1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

De thi toan 9 nh 2010 2011 Phu Lam

4 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 56,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tam giác BEC có EM vừa là đường cao, vừa là đường trung tuyến nên cân tại E.[r]

Trang 1

PGD – ĐT PHÚ TÂN

TRƯỜNG THCS PHÚ LÂM

-KIỂM TRA HỌC KỲ I - NH 2010 – 2011

Mơn: Tốn 9

-

 -A Trắc nghiệm: (3 điểm)

1/.-Căn bậc hai số học của 225 là:

2/.- Rút gọn biểu thức

1

3 2ta được :

A 3 2 B 3 2 C  3 2 D  3 2 3/.-Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất ?

A y = x2 – 3x + 1 B y = – 3 – 2x C y = 2x + 11 D y = 2

4/.-Cho hàm số y = ax – 3 Xác định hệ số a biết rằng đồ thị của hàm số đi qua A(1;2):

5/.-Dựa vào hình bên, chọn đẳng thức đúng trong các đẳng thức sau:

A osB

BC c

BD

B cot

BD

g B AB

C

AB tgB AC

D sin

AD B AB

6/.- Cho đường tròn (O; 5cm) Một dây cung của (O) cách tâm 3 cm Độ dài của dây cung này là:

B Tự luận: ( 7 điểm)

Bài 1: Rút gọn các biểu thức sau: ( 1,5 điểm)

a) 20 45 6 2 2 18  b) 2 a 3 4a4 9a

Bài 2: : ( 1,5 điểm)

a) Vẽ đồ thị hàm số y = 2x – 4 (d)

b) Tìm m và k để đường thẳng (d’): y = k.x + m – 3 cắt (d) tại một điểm nằm trên trục tung

Bài 3: : Chứng minh đẳng thức (1 điểm)

2

1 1

1

a

a a

    và a0 ,a1

Bài 4: (3 điểm )

Cho đường trịn tâm O cĩ bán kính OA = 5 cm, dây BC vuơng gĩc với OA tại trung điểm M của OA Kẻ tiếp tuyến với đường trịn tại B, nĩ cắt đường thẳng OA tại E

a) Tính độ dài đoạn OE, BC

b) Tứ giác OBAC là hình gì ? Vì sao?

c) Chứng minh tam giác EBC là tam giác đều ?

Trang 2

ĐÁP ÁN

A Trắc nghiệm: Mỗi câu đúng 0,5 điểm

B Tự luận:

Bài 1:

a) 20 45 6 2 2 18  2 5 3 5 6 2 6 2   5 5 (0,75 điểm) b) 2 a 3 4a4 9a 2 a 6 a12 a 8 a (0,75 điểm)

Bài 2:

a) Vẽ đồ thị hàm số y = 2x – 4 (d)

Cho x = 0 => y = - 4 P(0; -4) (0,25 điểm) Cho y = 0 => x = 2 Q(2; 0) (0,25 điểm)

Vẽ đúng đồ thị 0,5 điểm

b) Hai đường thẳng (d) và (d’) cắt nhau tại một điểm trên trục tung khi : a a b b ',  '

   

(0,5 điểm)

Bài 3:

 

 

 

 

 

 

2

2

2

2

1

1

a

Trang 3

Bài 4: Hình vẽ 0,5 điểm

a) Ta có : OA = OB = 5 cm

OM =

5

2 2

OA

cm Tam giác vuông OBE, BM là đường cao

Nên: OB2 = OM OE

OE =

2 52

10 5 2

OB

(cm) (0,5 điểm)

Áp dụng định lý Pytago cho tam giác vuông ABM:

BM2 = OB2 – OM2

BM2 = 52 -

2

5 75

 

 

 

BM =

5 3

2 (cm)

Do đó BC = 2BM = 5 3 (cm) (0,5 điểm)

b) Ta có : MB = MC (vì OABC)

và: MO = MA (gt)

Do đó : tứ giác OBAC là hình bình hành

Ta lại có: OABC Nên tứ giác OBAC là hình thoi (1 điểm) c) Tam giác BEC có EM vừa là đường cao, vừa là đường trung tuyến nên cân tại E

Vì tứ giác OBAC là hình thoi nên: OA = OB = AB

nên tam giác OAB là tam giác đều suy ra: AOB 600

Do đó: MBE AOB600 (Góc nhọn có cạnh tương ứng vuông góc) Vậy tam giác BEC là tam giác đều (0,5 điểm)

Ngày đăng: 05/06/2021, 21:30

w