1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bộ 5 đề thi thử THPT QG có đáp án chi tiết môn Hóa học năm 2019-2020

20 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 0,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trung hòa dung dịch X (bằng NaOH), thu được dung dịch Y, sau đó cho toàn bộ Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam kết tủa.A. khí (đều có 1 nguyên tử N trong [r]

Trang 1

B Ӝ Ĉ ӄ THI THӰ THPT QG LҪN 1 & Ï  Ĉ È 3  È 1  & + ,  7 , ӂT MÔN HÓA HӐ&  1 Ă 0      -2020

Ĉ ӄ SӔ 1:

Câu 1: Đ u n n ó n g d u n g dịch chứa 2 7 g a m g l u c o z ơ với AgNO3/NH3, giả sử hiệu suất phản ứng là 75%

thấy Ag kim loại tách ra Khối l ượng Ag kim loại t h u đ ược là:

A 16,2 gam B 21,6 gam C 24,3 gam D 32,4 gam

Câu 2: Đ ể phân biệt các dung dịch riêng biệt: Al(NO3)3, FeCl3, KCl, MgCl2, có thể dùng dung dịch:

Câu 3: Đ ể t h u đ ược kim loại Fe từ dung dịch Fe(NO3)2 t h e o p h ươn g p h á p t h uỷ luyện, có thể dùng kim

loại n à o s a u đ â y :

Câu 4: Cho từ từ đến d ư k i m l oại Na vào dung dịch có chứa muối FeCl3 Số phản ứng xảy ra là:

Câu 5: X là kim loại phản ứn g đ ược với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụn g đ ược với dung

dịch Fe(NO3)3 Hai kim loại X, Y lần l ượt là:

Câu 6: Cho các chất sau : Ba(HSO3)2 ; Cr(OH)2; Sn(OH)2; NaHS; NaHSO4; NH4Cl; CH3COONH4;

C6H5ONa; ClH3NCH2COOH Số chất vừa tác dụng với NaOH vừa tác dụng với HCl là:

Câu 7: Cho các dung dịch: X1: dung dịch HCl X2: dung dịch KNO3 X3: dung dịch Fe2(SO4)3

Dung dịch nào có thể h o à t a n đ ược bột Cu:

Câu 8: Cho các chất: Metyl amin, S o b i t o l , g l u c o z ơ, E t y l axetat và axit fomic Số chất tác dụn g đ ược với

Cu(OH)2 là:

Câu 9: Cho 20 gam hỗn hợp 3 amin: Metyl amin, etyl amin, propyl amin tác dụng vừa đủ với V ml dung

dịch HCl 1M Sau phản ứng cô cạn dung dịc h t h u đ ược 31,68 g muối khan Giá trị của V là:

Câu 10: Nếu vật làm bằng hợp kim Fe-Zn bị ă n mò n đ iện h o á t h ì t r o n g q u á t r ì n h ă n mò n :

A Sắt đ ó n g v a i t r ò c a t o t v à bị oxi hoá B Kẽm đ ó n g v a i t r ò c a t o t v à bị oxi hoá

C Kẽm đ ó n g v a i t r ò a n o t v à bị oxi hoá D Sắt đ ó n g v a i t r ò a n o t v à bị oxi hoá

Câu 11: Polime nào dễ bị thuỷ p h â n t r o n g mô i t r ường kiềm:

A ( CH2-CH=CH-CH2 )n B ( CH2-CH2-O )n

Câu 12: Cho dãy các chất: Al, Al2O3, AlCl3, Al(OH)3 Số chất trong dãy vừa phản ứng đ ược với dung

dịch NaOH, vừa phản ứng đ ược với dung dịch HCl là:

A 2 B 4 C 1 D 3

Câu 13: C h o s ơ đồ biến hóa sau (mỗi mũi t ê n l à 1 p hản ứng):

Trang 2

Trong số các công thức cấu tạo s a u đ â y :

(1) CH2 = C(CH3)COOC2H5 (2) CH2 = C(CH3)COOCH3

(3) CH2 = C(CH3)OOCC2H5 (4) CH3COOC(CH3) = CH2

(5) CH2 = C(CH3)COOCH2C2H5

Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với E:

Câu 14: Hoá chất n à o s a u đ â y c ó t hể sử dụn g để phân biệt 3 dung dịch sau: NaCl, ZnCl2 và AlCl3

A Dung dịch Na2SO4 B Dung dịch NH3

C Dung dịch NaOH D Dung dịch H2SO4 loãng

Câu 15: Công thức tổng quát của aminoaxit no chứa hai nhóm amino và một nhóm cacboxyl, mạch hở

là:

A CnH2n+2O2N2 B CnH2n+O2N2 C Cn+H2n+O2N2 D CnH2n+3O2N2

Câu 16: Cacbon monoxit (CO) có trong thành phần chính của loại k h í n à o s a u đ â y :

