Giải thích được một số hiện tượng xảy ra do giữa các nguyên tử, phân tử có khoảng cách hoặc do chúng chuyển động không ngừng.. Giải thích được hiện tượng khuếch tán...[r]
Trang 1Tuần: 26 Ngày soạn: 01/03/2012
KIỂM TRA 1 TIẾT
I Xác định mục đích của đề kiểm tra:
1 Phạm vi kiến thức: Từ tiết 19 đến tiết 24 theo PPCT.
a) Đối với HS: Tự kiểm tra việc học tập của bản thân.
b) Đối với GV: Thông qua kiểm tra đánh giá học sinh mà nắm được mức độ tiếp thu kiến thức
của các em, từ đó có biện pháp điều chỉnh trong giảng dạy để khắc phục những yếu kém của các
em cũng như nâng cao chất lượng dạy học
2 Xác định hình thức: Kết hợp TNKQ và TL (30% Trắc nghiệm,70% Tự luận)
II Các bước lập ma trận:
a Tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trình:
Nội dung Tổng sốtiết Tiết Líthuyết
Tiết Bài tập
Tỉ lệ thực
LT (cấp
độ 1,2)
VD (cấp độ 3,4)
LT (cấp độ 1,2)
VD (cấp độ 3,4)
Cấu tạo phân tử,
b Tính số câu hỏi và điểm số chủ đề kiểm tra ở các cấp độ:
Nội dung
(Chủ đề) Cấp độ Trọng số
Số lượng câu hỏi
Điểm số
Cấu tạo phân tử,
Cấu tạo phân tử,
Trang 2T gian 15’ 30’ 45’
Trang 3III MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KÌ II
Cấp độ
Chủ đề
Cộng
Công suất,
cơ năng
1 Nêu được công suất là gì?
Viết được công thức tính công suất và nêu đơn vị đo công suất
2 Nêu được khi nào vật có cơ năng?
3 Nêu được vật có khối lượng càng lớn, ở độ cao càng lớn thì thế năng càng lớn
4 Nêu được vật có khối lượng càng lớn, vận tốc càng lớn thì động năng càng lớn
5 Nêu được ví dụ chứng tỏ một vật đàn hồi bị biến dạng thì có thế năng
6 Nêu được ý nghĩa số ghi công suất trên các máy móc, dụng cụ hay thiết bị
7 Vận dụng được công thức: P= A
t
Số câu
(thời gian)
3
C1.1, 10; C2.2
(3,75’)
2
C6.5; C4.6
(2,5’)
1
C1.13
(5’)
1
C7.9
(1,25’)
1
C7.14
(10’)
8 (22,5’)
Cấu tạo
phân tử,
nhiệt năng
8 Nêu được các chất đều được cấu tạo từ các phân tử, nguyên tử
Nêu được giữa các nguyên tử, phân tử có khoảng cách
9 Nêu được các nguyên tử, phân
tử chuyển động không ngừng
Nêu được ở nhiệt độ càng cao thì các phân tử chuyển động càng nhanh
10 Phát biểu được định nghĩa nhiệt năng
Nêu được nhiệt độ của vật càng cao thì nhiệt năng của nó càng lớn
11 Nêu được tên hai cách làm biến đổi nhiệt năng và tìm được ví dụ minh hoạ cho mỗi cách
12 Phát biểu được định nghĩa nhiệt lượng và nêu được đơn
vị đo nhiệt lượng là gì
13 Giải thích được một số hiện tượng xảy ra do giữa các nguyên tử, phân tử có khoảng cách hoặc do chúng chuyển động không ngừng
14 Giải thích được hiện tượng khuếch tán
Số câu
(thời gian)
2 C8.3; C9.12 (2,5’)
2 C13.4; C10.11 (2,5’)
1 C11.16 (8’)
2 C14.7; C13.8 (2,5’)
1 C13.15 (7’)
8 (22,5’)
Trang 4Trường THCS Lê Văn Tám
Họ và tên: Kiểm tra 45 phút
Điểm L ờ i nhận xét c ủ a gi á o vi ê n
Đề Trắc Nghiệm: (Th i gian 15 phút) ờ
Khoanh trịn đáp án đúng ( 3 điểm )
Câu 1 Trong các vật sau đây, vật nào khơng cĩ thế năng?
A Hịn bi đang lăn trên mặt đất B Lị xo bị ép đặt ngay trên mặt đất
C Viên đạn đang bay D Hịn đá để ở một độ cao so với mặt đất
Câu 2 Một viên đạn đang bay trên cao viên đạn cĩ những dạng năng lượng nào sau đây?
A Động năng và nhiệt năng B Thế năng và nhiệt năng
C Động năng và thế năng D Động năng
Câu 3 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nĩi về cấu tạo của các chất ?
A Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt gọi là nguyên tử, phân tử Giữa các nguyên
tử, phân tử cĩ khoảng cách
B Các phân tử, nguyên tử luơn chuyển động hỗn độn khơng ngừng
C Giữa các phân tử nguyên tử luơn cĩ khoảng cách
D Giữa các phân cĩ khoảng cách cịn nguyên tử thì khơng
Câu 4 Đổ 150 cm3 nước vào 150 cm3 rượu , thể tích hỗn hợp rượu và nước thu được cĩ thể nhận giá trị nào sau đây?
