Tìm hiệu điện thế giới hạn của bộ tụ điện nếu các tụ đó được ghép nối tiếp với nhau.. Khoảng cách giữa hai bản tụ là 1mm, môi trường giữa chúng là chân không.[r]
Trang 1TRUONGHOCSO | HAI NGUYEN 1
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC LỲ 2 LÝ 10 CHUYÊN
KHOA HỌC TỰ NHIÊN
A TỤ ĐIỆN
Bài 1: Cho 3 tụ điện có điện dung lần lượt là C C1; 2vàC3 Nếu mắc chúng nối tiếp thì điện dung của bộ tụ là 1nF Nếu mắc chúng song song thì điện dung tương đương của bộ tụ là 11nF Tính điện dung của các tụ Biết rằng C2 3C1
Bài 2: Cho bộ tụ mắc như hình vẽ: C11F, C2 3F, C36F,
4 4
C F, U AB 20V Tính điện dung của bộ tụ, điện tích và hiệu điện
thế của mỗi tụ, nếu:
a K mở
b K đóng
Bài 3: Tụ phẳng không khí có điện dung C500pF được tích đến hiệu
điện thế U300V
a Tính điện tích Q của tụ điện
b Ngắt tụ khỏi nguồn Nhúng tụ vào chất điện môi lỏng có 2 Tính điện dung C1; điện tích Q1 và hiệu điện thế U1 của tụ lúc đó
c Vẫn nối tụ với nguồn Nhúng tụ điện vào chất điện môi lỏng 2 Tính C Q U2, 2, 2 của tụ
Bài 4: Hai tụ điện có điện dung và hiệu điện thế giới hạn lần lượt là C15F, U gh1500V, C2 10F,
2 1000
gh
U V Tìm hiệu điện thế giới hạn của bộ tụ điện nếu các tụ đó được ghép nối tiếp với nhau
Bài 5: Một tụ điện hai bản phẳng, các bản tiết diện hình chữ nhật có kích thước 9 cm x 4cm Khoảng cách giữa hai bản tụ là 1mm, môi trường giữa chúng là chân không Tụ điện được tích điện đến điện tích Q6C
a Tính điện dung của tụ điện
b Tìm lực hút giữa hai bản tụ
c Một electron bật ra khỏi bản cực dương của tụ điện theo phương vuông góc với bản tụ với vận tốc đầu bằng bao nhiêu thì nó vừa đủ đến được bản cực âm của tụ? Biết e1, 6.1019C; m e9,1.1031kg
Bài 6: Cho ba tụ điện mắc thành bộ theo kiểu C1/ /C ntC2 3rồi tráo đổi vị trí các tụ điện cho nhau ta thu
được ba bộ tụ với các điện dung tương đương là 6,6 F , 11 F và 12, 75 F Xác định các giá trị tụ điện
1, C2
C và C3
Bài 7: Mắc tụ không khí điện dung C10F vào hiệu điện thế U 10V Tính độ thay đổi năng lượng của tụ khi chúng ta tách hai bản tụ ra xa nhau gấp đôi khoảng cách cũ trong hai trường hợp
a Tụ vẫn nối vào nguồn
b Ngắt tụ khỏi nguồn trước khi tách
Bài 8: Cho mạch tụ có C1/ /C2 nt C3/ /C4trong đó C11F; C2 C32F; C4có điện dung biến thiên Đặt vào hai đầu mạch hiệu điện thế U = 10V
a Vẽ mạch tụ Tính điện dung tương đương của bộ tụ nếu C4 4F
b Giữ hiệu điện thế trên hai đầu mạch không đổi, C4 tăng lên thì điện tích trên từng tụ tăng giảm như thế nào
K
Trang 2TRUONGHOCSO | HAI NGUYEN 2
A
B DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI – ĐỊNH LUẬT ÔM CHO TOÀN MẠCH
Bài 9: Cho mạch R nt R1 2/ /R ntR3 4trong đó R4 10 và công suất tỏa nhiệt trên cả 4 điện trở đó là bằng nhau Tính R R R1, 2, 3
Bài 10: Cho mạch điện như hình vẽ
