Để phát huy nội lực, nâng cao hiệu quả hợp tác quốc tế, thực hiện thắng lợi sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước, một trong những phương hướng cơ bản để thực hiện chính sách [r]
Trang 1I PHẦN TRẮC NGHIỆM
BÀI 9: NHÀ NƯỚC XÃ HỘI CHỦ NGHĨA Câu 1: Nhà nước xuất hiện từ khi
A Con người xuất hiện B Xuất hiện chế độ cộng sản nguyên thủy
C Mâu thuẫn giai cấp không thể điều hòa được D Phân hóa lao động
Câu 2: Lịch sử phát tiển xã hội loài người đã trải qua những kiểu nhà nước nào sau đây?
A Nhà nước nguyên thủy, chủ nô, tư sản, XHCN
B Nhà nước chủ nô, phong kiến, tư sản, XHCN
C Nhà nước nguyên thủy, phong kiến, tư sản, XHCN
D Nhà nước nguyên thủy, chủ nô, Phong kiến, XHCN
Câu 3: Nhà nước thể hiện ý chí, lợi ích và nguyện vọng của nhân dân là nói đến đặc điểm nào dưới đây?
A Tính xã hội B Tính nhân dân C Tính giai cấp D Tính quần chúng
Câu 4: Công cụ nào dưới đây là hữu hiệu nhất để Nhà nước quản lí xã hội
A Kế hoạch B Chính sách C Pháp luật D Chủ trương
Câu 5: Nhà nước pháp quyền có nghĩa là, mọi hoạt động của các cơ quan nhà nước, tổ chức xã hội và mọi công dân
đều được thực hiện trên cơ sở
A Pháp luật B Chính sách C Dư luận xã hội D Niềm tin
Câu 7 : Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa mang bản chất của giai cấp công nhân vì Nhà nước là thành quả cách
mạng của
A quần chúng nhân dân lao động
B giai cấp công nhân và nhân dân lao động
C sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản
D nhân dân lao động do giai cấp công nhân thông qua chính đảng là Đảng Cộng sản lãnh đạo
Câu 8 : Nhà nước ta là nhà nước của dân, vì dân, do nhân dân lập nên và nhân dân tham gia quán lí là thể hiện.
A tính nhân dân B tính dân tộc C tính thời đại C tính truyền thống
Câu 9 : Nhà nước có chính sách dân tộc đúng đắn, chăm lo lợi ích mọi mặt cho các cộng đồng dân tộc Việt Nam là
thể hiện
A tính nhân dân B tính dân tộc C tính thời đại C tính truyền thống
Câu 10: Chức năng cơ bản của Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam là
A Trấn áp các lực lượng phá hoại B Tổ chức và xây dựng
C Giữ gìn chế độ xã hội D Duy trì an ninh quốc phòng
Câu 11: Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam mang bản chất của giai cấp
A Công nhân B Nông dân C Tri thức D Tiểu thương
Câu 12: Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam là Nhà nước
A Của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân B Của riêng giai cấp lãnh đạo
C Của riêng những người lao động nghèo D Của riêng tầng lớp tri thức
Câu 14: Tính dân tộc của Nhà nước ta được thể hiện như thế nào dưới đây?
A Nhà nước ta là Nhà nước của các dân tộc
B Nhà nước chăm lo lợi ích mọi mặt cho các dân tộc ở Việt Nam
C Mỗi dân tộc có bản sắc riêng của mình
D Dân tộc nào cũng có chữ viết riêng
Câu 16: Nhà nước ta kế thừa và pháp huy những truyền thống tốt đẹp của dân tộc thể hiện
A Tính giai cấp của Nhà nước B Tính nhân dân của Nhà nước
C Tính dân tộc của Nhà nước D Tính cộng đồng của Nhà nước
Câu 18: Chức năng nào dưới đây của Nhà nước ta là căn bản nhất
A Chức năng đảm bảo an ninh chính trị B Chức năng tổ chức và xây dựng
C Chức năng đam bảo trật tự, an ninh xã hội D Chức năng tổ chức và giáo dục
Câu 19: Ý nào dưới đây là một trong những nội dung cơ bản trong chức năng tổ chức và xây dựng của nhà nước
pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam?
A Tổ chức xây dựng và quản lí văn hóa, giáo dục, khoa học
Trang 2B Tổ chức xây dựng và quản lí trật tự, an toàn xã hội.
C Tổ chức xây dựng và quản lí hệ thống chính trị
D Tổ chức xây dựng và quản lí hệ thống thông tin
Câu 20: Ý nào dưới đây không phải là nội dung cơ bản trong chức năng tổ chức và xây dựng của nhà nước pháp
quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam?
A.Tổ chức xây dựng và quản lí nền kinh tế xã hội chủ nghĩa
B Tổ chức xây dựng và quản lí văn hóa, giáo dục, khoa học
C Tổ chức xây dựng và quản lí hệ thống chính trị
D Tổ chức xây dựng và bảo đảm thực hiện chính sách xã hội
Câu 21: Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam do tổ chức nào dưới đây lãnh đạo?
A Mặt trận Tổ quốc Việt nam B Đảng Cộng sản Việt Nam
C Hội liên hiệp Phụ nữ Việt Nam D Đoàn thanh niên Việt Nam
Câu 22: Xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa là trách nhiệm của
A Các cơ quan B Mọi công dân
C Nhà nước D Lực lượng vũ trang
BÀI 10: NỀN DÂN CHỦ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA Câu 1: Dân chủ là quyền lực thuộc về
A nhân dân B giai cấp thống trị
B giai cấp công nhân D giai cấp nông dân
Câu 2: Dân chủ là quyền làm chủ của nhân dân trong lĩnh vực
A kinh tế B chính trị C văn hóa xã hội D đời sống xã hội
Câu 3: Dân chủ là một hình thức nhà nước gắn với giai cấp nào?
