1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

de dap an casio 8

6 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 90,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1,0 điểm KỲ THI HỌC SINH GIỎI THỰC HÀNH Môn: Giải toán trên máy CASIO lớp 9 Thời gian: 120 phút Không kể thời gian giao đề... Giải phương trình:.[r]

Trang 1

UBND HUYỆN QUẾ SƠN

PHÒNG GD&ĐT

KỲ THI HỌC SINH GIỎI THỰC HÀNH

Môn: Giải toán trên máy CASIO lớp 8

Thời gian: 120 phút (Không kể thời gian giao đề)

Câu 1: (2,0 điểm)

Tính tổng S = 20082- 20072 + 20062- 20052 + … + 22- 1

Cách tính:

- S = (20082- 20072 )+ (20062- 20052 )+ … + (22- 1)

- = (2008 + 2007)(2008 - 2007) + + (2+1)(2-1)

- = 2008 + 2007 + + 3 + 2 + 1 = 2008(2008+1)/2

(Mỗi ý cho 0,5 điểm)

Kết quả:

2017036

(0,5 điểm) Câu 2: (2,0 điểm)

Cho số hữu tỉ biễu diễn dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn E = 1,23507507507507507 Hãy biến đổi E thành dạng phân số tối giản

Cách tính:

E = 1,23 + 0, 00(507)

= 1,23 + 0,(507) 10-2

= 123100+507

99900

(Mỗi ý cho 0,5 điểm)

Kết quả:

E=10282

8325

(0,5 điểm) Câu 3: (2,0 điểm)

Tìm số dư trong phép chia 9876543210123456789 cho 987654 v i n k t qu v o ô tr ng.à đ ề ế ả à ố

Cách giải:

Phân đoạn số bị chia để tính số dư

- 987654 chia 987654 dư 0

- 3210123456 chia 987654 dư 247956

- 247956789 chia 987654 dư 55635

(Mỗi ý cho 0,5 điểm)

Kết quả:

55635

(0,5 điểm) Câu 4: (2,0 điểm)

Tìm a, b, c, d, e biết:

225

157=a+

1

b+ 1

c + 1 d+1 e

Kết quả:

a =1; b = 2; c =3; d =4;

e = 5

(2,0 điểm)

Câu 5:(2,0 điểm)Cho : x3 + y3 = 10,1003 và x6 + y6 = 200,2006 Hãy tính gần đúng giá trị biểu thức x9 + y9

Cách tính:

- Đặt a = x3 ; b = y3 => cần tính a3+b3

- Tính được a3+b3 = (a+b)(a2+b2-ab)

- = (a+b)(a2+b2-(a+b)2/2)

(Mỗi ý cho 0,5 điểm)

Kết quả:

 495,8466542

(0,5 điểm) Câu 6: (2,0 điểm)

Tìm nghiệm của phương trình viết dưới dạng phân số:

4

3

7

8

x

Kết quả:

x=1389159

1254988 (2,0 điểm)

Câu 7: (2,0 điểm)Cho đa thức f(x)=6x3 - 7x2 -16x + m f(x) chia hết cho 2x-5 tìm số dư phép chia f(x) cho 3x-2

Trang 2

- f(x) chia hết cho 2x-5 nên

5 0 2

f    

 

trong đó p(x)= 6x3-7x2-16x

- Kết quả m = -10 Thay m=-10 ta có f(x)=6x3-7x2-16x-10;

2

3

r   f  

 

(Mỗi ý cho 0,5 điểm)

Kết quả:

M = -10

r = -22

(1,0 điểm)

Câu 8: (3,0 điểm) Cho dãy số xác định bởi công thức x 1 = 0,25 x n+1=4 x n2

+5

x n2+1

a Viết qui trình ấn phím tính xn ?

b Tính x5; x10; x15; x20 ?

a Qui trình ấn phím:

- 0,25 =

- ( Ans x Ans x 4 + 2009 )/ ( Ans x Ans + 1)

- Ấn = liên tục để có xn

(0,25 – 0,50 – 0,25 )

Kết quả:

x5 = 4.134898162

x10 = 113.8046148

x15 = 4.154845317

x20 = 113.7863311 (Mỗi ý 0,5 điểm) Câu 9: (3,0 điểm)

Dãy phi-bô-na-xi bậc ba {un } được xác định: u1 = u2 = u3 = 1

un + 1 = un + un-1 +un-2

a Lập qui trình tính un

b Tính u10; u20 ; u30; u40;

a Lập qui trình tính un:

- 1 shift sto A, 1 shift sto B, 1 shift sto C

- alpha A + alpha B +alpha B shift sto A

alpha A + alpha B +alpha B shift sto B

alpha A + alpha B +alpha B shift sto C

- Lặp lại dãy phím trên bằng COPY và ấn liên tiếp phím =

(0,25 – 0,50 – 0,25 )

Kết quả:

u10 = 105

u20 =46499

u30 =20603361

u40 =9129195487 (Mỗi ý 0,5 điểm) Câu 10: (3,0 điểm) Hình thang cân ABCD (AB//CD) có đáy nhỏ AB = 2,5 cm, cạnh bên AD = 3,2 cm góc ADC = 300 Hãy tính diện tích hình thang

Cách tính:- Hạ AH Có ADH là nửa tam giác đều

- Tính được: DH = AD/2

AH = AD √32

- DC = AB + 2DH

- Tính được SABCD = AB+DC

AB+AB+2 DH

√3

2 . ¿2 AB+AD

2 AD√

3 2 (Mỗi ý cho 0,5 điểm)

Hình vẽ:

Kết quả:

SABCD = 11.3622533

(1,0 điểm) Câu 11: (3,0 điểm) Tứ giác ABCD có Â = 900 AB = 4cm; BC =5cm; CD = 5cm; DA = 3cm Tính diện tích

tứ giác ABCD.