A Khí mỏ dầu B Khí thiên nhiên C Không khí D Khí lò cao

Câu 17: Đ u n n ó n g 6 g a m C H3COOH với 6 gam C2H5OH (có H2SO4 đặc làm xúc tác) hiệu suất phản ứng

este hóa bằng 50% Khối l ượng este tạo thành là:

Câu 18: T r ư ờng hợp không xảy ra phản ứng hoá học là:

A Fe + dung dịch FeCl3 B Fe + dung dịch HCl

C Cu + dung dịch FeCl3 D Cu + dung dịch FeCl2

Câu 19: Chất không có phản ứng thủy phân là :

A Etyl axetat B Gly-Ala C s a c c a r o z ơD Fructozo

Câu 20: Hoà tan 7,8 gam hỗn hợp gồm Al và Mg bằng dung dịc h H C l d ư S a u p hản ứng khối l ượng dung

dịch axit t ă n g t h ê m 7 g a m K hối l ượng Al và Mg trong hỗn hợp b a n đầu là:

A 1,2 gam và 6,6 gam B 5,4 gam và 2,4 gam

C 1,7 gam và 3,1 gam D 2,7 gam và 5,1 gam

Câu 21: Cho hỗn hợp X gồm Fe3O4, Cu vào dung dịc h H C l d ư t hấy còn một phần chất rắn c h ưa t a n Vậy

các chất tan trong dung dịch sau phản ứng là:

A FeCl3, FeCl2, CuCl2 B FeCl2, CuCl2, HCl C FeCl3, CuCl2, HCl D FeCl3, FeCl2, HCl

Câu 22: C h o h a i mu ối X , Y t h ỏa mã n đ i ều k i ện s a u :

X + Y o không xảy ra phản ứng X + Cu o không xảy ra phản ứng

Y + Cu o không xảy ra phản ứng X + Y + Cu o xảy ra phản ứng

X, Y là muối n à o d ưới đ â y :

A Fe(NO3)3 v à NaHSO4 B NaNO3 và NaHCO3

C NaNO3 và NaHSO4 D Mg(NO3)2 và KNO3

Câu 23: Cho m gam Mg vào dung dịch có chứa 0,8 mol Fe(NO3)3 và 0,05 mol Cu(NO3)2, đến phản ứng

h o à n t o à n t h u đ ược 14,4 gam chất rắn.Giá trị của m là:

E

X

Y

axit metacrylic F polimetyl metacrylic + HCl

Trang 3

A 15,6 gam B 24 gam C 8,4 gam D 6 gam

Câu 24: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử đ ược ghi ở bảng sau:

Y Dung dịch AgNO3 trong NH3 đ u n n ó n gKết tủa Ag trắng sáng

X, Y, Z, T lần l ượt là:

A E t y l a mi n , g l u c o z ơ, s a c c a r o z ơ, t r imetylamin B E t y l a mi n , s a c c a r o z ơ, g l u c o z ơ, a n i l i n

C A n i l i n , e t y l a mi n , s a c c a r o z ơ, g l u c o z ơ.D E t y l a mi n , g l u c o z ơ, ma n t o z ơ, t r i me t y l a mi n

Câu 25: Thuốc thử duy nhất đề phân biệt 4 dung dịch BaCl2, H2SO4, HCl, NaCl bị mất nhãn là

A BaCl2 B Quỳ tím C HCl D Ba(OH)2

Câu 26: Số đồn g p h â n đ ơn c hức, mạch hở, tác dụng với NaOH mà không tác dụng với Na có công thức

phân tử C4H8O2 là:

Câu 27: Hoà tan hết m gam Fe bằng 400 ml dung dịch HNO3 1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu

đ ược dung dịch chứa 26,44 gam chất tan và khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là:

Câu 28: Mện h đề n à o s a u đ â y k h ô n g đ ú n g :

A Độ â m đ iện của các kim loại kiềm giảm dần từ L i đến Cs

B Các nguyên tố kim loại kiềm thổ đều tác dụng với n ước giải phóng H2

C Các kim loại N a , K , B a đều tác dụng với dung dịch HCl giải phóng H2

D N ă n g l ượng ion hóa I1 của kim loại kiềm giảm dần từ L i đến Cs

Câu 29: C h o s ơ đồ phản ứng:

CH I3 HNO2 CuO

0

NH  o X   o Y  o Z

Biết Z có khả n ă n g t h a m g i a p hản

ứn g t r á n g g ươn g H a i c hất Y và Z lần l ượt là :

A CH3OH, HCHO B C2H5OH, CH3CHO C CH3OH, HCOOH D C2H5OH, HCHO

Câu 30: Cho 5 gam bột Mg vào dung dịch hỗn hợp KNO3 và H2SO4, đ u n n hẹ, t r o n g đ iều kiện thích hợp,

đến khi phản ứng xảy r a h o à n t o à n t h u đ ược dung dịch A chứa m gam muối; 1,792 lít hỗn hợp khí B