A.Công nhân B Nông dân C Thống trị D Trí thức
Câu 4: Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là nền dân chủ của
A
quảng đại quần chúng nhân dân B tất cả mọi người trong xã hội
C những người lãnh đạo D giai cấp công nhân
Câu 5 : Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa mang bản chất của giai cấp nào?
A Công nhân B Nông dân C Tiểu tư sản D Trí thức
Câu 6: Cơ sở kinh tế của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là
A Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất B Chế độ công hữu về tư liệu sản xuất
C Sở hữu nhà nước về tư liệu sản xuất D Sở hữu nhà nước kết hợp với tư nhân về tư liệu sản xuất
Câu 7: Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa lấy hệ tư tưởng nào làm làm nền tảng tinh thần của xã hội?
A Tư tưởng Nho giáo B Tư tưởng Phật giáo
C Tư tưởng Mác Lê- nin D Tư tưởng Hồ Chí Minh
Câu 8: Dân chủ xã hội chủ nghĩa là nền dân chủ
A Rộng rãi nhất và triệt để nhất B Tuyệt đối nhất
C Hoàn bị nhất D Phổ biến nhất trong lịch sử
Câu 9: Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa gắn liền với
A Đạo đức B Pháp luật C Phong tục D Truyền thống
Câu 10: Một trong những nội dung của dân chủ trong lĩnh vực chính trị được thể hiện ở
A Quyền bình đẳng nam nữ B Quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội
C Quyền tự do kinh doanh D Quyền tự do lựa chọn nơi ở và làm việc
Câu 11: Quyền nào dưới đây là một trong những nội dung của dân chủ trong lĩnh vực chính trị ?
A Quyền sáng tác văn học B Quyền bình đẳng nam nữ
C Quyền tự do báo chí D Quyền lao động
Câu 12: Quyền lao động thể hiện dân chủ trong lĩnh vực nào dưới đây?
A Kinh tế B Văn hóa C Chính trị D Xã hội
Câu 13: Quyền phê bình văn học thể hiện dân chủ trong lĩnh vực
A Văn hóa B Giáo dục C Chính trị D Xã hội
Câu 14: Quyền nào dưới đây của công dân thể hiện dân chủ trong lĩnh vực xã hội?
Trang 3A Quyền được thông tin B Quyền được hưởng bảo hiểm xã hội
D Quyền khiếu nại C Quyền tham gia quản lí nhà nước
Câu 15: Quyền nào dưới đây thể hiện dân chủ trong lĩnh vực văn hóa
A Quyền được đảm bảo về mặt tinh thần khi không còn khả năng lao động
B Quyền được hưởng lợi ích từ sáng tạo nghệ thuật của mình
C Quyền tham gia thảo luận các vấn đề chung của cả nước
D Quyền được thông tin, tự do ngôn luận, tự do báo chí
Câ 16: Hành vi nào dưới đây thể hiện dân chủ trong lĩnh vực văn hóa?
A Anh X ứng cử vào Hội đồng nhân dân phường B Chị B tham gia phê bình văn học
C Anh H tham gia đóng góp ý kiến dự thảo luật D Chị C phát biểu ý kiến trong cuộc họp cơ quan
Câu 17: Quyền bầu cử, ứng cử vào các cơ quan quyền lực nhà nước, các tổ chức chính trị- xã hội là một trong những
nội dung cơ bản của dân chủ trong lĩnh vực nào?
A.Kinh tế B Xã hội C Văn hóa D Chính trị
Câu 18: Quyền được thông tin, tự do ngôn luận, tự do báo chí là một trong những nội dung cơ bản của dân chủ
trong lĩnh vực nào?
A Xã hội B Chính trị C Kinh tế D Văn hóa
Câu 19 : Quyền giám sát hoạt động của các cơ quan nhà nước, quyền khiếu nại, tố cáo là một trong những nội dung
cơ bản của dân chủ trong lĩnh vực nào?
A Văn hóa B Kinh tế C Chính trị D Xã hội
Câu 20: Khi thực hiện quyền dân chủ trong lĩnh vực chính trị, cùng với quyền được hưởng, công dân có nghĩa vụ
A đóng thuế theo quy định của pháp luật B giữ gìn, phát huy giá trị văn hóa của dân tộc
C tham gia các phòng trào xã hội ở địa phương, D bảo vệ Tổ quốc, an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội
Câu 21: Quyền được tham gia vào đời sống văn hoá là một trong những nội dung cơ bản của dân chủ trong lĩnh vực
nào?
A Xã hội B Chính trị C Kinh tế D Văn hóa
Câu 22: Quyền nào dưới đây không phải là nội dung cơ bản của dân chủ trong lĩnh vực văn hoá?
A.Quyền được tham gia vào đời sống văn hóa
B Quyền sáng tác, phê bình văn hóa, nghệ thuật
C Quyền được hưởng an toàn xã hội, bảo hiểm xã hội
D Quyền được hưởng các lợi ích từ sáng tạo văn hóa, nghệ thuật của chính mình
Câu 23: Khi thực hiện quyền dân chủ trong lĩnh vực văn hóa, cùng với quyền được hưởng, công dân có nghĩa vụ
A đóng thuế theo quy định của pháp luật B giữ gìn, phát huy giá trị văn hóa của dân tộc
C tham gia các phòng trào xã hội ở địa phương, D bảo vệ Tổ quốc, an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội
Câu 24: Quyền lao động là một trong những nội dung cơ bản của dân chủ trong lĩnh vực nào?
