Môc tiªu: - HS biết làm đồng hồ đeo tay bằng giấy - Làm được đồng hồ đeo tay - Thích làm đồ chơi, yêu thích sản phẩm LĐ của mình B.§å dïng: - Mẫu đồng hồ đeo tay bằng giấy - Quy trình là[r]
Trang 1Tuần 1:
Thứ hai ngày 16 tháng 7 năm 2012
Kho báu
A Mục tiêu:
1 Rèn luyện kĩ năng đọc thành tiếng
- Đọc trôi chảy toàn bài Ngắt nghỉ hơi đúng
- Bước đầu biết thể hiện lời người kể chuyện và lời của nhân vật người cha qua giọng đọc
2 Rèn kĩ năng đọc hiểu
- Hiểu nghĩa các từ ngữ được chú giải trong sách giáo khoa đặc biệt là từ ngữ : hai sương một nắng, cuốc bẫm cày sâu, của ăn của để
- Hiểu lời khuyên của câu chuyện: Ai yêu quý đất đai, ai chăm chỉ lao động trên
đồng ruộng, người đó có cuộc sống ấm no hạnh phúc
B Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ SGK
C Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
I Kiểm tra:
- VBT
II Bài mới:
a Gt chủ đề và bài học:
b Luyện đọc:
- GV đọc mẫu
- Chú ý rèn HS đọc đúng từ khó
+ Đọc từng đoạn trước lớp - HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn trước
lớp
- HDHS đọc đúng 1 số câu
- Hiểu nghĩa các từ khó - Chú giải cuối bài
+ Đọc từng đoạn trong nhóm
+ Thi đọc giữa các nhóm
+ Cả lớp đọc ĐT (1 đoạn)
Tiết 2
c tìm hiểu bài:
- Tìm những hình ảnh nói lên sự cần
cù, sự chịu khó của vợ chồng người
nông dân
- Quanh năm hai sương một nắng, cuốc bẫm cày sâu từ lúc gà gáy sáng ngơi tay
- Nhờ chăm chỉ làm lụng 2 vợ chồng
người nông dân đã được điều gì - Xây dựng được cơ ngơi đoàng hoàng
- Hai con trai người nông dân có chăm
chỉ làm ăn như cha mẹ không ?
- Họ ngại làm ruộng chỉ mơ chuyện hão huyền
- Trước khi mất người cha cho các con
biết điều gì ? - Người cha dặn dò Ruộng nhà có 1 kho báu, các con hãy tự đào lên mà
dùng
Trang 2- Theo lời cha 2 người con đã làm gì - Họ đào bới cả đám ruộng để tìm kho
báu mà không thấy Vụ mùa đến họ
đành trồng lúa
- Vì sao mấy vụ liền lúa bội thu - Vì ruộng được hai anh em đào bới để
tìm kho báu, đất được lãm kĩ lên lúa tốt
- Cuối cùng, kho báu hai người con
tìm được là gì ? - Kho báu đó là đất đai màu mỡ là lao động chuyên cần
- Câu chuyện muốn khuyên chúng ta
điều gì?
- Đừng ngồi mơ tưởng kho báu, lao
động chuyên cần mới là kho báu làm nên hạnh phúc ấm no
+ Đất đai chính là … ấm no + Ai qúy … hạnh phúc.
