Câu 3 : Điều nào sau đây là không đúng khi nói tiêu hóa thức ăn trong ống tiêu hóa là tiêu hóa ngoại bào.. Quá trình biến đổi thức ăn xảy ra ở ống tiêu hóa và ở cả trong tế bào thì mới t[r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP SINH HỌC 11 KỲ II I.Tự luận.
Câu 1 Hãy phân biệt cấu tạo ống tiêu hóa( bộ răng, dạ dày, ruột non, manh tràng) của thú ăn thực vật và thú ăn
thịt? Tại sao ruột của thú ăn thực vật lại dài hơn ruột của thú ăn thịt?
Câu 2 Trình bày quá trình tiêu hóa trong dạ dày kép của động vật nhai lại? Vi sinh vật cộng sinh trong dạ cỏ có
vai trò gì trong quá trình tiêu hóa thức ăn?
Câu 3: + Bề mặt trao đổi khí có đặc điểm gì làm tăng hiệu quả trao đổi khí ở động vật? Quá trình trao đổi khí
qua bề mặt cơ thể, qua hệ thống ống khí, qua mang và qua phổi được thực hiện như thế nào?
+ Có nhận xét gì về nồng độ khí O 2 và CO2 của khí hít vào và thở ra trong hoạt động trao đổi khí ở người?
Câu 4:
a Phân biệt đường đi của máu, thành phần hệ mạch, vận tốc máu và áp lực máu trong hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kín? Hãy chỉ ra ưu điểm của hệ tuần hoàn kín so với hệ tuần hoàn hở; hệ tuần hoàn kép so với hệ tuần hoàn đơn?
b Huyết áp là gì? Huyết áp thay đổi như thế nào trong hệ mạch? Những yếu tố nào làm thay đổi huyết áp?
c Giải thích các hiện tượng sau:
+ Tại sao tim tách rời khỏi cơ thể vẫn có khả năng co dãn nhịp nhàng?
+ Nhịp tim tỉ lệ nghịch với khối lượng cơ thể?
+ Tim đập nhanh và mạnh làm huyết áp tăng, tim đập chậm và yếu làm huyết áp giảm?
+ Giải thích sự biến đổi vận tốc máu trong hệ mạch
Câu 5: a Trình bày các bộ phận tham gia duy trì cơ chế cân bằng nội môi? Nếu cơ thể người mất cân bằng nội
môi thì hậu quả gì sẽ xảy ra? Lấy ví dụ chứng minh?
b Trình bày vai trò của gan, thận trong cân bằng áp suất thẩm thấu?
Câu 6: Phân biệt hướng động và ứng động ở thực vật về hướng tác nhân kích thích, hướng phản ứng của cơ quan
thực vật, cơ chế, cơ quan thực hiện và tốc độ diễn ra?
Câu 7 Tại sao hệ thần kinh dạng chuỗi hạch lại có thể trả lời cục bộ (như co một chi) khi bị kích thích?
Câu 8: Phản ứng co toàn thân khi bị kích thích của thủy tức có phải là phản xạ không? Vì sao?
Câu 9: So với hệ thần kinh dạng lưới, hệ thần kinh dạng chuỗi hạch có ưu điểm gì?
Câu 10: Vì sao nói phản xạ co ngón tay khi bị kim châm là phản xạ không điều kiện?
Câu 11: Hãy phân biệt phản xạ có điều kiện và phản xạ không điều kiện?
Câu 12 Xinap là gì? Cho biết quá trình tin qua xinap? Giải thích tại sao tin được truyền qua xi nap chỉ theo một
chiều tù màng trước qua màng sau mà không thể theo chiều ngược lại?
Câu 12 Cơ sở thần kinh của tập tính là gì? Phân biệt cơ sở thần kinh củ tập tính bẩm sinh và tập tính học được? Câu 13 a Sinh trưởng và phát triển ở thực vật là gì? Cho ví dụ về sinh trưởng và phát triển Phân biệt các kiểu
sinh trưởng ở thực vật?
b Thế nào là mô phân sinh? ở thực vật có những loại mô phân sinh nào và chức năng của từng loại mô phân sinh đó
II.Trắc nghiệm
Câu 1: Tiêu hóa hóa học trong ống tiêu hóa ở người không diễn ra ở
Câu 2: Quá trình tiêu hóa ở động vật có túi tiêu hoá chủ yếu diễn ra như thế nào?
A Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào nhờ sự co bóp của khoang túi mà chất dinh dưỡng phức tạp thành những chất đơn giản
B Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào nhờ enzim thủy phân chất dinh dưỡng phức tạp trong khoang túi
C Thức ăn được tiêu hóa nội bào nhờ enzim thủy phân chất dinh dưỡng phức tạp thành những chất đơn giản
mà cơ thể hấp thụ được
D Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào (nhờ enzim thủy phân chất dinh dưỡng phức tạp trong khoang túi) và nội bào
Câu 3: Điều nào sau đây là không đúng khi nói tiêu hóa thức ăn trong ống tiêu hóa là tiêu hóa ngoại bào?
A Quá trình biến đổi thức ăn xảy ra ở ống tiêu hóa và ở cả trong tế bào thì mới tạo đủ năng lượng
B Quá trình biến đổi thức ăn xảy ra ở ống tiêu hóa (không xảy ra bên trong tế bào)
C Khi qua ống tiêu hóa thức ăn được biến đổi cơ học và hóa học
D Thức ăn trong ống tiêu hóa theo 1 chiều
Trang 2Câu 4: Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hóa thì
A Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào B.Thức ăn được tiêu hóa nội bào
B Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào
C Một số thức ăn tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào
Câu 5: Diều ở các động vật được hình thành từ bộ phận nào của ống tiêu hóa?
Câu 6: Phần lớn quá trình trao đổi khí ở lưỡng cư được thực hiện qua?
Câu 7: Ở sâu bọ, sự trao đổi khí diễn ra ở?
A Mang B.Phổi C.Hệ thống ống khí D.Màng tế bào hoặc bề mặt cơ thể Câu 8: Vì sao nồng độ O2 thở ra thấp hơn so với hít vào phổi?
A Vì một lượng O2 còn lưu giữ trong phế nang
B Vì một lượng O2 còn lưu giữ trong phế quản
C Vì một lượng O2 đã khuếch tán vào máu trước khi đi ra khỏi phổi
D Vì một lượng O2 đã ôxi hóa các chất trong cơ thể
Câu 9: Ý không đúng khi giải thích vì sao da giun đất đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí của cơ thể?
A Các tế bào tiếp xúc trực tiếp với không khí thông qua hệ thống ống khí
B Dưới lớp da có nhiều mao mạch và có sắc tố hô hấp
C Tỉ lệ giữa diện tích bề mặt cơ thể và thể tích cơ thể (tỉ lệ S/V) khá lớn
D Da luôn ẩm ướt giúp các chất khí dễ dàng khuếch tán
Câu 10: Phân áp O2 và CO2 trong tế bào so với ở ngoài cơ thể như thế nào?
A Phân áp O2 và CO2 trong tế bào thấp hơn ở ngoài cơ thể
B Trong tế bào, phân áp O2 cao còn CO2 thấp so với ở ngoài cơ thể
C Phân áp O2 và CO2 trong tế bào cao hơn ở ngoài cơ thể
D Trong tế bào, phân áp O2 thấp còn CO2 cao so với ở ngoài cơ thể
Câu 11: Ở người, thời gian mỗi chu kỳ hoạt động của tim trung bình là?
A 0,1 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,5 giây
B 0,8 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,4 giây
C 0,12 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,4 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây
D 0,6 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,2 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây
Câu 12: Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo trật tự nào?
A Nút xoang nhĩ → Hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất → Bó his → Mạng Puôc – kin → Các tâm nhĩ, tâm thất co
B Nút nhĩ thất → Hai tâm nhĩ và nút xoang nhĩ → Bó his → Mạng Puôc – kin → Các tâm nhĩ, tâm thất co
C Nút xoang nhĩ → Hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất → Mạng Puôc – kin → Bó his→ Các tâm nhĩ, tâm thất co
D Nút xoang nhĩ → Hai tâm nhĩ → Nút nhĩ thất → Bó his → Mạng Puôc – kin → Các tâm thất, tâm thất co
Câu 13: Huyết áp thay đổi do những yếu tố nào?