( đ k t c ) gồm h a i k h í k h ô n g mà u , t r o n g đ ó c ó một khí hóa nâu ngoài không khí và còn lại 0,44 gam chất rắn

không tan Biết tỉ khối h ơi của B đối với H2 là 11,5 Giá trị của m là:

Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn 29,2 gam hỗn hợp X gồm a n đ e h i t a c r y l i c , me t y l a x e t a t , a n đ e h i t a x e t i c v à

etylen g l i c o l t h u đ ược 1,15 mol CO2 và 23,4 gam H2O Mặt khác, khi cho 36,5 gam hỗn hợp X trên tác

dụng hết với dung dịch AgNO3 trong NH3 t h ì t h u đ ược tối đ a m g a m A g G i á t rị gần nhất của m là:

Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn a mol chất b é o A t h u đ ược b mol CO2 v à c mo l n ước, biết b-c= 5a Khi

hidro hóa hoàn toàn m gam A cần vừa đủ 2,688 lít H2 (đ k t c ) t h u đ ược 35,6 gam sản phẩm B Mặt khác

thủy phân hoàn toàn m gam A trung tính bằng một l ượng dung dịch NaOH vừa đủ, rồi cô cạn t h u đ ược x

gam xà phòng Giá trị của x là:

Trang 4

Câu 33: Hỗn hợp A gồm ba peptit mạch hở X, Y, Z có tỉ lệ mo l t ươn g ứng là 2 : 3 : 4 Thủy phân hoàn

t o à n m g a m A t h u đ ược hỗn hợp sản phẩm gồm 21,75 gam Glyxin và 16,02 gam Alanin Biết số liên kết

peptit trong phân tử X nhiều h ơn t r o n g Z v à tổng số liên kết peptit trong ba phân tử X, Y, Z nhỏ hơn 17

Giá trị của m là:

Câu 34: Chọn phát biểu đ ú n g:

A Trong 4 kim loại : Ba, Sn, Cr, Cu chỉ có 2 kim loại có thể đ ược đ iều chế bằng phản ứng nhiệt nhôm

B Nhúng một thanh Sn vào dung dịch NiCl2 thấy xuất hiện ă n mò n đ iện hóa

C Kim loại dẫn đ iện tốt h ơn cả là Ag, kim loại có tính dẻo nhất là Au

D Kim loại Be có mạng tinh thể lập p h ươn g t â m d iện

Câu 35: Từ glucozo bằng một p h ương trình phản ứng trực tiếp có thể điều chế đ ược:

Câu 36: Chất hữu c ơ A k h ô n g t á c dụng với N a Đ u n n ó n g A t r o n g d u n g dịch NaOH chỉ tạo ra một muối

của D -aminoaxit có mạch cacbon không nhánh, chứa một nhóm amino với hai nhóm cacboxyl và một

a n c o l đ ơn c hức Thuỷ phân hoàn toàn một l ượng chất A trong 100 ml dung dịch NaOH 1M rồi đ e m c ô

cạn , t h u đ ược 1,84 gam ancol B và 6,22 gam chất rắn k h a n D Đ u n n ó n g l ượng ancol B trên với H2SO4

đặc ở 170oC t h u đ ược 0 , 6 7 2 l í t o l e f i n ( đ k t c ) với hiệu suất là 75% Cho toàn bộ chất rắn D tác dụng với

dung dịc h H C l d ư rồi cô cạn t h ì t h u đ ược chất rắn khan E (khi cô cạn không xảy ra phản ứng) Khối

l ượng chất rắn E gần nhất:

A 8,4 B 8,7 C 10.2 D 9,5

Câu 37: Cho kim loại M tác dụng với Cl2 t h u đ ược muối X Mặt khác, cho kim loại M tác dụng với dung

dịch H C l t h u đ ược muối Y Cho muối Y tác dụng với Cl2 lại t h u đ ược muối X Vậy M có thể ứng với kim

loại n à o s a u đ â y :

Câu 38: x mol CO2 vào dung dịch a mol Ba(OH)2 và b mol NaOH sinh ra c mol kết tủa kết quả t a đ ược

đồ thị sau

Giá trị của a là:

A.0,1 B 0,15 C.0,2 D.0,25

Câu 39: Cho m gam Fe vào dung dịch AgNO3 đ ược hỗn hợp X gồm 2 kim loại Chia X làm 2 phần

- Phần 1: có khối l ượng m1 gam, cho tác dụng với dung dịc h H C l d ư, đ ược 0,1 mol khí H2

- Phần 2: có khối l ượng m2 gam, cho tác dụng hết với dung dịch HNO3 l o ã n g d ư, đ ược 0,4 mol khí NO

Biết m2 – m1 = 32,8 Giá trị của m bằng:

A 1,74 gam hoặc 6,33 gam B 33,6 gam hoặc 47,1 gam

C 17,4 gam hoặc 63,3 gam D 3,36 gam hoặc 4,71 gam

Câu 40: Cho 13,35 gam hỗn hợp X gồm (CH2NH2CH2COOH và CH3CHNH2COOH) tác dụng với V ml