D

C

2,5cm 3,2 cm 300

Trang 3

Cách giải: - Tính được DB = 5cm (Theo pitago)

- Suy ra DCB đều

- Có SDCB = 5 5 √3

4

- SABCD = SADB + SDCB = 5 5 √3

4 +

3 4 2 (Mỗi ý cho 0,5 điểm)

Hình vẽ:

Kết quả: 16.82531755

(1,0 điểm) Câu 12: (4,0 điểm) N Tam giác ABC có AB = 6,25cm, AC = 12,5cm, góc BAC =1200 Đường thẳng qua B song song với AC cắt phân giác AD tại I Tính diện tích tam giác BIC.

Cách tính:- ABI là tam giác đều

- DI

DA=

DB

DC (Vì BI//AC)

- DBDC=AB

AC=

6 , 25

12 , 5=

1

2 (Vì AD là phân giác)

-  SBDI = 1

2 SIDC và SBDI =

1

2 SBDA

-  SBIC = SBDI + SIDC= SBDI + SBDA = SABI

- SABI = AB AB√3

4 (Mỗi ý 0,5 điểm)

Hình vẽ:

Kết quả:

16.91455867

(1,0 điểm) UBND HUYỆN QUẾ SƠN

PHÒNG GD&ĐT KỲ THI HỌC SINH GIỎI THỰC HÀNHMôn: Giải toán trên máy CASIO lớp 9

Thời gian: 120 phút (Không kể thời gian giao đề)

HƯỚNG DẪN CHẤM

Câu 1: (2,0 điểm)

Cho biểu thức:

A=x3

xy −2 y −

2 x x+x −2xy − 2y.

1 − x

(1−x) √y

Tính giá trị của biểu thức với:

x = 2,478369; y = 1,786452

Kết quả:

0.718356544

(2,0 điểm) Câu 2: (4,0 điểm) Lập qui trình ấn phím và tính:

a A =

1

3+

2

32+

3

33+ +

15

315 b.B =

a Qui trình ấn phím tính A:

- 0 shift sto a; 0 shift sto b

- alpha B + 1 shift sto B

alpha A + alpha B  3 ^ alpha B shift sto A

- Lặp lại dãy phím trên bằng COPY và ấn liên tiếp phím =

(Mỗi ý cho 0,25 – 0,5 – 0,25 )

b Qui trình ấn phím tính B:

- 1 shift sto A; 1 shift sto B; 1 shift sto C

- alpha B + 1 shift sto B

alpha C + 1 alpha B shift sto C

alpha A * alpha C shift sto A

- Lặp lại dãy phím trên bằng COPY và ấn liên tiếp phím =

Kết quả:

A = 0.749999425

B = 1871.435273

D

C

3cm

4cm 5cm 5cm

A

D I

Trang 4

(Mỗi ý cho 0,25 – 0,5 – 0,25 điểm)

(2,0 điểm) Câu 3: (4,0 điểm)

Cho a = 2419580247; b = 3802197531

a Tìm ƯCLN(a,b)

b BCNN(a,b)

Kết quả:

ƯCLN(a,b) = 345654321 BCNN(a,b) =

26615382717 Câu 4: (2,0 điểm) Tìm x biết:

1

x2

+x+

1

x2+3 x +2+

1

x2+5 x +6+

1

x2+7 x +12+

1

x2+9 x+20+

1

x2

+11 x +30=

1 2009 Cách giải:

- 1

x (x +1)+

1 (x +1)(x+2)+

1 (x +5)(x +6)=

1 2009

- 1x − 1

x +1+

1

x +1 −

1

x+2+ +

1

x +5 −

1

x +6=

1 2009

- 1

x −

1

x +6=

1

2009 ⇔ x2

+6 x −6 2009=0

(Mỗi ý cho 0,50 điểm)

Kết quả:

x1 = 106.8316894

x2 = -112.8316894

(0,5 điểm) Câu 5: (2,0 điểm)

Giải phương trình:

x4

−4 x3−19 x2+106 x −120=0

(Đoán nghiệm hoặc giải bằng phương pháp lặp để tìm một nghiệm

Chia đa thức để hạ xuống bậc 3 Sử dụng chức năng giải phương trình

bậc ba của máy để giải.)

