Kyõ naêng: - Có kĩ năng thực hiện các phép toán, các kiến thức về nhân chia, lũy thừa - Kĩ năng vận dụng chính xác linh hoạt, chính xác, kĩ năng biến đổi tính toán 3.. Thái độ: - Xây dựn[r]
Trang 1Giáo án số học 6 GV: Nông Văn Vững Tuần : 6 Ngày soạn :30/09/2012 Tiết :16 Ngày dạy: 03/10/2012 LUYỆN TẬP 1
I Mục tiêu :
1 Kiến thức:
- HS biết vận dụng các quy ước về thứ tự thực hiện các phép toán trong biểu thức để tính đúng giá trị của biểu thức
2 Kỹ năng:
- Có kĩ năng thực hiện các phép toán, các kiến thức về nhân chia, lũy thừa
- Kĩ năng vận dụng chính xác linh hoạt, chính xác, kĩ năng biến đổi tính toán
3 Thái độ:
- Xây dựng ý thức học tập nghiêm túc tự giác, tích cực
II Chuẩn bị:
- GV : Bảng phụ, máy tính
- HS : Bảng nhóm, Máy tính bỏ túi, giấy nháp
III Phương pháp:
- Phương pháp :Đặt và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, gợi mở
IV Tiến trình :
1 Ổn định lớp: (1’) Lớp 6A3: / Lớp 6A4: /
2 Kiểm tra bài cũ: (6’)
Nêu thứ tự thực hiện các phép tính ?
-Ta thực hiện từ lũy thừa => nhân chia => cộng trừ Nếu có dấu ngoặc ta thực hiện thứ tự các ngoặc từ ( )
=> [ ] => { }
3 Nội dung luyện tập:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Luyện tập: (29’)
Áp dụng tính chất nào để tính
nhanh hơn?
Thực hiện phép tính nào trước?
và thực hiện như thế nào?
Ta thực hiện phép tính nào trước?
Yêu cầu hai học sinh lên tính, cho
nhận xét bổ sung
1500.2 là số tiền mua loại nào?
1800.3 là số tiền mua loại nào?
-Phân phối của phép nhân của phép nhân đối với phép cộng
35 7 trong ( ) trước thực hiện từ trong ra ngoài
Trong ( ) trước
2 Bút bi
3 Vở
Bài 77sgk/32
a 27 75 +25 27 - 150 = 27.(75 + 25) – 150 = 27 100 – 150 = 2700 – 150 = 250
b 12 :{390 :[500 – (125 +35 7)]} = 12 :{390 :[500 – (125 +245)]} = 12 :{390 :[500 – 370]}
= 12 :{390 :130}
= 12 :3
= 4
Bài 78 sgk/33 12000–(1500.2+1800.3+1800.2:3)
= 12000 –(3000+5400+3600 :3)
= 12000 – (8400+1200)
= 12000 – 9600
= 2400 Bài 79sgk/33 Số tiền gói phong bì là 2400 đồng
Trang 21800.2:3 là số tiền của loại nào?
Vậy giá tiền của gói phong bì là
bao nhiêu?
Ta thực hiện phép tính nào trước?
Yêu cầu 3 học sinh lên thực hiện
Cho học sinh thực hiện
Trong bài toán này đâu là số bị
trừ?
Đâu là thừa số chưa biết?
=> Kết quả?
Trước tiên ta phải làm phép tính
nào?
Đâu là số hạng chưa biết?
Đâu là thừa số chưa biết?
1 Sách
2400 đồng Trong ( ) , nhân chia
Học sinh lên thực hiện, nhận xét bổ sung
3.(x+1)
x + 1
x = 8
32.33 12x X
Bài 81sgk/33
a (274 +318) 6 = 592.6 = 3552
b 34.29+14.35 = 986+490 =1476
c 49.62–32.51 =3038-1632 =1406
Bài82sgk/33
Ta có 34 – 33 = 81 – 27 = 54 Vậy các cộng đồng dân tộc Việt Nam có 54 dân tộc
Bài 74sgk/32
c 96 – 3(x +1) = 42 3(x + 1) = 96 – 42 3(x + 1) = 54
x + 1 = 54 : 3
x + 1 = 9
x = 9 – 1
x = 8
d 12x – 33 = 32 33 12x – 33 = 9 27 12x – 33 = 243 12x = 243 + 33 12x = 276
x = 276 : 12
x = 23
4 Củng cố: (5’)
- Kết hợp trong luyện tập
- GV: treo bảng phụ ghi bài 80sgk/33 cho học sinh trả lời tại chỗ
5 Hướng dẫn về nhà: (4’)
Về xem kĩ bài học và lý thuyết đã học
Chuẩn bị trước bài 10 tiết sau học
?1 Khi nào thì (a + b) chia hết cho m?
?2 Khi nào thì (a + b + c) chia hết cho m?
