1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Luyen tapMat phang toa do

16 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 909,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

aTìm toạ độ các đỉnh của hình chữ P 3 nhaät ABCD vaø cuûa A 2 hình tam giaùc PQR trong hình 20... bTính diện tích hình chữ nhật ABCD.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS PHƯỚC LONG.

GIỒNG TRƠM - BẾN TRE.

Lớp 71 trân trọng KÍNH CHÀO QUÍ THẦY CÔ

GV: NGUYỄN VĂN TƯƠNG

Trang 2

ĐẠI SỐ 7

Trang 3

Câu 2:

a)Viết toạ độ các điểm

M, N, P, Q trong

hình 19.

b) Em có nhận xét gì về

toạ độ các cặp điểm

M và N, P và Q ?

x

y

O

1 2 3 -1

-2 -3

1 2 3

-1 -2 -3 -4

4

M

Q

P

N

Hình 19

Câu 1:

Vẽ hệ trục toạ độ Oxy và đánh dấu vị trí các điểm A(-4; -1), B(-2; -1), C(-2; -3),

A(-4; -3) Tứ giác ABCD là hình gì?

Trang 4

-1 -2

1 -1

-2

- 4 -3

y

- 4 -3

O A

B C D

CÂU 1:

Vẽ một hệ trục

toạ độ Oxy và

đánh dấu các

điểm A(-4; -1);

B(-2; -1); C(-2;

-3); D(-4; -3) Tứ

giác ABCD là

hình gì? Tứ giác ABCD là hình

vuông

Trang 5

CÂU 2:

a) M(-3; 2) ; N(2; -3) ;

P(0; -2) ; Q(-2; 0)

b) Các cặp điểm M và N,

P vàQ có hoành độ điểm

nầy là tung độ điểm kia

và ngược lại.

Hình 19

x

y

O

1 2 3 -1

-2 -3

1 2 3

-1 -2 -3 -4

4

M

Q

P

N

Trang 6

a/ Một điểm bất kì trên trục hoành có

tung độ bằng bao nhiêu?

a/ Một điểm bất kì trên trục hoành có

tung độ bằng bao nhiêu?

Một điểm bất kỳ trên trục hoành có tung độ bằng 0.

Một điểm bất kỳ trên trục tung có hoành độ bằng 0.

b/ Một điểm bất kì trên trục tung có

hoành độ bằng bao nhiêu?

c/ Điểm có hoành độ bằng 0 và tung độ

bằng 0 nằm ở đâu trên mặt phẳng toạ độ?

Điểm có hoành độ bằng 0 và tung độ bằng 0 nằm ở gôùc toạ độ?

Trang 7

Bài 33/67 SGK

Vẽ một hệ trục toạ độ Oxy và đánh dấu các điểm: A(3; ), 1

2

4 C (0; 2,5), D (2,5; 0).

C (0; 2,5)

A(3; ) 1

2

B (-4 ; ) 2 4

1 2

2

4 D (2,5; 0).

Trang 8

O 1 2 3 -1

-2

-3

-1

1 2

3 P

C D

y

x 0,5

Hình 20

TIẾT 32:

Bài 35/68 SGK

a)Tìm toạ độ các

đỉnh của hình chữ

nhật ABCD và của

hình tam giác PQR

trong hình 20

b)Tính diện tích hình

chữ nhật ABCD.

Trang 9

TIẾT 32:

Bài 35/68 SGK

a)Toạ độ các đỉnh của

hình chữ nhật ABCD và

của hình tam giác PQR

là:

C (2 ; 0) ; D (0,5 ; 0)

; B (2 ; 2)

R ( - 3 ; 1)

P (- 3 ; 3)

A (0,5 ; 2)

; Q (- 1 ; 1)

b)Tính diện tích hình chữ nhật

ABCD.

Diện tích hình chữ nhật ABCD là:

AD DC = 2 1,5 = 3 đv

-1 -2

-3

-1

1 2

3 P

C D

y

x 0,5

Hình 20

Trang 10

1 2 3 4 5 6 7 9 1011

0 1213141516

1 2 3 4

5 6

7 8 9

10 11

12 13 14 15 16

Liên

Đào

Hoa Hồng

Hình 21

Chiều cao (dm)

Bài 38/68 SGK

TIẾT 32:

a/ Đào cao nhất:

15dm.

b/ Hồng ít tuổi

nhất: 11 tuổi.

c/ Hồng cao hơn

Liên vì Hồng cao

14 dm, Liên cao 13

dm Liên nhiều

tuổi hơn Hồng vì

Liên 14 tuổi, Hồng

11 tuổi.

Chiều cao và tuổi của

bốn bạn Hồng, Hoa, Đào,

Liên được biểu diễn trên

mặt phẳng toạ độ (hình

21) Hãy cho biết:

a/ Ai là người cao nhất và

cao bao nhiêu ?

b/ Ai là người ít tuổi nhất

và bao nhiêu tuổi ?

c/ Hồng và Liên ai cao

hơn

và ai nhiều tuổi hơn ?

Trang 11

Hàm s y ố đượ cho trong b ngc ả sau:

TIẾT 32:

a)Viết tất cả các cặp giá trị tương ứng (x, y) của hàm số trên

b)Vẽ hệ trục toạ độ Oxy và xác định các điểm

biểu diễn các cặp giá trị tương của x và y ở câu b

Bài 37/68 SGK

Trang 12

. A(2; 2)

. B(1; 1)

.

D(-2; -2)

.

C(-1; -1) -2

O -1

-2

-4

1

2

2

4

x y

-3

1 3

-1

-3 -4

I II

Trang 13

Mỗi ô trên bàn cờ vua

(h.22) ứng với một cặp

gồm một chữ và một số

Chẳng hạn, ô ở góc trên

cùng bên phải ứng với

cặp (h ; 8) mà trên thực tế thường được kí hiệu là ô

h8; ô ở góc dưới cùng bên trái là ô a1; ô của quân

mã đang đứng là c3.

Như vậy, khi nói một

quân cờ đang đứng ở vị

trí, chẳng hạn e4 thì biết

ngay nó đang ở cột e và

hàng 4.

Trang 14

HƯỚNG DẪN TỰ HỌC

- Xem và làm lại các bài tập đã sửa, đọc:

“Có thể em chưa biết” (SGK – 69).

- Làm các bài tập 46, 47 trang 50 SBT.

- Tiết sau học bài 7:

“Đồ thị của hàm số y = ax (a 0 )” ≠

- Chuẩn bị bài:

Xem bài trước, làm ?2, ?3, ?4 trang 70 SGK.

Eke, máy tính bỏ túi.

Trang 15

Xin chân thành cám ơn quí thầy cô đến tham dự.

Chúc quí thầy cô nhiều sức khoẻ

và hạnh phúc.

Chúc các em học sinh luôn vui tươi

và học giỏi

Trang 16

10

b) a = 0 khi a = 0

c) a > 0 khi a ≠ 0

Tính nhanh

TIẾT 43:

Ngày đăng: 05/06/2021, 15:56

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w