A Xã hội B Chính trị C Kinh tế D Văn hóa
Bài 11 CHÍNH SÁCH DÂN SỐ VÀ GIẢI QUYẾT VIỆC LÀM Câu 1 Muốn có quy mô, cơ cấu dân số và phân bố dân cư hợp lí để phát triển nhanh và bền vững thì phải
A có chính sách dân số đúng đắn B khuyến khích tăng dân số
C giảm nhanh việc tăng dân số D phân bố lại dân cư hợp lí
Câu 2 Số người sống trong một quốc gia khu vực, vùng địa lí kinh tế tại thời điểm nhất định là
A quy mô dân số B mức độ dân số
C cơ cấu dân số D phân bố dân số
Câu 3 Tổng số dân được phân loại theo giới tính, độ tuổi, dân tộc, trình độ học vấn, nghề nghiệp, tình trạng hôn nhân
và các đặc trưng khác là
A quy mô dân số B mức độ dân số
C cơ cấu dân số D phân bố dân số
Câu 4 Sự phân chia tổng số dân theo khu vực, vùng địa lí kinh tế hoặc một đơn vị hành chính là
A quy mô dân số B mức độ dân số
C cơ cấu dân số D phân bố dân cư
Câu 5 Sự phản ánh các đặc trưng về thể chất, trí tuệ và tinh thần của toàn bộ dân số là
A quy mô dân số B chất lượng dân số
C cơ cấu dân số D phân bố dân cư
Trang 4Câu 6 Ở nước ta, chính sách dân số và giải quyết việc làm được xem là
A chính sách xã hội cơ bản B đường lối kinh tế trọng điểm
C chủ trương xã hội quan trọng D giải pháp kinh tế căn bản
Câu 7 Giải quyết việc làm là chính sách xã hội cơ bản là yếu tố quyết định để
A phát huy nhân tố con người B nâng cao chất lượng dân số
C tạo thu nhập cho người dân D nâng cao đời sống nhân dân
Câu 8 Vấn đề việc làm ở nước ta hiện nay
A.việc làm thiếu trầm trọng B được giải quyết hợp lý
C tỉ lệ thất nghiệp rất ít D thiếu việc làm là vấn đề bức xúc ở nông thôn và thành thị
Câu 9 Một trong những mục tiêu của chính sách dân số nước ta là
A tiếp tục giảm tốc độ gia tăng dân số B tiếp tục giảm quy mô dân số
C tiếp tục giảm cơ cấu dân cư D tiếp tục tăng chất lượng dân số
Câu 10 Một trong những mục tiêu của chính sách dân số nước ta là
A sớm ổn định quy mô, cơ cấu dân số vả phân bố dân cư hợp lí
B sớm ổn định quy mô và tốc độ gia tăng dân số tự nhiên
C sớm ổn định cơ cấu và tốc độ gia tăng dân số
D sớm ổn định mức tăng tự nhiên và sự kiềm chế xã hội
Câu 11 Một trong những mục tiêu của chính sách dân số nước ta là
A nâng cao hiệu quả của chính sách dân số để phát triển nguồn nhân lực
B nâng cao chất lượng dân số để phát triển nguồn nhân lực
C nâng cao chất lượng cuộc sống để phát triển nguồn nhân lực
D nâng cao đời sống nhân dân để phát triển nguồn nhân lực
Câu 12 Một trong những phương hướng cơ bản của chính sách dân số nước ta là
A làm tốt công tác truyền thông B làm tốt công tác thông tin, tuyên truyền, giáo dục
C làm tốt công tác tuyên truyền D làm tốt công tác tuyên truyền, giáo dục
Câu 13 Một trong những phương hướng cơ bản của chính sách dân số nước ta là
A nâng cao đời sống nhân dân B tăng cường nhận thức, thông tin
C nâng cao hiệu quả đời sống nhân dân D nâng cao hiểu biết của người dân về vai trò của gia đình
Câu 14 Một trong những phương hướng cơ bản của chính sách dân số nước ta là
A tăng cường công tác lãnh đạo và quản lí B tăng cường công tác tổ chức
C tăng cường công tác giáo dục D tăng cường công tác vận động
Câu 15 Nội dung nào dưới đây không phải là mục tiêu của chính sách dân số nước ta?
A Sớm ổn định quy mô, cơ cấu dân số vả phân bố dân cư hợp lí
B Nâng cao chất lượng dân số để phát triển nguồn nhân lực
C Tiếp tục giảm tốc độ gia tăng dân số
D Sớm ổn định quy mô và tốc độ gia tăng dân số tự nhiên
Câu 16 Nội dung nào dưới đây là mục tiêu của chính sách dân số nước ta?
A Nâng cao chất lượng dân số để phát triển nguồn nhân lực
B Tăng cường công tác lãnh đạo và quản lí, tổ chức tốt bộ máy làm công tác dân
C Làm tốt công tác thông tin, tuyên truyền, giáo dục
D Nâng cao sự hiểu biết của người dân về vai trò của gia đình
Câu 17 Nội dung nào dưới đây là mục tiêu của chính sách dân số nước ta?
A Tăng cường công tác lãnh đạo và quản lí, tổ chức tốt bộ máy làm công tác dân
B Tiếp tục giảm tốc độ gia tăng dân số
C Làm tốt công tác thông tin, tuyên truyền, giáo dục
D Nâng cao sự hiểu biết của người dân về vai trò của gia đình
Câu 18 Nội dung nào dưới đây là phương hướng cơ bản của chính sách dân số nước ta?
A Tăng cường công tác lãnh đạo và quản lí, tổ chức tốt bộ máy làm công tác dân
B Tiếp tục giảm tốc độ gia tăng dân số
C Ổn định qui mô, cơ cấu và phân bố dân số
D Nâng cao chất lượng dân số nhằm phát triển nguồn nhân lực cho đất nước
Câu 19 Nội dung nào dưới đây là phương hướng cơ bản của chính sách dân số nước ta?
A Làm tốt công tác thông tin, tuyên truyền, giáo dục
B Tiếp tục giảm tốc độ gia tăng dân số
C Ổn định qui mô, cơ cấu và phân bố dân số
D Nâng cao chất lượng dân số nhằm phát triển nguồn nhân lực cho đất nước
Câu 20 Nội dung nào dưới dây là phương hướng cơ bản của chính sách dân số nước ta?