Cho biết R1 R2 R3R4 R5 10 , U AB 30V Điện trở
Ampe kế và dây nối không đáng kể
a Tính điện trở R ABcủa mạch điện
b Tìm cường độ dòng điện qua các điện trở và số của của Ampe
Bài 11: Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ E6V, r 1 , R10,8,
2 2
R , R3 3 Tính hiệu điện thế hai cực của nguồn điện và cường độ
dòng điện chạy qua các điện trở
Bài 12: Nguồn điện (E,r) thắp sáng bình thường 4 bóng đèn loại (6V-3W) khi
chúng được ghép song song hay nối tiếp vào các cực của nguồn
a Tính E và r
b Với nguồn này có thể thắp sáng bình thường tối đ abao nhiêu đèn (6V-3W)
Bài 13: Mạch điện gồm một nguồn điện (E,r), mạch ngoài là biến trở R x Khi R x 2 và R x 8 thì công suất mạch ngoài cùng bằng 32W
a Tính E và r
b Mắc thêm R0 song song với R x Thay đổi R x ta thấy công suất P xmax 18W Tính
0
R
Bài 14: Cho mạch như hình vẽ
Nguồn có suất điện động E = 21V, điện trở trong r 2 , các điện trở R1 10 ;
2 20
R ; R3 30
a Tính cường độ dòng điện trong mạch
b Tính công suất của nguồn điện sinh ra trong 10 phút và công suất tỏa nhiệt trên R3
Bài 15: Mạch điện gồm nguồn (E = 12V, r 6 ) và mạch ngoài là bộ hai điện trở R0 và R x ghép song song Thay đổi R xta thấy khi R x R1 thì công suất trên nó đạt cực đại P xmax 4W
a Tính R1
b Dùng một Ampe kế để đo dòng qua R1 Tính điện trở của Ampe kế để sai số phép đo là 4%
C BỘ NGUỒN - DÒNG ĐIỆN TRONG CÁC MÔI TRƯỜNG
Bài 16: Cho bộ nguồn gồm các pin giống hệt nhau, mỗi pin có 1, 5V0, 5 và đèn 3V 3W Cần mắc bộ nguồn như thế nào để đèn sáng bình thường
Bài 17: Cho mạch như hình vẽ:
Các nguồn giống hệt nhau Mỗi nguồn có suất điện động E = 5V, điện trở trong r 2
Nguồn mắc với mạch ngoài có điện trở R 7 Tìm dòng điện qua mỗi nguồn
Trang 3TRUONGHOCSO | HAI NGUYEN 3
Bài 18: Cho mạch điện như hình vẽ:
Nguồn gồm 6 pin giống hệt nhau Mỗi pin có suất điện động E = 1,5V; điện trở trong
0,5
r Đèn 3V3W sáng bình thường
a Tính điện trở của bình điện phân
b Tính khối lượng đồng giải phóng ta ở catot trong 16 phút 5 giây Bình điện phân đựng dung dịch CuSO4
có hai điện cực làm bằng đồng
Bài 19: Cho mạch như hình vẽ
Nguồn 1 có suất điện động E1 4V , điện trở trong r1 1
Nguồn 2 có suất điện độngE2 6V , điện trở trongr2 2
Nguồn 3 có suất điện độngE3 7V , điện trở trongr3 1
1 3
R ; R2 8 Tìm dòng điện chạy qua từng nhánh
Bài 20: Cho mạch điện như hình vẽ
Nguồn 1 có suất điện độngE120V, điện trở trong r1 1
Nguồn 2 có quất điện độngE2 10V , điện trở trongr2 2
Các điện trởR1 4 ;R2 3 Ampe kế là lý tưởng
a) Hãy tìm giá trị của biến trở để ampe kế chỉ 0,5A
b) Mắc thêm vào giữa A và B một bình điện phân đựng dung dịch CuSO4 có hai điện cực làm bằng đồng Khi tăng giá trị của R x thì lượng đồng bám vào catốt trong mỗi giây tăng hay giảm?