Trang 5

dung dịc h N a O H 1 M t h u đ ược dung dịch Y Biết dung dịch Y tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch

HCl 1M Giá trị của V là

Ĉ ӄ SӔ 02

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :

H =1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S =32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52;

Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba=137

Câu 1: Dẫn 8,96 lít CO2 (ở đ k t c ) v à o 6 0 0 ml d u n g dịch Ca(OH)2 0,5M Phản ứng kết t h ú c t h u đ ược m

gam kết tủa Gía trị của m là

Câu 2: C ó 4 d d đựng trong 4 lọ hóa chất mất nhãn là (NH4)2SO4, K2SO4, NH4NO3, KO H , để nhận biết 4

chất lỏng trên, chỉ cần dùng dung dịch

A BaCl2 B NaOH C Ba(OH)2 D AgNO3

Câu 3: Hợp chất n à o s a u đ â y t á c dụn g đ ược với vàng kim loại?

A Không có chất nào B Axit HNO3 đặc nóng

C Dung dịch H2SO4 đặc nóng D Hỗn hợp axit HNO3 và HCl có tỉ lệ số mol 1:3

Câu 4: Đ iện phân 200 ml dung dịch muối CuSO4 trong thời gian, thấy khối l ượng dung dịch giảm 8 gam

Dung dịc h s a u đ iện phân cho tác dụng với dd H2S d ư t h u đ ược 9,6g kết tủa đ e n Nồn g độ mol của dung

dịch CuSO4 b a n đầu là

Câu 5: C h o k h í C O d ư đ i q u a hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO (nung nóng) Khi phản ứng xảy ra hoàn

t o à n t h u đ ược chất rắn gồm

A Cu, Al2O3, Mg B Cu, Al, MgO C Cu, Al, Mg D Cu, Al2O3, MgO

Câu 6: Đ iện phân hoàn toàn 200ml dung dịch AgNO3 với 2 đ iện cực t r ơ t h u đ ược một dung dịch có

pH=2 Xem thể tích dung dịc h t h a y đổi k h ô n g đ á n g kể t h ì l ượng Ag bám ở catot là

A 0,540 gam B 0,108 gam C 0,216 gam D 1,080 gam

Câu 7: Có các dung dịch Al(NO3)3, NaNO3, Mg(NO3)2, H2SO4 Thuốc thử để phân biệt c á c d d đ ó l à

A dd BaCl2 B dd NaOH C dd CH3COOAg D qùi tím

Câu 8: Nguyên liệu c h í n h d ù n g để sản xuất nhôm là

A quặn g đ ô l ô mi t B quặng boxit C quặng manhetit D quặng pirit

Câu 9: Các nguyên tử thuộc nhóm IIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là

A n nps1 2 B ns2 C 2

Câu 10: Cho 8,40 gam sắt vào 300 ml dung dịch AgNO3 1,3 M Lắc k ĩ c h o p hản ứng xảy ra hoàn toàn

t h u đ ược m gam chất rắn Giá trị của m là

Câu 11: Cho dãy chuyển hoá sau: e X e 3 Y e 2 Z e 3 3

F   o F Cl   o F Cl   o F NO X, Y, Z lần l ượt là:

A Cl2, Fe, HNO3 B Cl2, Cu, HNO3 C Cl2, Fe, AgNO3 D HCl, Cl2, AgNO3

Câu 12: Chỉ dùng một thuốc thử duy nhất n à o s a u đ â y để phân biệt hai khí SO2 và CO2?

Trang 6

A dd Ba(OH)2 B H2O C dd Br2 D dd NaOH

Câu 13: Hỗn hợp X gồm F e v à C u , t r o n g đ ó C u c h iếm 43,24% khối l ượng Cho 14,8 gam X tác dụng hết

với dung dịch HCl thấy c ó V l í t k h í ( đ k t c ) b a y r a G i á t rị của V là

Câu 14: Có 5 lọ đựng riêng biệt các khí sau: N2, NH3, Cl2, CO2, O2 Để x á c định lọ đựng khí NH3 và Cl2

chỉ cần dùng thuốc thử duy nhất là

A dung dịch BaCl2 B quì tím ẩm C dd Ca(OH)2 D dung dịch HCl

Câu 15: Cho dung dịc h N a O H ( d ư) v à o d u n g dịch chứa hỗn hợp FeCl2 và CrCl3, t h u đ ược kết tủa X

N u n g X t r o n g k h ô n g k h í đến khối l ượn g k h ô n g đổi t h u đ ược chất rắn Y Vậy Y là

A Fe2O3 B CrO3 C FeO D Fe2O3 và Cr2O3

Câu 16: Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch HNO3 l o ã n g ( d ư) , s i n h r a V l í t k h í N O ( sản phẩm khử duy nhất, ở đ k t c ) G i á t rị của V là

Câu 17: Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là

A Fe và Au B Al và Ag C Cr và Hg D Al và Fe

Câu 18: Cấu h ì n h e l e c t r o n n à o d ưới đ â y đ ược viết đ ú n g ?

