Các đường sức của điện trường cho biết hướng của lực điện tác dụng lên điện tích dương đặt tại đó Câu 10: Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì cường độ dòn[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT PHẠM PHÚ THỨ ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I
A Phần trắc nghiệm
Câu 1: Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển động có hướng của
A các chất tan trong dung dịch
B các ion dương và các ion âm dưới tác dụng của điện trường trong dung dịch
C các ion dương trong dung dịch
D các ion dương và các ion âm theo chiều điện trường trong dung dịch
Câu 2: Suất điện động của một nguồn điện được đo bằng:
A Lượng điện tích dịch chuyển qua nguồn điện trong một đơn vị thời gian
B Công mà các lực lạ thực hiện được trong một đơn vị thời gian
C Công mà các lực lạ thực hiện được khi dịch chuyển một đơn vị điện tích dương ngược chiều điện trường
D Điện lượng lớn nhất mà nguồn điện đó có thể cung cấp khi phát điện
Câu 3: Cho một mạch điện kín nguồn điện có suất điện động 12V, điện trở trong 1,5 , mạch ngoài gồm điện trở R1
= 0,5 mắc nối tiếp với điện trở R Để công suất tiêu thụ ở mạch ngoài lớn nhất thì điện trở R phải có giá trị là
Câu 4: Đối với mỗi vật dẫn kim loại, nguyên nhân gây ra điện trở của vật dẫn là:
A Do sự mất trật tự của mạng tinh thể kim loại cản trở chuyển động có hướng của các electron tự do
B Do các lectron dịch chuyển quá chậm
C Do các nguyên tử kim loại va chạm mạnh với nhau
D Do các Ion dương va chạm với nhau
Câu 5: Thả một ion dương không có vận tốc đầu trong một điện trường Ion đó sẽ:
A Chuyển động dọc theo một đường sức điện
B Đứng yên
C Chuyển động từ điểm có điện thế cao xuống điểm có điện thế thấp
D Chuyển động từ điểm có điện thế thấp lên điểm có điện thế cao
Câu 6: Đại lượng nào đặc trưng cho khả năng tích điện của một tụ điện?
A Cường độ điện trường trong tụ điện B Điện tích của tụ điện
C Hiệu điện thế giữa hai bản của tụ điện D Điện dung của tụ điện
Câu 7: Một bình điện phân đựng dung dịch CuSO4 với Anốt bằng Cu, có điện trở R = 10 Sau khi điện phân 16
phút 5 giây có 0,64 gam Cu bám vào điện cực âm Xác định hiệu điện thế đặt vào hai điện cực của bình điện phân Cho biết Cu = 64, n = 2
Câu 8: Tác dụng đặc trưng nhất của dòng điện là
Câu 9: Phát biểu nào sau đây là không đúng:
A Điện trường tác dụng lực điện lên điện tích đặt trong nó
B Điện trường đều có vec tơ cường độ điện trường tại mọi điểm đều bằng nhau
C Tại một điểm trong điện trường,cường độ điện trường tỉ lệ thuận với độ lớn điện tích
D Các đường sức của điện trường cho biết hướng của lực điện tác dụng lên điện tích dương đặt tại đó
Câu 10: Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì cường độ dòng điện chạy trong mạch:
A Giảm khi điện trở mạch ngoài tăng B Tỉ lệ nghịch với điện trở mạch ngoài.
C Tăng khi điện trở mạch ngoài tăng D Tỉ lệ thuận với điện trở mạch ngoài.
Câu 11:Dòng điện trong chất điện phân tuân theo định luật Ohm khi:
A các bình điện phân có anot là kim loại mà muối của nó có mặt trong dung dịch điện phân
B chất điện phân là dung dịch axit hay bazo
C xảy ra phản ứng phụ hay phản ứng thứ cấp tại điện cực
D có quá trình phân li các phân tử chất tan trong dung dịch
Câu 12: Người ta mắc một bộ ba pin giống nhau nối tiếp thì thu được một bộ nguồn có suất điện động 9V và điện
trở trong 3 Mỗi pin có suất điện động và điện trở trong là:
Trang 2A 9V - 3 B 9V - 9 C 3V -3 D 3V - 1.
Cõu 13: Cho cỏc nhúm bỡnh điện phõn đựng dung dịch muối với cỏc điện cực Anốt tương ứng sau:
SO
Cu Cu II AgNO3 Cu III ZnSO4 Zn IV FeCl3 Ag
Bỡnh điện phõn nào cú cực dương tan?
