 2 h/s đọc lại

- Anh mình còn phải nuôi vợ con…không công bằng

- Viết dấu ngoặc kép, ghi sau dấu hai chấm

Trang 11

- Xoá các từ khó – YC viết bảng

- Nhận xét – sửa sai

+HD viết bài:

- Đọc đoạn viết

- YC viết bài

- Đọc lại bài, đọc chậm

GV quan sát, uốn nắn tư thế ngồi viết

của h/s

+ Chấm, chữa bài:

Thu 7- 8 bài chấm điểm

c HD làm bài tập:

Bài 1:

- YC làm bài – chữa bài

Bài 3:

- YC làm bài – chữa bài

- Nhận xét - đánh giá

III Củng cố – dặn dò:

- Nhắc những em bài viết mắc nhiều lỗi

về viết lại

- Nhận xét tiết học

Phần lúa , nghĩ vậy , nuôi vợ (CN - ĐT)

- Viết bảng con

- Nghe- 1 h/s đọc lại

- Nhìn bảng chép bài

- Soát lỗi dùng bút chì gạch chân chữ sai

* Tìm và ghi vào chỗ trống

- Từ có chứa vần ai: Mai, hai, tai, chai, hái, trái, …

- Từ có chứa vần ay: vay mượn, thợ may, máy bay, cày cấy,…

- Đọc c/n - đt

- Nhận xét.

* Chứa tiếng bắt đầu bằng s/ x

- Chỉ thầy thuốc: bác sĩ, y sĩ

- Chỉ tên một loài chim: chim sẻ, chim sâu, sáo sậu, sơn ca,…

- Trái nghĩa với đẹp: xấu

- Trái nghĩ với còn: mất

- Chỉ động tác ra hiệu đồng ý bằng đầu: gật

Toán( BS) Luyện tập : Tìm số trừ

A Mục tiêu:

- Luyện cách tìm số trừ khi biết số bị trừ và hiệu

- Củng cố cách tìm một thành phần của phép trừ khi biết hai thành phần còn lại

- Vận dụng cách tìm số trừ vào giải bài toán

B Chuẩn bị: Bài soạn

- VBT

C Các hoạt động dạy – học:

Trang 12

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

I Kiểm tra bài cũ : (3 -5’)

- Gọi 3 HS lên bảng thực hiện 3 PT của + HS1:

-100

-100 88 91

+ HS3:

12

- KT VBT làm ở nhà của HS + HS2: - 100

54 46

- GV NX cho điểm

II Bài mới: (25’)

a gt bài: (2’)

c Thực hành: (23’)

- GV HD 1 PT các PT còn lại y/c HS làm vào - 1 HS nhắc lại cách tìm số trừ

x = 28 - 16 x = 20 - 9

b, 34 - x = 15 x - 14 = 18

x = 34 - 15 x = 18 + 14

Bài 2: (6’) viết số thích hợp vào “ trống - 1 HS nêu yc của bài

- 1 HS nêu lại cách tìm số trừ

- yc HS lên bảng điền

- GV NX sửa sai

Lớp 2D : 38 học sinh Còn lại : 30 học sinh Chuyển đi :….học sinh?

Bài giải

Số học sinh chuyển đi là:

38 – 30 = 8 (học sinh)

ĐS: 8 học sinh

III Củng cố - dặn dò : (3’)

- GV NX tiết học

- Về nhà làm BT trong VBT toán

Ngày đăng: 05/06/2021, 22:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w