A 2 4 2

26Fe  Ar 3 4d s B 3 5

26Fe Ar 3d C 2 2 4

26Fe  Ar 4 3s d D 1 7

26Fe Ar 4 3s d

Câu 19: Cho các kim loại: Ni, Fe, Cu, Zn; số kim loại tác dụng với dung dịch Pb(NO3)2 là

Câu 20: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV) Khi tiếp xúc với dung dịch

chất đ iện li thì các hợp k i m mà t r o n g đ ó F e đều bị ă n mò n t r ước là:

A II, III và IV B I, III và IV C I, II và III D I, II và IV

Câu 21: Dung dịch chất n à o s a u đ â y l à m q u ì t í m h ó a x a n h ?

A Alanin B Anilin C Metylamin D Glyxin

Câu 22: Cho các hợp kim sau: Al – Zn (1); Fe – Zn (2); Zn – Cu (3); Mg – Zn (4) Khi tiếp xúc với dung

dịch axit H2SO4 loãng thì các hợp k i m mà t r o n g đ ó Z n bị ă n mò n đ iện hóa học là

A (2), (3) và (4) B (3) và (4) C (1), (2) và (3) D (2) và (3)

Câu 23: Một loại n ước cứn g k h i đ u n s ô i t h ì mất tính cứng Trong loại n ước cứng này có hòa tan những

chất n à o s a u đ â y ?

A Ca(HCO3)2, MgCl2 B Mg(HCO3)2, CaCl2

C Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2 D CaSO4, MgCl2

Câu 24: Có các thí nghiệm sau

(a) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4;

(b) Sục CO2 đến d ư v à o d u n g dịch Ca(OH)2;

(c) Cho từ từ dung dịc h N a O H đến d ư v à o d u n g dịch Al2(SO4)3;

(d) Cho từ từ dung dịc h N a O H đến d ư v à o d u n g dịch FeCl3;

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm t h u đ ược kết tủa là

Câu 25: Chất không có khả n ă n g h ò a t a n đ ược Cu(OH)2 là

A axit axetic B Ala-Ala-Gly C g l u c o z ơ D Phenol

Trang 7

Câu 26: Tripeptit là hợp chất mà phân tử có

A hai liên kết peptit, ba gốc β-aminoaxit B hai liên kết peptit, ba gốc α-aminoaxit

C ba liên kết peptit, hai gốc α-aminoaxit D ba liên kết peptit, ba gốc α-aminoaxit

Câu 27: Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang đ iện là

A proton và electron B electron C proton D proton và notron

Câu 28: X e n l u l o z ơ c ó cấu tạo mạch không phân nhánh, mỗi gốc C6H10O5 có 3 nhóm -OH, nên có thể

viết

A [C6H7O3(OH)2]n B [C6H5O2(OH)3]n C [C6H7O2(OH)3]n D [C6H8O2(OH)3]n

Câu 29: P o l i me đ ược đ iều chế bằng phản ứn g t r ù n g n g ưn g l à

C poli(metyl metacrylat) D poli(vinyl clorua)

Câu 30: Xà phòng hóa hoàn toàn 2,96 gam HCOOC2H5 bằng một l ượng dung dịch KOH vừa đủ Cô cạn

dung dịch sau phản ứng, th u đ ược m gam muối khan Giá trị của m là

Câu 31: Đốt c h á y h o à n t o à n 8 , 9 6 l í t ( đ k t c ) hỗn hợp M gồm 2 a n k e n đồn g đẳng liên tiếp X; Y (MX < MY)

rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy lần l ượt q u a b ì n h I đựng P2O5 d ư v à b ì n h I I đựng dung dịch Ca(OH)2 d ư

thấy khối l ượn g b ì n h I t ă n g m g a m v à k hối l ượn g b ì n h I I t ă n g ( m + 3 9 ) g a m P hần t r ă m t hể tích anken Y

trong M là

A 80,00 B 75,00 C 33,33 D 40,00

Câu 32: Hòa tan hoàn toàn 3,92 gam hỗn hợp X gồm Al, Na và Al2O3 v à o n ước ( d ư) t h u đ ược dung dịch

Y và khí H2 C h o 0 , 0 6 mo l H C l v à o X t h ì t h u đ ược m gam kết tủa Nếu cho 0,13 mol HCl vào X thì thu

đ ược (m – 0,78) gam kết tủa Phần t r ă m k hối l ượng Na có trong X là

Câu 33: Cho từ từ đến d ư d u n g dịch Ba(OH)2 vào các dung dịch sau:

(1) Dung dịch NaHCO3 (2) Dung dịch Ca(HCO3)2 (3) Dung dịch MgCl2

(4) Dung dịch Na2SO4 (5) Dung dịch Al2(SO4)3 (6) Dung dịch FeCl3

(7) Dung dịch ZnCl2 (8) Dung dịch NH4HCO3

Sau khi kết thúc các phản ứng, số t r ường hợp t h u đ ược kết tủa là

Câu 34: Cho 50,0 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4 và Cu vào dung dịc h H C l d ư Kết thúc phản ứng còn lại