Cõu 14: Một điện trở R = 4 được mắc với một nguồn điện tạo thành mạch kớn thỡ cụng suất tỏa nhiệt của mạch ngoài là P = 0,36W Hiệu điện thế hai đầu điện trở bằng:
Cõu 15: Một điện tớch điểm Q = +4.10-8C đặt tại một điểm O trong khụng khớ Cường độ điện trường tại điểm M, cỏch O một khoảng 2 cm do Q gõy ra là:
Cõu 16: Một nguồn điện cú suất điện động = 15V, điện trở trong r = 0,5 mắc với mạch ngoài gồm hai điện trở R1= 20 và R2 = 30 mắc song song Cụng suất của mạch ngoài là:
Cõu 17: Khi nhiệt độ của dây kim loại tăng, điện trở của nó sẽ
C Tăng lên D Ban đầu tăng lên theo nhiệt độ nhng sau đó lại giảm dần
Cõu 18: Hai điện tớch điểm giống nhau q1=q2=4.10 (C)-8 đặt cỏch nhau 3cm trong chõn khụng Lực điện tương tỏc giữa chỳng cú đặc điểm:
Cõu 19: Lực tương tỏc giữa hai điện tớch điểm sẽ thay đổi như thế nào khi khoảng cỏch giữa chỳng giảm 2 lần và mỗi
điện tớch tăng độ lớn lờn 2 lần?
Cõu 20: Hai điện tớch q1 q2 3.108C
đặt cỏch nhau một khoảng 9cm trong mụi trường cho hằng số điện mụi =2 Lực tương tỏc giữa hai điện tớch đú:
Cõu 21: Cụng suất của nguồn điện được xỏc định theo cụng thức:
Cõu 22: Đơn vị suất điện động là
Cõu 23: Nguyờn nhõn gõy ra điện trở trong kim loại là
A Sự chuyển động hỗn độn của cỏc electron
B Tương tỏc điện giữa cỏc ion dương ở nỳt mạng và cỏc electron tự do
C Sự sai lệch của mạng tinh thể
D Tương tỏc hấp dẫn giữa cỏc ion dương ở nỳt mạng và cỏc electron tự do
Cõu 24: Cho một tụ điện cú điện dung C = 5μFF nếu điện tớch của tụ là Q = 10-4 C thỡ giữa hai bản tụ cú hiệu điện thế
U là
Cõu 25: Một điện tớch điểm q = 10-7 C đặt trong điện trường của một điện tớch điểm Q, chịu tỏc dụng của lực F = 3.10-3 N Cường độ điện trường E tại điểm đặt điện tớch q là :
Cõu 26: Cường độ điện trường tại một điểm là đại lượng đặc trưng cho điện trường về :
Cõu 27: Khi cú n nguồn điện giống nhau mắc nối tiếp, mỗi nguồn cú suất điện động E và điện trở trong r Cụng thức
nào sau đõy là đỳng ?
Trang 3A Eb = E ; rb =
r
n. B Eb = nE ; rb =
r
n. C Eb = nE ; rb = nr. D Eb = E ; rb = r.
Câu 28: Một bình điện phân có anốt bằng đồng, dung dịch điện phân là CuSO4 (cho A = 64 ; n =2) Dòng điện qua
bình điện phân là 2 (A) Tính lượng đồng thoát ra ở điện cực của bình điện phân trong 16 phút 5 giây ?
Câu 29: Để bóng đèn 120 V – 60 W sáng bình thường ở mạng điện có hiệu điện thế 220 V, người ta phải mắc nối
tiếp với nó một điện trở phụ R có giá trị là :
Câu 30: Một điện tích q chuyển động trong điện trường (đều hay không đều) theo một đường cong kín Gọi công của
lực điện trong chuyển động đó là A thì:
A A> 0 nếu q>0 B.A>0 nếu q<0 C.A 0 nếu điện tường không đều D A= 0
Câu 31: Vào mùa hanh khô, nhiều khi kéo áo len qua đầu, ta nghe có tiếng nổ lốp đốp Đó là do
A hiện tượng nhiễm điện do tiếp xúc B hiện tượng nhiễm điện do cọ xát
C hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng D cả ba hiện tượng nhiễm điện trên
Câu 32: Trong trường hợp nào dưới đây, ta không có một tụ điện?