d Luyện đọc lại:
- Cho HS thi đọc truyện
Tập viết Chữ hoa : y
A Mục tiêu:
- Rèn kĩ năng viết chữ y theo cỡ vừa và nhỏ
- Biết viết cụm từ ứng dụng: Yêu lũy tre làng cỡ nhỏ, đúng mẫu và nối chữ đúng quy định
B Đồ dùng dạy- học:
- Mẫu chữ hoa y
C Các hoạt động dạy- học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
I Kiểm tra bài cũ:
- HS viết bảng con chữ X hoa
- 1 HS nhắc lại cụm từ ứng dụng - Viết bảng lớp : Xuôi
II Bài mới:
a Giới thiệu bài :
b HD viết chữ hoa :
- Nêu cấu tạo chữ y cỡ vừa - Cao 8 li (9 đường kẻ)
- Gồm 2 nét là nét móc 2 đầu và nét khuyết ngược
N2: Từ điểm dừng bút của N1, rê bút lên
ĐK6, đổi chiều bút, viết nét khuyết ngược, kéo dài xuống ĐK4 , dưới đường
kẻ 1, DB ở ĐK2
- GV vừa viết lên bảng vừa nhắc lại
c HD viết cụm từ ứng dụng: - 1 HS đọc cụm từ ứng dụng: Yêu lũy tre
Trang 3- Hiểu nghĩa cụm từ ứng dụng - Tình cảm yêu làng xóm, quê hương
của người Việt Nam ta
- Độ cao của các chữ cao 4 li - y
- Độ cao của các chữ cao 2,5 li ? - l,y,g
- Độ cao của các chữ cao 1,5 li ? - t
- Độ cao của các chữ cao1,25 li ? - r
- Độ cao của các chữ cao 1 li ? - Còn lại
- Nêu cách nối nét - Nét cuối của chữ y nối với nét đầu của
chữ ê
- Hướng dẫn viết bảng con chữ : Yêu
d Hướng dẫn học sinh viết vào vở tập
viết - 1 dòng chữ y cỡ vừa - 2 dòng chữ y cỡ nhỏ
- 1 dòng chữ Yêu cỡ vừa
- 1 dòng chữ yêu cỡ nhỏ
- 2 dòng cụm từ ứng dụng: Yêu lũy tre làng cỡ nhỏ
III Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét chung tiết học - Về nhà viết nốt phần bài tập
Chiều: Toán
Kiểm tra định kỳ giữa kì II
(BGH ra đề kiểm tra)
Tiếng việt (BS) Chữ hoa : y
A Mục tiêu:
- Luyện kĩ năng viết chữ y theo cỡ vừa và nhỏ
- Luyện viết cụm từ ứng dụng: Yêu lũy tre làng cỡ nhỏ, đúng mẫu và nối chữ đúng quy định
B Đồ dùng dạy- học:
- Mẫu chữ hoa y
C Các hoạt động dạy- học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
I Kiểm tra bài cũ:
- HS viết bảng con chữ X hoa
- 1 HS nhắc lại cụm từ ứng dụng - Viết bảng lớp : Xuôi
II Bài mới:
a Giới thiệu bài :
b HD viết chữ hoa :
- Nêu cấu tạo chữ y cỡ vừa - Cao 8 li (9 đường kẻ)
- Gồm 2 nét là nét móc 2 đầu và nét khuyết ngược
- Nêu cách viết
- GV vừa viết lên bảng vừa nhắc lại - HD viết bảng con
Trang 4cách viết.
c HD viết cụm từ ứng dụng: - 1 HS đọc cụm từ ứng dụng: Yêu lũy tre
làng
- Hiểu nghĩa cụm từ ứng dụng - Tình cảm yêu làng xóm, quê hương
của người Việt Nam ta
- Hướng dẫn viết bảng con chữ : Yêu
d Hướng dẫn học sinh viết vào vở tập
viết (18’)
- 1 dòng chữ y cỡ vừa
- 2 dòng chữ y cỡ nhỏ
- 1 dòng chữ Yêu cỡ vừa
- 1 dòng chữ yêu cỡ nhỏ
- 2 dòng cụm từ ứng dụng: Yêu lũy tre làng cỡ nhỏ
III Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét chung tiết học - Về nhà viết nốt phần bài tập
Tiéng việt (BS) Kho báu
A Mục tiêu:
1 luyện kĩ năng đọc thành tiếng
- Đọc trôi chảy toàn bài Ngắt nghỉ hơi đúng
- Bước đầu biết thể hiện lời người kể chuyện và lời của nhân vật người cha qua giọng đọc
2 Luyện kĩ năng đọc hiểu
- Hiểu nghĩa các từ ngữ được chú giải trong sách giáo khoa đặc biệt là từ ngữ : hai sương một nắng, cuốc bẫm cày sâu, của ăn của để
- Hiểu lời khuyên của câu chuyện: Ai yêu quý đất đai, ai chăm chỉ lao động trên
đồng ruộng, người đó có cuộc sống ấm no hạnh phúc
B Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ SGK
C Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
I Kiểm tra:
- VBT
II Bài mới:
a Gt chủ đề và bài học:
b Luyện đọc:
- GV đọc mẫu
+ Đọc từng đoạn trước lớp - HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn trước
lớp
+ Đọc từng đoạn trong nhóm
+ Thi đọc giữa các nhóm
+ Cả lớp đọc ĐT (1 đoạn)
- Câu chuyện muốn khuyên chúng ta
điều gì?