20,4 gam chất rắn không tan Phần t r ă m k hối l ượng của Cu trong hỗn hợp X là

Câu 35: Hỗn hợp X gồm C3H8, C2H4(OH)2 và một số a n c o l n o , đ ơn c hức, mạch hở (C3H8 và C2H4(OH)2

có số mol bằn g n h a u ) Đốt cháy hoàn toàn 5,444 gam X rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch

Ba(OH)2 d ư t hấy khối l ượn g b ì n h t ă n g l ê n 1 6 , 5 8 g a m v à x uất hiện m gam kết tủa Giá trị của m là

A 47,477 B 43,931 C 42,158 D 45,704

Câu 36: Hòa tan hết 27,2 gam hỗn hợp rắn X gồm Fe3O4, Fe2O3 và Cu trong dung dịch chứa 0,9 mol HCl

( d ù n g d ư) , t h u đ ược dung dịch Y có chứa 13,0 gam FeCl3 Tiến h à n h đ iện phân dung dịch Y bằn g đ iện

cực t r ơ đến khi ở catot bắt đầu có khí thoát ra thì dừn g đ iện phân, thấy khối l ượng dung dịch giảm 13,64

gam Cho dung dịch AgNO3 d ư v à o d u n g dịc h s a u đ iện phân, kết thúc phản ứng thấy khí NO thoát ra (sản

phẩm khử duy nhất ) ; đồng thời thu đ ược m gam kết tủa Giá trị của m gҫn nhҩt với giá trị n à o s a u đ â y ?

Trang 8

A 116,89 B 118,64 C 116,31 D 117,39

Câu 37: Hỗn hợp E gồm e s t e X đ ơn c hức và axit cacboxylic Y hai chức ( đều mạch hở, không no có một

liên kết đ ô i C = C t r o n g p h â n tử) Đốt cháy hoàn toàn một l ượn g E t h u đ ược 0,43 mol khí CO2 và 0,32 mol

h ơi n ước Mặt khác, thủy phân 46,6 gam E bằng 200 gam dung dịch NaOH 12% rồi cô cạn dung dịch thu

đ ược phần h ơi Z c ó c hứa chất hữu c ơ T Dẫn toàn bộ Z v à o b ì n h đựng Na, sau phản ứng khối l ươn g b ì n h

t ă n g 1 8 8 , 8 5 g a m đồng thời thoát ra 6,16 lít khí H2 ( đ k t c ) B iết tỉ khối của T so với H2 là 16 Phần t r ă m

khối l ượng của Y trong hỗn hợp E có giá trị gҫn nhҩt với giá trị n à o s a u đ â y ?

Câu 38: Thuỷ phân hoàn toàn m gam tetrapeptit X mạch hở t h u đ ược hỗn hợp Y gồm 2 amino axit (no,

phân tử chứa 1 nhóm -COOH, 1 nhóm -NH2) l à đồn g đẳng kế tiếp Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y cần

vừa đủ 58,8 lít không khí (chứa 20% O2 về thể tích, còn lại là N2) t h u đ ược CO2, H2O và 49,28 lít N2 (các

k h í đ o ở đ k t c ) Số công thức cấu tạo thoả mãn của X là

Câu 39: Hỗn hợp X gồm g l i x e r o l , me t a n , a n c o l e t y l i c v à a x i t n o , đ ơn c hức mạch hở Y , t r o n g đ ó số mol metan gấp hai lần số mo l g l i x e r o l Đốt cháy hết m gam X cần 6,832 lít O2 ( đ k t c ) , t h u đ ược 6,944 lít CO2

( đ k t c ) Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng với 80 ml dung dịch NaOH 2,5M, rồi cô cạn dung dịch sau

phản ứn g t h ì t h u đ ược a gam chất rắn khan Giá trị của a là

A 10,88 B 14,72 C 12,48 D 13,12

Câu 40: Hỗn hợp X gồm Al, Al2O3, Fe và các oxit của sắt t r o n g đ ó O c h iếm 18,49% về khối l ượng Hòa

tan hết 12,98 gam X cần vừa đủ 627,5 ml dung dịch HNO3 1 M t h u đ ược dung dịch Y và 0,448 lít hỗn

hợp Z ( đ k t c ) gồm NO và N2 có tỉ lệ mo l t ươn g ứn g l à 1 : 1 L à m b a y h ơi d u n g dịc h Y t h u đ ược m gam

muối Giá trị của m là

A 60,272 B 51,242 C 46,888 D 62,124

Ĉ ӄ SӔ 3:

Câu 1: Chất n à o s a u đ â y c ó k hả n ă n g l à m q uỳ tím xanh?