A Giữa hai bản kim loại là một lớp mica
B Giữa hai bản kim loại là một lớp nhựa pôliêtilen
C Giữa hai bản kim loại là một lớp giấy tẩm parafin
D Giữa hai bản kim loại là một lớp giấy tẩm dung dịch muối ăn
Câu 33: Trong thời gian t =2(s) có một điện lượng q =1,5(C) dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc một bóng
đèn Cường độ dòng điện chạy qua đèn là:
A 3(A) B 0,75(A) C 1,33(A) D 0,5(A)
Câu 34: Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho
A khả năng tích điện cho hai cực của nó B khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện
C khả năng thực hiện công của lực lạ bên trong nguồn điện D khả năng tác dụng lực điện của nguồn điện
Câu 35: Khi một điện tich q= 2(C) di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường thì lực điện sinh công A=
-6(J) Hiệu điện thế UMN có giá trị là:
A +12(V) B -12(V) C +3(V) D -3(V)
Câu 36: Di chuyển một điện tích q từ điểm M đến điểm N trong một điện trường Công AMN của lực điện:
A Phụ thuộc dạng quỹ đạo. B Càng lớn nếu đường đi MN càng dài
C Chỉ phụ thuộc vị trí M D Phụ thuộc vị trí M, N
Câu 37: Cường độ dòng điện xác định bằng.
A Số hạt mang điện chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong 1 giây
B Số hạt mang điện chạy qua vật dẫn trong một đơn vị thời gian
C Điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một khoảng thời gian nào đó
D Điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một đơn vị thời gian
Câu 38: Cho đoạn mạch điện trở 5 Ω, hiệu điện thế hai đầu mạch là 10 V Trong 40s điện năng tiêu thụ của mạch là:
Câu 39: Chọn câu đúng Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí:
A Tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích
B Tỉ lệ thuận với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.
C Tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa hai điện tích.
D Tỉ lệ nghịch với tích độ lớn của hai điện tích.
Câu 40: Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không cách nhau một khoảng r = 10 (cm) Lực đẩy giữa chúng
là F = 9.10-3 (N) Độ lớn của hai điện tích đó là:
A q1 = q2 = 2.10-7 (C) B q1 = q2 = 10-9 (C) C q1 = q2 =10-7 (C) D q1 = q2 = 9.10-7 (C)
Câu 41: Ghép 3 pin giống nhau nối tiếp mỗi pin có suất điện động 1,5 V và điện trở trong 0,5 Ω Suất điện động và
điện trở trong của bộ pin là:
A 4,5V và 0,5Ω B 3 V và 0,5 Ω C 1,5 V và 0,5 Ω D 4,5 V và 1,5Ω.
Câu 42: Chọn câu đúng Biểu thức nào dưới đây là định nghĩa của cường độ điện trường.
Trang 4A E = Fq B
E =
F
9|Qq|
E q
B Phần tự luận
Câu 1: Tại hai điểm A và B cách nhau 60cm trong chân không đặt hai điện tích q1 4.106C
và q2 6.106C
trung điểm của AB
a) Xác định cường độ điện trường tại M?
b) Nếu đặt tại M điện tích q3 5.106C
xác định lực điện tác dụng lên q3?
Câu 2: Tại 2 điểm A và B cách nhau 20cm trong chân không đặt hai điện tích q13.106C và q2 5.106C O là trung điểm của AB
a) Xác định cường độ điện trường tại O?
b) Nếu đặt tại M điện tích q3 6.106C
xác định lực điện tác dụng lên q3?
Câu 3: Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ Các nguồn điện có suất điện động
E1 = 10V và E2 = 15V và điện trở trong r1 , các điện trở của mạchr2 3
ngoài gồm R1 là đèn (10V – 5W), R và 2 60 R 3 40
a) Xác định điện trở tương đương của mạch ngoài, suất điện động và điện trở
trong của bộ nguồn?
b) Xác định cường độ dòng điện qua từng điện trở?
c) Xác định hiện điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở và giữa hai cực của bộ nguồn? Nhận xét độ sáng của đèn?
d) Trong thời gian t = 30 phút hãy xác định công, công suất, hiệu suất của bộ nguồn và nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở R3?
Câu 4: Cho mạch điện kín có sơ đồ như hình vẽ Các nguồn điện có suất điện động E1 = 5V, E2 = 7V và E3 = 6V và điện trở trong r , 1 1 r ,2 3 r , các3 5 điện trở của mạch ngoài gồm R , 1 20 R và 2 50 R3 là đèn (15V – 7,5W) a) Xác định điện trở tương đương của mạch ngoài, suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn?
b) Xác định cường độ dòng điện qua từng điện trở?
c) Xác định hiện điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở và giữa hai cực của bộ nguồn? Nhận xét độ sáng của đèn?
d) Trong thời gian t = 1h 30 phút hãy xác định công, công suất, hiệu suất của bộ nguồn và nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở R2?