Trang 4TRUONGHOCSO | HAI NGUYEN 4
Hình 1
Hình 2
ĐÁP ÁN CHI TIẾT
A TỤ ĐIỆN
Bài 1: ta có { 1 2 3
nt
C C C C
/ / 1 2 3
C C C C
mà C2 3C1
{ 1 3
3
nt
C C C
/ / 4 1 3
C C C
{
3 1
1 3
1 3
C C
1 3
114C C
{3C C1 3 3C14C3
3 11 4 1
C C
C12nF hoặc 1 11
6
Với C1 2nF
{
1 2
C nF
2 6
C nF
3 3
C nF
hoặc với 1 11
6
{
1 11 6
2
11 2
3
11 3
Bài 2:
a Khi K mở mạch đện trở thành như hình 1 Bộ tụ mắc theo kiểu C ntC1 2 / / C ntC3 4
Ta có:
{
1 2 12
1 2
4
C C
3 4 34
3 4
5
C C
12 34 3 12 63
4 5 20
b
Ta lại có: U12U34U AB 20V { Q1Q2 Q12C U12. 1215C
3 4 34 34 34 48
Q Q Q C U C
{
1 1
1
15
Q
C
2 2
2
5
Q
C
3 3
3 8
Q
C
4 4
4 12
Q
C
b Khi K đóng mạch điện trở thành như hình 2 Bộ tụ mắc theo kiểu
Trang 5TRUONGHOCSO | HAI NGUYEN 5
C1/ /C nt C3 2 / /C4
Ta có: {C13C1C3 7F
24 2 4 7
C C C F
13 24
13 24
2
b
C C
Ta lại có: Q13Q24Q b C U b AB 70C
{
13
1 3 13
13
10
Q
C
24
2 4 24
24
10
Q
C
{
1 1 1 10
Q C U C
2 2 2 30
Q C U C
3 3 3 60
Q C U C
4 4 4 40
Q C U C
Bài 3: a Có C500pF 5.1010F 10 7
b Khi ngắt tụ khỏi nguồn thì điện tích trên tụ không đổi nên Q1 Q 1,5.107C
Ta có
4
S
C
kd
Ban đầu tụ đặt ngoài không khí nên 1 Khi đưa vào chất lỏng có 2, mà các thông số khác giữ không đổi nên C12C2.5.1010 109F
1
1, 5.10
150 10
Q
C
c Vẫn nối tụ với nguồn thì hiệu điện thế trên tụ không đổi nên U2 U 300V
Tương tự câu b ta có 10 9
2 2 2.5.10 10
2 2 2 10 300 3.10
Bài 4: Khi các tụ ghép nối tiếp ta có:
5
1 2
1 2
nt
C C
Gọi hiệu điện thế giới hạn của bộ tụ là U gh 1 2 5
.10
3
gh
b nt gh
U
{
1
1
2 3
gh gh
U Q
C
2
2 3
gh gh
U Q
C
{
2 500 3
gh
U
1000 3
gh
U
{
750
gh
3000
gh
Chú ý: Nếu đề bài hỏi hiệu điện thế giới hạn của bộ tụ nếu các tụ đó ghép song song với nhau thì ta có
{U ghU gh1
2
gh gh
500
gh
1000
gh
Bài 5:
a Ta có: 2 3 2
S cm m ; d = 1mm 3
10 m
và kk 1
Trang 6TRUONGHOCSO | HAI NGUYEN 6
9 3
3, 6 10
10
4 4 9.10 10
S
kd
b Ta có 62
2
10 3
6.10 W
180
2 2.10 10
Q
c Giữa hai bản tụ có một điện trường đều E hướng từ bản dương đến bản âm Khi e chuyển động từ bản
dương tới bản âm sẽ có một lực điện tác dụng lên e theo hướng cản trở chuyển động của e và có độ lớn
6
180 1, 6.10 4,8.10
6.10
d
F
Q
Theo định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng ta có: 1 2 2