A Alanin B Anilin C Etylamin D Glyxin

Câu 2: C h o 1 0 , 4 g a m c r o m v à o l ượn g d ư d u n g dịch H2SO4 l o ã n g t h u đ ược V l í t k h í ( đ k t c ) C o i l ượng

oxi tan trong dung dịc h k h ô n g đ á n g kể, giá trị của V là

Câu 3: Dẫn hỗn hợp khí CO2, qua dung dịc h K O H d ư, t h u đ ược dung dịch X, số chất tan có trong dung

dịch X là

Câu 4: T ơ n i l o n-6 , 6 đ ược đ iều chế từ ?

A Caprolaptam B Axit terephtalic và etylen glicol

C A x i t a đ i p i c v à h e x a me t y l e n đ i a mi n D Vinyl xianua

Câu 5: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho kim loại Mg vào dung dịch FeCl2

(2) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4

(3) Cho AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2

(4) Cho khí H2 đ i q u a ốn g đựng bột CuO nung nóng

Trang 9

( 5 ) C h o k h í C O đ i q u a ốn g đựng bột Al2O3 nung nóng

Các thí nghiệm t h u đ ược kim loại khi kết thúc các phản ứng là

A (1), (2), (3), (4) B (1), (3), (4) C (2), (5) D (1), (3), (4), (5)

Câu 6: Phèn chua là hoá chất đ ược dùng nhiều trong nghành công nghiệp thuộc da, công nghiệp giấy,

chất làm cầm màu trong nhuộm vải v à l à m t r o n g n ước Công thức hoá học của phèn chua là:

A (NH4)2SO4.Al2(SO4)2.12H2O B KAl(SO4)2.24H2O

C K2SO4.Al2(SO4)3.12H2O D K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

Câu 7: Vỏ trứng gia cầm là lớp CaCO3, trên bề mặt của vỏ trứng gia cầm có những lỗ nhỏ nên vi khuẩn

có thể xâm nhập đ ược làm trứng nhanh hỏn g Để bảo quản trứn g n g ười t a t h ường nhúng vào dung dịch

Ca(OH)2, việc nhúng vào dung dịch này nhằm tạo ra phản ứn g n à o s a u đ â y ?

A CaO + H2O → C a ( O H )2 B Ca(OH)2 + 2CO2 → C a ( H C O3)2

C CaCO3 + CO2 + H2O → C a ( H C O3)2 D CO2 + Ca(OH)2 → C a C O3 + H2O

Câu 8: Hàn the là natri tetraborat ngậm n ước có công thức Na2B4O7.10H2O t h ườn g đ ược n g ười dân dùng

n h ư một thứ phụ gia thực phẩm cho vào giò, bánh phở… l à m t ă n g t í n h d a i v à g i ò n Từ n ă m 1 9 8 5 , tổ chức

y tế thế giới đ ã cấm dùng hàn the vì nó rất độc, có thể gây co giật, trụy t i m, h ô n mê H à m l ượng nguyên

tố Na có trong hàn the là bao nhiêu?

A 12,04% B 27,22% C 6,59% D 15,31%

Câu 9: Phát biểu n à o d ưới đ â y không đ ú n g ?

A Metylamin làm dung dịch phenolphthalein chuyển sang màu xanh

B Anilin tạo kết tủa trắng với n ước brom

C Riêu cua nổi l ê n k h i đ u n n ó n g l à h iện t ượn g đ ô n g tụ protein

D Nhỏ n a t r i h i đ r o x i t v à o d u n g dịch phenylamoni clorua thấy hiện t ượng phân lớp chất lỏng

Câu 10: Chất rắn kết tinh, nhiệt độ nóng chảy cao, dễ tan, là tính chất của chất n à o s a u đ â y ?

A C6H5NH2 B C2H5OH C CH3COOH D H2NCH2CH2COOH

Câu 11: Tiến hành các thí nghiệm sau:

a) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HCl

b) Cho Al2O3 vào dung dịc h N a O H l o ã n g d ư

c) Cho dung dịch FeCl2 vào dung dịc h N a O H d ư

d) Cho Ba(OH)2 vào dung dịch K2SO4

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm t h u đ ược chất rắn là

Câu 12: Trên cửa c á c đập n ước bằn g t h é p t h ường thấy có gắn những lá kẽm mỏn g L à m n h ư vậy l à để

chốn g ă n mò n c á c cửa đập t h e o p h ươn g p h á p n à o d ưới đ â y ?

A Dùng hợp kim chống gỉ B P h ươn g p h á p t r a o đổi ion

C P h ươn g p h á p b iến đổi hoá học lớp bề mặt D P h ươn g p h á p đ iện hoá

Câu 13: Thí nghiệm hóa học n à o s a u đ â y không sinh ra chất khí?

A Cho kim loại Ba vào dung dịch H2O

B Cho dung dịch NH4Cl vào dung dịc h N a O H v à đ u n n ó n g

C Cho Cu vào dung dịch HCl

D Cho Na2CO3 vào lượn g d ư d u n g dịch H2SO4

Câu 14: Chất n à o s a u đ â y c ó c ô n g t hức phân tử là C3H4O2?