- Đừng ngồi mơ tưởng kho báu, lao
động chuyên cần mới là kho báu làm
Trang 5nên hạnh phúc ấm no.
+ Đất đai chính là … ấm no + Ai qúy … hạnh phúc.
c Luyện đọc lại:
- Cho HS thi đọc truyện
Thứ ba ngày 6 tháng3 năm 2012
Toán
đơn vị, chục, trăm, nghìn
A Mục tiêu:
Giúp học sinh biết :
- Ôn lại về mối quan hệ giữa đơn vị và chục, giữa chục và trăm
- Nắm được đơn vị nghìn, mối quan hệ giữa trăm và nghìn
- Biết cách đọc và viết các số tròn trăm
B Đồ dùng dạy- học:
- 1 bộ ô vuông biểu diễn số dành cho GV
- 1 bộ ô vuông biểu diễn số dành cho HS
C Các hoạt động dạy- học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
I Ôn về đơn vị chục, trăm:
- Gắn các ô vuông (các đơn vị từ 1 đơn
vị đến 10 đơn vị ) rồi ôn lại: 10 đơn vị bằng 1 chục.- HS nhìn và nêu số đơn vị, số chục
- Gắn cácHCN (các chục từ 1đến 10
chục) - HS quan sát và nêu số chục, số trăm rồi ôn lại : 10 chục bằng 1 trăm
2 Một nghìn:
+ Số tròn trăm
- Gắn các hình vuông to - HS nêu số trăm từ 1 trăm đến 900 (các
số 100, 200, 300…900 là số tròn trăm)
- Nhận xét về số tròn trăm - Có 2 chữ số 0 ở phần sau cùng (tận
cùng là 2 chữ số 0)
+ Nghìn
- Gắn to hình vuông to liền nhau - 10 trăm gộp lại thành 1 nghìn viết
1000 (1 chữ số 1 và 3 chữ số 0)
* HS ghi nhớ: 10 trăm bằng 1 nghìn - Cả lớp ôn
3 Thực hành :
- Gắn các hình trục quan về đvị, các
chục, các trăm - Yêu cầu HS lên viết số tương ứng và đọc tên các số đó
30 (3 chục) 60 (6 chục) 300 (3 trăm)
trước mặt
trước mặt
Trang 6- Tiếp tục tăng dần 300, 100,500,700,
- 1 HS lên bảng làm cả lớp T/nhất kết quả
3 Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét tiết học
Thể dục
GV chuyên soạn giảng
Chính tả: (Nghe-viết)
Kho báu
A Mục tiêu:
- Nghe viết chính xác, trình bày đúng 1 đoạn văn trích trong truyện khó báu
- Luyện viết đúng các tiếng có âm đầu dễ lẫn
B Đồ dùng dạy- học:
- Bảng phụ viết sẵn bài tập 2, bài tập 3
C Các hoạt động dạy- học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
I Kiểm tra:
- VBT
II Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Hướng dẫn nghe, viết:
- GV đọc lại chính tả 1 lần 2 HS đọc bài
- Nêu nội dung bài chính tả - Đoạn trích nói về đức tính chăm chỉ
làm lụng của hai vợ chồng người nông dân
- HS viết bảng con : quanh năm,
sương, lặn…
- HS viết bảng con
- GV đọc bài HS nghe và viết bài - HS viết bài vào vở
- Chấm chữa, bài
c Hướng dẫn làm bài tập: (8’)
Bài tập 2 : (4’) - 1 HS đọc yêu cầu làm bài tập
- Lớp làm vở bài tập
- HS đọc lại các câu ca dao, câu đố a Ơn trời mưa nắng phải thì
Nơi thì bừa cạn, nơi thì cày sâu Công lênh chẳng quản bao lâu
Trang 7Ngay nay nước bạc, ngày sau cơm vàng…
III Củng cố - dặn dò:
- Chuẩn bị các câu hỏi: Bạn có biết
Kể chuyện Kho báu
A Mục tiêu:
1 Rèn kĩ năng nói
- Dựa vào trí nhớ và gợi ý, kể được từng đoạn và toàn bộ câu chuyện bằng lời của mình với giọng điệu thích hợp, biết kết hợp lời kể với điệu bộ nét mặt
2 Rèn kĩ năng nghe Lắng nghe và ghi nhớ lời kể của bạn để nhận xét hoặc kể tiếp phần bạn đã kể
B Đồ dùng dạy- học:
- Bảng phu chép gợi ý kể 3 đoạn
C Hoạt động dạy- học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
I Kiểm tra:
- VBT
II Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Hướng dẫn kể:
+ Kể từng đoạn theo gợi ý - 1 HS đọc yêu cầu
- Lớp đọc thầm lại
- Mở bảng phụ gợi ý của từng đoạn + Kể chi tiết các sự vật đó
+ Cho 2 HS làm mẫu
ý 1: Hai vợ chồng chăm chỉ
ý 2: Thức khuya dậy sớm
ý 3: Không lúc nào nghỉ ngơi tay
ý 4: Kết quả tốt đẹp
* HS kể từng đoạn trong nhóm
- 3 HS đại diện (3 nhóm) tiếp nối nhau
+ Kể toàn bộ câu chuyện - HS kể bằng lời của mình
- GV nêu yêu cầu bài (kể với giọng điệu thích hợp, kết hợp
lời kể với điệu bộ nét mặt)
- Lớp nhận xét bình chọn người kể hay
nhất
3 Củng cố – dặn dò:
- 1 HS nhắc lại ý nghĩa câu chuyện Ai yêu qúy đất đai, ai chăm chỉ lao động
trên ruộng đồng, người đó sẽ có cuộc sống ấm no hạnh phúc
- Về nhà kể cho người thân nghe Chiều: Toán(BS)
Trang 8Luyện tập : đơn vị, chục, trăm, nghìn
A Mục tiêu:
- Luyện về mối quan hệ giữa đơn vị và chục, giữa chục và trăm
- Nắm được đơn vị nghìn, mối quan hệ giữa trăm và nghìn
- Luyện cách đọc và viết các số tròn trăm
B Đồ dùng dạy- học:
- VBT
C Các hoạt động dạy- học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
I Kiểm tra:
- GV chấm VBT của h/s
II Bài m
a GT bài:
b Luyện tập thực hành:
Bài 1: (13’)
- Gắn các hình trục quan về đvị, các
chục, các trăm - Yêu cầu HS lên viết số tương ứng và đọc tên các số đó
30 (3 chục) 60 (6 chục) 300 (3 trăm)
trước mặt
trước mặt
- Tiếp tục tăng dần 300, 100,500,700,
- 1 HS lên bảng làm cả lớp T/nhất kết quả
Bài 2: (10’)
- Nêu y/c của bài - Viết theo mẫu
- HS 1em đọc ,1em viết
- GV nhận xét
3 Củng cố , dặn dò : (3 -5’)
- NX tiết học
Tiếng việt (BS)
Kho báu
A Mục tiêu:
- Luyện viết chính xác, trình bày đúng 1 đoạn văn trích trong truyện khó báu
- Luyện viết đúng các tiếng có âm đầu dễ lẫn
B Đồ dùng dạy- học:
- Bảng con
C Các hoạt động dạy- học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Trang 9I Kiểm tra:
- VBT
II Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Hướng dẫn nghe, viết:
- GV đọc lại chính tả 1 lần 2 HS đọc bài
- Nêu nội dung bài chính tả - Đoạn trích nói về đức tính chăm chỉ
làm lụng của hai vợ chồng người nông dân
- HS viết bảng con : quanh năm,
sương, lặn…
- HS viết bảng con
- GV đọc bài HS nghe và viết bài - HS viết bài vào vở
- Chấm chữa, bài
3 Củng cố - dặn dò:
- Chuẩn bị các câu hỏi: Bạn có biết
Thứ tư ngày 7 tháng 3 năm 2012
: Mĩ thuật
GV chuyên soạn giảng
Thủ công Làm đồng hồ đeo tay (t2)
A Mục tiêu:
- HS biết làm đồng hồ đeo tay bằng giấy
- Làm được đồng hồ đeo tay
- Thích làm đồ chơi, yêu thích sản phẩm LĐ của mình
B.Đồ dùng:
- Mẫu đồng hồ đeo tay bằng giấy
- Quy trình làm đồng hồ đeo tay bằng giấy
- Giấy thủ công, giấy màu, keo, hồ dán , bút chì, bút màu, thước kẻ
C Các hoạt động dạy- học:
I Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
II Bài mới:
a GT bài: (2’)
b Học sinh thực hành làm đồng hồ
đeo tay: (28’)