2
d
F d
m
8
1, 03.10 m s/
Bài 6: Khi bộ mắc theo kiểu C1/ /C ntC2 3 ta có: 2 3
1 23 1
2 3
6, 6
b
C C
Khi bộ mắc theo kiểu C2/ /C ntC1 3 ta có: 1 3
2 13 2
1 3
11
b
C C
Khi bộ mắc theo kiểu C3/ /C ntC1 2 ta có: 1 2
2 12 3
1 2
12, 75
b
C C
{
1 2 2 3 3 1
2 3
6, 6
C C C C C C
F
1 2 2 3 3 1
1 3
11
C C C C C C
F
1 2 2 3 3 1
1 2
12, 75
C C C C C C
F
{
1 2 2 3 3 1
1 3
11
C C C C C C
2 3 1 3
1 3 1 2
11 C C 12, 75 C C
{
1 2 2 3 3 1
1 3
11
4, 4C 6, 6C 11C
1, 75C 11C 12, 75C
{
1 2 2 3 3 1
1 3
C C C C C C
F
3 1,5 2 2,5 1 2
1, 75C 11C 12, 75C 3
lấy (2) thế vào(3) ta có: 1, 75C111 1, 5 C22, 5C112, 75C2
5
39
3 46 2
39
C C thay vào (1) ta có: 5 22 46 22 230 22 11 5 2 46 2
2219 2 187
1521C 13 2 284427
28847
{
1
2805 2219
3
4361214 375011
Bài 7: Năng lượng của tụ lúc đầu là:
4 0
10.10 10
CU
J
Có
4
S
C
kd
Khi khoảng cách hai bản tụ tăng gấp đôi thì C sẽ giảm một nửa C'C/ 25F 5.106F
a Khi tụ vẫn nối với nguồn ta có U không đổi U 10V
Trang 7TRUONGHOCSO | HAI NGUYEN 7
Năng lượng lúc này của tụ là:
4 ' 5.10 10
C U
J
Độ giảm năng lượng là: W0W2,5.10 J4
b Khi ngắt tụ khỏi nguồn trước khi tách thì Q không đổi Q' Q C.U10.10 10 106 4C
Năng lượng lúc này của tụ là: 4 2
2
4 6
10
2 ' 2.5.10
Q
J C
Độ tăng năng lượng là: W W 0 5.10 J4
Bài 8:
a Có {C12 C1C2 3F
34 3 4 6
C C C F 12 34
12 34
2
3 6
b
C C
b Đặt C4 x F { 12 1 2
3
C C C F
34 3 4 2
C C C x F
12 34
3 2
5
b
x
C C
C
12 34
3 2 30 2
b b
Ta có C1/ /C2 {
1 2 12
Q Q Q
1 1
2 2
{
1 12
1 12
1 2
10 2 10
3
2
x
x
2 12
1 2
20 2
3
2
x
x
khi x tăng thì Q1 và Q2 đều tăng
Ta lại có C3/ /C4 {
3 4 34
Q Q Q
3 3
4 4
{
3
3 34
3 4
x C
4
3 34
3 4
5
x
x
khi x tăng thì Q3 giảm và Q4 tăng
B DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI – ĐỊNH LUẬT ÔM CHO TOÀN MẠCH
Bài 9: Ta có
2 2
U
R
Do R ntR3 4 I3 I4 I mà P3 P4 R3 R4 10 U34 U3U4 I R3 3I R4 4 20I V
Ta lại có R2 / /R ntR3 4U2 U34 U3U4 20I
mà 2 2 2 2
20 10
4 40
Trang 8TRUONGHOCSO | HAI NGUYEN 8
A
M
N
M
Ta lại có R ntR1 234
1 234
2 3 4 234
2 3 4
20 1,5 40 3
R
40
1,5 9
R
Bài 10:
a Do điện trở của ampe kế là không đáng kể nên ta
có thể chập điểm N với B lại
Sau khi vẽ lại mạch ta có:
R2/ /R nt R1 3/ /R4
Có 3 4
34
3 4
5
R R
R