A Lực co tim B.Số lượng hồng cầu C.Độ quánh của máu D.Đáp án A và C đúng
Câu 14: Thứ tự nào dưới đây đúng với chu kỳ hoạt động của tim?
A Pha co tâm thất → pha dãn chung → pha co tâm nhĩ
B Pha co tâm thất → pha co tâm nhĩ → pha dãn chung
C Pha co tâm nhĩ → pha co tâm thất → pha dãn chung
D Pha co tâm nhĩ → pha dãn chung → pha co tâm thất
Câu 15: Ở người già, khi huyết áp cao dễ bị xuất huyết não vì
A Mạch bị xơ cứng, máu bị ứ đọng, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch
B Mạch bị xơ cứng, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch
C Mạch bị xơ cứng nên không co bóp được, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch
D Thành mạch dày lên, tính đàn hồi kém, đặc biệt là các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch
Câu 16: Dạng hướng động nào dưới đây chỉ có ở một số loài thực vật?
A Hướng trọng lực B Hướng nước C Hướng sang D Hướng tiếp xúc
Câu 17: Bộ phận nào dưới đây của thực vật có hướng sáng âm?
Câu 18: Khi đặt cây ở cửa sổ, cây thường phát triển hướng ra phía ngoài cửa sổ Hiện tượng này phản ánh dạng
hướng động nào ở thực vật?
A Hướng nước B Hướng tiếp xúc C Hướng trọng lực D Hướng sáng
Câu 19: Hướng đất là tên gọi khác của?
A hướng nước B hướng trọng lực C hướng hóa D hướng sáng âm
Trang 3Câu 20: Tác nhân nào dưới đây thường chỉ gây ra hướng động dương mà không gây ra hướng động âm?
A Nước B Trọng lực C Ánh sang D Tất cả các phương án còn lại
Câu 21: Khi nói về hướng động của thực vật, nhận định nào dưới đây là đúng?
A Rễ cây có hướng sáng âm B Ngọn cây có hướng nước âm
C Ngọn cây có hướng trọng lực dương D Rễ cây có hướng trọng lực âm
Câu 22: Dạng vận động nào dưới đây là một trong những kiểu ứng động không sinh trưởng?
A Vận động nở hoa ở cây nghệ tây B Vận động tự vệ ở cây trinh nữ
C Vận động quấn vòng ở cây rau muống D Vận động ngủ, thức của chồi bàng
Câu 23: Dạng vận động nào sau đây có liên quan đến sự thay đổi sức trương nước?
A Tất cả các phương án còn lại B Vận động nở hoa của cây tulip
C Vận động ngủ thức của lá chua me D Vận động bắt mồi ở cây bắt ruồi
Câu 24: Điều không đúng với axêtincôlin sau khi xuất hiện xung thần kinh là
A Axêtincôlin được tái chế phân bố tự do trong chùy xináp
B Axêtincôlin bị axêtincôlinesteraza phân giải thành axêtat và côlin
C Axêtat và côlin trở lại màng trước, đi vào chùy xináp và được tái tổng hợp thành axêtincôlin
D Axêtincôlin tái chế được chứa trong các bóng xináp
Câu 25: Quá trình truyền tin qua xináp diễn ra theo trật tự
A Khe xináp → màng trước xináp → chùy xináp → màng sau xináp
B Chùy xináp → màng trước xináp → khe xináp → màng sau xináp
C Màng sau xináp → khe xináp → chùy xináp → màng trước xináp
D Màng trước xináp → chùy xináp → khe xináp → màng sau xináp
Câu 26: Yếu tố không thuộc thành phần xináp là
Câu 27: Xináp là diện tiếp xúc giữa
A Các tế bào ở cạnh nhau B.Tế bào thần kinh với tế bào tuyến
C.Tế bào thần kinh với tế bào cơ
D.Các tế bào thần kinh với nhau hay giữa tế bào thần kinh với tế bào khác loại (tế bào cơ, tế bào tuyến,…)
Câu 28: Chất trung gian hóa học phổ biến nhất ở động vật có vú là
C.Serôtônin và norađrênalin D.Axêtincôlin và norađrênalin
Câu 29: Hoạt động của bơm ion Na+ - K+ trong lan truyền xung thần kinh như thế nào?