Kết quả:

x1 = 2

x2 = -5

x3 = 3

x4 = 4

(2,0 điểm) Câu 6: (3,0 điểm)

Dãy số {un} xác định như sau: u1 = 1, u2 = 2

u n={2, 008 u n − 1+2 , 009 un −2

2 , 008u n −1 − 2 ,009 u n− 2

a Lập qui trình tính un

b Tính u5; u10; u15; u20.

a Lập qui trình tính un:

- 1 shift sto A; 2 shift sto B

- Alpha B x 2,008 + Alpha A x 2,009 shift sto A

Alpha A x 2,008 - Alpha B x 2,009 shift sto B

- Lặp lại dãy phím trên bằng COPY và ấn liên tiếp phím =

(0,25 – 0,50 – 0,25)

Kết quả:

u5 = 4065204553

u10 =3272558202

u15 =1099255229

u20 =8892514964 (Mỗi ý cho 0,5 điểm) Câu 7: (3,0 điểm)

Dãy số {xn } xác định như sau: x0 = 3,

n

n 1

n

a Lập qui trình ấn phím để tính xn và tính x3 ; x6 ; x9 ; x12 b Tính x2009

với n lẻ với n chẵn

Trang 5

- 3 =

- ( √ 3 x Ans - 1)/( Ans + √ 3)

- Lặp lại phím = để có xn

(Mỗi ý 0,25 điểm)

b Cách tính:

- Để ý kết quả thấy kết quả lặp lại với chu kỳ N = 6

- 2009 chia 6 dư 5 nên x2009 = x5

(Mỗi ý cho 0,5 điểm)

x3 = 0.204634926

x6 = -4.886751346

x9 = 0.204634926

x12 = -4.886751346

x2009 = x5 = -1.127711849

(1,25 điểm)

Câu 8: (3,0 điểm) Tam giác vuông ABC (Â=900) có AB = 3cm; AC = 4cm AH, AD lần lược là đường cao, phân giác của tam giác Tính chu vi của tam giác AHD.

Cách tính:- Áp dụng pitago tính được BC = 5 (cm)

- BH = AB

2

BC ; AH =

AB AC BC

- DCDB=AC

AB DC+DB

AC+AB

AB ⇒BD=BC AB

AC+AB

- AD = √AH2+HD2=√ (AB ACBC )2+(BC ABAC+AB

AB2

BC )2

CV = AB AC

BC + BC ABAC+ABAB

2

BC + √ (AB ACBC )2+(BC ABAC+AB

AB2

BC )2 (Mỗi ý cho 0,5 điểm)

Hình vẽ:

Kết quả:

CV = 5.16722325

(1,0 điểm) Câu 9: (3,0 điểm) Cho ba đường tròn bán kính bằng nhau và bằng 5cm, đôi một tiếp xúc nhau (hình vẽ) Tính diện tích hình giới hạn bởi ba đường tròn đó (phần được tô màu)

Cách tính:

- Tam giác O1O2O3 là tam giác đều có cạnh 10cm

- Diện tích cần tính bằng diện tích O1O2O3 trừ diện tích ba quạt

- Diện tích mỗi quạt bằng 16 diện tích hình tròn do góc ở tâm bằng

600

- S = 10 10√3

4

52 π

2 (Mỗi ý cho 0,5 điểm)

Hình vẽ:

Kết quả:

S = 4,031362019

(1,0 điểm) Câu 10: (4,0 điểm)

Hai đường tròn (O1) và (O2) có bán kính lần lược là r1 = 3cm và r2 = 1cm tiếp xúc ngoài với nhau tại I CD là tiếp tuyến chung của hai đường tròn ( C (O1), D (O2), C≠D )

a Tính số đo góc O2O1C

b Tính diện tích hình giới hạn bởi hai cung nhỏ và CD (Phần tô mầu)

Cách tính:

- Hạ O2H vuông góc với O1C Có:

O1O2 = 3+ 1 = 4(cm)

O1H= 3 -1 = 2(cm)

Hình vẽ:

O1

O2 D I

A

Trang 6

- O2O1Hlà nửa tam giác đều nên O2O1C = 600.

- S = SThang - Squạt 1 - Squạt 2

- O2H = 4 √3

2 =2√3

- Squạt 1 = S(O1)/6 ; Squạt 2 = S(O2)/3

- S = (1+3) 2√3

32 π

6

12 π

3 (Mỗi ý cho 0,5 điểm)

Kết quả:

O2O1C = 600

S = 1.168616699

(1,0 điểm) ( Chỉ yêu cầu ghi kết quả S vì kết quả O2O1C đã thể hiện ở phần cách tính)

Một số lưu ý khi chấm:

- Học sinh được phép sử dụng các loại máy khác nhau, sử dụng các phương pháp khác nhau để giải nên khi chấm giám khảo cần có sự linh hoạt phân điểm cho phù hợp

- Phương pháp giải chỉ yêu cầu trình bày ngắn gọn, thể hiện được cách tính, không yêu cầu chứng minh chặc chẽ, biến đổi chi tiết (HDC nêu chi tiết để tiện theo dõi)

- Khi mắc các lỗi sau thì trừ một nửa số điểm của phần đó: Không đạt độ chính xác cao nhất, Không ghi đơn vị…

C

D

Ngày đăng: 05/06/2021, 06:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w