?3Nếu b, c chia hết cho m nhung a không chia hết cho m thì (a + b) và ( a + b +c ) có chia hết cho m? BTVN: từ bài 104 đến bài 109 Sbt/15
6 Rút kinh nghiệm:
Trang 3
Giáo án số học 6 GV: Nông Văn Vững Tuần : 6 Ngày soạn:30/09/2012 Tiết : 17 Ngày dạy: 03/10/2012
I Mục tiêu :
1 kiến thức:
- Hệ thống lại cho HS các khái niệm về tập hợp Củng cố và khắc sâu các kiến thức về cộng, trừ, nhân, chia, lũy thừa và thứ tự thực hiện các phép tính
2 Kỹ năng:
- Kĩ năng áp dụng, tính toán, biến đổi nhanh chính xác, logíc
3 Thái độ:
- Xây dựng ý thức học tập tự giác, tích cực
II Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ, SGK, thước thẳng
- HS : SGK, thước thẳng, giấy nháp
III Phương pháp:
- Phương pháp : Đặt và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm
IV Tiến trình bài dạy:
1 Ổn định lớp: (1’) Lớp 6A3: / Lớp 6A4: /
2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong giờ luyện tập
3 Nội dung luyện tập:
Luyện tập: (37’)
Tập hợp con của một tập hợp
là một tập hợp như thế nào?
Cho học sinh thực hiện
Ta có thể nhóm số nào để thực
hiện cho dễ
Cho học sinh thực hiện
Nhóm cặp số nào để nhân dễ?
Mọi phần tử của tập hợp đó phải thuộc tập hợp đó
HS : Xác định thứ tự thực hiện và vận dụng quy tắc giải nhanh hợp lý nhất .
- nhóm:168 với 132
25.4 và 5.16 học sinh thực hiện
Bài 1: Cho tập hợp A = {1,2,a,b,c}
Trong các tập hợp sau tập hợp nào là tập hợp con của tập hợp A
B = { 1,2,3,c} ; C = {1,2}
D = {2,b,c} ; H = { þ}
Giải Tập hợp D, C, H là tập hợp con của tập hợp A
Bài 2: Thực hiện phép tính
a 168 + 79+132 = (168 + 132) +79 = 300 + 79 = 379
b 5 25 4 16 = (25.4) (5.16) = 100.80 = 8000
c 32.46 + 32.54 = 32(46 +54) = 32 100 = 3200
d 15( 4 + 20) = 15 4 + 15 20 = 60 + 300
Trang 4Thừa số chưa biết ?
GV:Hướng dẫn tương tự việc
tìm số hạng chưa biết, tìm thừa
số chưa biết, tìm số bị chia, tìm
số bị trừ,….một cách tổng quát
Số bị trừ?
Số trừ?
Cho 3 học sinh thực hiện
-GV: liên hệ hai lũy thừa bằng
nhau rồi tìm x
74 : 72 = ?
23.22 =?
42 =?
Cho học sinh thực hiện
Ta thực hiện các phép tính nào
trước?
Cho học simh thực hiện
Thừa số chưa biết: X – 3
Số bị trừ là: 3.x
Số trừ là: 87 + x
72 = 49
8 4 16 ( ), [ ] , { }
= 3600
Bài 3: Tìm x biết
a 12 ( x - 3) = 0
x - 3 = 0 : 12
x - 3 = 0
x = 3
b 3 x – 15 = 0 3.x = 0 + 15 3x = 15
x = 5
c 315 – ( 87 + x ) = 150
87 + x = 315 – 150
87 + x = 165
x = 165 -87
x = 78
d 2x = 16
Bài 4: Tính giá trị của các lũy thừa
sau:
a 74 : 72 = 72 = 49
b 23 22 : 42 = 8 4 : 16 = 32 : 16 = 2
Bài 5 : Thực hiện các phép tính sau
a 20 – {35 – [ 100 : ( 7 8 – 51)]} = 20 – {35 – [ 100 : ( 56 – 51) ]} = 20 – {35 – [ 100 : 5]}
= 20 – { 35 - 20}
= 20 – 15 =15
b 150 : { 25 [ 12 – ( 20 : 5 + 6)]} = 150 : { 25 [ 12 – ( 4 + 6)]} = 150 : { 25 [ 12 – 10]}
= 150 : { 25 2}
= 150 : 50 = 3
4 Củng cố : (5’)
- Hãy nêu lại: + các cách để viết một tập hợp
+ Thứ tự thực hiện phép tính trong một biểu thức (không có ngoặc, có ngoặc)
+ Cách tìm 1 thành phần trong các phép tính cộng, trư,ø nhân, chia
- Kết hợp trong luyện tập
5 Hướng dẫn về nhà : (2’)
- Về xem kĩ lý thuyết, bài tập các dạng chuẩn bị tiết sau kiểm tra một tiết
6 Rút kinh nghiệm:
Trang 5