A Khe xinap → Màng trước xinap → Chùy xinap → Màng sau xinap
B Màng trước xinap → Chùy xinap → Khe xinap → Màng sau xinap
C Màng trước xinap → Khe xinap → Chùy xinap → Màng sau xinap
D Chuỳ xinap → Màng trước xinap → Khe xinap → Màng sau xinap
Câu 30: Thụ thể tiếp nhận chất trung gian hóa học nằm ở
Câu 31: Trong xináp, chất trung gian hóa học nằm ở
Câu 32: Tập tính học được là loại tập tính được hình thành trong quá trình
A Sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm
B Phát triển của loài, thông qua học tập và rút kinh nghiệm
C Sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, được di truyền
D Sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, đặc trưng cho loài
Câu 33: Mức độ phức tạp của tập tính tăng lên khi
A Số lượng các xináp trong cung phản xạ tăng lên B.Kích thích của môi trường kéo dài
C.Kích thích của môi trường lặp lại nhiều lần D.Kích thích của môi trường mạnh mẽ
Câu 34: Mối liên hệ giữa kích thích và sự xuất hiện tập tính như thế nào?
A Mọi kích thích đều làm xuất hiện tập tính B.Không phải bất kì kích thích nào cũng là xuất hiện tập tính C.Kích thích càng mạnh càng dễ làm xuất hiện tập tính D.Kích thích càng lặp lại càng dễ làm xuất hiện tập tính
Câu 35: Mức độ phức tạp của tập tính tăng lên khi
A Số lượng các xináp trong cung phản xạ tăng lên B.Kích thích của môi trường kéo dài
C.Kích thích của môi trường lặp lại nhiều lần D.Kích thích của môi trường mạnh mẽ
Câu 5: Mức độ phức tạp của tập tính tăng lên khi
A Số lượng các xináp trong cung phản xạ tăng lên B.Kích thích của môi trường kéo dài
C.Kích thích của môi trường lặp lại nhiều lần D.Kích thích của môi trường mạnh mẽ
Trang 4Câu 36: Đặc điểm không có ở sinh trưởng sơ cấp là
A Làm tăng kích thước chiều dài của cây B.Diễn ra hoạt động của mô phân sinh đỉnh C.Diễn ra cả ở cây Một lá mầm và cây Hai lá mầm D.Diễn ra hoạt động của tầng sinh bần
Câu 37: Sinh trưởng thứ cấp là sự tăng trưởng bề ngang của cây
A Do mô phân sinh bên của cây thân thảo tạo ra B.Do mô phân sinh bên của cây Một lá mầm tạo ra
B Do mô phân sinh bên của cây thân gỗ tạo ra D.Do mô phân sinh lóng của cây tạo ra
Câu 38: Phát biểu đúng về mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng là
A Mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây Một lá mầm
B Mô phân sinh bên có ở thân cây Một lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây Hai lá mầm
C Mô phân sinh bên có ở thân cây Hai lá mầm, còn mô phân sinh nóng có ở thân cây Một lá mầm
D Mô phân sinh bên và mô phân sinh nóng có ở thân cây Hai lá mầm
Câu 39: Đặc điểm nào không có ở sinh trưởng sơ cấp?
A Làm tăng kích thước chiều dài của cây B.Diễn ra hoạt động của tầng sinh bần
C.Diễn ra cả ở cây một lá mầm và cây hai lá mầm D.Diễn ra hoạt động của mô phân sinh đỉnh
Câu 40: Lấy tuỷ làm tâm, sự phân bố của mạch rây và gỗ trong sinh trưởng sơ cấp như thế nào?
A Gỗ nằm phía ngoài còn mạch rây nằm phía trong tầng sinh mạch
B Gỗ và mạch rây nằm phía trong tầng sinh mạch
C Gỗ nằm phía trong còn mạch rây nằm phía ngoài tầng sinh mạch
D Gỗ và mạch rây nằm phía ngoài tầng sinh mạch
Hết