Tìm các giá trị nguyên của x để biểu thức.. Chứng minh bất đẳng thức a.[r]
Trang 1Bài 4 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
I KIẾN THỨC CƠ BẢN:
1 Khử mẫu của biểu thức lấy căn:
B B (với A.B0, B0)
2 Trục căn thức ở mẫu:
1)
B
2)
2
C
A B
A B
(với A0, A B 2)
3)
C
A B
A B
(với A0, B0, A B )
II BÀI TẬP:
Bài 1 Áp dụng quy tắc khai phương một tích , hãy tính
a)
9
25
9 1
7 2 81
Bài 2 Áp dụng quy tắc chia hai căn bậc hai, hãy tính
a)
2300
12,5
192
6 150
Bài 3 Thực hiện phép tính
a) 7 48 3 27 2 12 : 3
b) 12 50 8 200 72 450 : 10
c)
8 2 15
10 6
7 4 3 19 8 3
4 3
Bài 3 Rút gọn các biểu thức sau
a)
3 63
7
y
3
5
48 3
x
x (với x > 0)
c)
2 45
20
mn
m (với m > 0 và n > 0) d)
4 6
6 6
16 128
a b
a b (với a< 0 và b0)
Bài 4 Rút gọn các biểu thức sau
a)
2 4
x x
y y (vớix0, y0) b)
4 2 2
2 4
x y
y (vớiy 0)
c)
2 6
25
5 xy x
y (vớix0, y0) d)
3 3
4 8
16
0, 2x y
x y (vớix0,y0)
Trang 2Bài 5 Chứng minh các đẳng thức sau
a)
a
b)
:
c) x x y y x y2 xy
d) x2 x 2 1. x 2 1 : x 3 x 3
(với x2,x3)
Bài 7 Rút gọn các biểu thức sau
a)
2
2 4
3
ab
27 3 48
a
với a > 3
c)
2
2
9 12a 4a
b
với a 1,5 và b 0 d)
ab
a b
a b
với a < b < 0
Bài 8 Giải các phương trình sau:
c)
1 2 1
x
x
1 2 1
x x
(Lưu ý: ĐK rất quan trọng)
Bài 9 Tìm các giá trị nguyên của x để biểu thức
2 1
x A x
nhận giá trị nguyên Bài 10 Cho hai số a và b không âm Chứng minh
2
a b
ab
( Bất đẳng thức Cô-si cho hai số không âm)
Bài 11 Chứng minh bất đẳng thức
a)
2
y x
y x (với x > 0, y > 0)
b)
2
2
3 2 2
a
a
c)
(với a>0, b>0)
=============== Hết ===============