- Học sinh nhắc lại quy trình làm
đồng hồ
+ Bước 2: Làm mặt đồng hồ + Bước 3: Gài dây đồng hồ + Bước 4: Vẽ số và kim lên mặt đồng
Trang 10+ HS thực hành làm đồng hồ theo các
bước đúng quy trình nhằm rèn luyện
kỹ năng
+ HS thực hành theo nhóm (Trong khi
học sinh thực hành, GV quan sát và giúp những em còn lúng túng )
- Nhắc lại học sinh: Nếp gấp phải sát
miết kĩ Khi gài dây đeo có thể bớp
nhẹ hình mặt đồng hồ để gài dây đeo
cho dễ
* Tổ chức cho HS trưng bày sản phẩm
+ Đánh giá sản phẩm - HDHS nhận xét, đánh giá sản phẩm
3 Củng cố – dặn dò: (3- 5’)
- Nhận xét sự chuẩn bị tinh thần HT
của học sinh - Tinh thần, kĩ năng thực hành về sản phẩm của HS
- Chuẩn bị cho tiết học sau
Toán
So sánh số tròn trăm
A Mục tiêu:
Giúp học sinh
+ Biết so sánh các số tròn trăm
+ Nắm được thứ tự các số tròn trăm Biết điền các số tròn trăm vào các vạch tia số
B Đồ dùng dạy- học:
- Các hình vuông to biểu diễn 100 ô vuông nhỏ (10 chục)
C Các hoạt động dạy- học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
I Kiểm tra bài cũ: - 2 HS lên bảng
- KT VBT
II Bài mới:
a GT bài:
b Nội dung:
- GV gắn các hình vuông biểu diễn các
số trình bày như sgk
- Yêu cầu HS ghi số ở dưới hình vẽ - HS lên ghi số : 200 và 300
- Hãy so sánh này trên hình vẽ - Số 200 nhỏ hơn 300
- Gọi HS lên điền > < ? - 1 HS lên điền
200 < 300
300 > 200
- Số 300 và số 300 thì ntn? - Cả lớp đọc: hai trăm lớn hơn ba trăm,
ba trăm lớn hơn hai trăm
500 < 600 500 > 400
600 > 500 200 > 100
c Thực hành : (18’)
Bài1: (6’) yêu cầu gì ? - Điền dấu vào chỗ chấm
- HDHS quan sát sgk và điền dấu
Trang 11100 < 200 300 < 500
200 > 100 500 > 300 Bài 2 : (6’) 1 HS đọc yêu cầu 100 < 200 400 > 300
Điền các dấu >, <, = 300 > 200 700 < 800
700 < 900 600 > 500
500 = 500 900 < 1000 Bài 3: (6’) 1 HS đọc yêu cầu
- Lớp đọc tên các số tròn trăm - Từ bé đến lớn : 100,200…1000
- Từ lớn đến bé : 1000,900…100
- GV vẽ tia số lên bảng - HS lần lượt điền các số tròn trăm còn
thiếu vào tia số
* Trò chơi : Xếp các số tròn trăm + HS nghe và thực hiện
+ Phát phiếu cho các bạn trong tổ Phiếu
có viết các số trong trăm 100,200…
- Chẳng hạn số 400 bạn nào có phiếu
500 phát lên sát bạn có 400
* Nhận xét, xếp hàng, tổ
III Củng cố – dặn dò:
Tập đọc Cây dừa
A Mục tiêu:
1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng
- Đọc lưu loát trôi chảy toàn bài thơ Nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và sau mỗi dòng thơ
- Biết đọc thơ với giọng tả nhẹ nhàng, hồn nhiên có giọng điệu
2 Rèn kĩ năng đọc hiểu
- Hiểu các từ khó trong bài: Tỏa, bạc phếch, đánh nhịp, đỏng đảnh…
- Hiểu nội dung bài: Cây dừa theo cách nhìn của nhà thơ nhỏ tuổi Trần Đăng Khoa giống như một con người gắn bó với đất trời, với thiên nhiên xung quanh
3 Học thuộc lòng bài thơ
B Đồ dùng dạy- học:
- Tranh minh hoạ SGK
C Các hoạt động dạy- học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
I Kiểm tra bài cũ:
II.Bài mới:
a GT bài:
b Luyện đọc:
+Đọc từng câu: - HS nối tiếp nhau đọc từng câu
- Chú ý đọc đúng 1 số từ ngữ