1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

boi duong hoc sinh gioi van

4 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 9,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu trần thuật đợc dùng nhiều nhất vì đáp øng nhu cÇu th«ng tin, t tëng, t×nh c¶m cña con ngêi trong giao tiÕp h»ng ngµy, còn dùng để yêu cầu bộc lộ tình cảm , cảm xúc đề nghị & thực hiệ[r]

Trang 1

Soạn: 10.2.2011

Giảng:

Ti ế t 92 : Câu trần thuật

I Mục tiêu bài học:

- Nắm vững đặc điểm hình thức, chức năng của câu trần thuật

- Biết sử dụng câu trần thuật phù hợp với hoàn cảnh giao tiếp

- Có ý thức sử dụng đúng câu trần thuật trong việc tạo lập văn bản

*Trọng tâm:

1 Kiến thức:

Nhận biết đợc đặc điểm hình thức, chức năng của câu trần thuật

2 Kĩ năng:

- Xác định đợc câu trần thuật trong các văn bản

- Sử dụng câu trần thuật phù hợp với hoàn cảnh giao tiếp

II Các kĩ năng sống cơ bản đ ợc giáo dục trong bài:

- Kĩ năng tự nhận thức - Kĩ năng hợp tác

- Kĩ năng giao tiếp - Kĩ năng t duy sáng tạo

- Kĩ năng giải quyết vấn đề

III Chuẩn bị:

- GV: SGK – SGV – Bảng phụ

- HS: Bài chuẩn bị ở nhà.

IV Ph ơng pháp và các kĩ thuật dạy học:

- Định hớng giao tiếp -Thảo luận nhóm

- Rèn luyện theo mẫu - Phân tích ngôn ngữ

V Các hoạt động dạy và học:

1 Ôn định tổ chức: Sĩ số: 8A: 8B:

2 Kiểm tra:(5p)

H Trình bày đặc điểm hình thức & chức năng của câu cảm thán ? Cho ví dụ

và phân tích?

*Kiểm tra BTVN và việc chuẩn bị bài của HS

3 Tổ chức dạy và học bài mới:

Hoạt động của thầy và trò TG Nội dung chính

*Hoạt động1: Khởi động :

GV đa ra BT:

a Em xin hứa sẽ đi học đúng giờ

b Mình xin chúc mừng ngày sinh

nhật của bạn

H Xác định kiểu câu?

(Trần thuật: hứa hẹn, chúc mừng)

2p

Trang 2

GV: Câu trần thuật có đặc điểm

hình thức nh thế nào? Chức năng

chính…

*Hoạt động 2 : Hình thành kiến

thức mới

Mục tiêu: Nhận biết, phân tích và

trình bày đợc đặc điểm hình thức, chức

năng chính của câu trần thuật Phân biệt

sự khác nhau về chức năng khác của câu

trần thuật với các kiểu câu khác

Gọi HS đọc BT 1.

H Những câu nào trong đoạn trích

trên không có đặc điểm hình thức

của câu nghi vấn, câu cầu khiến, câu

cảm thán ?

( + Câu : Ôi Tào khê ! Đặc điểm hình

thức của câu cảm thán

+ Các câu còn lại là câu trần thuật.)

H: Những câu này dùng để làm gì ?

( a.Trình bày suy nghĩ của ngời viết về

truyền thống của DT ta

b C1 dùng để kể, câu 2 thông báo

c Miêu tả hình thức của một ngời đàn ông

( Cai Tứ )

đ Câu 2 nhận định ,câu 3 bộc lộ cảm xúc.)

H: Trong 4 kiểu câu (NV,CK

,CT,TT) thì kiểu câu nào đợc dùng

nhiều nhất, tại sao ?

(Câu trần thuật đợc dùng nhiều nhất vì đáp

ứng nhu cầu thông tin, t tởng, tình cảm

của con ngời trong giao tiếp hằng ngày,

còn dùng để yêu cầu bộc lộ tình cảm ,

cảm xúc đề nghị & thực hiện hầu hết chức

năng của 4 kiểu câu.)

