[r]
Trang 1KIỂM TRA GIỮA KÌ I
MÔN : TOÁN 6
Câu 1: Viết tập hợp B các số tự nhiên không vượt quá 5 ( 1 đ)
a) 2.2.2.2.2 b) y.y2.y3
c) 10000 d) 812 : 87 = Câu 3: Thực hiện phép tính (2 đ)
a) 72 – 36 : 32
b) 59 -[ 90-(17-8)2 ] Câu 4: Tìm * để:
b) 53* chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9 (0,5 đ) Câu 5: Tìm x ( 1đ)
a) x+25 =40
Câu 6: Phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố ( 1 đ)
84; 105 Câu 7: ( 3 đ)
Vẽ hai tia đối nhau Ox và Oy a) Lấy A thuộc Ox, B thuộc Oy, Viết tên các tia trùng với tia Oy b) Hai tia Ax và Oy có đối nhau không ? Vì sao?
c) Tìm tia đối của tia Ax
Trang 2
ĐÁP ÁN
Câu 1: Viết tập hợp B các số tự nhiên không vượt quá 5 ( 1 đ)
HS viết được 1 trong 2 cách sau C1: B = { 0; 1; 2; 3; 4; 5}
C2: B = { x N / x 5}
Câu 2: Viết kết quả sau dưới dạng một lũy thừa ( 2 đ: Mỗi ý đúng 0,25 đ)
a) 2.2.2.2.2 =25
b) y.y2.y3 = y6
c) 10000 = 104
d) 812 : 87 = 85
Câu 3: Thực hiện phép tính (2 đ)
Câu 4: Tìm * để:
a) 13* chia hết cho 5
b) 53* chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9 (0,5 đ)
Tim được * = 4; 7 Câu 5: Tìm x ( 1 đ) Mỗi câu 0,5 đ
Câu 6: Phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố ( 1 đ)
84; 105 Phân tích được mỗi số 0,5 đ
84 = 22.3.7
105 = 3.5.7 Câu 7: Vẽ hai tia đối nhau Ox và Oy ( Vẽ hình đúng 0,5 đ)
Lấy A thuộc Ox, B thuộc Oy,
a).Tia trùng với Oy là tia OB ( 0,5 đ)
b).Hai tia Ax và Oy không đối nhau vì chúng không chung gốc(1đ) c).Tia đối với tia Ax là tia Ay ( hoặc AO, AB ) ( 1 d)
b) 59 -[ 90-(17-8) 2 ]
= 59 – [ 90 – 9 2 ) ] (0,25đ)
= 59 – [ 90 – 81 ] (0,25đ)
= 59 – 9 (0,25đ)
= 50 (0,25đ)
a) 7 2 – 36 : 3 2
= 49 – 36 : 9 (0,5đ)
= 49 - 4 (0,25đ)
= 45 (0,25đ)
a) x + 24 = 40
x = 40 – 25 (0,25đ)
x = 15 (0,25đ)
b) 5.(x+35) = 515
x + 35 = 515 : 5 (0,25đ)
x + 35 = 103
x = 103 – 35 (0,25đ)
x = 68