1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

phep tru va phep chia

9 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 8,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

định hiệu bằng tia số dùng phấn màu -Xác định hiệu 52 -Giáo viên: Yêu cầu học sinh dùng tia số xác định hiệu 5-6 Giáo viên giải thích tại sao không xác định được hiệu?. -Củng cố bằng ?1.[r]

Trang 1

VẬN DỤNG CÁC PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

TRUYỀN THỐNG CÓ SỰ KẾT HỢP

GIỮA PHƯƠNG PHÁP ĐÀM THOẠI VÀ

PHƯƠNG PHÁP TRỰC QUAN KHI DẠY HỌC:

PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA( TOÁN 6 TẬP 1,TRANG 20)

GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN: BẠCH PHƯƠNG VINH

HỌ VÀ TÊN: TỐNG THANH NỤ

LỚP:CĐ TOÁN – LÝ K46

KHOA:GVTHCS

TRƯỜNG: ĐH

SƯ PHẠM THÁI NGUYÊN

HOẠT ĐỘNG 1: KIỂM TRA BÀI CŨ

Hoạt động của giáo

Hoạt động của học sinh

Trang 2

Giáo

viên

nêu câu

hỏi

kiểm

tra

HS1:

Chữa

bài tập

56a(SB

T)

Hỏi

thêm:

-Em đã

sử dụng

những

tính

chất

nào để

tính

nhanh

-hãy

phát

biểu

các tính

chất đó

HS2:

Chữa

bài tập

61a(SB

T)

Cho

biết

37.3=1

2HS lên bảng chữa bài tập

HS1: Bài 56a(SBT)

a) 2.31.12+4.6.42+8.2 7.3

=(2.12).31+(4.6).42+( 8.3).27

=24.31+24.42+24.27

=24.(31+42+27) = 24.100 = 2400 HS2: Chữa bài 61a(SBT) 37.3=111

37.12=37.3.4= 111.4=444

Trang 3

11 Hãy tính nhanh 37.12=

?

HOẠT ĐỘNG 2:

PHÉP TRỪ HAI SỐ TỰ NHIÊN

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh

-Giáo viên: Hãy xét xem có số tự nhiên x nào mà:

a) 2+ x= 5 b) 6+ x= 5

Ở câu a ta có phép trừ 5- 2= x

Ở câu b không có phép trừ

-Giáo viên khái quát: Cho 2 số tự nhiên a và b nếu

có số tự nhiên x sao cho b+ x= a

Ta có phép trừ a-

b = x ( a: số bị trừ , b:

số trừ , x: hiệu) -Giáo viên giới thiệu cách xác

-HS đứng tại chỗ thực hiện

a) Tìm được kết quả là x=3

b) Không tìm được giá trị nào của x

-HS ghi chép

-HS: Theo dõi giáo viên giới thiệu trên bảng -HS: Vẽ tia số và xác định hiệu

Trang 4

định hiệu bằng tia số( dùng phấn màu)

-Xác định hiệu 5-2

-Giáo viên: Yêu cầu học sinh dùng tia số xác định hiệu 5-6 Giáo viên giải thích tại sao không xác định được hiệu?

-Củng cố bằng ?1

-Giáo viên nhắc lại mối quan hệ giữa các số trong phép trừ

a) Số bị trừ - Số trừ = Hiệu

b) Số bị trừ = Số trừ + Hiệu

c) Số trừ = Số bị trừ - Hiệu

Giải thích: Khi

di chuyển bút trên tia số thì bút vượt ra ngoài tia số

-HS suy nghĩ trả lời miệng ?1 a) a- a = 0 b) a- 0 = a c) Điều kiện có hiệu a-b là a lớn hơn hoặc bằng b

- HS quan sát ghi chép

HOẠT ĐỘNG 3: PHÉP CHIA HẾT VÀ PHÉP CHIA CÓ DƯ

Trang 5

Hoạt động

của giáo viên của học sinhHoạt động -Giáo viên: Xét

xem có số tự

nhiên x nào

mà:

a) 3.x = 12

b) 5.x = 12

-Giáo viên:

Nhận xét ở câu

a ta có phép

chia 12:3 = 4

Ở câu b không

có số tự nhiên

nào thỏa mãn

5.x = 12

-Giáo viên khái

quát: Cho 2 số

tự nhiên a,b;

b#0 nếu có số

tự nhiên x sao

cho b.x=a thì ta

nói a chia hết

cho b và cs

phép chia hết

a:b= x

( a: số bị chia,

b: số chia , x:

thương

-Củng cố

-HS đứng tại chỗ thực hiện

a)x= 4 vì 3.4= 12

b) Không tìm được giá trị của

x vì không có

số tự nhiên nào nhân với 5 bằng 12

-HS lắng nghe

-HS quan sát và ghi bài

-HS trả lời miệng ?2 a) 0: a = 0 (a#0) b) a: a =1 (a#0) c) a: 1 = a

-HS quan sát trên bảng

Trang 6

bằng ?2

-Giáo viên giới

thiệu 2 phép

chia 12:3 và

14:3 ở trên

bảng

-Hai phép chia

trên thực hiện

trên bảng có gì

khác nhau?

-Giáo viên

nhấn mạnh

phép chia hết

và phép chia có

-Giáo viên ghi

tổng quát

a= b.q + r (0< r

<b) trong đó r

là số dư

 Nếu r=0

suy ra

a=b.q là

phép chia

hết

 Nếu r#0

thì phép

chia có

( số chia bao

giờ cũng lớn

-HS: Phép chia thứ nhất có số

dư bằng 0, phép chia thứ hai có

số dư khác 0 -HS theo dõi

-Số bị chia = Số chia x thương +

số dư ( số chia

#0) -Số dư < số chia

-HS làm vào phiếu học tập a) Thương 35,

số dư 5 b) Thương 41,

số dư 0 c) Không xảy ra

vì số chia bằng 0

d) Không xảy ra

vì số dư > số chia

Trang 7

hơn số dư và khác 0)

-Giáo viên:

Bốn số: Số bị chia, số chia, thương, số dư

có quan hệ gì?

* Số chia cần

có điều kiện gì?

* Số dư cần có điều kiện gì?

?3 Yêu cầu HS làm vào phiếu học tập

-Giáo viên kiểm tra kết quả một số em

mà chữa

HOẠT ĐỘNG 4: CỦNG CỐ

-Nêu cách tìm

số bị chia -Nêu cách tìm

-Số bị chia=

Thương x Số chia + dư

Trang 8

số bị trừ -Nêu điều kiện

để thực hiện phép trừ trong N

-Nêu điều kiện

để a chia hết cho b

-Nêu điều kiện của số chia, số

dư của phép chia trong N

-Cho cả lớp làm BT44 ý a,d(SGK-24) vào vở bài tập -Gọi 2HS lên bảng chữa -Giáo viên kiểm tra bài của HS

-Giáo viên chữa

-Số bị trừ = Hiệu +

Số trừ -Số bị trừ > Số trừ

-Có số tự nhiên q sao cho a= b.q ( a,b

là 2 số tự nhiên, b#0)

-Số chia khác 0

Số dư < số chia

HS: 2em lên bảng làm,1 số HS khác nhận xét, bổ xung

HOẠT ĐỘNG 5: HƯỚNG DẪN TỰ HỌC

- Học bài kết hợp vở ghi và SGK

Trang 9

- Làm bài tập 41,43,44,45 (SGK- 24)

Ngày đăng: 05/06/2021, 06:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w