A Tiếp tục giảm tốc độ gia tăng dân số
B Ổn định qui mô, cơ cấu và phân bố dân số
C Nâng cao chất lượng dân số nhằm phát triển nguồn nhân lực cho đất nước
Trang 5D Nâng cao sự hiểu biết của người dân về vai trò của gia đình.
Câu 21 Một trong những mục tiêu của chính sách giải quyết việc là nước ta là
A phát triển nguồn nhân lực
B thúc đẩy phát triển sản xuất và dịch vụ
C khuyến khích làm giàu theo pháp luật, tự do hành nghề
D đẩy mạnh xuất khẩu lao động, đặc biệt lao động qua đào tạo
Câu 22 Một trong những mục tiêu của chính sách giải quyết việc là nước ta là
A thúc đẩy phát triển sản xuất và dịch vụ
B tập trung sức giải quyết việc làm ở cả thành thị và nông thôn
C khuyến khích làm giàu theo pháp luật, tự do hành nghề
D đẩy mạnh xuất khẩu lao động, đặc biệt lao động qua đào tạo
Câu 23 Một trong những mục tiêu của chính sách giải quyết việc là nước ta là
A thúc đẩy phát triển sản xuất và dịch vụ
B khuyến khích làm giàu theo pháp luật, tự do hành nghề
C giảm tỉ lệ thất nghiệp và tăng tỉ lệ người lao động đã qua đào tạo nghề
D đẩy mạnh xuất khẩu lao động, đặc biệt lao động qua đào tạo
Câu 24 Một trong những phương hướng cơ bản của chính sách giải quyết việc làm là
A phát triển nguồn nhân lực
B tập trung sức giải quyết việc làm ở cả thành thị và nông thôn
C giảm tỉ lệ thất nghiệp và tăng tỉ lệ người lao động đã qua đào tạo nghề
D thúc đẩy phát triển sản xuất và dịch vụ
Câu 25 Một trong những phương hướng cơ bản của chính sách giải quyết việc làm là
A phát triển nguồn nhân lực
B tập trung sức giải quyết việc làm ở cả thành thị và nông thôn
C khuyến khích làm giàu theo pháp luật, tự do hành nghề
D giảm tỉ lệ thất nghiệp và tăng tỉ lệ người lao động đã qua đào tạo nghề
Câu 26 Một trong những phương hướng cơ bản của chính sách giải quyết việc làm là
A phát triển nguồn nhân lực
B tập trung sức giải quyết việc làm ở cả thành thị và nông thôn
C Thúc đẩy phát triển sản xuất và dịch vụ
D giảm tỉ lệ thất nghiệp và tăng tỉ lệ người lao động đã qua đào tạo nghề
BÀI 12 CHÍNH SÁCH TÀI NGUYÊN VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Câu 1 Các yếu tố tự nhiên và vật chất nhân tạo, bao quanh con người, có ảnh hưởng đến đời sống, sản xuất, sự tồn tại
phát triển của con người và sinh vật là
A môi trường B sinh thái C khí quyển D không khí
Câu 2 Sự biến đổi của các thành phần môi trường không phù hợp với tiêu chuẩn môi trường, gây ảnh hưởng xấu đến
con người và sinh vật là
A môi trường B ô nhiễm môi trường
C thành phần môi trường D khí quyển
Câu 3 Sự suy giảm về chất lượng và số lượng của thành phần môi trường gây ảnh hưởng đến đời sống, sản xuất, sự
tồn tại phát triển của con người và sinh vật là
A sự cố môi trường B ô nhiễm sinh thái
C ô nhiễm môi trường D suy thoái môi trường
Câu 4 Những tai biến hoặc rủi ro xảy ra trong quá trình hoạt động của con người hoặc biến đổi bất thường của tự
nhiên gây ô nhiễm, suy thoái hoặc biến đổi môi trường nghiêm trọng là
A sự cố môi trường B ô nhiễm sinh thái
C ô nhiễm môi trường D suy thoái môi trường
Câu 5 Mục tiêu của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường nước ta hiện nay là
A khai thác nhanh, nhiều tài nguyên để đẩy mạnh phát triển kinh tế
B ngăn chặn tình trạng hủy hoại đang diễn ra nghiêm trọng
C.cải thiện môi trường, tránh xu hướng chạy theo lợi ích trước mắt để gây hại cho môi trường
D sử dụng hợp lí tài nguyên, bảo vệ môi trường, bảo tồn đa dạng sinh học, từng bước nâng cao chất lượng môi trường
Câu 6 Cách xử lí rác nào sau đây có thể đỡ gây ô nhiễm môi trường nhất?
A Đốt và xả khí lên cao B Chôn sâu
C Đổ tập trung vào bãi rác D Phân loại và tái chế
Câu 7 Sử dụng hợp lí tài nguyên, bảo vệ môi trường, bảo tồn đa dạng sinh học, từng bước nâng cao chất lượng môi
trường góp phần phất triển kinh tế - xã hội bền vững là
A mục tiêu của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường
B phương hướng của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường
Trang 6C ý nghĩa của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường.
D mục đích của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường
Câu 8 Những sản phẩm, vật liệu bị loại ra từ quá trình sản xuất hoặc tiêu dùng được thu hồi để dùng làm nguyên liệu
sản xuất được gọi là
A rác thải B quá trình tái chế C phế liệu D nguyên liệu loại hai
Câu 9 Nội dung nào sau đây không thuộc về mục tiêu của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường ở nước ta hiện
nay?
