1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề + Đáp án Casio Huế 12 năm 08-09

9 376 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi chính thức kỳ thi chọn học sinh giỏi tỉnh
Trường học Sở Giáo dục và Đào tạo Thừa Thiên Huế
Chuyên ngành Giải toán trên máy tính cầm tay
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Thừa Thiên Huế
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 283,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cỏc kết quả tớnh gần đỳng, nếu khụng cú chỉ định cụ thể, được ngầm định chớnh xỏc tới 4 chữ số phần thập phõn sau dấu phẩy Bài 1 5 điểm.. Tớnh gần đỳng nghiệm độ, phỳt, giõy của phương

Trang 1

Sở Giáo dục và Đào tạo Kỳ thi chọn học sinh giỏi tỉnh

Đề thi chính thức Khối 12 BTTHPT - Năm học 2008-2009

Thời gian làm bài: 150 phỳt Ngày thi: 17/12/2008 - Đề thi gồm 5 trang

Điểm toàn bài thi (Họ, tên và chữ ký)Các giám khảo (Do Chủ tịch Hội đồngSố phách

thi ghi) Bằng số Bằng chữ

GK1 GK2

Qui định: Học sinh trỡnh bày vắn tắt cỏch giải, cụng thức ỏp dụng, kết quả tớnh

toỏn vào ụ trống liền kề bài toỏn Cỏc kết quả tớnh gần đỳng, nếu khụng cú chỉ định cụ thể, được ngầm định chớnh xỏc tới 4 chữ số phần thập phõn sau dấu phẩy

Bài 1 (5 điểm)

Tớnh gần đỳng nghiệm (độ, phỳt, giõy) của phương trỡnh 2sin 2x5cos2 x3

Bài 2 (5 điểm)

Tớnh gần đỳng giỏ trị lớn nhất và giỏ trị nhỏ nhất của hàm số:

Trang 2

Bài 3: (5 điểm)

Đồ thị của hàm số

2

a 2

y

x d

 đi qua các điểm A(1; 3), B(2; 4), C(3; 5), D(4; 7) Tính giá trị của a b c d, , , và tính gần đúng giá trị của m n, để đường thẳng

y mx n  là tiếp tuyến của đồ thị hàm số đó tại điểm trên đồ thị có hoành độ bằng

Bài 4 (5 điểm) Cho tam giác ABC có các đỉnh A( 5; 2), (1; 2), (6; 7) BC

a) Tính diện tích và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

b) Tính gần đúng (độ, phút, giây) các góc của tam giác ABC

Trang 3

Bài 5 (5 điểm) Tính gần đúng nghiệm của hệ phương trình

2

Bài 6 (5 điểm) Tính giá trị của a, b và c nếu đường tròn 2 2

0

đi qua 3 điểm A3; 4 , B6; 5 , (5; 7)  C Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn đi qua điểm M  5; 4

Trang 4

Bài 7 (5 điểm)

Tính gần đúng diện tích toàn phần và thể tích của hình chóp S.ABCD biết rằng đáy ABCD là hình chữ nhật có các cạnh AB = 8 dm và AD = 7 dm, cạnh bên SA vuông góc với đáy và góc SCA  520

Bài 8 (5 điểm) Gọi x1 và x2 là hai nghiệm của phương trình x2 8x 5 0 Xét dãy số: 1n 2n 5 1n n2  

n

uxxx x nN Tính giá trị của u u u u5, , ,8 9 10,u11

Trang 5

Bài 9 (5 điểm)

Tính gần đúng các nghiệm của phương trình: 4 2

2 3x  4 3x 3x 3 3 0

Bài 10 (5 điểm)

Tính gần đúng tọa độ hai giao điểm của đường tròn có phương trình

xyxy  và đường thẳng đi qua hai điểm A4; 6 , B5; 2 

Hết

Trang 6

Së Gi¸o dôc vµ §µo t¹o Kú thi chän häc sinh giái tØnh

§Ò thi chÝnh thøc Khèi 12 BTTHPT - N¨m häc 2008-2009

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM Bài 1:

2

c

cos 2 osxc  sin 2 sinx  cos

2

Bài 2:

f x   xx có tập xác định là: 4 5;

3 2

'( )

f x

29

30

Dùng chức năng CALC tính:

3 2

3 2

 

 

 

Bài 3:

Thay tọa độ các điểm lần lượt vào biểu thức hàm số và biến đổi ta được hệ phương trình:

Giải hệ ta được: 78; 124; 80; 88

Trang 7

Tính đạo hàm của hàm số tại điểm x 0 2 ta được m 1.7407

Tiếp tuyến đi qua điểm 0

8 2;

3

3

Bài 4: A( 5; 2), (1; 2), (6; 7) BC

a) AB6; 4 ,  AC11; 5 ,  BC5; 9

Ta có diện tích tam giác ABC là:

 

Bấm máy ta được S 37 (đvdt)

Vậy bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là: R6.0613 (cm)

b) Đặt a BC b AC c AB ,  ,  , ta có:

Tương tự: B 85 21'52"0 và C 36 30'5"0

Bài 5:

2

 Điều kiện để hệ phương trình có nghiệm là: x 0

Giải phương trình ta được: u14.561552813;u2 0.4384471872

Suy ra: x1log3 1u 1.381436482; x2 log3u2 0.750506728(loại)

Thay x1 vào phương trình (2): 2y  3 2log2x13.932338458

Suy ra: ylog 3 2 log2  2 x1 1.9753875

Vậy hệ phương trình có một nghiệm duy nhất: ( ; )x y 1.3814; 1.9754

Bài 6: Tính giá trị của a, b và c nếu đường tròn 2 2

0

điểm A3; 4 , B6; 5 , (5; 7)  C Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn đi qua điểm M  5; 4

Ta có hệ phương trình:

Trang 8

Giải hệ phương trình ta được: 61; 17 ; 390

Vậy phương trình đường tròn là: 2 2 61 17 390

0

Tâm đường tròn là: 61 17;

22 22

  và bán kính của đường tròn:

Đường thẳng d y ax b:   đi qua điểm M(-5; 4) nên b  4 5a, phương trình của đường thẳng d trở thành: ax y 5a 4 0

Để d là tiếp tuyến của đường tròn (C) thì:

2

10585

242 1

a

Bấm máy giải phương trình bậc hai theo a ta được:

a  a  , suy ra: b113.8427; b2 6.8

;

Bài 7:

Ta có: h SA AC  tan 520  827 tan 522 0 13.60596618 SHIFT STO A

Theo định lí 3 đường vuông góc, ta có: tam giác SBC vuông tại B vat tam giác SDC vuông tại C

1

2

tp

Thể tích của hình chóp: 1 ( ) 253.9780

3

Bài 8: 1n 2n 5 1n n2  

n

Ta có hai nghiệm của phương trình 2

xx  là x1 4 21; x2  4 21

u 

Trang 9

Dùng sơ đồ Hooc-ne để chia đa thức bậc 4 2

2 3x  4 3x 3x 3 3 cho x x 1

ta được các hệ số của đa thức thương chia hết là:

2 3 SHIFT STO A

ALPHA B ALPHA = ALPHA A ALPHA X

ALPHA C ALPHA = ALPHA B ALPHA X - 4 3

ALPHA D ALPHA = ALPHA C ALPHA X + 3

Dùng chức năng giải phương trình bậc ba với các hệ số là các biến nhớ A, B, C, D,

ta tìm được thêm một nghiệm thực nữa là x 2 1.38268577, hai nghiệm còn lại là nghiệm ảo

Bài 10:

Phương trình đường thẳng qua hai điểm A và B là: 8 22

Tọa độ giao điểm của đường tròn và đường thẳng AB là nghiệm của hệ phương trình:

2 2

2

Giải hệ phương trình ta được hai giao điểm của đường thẳng và đường tròn có tọa

độ gần đúng là: M2.4901; 0.2310 , N  8.1315; 9.6724

Ngày đăng: 10/10/2013, 17:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị của hàm số - Đề + Đáp án Casio Huế 12 năm 08-09
th ị của hàm số (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w