R134R1R34 15
2 134
2 134
6
10 15
AB
R R
R
b Ta có AB 5
AB AB
U
R
Do R2 / /R134U2 U134 U AB 30V
{
2 2 2 3
U
R
134 134 134
2
U
R
Mà R ntR1 34 I1 I34 I134 2A
Ta lại có R3/ /R4 U3 U4 U34I34.R342.5 10 V
{
3 3 3
1
U
R
4 4 4
1
U
R
Ta có I5 0 do U5 0
Để tìm số chỉ của ampe kế ta phải xác định được chiều của I4 Ta thấy I1 I3 dòng điện qua R4có chiều từ
M đến B I A I2 I4 4A
Bài 11: Ta có điện trở của mạch ngoài bằng: 2 3
1
2 3
2
N
R R
Theo định luật ôm cho mạch kín: 2
N
E
r R
Hiệu điện thế hai cực của nguồn điện là: U I R N 2.24V
Bài 12: a Bóng đèn có U d 6V và P d 3W d 0,5
dm d
P
U
2
12
d d d
U R P
Khi 4 bóng đèn mắc nối tiếp ta có điện trở mạch ngoài bằng: R n 4R d 48
Do đèn sáng bình thường nên cường độ dòng điện qua các đèn bằng cường độ dòng điện đinh mức
0,5
nt dm
U I R N 0,5.4824V E Ir U 0,5r24 (1)
Trang 9TRUONGHOCSO | HAI NGUYEN 9
Khi 4 bóng đèn mắc song song ta có điện trở mạch ngoài bằng 3
4
d N
R
Do đèn sáng bình thường nên cường độ dòng điện qua các đèn bằng cường độ dòng điện đinh mức
/ / 4 dm 2
U I R N 2.36VE Ir U 2r6 (2)
Từ (1) và (2) ta có hệ {E0,5r24
2 6
12
r
30
b.Giả sử các đèn mắc thành y dãy song song, mỗi dãy có x đèn nối tiếp
Cường độ dòng điện mạch chính là I yI d
Theo định luật Ôm cho mạch kín:
n
E I
R r
30
12 12
d d
E
r
y y
5
Ta có số đèn là mx y (m phải nguyên)
Dùng bất đẳng thức cosi ta có: x y 2 xy 5 2 m m 6, 25 m 6
{x y 5
x y {
3
x
2
y hoặc {
2
x
3
y
Vậy tối đa mắc được 6 chiếc đèn
Bài 13: a Ta có công suất mạch ngoài là:
2
Khi R x 2
2
N
Khi R x 8
2
N
Từ (1) và (2) ta có hệ { E4r8
2 16
4
r
24
b.Khi mắc R0 / /R x 0
0
x N
x
R R R
Theo định luật ôm cho mạch kín có:
0
0
x x
x
I
R R
r
x
Ta có
2
2
Chia cả tử và mẫu cho R xta có
Trang 10TRUONGHOCSO | HAI NGUYEN 10
2 2 0
2 2
2 0
2
x
x x
E R P
r R
R
Áp dụng bất đẳng thức cosi ta có: 2 02 2 2 02 2
2 2
576
Chú ý: Bài này đề bài có thể cho R ntR0 xR N R0R x
Theo định luật ôm cho mạch kín có:
0
24 4
E I
Ta có
2
24 24
x
R
Chia cả tử và mẫu cho R xta có
0
0
576 4
2 4
x
x x
P
R
R
Áp dụng bất đẳng thức cosi ta có: 2 2
0
Bài 14: a Vẽ lại mạch ta có : 1 2 3
1 2 3
/ / / /
N
60
11
N
R
Áp dụng định luật ôm cho mạch kín ta có:
231
82
N
E
r R