A Sử dụng hợp lí tài nguyên B Bảo tồn đa dạng sinh học
C Nâng cao chất lượng môi trường D Giáo dục ý thức trách nhiệm cho nhân dân
Câu 10 Đối với chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường thì việc tăng cường công tác quản lí của Nhà nước về
bảo vệ môi trường là
A mục tiêu B thực trạng C phương hướng D ý nghĩa
Câu 11 Nội dung nào dưới đây là phương hướng của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường?
A Sử dụng hợp lí, tiết kiệm tài nguyên
B Khoáng sản có nguy cơ cạn kiệt, diện tích rừng đang bị thu hẹp
C Buông lỏng quản lí tài nguyên môi trường
D Môi trường đang bị ô nhiễm ngày càng nặng nề
Câu 12 Nội dung nào dưới dây là phương hướng của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường?
A Buông lỏng quản lí tài nguyên môi trường
B Khoáng sản có nguy cơ cạn kiệt, diện tích rừng đang bị thu hẹp
C Tăng cường công tác quản lí của Nhà nước về bảo vệ môi trường
D Môi trường đang bị ô nhiễm ngày càng nặng nề
Câu 13 Nội dung nào dưới dây là phương hướng của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường ?
A Buông lỏng quản lí tài nguyên môi trường
B Chủ động phòng ngừa ngăn chặn ô nhiễm, cải thiện môi trường
C Khoáng sản có nguy cơ cạn kiệt, diện tích rừng đang bị thu hẹp
D Môi trường đang bị ô nhiễm ngày càng nặng nề
Câu 14 Nội dung nào dưới dây là phương hướng của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường ?
A Buông lỏng quản lí tài nguyên môi trường
B Môi trường đang bị ô nhiễm ngày càng nặng nề
C Khoáng sản có nguy cơ cạn kiệt, diện tích rừng đang bị thu hẹp
D Khai thác, sử dụng hợp lí, tiết kiệm tài nguyên
BÀI 13 CHÍNH SÁCH GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ, VĂN HOÁ
* Giáo dục và đào tạo
Câu 1 Nhiệm vụ của giáo dục – đào tạo nước ta hiện nay là
A xây dựng và bảo vệ Tổ quốc B nâng cao dân trí, đào tạo nhân lực, bồi dưỡng nhân tài
C phục vụ sự nghiệp CNH – HĐH đất nước D xây dựng chế độ chính trị
Câu 2 Đảng và nhà nước ta xem giáo dục và đào tạo là
A quốc sách hàng đầu B quốc sách chiến lược
C yếu tố then chốt để phát triển đất nước D nhân tố quan trọng trong chính sách quốc gia
Câu 3 Nâng cao dân trí, đào tạo nhân lực và bồi dưỡng nhân tài nhằm phát triển tiềm năng trí tuệ, cung cấp cho đất
nước nguồn lao động có chất lượng cao là
A nhiệm vụ của giáo dục và đào tạo B chính sách của giáo dục và đào tạo
C phương hướng của giáo dục và đào tạo D ý nghĩa của giáo dục và đào tạo
Câu 4 Công bằng xã hội trong giáo dục là vấn đề mang ý nghĩa nhân văn sâu sắc của sự nghiệp giáo dục nước ta vì
A đảm bảo quyền của công dân B đảm bảo nghĩa vụ của công dân
C tạo điều kiện để mọi người có cơ hội học tập và phát huy tài năng D để công dân nâng cao nhận thức
Câu 5 Một trong những phương hướng cơ bản để phát triển giáo dục – đào tạo là mở rộng
A quy mô giáo dục B đối tượng giáo dục
C nội dung giáo dục D phương pháp giáo dục
Câu 6 Giáo dục – đào tạo có vai trò là một trong những
A động lực quan trọng thúc đẩy sự nghiệp công ngiệp hóa hiện đại hóa
B cơ sở quan trọng thúc đẩy sự nghiệp công ngiệp hóa hiện đại hóa
C tiền đề quan trọng thúc đẩy sự nghiệp công ngiệp hóa hiện đại hóa
D nền tảng quan trọng thúc đẩy sự nghiệp công ngiệp hóa hiện đại hóa
* Khoa học và công nghệ
Câu 1 Trong bối cảnh nền kinh tế tri thức có vai trò ngày càng nổi bật, Đảng và nhà nước ta xác định tầm quan trọng
của khoa học công nghệ là
A động lực thúc đẩy sự nghiệp phát triển đất nước B điều kiện để phát triển đất nước
Trang 7C tiền đề để xây dựng đất nước D mục tiêu phát triển của đất nước
Câu 2 Một trong những nhiệm vụ của khoa học công nghệ là
A bảo vệ Tổ quốc B phát triển nguồn nhân lực
C giải đáp kịp thời vấn đề lí luận và thực tiễn do cuộc sống đặt ra D phát triển khoa học
Câu 3 Để góp phần thực hiện thắng lợi sự nghiệp công nghiệp hóa hiên đại hóa đất nước, khoa học và công nghệ có
nhiệm vụ
A cung cấp luận cứ khoa học cho việc hoạch định đường lối, chủ trương, chính sách
B cung cấp nguồn vốn chủ yếu cho phát triển kinh tế đất nước
C cung cấp nguồn nhân lực giá rẻ và chăm chỉ cho công nghiệp hóa
D cung cấp hệ thống máy móc chất lượng cao phục vụ cho công nghiệp hóa
Câu 4 Để góp phần thực hiện thắng lợi sự nghiệp công nghiệp hóa hiên đại hóa đất nước, khoa học và công nghệ có
nhiệm vụ
A đổi mới việc đào tạo nguồn lực con người theo hướng hiện đại
B cung cấp nguồn vốn chủ yếu cho phát triển kinh tế đất nước
C cung cấp nguồn nhân lực giá rẻ và chăm chỉ cho công nghiệp hóa
D đổi mới và nâng cao trình độ công nghệ trong toàn bộ nền kinh tế quốc dân
Câu 5 Để góp phần thực hiện thắng lợi sự nghiệp công nghiệp hóa hiên đại hóa đất nước, khoa học và công nghệ có
nhiệm vụ
A nâng cao việc đào tạo nguồn lực con người theo hướng hiện đại
B nâng cao trình độ quản lí, hiệu quả của hoạt động khoa học và công nghệ
C cung cấp nguồn nhân lực giá rẻ và chăm chỉ cho công nghiệp hóa
D nâng cao chất lượng đào tạo nguồn nhân lực
Câu 6 Nhà nước đổi mới cơ chế quản lí khoa học và công nghệ như thế nào?