A 300 cm3 B Nhỏ hơn 300 cm3 C 250 cm3 D Lớn hơn 300 cm3
Câu 5 Số ghi cơng suất trên các máy mĩc, dụng cụ hay thiết bị cho biết
A Cơng thực hiện được của dụng cụ hay thiết bị đĩ
B Khả năng tạo ra lực của dụng cụ hay thiết bị đĩ
C Khả năng dịch chuyển của dụng cụ hay thiết bị đĩ
D Cơng suất định mức của dụng cụ hay thiết bị đĩ
Câu 6 Hai vật cĩ cùng khối lượng đang chuyển động trên sàn nằm ngang, thì:
A Vật cĩ thể tích càng lớn thì động năng càng lớn
B Vật cĩ thể tích càng nhỏ thì động năng càng lớn
C Vật cĩ tốc độ càng lớn thì động năng càng lớn
D Hai vật cĩ cùng khối lượng nên động năng hai vật như nhau
Câu 7 Khi mở lọ nước hoa trong lớp học, sau một lúc cả phịng đều ngửi thấy mùi thơm Cách
giải thích khơng hợp lí là:
A Do sự khuếch tán của các phân tử nước hoa ra khắp lớp học
Trang 5B Do các phân tử nước hoa chuyển động hỗn độn không ngừng, nên nó đi ra khắp lớp học
C Do các phân tử nước hoa nhẹ hơn các phân tử không khí nên có thể chuyển động ra khắp lớp học
D Do các phân tử nước hoa có nhiều hơn các phân tử không khí ở trong lớp học nên ta chỉ ngửi thấy mùi nước hoa
Câu 8 Thả một cục đường vào một cốc nước rồi khuấy lên, đường tan và nước có vị ngọt Bởi
vì:
A Khi khuấy đều nước và đường cùng nóng lên
B Khi khuấy lên thì các phân tử đường xen vào các khoảng cách giữa các phân tử nước
và ngược lại
C Khi bỏ đường vào và khuấy lên thể tích nước trong cốc tăng
D Đường có vị ngọt
Câu 9 Một công nhân khuân vác trong 2 giờ chuyển được 48 thùng hàng từ ô tô vào trong kho
hàng, biết rằng để chuyển mỗi thùng hàng từ ô tô vào kho hàng phải tốn một công là 15000J Công suất của người công nhân đó là:
Câu 10 Công suất được xác định bằng
A Lực tác dụng trong một giây
B Công thức P = A.t
C Công thực hiện được trong một giây
D Công thực hiện được khi vật dịch chuyển được một mét
Câu 11 Chỉ ra kết luận đúng trong các kết luận sau?
A Nhiệt năng của một vật là tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật
B Nhiệt năng của một vật là tổng cơ năng của các phân tử cấu tạo nên vật
C Nhiệt năng của một vật là tổng thế năng đàn hồi của các phân tử cấu tạo nên vật
D Nhiệt năng của một vật là tổng thế năng hấp dẫn của các phân tử cấu tạo nên vật
Câu 12 Chuyển động của các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật là:
A Chuyển động cong C Chuyển động tròn
B Chuyển động thẳng đều D Chuyển động hỗn độn, không ngừng
===========================================================
ĐỀ TỰ LUẬN (Th i gian 30 phút) ờ ( 7 điểm ) Câu 13 (1,5 điểm) Phát biểu định nghĩa công suất, viết công thức tính công suất, nói rõ tên và
đơn vị của các đại lượng có mặt trong công thức?
Câu 14 (2 điểm) Một cần trục nâng một vật có khối lượng 600 kg lên độ cao 4,5m trong thời
gian 12s Tính công suất của cần trục? ( 2đ)
Câu 15 (1,5 điểm) Giải thích tại sao quả bóng cao su hay quả bóng bay bơm căng, dù có buộc
thật chặt cũng cứ ngày một xẹp dần?
Câu 16 (2 điểm) Trình bày các cách làm biến đổi nhiệt năng của một vật? cho ví dụ minh họa?
Trang 6IV ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM
A TRẮC NGHIỆM: 3 điểm Chọn đúng đáp án mỗi câu cho 0,25 điểm
B TỰ LUẬN: 7 điểm
Câu 13: 1,5 điểm
- Công suất được xác định bằng công thực hiện được trong một đơn vị thời gian
- Công thức tính công suất là P= A
t ; trong đó, P là công suất, A là công thực hiện (J), t là thời gian thực hiện công (s)
- Đơn vị công suất là oát, kí hiệu là W
0,5 điểm 0,75 điểm
0,25 điểm
Câu 14: 2 điểm.
Trọng lượng của vật: P = 600 kg 10 = 6000N
Công thực hiện được của cần trục : A = F.s = 6000N 4,5m = 27.000J
Tính công suất :
A 27000 J
P = = = 2250 W
0,5 điểm 0,75 điểm 0,75 điểm
Câu 15: 1,5 điểm
- Vì thành bóng cao su được cấu tạo từ các phân tử cao su, giữa chúng có khoảng
cách
- Các phân tử không khí ở trong bóng có thể chui qua các khoảng cách này mà ra
ngoài làm cho bóng xẹp dần
0,75 điểm 0,75 điểm
Câu 16: 2 điểm
Có hai cách làm thay đổi nhiệt năng là thực hiện công hoặc truyền nhiệt
- Thực hiện công: Quá trình làm thay đổi nhiệt năng, trong đó có sự thực hiện
công của một lực, gọi là quá trình thay đổi nhiệt năng bằng cách thực hiện công
Ví dụ, khi ta cọ xát miếng kim loại trên mặt bàn thì miếng kim loại nóng lên,
nhiệt năng của miếng kim loại đã thay đổi do có sự thực hiện công
- Truyền nhiệt: Quá trình làm thay đổi nhiệt năng bằng cách cho vật tiếp xúc với
nguồn nhiệt (không có sự thực hiện công) gọi là quá trình thay đổi nhiệt năng
bằng cách truyền nhiệt Ví dụ, nhúng miếng kim loại vào nước sôi, miếng kim
loại nóng lên
0,5 điểm 0,75 điểm
0,75 điểm