b 21.231.600 1455300 35
nguon
Bài 15: Bài này tương tự câu 13
a Khi mắc R0/ /R x 0
0
x N
x
R R R
Theo định luật ôm cho mạch kín có:
0
0
x x
x
I
R R
r
x
Ta có
2
2
Trang 11TRUONGHOCSO | HAI NGUYEN 11
Chia cả tử và mẫu cho R xta có
2 2 0
2 2
2 0
2
x
x x
E R P
r R
R
Áp dụng bất đẳng thức cosi ta có: 2 02 2 2 02 2
2 2
144
Dấu “=” xảy ra khi 2 02 2 0
0
0
4
x x x
b Nếu không có sai số ta có
0
1
0 1 0 1
1
E R
Do trên ampe kế có điện trở nên ta có 1 0
4 12 16 6
16
tt
R E
I
r
1
96 6 4 12 144 18
tt
I
Sai số của phép đo là 4% nên ta có I 0, 04I1 I1 I1tt 0, 04I1I1tt 0,96I10,96A
0, 96
C BỘ NGUỒN - DÒNG ĐIỆN TRONG CÁC MÔI TRƯỜNG
Bài 16: Ghép bộ nguồn thành m dãy song song mỗi dãy có n nguồn nối tiếp ta có {
1, 5
b
E nE n V
0,5
b
r
Ta có
2
3
d
d
d
U
R
P
dm d
P
U
Theo định luật ôm cho mạch kín ta có: 1,5 3
3
b
b d
I
n
m
Để đèn sáng bình thường thì 3 1 3 6
6
dm
mn
3 1
m
Do số nguồn phải là số nguyên nên 2 phải chia hết cho 3m1
3m 1 2 m 1
n 3
Cần mắc bộ nguồn gồm 3 nguồn mắc nối tiếp với nhau
Bài 17: Bộ nguồn gồm 2 dãy mắc song song mỗi dãy có 3 nguồn ghép nối tiếp
Trang 12TRUONGHOCSO | HAI NGUYEN 12
b
2
b
r
Theo định luật ôm cho mạch kín ta có: 15 1, 5
3 7
b b
E
r R
Dòng điện qua mỗi nguồn là 0 0, 75
2
I
Bài 18: Có E b 6E9Vvà r b 6r 3
Có
2
Theo định luật ôm cho mạch kín ta có: 9
6
b
b b b
E I
Do đèn sáng bình thường 9 1 3
a Ta có 64.1.965 0,32
2.96500
AIt
nF
Bài 19: Giả sử chiều dòng điện như hình vẽ
ta có:
{
1
11 2
AB
2 2 2 1 6 4 2
AB
U E I r R I
3 2 8 3
AB
U I R I
Ta có I3 I1 I2 11 6 8
AB AB AB
AB
{
1 1, 5
I A
2 0,5
I A
3 1
I A
Bài 20: Cho mạch điện như hình vẽ
Nguồn 1 có suất điện độngE120V, điện trở trong r1 1
Nguồn 2 có quất điện độngE2 10V , điện trở trongr2 2
Các điện trởR1 4 ;R2 3 Ampe kế là lý tưởng
a) Hãy tìm giá trị của biến trở để ampe kế chỉ 0,5A
b) Mắc thêm vào giữa A và B một bình điện phân đựng dung dịch CuSO4 có hai điện cực làm bằng đồng Khi tăng giá trị của R x thì lượng đồng bám vào catốt trong mỗi giây tăng hay giảm?
a) Gỉa sử chiều dòng điện như hình vẽ
Ta có:
{
1 1 1 1 20 5 1
AB
U E I R r I
2 2 2 2 10 5 2
AB
U E I R r I
3
AB b
U I R
mà I A0,5AI2 0,5AU AB10 5 I2 7,5V
1 2,5
I3 I1 I2 3AR b 2,5