A Tạo ra thị trường cạnh tranh bình đẳng
B Nhà nước đầu tư ngân sách vào các chương trình nghiên cứu quốc gia đạt trình độ khu vực và thế giới
C Nâng cao số lượng đội ngũ nghiên cứu khoa học
D Nâng cao chất lượng đội ngũ nghiên cứu khoa học
Câu 7 Nhà nước đổi mới cơ chế quản lí khoa học và công nghệ bằng cách
A Tạo ra thị trường cạnh tranh bình đẳng
B Nâng cao số lượng đội ngũ nghiên cứu khoa học
C Huy động các nguồn lực để đi nhanh vào một số lĩnh vực sử dụng công nghệ cao và công nghệ tiên tiến
D Nâng cao chất lượng đội ngũ nghiên cứu khoa học
Câu 8 Trong sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước, Đảng và Nhà nước ta coi vấn đề nào sau đây là quốc
sách hàng đầu?
A Khoa học và công nghệ B Dân số C Quốc phòng an ninh D Văn hoá
* Văn hóa
Câu 1 Nền văn hóa tiên tiến là nền văn hóa
A thể hiện tinh thần yêu nước B tiến bộ
C thể hiện tinh thần đại đoàn kết D thể hiện tinh thần yêu nước và đại đoàn kết
Câu 2 Nền văn hoá mà nước ta xây dựng là nền văn hoá
A có nội dung xã hội chủ nghĩa và tính chất dân tộc B tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc
C mang bản sắc dân tộc D có tính chất tiên tiến
Câu 3 Xây dựng nền văn hoá tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc; xây dựng con người Việt Nam phát triển toàn diện về
chính trị, tư tưởng, trí tuệ, đạo đức, thể chất, năng lực sáng tạo là
A nhiệm vụ của văn hóa B tính chất của văn hóa
C ý nghĩa của văn hóa D mức độ của văn hóa
Câu 4 Nền văn hoá tiên tiến thể hiện tinh thần yêu nước và tiến bộ là lý tưởng độc lập dân tộc và CNXH, tất cả vì
A nhân loại B con người C thế giới D dân tộc
Câu 5 Nền văn hóa đậm đà bản sắc dân tộc là nền văn hóa
A tạo ra sức sống của dân tộc B thể hiện bản lĩnh dân tộc
C chứa đựng những yếu tố tạo ra sức sống, bản lĩnh dân tộc D kế thừa truyền thống
Câu 6 Để xây dựng nền văn hóa tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc chúng ta cần phải
A xóa bỏ tất cả những gì thuộc quà khứ B giữ nguyên truyền thống dân tộc
C tiếp thu tinh hoa văn hóa nhân loại D kế thừa, phát huy những di sản và truyền thống văn hóa của dân tộc
BÀI 14 CHÍNH SÁCH QUỐC PHÒNG VÀ AN NINH Câu 1 Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, sự thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc, bảo vệ Đảng, Nhà nước,
nhân dân và chế độ xã hội chủ nghĩa là một trong những nhiệm vụ quan trọng của
A chính quyền các cấp B quốc phòng và an ninh
C tất cả mọi công dân D quân đội nhân dân
Trang 8Câu 2 Bảo vệ Tổ quốc là nhiệm vụ của toàn Đảng, Nhà nước và nhân dân, trong đó Quân đội nhân dân và Công an
nhân dân là lực lượng
A chủ yếu B quyết định C quan trọng D nòng cốt
Câu 3 Những hành vi xâm phạm độc lập, chủ quyền, sự thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ của nước Cộng hoà xã hội chủ
nghĩa Việt Nam, xâm phạm Hiến pháp, chế độ chính trị, chế độ kinh tế, nền văn hoá, quốc phòng, an ninh, đối ngoại của Việt Nam được coi là hoạt động
A xâm phạm an ninh quốc gia B can thiệp từ bên ngoài
C chống phá Nhà nước D của các thế lực phản động
Câu 4 Để thực hiện tốt nhiệm vụ bảo vệ Tổ quốc, chúng ta phải luôn kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh
A quốc phòng và an ninh B quốc tế
C của khoa học và công nghệ D thời đại
Câu 5 Để thực hiện tốt nhiệm vụ bảo vệ Tổ quốc trong tình hình mới, đòi hỏi chúng ta phải kết hợp sức mạnh của lực
lượng và thế trận quốc phòng với sức mạnh của lực lượng và thế trận
A chiến tranh nhân dân B an ninh
C quốc phòng toàn dân D biên phòng
Câu 6 Những truyền thống tốt đẹp, sức mạnh văn hoá tinh thần và sức mạnh vật chất của dân tộc là
A sức mạnh dân tộc B sức mạnh thời đại
C sức mạnh tinh thần D sức mạnh thể chất
Câu 7 Sức mạnh của khoa học và công nghệ, sức mạnh của các lực lượng tiến bộ và cách mạng trên thế giới là
A sức mạnh dân tộc B sức mạnh thời đại
C sức mạnh tinh thần D sức mạnh thể chất
BÀI 15: CHÍNH SÁCH ĐỐI NGOẠI Câu 1 Để phát huy nội lực, nâng cao hiệu quả hợp tác quốc tế, thực hiện thắng lợi sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện
đại hoá đất nước, một trong những phương hướng cơ bản để thực hiện chính sách đối ngoại của nước ta là đẩy mạnh hoạt động
A đầu tư ra nước ngoài B kinh tế đối ngoại
C xuất nhập khẩu D thương mại với bên ngoài
