1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De thi vat ly 8 hoc ki I

4 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 20,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2: - Công thức tính vận tốc trung bình của một vật: Trong đó: V là vận tốc của chuyển động.. S là quãng đường đi được của vật.[r]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC: 2012-2013

VẬT LÝ 8

I M ục đích của đề kiểm tra :

1 Phạm vi kiến thức:

Từ tiết thứ 01 đến tiết thứ 16 theo PPCT (sau khi học xong bài 14: Định luật về công)

a Về kiến thức:

Mô tả chuyển động cơ học và tính tương đối của chuyển động

Biết vận tốc là đại lượng biểu diễn sự nhanh chậm của chuyển động Nhận biết được hiện tượng quán tính

Biết một số cách làm tăng giảm ma sát trong đời sống và kĩ thuật

Nhận biết tác dụng của lực cân bằng

b Về kĩ năng:

Biết cách tính vận tốc của chuyển động đều và vận tốc trung bình của chuyền động không đều

Biết biểu diễn lực bằng vectơ

Giải thích một số hiện tượng trong đời sống và kĩ thuật bằng khái niệm quán tính

c Thái độ:

- HS: Có tái độ nghiêm túc trong làm bài, ý thức được sản phẩm mình làm ra

- Giáo viên: Biết được việc nhận thức của học sinh từ đó điều chỉnh phương pháp dạy phù hợp.

II Hình thức đề kiểm tra:

Kết hợp TNKQ và Tự luận (30% TNKQ, 70% TL)

III Ma trận đề kiểm tra:

1 Các bước thiết lập ma trận đề kiểm tra:

a Tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trình

b Tính số câu hỏi và điểm số chủ đề kiểm tra ở các cấp độ:

Trang 2

Cấp độ Nội dung của đề

Trọng số

Số lượng cõu (chuẩn của kiểm tra)

Điểm số

Cấp độ (1,2)

Lý thuyết

Cấp độ (3,4)

Vận dụng

c Ma trận đề:

Tờn chủ

đề

Cộng

Chuyển

động cơ

C1.1: Nờu được dấu hiệu để nhận biết chuyển động cơ

C3.2: Nờu được tốc độ trung bỡnh là gỡ

và cỏch xỏc định tốc độ trung bỡnh.

C2.3: Nờu được đơn vị đo của tốc độ.

C3.1: Phõn biệt được chuyển động đều và chuyển động khụng đều dựa vào khỏi niệm tốc độ.

C2.4: Vận dụng được cụng thức tớnh tốc độ

v = s

t .

Lực cơ

C5.1: Nờu được vớ dụ về lực ma sỏt trượt

C4.2: Nờu được vớ dụ về lực ma sỏt lăn

C4.3: Biểu diễn được lực bằng vộc tơ

TS cõu

Trang 3

IV Đề kiểm tra:

Trường THCS HOÀNG TUNG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

Họ và tên:……… Môn: Vật lí lớp 8

Lớp: 8…… Thời gian: 45 phút

ĐỀ BÀI:

Câu 1 Một vật được coi là chuyển động so với vật mốc khi nào? Tại sao chuyển động hay

đứng yên chỉ có tính tương đối?(1,0đ)

Câu 2: Nêu công thức tính vận tốc trung bình của một vật? Cho biết tên gọi, đơn vị của các

đại lượng trong công thức? (1,0đ)

Câu 3: Thế nào là chuyển động không đều? Cho ví dụ minh họa(1,0đ).

Câu 4: Nêu 1 ví dụ về lực ma sát trượt; Nêu 1 ví dụ về lực ma sát lăn? (1,0đ).

Câu 5: Một ô tô khởi hành từ Cao Bằng lúc 5 giờ, đến Hà Nội lúc 11 giờ Cho biết quãng

đường từ Cao Bằng đến Hà Nội dài 300 km Tính vận tốc của Ô tô ra km/h và m/s? (3,0đ)

Câu 6: Hãy biểu diễn những lực dưới đây: (3,0đ).

a) Trọng lực của một vật có khối lượng 100kg (tỉ lệ xích 1cm ứng với 200N)

b) Lực kéo 25000N theo phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải (tỉ lệ xích tự chọn)

V Đáp án và thang điểm:

Câu 1: - Một vật được coi là chuyển động khi vật đó thay đổi vị trí so với vật được chọn

làm mốc (0,5đ)

- Sở dĩ chuyển động hay đứng yên chỉ có tính tương đối vì một có thể đứng yên so

với vật này nhưng có thể chuyển động khi so với vật khác (0,5đ)

Câu 2: - Công thức tính vận tốc trung bình của một vật:

S V t

(0,5đ)

Trong đó: V là vận tốc của chuyển động Đơn vị là: m/s; km/h

S là quãng đường đi được của vật Đơn vị là: m

t là thời gian của vật chuyển động Đơn vị là: s; h (0,5đ)

Câu 3: - Chuyển động không đều là chuyển động mà tốc độ có độ lớn thay đổi theo thời gian (0,5 đ)

- Cho ví dụ đúng (0,5 đ)

Câu 4: (1,0 điểm):

a) Ví dụ: Khi bánh xe đạp đang quay, nếu bóp nhẹ phanh thì vành bánh chuyển động chậm lại Lực sinh ra do má phanh ép sát lên vành bánh, ngăn cản chuyển động của vành được gọi là lực ma sát trượt Nếu bóp phanh mạnh thì bánh xe ngừng quay và trượt trên mặt đường, khi đó lực ma sát trượt giữa bánh xe và mặt đường (0,5 đ)

Điểm Lời phê của giáo viên

Trang 4

b) Khi đá quả bóng lăn trên sân cỏ, quả bóng lăn chậm dần rồi dừng lại Lực do mặt sân tác dụng lên quả bóng, ngăn cản chuyển động lăn của quả bóng là lực ma sát lăn (0,5 đ)

Câu 5 : (2 điểm):

Tóm tắt: (0,5 đ)

t = 6h

S = 300km

v = ? k/h ? m/s

Giải : Vận tốc của Ô tô là : ADCT :

S v t

(0,5đ)

Thay số:

300

6 54.1000

13,88 / 13,9 / 3600

Km

h

m s m s

(1,5 đ) Đáp số : 50km/h ; 13,9m/s (0,5đ)

Câu 6 : (3,0 điểm):

a) m = 100kg  P = 10.m = 1000 (N) (1,5đ)

b) P = 25000N (1,5đ)

P = 1000N

200N 5000N

Ngày đăng: 24/06/2021, 07:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w