H Qua BT cho biết câu trần thuật

có đặc điểm hình thức và chức năng

gì ? Khi viết câu trần thuật thờng

dùng dấu gì ?

-Gọi 1-2 HS đọc ghi nhớ

- GV chốt kiến thức.

*Hoạt động 3 :Hớng dẫn HS luyện

tập

Mục tiêu: Vận dụng kiến thức phần lí

thuyết, xác định câu trần thuật, chức năng

của câu trần thuật Viết đợc đoạn văn sử

dụng đúng chức năng của các kiểu câu đã

học.

HS đọc BT- Nêu yêu cầu

GV hớng dẫn HS làm BT vào vở

1 HS đứng tại chỗ làm

17p

20p

I.Đặc điểm hình thức và chức năng.

1.Bài tập :SGK ( T45 )

a Phân tích ngữ liệu:

Các câu không có hình thức của câu nghi vấn, cầu khiến, cảm thán:

+ Phần trích a: Tất cả phần trích +Phần trích b: Tất cả các câu

+Phần trích c: tất cả các câu

+ Phần trích d: (Trừ câu: Ôi tào Khê!)

2 Nhận xét :

- Các câu trên dùng để kể, thông báo nhận định, miêu tả, yêu cầu đề nghị, biểu lộ cảm xúc

- Kết thúc bằng dấu chấm, dấu chấm lửng, dấu chấm than

2.Ghi nhớ :SGK-T 46.

II Luyện tập:

1 Bài tập 1:

Xác định kiểu câu và chức năng:

a 3câu : Câu 1 kể, câu 2, 3 bộc lộ tình

Trang 3

Gọi HS đọc- Nêu yêu cầu BT

- Hs làm BT vào vở

Gọi HS đọc- Nêu yêu cầu BT

(Xác định kiểu câu & chức năng)

Gọi HS đọc- Nêu yêu cầu BT.

- Hs viết đoạn văn ra giấy nháp

- 1 HS lên bảng viết

- HS chữa bài của bạn- Đọc bài của

mình (2 em)

cảm, cảm xúc của Mèn với choắt

b 2câu: Câu 1 kể câu 2 cảm thán bộc

lộ tình cảm, cảm xúc

2.Bài tập 2:

Nhận xét kiểu câu và ý nghĩa của hai

câu trong bài:" Ngắm trăng":

+ Nhận xét:

- Nguyên tác: Đối thử lơng tiêu nại nhợc hà ?

- Dịch nghĩa :Trớc cảnh đẹp đêm nay biết làm thế nào ? 2 câu nghi vấn

- Dịch thơ: Cảnh đệp đêm nay khó hững hờ câu trần thuật

 Câu dịch nghĩa & dịch thơ khác nhau

về kiểu câu, nhng ý nghĩa giống nhau : Cái đẹp của đêm trăng gây cảm xúc mạnh cho nhà thơ khiến nhà thơ muốn làm điều gì đó

3 Bài 3:

Xác định kiểu câu & chức năng.

a Cầu khiến

b.Nghi vấn

c Trần thuật

3 câu giống nhau dùng để cầu khiến ( câu b,c CK nhã nhặn, lịch sự, nhẹ nhàng )

4.Bài 4:

Xác định kiểu câu

a cầu khiến

b câu 1: kể, câu 2: CK

5 Bài 5:

Viết đoạn văn sử dụng các kiểu câu

đã học và cho biết chức năng của từng kiểu câu:

VD: Hứa hẹn: Em xin hứa sẽ học thuộc bài

Xin lỗi : em xin lỗi vì đã đi muộn

4 Củng cố (2p):

Câu trần thuật, nghi vấn, cầu khiến, cảm thán có đặc điểm hình thức & chức

năng gì ?

5 HDH (1p):

Học thuộc ghi nhớ SGK - T46 ,làm BT 4,5,6

Trang 4

Soạn bài: Câu phủ định

Ngày đăng: 05/06/2021, 18:42

w