Câu 2 Vai trò của chính sách đối ngoại là chủ động tạo ra mối quan hệ quốc tế thuận lợi để đưa nước ta hội nhập với
thế giới; góp phần tạo điều kiện thuận lợi để phát triển đất nước và
A nâng cao vị thế nước ta trên trường quốc tế B giữ nguyên vị thế nước ta trên trường quốc tế
C mất đi vị thế nước ta trên trường quốc tế D nước ta giữ vị thế độc tôn trên trường quốc tế
Câu 3 Một trong các phương hướng cơ bản của chính sách đối ngoại là
A luôn quan tâm đến tình hình thế giới B đẩy mạnh hoạt động kinh tế đối ngoại
C tôn trọng lẫn nhau, bình đẳng và cùng có lợi D chủ động tạo ra mối quan hệ quốc tế thuận lợi
Câu 4 Một trong những nội dung nói về vai trò của đối ngoại là
A chủ động tạo ra các mối quan hệ quốc tế thuận lợi để đưa nước ta hội nhập với thế giới
B giữ vững môi trường hoà bình, tạo điều kiện thuận lợi cho công cuộc đổi mới
C đẩy mạnh phát triển kinh tế xã hội, công nghiệp hoá – hiện đại hoá đất nước
D góp phần tích cực vào cuộc đấu tranh chung của nhân dân thế giới vì hoà bình, độc lập dân tộc ,dân chủ và tiến bộ
xã hội
Câu 5 Một trong những nội dung nói về nhiệm vụ của đối ngoại là
A chủ động tạo ra các mối quan hệ quốc tế thuận lợi để đưa nước ta hội nhập với thế giới
B góp phần tạo điều kiện thuận lợi để phát triển đất nước
C nâng cao vị thế nước ta trên trường quốc tế
D góp phần tích cực vào cuộc đấu tranh chung của nhân dân thế giới vì hoà bình, độc lập dân tộc ,dân chủ và tiến bộ
xã hội
Câu 6 Một trong các phương hướng cơ bản của chính sách đối ngoại là
A chủ động tham gia giao lưu với các nước trong khu vực
B chủ động tham gia vào các diễn dàn hợp tác
C chủ động tham gia vào cộc dấu tranh chung vì quyền con người
D chủ động tạo ra mối quan hệ quốc tế thuận lợi
Câu 7 Một trong các phương hướng cơ bản của chính sách đối ngoại là
A củng cố và tăng cường quan hệ với các đảng cộng sản B tôn trọng lẫn nhau, bình đẳng và cùng có lợi
C chủ động tham gia hợp tác với các nước láng giềng D chủ động tạo ra mối quan hệ quốc tế thuận lợi
Câu 8 Một trong các phương hướng cơ bản của chính sách đối ngoại là
A phát triển công tác đối ngoại nhân dân B phát triển kinh tế đất nước
C phát triển nguồn nhân lực ngoại giao D phát triển nguồn nhân lực trình độ cao
Câu 9 Tôn trọng độc lập chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ, không can thiệp vào công việc nội bộ của nhau; tôn trọng,
bình đẳng cùng có lợi, là nói đến nội dung nào dưới đây của chính sách đối ngoại ở nước ta?
A Vai trò B Nhiệm vụ C Nguyên tắc D Ý nghĩa
Trang 9Câu 10 Góp phần tích cực vào cuộc đấu tranh chung của nhân dân thế giới vì hoà bình, độc lập dân tộc, dân chủ và
tiến bộ xã hội là nói đến nội dung nào dưới đây của chính sách đối ngoại ở nước ta?
A Vai trò B Nhiệm vụ C Nguyên tắc D Ý nghĩa
Câu 11 Bên cạnh nguyên tắc tôn trọng độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ, không can thiệp vào công việc nội bộ
của nhau, chính sách đối ngoại của Đảng và Nhà nước ta còn được thực hiện theo nguyên tắc nào dưới đây?
A Tôn trọng lẫn nhau, bình đẳng và cùng có lợi B Phát triển công tác đối ngoại nhân dân
C Đẩy mạnh hoạt động kinh tế đối ngoại D Củng cố và tăng cường quan hệ với các nước xã hội chủ nghĩa
Câu 12 Tôn trọng độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ, không can thiệp vào công việc nội bộ của nhau là nói đến
nội dung nào dưới đây của chính sách đối ngoại ở nước ta?
A Vai trò B Nhiệm vụ C Nguyên tắc D Ý nghĩa
Câu 13 Tôn trọng lẫn nhau, bình đẳng cùng có lợi là nói đến nội dung nào dưới đây của chính sách đối ngoại ở nước
ta?
A Vai trò B Nhiệm vụ C Nguyên tắc D Ý nghĩa
Câu 14 Nội dung nào dưới đây không phải là phương hướng cơ bản để thực hiện chính sách đối ngoại ở nước ta?
A Chủ động và tích cực hội nhập kinh tế quốc tế đồng thời mở rộng hợp tác quốc tế trên các lĩnh vực khác
B Củng cố tăng cường quan hệ với các đảng cộng sản, công nhân, đảng cánh tả, các phong trào độc lập dân tộc
C Phát triển công tác đối ngoại nhân dân, tích cực tham gia vào các diễn đàn và hoạt động của nhân dân thế giới
D Chỉ thiết lập quan hệ ngoại giao với các nước lớn trên thế giới vì lợi ích mang lại sẽ lớn hơn
Câu 15 Nội dung nào dưới đây không phải là phương hướng cơ bản để thực hiện chính sách đối ngoại ở nước ta?