Trang 10

A Vinylfomat B Etylfomat C Metylaxetat D Phenylaxetat

Câu 15: Tính chất vật lí của kim loại không do các electron tự do quyết định là

A tính dẫn đ iện B tính dẻo C khối l ư ợng riêng D tính dẫn nhiệt

Câu 16: Trong số các ion sau: Fe3+, Cu2+, Fe2+, và Al3+, ion có tính oxi hóa mạnh nhất là

Câu 17: N a t r i h i d r o c a c b o n a t đ ược dùng làm bột nở trong công nghiệp thực phẩm, dùng chế thuốc chữa

đ a u dạ dày, Công thức của n a t r i h i đ r o c a c b o n a t l à

Câu 18: Sắt tác dụng với dung dịc h n à o s a u đ â y l u ô n g iải phóng khí H2?

A HNO3 loãng B HNO3 đặc nóng C H2SO4 loãng D H2SO4 đặc nóng

Câu 19: Axit oleic có công thức là:

A C15H31COOH B C17H35COOH C C17H33COOH D C17H31COOH

Câu 20: Cho các chất s a u : G l u c o z ơ, s a c c a r o z ơ, i s o p r e n , a x i t me t a c r y l i c , v i n y l a x e t a t , p h e n y l a mi n , me t y l

f o ma t , p h e n o l , f r u c t o z ơ Số chất phản ứn g đ ược với dung dịc h n ước brom ở nhiệt độ t h ường là:

Câu 21: C h o 7 , 2 g a m đ i me t y l a mi n v à o d u n g dịch HNO3 l o ã n g d ư, s a u k h i kết thúc phản ứn g t h u đ ược m

gam muối Giá trị của m là:

A 17,28 gam B 13,04 gam C 17,12 gam D 12,88 gam

Câu 22: Khi làm thí nghiệm với các chất sau X, Y, Z, T ở dạng dung dịc h n ước của chúng thấy có các

hiện t ượng sau:

Chất X tan tốt trong dung dịch HCl và tạo kết tủa trắng với dung dịch brom

Chất Y v à Z đều h ò a t a n đ ược Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam

Chất T v à Y đều tạo kết tủa k h i đ u n n ó n g với dung dịch AgNO3/NH3

Các chất X , Y , Z , T đều k h ô n g l à m đổi mày quỳ tím

A a n i l i n , f r u c t o z ơ, g l i x e r o l , me t a n a l

B p h e n o l , f r u c t o z ơ, e t y l e n g l i c o l , me t a n a l

C a n i l i n , g l u c o z ơ, e t y l e n g l i c o l , me t a n o l

D p h e n o l , g l u c o z ơ, g l i x e r o l , e t a n a l

Câu 23: T r ường hợp nào s a u đ â y tạo hai muối của sắt?

A FeO tác dụng với HCl B Fe(OH)3 tác dụng với HCl

C Fe2O3 tác dụng với HCl D Fe3O4 tác dụng với HCl

Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn 8,7 gam hỗn hợp A gồm e t y l e n đ i a mi n v à a n đ e h i t o x a l i c hấp thụ toàn bộ sản

phẩm cháy qua bì n h đựng 200 ml dung dịch Ba(OH)2 1 M t h ì t h u đ ược m gam kết tủa Giá trị của m là

A 23,64 gam B 29,55 gam C 19,7 gam D 39,4 gam

Câu 25: Cho 18,5 gam chất hữu c ơ X ( c ó c ô n g t hức phân tử C3H11N3O6) tác dụng với 400 ml dung dịch

NaOH 1M tạo t h à n h n ước, một chất hữu c ơ đ a c hức bậc một và m gam hỗn hợp các muối v ô c ơ G i á t rị

của m là:

Câu 26: C h ất X c ó C ô n g t hức phân tử C4H9O2N B i ết :

X + N a O H → Y + C H4O Y + H C l d ư → Z + N a C l

Công thức cấu tạo thu gọn c ủa X v à Z có thể l ần l ượt l à

...

Câu 28: X e n l u l o z c ó cấu tạo mạch khơng phân nhánh, gốc C6H10O5 có nhóm -OH, nên

viết

A [C6H7O3(OH)2]n B [C6H5O2(OH)3]n C [C6H7O2(OH)3]n D [C6H8O2(OH)3]n

Câu... ì t h u đ ược m gam kết tủa Giá trị m

A 23,64 gam B 29 ,55 gam C 19,7 gam D 39,4 gam

Câu 25: Cho 18 ,5 gam chất hữu c X ( c ó c ô n g t hức phân tử C3H11N3O6) tác... 43,931 C 42, 158 D 45, 704

Câu 36: Hòa tan hết 27,2 gam hỗn hợp rắn X gồm Fe3O4, Fe2O3 Cu dung dịch chứa 0,9 mol HCl

( d ù n g d ư) , t h u đ ược dung dịch Y có chứa 13,0

Ngày đăng: 07/05/2021, 12:16

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w