A Chủ động và tích cực hội nhập kinh tế quốc tế đồng thời mở rộng hợp tác quốc tế trên các lĩnh vực khác
B Củng cố tăng cường quan hệ với các đảng cộng sản, công nhân, đảng cánh tả, các phong trào độc lập dân tộc
C Phát triển công tác đối ngoại nhân dân, tích cực tham gia vào các diễn đàn và hoạt động của nhân dân thế giới
D Giữ vững môi trường hoà bình, tạo điều kiện quốc tế thuận lợi cho công cuộc đổi mới
II PHẦN TỰ LUẬN.
BÀI 9: NHÀ NƯỚC XÃ HỘI CHỦ NGHĨA Câu 1: Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam là gì? Tại sao nói nhà nước ta mang bản chất giai cấp công
nhân, tính nhân dân rộng rãi và tính dân tộc sâu sắc?
Câu 2: Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam có những chức năng cơ bản nào? Chức năng nào là cơ bản
nhất? Tại sao?
Câu 3: Mỗi công dân cần phải làm gì để góp phần xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa ở nước ta? Câu 4: Em hãy nêu những ví dụ thể hiện Nhà nước ta là Nhà nước của nhân dân, do nhân dân và vì nhân dân?
BÀI 10: NỀN DÂN CHỦ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA Câu 1: Những biểu hiện về mặt bản chất của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là gì?
Câu 2: Em hãy nêu những nội dung cơ bản của dân chủ trong các lĩnh vực: chính trị, văn hóa, xã hội.
Câu 3: Theo em, dân chủ và tập trung, dân chủ và tự do, dân chủ và pháp luật có mâu thuẫn với nhau không? Tại
sao?
Câu 4: Em hãy phân biệt dân chủ trực tiếp và dân chủ gián tiếp Cho ví dụ minh họa?
Câu 5: Là một học sinh, em phải làm gì để góp phần thực hiện nếp sống dân chủ?
BÀI 11: CHÍNH SÁCH DÂN SỐ VÀ GIẢI QUYẾT VIỆC LÀM
Câu 1: Mục tiêu và phương hướng cơ bản của chính sách dân số ở nước ta?
Câu 2: Em hãy giải thích và nêu lên thái độ của mình đối với những quan niệm sau: Trời sinh voi, trời sinh cỏ; Đông
con hơn nhiều của; Trọng nam khinh nữ
Câu 3: Nêu tình hình việc làm và mục tiêu của chính sách giải quyết việc làm ở nước Hãy tìm hiểu và nhận xét tình
hình việc làm ở địa phương em
Câu 4: Trình bày phương hướng cơ bản nhằm giải quyết vấn đề việc làm ở nước ta hiện nay
Câu 5: Em suy nghĩ như thế nào về trách nhiệm của mình đối với chính sách dân số và giải quyết việc làm?
BÀI 12: CHÍNH SÁCH TÀI NGUYÊN VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG Câu 2: Nêu mục tiêu, phương hướng cơ bản nhằm sử dụng hợp lí tài nguyên và bảo vệ môi trường.
Câu 4: Trách nhiệm của em đối với việc bảo vệ tài nguyên, môi trường như thế nào?
Câu 5: Hãy kể về hoạt động bảo vệ tài nguyên, môi trường mà em biết hoặc trực tiếp tham gia và cho biết ý nghĩa
của hoạt động đó đối với bản thân
BÀI 13: CHÍNH SÁCH GD&ĐT, KH VÀ CN, VĂN HÓA Câu 1: Nêu nhiệm vụ của sự nghiệp giáo dục và đào tạo ở nước ta hiện nay Hãy nêu một hoạt động nhằm thực hiện
chính sách giáo dục và đào tạo mà em biết hoặc tham gia.?
Câu 2: Trình bày phương hướng cơ bản để phát triển giáo dục và đào tạo?
Câu 3: KH-CN có nhiệm vụ như thế nào? Lấy ví dụ về việc áp dụng thành tựu khoa học và công nghệ vào sản xuất
hoặc sáng kiến khoa học – kĩ thuật mà em biết
Câu 4: Những phương hướng cơ bản để phát triển khoa học và công nghệ là gì?
Câu 5: Nhiệm vụ của văn hóa là gì? Em hiểu như thế nào là nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc?
Trang 10Câu 6: Trình bày phương hướng cơ bản để xây dựng nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc Em hãy nêu một
ví dụ về hoạt động nhằm giữ gìn bản sắc văn hóa dân tộc ở địa phương em?
Câu 7: Em suy nghĩ như thế nào về trách nhiệm của mình đối với các chính sách GD & ĐT, khoa học và công nghệ,
văn hóa?
BÀI 14: CHÍNH SÁCH QUỐC PHÒNG VÀ AN NINH Câu 1: Trình bày nhiệm vụ của quốc phòng và an ninh trong giai đoạn hiện nay? Theo em tại sao phải tăng cường
quốc phòng và an ninh?
Câu 2: Nêu những phương hướng cơ bản nhằm tăng cường quốc phòng và an ninh.
Câu 3: Em suy nghĩ như thế nào về trách nhiệm của công dân đối với chính sách quốc phòng và an ninh.
Câu 4: Lấy ví dụ về cá nhân hay tập thể tiêu biểu trong việc thực hiện chính sách quốc
BÀI 15: CHÍNH SÁCH ĐỐI NGOẠI Câu 1: Trình bày vai trò, nhiệm vụ của chính sách đối ngoại.
Câu 2: Em hãy phân tích những nguyên tắc cơ bản trong chính sách đối ngoại ở nước ta hiện nay.
Câu 3: phương hướng cơ bản để thực hiện chính sách đối ngoại của Nhà nước ta.
Câu 4: Em nhận thức như thế nào về chính sách đối ngoại và cần làm gì để thực hiện chính sách đối ngoại?